子供のころ、父から「嘘をつくな」と言われた。
Hồi nhỏ, tôi bị bố bảo: "Đừng nói dối."母に「食べ物で遊ぶな」とよく言われたものだ。
Tôi thường hay bị mẹ mắng: "Đừng lấy thức ăn ra nghịch."祖父は「人をいじめるな」と言っていた。
Ông tôi từng nói: "Đừng bắt nạt người khác."兄に「俺の部屋に入るな」と言われた。
Tôi bị anh trai bảo: "Đừng vào phòng tao."夜更かしをしていたら、親に「もう寝る時間だぞ、無理するな」と言われた。
Khi tôi đang thức khuya, bố mẹ bảo: "Đến giờ ngủ rồi đấy. Đừng cố quá."食事中に肘をついていたら、「行儀が悪いことをするな」と言われた。
Khi tôi chống khuỷu tay lên bàn trong bữa ăn, tôi bị nhắc: "Đừng làm hành động vô ý tứ như thế."弟のゲームに触ろうとしたら、「触るな」と言われた。
Khi tôi định chạm vào máy chơi game của em trai, nó bảo: "Đừng chạm vào."姉から「私の服を勝手に着るな」と言われている。
Tôi bị chị gái dặn: "Đừng tự ý mặc quần áo của chị."「言い訳をするな」と父に言われて、何も言えなくなった。
Bị bố bảo: "Đừng bao biện," tôi đã không thể nói thêm lời nào.母はいつも「無駄遣いをするな」と言う。
Mẹ tôi lúc nào cũng bảo: "Đừng lãng phí tiền bạc."祖母から「お腹を冷やすな」と言われた。
Tôi được bà dặn: "Đừng để bị lạnh bụng."危険な場所へ行こうとしたら、親に「行くな」と強く言われた。
Khi tôi định đi đến một nơi nguy hiểm, bố mẹ đã mắng: "Không được đi."彼は親から「二度とそんなことはするな」と言われたそうだ。
Nghe nói anh ta bị bố mẹ mắng: "Đừng bao giờ làm thế nữa."私は子供に「知らない人について行くな」と何どか言っている。
Tôi nói với con tôi rất nhiều lần: "Đừng đi theo người lạ."弟は母に「好き嫌いを言うな」と言われていた。
Em trai tôi bị mẹ mắng: "Đừng kén cá chọn canh (ăn uống)."父は「借りたものはすぐに返すものだ、約束を破るな」と言うのが口癖だ。
Câu cửa miệng của bố tôi là: "Mượn đồ thì phải trả ngay. Đừng thất hứa."兄は「俺のことに口を出すな」と言った。
Anh trai tôi nói: "Đừng xen vào chuyện của tao."私は母から「人前で泣くな」と言われて育った。
Tôi lớn lên trong lời dạy của mẹ: "Đừng khóc trước mặt người khác."父は「自分の行動に責任を持て、人のせいにするな」と言った。
Bố tôi nói: "Hãy có trách nhiệm với hành động của mình. Đừng đổ lỗi cho người khác."家族から「あまり無理するな」と言われた。
Gia đình bảo tôi: "Đừng cố quá sức."私は「弟と喧嘩するな」と母に言われた。
Tôi bị mẹ mắng: "Đừng cãi nhau với em."兄は「俺の漫画を勝手に読むな」と言った。
Anh trai tôi nói: "Đừng tự ý đọc truyện tranh của tao."祖父は「弱い者いじめはするな」と常に言っていた。
Ông tôi luôn nói: "Đừng bắt nạt kẻ yếu."父は「一度決めたことを途中で投げ出すな」と言った。
Bố tôi nói: "Việc đã quyết thì đừng bỏ dở giữa chừng."母に「夜遅くまで出歩くな」と言われている。
Tôi bị mẹ dặn: "Đừng đi chơi đến khuya."「食べ物を粗末にするな」と祖母によく言われた。
Tôi thường bị bà mắng: "Đừng lãng phí thức ăn."父は「人様に迷惑をかけるな」と言った。
Bố tôi nói: "Đừng làm phiền người khác."兄は「俺の真似をするな」と言った。
Anh trai tôi nói: "Đừng bắt chước tao."母から「お金を無心するな」と言われたことがある。
Tôi đã từng bị mẹ mắng: "Đừng vòi xin tiền."父は「簡単に人を頼るな」と言った。
Bố tôi nói: "Đừng dễ dàng dựa dẫm vào người khác."「兄弟げんかをしろな」と毎日言われている。
Ngày nào tôi cũng bị mắng: "Anh em đừng cãi nhau."父は「男のくせにメソメソするな」と言った。
Bố tôi nói: "Là con trai mà, đừng có mít ướt."母から「返事だけはちゃんとしろ、黙り込むな」と言われた。
Tôi bị mẹ mắng: "Ít nhất cũng phải trả lời đàng hoàng. Đừng có im lặng."兄は「俺のプリンを食べるな」と言った。
Anh trai tôi nói: "Đừng ăn bánh pudding của tao."私は姉に「私のプライバシーを詮索するな」と言った。
Tôi đã nói với chị gái: "Đừng soi mói sự riêng tư của em."先生・コーチ・先輩から言われる
先生に、廊下を走るなと言われた。
Tôi bị giáo viên nhắc: "Đừng chạy trên hành lang."コーチは試合中、選手たちに「最後まで諦めるな」と言った。
Trong trận đấu, huấn luyện viên đã nói với các cầu thủ: "Đừng bỏ cuộc cho đến phút cuối cùng."部活の先輩から「一年は大きな声を出すことを忘れるな」と言われた。
Tôi bị các tiền bối trong câu lạc bộ nhắc: "Năm nhất, đừng quên phải hét thật to."先生は「授業中によそ見をするな」と言った。
Thầy giáo nói: "Đừng nhìn ngang ngó dọc trong giờ học."私は先生に「二度と遅刻するな」と言われた。
Tôi bị thầy giáo mắng: "Đừng bao giờ đi trễ nữa."監督は「基本を疎かにするな」とチーム全員に言った。
Huấn luyện viên trưởng nói với cả đội: "Đừng xem nhẹ những điều cơ bản."先輩は「俺たちの言うことに逆らうな」と言った。
Tiền bối nói: "Đừng cãi lại lời bọn tao."先生から「人の意見を馬鹿にするな」と言われた。
Tôi bị thầy giáo mắng: "Đừng coi thường ý kiến của người khác."コーチは「プレッシャーに負けるな」と言っている。
Huấn luyện viên đang động viên: "Đừng gục ngã trước áp lực."私は「言い訳を探すな」と先輩に言われた。
Tôi bị tiền bối mắng: "Đừng tìm cớ bao biện."先生は「テスト中に喋るな」と言った。
Thầy giáo nói: "Không được nói chuyện trong giờ kiểm tra."監督は「勝負を急ぐな」と言った。
Huấn luyện viên trưởng nói: "Đừng vội vàng trong trận đấu."私は「練習を休むな」とコーチに言われた。
Tôi bị huấn luyện viên bảo: "Đừng nghỉ tập."先輩は「同じミスを繰り返すな」と言った。
Tiền bối nói: "Đừng lặp lại sai lầm tương tự."先生は「人の真似ばかりするな」と言った。
Thầy giáo nói: "Đừng chỉ biết bắt chước người khác."私は「試合前から弱音を吐くな」とキャプテンに言われた。
Tôi bị đội trưởng mắng: "Đừng nói lời yếu đuối ngay cả trước khi trận đấu bắt đầu."コーチは「相手をなめるな」と選手たちに言った。
Huấn luyện viên nói với các cầu thủ: "Đừng coi thường đối thủ."先生は「自分の可能性を疑うな」と言ってくれた。
Thầy giáo đã động viên tôi: "Đừng nghi ngờ tiềm năng của bản thân."先輩から「道具を大切にしろ、ぞんざいに扱うな」と言われた。
Tôi bị tiền bối mắng: "Hãy coi trọng dụng cụ. Đừng đối xử cẩu thả."監督は「審判に文句を言うな」と言った。
Huấn luyện viên trưởng nói: "Đừng phàn nàn với trọng tài."先生は「提出物を忘れるな」と言った。
Thầy giáo nói: "Đừng quên nộp bài."先輩から「挨拶を忘れるな」と言われた。
Tôi bị tiền bối nhắc: "Đừng quên chào hỏi."私はコーチに「練習中に集中を切らすな」と言われた。
Tôi bị huấn luyện viên mắng: "Đừng mất tập trung trong lúc luyện tập."先生は「人のせいにするな」とクラス全員に言った。
Thầy giáo nói với cả lớp: "Đừng đổ lỗi cho người khác."監督は「自分勝手なプレーをするな」と言った。
Huấn luyện viên trưởng nói: "Đừng thi đấu một cách ích kỷ."先生から「授業中に居眠りをするな」と言われた。
Tôi bị thầy giáo mắng: "Đừng ngủ gật trong giờ học."先輩に「俺より先に帰るな」と言われた。
Tôi bị tiền bối bảo: "Đừng về trước tao."コーチは「練習で手を抜くな」と言った。
Huấn luyện viên nói: "Đừng làm qua loa trong lúc luyện tập."先生は「カンニングなどという卑怯な真似はするな」と言った。
Thầy giáo nói: "Đừng làm mấy trò hèn hạ như gian lận."監督は「怪我を恐れるな」と言った。
Huấn luyện viên trưởng nói: "Đừng sợ bị thương."私は先輩から「生意気な口をきくな」と言われた。
Tôi bị tiền bối mắng: "Đừng hỗn xược."先生は「人のものを勝手に使うな」と言った。
Thầy giáo nói: "Đừng tự ý dùng đồ của người khác."コーチは「たった一度の失敗で下を向くな」と言った。
Huấn luyện viên nói: "Đừng nản chí chỉ vì một lần thất bại."私は「チームの和を乱すな」と先輩に言われた。
Tôi bị tiền bối mắng: "Đừng phá vỡ sự đoàn kết của đội."先生は「最後まで諦めるな、希望を捨てるな」と励ましてくれた。
Thầy giáo đã động viên tôi: "Đừng bỏ cuộc đến phút cuối cùng. Đừng từ bỏ hy vọng."上司・公的な立場の人から言われる
上司から「この件は他言するな」と言われている。
Tôi được cấp trên dặn: "Đừng nói chuyện này cho người khác."警察官に「ここから先へは入るな」と言われた。
Tôi bị cảnh sát bảo: "Không được vào khu vực từ đây trở đi."医者から「絶対に無理はするな」と言われている。
Tôi được bác sĩ dặn: "Tuyệt đối không được làm việc quá sức."上司に「勝手な判断で動くな」と言われた。
Tôi bị cấp trên mắng: "Đừng tự ý phán đoán rồi hành động."裁判長は「法廷では静粛に。騒ぐな」と言った。
Chánh án nói: "Hãy giữ trật tự trong phòng xử án. Không được làm ồn."警備員に「その荷物に触るな」と言われた。
Tôi bị nhân viên bảo vệ bảo: "Đừng chạm vào hành lý đó."私は上司に「報告を怠るな」と強く言われた。
Tôi bị cấp trên mắng dứt khoát: "Đừng lơ là việc báo cáo."医者から「しばらくお酒は飲むな」と言われた。
Tôi được bác sĩ dặn: "Tạm thời đừng uống rượu bia."上司は「会社の信用を落とすようなことはするな」と言った。
Cấp trên của tôi nói: "Đừng làm những việc gây tổn hại đến uy tín của công ty."係員に「列を乱すな」と言われた。
Tôi bị nhân viên phụ trách nhắc: "Đừng làm mất trật tự hàng lối."私は「これ以上、残業するな」と上司に言われた。
Tôi bị cấp trên bảo: "Đừng làm thêm giờ nữa."医者は「自己判断で薬をやめるな」と言った。
Bác sĩ nói: "Đừng tự ý phán đoán rồi ngưng thuốc."上司から「会議中に居眠りをするな」と注意された。
Tôi bị cấp trên nhắc nhở: "Đừng ngủ gật trong cuộc họp."警察官は「免許証を見せろ、逃げるな」と言った。
Cảnh sát nói: "Cho xem bằng lái. Đừng hòng chạy."私は「会社の備品を私的に使うな」と経理部に言われた。
Tôi bị phòng kế toán nhắc: "Đừng sử dụng đồ dùng của công ty vào việc riêng."上司は「仕事で感情的になるな」と言った。
Cấp trên của tôi nói: "Đừng hành động theo cảm tính trong công việc."医者から「タバコは吸うな」と厳しく言われた。
Tôi bị bác sĩ mắng nghiêm khắc: "Đừng hút thuốc."私は「締め切りに遅れるな」と編集長に言われた。
Tôi bị tổng biên tập dặn: "Đừng trễ hạn chót."上司は「失敗を恐れるな」と言ってくれた。
Cấp trên đã động viên tôi: "Đừng sợ thất bại."彼は「これ以上、私に関わるな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng dính dáng đến tôi nữa."私は上司に「仕事に私情を挟むな」と言われた。
Tôi bị cấp trên mắng: "Đừng xen lẫn tình cảm cá nhân vào công việc."医者は「塩辛いものを食べるな」と言った。
Bác sĩ nói: "Đừng ăn đồ mặn."彼は「会社の決定に逆らうな」と部下に言った。
Anh ta nói với cấp dưới: "Đừng chống lại quyết định của công ty."私は「顧客情報を漏洩させるな」と研修で言われた。
Tôi được dặn trong buổi đào tạo: "Đừng làm rò rỉ thông tin khách hàng."警備員に「許可なく撮影するな」と言われた。
Tôi bị bảo vệ nhắc: "Đừng quay phim/chụp ảnh khi chưa có phép."上司は「コスト意識を忘れるな」と言った。
Cấp trên của tôi nói: "Đừng quên ý thức về chi phí."医者から「傷口に触るな」と言われた。
Tôi được bác sĩ dặn: "Đừng chạm vào vết thương."私は「勝手な行動でチームを危険に晒すな」とリーダーに言われた。
Tôi bị trưởng nhóm mắng: "Đừng đẩy cả đội vào nguy hiểm bằng hành động tự ý của mình."警察官に「動くな、手を挙げろ」と言われた。
Tôi bị cảnh sát bảo: "Không được cử động! Giơ tay lên!"上司は「一度決まったことに文句を言うな」と言った。
Cấp trên của tôi nói: "Việc đã quyết rồi thì đừng phàn nàn."物語・比喩的な表現
物語の中で、老人は「決してその箱を開けるな」と言った。
Trong câu chuyện, ông lão nói: "Tuyệt đối không được mở cái hộp đó."彼の目は「俺に近づくな」と言っていた。
Ánh mắt anh ta như đang nói: "Đừng lại gần tôi."映画の主人公は「誰も信じるな」と言った。
Nhân vật chính của bộ phim nói: "Đừng tin bất cứ ai."神話の神は「決して後ろを振り返るな」と言った。
Vị thần trong thần thoại nói: "Tuyệt đối không được quay đầu lại."その看板には「危険、入るな」と書いてあった。
Tấm biển đó có ghi: "Nguy hiểm. Cấm vào."彼女の背中は「もう話しかけるな」と言っているようだった。
Tấm lưng của cô ấy dường như đang nói: "Đừng bắt chuyện với tôi nữa."私は心の中で「絶対に負けるな」と言い聞かせた。
Tôi tự nhủ trong lòng: "Tuyệt đối không được thua."彼は「二度と私の前に現れるな」と言い放った。
Anh ta nói một cách dứt khoát: "Đừng bao giờ xuất hiện trước mặt tôi nữa."昔話で、若者は「鶴の機織り部屋を覗くな」と言われていた。
Trong truyện cổ tích, chàng trai trẻ bị dặn: "Đừng nhìn trộm vào phòng dệt vải của chim hạc."彼の冷たい声は「それ以上、何も聞くな」と言っているのと同じだった。
Giọng nói lạnh lùng của anh ta cũng giống như đang nói: "Đừng hỏi thêm gì nữa."私は自分に「逃げるな」と言った。
Tôi tự nhủ: "Đừng trốn chạy."魔法使いは「禁断の呪文を唱えるな」と弟子に言った。
Phù thủy nói với đệ tử: "Đừng niệm câu thần chú cấm."彼の態度は「俺を子供扱いするな」と言っているようだった。
Thái độ của anh ta dường như đang nói: "Đừng coi tôi như trẻ con."幽霊は「この家から出て行け、二度と戻るな」と言った。
Con ma nói: "Hãy cút khỏi nhà này. Đừng bao giờ quay lại."船長は「嵐が来るぞ、甲板に出るな」と言った。
Thuyền trưởng nói: "Bão sắp đến. Đừng ra ngoài boong tàu."王は「私の決定に逆らうな」と家臣たちに言った。
Nhà vua nói với các chư hầu: "Đừng chống lại quyết định của ta."彼の表情は「余計なことをするな」と言っていた。
Vẻ mặt của anh ta như đang nói: "Đừng làm chuyện thừa thãi."私は「誘惑に負けるな」と自分に言い聞かせている。
Tôi đang tự nhủ: "Đừng gục ngã trước cám dỗ."悪役は「助けを呼ぶな、呼んだらどうなるか分かっているだろうな」と言った。
Kẻ phản diện nói: "Đừng kêu cứu. Mày biết nếu mày kêu thì sẽ thế nào rồi đấy."彼の書いたメモには、ただ一言「探すな」とあった。
Trong mẩu giấy anh ta viết, chỉ có một lời: "Đừng tìm (tôi)."私は自分に「希望を捨てるな」と言った。
Tôi tự nhủ: "Đừng từ bỏ hy vọng."彼の雰囲気は「気安く話しかけるな」と言っていた。
Khí chất của anh ta như đang nói: "Đừng tùy tiện bắt chuyện với tôi."賢者は「過去を変えようとするな」と言った。
Nhà hiền triết nói: "Đừng cố gắng thay đổi quá khứ."私は心の中で「ここで諦めるな」と叫んだ。
Tôi gào thét trong lòng: "Đừng bỏ cuộc ở đây."彼は「二度とその名前を口にするな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng bao giờ nhắc đến cái tên đó nữa."ドアに貼られた紙には「開けるな」と書いてあった。
Tờ giấy dán trên cửa có ghi: "Không được mở."私は「これ以上自分を偽るな」と心に誓った。
Tôi thề với lòng: "Đừng lừa dối bản thân nữa."彼の険しい表情は「俺の邪魔をするな」と物語っていた。
Vẻ mặt cau có của anh ta như đang nói: "Đừng cản đường tôi."昔、祖母から「夜に口笛を吹くな」と言われたことを思い出した。
Tôi nhớ lại việc ngày xưa bị bà bảo: "Đừng huýt sáo vào ban đêm."彼は「俺の夢を笑うな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng cười nhạo ước mơ của tôi."私は「過去にとらわれるな」と自分に言い聞かせた。
Tôi tự nhủ: "Đừng bị trói buộc bởi quá khứ."彼は「俺を一人にするな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng để tôi một mình."その古い本には「決して最後のページを読むな」と書かれていた。
Trong cuốn sách cũ đó có viết: "Tuyệt đối không được đọc trang cuối cùng."彼の目は「俺を憐れむな」と訴えていた。
Ánh mắt anh ta như đang van xin: "Đừng thương hại tôi."私は「自分を見失うな」と鏡の中の自分に言った。
Tôi nói với chính mình trong gương: "Đừng đánh mất bản thân."その他の文脈
彼は「俺のやり方に口を出すな」と言わんばかりの顔をしていた。
Anh ta làm vẻ mặt như muốn nói: "Đừng xen vào cách làm của tôi."彼女から「もう電話してくるな」と言われてしまった。
Tôi bị cô ấy mắng: "Đừng gọi cho tôi nữa."彼は私に「俺を見捨てるな」と言った。
Anh ta nói với tôi: "Đừng bỏ rơi tôi."私は彼に「勝手なことを言うな」と言い返した。
Tôi cãi lại anh ta: "Đừng nói năng tùy tiện."私は「もう泣くな」と自分に言った。
Tôi tự nhủ: "Đừng khóc nữa."彼は「俺を馬鹿にするな」と怒鳴った。
Anh ta hét lên: "Đừng coi thường tôi!"私は「これ以上、自分を責めるな」と彼女に言った。
Tôi nói với cô ấy: "Đừng tự trách mình nữa."彼は「俺の邪魔をするな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng cản đường tôi."私は「そんな悲しい顔をするな」と言った。
Tôi nói: "Đừng làm vẻ mặt buồn bã như thế."彼は「俺の家族に近づくな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng lại gần gia đình tôi."私は「自分に嘘をつくな」と彼に言った。
Tôi nói với anh ấy: "Đừng tự dối lòng mình."彼は「俺を試すようなことをするな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng làm những việc như thể đang thử thách tôi."彼は「俺の前から消えるな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng biến mất khỏi trước mắt tôi."彼は「俺を裏切るな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng phản bội tôi."私は「二度とそんなことを言うな」と強く言った。
Tôi nói mạnh mẽ: "Đừng bao giờ nói như thế nữa."彼は「俺のプライドを傷つけるな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng làm tổn thương lòng tự trọng của tôi."私は彼に「人を信じることをやめるな」と言った。
Tôi nói với anh ấy: "Đừng ngừng tin tưởng vào con người."彼は「俺の過去を詮索するな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng soi mói quá khứ của tôi."私は「そんな風に自分を卑下するな」と言った。
Tôi nói: "Đừng tự hạ thấp bản thân mình như thế."彼は「俺の決心を変えようとするな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng cố gắng làm thay đổi quyết tâm của tôi."私は「簡単に人を羨むな」と言った。
Tôi nói: "Đừng dễ dàng ghen tị với người khác."彼は「俺を憐れむな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng thương hại tôi."私は「自分の価値を疑うな」と言った。
Tôi nói: "Đừng nghi ngờ giá trị của bản thân."彼は「俺の生き方にケチをつけるな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng chê bai cách sống của tôi."私は「もうこれ以上、戦うな」と言った。
Tôi nói: "Đừng chiến đấu nữa."彼は「俺の思い出を汚すな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng làm vấy bẩn kýức của tôi."私は「そんなことでくよくよするな」と言った。
Tôi nói: "Đừng ủ rũ vì chuyện như thế."彼は「俺に指図するな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng ra lệnh cho tôi."私は「自分を大切にしろ、命を粗末にするな」と言った。
Tôi nói: "Hãy trân trọng bản thân. Đừng coi rẻ sinh mạng."彼は「俺を昔の俺と同じだと思うな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng nghĩ tôi vẫn giống như tôi của ngày xưa."私は「もう一度立ち上がれ、そこでへこたれるな」と言った。
Tôi nói: "Hãy đứng lên một lần nữa! Đừng nản lòng ở đó."彼は「俺に嘘をつくな、本当のことを言え」と言った。
Anh ta nói: "Đừng nói dối tôi. Hãy nói sự thật."私は「そんなに自分を追い詰めるな」と言った。
Tôi nói: "Đừng tự dồn mình vào đường cùng như thế."彼は「俺の領域に入るな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng bước vào lãnh địa của tôi."私は「下を向くな、前を見ろ」と言った。
Tôi đã nói: "Đừng cúi đầu. Hãy nhìn về phía trước."彼は「俺の自由を奪うな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng tước đoạt tự do của tôi."私は「人を外見で判断するな」と言った。
Tôi nói: "Đừng phán xét người khác qua vẻ bề ngoài."彼は「俺に関わるな、放っておいてくれ」と言った。
Anh ta nói: "Đừng dính dáng đến tôi. Hãy để tôi yên."私は「すぐに結果を求めるな」と言った。
Tôi nói: "Đừng đòi hỏi kết quả ngay lập tức."彼は「俺をガキ扱いするな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng coi tôi như con nít."
先生に「こっちを見な」と言われた。
Tôi bị (được) thầy giáo bảo: "Nhìn bên này."祖母はいつも「好きなようにしな」と言ってくれる。
Bà tôi luôn bảo tôi: "Cứ làm như con thích đi."友人に「まあ、座りな」と言われた。
Bạn tôi bảo: "Thôi, ngồi xuống đi."父が「もう行きな」と言うので、家を出た。
Bố tôi bảo: "Đi đi," nên tôi rời khỏi nhà.彼は「心配しなさんな」という代わりに「心配すんな」と言った。
Thay vì nói "Đừng lo lắng (nhẹ nhàng)," anh ấy lại nói "Đừng lo." (※Cách nói suồng sã của "するな")先輩に「先に帰りな」と言われた。
Tôi được tiền bối (đàn anh/chị) bảo: "Về trước đi."彼女は「気にしな」と言って笑った。
Cô ấy cười và nói: "Đừng bận tâm."彼は「まあ聞きな」と言って話を始めた。
Anh ta nói: "Nào, nghe đây," rồi bắt đầu câu chuyện.上司に「今日はもう上がりな」と言われた。
Tôi được cấp trên bảo: "Hôm nay nghỉ (về) được rồi."私は母に「早く起きな」と言われて目が覚めた。
Tôi tỉnh giấc vì bị mẹ bảo: "Dậy nhanh lên."先生は「黒板の字を写しな」と言った。
Thầy giáo nói: "Chép chữ trên bảng đi."彼は「まあ飲みな」と言って私にビールを注いだ。
Anh ta nói: "Nào, uống đi," rồi rót bia cho tôi.私は祖父に「もっとこっちへ寄りな」と言われた。
Tôi được ông bảo: "Lại gần đây thêm chút nữa."彼は「遠慮しな」と言って、たくさんのお菓子をくれた。
Anh ấy nói: "Đừng ngại," rồi đưa cho tôi rất nhiều bánh kẹo.母は「さっさと宿題をしな」と言う。
Mẹ tôi bảo: "Làm bài tập về nhà nhanh lên."先生に「ちゃんと前を見な」と言われた。
Tôi bị thầy giáo nhắc: "Nhìn thẳng về phía trước cho nghiêm túc."彼は「俺に任せな」と言って、問題を引き受けてくれた。
Anh ấy nói: "Cứ giao cho tôi," rồi đứng ra giải quyết vấn đề.私は「電話に出な」と弟に言った。
Tôi bảo em trai: "Nghe điện thoại đi."彼は「まあ、落ち着きな」と言った。
Anh ta nói: "Nào, bình tĩnh đi."私は「早く準備しな」と急かされた。
Tôi bị hối thúc: "Chuẩn bị nhanh lên."彼は「好きなだけ食べな」と言ってくれた。
Anh ấy bảo tôi: "Ăn bao nhiêu tùy thích đi."私は「ちゃんとした考えな」とアドバイスされた。
Tôi được khuyên: "Suy nghĩ cho kỹ vào."彼は「俺について来な」と言った。
Anh ta nói: "Đi theo tôi."母は「風邪をひかないように、厚着しな」と言った。
Mẹ tôi nói: "Mặc ấm vào để không bị cảm lạnh."
母に「早く起きなさい」と言われた。
Tôi bị mẹ bảo: "Dậy nhanh lên."先生が「静かにしなさい」と言ったので、教室は静かになった。
Thầy giáo nói: "Hãy trật tự," nên cả lớp đã im lặng.父から「好き嫌いせず、何でも食べなさい」と言われている。
Tôi được bố dặn: "Đừng kén cá chọn canh, mà hãy ăn mọi thứ."私は弟に「宿題をしなさい」と言った。
Tôi đã bảo em trai: "Làm bài tập về nhà đi."医者から「薬をちゃんと飲みなさい」と言われた。
Tôi được bác sĩ dặn: "Hãy uống thuốc đầy đủ."祖母に「もっと野菜を食べなさい」とよく言われる。
Tôi thường bị bà bảo: "Hãy ăn nhiều rau vào."先生は「教科書の20ページを開きなさい」と言った。
Thầy giáo nói: "Hãy mở sách giáo khoa trang 20."私は子供に「使ったおもちゃは片付けなさい」と言った。
Tôi đã bảo con tôi: "Chơi đồ chơi xong thì hãy dọn dẹp đi."上司に「報告書を書き直しなさい」と言われてしまった。
Tôi lỡ bị cấp trên bảo: "Hãy viết lại bản báo cáo này."コーチに「基本練習を繰り返しなさい」と言われた。
Tôi bị huấn luyện viên bảo: "Hãy lặp đi lặp lại bài tập cơ bản."母は「出かける前に、必ず連絡しなさい」と言う。
Mẹ tôi dặn: "Trước khi ra ngoài, nhất định phải liên lạc."先生に「もっと丁寧に字を書きなさい」とよく言われる。
Tôi thường bị thầy giáo nhắc: "Hãy viết chữ cẩn thận hơn."父は「悪いことをしたら、正直に謝りなさい」と言った。
Bố tôi nói: "Nếu làm điều xấu, hãy thành thật xin lỗi."私は彼に「言い訳をしなさい」とは言わない。
Tôi không đời nào bảo anh ta: "Hãy bao biện đi."警察官に「ここに車を停めなさい」とは言われていない。
Tôi không bị cảnh sát bảo: "Hãy đỗ xe ở đây."私は「人の話を最後まで聞きなさい」と言われて育った。
Tôi lớn lên trong lời dạy: "Hãy lắng nghe người khác nói cho đến hết."先生は「分からない人は、手を挙げなさい」と言った。
Thầy giáo nói: "Ai không hiểu thì hãy giơ tay."母に「弟の面倒を見なさい」と言われた。
Tôi bị mẹ bảo: "Hãy chăm sóc em trai."父は「自分のことは自分でしなさい」と言うのが口癖だ。
Câu cửa miệng của bố tôi là: "Việc của mình thì hãy tự mình làm."歯医者さんに「甘いものを控えなさい」と言われた。
Tôi được nha sĩ dặn: "Hãy hạn chế đồ ngọt."先生は「廊下を走るな」と言う代わりに「廊下は静かに歩きなさい」と言った。
Thay vì nói "Đừng chạy trên hành lang," thầy giáo nói "Hãy đi bộ trật tự trên hành lang."祖父から「常に感謝の気持ちを持ちなさい」と言われた。
Tôi được ông dặn: "Hãy luôn mang trong mình lòng biết ơn."私は妹に「テレビばかり見ていないで、外で遊びなさい」と言った。
Tôi bảo em gái: "Đừng xem TV suốt thế, ra ngoài chơi đi."上司から「もっと自信を持ちなさい」と言われた。
Tôi được cấp trên bảo: "Hãy tự tin lên."先生は「人の意見をよく聞きなさい」と言った。
Thầy giáo nói: "Hãy lắng nghe kỹ ý kiến của người khác."母は「食事中は肘をつきなさい」とは言わないが、行儀には厳しい。
Mẹ tôi không bảo "Hãy chống khuỷu tay lên bàn," nhưng bà rất nghiêm khắc về lễ nghi.私は「約束の時間を守りなさい」と子供に言った。
Tôi đã bảo con tôi: "Hãy giữ đúng giờ hẹn."先生に「諦めずに挑戦しなさい」と言われて勇気が出た。
Tôi được thầy giáo bảo "Hãy thử thách mà đừng bỏ cuộc," điều đó đã tiếp thêm dũng khí cho tôi.父は「自分の行動に責任を持ちなさい」と言った。
Bố tôi nói: "Hãy có trách nhiệm với hành động của mình."私は「もっと周りをよく見なさい」と後輩に言った。
Tôi đã bảo đàn em: "Hãy quan sát xung quanh kỹ hơn."母に「早くお風呂に入りなさい」と言われた。
Tôi bị mẹ bảo: "Đi tắm nhanh lên."先生は「大きな声で発表しなさい」と言った。
Thầy giáo nói: "Hãy phát biểu bằng giọng thật to."父は「人に親切にしなさい」と言った。
Bố tôi nói: "Hãy đối tốt với người khác."私は「自分の部屋を掃除しなさい」と息子に言った。
Tôi đã bảo con trai: "Hãy dọn dẹp phòng của con đi."医者に「毎日運動しなさい」と言われた。
Tôi được bác sĩ dặn: "Hãy vận động mỗi ngày."先生は「問題文をよく読みなさい」と言った。
Thầy giáo nói: "Hãy đọc kỹ đề bài."母は「嘘をつきなさい」などと言う人ではない。
Mẹ tôi không phải là người sẽ nói những câu như "Hãy nói dối đi."私は「人のものを勝手に使いなさい」とは言っていない。
Tôi không hề nói: "Hãy tự ý dùng đồ của người khác."コーチに「もっと集中しなさい」と言われた。
Tôi được huấn luyện viên bảo: "Hãy tập trung hơn."父は「自分の夢を追いかけなさい」と言ってくれた。
Bố tôi đã động viên tôi: "Hãy theo đuổi ước mơ của con."先生は「時間を有効に使いなさい」と言った。
Thầy giáo nói: "Hãy sử dụng thời gian một cách hiệu quả."母に「外から帰ったら手を洗いなさい」と言われた。
Tôi bị mẹ dặn: "Đi bên ngoài về thì hãy rửa tay."私は「人の悪口を言いなさい」なんて言ったことはない。
Tôi chưa bao giờ nói những câu như: "Hãy đi nói xấu người khác."上司に「もっと効率的に仕事をしなさい」と言われた。
Tôi bị cấp trên bảo: "Hãy làm việc hiệu quả hơn."先生は「失敗を恐れなさい」とは言わなかった。
Thầy giáo không nói: "Hãy sợ thất bại."私は「ゲームは一日一時間にしなさい」と子供に言っている。
Tôi đang bảo con tôi: "Hãy chơi game một tiếng mỗi ngày thôi."父は「自分で考えて行動しなさい」と言った。
Bố tôi nói: "Hãy tự suy nghĩ và hành động."先生は「提出物を忘れないようにしなさい」と言った。
Thầy giáo nói: "Hãy chú ý đừng quên nộp bài."私は「もっと本を読みなさい」と娘に言った。
Tôi đã bảo con gái: "Hãy đọc nhiều sách hơn."祖母は「早寝早起きをしなさい」と言った。
Bà tôi nói: "Hãy ngủ sớm dậy sớm."先生は「全員、席に着きなさい」と言った。
Thầy giáo nói: "Tất cả các em hãy về chỗ ngồi."母に「ご飯を残さず食べなさい」と言われた。
Tôi bị mẹ bảo: "Hãy ăn hết cơm, đừng để thừa."私は「挨拶はちゃんとしなさい」と言った。
Tôi đã nói: "Hãy chào hỏi cho tử tế."先生に「もう一度やり直しなさい」と言われた。
Tôi bị thầy giáo bảo: "Hãy làm lại lần nữa."父は「人との約束は守りなさい」と言った。
Bố tôi nói: "Hãy giữ lời hứa với người khác."私は「弟と仲良くしなさい」と言った。
Tôi đã nói: "Hãy hòa thuận với em trai."先生は「余計なことは考えなさい」とは言わなかった。
Thầy giáo không nói: "Hãy suy nghĩ những chuyện thừa thãi."母は「電気を消しなさい」と言った。
Mẹ tôi nói: "Tắt đèn đi."私は「もっと勉強しなさい」と言われてうんざりした。
Tôi phát ngán vì bị bảo: "Hãy học bài nhiều vào."父は「一度始めたことは、最後までやりなさい」と言った。
Bố tôi nói: "Việc đã bắt đầu thì hãy làm cho đến cùng."先生は「次のページに進みなさい」と言った。
Thầy giáo nói: "Hãy chuyển sang trang tiếp theo."母に「夜更かしをしなさい」と言われたことは一度もない。
Tôi chưa bao giờ bị mẹ bảo: "Hãy thức khuya đi."私は「ちゃんと言うことを聞きなさい」と言った。
Tôi đã nói: "Hãy nghe lời tôi cho tử tế."上司に「敬語を正しく使いなさい」と言われた。
Tôi bị cấp trên bảo: "Hãy dùng kính ngữ cho đúng."父は「自分の意見をしっかり持ちなさい」と言った。
Bố tôi nói: "Hãy giữ vững ý kiến của mình."私は「危ないから、そっちへ行きなさい」とは言っていない。
Tôi không hề nói: "Vì nguy hiểm nên hãy đi lối đó."先生は「答えを写しなさい」などと言うはずがない。
Thầy giáo chắc chắn không đời nào nói: "Hãy chép đáp án."母に「姿勢を正しくしなさい」と言われた。
Tôi bị mẹ bảo: "Hãy ngồi đúng tư thế."父は「常に学ぶ姿勢を忘れなさい」とは言わないが、そう思っているはずだ。
Bố tôi không nói "Hãy quên đi tinh thần học hỏi," nhưng hẳn ông đang nghĩ vậy. (Dường như là câu gõ nhầm từ "Đừng quên").コーチに「もっと頭を使いなさい」と言われた。
Tôi được huấn luyện viên bảo: "Hãy suy nghĩ nhiều hơn."先生は「文章を最後まで読みなさい」と言った。
Thầy giáo nói: "Hãy đọc đoạn văn cho đến hết."母は「お手伝いをしなさい」と言った。
Mẹ tôi nói: "Hãy phụ việc nhà đi."私は「他の子に意地悪をしなさい」とは言っていない。
Tôi không hề nói: "Hãy bắt nạt bạn khác."上司に「報連相を徹底しなさい」と言われた。
Tôi bị cấp trên bảo: "Hãy triệt để thực hiện Báo cáo - Liên lạc - Thảo luận."父は「自分の限界に挑戦しなさい」と言った。
Bố tôi nói: "Hãy thử thách giới hạn của bản thân."先生は「黒板の字をノートに写しなさい」と言った。
Thầy giáo nói: "Hãy chép chữ trên bảng vào vở."母に「テレビから離れて見なさい」と言われた。
Tôi bị mẹ bảo: "Hãy ngồi xem TV xa ra."私は「静かに本を読みなさい」と言った。
Tôi đã nói: "Hãy trật tự đọc sách."先生は「勇気を出しなさい」と励ましてくれた。
Thầy giáo đã động viên tôi: "Hãy dũng cảm lên."父は「どんな相手にも礼儀を忘れなさい」とは言わない。
Bố tôi không đời nào nói: "Hãy quên đi phép lịch sự với bất kỳ ai."母に「戸締りをしなさい」と言われた。
Tôi bị mẹ bảo: "Hãy khóa cửa cẩn thận."先生は「もう一度考え直しなさい」と言った。
Thầy giáo nói: "Hãy suy nghĩ lại một lần nữa."私は「友達を大切にしなさい」と言った。
Tôi đã nói: "Hãy trân trọng bạn bè."上司に「常に最悪の事態を想定しなさい」と言われた。
Tôi bị cấp trên bảo: "Hãy luôn lường trước tình huống xấu nhất."父は「自分の信じる道を進みなさい」と言った。
Bố tôi nói: "Hãy tiến bước trên con đường mà con tin tưởng."先生は「グループで協力しなさい」と言った。
Thầy giáo nói: "Hãy hợp tác với nhau trong nhóm."母に「お金を大切にしなさい」と言われた。
Tôi bị mẹ dặn: "Hãy quý trọng tiền bạc."私は「時間を無駄にしなさい」などと言うつもりはない。
Tôi không có ý định nói những câu như: "Hãy lãng phí thời gian đi."先生は「最後まで希望を捨てなさい」とは言わなかったが、その目はそう語っていた。
Thầy giáo không nói "Hãy từ bỏ hy vọng," nhưng ánh mắt thầy lại nói lên điều đó. (Dường như gõ nhầm từ "Đừng từ bỏ").父は「常に謙虚でありなさい」と言った。
Bố tôi nói: "Hãy luôn khiêm tốn."母に「早くお風呂から上がりなさい」と言われた。
Tôi bị mẹ bảo: "Ra khỏi phòng tắm nhanh lên."先生は「もっと視野を広く持ちなさい」と言った。
Thầy giáo nói: "Hãy có tầm nhìn rộng hơn."私は「自分の健康に気を配りなさい」と言った。
Tôi đã nói: "Hãy quan tâm đến sức khỏe của mình."上司に「基本に立ち返りなさい」と言われた。
Tôi bị cấp trên bảo: "Hãy quay trở lại những điều cơ bản."父は「決して人を裏切りなさい」とは言わない。
Bố tôi không đời nào nói: "Hãy phản bội người khác."先生は「自分の言葉で説明しなさい」と言った。
Thầy giáo nói: "Hãy giải thích bằng lời lẽ của chính em."母に「食事のマネーを守りなさい」と言われた。
Tôi bị mẹ dặn: "Hãy giữ phép lịch sự trên bàn ăn."私は「人のせいばかりにしなさい」とは言っていない。
Tôi không hề nói: "Hãy chỉ biết đổ lỗi cho người khác."コーチに「自分の限界を超えるように努力しなさい」と言われた。
Tôi được huấn luyện viên bảo: "Hãy nỗ lực để vượt qua giới hạn của bản thân."父は「どんな時も正直でありなさい」と言った。
Bố tôi nói: "Bất cứ lúc nào cũng hãy thành thật."短い命令形「~な」
母が「早く食べな」と言うので、急いで朝食を済ませた。
Mẹ tôi bảo: "Ăn nhanh lên," nên tôi vội vàng ăn xong bữa sáng.先生に「こっちを見な」と言われた。
Tôi bị thầy giáo bảo: "Nhìn bên này."祖母はいつも「好きなようにしな」と言ってくれる。
Bà tôi luôn bảo tôi: "Cứ làm như con thích đi."友人に「まあ、座りな」と言われた。
Bạn tôi bảo: "Thôi, ngồi xuống đi."父が「もう行きな」と言うので、家を出た。
Bố tôi bảo: "Đi đi," nên tôi rời khỏi nhà.先輩に「先に帰りな」と言われた。
Tôi được tiền bối bảo: "Về trước đi."彼女は「気にしな」と言って笑った。
Cô ấy cười và nói: "Đừng bận tâm."彼は「まあ聞きな」と言って話を始めた。
Anh ta nói: "Nào, nghe đây," rồi bắt đầu câu chuyện.上司に「今日はもう上がりな」と言われた。
Tôi được cấp trên bảo: "Hôm nay nghỉ được rồi."私は母に「早く起きな」と言われて目が覚めた。
Tôi tỉnh giấc vì bị mẹ bảo: "Dậy nhanh lên."先生は「黒板の字を写しな」と言った。
Thầy giáo nói: "Chép chữ trên bảng đi."彼は「まあ飲みな」と言って私にビールを注いだ。
Anh ta nói: "Nào, uống đi," rồi rót bia cho tôi.私は祖父に「もっとこっちへ寄りな」と言われた。
Tôi được ông bảo: "Lại gần đây thêm chút nữa."彼は「遠慮しな」と言って、たくさんのお菓子をくれた。
Anh ấy nói: "Đừng ngại," rồi đưa cho tôi rất nhiều bánh kẹo.母は「さっさと宿題をしな」と言う。
Mẹ tôi bảo: "Làm bài tập về nhà nhanh lên."先生に「ちゃんと前を見な」と言われた。
Tôi bị thầy giáo nhắc: "Nhìn thẳng về phía trước cho nghiêm túc."彼は「俺に任せな」と言って、問題を引き受けてくれた。
Anh ấy nói: "Cứ giao cho tôi," rồi đứng ra giải quyết vấn đề.私は「電話に出な」と弟に言った。
Tôi bảo em trai: "Nghe điện thoại đi."彼は「まあ、落ち着きな」と言った。
Anh ta nói: "Nào, bình tĩnh đi."私は「早く準備しな」と急かされた。
Tôi bị hối thúc: "Chuẩn bị nhanh lên."彼は「好きなだけ食べな」と言ってくれた。
Anh ấy bảo tôi: "Ăn bao nhiêu tùy thích đi."私は「ちゃんとした考えな」とアドバイスされた。
Tôi được khuyên: "Suy nghĩ cho kỹ vào."彼は「俺について来な」と言った。
Anh ta nói: "Đi theo tôi."母は「風邪をひかないように、厚着しな」と言った。
Mẹ tôi nói: "Mặc ấm vào để không bị cảm lạnh."先生に「ここに名前を書きな」と言われた。
Tôi được thầy giáo bảo: "Viết tên vào đây."彼は「まあ見な、すごいだろう」と言った。
Anh ta nói: "Cứ xem đi, tuyệt vời phải không?"私は「ちょっと手伝いな」と弟に言った。
Tôi bảo em trai: "Giúp anh một tay."彼は「心配すんな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng lo." (Cách nói suồng sã).私は「さあ、行きな」と彼の背中を押した。
Tôi nói: "Nào, đi đi," rồi đẩy lưng anh ấy.彼は「いいから、やりな」と言った。
Anh ta nói: "Không sao đâu, cứ làm đi."私は「ほら、食べな」と子供に言った。
Tôi bảo đứa trẻ: "Này, ăn đi."彼は「黙って俺の話を聞きな」と言った。
Anh ta nói: "Im lặng và nghe tôi nói đây."私は「もう寝な」と言われて、部屋に戻った。
Tôi bị bảo: "Ngủ đi," rồi quay về phòng.彼は「正直に言いな」と言った。
Anh ta nói: "Nói thật đi."私は「ぐずぐずしな」と息子に言った。
Tôi bảo con trai: "Đừng lề mề." (Ở đây しな dùng với nghĩa cấm đoán suồng sã).
彼は「黙れ」と一言言った。
Anh ta nói đúng một từ: "Câm mồm." (hoặc "Im đi!")先生に「廊下に立ってろ」と言われた。
Tôi bị thầy giáo mắng: "(Ra) đứng ngoài hành lang."監督は選手たちに「走れ!」と言った。
Huấn luyện viên trưởng hét lên với các cầu thủ: "Chạy đi!"犯人は「動くな、手を挙げろ」と言った。
Tên tội phạm nói: "Không được cử động! Giơ tay lên!"私は上司に「言い訳するな、さっさとやれ」と言われた。
Tôi bị cấp trên mắng: "Đừng bao biện nữa! Làm nhanh lên!"彼は「俺のそばから離れるな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng rời khỏi (bên cạnh) tao."私は父に「男なら泣くな」と言われたことがある。
Tôi đã từng bị bố mắng: "Là đàn ông thì không được khóc."彼は「とっとと失せろ」と言った。
Anh ta nói: "Cút xéo cho nhanh."私は「お前の意見を聞かせろ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Nói ý kiến của mày cho tao nghe."彼は「金を出せ」と言った。
Anh ta nói: "Đưa tiền đây."私は「二度と来るな」と言われた。
Tôi bị mắng: "Đừng bao giờ đến nữa."彼は「早くしろ」と言った。
Anh ta nói: "Nhanh lên."私は「余計なことをするな」と言われた。
Tôi bị mắng: "Đừng làm chuyện thừa thãi."彼は「俺を信じろ」と言った。
Anh ta nói: "Tin tao đi."私は「死ぬ気で頑張れ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Cố gắng như thể chết đi."彼は「かかってこい」と言った。
Anh ta nói: "Nhào vô đi."私は「諦めろ」と言われても、諦めきれなかった。
Dù bị bảo: "Bỏ cuộc đi," tôi vẫn không thể từ bỏ hoàn toàn.彼は「ここから出て行け」と言った。
Anh ta nói: "Cút khỏi đây."私は「覚悟を決めろ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Hãy chuẩn bị tinh thần đi."彼は「俺に続け」と言った。
Anh ta nói: "Theo sau tao."私は「文句を言うな」と言われた。
Tôi bị mắng: "Đừng cằn nhằn."彼は「敵を討て」と言った。
Anh ta nói: "Hãy trả thù (đánh bại kẻ thù)."私は「全てを話せ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Kể hết mọi chuyện ra."彼は「もう忘れろ」と言った。
Anh ta nói: "Quên chuyện đó đi."私は「目を覚ませ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Tỉnh lại đi."彼は「真実を暴け」と言った。
Anh ta nói: "Vạch trần sự thật đi."私は「自分の無力さを知れ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Hãy biết sự bất lực của mày đi."彼は「この城を守り抜け」と言った。
Anh ta nói: "Hãy bảo vệ tòa thành này đến cùng."私は「さっさと決めろ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Quyết định nhanh lên."彼は「俺の言うことを聞け」と言った。
Anh ta nói: "Nghe lời tao."私は「甘えるな」と言われた。
Tôi bị mắng: "Đừng có nhõng nhẽo."彼は「最後まで戦え」と言った。
Anh ta nói: "Hãy chiến đấu đến cùng."私は「現実を見ろ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Hãy nhìn vào thực tế đi."彼は「俺を止められると思うな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng nghĩ là mày cản được tao."私は「過去を捨てろ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Vứt bỏ quá khứ đi."彼は「このチャンスを逃すな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng bỏ lỡ cơ hội này."私は「もっと本気を出せ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Nghiêm túc (dùng hết sức) đi."彼は「希望を捨てろ」と言った。
Anh ta nói: "Vứt bỏ hy vọng đi."私は「自分の立場をわきまえろ」と言われた。
Tôi bị mắng: "Hãy biết thân biết phận đi."彼は「この国から出ていけ」と言った。
Anh ta nói: "Cút khỏi đất nước này."私は「二度と逆らうな」と言われた。
Tôi bị mắng: "Đừng bao giờ chống đối lại nữa."彼は「生きろ」と強く言った。
Anh ta nói mạnh mẽ: "Sống đi!"私は「今すぐここを去れ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Rời khỏi đây ngay lập tức."彼は「俺を一人にしろ」と言った。
Anh ta nói: "Để tao yên một mình."私は「お前には関係ない、口を出すな」と言われた。
Tôi bị mắng: "Không liên quan đến mày. Đừng xen vào."彼は「すべてを破壊しろ」と言った。
Anh ta nói: "Phá hủy tất cả đi."私は「自分の罪を認めろ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Thừa nhận tội lỗi của mày đi."彼は「俺を誰だと思っている、ひれ伏せ」と言った。
Anh ta nói: "Mày nghĩ tao là ai? Quỳ xuống."私は「おとなしくしろ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Ngoan ngoãn đi."彼は「この恨み、忘れろと思うな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng nghĩ là tao sẽ quên mối hận này."私は「言い訳は聞きたくない、結果を出せ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Tao không muốn nghe bao biện. Đưa ra kết quả đây."彼は「俺の邪魔をするな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng cản đường tao."私は「ここで死ね」と言われた。
Tôi bị bảo: "Chết ở đây đi."彼は「俺についてこい」と言った。
Anh ta nói: "Đi theo tao."私は「逃げられると思うな」と言われた。
Tôi bị bảo: "Đừng nghĩ mày trốn thoát được."彼は「この戦いを終らせろ」と言った。
Anh ta nói: "Chấm dứt cuộc chiến này đi."私は「思い出せ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Nhớ lại đi."彼は「この屈辱を忘れるな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng quên nỗi nhục này."私は「全てを捧げろ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Cống hiến tất cả đi."彼は「俺の命令は絶対だ、従え」と言った。
Anh ta nói: "Mệnh lệnh của tao là tuyệt đối. Tuân lệnh!"私は「もう泣くな、立て」と言われた。
Tôi bị bảo: "Đừng khóc nữa. Đứng dậy."彼は「この世界を救え」と言った。
Anh ta nói: "Hãy cứu lấy thế giới này."私は「真実から目をそらすな」と言われた。
Tôi bị bảo: "Đừng trốn tránh sự thật."彼は「俺を怒らせるな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng chọc giận tao."私は「お前の全てをよこせ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Đưa tất cả những gì mày có cho tao."
火事だ!「早く逃げろ」と言われた。
Cháy rồi! Tôi bị (nghe) hét: "Chạy nhanh lên!"彼は私に「危ないから伏せろ」と言った。
Anh ta bảo tôi: "Nguy hiểm, nằm xuống!"後ろから「早くしろ」と言われて焦ってしまった。
Tôi bị người đằng sau thúc: "Nanh lên!" nên đã luống cuống.地震の時、先生が「机の下に入れ」と言った。
Lúc có động đất, thầy giáo đã hét: "Chui xuống gầm bàn!"彼は「こっちへ来い」と言って、私の腕を引いた。
Anh ta nói: "Lại đây!" rồi kéo tay tôi.溺れている子供に「息をしろ」と言った。
Tôi đã hét lên với đứa trẻ đang đuối nước: "Thở đi!"救助隊員に「しっかりしろ」と言われて意識を取り戻した。
Tôi được nhân viên cứu hộ bảo: "Tỉnh lại đi!" và đã tỉnh lại.彼は「手を離すな」と叫んだ。
Anh ta hét lên: "Đừng buông tay!"私は彼に「一人で行くな」と言ったが、彼は聞いてくれなかった。
Tôi đã bảo anh ta: "Đừng đi một mình!" nhưng anh ta không nghe.「絶対に諦めるな」と心の中で自分に言い聞かせた。
Tôi tự nhủ trong lòng: "Tuyệt đối không được bỏ cuộc!"運転手は「邪魔だ、どけ」と言った。
Người lái xe nói: "Vướng đường quá, tránh ra!"私は彼に「目を覚ませ」と言って、彼の頬を叩いた。
Tôi bảo anh ta: "Tỉnh lại đi!" rồi tát vào má anh ta.彼は「俺から離れるな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng rời xa tao!"私は「もうやめろ」と言って、二人の間に入った。
Tôi nói: "Thôi dừng lại đi!" rồi xen vào giữa hai người họ.彼は「とにかく走れ」と言った。
Anh ta nói: "Tóm lại là chạy đi!"私は「しっかり捕まってろ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Bám chắc vào!"彼は「振り返るな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng quay đầu lại!"私は「大声を出すな」と言われた。
Tôi bị bảo: "Đừng la lớn!"彼は「これ以上進むな」と言って、私の前に立ちはだかった。
Anh ta nói: "Đừng tiến thêm nữa!" rồi đứng chặn trước mặt tôi.「助けを呼べ」と言われても、声が出なかった。
Dù bị bảo: "Kêu cứu đi!" nhưng tôi vẫn không thể thốt nên lời.彼は「俺を見ろ」と言った。
Anh ta nói: "Nhìn tao đi!"私は「気を失うな」と言われた。
Tôi bị bảo: "Đừng ngất đi!"彼は「とにかく生き延びろ」と言った。
Anh ta nói: "Bằng mọi giá, phải sống sót!"私は「ロープを放すな」と言われた。
Tôi bị bảo: "Đừng buông sợi dây thừng ra!"彼は「今すぐ飛び降りろ」と言った。
Anh ta nói: "Nhảy xuống ngay lập tức!"私は「余計なことを考えるな」と言われた。
Tôi bị mắng: "Đừng suy nghĩ về những chuyện thừa thãi!"彼は「何があっても生きろ」と言った。
Anh ta nói: "Dù có chuyện gì xảy ra, cũng phải sống!"私は「絶対に諦めるな」と言われた。
Tôi bị bảo: "Tuyệt đối không được bỏ cuộc!"彼は「俺の言うことを聞け」と言った。
Anh ta nói: "Nghe lời tao!"私は「下を見るな」と言われた。
Tôi bị bảo: "Đừng nhìn xuống!"軍隊・警察・命令
隊長は「全員、突撃しろ」と言った。
Đội trưởng nói: "Tất cả, xông lên!"犯人は警察に「これ以上近づくな」と言った。
Tên tội phạm nói với cảnh sát: "Đừng lại gần đây nữa!"私は上官に「ただちに報告しろ」と言われた。
Tôi bị cấp trên ra lệnh: "Báo cáo ngay lập tức!"司令官は「一歩も引くな」と兵士たちに言った。
Tư lệnh nói với binh lính: "Không được lùi một bước!"警察官に「動くな、手を挙げろ」と言われた。
Tôi bị cảnh sát ra lệnh: "Không được cử động! Giơ tay lên!"彼は「武器を捨てろ」と言った。
Anh ta nói: "Vứt vũ khí xuống!"私は「持ち場を守れ」と命令された。
Tôi bị ra lệnh: "Hãy giữ vị trí của mình!"彼は「敵を撃て」と言った。
Anh ta nói: "Bắn kẻ địch!"私は「許可なく発砲するな」と言われている。
Tôi bị dặn: "Không được nổ súng khi chưa có phép!"彼は「全員、聞け」と言って作戦を説明し始めた。
Anh ta nói: "Tất cả, nghe đây!" rồi bắt đầu giải thích chiến thuật.私は「人質を解放しろ」と言われた。
Tôi bị ra lệnh: "Thả con tin ra!"彼は「包囲網を突破しろ」と言った。
Anh ta nói: "Chọc thủng vòng vây!"私は「決して降伏するな」と言われた。
Tôi bị bảo: "Tuyệt đối không được đầu hàng!"彼は「仲間を見捨てるな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng bỏ rơi đồng đội!"私は「すぐに撤退しろ」と言われた。
Tôi bị ra lệnh: "Rút lui ngay lập tức!"彼は「油断するな」と部下に言った。
Anh ta nói với cấp dưới: "Đừng lơ là!"私は「敵の情報を集めろ」と言われた。
Tôi bị ra lệnh: "Thu thập thông tin của địch!"彼は「俺の命令に従え」と言った。
Anh ta nói: "Tuân theo mệnh lệnh của tao!"私は「作戦が完了するまで気を抜くな」と言われた。
Tôi bị dặn: "Đừng lơ là cho đến khi chiến dịch hoàn thành!"彼は「全員、配置につけ」と言った。
Anh ta nói: "Tất cả, vào vị trí!"私は「橋を爆破しろ」と言われた。
Tôi bị ra lệnh: "Phá hủy cây cầu!"彼は「敵の挑発に乗るな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng mắc mưu địch!"私は「援軍が来るまで持ちこたえろ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Cầm cự cho đến khi viện quân đến!"彼は「生存者を捜索しろ」と言った.
Anh ta nói: "Tìm kiếm những người sống sót!"私は「一人も逃すな」と言われた。
Tôi bị ra lệnh: "Không được để thoát một tên nào!"彼は「躊躇するな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng do dự!"私は「裏切り者を探せ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Tìm ra kẻ phản bội!"彼は「通信を確保しろ」と言った。
Anh ta nói: "Bảo vệ đường truyền liên lạc!"私は「決して恐れるな」と言われた。
Tôi bị bảo: "Tuyệt đối không được sợ hãi!"彼は「この地を死守しろ」と言った。
Anh ta nói: "Tử thủ mảnh đất này!"対立・怒り
父に「言い訳するな」と言われた。
Tôi bị bố mắng: "Đừng bao biện!"彼は私に「黙れ」と言った。
Anh ta bảo tôi: "Câm mồm!"私は彼に「勝手にしろ」と言われた。
Tôi bị anh ta gắt: "Mày muốn làm gì thì làm!"彼は「二度と俺の前に現れるな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng bao giờ xuất hiện trước mặt tao nữa!"私は「出ていけ」と言われて、家を追い出された。
Tôi bị mắng: "Cút đi!" rồi bị đuổi ra khỏi nhà.彼は「俺を馬鹿にするな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng coi thường tao!"私は「いい加減にしろ」と言われて、喧嘩になった。
Tôi bị mắng: "Vừa phải thôi!" thế là chúng tôi cãi nhau.彼は「俺の言うことに逆らうな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng cãi lại lời tao!"私は「お前に関係ない、口を出すな」と言われた。
Tôi bị mắng: "Không liên quan đến mày. Đừng xen vào!"彼は「もうお前の顔など見たくない、消えろ」と言った。
Anh ta nói: "Tao không muốn nhìn thấy mặt mày nữa. Biến đi!"私は「文句があるなら言え」と言われた。
Tôi bị bảo: "Có gì bất mãn thì nói ra!"彼は「俺の邪魔をするな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng cản đường tao!"私は「ふざけるのも大概にしろ」と言われた。
Tôi bị mắng: "Đùa cợt cũng vừa phải thôi!"彼は「俺に指図するな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng ra lệnh cho tao!"私は「自分の胸に手を当てて考えろ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Tự đặt tay lên ngực suy nghĩ lại đi!"彼は「俺を怒らせるな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng chọc giận tao!"私は「人を見下すな」と言われた。
Tôi bị mắng: "Đừng coi thường người khác!"彼は「ごちゃごちゃ言うな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng nói lằng nhằng nữa!"私は「自分の立場をわきまえろ」と言われた。
Tôi bị mắng: "Hãy biết thân biết phận đi!"彼は「俺のやり方にケチをつけるな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng chê bai cách làm của tao!"私は「これ以上、調子に乗るな」と言われた。
Tôi bị mắng: "Đừng có được nước lấn tới nữa!"彼は「俺を試すな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng thử thách tao!"私は「泣いてごまかすな」と言われた。
Tôi bị mắng: "Đừng hòng khóc lóc để cho qua chuyện!"彼は「俺を裏切るな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng phản bội tao!"私は「さっさと決めろ」と言われて、困ってしまった。
Tôi bị bảo: "Quyết định nhanh lên!" khiến tôi rất khó xử.彼は「俺の家族に近づくな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng lại gần gia đình tao!"私は「もう忘れろ」と言われたが、忘れられなかった。
Tôi bị bảo: "Quên chuyện đó đi," nhưng tôi không thể quên được.彼は「俺のものを盗むな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng trộm đồ của tao!"私は「自分の罪を認めろ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Thừa nhận tội lỗi của mày đi!"彼は「俺を見くびるな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng coi thường tao!"スポーツ・厳しい指導
監督に「もっと走れ」と言われた。
Tôi bị huấn luyện viên mắng: "Chạy nhiều vào!"コーチは「最後まで諦めるな」と言った。
Huấn luyện viên nói: "Đừng bỏ cuộc cho đến phút cuối cùng!"私は「練習中、気を抜くな」と先輩に言われた。
Tôi bị tiền bối mắng: "Đừng lơ là trong lúc luyện tập!"監督は「もっと声を出せ」と言った。
Huấn luyện viên hét: "Hét to lên!"私は「死ぬ気で頑張れ」と言われて、必死に練習した。
Tôi bị bảo: "Cố gắng như thể chết đi," nên đã luyện tập điên cuồng.コーチは「基本を忘れるな」と言った。
Huấn luyện viên nói: "Đừng quên những điều cơ bản!"私は「集中しろ」と言われて、気持ちを切り替えた。
Tôi bị bảo: "Tập trung vào!" và tôi đã xốc lại tinh thần.監督は「弱音を吐くな」と言った。
Huấn luyện viên nói: "Đừng than vãn!"私は「もっと頭を使え」と言われた。
Tôi bị mắng: "Hãy dùng cái đầu để suy nghĩ nhiều hơn!"コーチは「失敗を恐れるな」と言って、私の背中を押してくれた.
Huấn luyện viên nói: "Đừng sợ thất bại!" và đã động viên tôi.私は「言い訳をするな」と言われた。
Tôi bị mắng: "Đừng bao biện!"監督は「相手に飲まれるな」と言った。
Huấn luyện viên nói: "Đừng để bị đối thủ lấn át!"私は「もっと本気を出せ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Nghiêm túc (dùng hết sức) đi!"コーチは「ボールから目を離すな」と言った。
Huấn luyện viên nói: "Đừng rời mắt khỏi quả bóng!"私は「勝負から逃げるな」と言われた。
Tôi bị bảo: "Đừng trốn tránh cuộc đối đầu!"監督は「自分の役割を果たせ」と言った。
Huấn luyện viên nói: "Hãy hoàn thành vai trò của mình!"私は「チームの和を乱すな」とキャプテンに言われた。
Tôi bị đội trưởng mắng: "Đừng phá vỡ sự đoàn kết của đội!"コーチは「ただ走るな、考えて走れ」と言った。
Huấn luyện viên nói: "Đừng chỉ chạy; hãy vừa chạy vừa suy nghĩ!"私は「もっと食え、体を作れ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Ăn nhiều vào! Rèn luyện cơ thể đi!"監督は「勝利に飢えろ」と言った。
Huấn luyện viên nói: "Hãy khao khát chiến thắng!"私は「結果を出せ」と言われている。
Tôi luôn bị bảo: "Phải tạo ra kết quả!"コーチは「過去の栄光にすがるな」と言った。
Huấn luyện viên nói: "Đừng bám víu vào vinh quang quá khứ!"私は「自分の限界を超えろ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Hãy vượt qua giới hạn của bản thân!"監督は「格下の相手だとなめるな」と言った。
Huấn luyện viên nói: "Họ là đối thủ yếu hơn đấy, nhưng đừng có coi thường!"私は「もっと自信を持て」と言われた。
Tôi bị bảo: "Tự tin lên!"物語・フィクション
魔王は勇者に「ひざまずけ、我が僕となれ」と言った。
Ma Vương nói với dũng sĩ: "Quỳ xuống! Trở thành tay sai của ta!"私は神に「世界を救え」と言われた。
Tôi được Thần bảo: "Hãy cứu lấy thế giới!"彼は「契約しろ」と言って、悪魔の笑みを浮かべた。
Hắn ta nói: "Ký khế ước đi," rồi nở một nụ cười ác quỷ.私は賢者に「決してその扉を開けるな」と言われた。
Tôi bị nhà hiền triết dặn: "Tuyệt đối không được mở cánh cửa đó!"彼は「俺の名前を呼べ」と言った。
Anh ta nói: "Gọi tên tao đi!"私は王に「この国から出ていけ」と言われた。
Tôi bị Nhà Vua ra lệnh: "Cút khỏi đất nước này!"彼は「すべてを破壊しろ」と言った。
Hắn ta nói: "Phá hủy tất cả đi!"私は「伝説の剣を探せ」と言われた。
Tôi bị giao phó: "Hãy tìm thanh gươm huyền thoại!"彼は「俺を殺せ」と言った。
Anh ta nói: "Giết tao đi."私は「この呪いを解け」と言われた。
Tôi bị bảo: "Hãy giải lời nguyền này!"彼は「お前の力を見せろ」と言った。
Hắn ta nói: "Cho tao xem sức mạnh của mày!"私は「この世の真実を知れ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Hãy biết lấy sự thật của thế giới này!"彼は「俺のものになれ」と言った。
Anh ta nói: "Hãy trở thành vật của tao!"私は「運命に抗え」と言われた。
Tôi bị bảo: "Hãy chống lại định mệnh!"彼は「思い出せ」と言って、私の頭に触れた。
Anh ta nói: "Nhớ lại đi," rồi chạm vào đầu tôi.私は「この予言を阻止しろ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Hãy ngăn chặn lời tiên tri này!"彼は「全てを俺に捧げろ」と言った。
Hắn ta nói: "Dâng hiến tất cả cho tao!"私は「この世界を守れ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Hãy bảo vệ thế giới này!"彼は「お前の欲いを言え」と言った。
Hắn ta nói: "Nói điều mong ước của mày ra!"私は「過去へ行け」と言われた。
Tôi bị bảo: "Hãy đi về quá khứ!"彼は「俺の前から消えろ」と言った。
Anh ta nói: "Biến khỏi mắt tao!"私は「この試練を乗り越えろ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Hãy vượt qua thử thách này!"彼は「この屈辱を忘れるな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng quên nỗi nhục này!"私は「真の王となれ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Hãy trở thành vị vua thực sự!"彼は「永遠に生きろ」と言った。
Hắn ta nói: "Hãy sống vĩnh hằng!"私は「全てを終わらせろ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Hãy kết thúc mọi thứ!"彼は「俺を止められると思うな」と言った。
Hắn ta nói: "Đừng nghĩ là mày cản được tao!"私は「眠りから目を覚ませ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Hãy tỉnh giấc!"彼は「俺の命令は絶対だ、従え」と言った。
Hắn ta nói: "Mệnh lệnh của tao là tuyệt đối. Tuân lệnh!"私は「光を取り戻せ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Hãy mang ánh sáng trở lại!"彼は「俺の力を恐れるな」と言った。
Hắn ta nói: "Đừng sợ hãi sức mạnh của tao!"私は「未来を変えろ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Hãy thay đổi tương lai!"彼は「俺の邪魔をするな」と言った。
Hắn ta nói: "Đừng cản đường tao!"私は「お前の全てをよこせ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Đưa tất cả những gì mày có cho tao!"彼は「死ね」と一言だけ言った。
Anh ta chỉ nói đúng một từ: "Chết đi."その他の強い命令
私は心の中で「頑張れ」と言った。
Tôi tự nhủ trong lòng: "Cố lên!"彼は「さっさと決めろ」と言った。
Anh ta nói: "Quyết định nhanh lên!"私は「いい加減、目を覚ませ」と言われた。
Tôi bị mắng: "Tỉnh ngộ ra đi!"彼は「現実を見ろ」と言った。
Anh ta nói: "Hãy nhìn vào thực tế đi!"私は「自分の無力さを知れ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Hãy biết sự bất lực của mày đi!"彼は「泣くのはやめろ」と言った。
Anh ta nói: "Nín đi!"私は「甘えるな」と言われた。
Tôi bị mắng: "Đừng có nhõng nhẽo!"彼は「俺を信じろ」と言った。
Anh ta nói: "Tin tao đi!"私は「少しは考えろ」と言われた。
Tôi bị mắng: "Suy nghĩ chút đi!"彼は「余計な口を出すな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng xen mồm vào!"私は「自分のことは自分でやれ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Việc của mày thì tự mà làm!"彼は「俺のせいにするな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng đổ lỗi cho tao!"私は「はっきり言え」と言われた。
Tôi bị bảo: "Nói rõ ràng ra!"彼は「俺を巻き込むな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng lôi tao vào chuyện này!"私は「とっとと寝ろ」と言われた。
Tôi bị mắng: "Ngủ đi cho nhanh!"彼は「俺を一人にしろ」と言った。
Anh ta nói: "Để tao yên một mình!"私は「ぐずぐずするな」と言われた。
Tôi bị mắng: "Đừng lề mề nữa!"彼は「ガキ扱いするな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng coi tao như con nít!"私は「覚悟を決めろ」と言われた.
Tôi bị bảo: "Chuẩn bị tinh thần đi!"彼は「俺に触るな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng chạm vào tao!"私は「ちゃんと聞け」と言われた。
Tôi bị mắng: "Nghe cho kỹ vào!"彼は「俺を待たせるな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng bắt tao phải chờ!"私は「もっとマシな嘘をつけ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Nói dối cũng phải cho nó ra hồn hơn!"彼は「俺の人生から出ていけ」と言った。
Anh ta nói: "Biến khỏi cuộc đời tao đi!"私は「いつまでも子供だと思うな」と言われた。
Tôi bị mắng: "Đừng nghĩ mày mãi là trẻ con!"彼は「俺の前で二度と泣くな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng bao giờ khóc trước mặt tao nữa!"私は「少しは手伝え」と言われた。
Tôi bị bảo: "Phụ một tay chút đi!"彼は「俺を誰だと思ってる、ひれ伏せ」と言った。
Anh ta nói: "Mày nghĩ tao là ai? Quỳ xuống!"私は「おとなしくしろ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Ngoan ngoãn đi!"彼は「もういい、帰れ」と言った。
Anh ta nói: "Đủ rồi. Về đi."私は「自分の胸に手を当てて考えろ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Tự đặt tay lên ngực suy nghĩ lại đi!"彼は「二度と顔を見せるな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng bao giờ vác mặt đến đây nữa!"私は「いいからやれ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Không nói nhiều, làm đi!"彼は「俺の気持ちを考えろ」と言った。
Anh ta nói: "Nghĩ cho cảm xúc của tao chút đi!"私は「全てを捨てろ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Vứt bỏ tất cả đi!"彼は「俺の真似をするな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng bắt chước tao!"私は「今すぐ謝れ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Xin lỗi ngay lập tức!"彼は「俺の邪魔をするな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng cản đường tao!"私は「恥を知れ」と言われた。
Tôi bị mắng: "Biết xấu hổ đi!"彼は「俺を裏切ったな、地獄に落ちろ」と言った。
Anh ta nói: "Mày dám phản bội tao! Xuống địa ngục đi!"私は「自分の限界を知れ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Hãy biết giới hạn của mày ở đâu!"彼は「俺に逆らうな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng cãi lại tao!"私は「少しは反省しろ」と言われた。
Tôi bị mắng: "Tự kiểm điểm chút đi!"彼は「俺の前から消えろ」と言った。
Anh ta nói: "Biến khỏi mắt tao!"私は「いい加減、大人になれ」と言われた。
Tôi bị mắng: "Trưởng thành lên đi!"彼は「黙ってろ」と言った。
Anh ta nói: "Im miệng đi."私は「この場から去れ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Rời khỏi nơi này đi."彼は「俺をこれ以上怒らせるな」と言った。
Anh ta nói: "Đừng chọc tao nổi điên thêm nữa."私は「自分の行動を悔い改めろ」と言われた。
Tôi bị bảo: "Hãy hối cải về hành động của mày đi!"彼は「俺の言うことだけを聞いとけ」と言った。
Anh ta nói: "Chỉ cần nghe lời tao là đủ!"
彼は「映画を見に行こう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta đi xem phim đi."私が「そろそろ帰ろう」と言うと、みんな立ち上がった。
Khi tôi nói: "Chúng ta về thôi nào," mọi người đều đứng dậy.彼女は「このカフェに入ろう」と言った。
Cô ấy nói: "Chúng ta vào quán cà phê này đi."彼は「今日の昼ごはんはラーメンにしよう」と言った。
Anh ấy nói: "Bữa trưa hôm nay chúng ta ăn mỳ ramen đi."部長が「飲みに行こう」と言ったので、断れなかった。
Vì trưởng phòng nói: "Đi uống rượu nào," nên tôi không thể từ chối.彼は「少し休もう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta nghỉ ngơi một chút đi."彼女は「この問題について、もう一度話し合おう」と言った。
Cô ấy nói: "Chúng ta hãy thảo luận lại về vấn đề này một lần nữa."彼は「週末、どこかへ出かけよう」と言った。
Anh ấy nói: "Cuối tuần chúng ta đi đâu đó chơi đi."私が「手伝おう」と言うと、彼は喜んだ。
Khi tôi nói: "Để tôi giúp cho," anh ấy đã rất vui.彼は「タクシーを拾おう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta bắt taxi đi."彼女は「この道を進もう」と言った。
Cô ấy nói: "Chúng ta hãy đi tiếp con đường này."彼は「新しいゲームを買おう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta mua game mới đi."私が「ここで写真を撮ろう」と言うと、みんな集まってきた。
Khi tôi nói: "Chúng ta chụp ảnh ở đây đi," mọi người đã tập trung lại.彼は「今日のことは忘れよう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy quên chuyện hôm nay đi."彼女は「明日の準備をしよう」と言った。
Cô ấy nói: "Chúng ta hãy chuẩn bị cho ngày mai đi."彼は「気分転換に散歩しよう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta đi dạo để thay đổi không khí đi."私が「この本を借りよう」と言うと、彼女も賛成した。
Khi tôi nói: "Chúng ta hãy mượn cuốn sách này," cô ấy cũng đồng ý.彼は「違う方法を試そう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy thử một phương pháp khác."彼女は「とりあえず、彼に聞いてみよう」と言った。
Cô ấy nói: "Tạm thời, chúng ta cứ hỏi thử anh ấy xem."彼は「今すぐ始めよう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy bắt đầu ngay bây giờ."私は「みんなで協力しよう」と言った。
Tôi đã nói: "Tất cả chúng ta hãy hợp tác cùng nhau."彼は「明日、もう一度来よう」と言った。
Anh ấy nói: "Ngày mai chúng ta hãy đến đây một lần nữa."彼女は「この機会に挑戦してみよう」と言った。
Cô ấy nói: "Nhân cơ hội này, chúng ta hãy thử thách xem."彼は「冷たいものでも飲もう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta uống thứ gì đó lạnh lạnh đi."私が「このプランで行こう」と言うと、異論は出なかった。
Khi tôi nói: "Chúng ta hãy thực hiện theo kế hoạch này," thì không có ý kiến phản đối nào.彼は「もう少し待とう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy đợi thêm một chút nữa."彼女は「一緒に歌おう」と言った。
Cô ấy nói: "Chúng ta cùng hát nào."彼は「ここはお目に見よう」と言った。
Anh ấy nói: "Lần này chúng ta hãy châm chước bỏ qua đi."私が「計画を見直そう」と言うと、みんな頷いた。
Khi tôi nói: "Chúng ta hãy xem xét lại kế hoạch," mọi người đều gật đầu.彼は「賭けてみよう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy đánh cược thử xem."彼女は「このバスに乗ろう」と言った。
Cô ấy nói: "Chúng ta lên chuyến xe buýt này đi."彼は「真実を確めよう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy cùng xác nhận sự thật."私が「サプライズパーティーを開こう」と言うと、みんな乗り気になった。
Khi tôi nói: "Chúng ta hãy tổ chức một bữa tiệc bất ngờ," mọi người đều trở nên hào hứng.彼は「リスクを取ろう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy chấp nhận rủi ro."彼女は「新しいルールを作ろう」と言った。
Cô ấy nói: "Chúng ta hãy tạo ra một quy tắc mới."彼は「とりあえず謝ろう」と言った。
Anh ấy nói: "Tạm thời chúng ta cứ xin lỗi đã."私が「もう寝よう」と言うと、子供たちは嫌がった。
Khi tôi nói: "Chúng ta đi ngủ thôi," bọn trẻ đã tỏ ra không thích.彼は「このプロジェクトを成功させよう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy làm cho dự án này thành công."彼女は「もっと楽しもう」と言った。
Cô ấy nói: "Chúng ta hãy tận hưởng vui vẻ hơn nữa."彼は「今度こそ勝とう」と言った。
Anh ấy nói: "Lần này chúng ta nhất định phải thắng."私は「過去のことは水に流そう」と言った。
Tôi đã nói: "Chúng ta hãy để chuyện quá khứ cho qua đi."彼は「現実を受け入れよう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy chấp nhận thực tế."彼女は「新しい一歩を踏み出そう」と言った。
Cô ấy nói: "Chúng ta hãy cùng bước một bước đi mới."彼は「彼を信じよう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy tin tưởng anh ấy."私が「今日はもうやめよう」と言うと、彼は不満そうだった。
Khi tôi nói: "Hôm nay chúng ta dừng làm ở đây thôi," anh ấy trông có vẻ không hài lòng.彼は「とにかくやってみよう」と言った。
Anh ấy nói: "Dù sao thì chúng ta cũng cứ làm thử xem."彼女は「彼らを助けに行こう」と言った。
Cô ấy nói: "Chúng ta hãy đi giúp họ."彼は「最後まで戦おう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy chiến đấu đến cùng."私は「もう一度、最初から始めよう」と言った。
Tôi đã nói: "Chúng ta hãy bắt đầu lại thêm một lần nữa từ đầu."彼は「未来のために投資しよう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy đầu tư cho tương lai."誘われる・提案される
友達に「一緒に宿題をしよう」と言われた。
Tôi được bạn rủ: "Chúng ta cùng làm bài tập về nhà đi."彼から「今度、食事にでも行こう」と言われた。
Tôi được anh ấy rủ: "Hôm nào chúng ta đi ăn đi."先輩に「飲み会に来よう」とは言われなかった。
Tôi không được các tiền bối rủ hãy đến cùng tiệc nhậu.彼女に「少し話そう」と言われて、喫茶店に入った。
Tôi được cô ấy bảo: "Chúng ta nói chuyện một lát đi," nên chúng tôi đã vào một quán cà phê.先生から「放課後、少し残ろう」と言われた。
Tôi được thầy giáo bảo: "Sau giờ học, em ở lại một chút."上司に「このプロジェクト、一緒にやろう」と言われたときは嬉しかった。
Tôi đã rất vui khi được cấp trên bảo: "Chúng ta hãy cùng làm dự án này."私は彼に「ボウリングに行こう」と言ったが、断られた。
Tôi đã rủ anh ấy: "Chúng ta đi chơi bowling đi," nhưng đã bị từ chối.兄に「ゲームをしよう」と言われて、つい夜更かししてしまった。
Tôi được anh trai rủ: "Chúng ta chơi game đi," thế là tôi lỡ thức khuya luôn.彼女に「海を見に行こう」と言われた。
Tôi được cô ấy rủ: "Chúng ta đi ngắm biển đi."彼に「もう忘れよう」と言われて、少し楽になった。
Tôi được anh ấy khuyên: "Chúng ta hãy quên chuyện đó đi," và tôi đã cảm thấy nhẹ nhõm hơn một chút.好きな人から「一緒に帰ろう」と言われた。
Tôi được người tôi thích rủ: "Chúng ta cùng về đi."医者から「少し休もう」とは言われなかった。
Tôi không được bác sĩ bảo: "Hãy nghỉ ngơi một chút."私は同僚に「ランチに行こう」と言った。
Tôi đã rủ đồng nghiệp: "Chúng ta đi ăn trưa đi."彼は私に「手伝おう」と言ってくれた。
Anh ấy đã tốt bụng bảo tôi: "Để tôi giúp cho."私は友達に「電話しよう」と言ったが、彼は忙しそうだった。
Tôi đã bảo bạn tôi: "Chúng ta gọi điện nói chuyện đi," nhưng anh ấy có vẻ đang bận.リーダーから「みんなで頑張ろう」と言われて、やる気が出た。
Chúng tôi được người lãnh đạo động viên: "Tất cả chúng ta hãy cùng cố gắng," và chúng tôi đã có thêm động lực.私は彼に「映画の続きを見よう」と言った。
Tôi đã bảo anh ấy: "Chúng ta xem phần tiếp theo của bộ phim đi."彼に「このことは二人だけの秘密にしよう」と言われた。
Tôi được anh ấy bảo: "Chúng ta hãy giữ chuyện này làm bí mật chỉ giữa hai chúng ta."私は子供に「公園に行こう」と言った。
Tôi đã bảo con tôi: "Chúng ta đi công viên đi."彼女から「もっとお互いを知ろう」と言われた。
Tôi được cô ấy bảo: "Chúng ta hãy cùng tìm hiểu nhau nhiều hơn."私は上司に「この件は、一度持ち帰ろう」と言った。
Tôi đã nói với cấp trên: "Chúng ta hãy tạm thời mang vấn đề này về suy nghĩ thêm."彼に「将来のことを考えよう」と言われた。
Tôi được anh ấy bảo: "Chúng ta hãy cùng suy nghĩ về tương lai."私は彼に「もう一度やり直そう」と言ったが、彼は首を横に振った。
Tôi đã nói với anh ấy: "Chúng ta hãy làm lại từ đầu đi," nhưng anh ấy đã lắc đầu.友人から「新しいお店に行ってみよう」と言われた。
Tôi được bạn rủ: "Chúng ta hãy đi đến thử cái quán mới kia xem."私は「もうよそう」と言われたが、納得できなかった。
Tôi bị bảo: "Chúng ta dừng làm việc này lại đi," nhưng tôi không thể chấp nhận.彼は「とにかく進もう」と言った。
Anh ấy nói: "Dù sao thì chúng ta cũng cứ tiến lên phía trước."私は彼に「この関係を終わりにしよう」と言われた。
Tôi bị anh ấy bảo: "Chúng ta hãy kết thúc mối quan hệ này đi."彼に「世界を変えよう」と言われて、胸が熱くなった。
Tôi được anh ấy bảo: "Chúng ta hãy thay đổi thế giới," và tôi đã cảm thấy trong lồng ngực nóng rực lên.私は「彼を許そう」とは言えなかった。
Tôi đã không thể nói ra câu: "Chúng ta hãy tha thứ cho anh ấy."彼女に「一緒に逃げよう」と言われた。
Tôi được cô ấy bảo: "Chúng ta hãy cùng trốn đi."私は「明日会おう」と言われて、嬉しかった。
Tôi đã rất vui khi được bảo: "Ngày mai chúng ta gặp nhau đi."彼は「この難局を乗り切ろう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy cùng vượt qua tình thế khó khăn này."私は「真実を見極めよう」と言った。
Tôi đã nói: "Chúng ta hãy cùng nhìn cho rõ sự thật."彼に「もっと人生を楽しもう」と言われた。
Tôi được anh ấy bảo: "Chúng ta hãy tận hưởng cuộc sống nhiều hơn."私は「新しい時代を築こう」と言った。
Tôi đã nói: "Chúng ta hãy cùng xây dựng một thời đại mới."彼女に「夢を追いかけよう」と言われた。
Tôi được cô ấy bảo: "Chúng ta hãy cùng theo đuổi ước mơ."私は「彼を止めよう」と言ったが、誰も聞いてくれなかった。
Tôi đã nói: "Chúng ta hãy ngăn anh ta lại," nhưng không ai chịu nghe tôi.彼は「歴史を作ろう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy cùng làm nên lịch sử."私は「ルールを変えよう」と言った。
Tôi đã nói: "Chúng ta hãy thay đổi luật lệ."彼に「最後まで付き合おう」と言われた。
Tôi được anh ấy bảo: "Chúng ta hãy cùng đi với nhau đến cùng."決意表明
彼は「明日から頑張ろう」と言った。
Anh ấy nói: "(Chúng ta) sẽ cố gắng từ ngày mai."私は心の中で「絶対に負けまい」と言った。
Tôi tự nhủ trong lòng: "Tuyệt đối sẽ không thua."彼女は「今日から日記をつけよう」と言った。
Cô ấy nói: "Tôi sẽ bắt đầu viết nhật ký từ hôm nay."彼は「もう二度と嘘はつくまい」と心に誓った。
Anh ấy đã thề với lòng: "Tôi sẽ không bao giờ nói dối nữa."私は「今年こそ痩せよう」と言ったが、三日坊主だった。
Tôi đã nói: "Năm nay tôi nhất định sẽ giảm cân," nhưng lại chỉ được ba ngày.彼は「もう一度、ゼロから始めよう」と言った。
Anh ấy nói: "Tôi/Chúng ta sẽ bắt đầu lại thêm một lần nữa từ con số không."私は「このチャンスに賭けよう」と言った。
Tôi đã nói: "Tôi/Chúng ta sẽ đánh cược vào cơ hội này."彼女は「自分の力でやってみよう」と言った。
Cô ấy nói: "Tôi/Chúng ta sẽ thử tự lực mình làm xem."彼は「過去は忘れよう」と言った。
Anh ấy nói: "Tôi/Chúng ta sẽ quên đi quá khứ."私は「今日こそ告白しよう」と言った。
Tôi đã nói: "Chính hôm nay tôi sẽ tỏ tình."彼は「この会社を辞めよう」と言った。
Anh ấy nói: "Tôi sẽ nghỉ việc ở công ty này."私は「新しい人生を歩もう」と言った。
Tôi đã nói: "Tôi/Chúng ta sẽ bước đi trên một cuộc đời mới."彼は「今度こそ親孝行しよう」と言った。
Anh ấy nói: "Lần này tôi nhất định sẽ hiếu thảo với cha mẹ."私は「もう泣くのはやめよう」と自分に言い聞かせた。
Tôi tự nhủ với lòng mình: "Tôi sẽ ngừng khóc."彼は「自分の夢を叶えよう」と言った。
Anh ấy nói: "Tôi/Chúng ta sẽ thực hiện ước mơ của mình."私は「もう彼のことは諦めよう」と言った。
Tôi đã nói: "Tôi sẽ từ bỏ việc theo đuổi anh ấy."彼は「世界一周旅行に行こう」と言った。
Anh ấy nói: "Tôi/Chúng ta sẽ đi du lịch vòng quanh thế giới."私は「この悪習慣を断ち切ろう」と言った。
Tôi đã nói: "Tôi/Chúng ta sẽ quyết từ bỏ thói quen xấu này."彼は「偉大な発明家になろう」と子供の頃言っていた。
Hồi nhỏ, anh ấy từng nói: "Tôi sẽ trở thành một nhà phát minh vĩ đại."私は「今日一日を大切に生きよう」と言った。
Tôi đã nói: "Tôi/Chúng ta sẽ sống trân trọng từng ngày hôm nay."彼は「全てを受け入れよう」と言った。
Anh ấy nói: "Tôi/Chúng ta sẽ chấp nhận tất cả mọi thứ."私は「もっと強く生きよう」と決意した。
Tôi đã quyết tâm: "Tôi/Chúng ta sẽ sống mạnh mẽ hơn."彼は「この壁を乗り越えよう」と言った。
Anh ấy nói: "Tôi/Chúng ta sẽ vượt qua bức tường trở ngại này."私は「自分を変えよう」と言った。
Tôi đã nói: "Tôi/Chúng ta sẽ thay đổi bản thân."彼は「社会に貢献しよう」と言った。
Anh ấy nói: "Tôi/Chúng ta sẽ cống hiến cho xã hội."促し・グループ行動の開始
先生が「さあ、授業を始めよう」と言った。
Thầy giáo nói: "Nào, chúng ta bắt đầu tiết học."リーダーは「みんな、行くぞ。出発しよう」と言った。
Đội trưởng nói: "Mọi người, đi nào. Chúng ta xuất phát thôi!"親が「ごはんですよ、食べよう」と言っている。
Bố/mẹ đang nói: "Cơm đây rồi, chúng ta ăn thôi nào."司会者が「それでは、会議を始めようと思います」と言った。
Người dẫn chương trình nói: "Vậy thì, chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp."監督が「よし、練習を始めよう」と言った。
Huấn luyện viên nói: "Được rồi, chúng ta bắt đầu buổi tập thôi."キャプテンは「円陣を組もう」と言った。
Đội trưởng đã nói: "Chúng ta hãy tụ lại tạo thành vòng tròn nào."彼は「さあ、歌おう」と言ってギターを弾き始めた。
Anh ấy nói: "Nào, chúng ta hát thôi," rồi bắt đầu chơi đàn ghi-ta.先生は「みんなで考えてみよう」と言った。
Thầy giáo đã nói: "Tất cả chúng ta hãy thử cùng suy nghĩ về việc này."彼は「仕事のことは忘れて、楽しもう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy tạm quên chuyện công việc và cùng tận hưởng đi."議長は「それでは採決を取ろう」と言った。
Chủ tọa đã nói: "Vậy thì, chúng ta hãy tiến hành biểu quyết."彼は「よし、この辺で終わりにしよう」と言った。
Anh ấy nói: "Được rồi, chúng ta hãy kết thúc ở đây thôi."先生は「次のページに進もう」と言った。
Thầy giáo đã nói: "Chúng ta hãy chuyển sang trang tiếp theo."彼は「みんな、注目しよう」とは言わなかったが、彼の存在感に誰もが注目した。
Anh ấy không hề nói: "Mọi người, chúng ta hãy chú ý," nhưng sự hiện diện của anh ấy đã khiến tất cả mọi người phải chú ý.リーダーは「目標達成に向けて、一致団結しよう」と言った。
Lãnh đạo đã nói: "Chúng ta hãy cùng đồng lòng đoàn kết để hướng tới việc đạt được mục tiêu."彼は「さあ、パーティーを始めよう」と言った。
Anh ấy nói: "Nào, chúng ta bắt đầu bữa tiệc thôi."否定の提案:「~のはやめよう」と言う
彼は「喧嘩するのはやめよう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy ngừng việc cãi nhau lại."私は「彼の悪口を言うのはやめよう」と言った.
Tôi đã nói: "Chúng ta hãy ngừng việc nói xấu anh ấy lại."彼女は「もう待つのはやめよう」と言った。
Cô ấy nói: "Chúng ta hãy ngừng việc chờ đợi lại đi."彼は「人のせいにするのはやめよう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy ngừng việc đổ lỗi cho người khác lại."私が「この計画はやめよう」と言うと、彼は怒った。
Khi tôi nói: "Chúng ta hãy ngừng thực hiện kế hoạch này lại," anh ấy đã nổi giận.彼は「無駄な争いはやめよう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy ngừng cuộc tranh đấu vô ích này lại."彼女は「夜更かしするのはやめよう」と言った。
Cô ấy nói: "Chúng ta hãy ngừng việc thức khuya lại."彼は「お互いを傷つけ合うのはやめよう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy ngừng việc làm tổn thương lẫn nhau lại."私は「諦めるのはまだ早い」と言った。
Tôi đã nói: "Việc từ bỏ bây giờ vẫn còn quá sớm."彼に「もう行くのはやめよう」と言われて、私たちは引き返した。
Được anh ấy bảo: "Chúng ta hãy ngừng việc đi tiếp lại đi," nên chúng tôi đã quay trở lại.私は「食べ過ぎるのはやめよう」と言った。
Tôi đã nói: "Chúng ta hãy ngừng việc ăn quá nhiều lại."彼は「過去を悔やむのはやめよう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy ngừng việc hối tiếc về chuyện quá khứ lại."彼女に「考えすぎるのはやめよう」と言われた。
Tôi được cô ấy khuyên: "Chúng ta hãy ngừng việc suy nghĩ quá nhiều lại."彼は「衝動買いはやめよう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy ngừng việc mua sắm theo cảm hứng lại."私が「この話はもうやめよう」と言うと、場の空気が重くなった。
Khi tôi nói: "Chúng ta hãy ngừng nói về câu chuyện này lại đi," bầu không khí tại đó trở nên trĩu nặng.彼は「他人を羨むのはやめよう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy ngừng việc ghen tị với người khác lại."彼女に「無理をするのはやめよう」と言われた。
Tôi được cô ấy khuyên: "Chúng ta hãy ngừng việc cố gắng quá sức lại."彼は「言い訳するのはやめよう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy ngừng việc bao biện lại."私は「嘘をつくのはやめよう」と言った。
Tôi đã nói: "Chúng ta hãy ngừng việc nói dối lại."彼は「先延ばしにするのはやめよう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy ngừng việc trì hoãn lại."その他の例文
彼は「まあ、そう思っておこう」と言った。
Anh ấy nói: "Thôi, chúng ta cứ tạm nghĩ như vậy đi."私は「きっと大丈夫だと信じよう」と言った。
Tôi đã nói: "Chúng ta hãy tin rằng mọi chuyện nhất định sẽ ổn thôi."彼は「しばらく様子を見よう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy cứ chờ xem tình hình một thời gian."私は「今できることをやろう」と言った。
Tôi đã nói: "Chúng ta hãy cùng làm những việc mà chúng ta có thể làm ngay bây giờ."彼は「ひとまず解散しよう」と言った。
Anh ấy nói: "Tạm thời chúng ta cứ giải tán đã."私は「今日はこの辺にしておこう」と言った。
Tôi đã nói: "Hôm nay chúng ta hãy dừng lại ở quanh đây thôi."彼は「彼が来るまで待おう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy đợi cho đến khi anh ấy đến."私は「もう一度、彼に連絡してみよう」と言った。
Tôi đã nói: "Chúng ta hãy thử liên lạc với anh ấy thêm một lần nữa xem."彼女に「少し頭を冷やそう」と言われた。
Tôi được cô ấy bảo: "Chúng ta hãy làm cho cái đầu lạnh lại một chút đi (bình tĩnh lại đi)."彼は「この件は保留にしよう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy tạm gác lại vấn đề này."私は「別の角度から見てみよう」と言った。
Tôi đã nói: "Chúng ta hãy thử nhìn vấn đề từ một góc độ khác xem."彼に「もう少し頑張ってみよう」と言われて、力が湧いてきた。
Tôi được anh ấy động viên: "Chúng ta hãy thử cố gắng thêm một chút nữa xem," và tôi đã cảm thấy có thêm sức mạnh tràn về.私は「このことは胸にしまっておこう」と言った。
Tôi đã nói: "Chúng ta hãy giữ kín việc này trong lòng."彼は「新しい方法を探そう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy cùng tìm kiếm một phương pháp mới."彼女に「たまには贅沢しよう」と言われた。
Tôi được cô ấy rủ: "Thỉnh thoảng chúng ta hãy tận hưởng một chút xa xỉ đi."彼は「ここらで手を打とう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy thỏa thuận với nhau ở điểm này đi."私は「とにかく今は進もう」と言った。
Tôi đã nói: "Dù sao thì bây giờ chúng ta cũng cứ tiến lên phía trước đã."彼に「初心に返ろう」と言われた。
Tôi được anh ấy nhắc: "Chúng ta hãy cùng quay về với tâm thế ban đầu."私は「このチャンスを活かそう」と言った。
Tôi đã nói: "Chúng ta hãy tận dụng tối đa cơ hội này."彼は「現実を直視しよう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy nhìn thẳng vào thực tế."彼女に「もっと自分を大切にしよう」と言われた。
Tôi được cô ấy khuyên: "Chúng ta hãy tự trân trọng bản thân mình hơn."彼は「歴史から学ぼう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy học hỏi từ lịch sử."私は「できる限りのことをしよう」と言った。
Tôi đã nói: "Chúng ta hãy cùng làm hết sức mình có thể."彼に「肩の力を抜こう」と言われた。
Tôi được anh ấy bảo: "Chúng ta hãy thả lỏng người ra đi."私は「この謎を解き明かそう」と言った。
Tôi đã nói: "Chúng ta hãy cùng làm sáng tỏ bí ẩn này."彼は「最善を尽くそう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy cùng cố gắng hết sức mình."彼女に「視野を広げよう」と言われた。
Tôi được cô ấy khuyên: "Chúng ta hãy mở rộng tầm nhìn ra."彼は「お互いに高め合おう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy cùng giúp đỡ lẫn nhau tiến bộ."私は「この苦境を乗り越えよう」と言った。
Tôi đã nói: "Chúng ta hãy cùng vượt qua cảnh ngộ khó khăn này."彼に「もっとシンプルに考えよう」と言われた。
Tôi được anh ấy bảo: "Chúng ta hãy suy nghĩ một cách đơn giản hơn."私は「この伝統を守ろう」と言った。
Tôi đã nói: "Chúng ta hãy cùng bảo vệ truyền thống này."彼は「新しい価値観を認めよう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy công nhận những giá trị quan mới."彼女に「もう一度話し合おう」と言われて、私は同意した。
Tôi được cô ấy bảo: "Chúng ta hãy nói chuyện với nhau thêm một lần nữa," và tôi đã đồng ý.彼は「この経験を次に活かそう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy tận dụng kinh nghiệm này cho lần tiếp theo."私は「この感動を分かち合おう」と言った。
Tôi đã nói: "Chúng ta hãy cùng chia sẻ niềm cảm động này."彼に「恥ずかしがらずにやってみよう」と言われた。
Tôi được anh ấy khuyên: "Chúng ta hãy thử làm xem đừng ngại ngùng."私は「この議論に決着をつけよう」と言った。
Tôi đã nói: "Chúng ta hãy kết thúc cuộc tranh luận này đi."彼は「子供の頃のように遊ぼう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy cùng vui chơi như thời thơ ấu."彼女に「たまには休もう」と言われて、休むことにした。
Tôi được cô ấy bảo: "Thỉnh thoảng chúng ta hãy nghỉ ngơi đi," nên tôi đã quyết định nghỉ ngơi.彼は「この一体感を楽しもう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy cùng tận hưởng cảm giác hòa chung một nhịp đập này."私は「彼らに感謝しよう」と言った。
Tôi đã nói: "Chúng ta hãy cảm ơn họ."彼に「過去は水に流そう」と言われた。
Tôi được anh ấy bảo: "Chúng ta hãy để chuyện quá khứ trôi đi."私は「この美しい自然を守ろう」と言った。
Tôi đã nói: "Chúng ta hãy cùng bảo vệ vẻ đẹp thiên nhiên này."彼は「この勝利を祝おう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy ăn mừng chiến thắng này."彼女に「もっと自分を愛そう」と言われた。
Tôi được cô ấy bảo: "Chúng ta hãy yêu thương bản thân mình nhiều hơn."彼は「この瞬間を心に刻もう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy khắc ghi khoảnh khắc này vào trong tim."私は「この星を救おう」とは言えなかった。
Tôi đã không thể nói ra câu: "Chúng ta hãy cứu lấy hành tinh này."彼に「もう一度、夢を見よう」と言われた。
Tôi được anh ấy bảo: "Chúng ta hãy mơ ước thêm một lần nữa."私は「この戦いを終わらせよう」と言った。
Tôi đã nói: "Chúng ta hãy kết thúc cuộc chiến này."彼は「新しい物語を始めよう」と言った。
Anh ấy nói: "Chúng ta hãy bắt đầu một câu chuyện mới."