少すこし疲つかれたから、今日きょうはもう寝ねようと思おもう。
Hơi mệt nên hôm nay tôi nghĩ tôi sẽ đi ngủ thôi.
この服ふく、デザインが素敵すてきだ。買かおうと思おmoう。
Bộ đồ này thiết kế đẹp quá. Tôi nghĩ tôi sẽ mua nó.
外そとは寒さむそうだから、やっぱり出でかけるのはやめようと思おもう。
Bên ngoài có vẻ lạnh nên tôi nghĩ tôi quyết định không đi ra ngoài nữa.
喉のどが渇かわいたな。何なにか冷つめたいものでも飲のもうと思おもう。
Khát nước quá. Tôi nghĩ tôi sẽ uống thứ gì đó lạnh.
面白おもしろそうな映画えいがだ。今度こんど、見みてみようと思おもう。
Bộ phim đó có vẻ thú vị. Tôi nghĩ lúc nào đó tôi sẽ xem thử.
時間じかんがないから、タクシーで行いこうと思おもう。
Không có thời gian nên tôi nghĩ tôi sẽ đi taxi.
今日きょうは天気てんきがいいから、溜たまっていた洗濯せんたくをしようと思おもう。
Hôm nay thời tiết đẹp nên tôi nghĩ tôi sẽ giặt đống đồ dơ đã dồn lại.
彼かれの話はなしを聞きいて、私わたしも少すこし手伝てつだおうと思おもった。
Nghe chuyện của anh ấy xong, tôi đã nghĩ (quyết định) là mình cũng sẽ giúp một tay.
せっかくだから、一番高いちばんたかいコースを頼たのもうと思おもう。
Vì là dịp đặc biệt nên tôi nghĩ tôi sẽ gọi suất đắt nhất.
小腹こばらが空すいたから、コンビニにでも行いこうと思おもう。
Hơi đói bụng nên tôi nghĩ tôi sẽ đi đến cửa hàng tiện lợi hay đâu đó.
彼かれの言葉ことばに感動かんどうして、私わたしも彼かれを信しんじようと思おもった。
Tôi cảm động trước lời nói của anh ấy và đã quyết định cũng sẽ tin tưởng anh ấy.
明日あしたからダイエットを始はじめようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ bắt đầu ăn kiêng từ ngày mai.
電車でんしゃに間まに合あわないから、次つぎの電車でんしゃにしようと思おもう。
Tôi không kịp chuyến tàu này rồi, nên tôi nghĩ tôi sẽ đi chuyến tiếp theo.
やっぱり考えかんがえが変かわった。参加さんかするのはやめようと思おもう。
Quả thật là tôi đã đổi ý. Tôi nghĩ tôi sẽ quyết định không tham gia nữa.
この本ほん、面白おもしろそうだから読よんでみようと思おもう。
Cuốn sách này có vẻ hay, nên tôi nghĩ tôi sẽ đọc thử.
彼かれに電話でんわをかけたが出でないので、メールを送おくろうと思おもう。
Tôi gọi điện cho anh ấy nhưng anh ấy không bắt máy, nên tôi nghĩ tôi sẽ gửi email.
雨あめが降ふってきたから、傘かさを買かおうと思おもう。
Trời bắt đầu mưa rồi, nên tôi nghĩ tôi sẽ mua một cây dù.
もう遅おそいから、そろそろ帰かえろうと思おもう。
Trễ rồi, nên tôi nghĩ tôi sẽ về sớm.
この機会きかいに、彼かれに聞きいてみようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ nhân cơ hội này để hỏi anh ấy thử.
難むずかしそうだけど、一度挑戦いちどちょうせんしてみようと思おもう。
Trông có vẻ khó, nhưng tôi nghĩ tôi sẽ thử thách một lần xem sao.
これからはもっと早はやく起おきようと思おもう。
Từ bây giờ, tôi nghĩ tôi sẽ cố gắng thức dậy sớm hơn.
彼かれの顔かおを見みて、本当ほんとうのことを話はなそうと思おもった。
Nhìn thấy vẻ mặt của anh ấy, tôi đã quyết định sẽ nói sự thật.
今日きょうはもう仕事しごとは終おわりにしようと思おもう。
Tôi nghĩ hôm nay tôi sẽ kết thúc công việc ở đây.
あまりにも理不尽りふじんなので、一言言ひとこといおうと思おもう。
Thật là quá vô lý, tôi nghĩ tôi phải nói một lời.
久ひさしぶりに、故郷こきょうの友人ゆうじんに連絡れんらくしようと思おもう。
Lâu rồi không gặp, tôi nghĩ tôi sẽ liên lạc với bạn bè ở quê.
これを機きに、タバコをやめようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ nhân cơ hội này để bỏ thuốc lá.
髪かみが伸のびてきたから、切きりに行いこうと思おもう。
Tóc dài ra rồi, nên tôi nghĩ tôi sẽ đi cắt tóc.
少すこし時間じかんがあるから、本屋ほんやに寄よろうと思おもう。
Tôi có một chút thời gian, nên tôi nghĩ tôi sẽ ghé qua hiệu sách.
彼かれの頑張がんばりを見みて、私わたしも見習みならおうと思おもった。
Thấy anh ấy nỗ lực, tôi đã nghĩ rằng mình cũng nên học hỏi theo.
今日きょうの夕食ゆうしょくは、私わたしが作つくろうと思おもう。
Tôi nghĩ tối nay tôi sẽ nấu bữa tối.
バスが来きたから、乗のろうと思おもう。
Xe buýt đến rồi, tôi nghĩ tôi sẽ lên xe.
もう一度いちど、彼かれを信しんじてみようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thử tin tưởng anh ấy một lần nữa.
来週らいしゅうの予定よていを、今いまから立たてようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ bắt đầu lập kế hoạch cho tuần tới ngay từ bây giờ.
この問題もんだいは、明日あしたに持もち越こそうと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ để vấn đề này sang ngày mai giải quyết.
彼かれの助たすけが必要ひつようだから、頼たのもうと思おもう。
Tôi cần sự giúp đỡ của anh ấy, nên tôi nghĩ tôi sẽ nhờ anh ấy.
試合しあいに負まけたが、次つぎこそは勝かとうと思おもった。
Tôi đã thua trận đấu, nhưng tôi đã quyết định lần sau nhất định sẽ thắng.
少すこし休やすんで、気分転換きぶんてんかんをしようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ nghỉ ngơi một chút và thay đổi không khí.
今日きょうは、思おもい切きって告白こくはくしようと思おもう。
Hôm nay, tôi nghĩ tôi sẽ lấy hết can đảm để tỏ tình.
もう彼かれのことは忘わすれようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ cố quên anh ấy đi.
新あたらしい一歩いっぽを踏ふみ出だそうと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ bước một bước tiến mới.
このケーキ、美味おいしそう。お土産おみやげに買かっていこうと思おもう。
Cái bánh này trông ngon quá. Tôi nghĩ tôi sẽ mua về làm quà.
せっかくの休日きゅうじつだから、一日中寝いちにちじゅうねていようと思おもう。
Vì là ngày nghỉ hiếm hoi, nên tôi nghĩ tôi sẽ ngủ cả ngày.
彼かれの提案ていあんを聞きいて、その案あんに乗のろうと思おもった。
Nghe đề xuất của anh ấy xong, tôi đã quyết định sẽ đồng ý với ý kiến đó.
今日きょうは上司じょうしの機嫌きげんが悪わるいから、この話はなしは明日あしたにしようと思おもう。
Hôm nay sếp tâm trạng không tốt, nên tôi nghĩ tôi sẽ để chuyện này sang ngày mai.
もう少すこしだけ頑張がんばってみようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ cố gắng thêm một chút nữa.
字じが汚きたないので、ペン習字しゅうじ carpet 習ならおうと思おもう。
Chữ tôi xấu quá, nên tôi nghĩ tôi sẽ học luyện viết chữ hay gì đó.
この曲きょく、気きに入いった。ダウンロードしようと思おもう。
Tôi thích bài hát này. Tôi nghĩ tôi sẽ tải nó về.
部屋へやが散ちらかっているから、少すこし片付かたづけようと思おもう。
Phòng bừa bộn quá, nên tôi nghĩ tôi sẽ dọn dẹp một chút.
彼かれの話はなしは嘘うそくさい。今回こんかいは断ことわろうと思おもう。
Chuyện của anh ta nghe có vẻ không đáng tin. Tôi nghĩ lần này tôi sẽ từ chối.
今日きょうは現金げんきんがないから、カードで払はらおうと思おもう。
Hôm nay tôi không có tiền mặt, nên tôi nghĩ tôi sẽ trả bằng thẻ.
彼かれの誠実せいじつな態度たいどを見みて、この仕事しごとを任まかせようと思おもった。
Thấy thái độ chân thành của anh ấy, tôi đã quyết định sẽ giao công việc này cho anh ấy.
このままだと間まに合あわないから、少すこし急いそごうと思おもう。
Cứ thế này thì không kịp, nên tôi nghĩ tôi sẽ nhanh lên một chút.
新あたらしいレストランができたらしい。今度行こんどいってみようと思おもう。
Nghe nói có nhà hàng mới mở. Tôi nghĩ lúc nào đó tôi sẽ đi thử.
ちょっと気分きぶんが悪わるいので、早退そうたいさせてもらおうと思おもう。
Tôi thấy hơi không khỏe, nên tôi nghĩ tôi sẽ xin về sớm.
彼かれの気持きもちを考かんがえて、今いまは何なにも言いうまいと思おもった。
Nghĩ đến cảm xúc của anh ấy, tôi đã quyết định (nghĩ) là bây giờ sẽ không nói gì cả.
もう一度いちど、最初さいしょからやり直なおそうと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ làm lại từ đầu.
彼かれを許ゆるそうと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ tha thứ cho anh ấy.
このチャンスを活いかそうと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ tận dụng cơ hội này.
現実げんじつを受うけ入いれようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ chấp nhận hiện thực.
今いまできることを精一杯せいいっぱいやろうと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ làm hết sức mình với những gì có thể làm bây giờ.

「~(よ)うと思おもっています」

来年らいねん、日本にほんに留学りゅうがくしようと思おもっています。
Tôi đang dự định sẽ đi du học Nhật Bản vào năm sau.
将来しょうらいは、自分じぶんの会社かいしゃを作つくろうと思おもっています。
Tôi đang có ý định trong tương lai sẽ thành lập công ty của riêng mình.
今週末こんしゅうまつは、映画えいがを見みに行いこうと思おmoっています。
Tôi đang định cuối tuần này sẽ đi xem phim.
次つぎの休やすみに、部屋へやの掃除そうじをしようと思おもっています。
Tôi đang dự định sẽ dọn dẹp phòng vào kỳ nghỉ tới.
退職たいしょくしたら、世界一周旅行せかいいっしゅうりょこうをしようと思おもっています。
Tôi đang dự định sẽ đi du lịch vòng quanh thế giới sau khi về hưu.
卒業後そつぎょうごは、大学院だいがくいんに進すすもうと思おもっています。
Tôi đang định sau khi tốt nghiệp sẽ học lên cao học.
ボーナスが出でたら、新あたらしいパソコンを買かおうと思おもっています。
Tôi đang định sẽ mua máy tính mới khi nhận được tiền thưởng.
私わたしたちは、来年結婚らいねんけっこんしようと思おもっています。
Chúng tôi đang dự định sẽ kết hôn vào năm sau.
夏休なつやすみは、実家じっかに帰かえろうと思おもっています。
Tôi đang định nghỉ hè sẽ về quê.
将来しょうらい、医者いしゃになろうと思おもっています。
Tôi đang có ý định trở thành bác sĩ trong tương lai.
30歳さいまでに、家いえを建たてようと思おもっています。
Tôi đang dự định sẽ xây nhà trước năm 30 tuổi.
明日あしたの会議かいぎでは、新あたらしい企画きかくを提案ていあんしようと思おもっています。
Tôi đang dự định sẽ đề xuất một kế hoạch mới trong cuộc họp ngày mai.
今年ことしの冬ふゆは、スキーに行いこうと思おもっています。
Tôi đang định mùa đông này sẽ đi trượt tuyết.
来月らいげつから、ジムに通かよおうと思おもっています。
Tôi đang dự định sẽ bắt đầu đi tập gym từ tháng sau.
私わたしは、資格しかくを取とるために勉強べんきょうを始はじめようと思おもっています。
Tôi đang định bắt đầu học để lấy bằng cấp.
今度こんどの連休れんきゅうは、温泉おんせんにでも行いこうと思おもっています。
Tôi đang định kỳ nghỉ lễ dài sắp tới sẽ đi suối nước nóng hay đâu đó.
来年らいねんから、一人暮ひとりぐらしを始はじめようと思おもっています。
Tôi đang dự định sẽ bắt đầu sống một mình từ năm sau.
彼かれは、今いまの会社かいしゃを辞やめようと思おもっているらしい。
Nghe nói, anh ấy đang có ý định nghỉ việc ở công ty hiện tại.
週末しゅうまつは、溜たまっていた本ほんを読よもうと思おもっています。
Tôi đang dự định cuối tuần sẽ đọc hết đống sách đã dồn lại.
私わたしは、ボランティア活動かつどうに参加さんかしようと思おもっています。
Tôi đang có ý định tham gia các hoạt động tình nguyện.
彼かれは、彼女かのじょにプロポーズしようと思おもっているようだ。
Có vẻ như anh ấy đang định cầu hôn bạn gái mình.
私わたしは、両親りょうしんにプレゼントを贈おくろうと思おもっています。
Tôi đang định tặng quà cho bố mẹ.
今度こんどの選挙せんきょでは、Aさんに投票とうひょうしようと思おもっています。
Tôi đang dự định sẽ bỏ phiếu cho ông A trong cuộc bầu cử tới.
引ひっ越こしたら、犬いぬを飼かおうと思おもっています。
Tôi đang định sau khi chuyển nhà sẽ nuôi một con chó.
私わたしは、このプロジェクトを必かならず成功せいこうさせようと思おもっています。
Tôi đang quyết tâm sẽ làm cho dự án này thành công.
今年ことしの目標もくひょうとして、富士山ふじさんに登のぼろうと思おもっています。
Tôi đang dự định leo núi Phú Sĩ như là mục tiêu của năm nay.
私わたしは、そろそろ転職てんしょくを考かんがえようと思おもっています。
Tôi đang định sắp tới sẽ bắt đầu nghĩ đến việc chuyển việc.
今度こんどの休やすみには、友人ゆうじんと会あおうと思おもっています。
Tôi đang dự định sẽ gặp bạn bè vào kỳ nghỉ tới.
私わたしは、この機会きかいに車くるまを買かい替かえようと思おもっています。
Tôi đang định nhân cơ hội này sẽ đổi xe hơi mới.
子供こどもが生うまれたら、育児休暇いくじきゅうかを取とろうと思おもっています。
Tôi đang dự định sẽ nghỉ phép chăm con khi con tôi ra đời.
私わたしは、フリーランスとして独立どくりつしようと思おもっています。
Tôi đang có ý định ra làm tự do.
今後こんごは、もっと海外出張かいがいしゅっちょうを増ふやそうと思おもっています。
Tôi đang dự định từ nay về sau sẽ tăng cường thêm các chuyến công tác nước ngoài.
私わたしは、大学だいがくで経済学けいざいがくを学まなぼうと思おもっています。
Tôi đang dự định sẽ học ngành kinh tế ở trường đại học.
イベントには、多おおくの人ひとを集あつめようと思おもっています。
Tôi đang dự định sẽ thu hút nhiều người đến sự kiện.
私わたしは、この伝統でんとうを守まもっていこうと思おもっています。
Tôi đang có ý định sẽ tiếp tục gìn giữ truyền thống này.
今度こんどのパーティーでは、手料理てりょうりを振ふる舞まおうと思おもっています。
Tôi đang dự định sẽ đãi món ăn nhà làm trong bữa tiệc tới.
私わたしは、もっと自分じぶんの時間じかんを大切たいせつにしようと思おもっています。
Tôi đang có ý định sẽ trân trọng thời gian của bản thân mình hơn.
今年ことしの夏なつは、海外かいがいで過すごそうと思おもっています。
Tôi đang dự định mùa hè này sẽ trải qua ở nước ngoài.
私わたしは、この分野ぶんやの専門家せんもんかになろうと思おもっています。
Tôi đang có ý định sẽ trở thành chuyên gia trong lĩnh vực này.
この問題もんだいを解決かいけつするために、新あたらしいチームを作つくろうと思おもっています。
Tôi đang dự định sẽ lập một đội mới để giải quyết vấn đề này.
私わたしは以前いぜんから、いつかお店みせを持もとうと思おもっています。
Từ lâu rồi, tôi đã luôn có ý định một ngày nào đó sẽ có cửa hàng của riêng mình.
私わたしたちは、子供こどもをバイリンガルに育そだてようと思おもっています。
Chúng tôi đang dự định sẽ nuôi dạy con mình song ngữ.
彼かれは、この機会きかいに禁煙きんえんしようと思おもっている。
Anh ấy đang định nhân cơ hội này sẽ bỏ thuốc lá.
私わたしは、両親りょうしんを海外旅行かいがいりょこうに連つれていこうと思おもっています。
Tôi đang dự định sẽ đưa bố mẹ đi dình du lịch nước ngoài.
彼かれは、この経験けいけんを本ほんにまとめようと思おもっている。
Anh ấy đang có ý định sẽ viết một cuốn sách về trải nghiệm này.
私わたしたちは、環境かんきょうに優やさしい生活せいかつを送おくろうと思おもっています。
Chúng tôi đang có ý định sẽ sống một cuộc sống thân thiện với môi trường.
彼かれは、この研究けんきゅうに人生じんせいを捧ささげようと思おもっている。
Anh ấy đang có ý định sẽ cống hiến cuộc đời mình cho nghiên cứu này.
私わたしは、長年使ながねんつかってきたこの家いえをリフォームしようと思おmoっています。
Tôi đang định cải tạo lại căn nhà mà tôi đã sống nhiều năm nay.
彼かれは、自分じぶんの農園のうえんで野菜やさいを作つくろうと思おもっている。
Anh ấy đang có ý định sẽ trồng rau trong trang trại của riêng mình.
私わたしたちは、地域ちいきの活性化かっせいかに貢献こうけんしようと思おもっています。
Chúng tôi đang dự định sẽ cống hiến cho việc phát triển cộng đồng địa phương.
彼かれは、この技術ぎじゅつをさらに発展はってんさせようと思おもっている。
Anh ấy đang có ý định sẽ phát triển công nghệ này hơn nữa.
私わたしは、趣味しゅみの写真しゃしんを仕事しごとにしようと思おもっています。
Tôi đang định biến sở thích nhiếp ảnh của mình thành công việc.
彼かれは、借金しゃっきんを全部返ぜんぶかえそうと思おもっている。
Anh ấy đang dự định sẽ trả hết nợ.
私わたしたちは、次つぎの世代せだいにこの文化ぶんかを伝つたえようと思おもっています。
Chúng tôi đang có ý định sẽ truyền lại nền văn hóa này cho thế hệ tiếp theo.
彼かれは、引退後いんたいごは田舎いなかで暮くらそうと思おもっている。
Ông ấy đang định sau khi nghỉ hưu sẽ về quê sống.
私わたしは、もっと社会問題しゃかいもんだいについて学まなぼうと思おもっています。
Tôi đang định sẽ tìm hiểu thêm về các vấn đề xã hội.
彼かれは、この理論りろんが正ただしいことを証明しょうめいしようと思おもっている。
Anh ấy đang có ý định sẽ chứng minh rằng lý thuyết này là đúng.
私わたしは、この試合しあいに全すべてを懸かけようと思おもっています。
Tôi đang dự định sẽ đánh cược tất cả vào trận đấu này.
彼かれは、失うしなわれた信頼しんらいを取とり戻もどそうと思おもっている。
Anh ấy đang có ý định sẽ giành lại lòng tin đã mất.
私わたしたちは、新あたらしい市場しじょうを開拓かいたくしようと思おもっています。
Chúng tôi đang dự định sẽ khai thác một thị trường mới.

「~(よ)うかなと思おもう」

雨あめが降ふりそうだから、今日きょうは出でかけるのをやめようかなと思おもう。
Trời có vẻ sắp mưa, nên tôi đang nghĩ hay là hôm nay không đi ra ngoài nữa.
明日あした、彼かれに会あおうかなと思おもってる。
Tôi đang nghĩ hay là ngày mai sẽ gặp anh ấy.
疲つかれたから、もう帰かえろうかなと思おもう。
Mệt rồi, nên tôi đang nghĩ hay là về thôi.
この仕事しごと、私わたしには無理むりかもしれない。断ことわろうかなと思おもう。
Công việc này có lẽ quá sức với tôi. Tôi đang nghĩ hay là từ chối.
そろそろ夕食ゆうしょくの準備じゅんびを始はじめようかなと思おもう。
Tôi đang nghĩ chắc là phải bắt đầu chuẩn bị bữa tối sớm thôi.
髪型かみがたを変かえようかなと思おもってるんだけど、どう思おもう?
Tôi đang nghĩ hay là đổi kiểu tóc, bạn thấy sao?
ちょっと熱ねつっぽいから、今日きょうは学校がっこうを休やすもうかなと思おもう。
Tôi thấy hơi sốt, nên tôi đang nghĩ hay là hôm nay nghỉ học.
新あたらしい趣味しゅみ farm 見みつけようかなと思おもう今日きょうこの頃ごろです。
Dạo này, tôi đang nghĩ hay là tìm một sở thích mới.
新あたらしい部署ぶしょに異動いどうしようかなと思おもってる。
Tôi đang nghĩ hay là chuyển sang bộ phận mới.
そろそろ本気ほんきで勉強べんきょうしようかなと思おもっている。
Tôi đang nghĩ chắc là sắp tới phải học hành nghiêm túc thôi.
週末しゅうまつは、映画えいがでも見みに行いこうかなと思おもう。
Cuối tuần này, tôi đang nghĩ hay là đi xem phim hay gì đó.
この古ふるい服ふくは、もう捨すてようかなと思おもう。
Tôi đang nghĩ hay là vứt đống quần áo cũ này đi.
昼ひるごはんは、蕎麦そばでも食たべようかなと思おもう。
Bữa trưa, tôi đang nghĩ hay là ăn mì soba.
思おもい切きって、彼かれに相談そうだんしようかなと思おもう。
Tôi đang nghĩ hay là liều một phen thử bàn bạc với anh ấy xem sao.
この連休れんきゅうは、どこにも行いかずに家いえで過すごそうかなと思おもう。
Kỳ nghỉ lễ này, tôi đang nghĩ hay là sẽ ở nhà không đi đâu cả.
この機会きかいに、ピアノを習ならおうかなと思おもっている。
Tôi đang nghĩ hay là nhân cơ hội này sẽ học piano.
そろそろスマートフォンを買かい替かえようかなと思おもう。
Tôi đang nghĩ hay là sắp tới sẽ đổi điện thoại thông minh mới.
ちょっと高たかいけど、奮発ふんぱつして買かっちゃおうかなと思おもう。
Hơi đắt nhưng tôi đang nghĩ hay là vung tay mua luôn.
このプロジェクトから手てを引ひこうかなと思おもう。
Tôi đang nghĩ hay là sẽ rút khỏi dự án này.
明日あしたのプレゼン、どう切きり出だそうかなと思おもっている。
Tôi đang nghĩ không biết nên bắt đầu bài thuyết trình ngày mai như thế nào.
彼かれに謝あやまおうかなと思おもうけど、勇気ゆうきが出でない。
Tôi đang nghĩ hay là xin lỗi anh ấy, nhưng lại không đủ can đảm.
この際さい、全部話ぜんぶはなしてしまおうかなと思おもう。
Nhân dịp này, tôi đang nghĩ hay là nói hết mọi chuyện luôn.
来年らいねんは、海外旅行かいがいりょこうに行いこうかなと思おもう。
Tôi đang nghĩ hay là năm sau sẽ đi du lịch nước ngoài.
やっぱり、前まえの会社かいしゃに戻もどろうかなと思おもうことがある。
Thỉnh thoảng tôi lại nghĩ hay là quay lại công ty cũ.
一人ひとりでやってみようかなと思おもう。
Tôi đang nghĩ hay là thử tự mình làm xem sao.
もう少すこし、このまま様子ようすを見みようかなと思おもう。
Tôi đang nghĩ hay là cứ để thế này xem tình hình thêm một chút nữa.
ちょっと遠とおいけど、歩あるいて行いこうかなと思おもう。
Hơi xa nhưng tôi đang nghĩ hay là đi bộ.
いっそのこと、仕事しごとを辞やめようかなと思おもう。
Tôi đang nghĩ hay là nghỉ quách việc luôn cho rồi.
今日きょうの飲み会のみかいは、断ことわろうかなと思おもう。
Tôi đang nghĩ hay là từ chối buổi nhậu hôm nay.
彼かれをパーティーに誘さそおうかなと思おもっている。
Tôi đang nghĩ hay là rủ anh ấy đến bữa tiệc.

否定ひていの意志いし・計画けいかく

毎日まいにちコンビニで買かい物ものするのはやめようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ ngừng việc mua sắm ở cửa hàng tiện lợi mỗi ngày.
彼かれのことを考かんがえるのはもうやめようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không nghĩ về anh ấy nữa.
夜更よふかしをするのは、今日きょうでやめようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi việc thức khuya, bắt đầu từ hôm nay.
人ひとの悪口わるぐちを言いうのはやめようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không nói xấu người khác nữa.
衝動買しょうどうがいをするのはやめようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ ngừng việc mua sắm bốc đồng.
他人たにんと自分じぶんを比くらべるのはやめようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không so sánh bản thân với người khác nữa.
食たべ過すぎるのはやめようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ ngừng việc ăn quá nhiều.
言いい訳わけをするのはやめようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không bao biện nữa.
過去かこを悔くやむのはやめようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không hối tiếc về quá khứ nữa.
無駄むだな争あらそいはやめようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ ngừng những cuộc tranh cãi vô ích.
彼かれの助たすけを待まつのはやめようと思おもう。自分じぶんでやる。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không chờ đợi sự giúp đỡ của anh ấy nữa. Tôi sẽ tự mình làm.
全すべてを完璧かんぺきにこなそうとするのはやめようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không cố gắng làm mọi thứ một cách hoàn hảo nữa.
人ひとのせいにするのはやめようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không đổ lỗi cho người khác nữa.
無理むりして付つき合あうのはやめようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không cố ép mình giao du nữa.
先延さきのばしにするのはやめようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không trì hoãn nữa.
ギャンブルはもうやめようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ bỏ cờ bạc.
彼かれの前まえで泣なくのはやめようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không khóc trước mặt anh ấy nữa.
何なにでも一人ひとりで抱かかえ込こむのはやめようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không ôm đồm mọi thứ một mình nữa.
知しったかぶりをするのはやめようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không ra vẻ ta đây biết tuốt nữa.
彼かれのことを信しんじるのは、もうやめようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không tin tưởng anh ta nữa.
嫌いやなことから逃にげるのはやめようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không trốn tránh những điều mình ghét nữa.
SNSを見みすぎるのはやめようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ ngừng việc xem mạng xã hội quá nhiều.
いつまでも彼かれを待まち続つづけるのはやめようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không tiếp tục chờ đợi anh ấy mãi mãi nữa.
自分じぶんの意見いけんを押おし殺ころすのはやめようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không kìm nén ý kiến của bản thân nữa.
自分じぶんを偽いつわるのはやめようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không lừa dối bản thân nữa.
ネガティブに考かんがえるのはやめようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không suy nghĩ tiêu cực nữa.
自分じぶんを責せめるのはやめようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không tự trách mình nữa.
我慢がまんするのはやめようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không chịu đựng nữa.
人ひとの評価ひょうかばかり気きにするのはやめようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không bận tâm quá nhiều đến sự đánh giá của người khác nữa.
現実げんじつから目めをそむけるのはやめようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ thôi không trốn tránh hiện thực nữa.

その他たの文脈ぶんみゃく

彼かれが何なにを言いおうと、私わたしは自分じぶんの道みちを進すすもうと思おもう。
Dù anh ấy có nói gì đi nữa, tôi vẫn quyết định sẽ đi con đường của riêng mình.
誰だれが反対はんたいしようと、私わたしはこの計画けいかくを実行じっこうしようと思おもう。
Dù ai có phản đối đi nữa, tôi vẫn quyết định sẽ thực hiện kế hoạch này.
どんな困難こんなんがあろうと、最後さいごまでやり抜ぬこうと思おもう。
Dù có khó khăn nào đi nữa, tôi vẫn quyết định sẽ làm đến cùng.
たとえ失敗しっぱいしようとも、後悔こうかいはしないようにしようと思おもう。
Dù cho có thất bại, tôi quyết định sẽ cố gắng để không hối tiếc.
彼かれに会あおうと思おもえば会あえるけど、今いまはその気きになれない。
Nếu muốn gặp thì tôi có thể gặp anh ấy, nhưng bây giờ tôi không có tâm trạng.
もう泣なくまいと思おもったが、涙なみだが溢あふれてきた。
Tôi đã tự nhủ sẽ không khóc nữa, nhưng nước mắt cứ tuôn rơi.
二度にどと行いくまいと思おもったのに、また来きてしまった。
Tôi đã quyết định sẽ không bao giờ đến đó nữa, vậy mà lại đến nữa rồi.
あなたはこの計画けいかくをどうしようと思おもいますか。
Bạn dự định sẽ làm gì với kế hoạch này?
将来しょうらい、どんな家いえに住すもうと思おもっていますか。
Trong tương lai, bạn đang dự định sẽ sống trong một ngôi nhà như thế nào?
何なにを言いわれようと、私わたしは自分じぶんの信念しんねんを曲まげまいと思おoう。
Dù bị nói gì đi nữa, tôi quyết định sẽ không từ bỏ niềm tin của mình.
これからどう生いきようか、ゆっくり考かんがえようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ từ từ suy nghĩ xem từ nay sẽ sống như thế nào.
とりあえず、今いまできることをしようと思おもう。
Tạm thời, tôi nghĩ tôi sẽ làm những gì mình có thể làm.
昔むかしのことは水みずに流ながそうと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ cho qua chuyện cũ.
新あたらしい時代じだいの幕開まくあけとして、このイベントを成功せいこうさせようと思おもう。
Tôi quyết định sẽ làm cho sự kiện này thành công, như một sự mở đầu cho một thời đại mới.
彼かれを許ゆるしようと思おもえる日ひが来くるだろうか。
Liệu có đến ngày mà tôi có thể nghĩ rằng mình sẽ tha thứ cho anh ta không?
この苦くるしい状況じょうきょうを、なんとか乗のり切きろうと思おもう。
Tôi quyết định sẽ cố gắng bằng mọi cách để vượt qua tình huống khó khăn này.
この問題もんだいに決着けっちゃくをつけようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ giải quyết dứt điểm vấn đề này.
彼かれの本当ほんとうの気持きもちを確かめようたしかめようと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ xác nhận lại tình cảm thật sự của anh ấy.
この美うつくしい景色けしきを、心こころに刻きざもうと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ khắc ghi cảnh đẹp này vào tim.
もう一度いちど、彼かれと向むき合あおうと思おもう。
Tôi nghĩ tôi sẽ đối diện với anh ấy một lần nữa.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 

ホラー映画えいがは、あまり見みようと思おもわない。
Tôi không mấy khi nghĩ là sẽ xem phim kinh dị.
ゴルフは、自分じぶんでやってみようとは思おもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ tự chơi thử golf.
行列ぎょうれつに並ならんでまで、そのラーメンを食たべようとは思おもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ xếp hàng chỉ để ăn món ramen đó.
私わたしは、あまりお酒さけを飲のもうと思おもわない。
Tôi không mấy khi nghĩ đến việc uống rượu.
彼かれは、流行はやりの服ふくを着きようとは思おもわないようだ。
Anh ấy có vẻ không có ý định mặc quần áo theo mốt.
カラオケには誘さそわれるけど、歌うたおうとは思おもわない。
Tôi hay được rủ đi karaoke, nhưng tôi không nghĩ là mình sẽ hát.
ギャンブルには、一切手いっさいてを出だそうとは思おもわない。
Tôi hoàn toàn không có ý định dính vào cờ bạc.
アイドルのコンサートに行いこうとは思おもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ đi xem buổi hòa nhạc của thần tượng.
SNSで自分じぶんの私生活しせいかつを公開こうかいしようとは思おもわない。
Tôi không có ý định công khai đời tư của mình lên mạng xã hội.
スカイダイビングは、いくら勧すすめられてもしようとは思おもわない。
Nhảy dù thì dù có được rủ rê thế nào đi nữa, tôi cũng không nghĩ là mình sẽ thử.
都会とかいの真まんなかに住すもうとは思おもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ sống ở giữa trung tâm thành phố.
彼かれの自慢話じまんばなしは、もう聞きこうとは思おもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ nghe chuyện khoe khoang của anh ta nữa.
クラシック音楽おんがくは、良よさが分わからなくて聴きこうと思おもわない。
Tôi không hiểu cái hay của nhạc cổ điển nên không nghĩ là sẽ nghe.
私わたしは、高たかいブランド品ひんを買かおうとは思おもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ mua đồ hiệu đắt tiền.
激辛料理げきからりょうりは、食たべようと思おもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ ăn đồ ăn cay xé.
彼かれの書かく小説しょうせつは、難むずかしくて読よもうと思おもわない。
Tiểu thuyết anh ta viết khó quá nên tôi không nghĩ là sẽ đọc.
私わたしは、テレビを見みようと思おもわないので、家いえにありません。
Tôi không nghĩ là sẽ xem TV nên nhà tôi không có.
彼かれは、もう一度いちどそのゲームをしようとは思おもわないと言いっていた。
Anh ấy nói rằng anh ấy không nghĩ là sẽ chơi lại trò đó nữa.
満員電車まんいんでんしゃに乗のってまで、都心としんに出でかけようとは思おもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ ra trung tâm thành phố đến mức phải đi tàu điện đông nghịt.
私わたしは、ペットを飼かおうとは思おもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ nuôi thú cưng.
冬ふゆの海うみに入はいろうとは思おもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ xuống biển vào mùa đông.
彼かれのコンサートには、お金かねを払はらってまで行いこうとは思おもわない。
Buổi hòa nhạc của anh ta thì tôi không nghĩ là mình sẽ bỏ tiền ra để đi xem.
意味いみが分わからない現代げんだいアートを、理解りかいしようとは思おもわない。
Tôi không có ý định cố gắng hiểu nghệ thuật đương đại mà tôi không hiểu gì.
私わたしは、車くるまの免許めんきょを取とろうとは思おもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ thi lấy bằng lái xe.
バンジージャンプなんて、絶対ぜったいにしようとは思おもわない。
Mấy trò như nhảy bungee, tôi tuyệt đối không nghĩ là mình sẽ thử.

意見いけん・信条しんじょうによる否定ひてい

人ひとの悪口わるぐちを言いって楽たのしもうとは思おもわない。
Tôi không có ý định tìm vui bằng cách nói xấu người khác.
お金かねのために、自分じぶんの信念しんねんを曲まげようとは思おもわない。
Tôi không có ý định bẻ cong niềm tin của mình vì tiền.
嘘うそをついてまで、自分じぶんを良よく見みせようとは思おもわない。
Tôi không có ý định nói dối chỉ để làm mình trông tốt đẹp hơn.
他人たにんを蹴落けおとしてまで、出世しゅっせしようとは思おもわない。
Tôi không có ý định thăng tiến đến mức phải hạ bệ người khác.
私わたしは、不正ふせいな手段しゅだんで勝かとうとは思おもわない。
Tôi không có ý định giành chiến thắng bằng cách gian lận.
彼かれの考え方かんがえかたには賛成さんせいできないので、協力きょうりょくしようとは思おもわない。
Tôi không thể đồng tình với cách nghĩ của anh ta, nên tôi không có ý định hợp tác.
どんな理由りゆうがあっても、人ひとを傷きずつけようとは思おもわない。
Dù bất cứ lý do gì, tôi cũng không có ý định làm tổn thương người khác.
私わたしは、自分じぶんの間違いまちがいををごまかそうとは思おもわない。
Tôi không có ý định lấp liếm lỗi lầm của mình.
会社かいしゃの決定けっていには、逆さからおうとは思おもわない。
Tôi không có ý định chống lại quyết định của công ty.
私わたしは、勝かち目めのない戦たたかいをしようとは思おもわない。
Tôi không có ý định tham gia một cuộc chiến không có cơ hội thắng.
彼かれは、自分じぶんの非ひを認みとめようとは思おもわないらしい。
Có vẻ như anh ta không có ý định thừa nhận cái sai của mình.
意味いみのないルールに、従したがおうとは思おもわない。
Tôi không có ý định tuân theo những quy tắc vô nghĩa.
私わたしは、弱よわい者ものいじめをしようとは思おもわない。
Tôi không có ý định bắt nạt kẻ yếu.
彼かれは、私わたしに謝あやまろうとは思おもわないようだ。
Anh ta có vẻ không có ý định xin lỗi tôi.
私わたしは、自分じぶんの意見いけんを変かえようとは思おもわない。
Tôi không có ý định thay đổi ý kiến của mình.
他人たにんのプライバシーを侵害しんがいしようとは思おもわない。
Tôi không có ý định xâm phạm sự riêng tư của người khác.
私わたしは、約束やくそくを破やぶろうとは思おもわない。
Tôi không có ý định thất hứa.
彼かれは、責任せきにんから逃のがれようとは思おもわないだろう。
Anh ấy chắc sẽ không có ý định trốn tránh trách nhiệm đâu.
私わたしは、もう彼かれを許ゆるそうとは思おもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ tha thứ cho anh ta nữa.
利益りえきのためだけに、誰だれかを騙だまそうとは思おもわない。
Tôi không có ý định lừa gạt ai đó chỉ vì lợi ích.
私わたしは、もう一度彼いちどかれを信しんじようとは思おもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ tin tưởng anh ta một lần nữa.
彼かれは、私わたしたちを助たすけようとは思おもわないだろう。
Anh ta chắc sẽ không có ý định giúp chúng ta đâu.
私わたしは、この件けんに関かんして妥協だきょうしようとは思おもわない。
Tôi không có ý định thỏa hiệp về vấn đề này.
彼かれは、自分じぶんの過去かこを話はなそうとは思おもわないようだ。
Có vẻ như anh ta không có ý định kể về quá khứ của mình.
私わたしは、もう彼かれと関かかわろうとは思おもわない。
Tôi không có ý định dính líu đến anh ta nữa.
誰だれかを犠牲ぎせいにしてまで、幸しあわせになろうとは思おもわない。
Tôi không có ý định trở nên hạnh phúc đến mức phải hy sinh người khác.
私わたしは、真実しんじつから目めをそらそうとは思おもわない。
Tôi không có ý định trốn tránh sự thật.
彼かれは、決けっして諦あきらめようとは思おもわないだろう。
Anh ấy chắc chắn sẽ không bao giờ có ý định từ bỏ.
私わたしは、法律ほうりつを破やぶろうとは思おもわない。
Tôi không có ý định vi phạm pháp luật.
彼かれは、自分じぶんのスタイルを変かえようとは思おもわない。
Anh ấy không có ý định thay đổi phong cách của mình.
私わたしは、権力けんりょくに媚こびようとは思おもわない。
Tôi không có ý định nịnh bợ quyền lực.
彼かれは、今いまの地位ちいを手放てばなそうとは思おもわないだろう。
Anh ta chắc sẽ không có ý định từ bỏ địa vị hiện tại của mình.
私わたしは、この素晴すばらしい伝統でんとうをなくそうとは思おもわない。
Tôi không có ý định làm mất đi truyền thống tuyệt vời này.
彼かれは、議論ぎろんするだけ無駄むだだと、もう何なにも言いおうとは思おもわないようだ。
Anh ta có vẻ nghĩ rằng tranh luận cũng vô ích, nên không có ý định nói thêm gì nữa.
私わたしは、この美うつくしい自然しぜんを破壊はかいしようとは思おもわない。
Tôi không có ý định phá hủy nền thiên nhiên tươi đẹp này.

過去かこの経験けいけんによる強つよい否定ひてい

あんな辛つらい経験けいけんは、二度にどとしようとは思おもわない。
Tôi không bao giờ nghĩ là mình sẽ trải qua một kinh nghiệm đau khổ như vậy một lần nữa.
あの店みせはサービスが最悪さいあくだったから、もう行いこうとは思おもわない。
Quán đó phục vụ quá tệ nên tôi không có ý định quay lại nữa.
彼かれのせいでひどい目めにあったので、二度にどと会あおうとは思おもわない。
Vì anh ta mà tôi gặp chuyện tồi tệ, nên tôi không có ý định gặp lại anh ta lần nữa.
あそこの料理りょうりは不味まずかったから、二度にどと食たべようとは思おもわない。
Đồ ăn ở đó dở tệ nên tôi không nghĩ là mình sẽ ăn lại lần nữa.
彼かれに一度裏切いちどうらぎられたので、もう信しんじようとは思おもわない。
Tôi bị anh ta phản bội một lần rồi, nên tôi không nghĩ là mình sẽ tin anh ta nữa.
あの会社かいしゃではひどい扱あつかいを受うけたので、二度にどと働はたらこうとは思おもわない。
Tôi bị đối xử tệ bạc ở công ty đó, nên tôi không có ý định làm việc ở đó lần nữa.
あの映画えいがは本当ほんとうにつまらなかった。二度にどと見みようとは思おもわない。
Bộ phim đó thật sự rất chán. Tôi không nghĩ là mình sẽ xem lại lần nữa.
船酔ふなよいがひどかったので、もう船ふねには乗のろうとは思おもわない。
Tôi bị say sóng nặng nên tôi không nghĩ là mình sẽ đi thuyền nữa.
あの人ひととは、二度にどと話はなしをしようとは思おもわない。
Tôi không có ý định nói chuyện với người đó thêm một lần nào nữa.
あんな思おもいをするくらいなら、もう恋こいなんてしようとは思おもわない。
Nếu phải chịu cảm giác như vậy thì tôi không nghĩ là mình sẽ yêu đương gì nữa.
二度にどと、あんな危険きけんな場所ばしょに行いこうとは思おもわない。
Tôi không có ý định đến một nơi nguy hiểm như vậy một lần nữa.
あの航空会社こうくうがいしゃは、二度にどと利用りようしようとは思おもわない。
Hãng hàng không đó, tôi không nghĩ là mình sẽ sử dụng lại lần nữa.
彼かれは、二度にどと嘘うそをつくまいと心こころに誓ちかった。
Anh ấy đã thề với lòng là sẽ không bao giờ nói dối nữa.
あんな屈辱的くつじょくてきなことは、二度にどとさせられようとは思おもわない。
Tôi không có ý định bị làm cho nhục nhã như vậy một lần nữa.
彼女かのじょは、二度にどと涙なみだを見みせようとは思おもわないと決きめた。
Cô ấy đã quyết định rằng mình sẽ không bao giờ để lộ nước mắt một lần nữa.
あんな人ひととは、二度にどと一緒いっしょに仕事しごとをしようとは思おもわない。
Tôi không có ý định làm việc chung với người như vậy một lần nữa.
登山とざんで怖こわい思おもいをしたので、もう登のぼろうとは思おもわない。
Tôi đã có trải nghiệm đáng sợ khi leo núi, nên tôi không nghĩ là mình sẽ leo nữa.
あのブランドの服ふくは、二度にどと買かおうとは思おもわない。
Quần áo của thương hiệu đó, tôi không nghĩ là mình sẽ mua lại lần nữa.
二度にどと、彼かれにお金かねを貸かそうとは思おもわない。
Tôi không có ý định cho anh ta mượn tiền thêm một lần nào nữa.
あんな無駄むだな時間じかんは、二度にどと過すごそうとは思おもわない。
Tôi không có ý định lãng phí thời gian vô ích như vậy một lần nữa.
彼かれは、二度にどと過あやまちを繰くり返かえすまいと思おもっているだろう。
Anh ấy chắc đang quyết tâm là sẽ không bao giờ lặp lại sai lầm đó nữa.
あんな人ひとごみの中なかへは、もう行いこうとは思おもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ đi vào đám đông như vậy nữa.
二度にどと、彼かれに期待きたいしようとは思おもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ kỳ vọng vào anh ta một lần nữa.
彼女かのじょは、二度にどと恋こいに落おちまいと思おもった。
Cô ấy đã nghĩ rằng mình sẽ không bao giờ yêu một lần nữa.
あんな理不尽りふじんなことには、もう従したがおうとは思おもわない。
Tôi không có ý định tuân theo một điều vô lý như vậy nữa.

労力ろうりょく・価値観かちかんによる否定ひてい

あんなに並ならんでまで、そのパンを買かおうとは思おもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ xếp hàng lâu như vậy chỉ để mua cái bánh mì đó.
今いまから徹夜てつやでレポートを仕上しあげようとは思おもわない。明日あしたにする。
Tôi không có ý định thức trắng đêm để hoàn thành bài báo cáo bây giờ. Để mai làm.
頂上ちょうじょうまで3時間じかんもかかるなら、その山やまには登のぼろうとは思おもわない。
Nếu phải mất 3 tiếng mới lên đến đỉnh thì tôi không nghĩ là mình sẽ leo ngọn núi đó.
たった1分ふんのために、1時間じかんも待まとうとは思おもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ đợi 1 tiếng đồng hồ chỉ vì 1 phút.
費用対効果ひようたいこうかが悪わるいので、そのシステムを導入どうにゅうしようとは思おもわない。
Hiệu quả chi phí kém nên tôi không có ý định áp dụng hệ thống đó.
あんなに複雑ふくざつなルールを、今いまから覚おぼえようとは思おもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ học thuộc những quy tắc phức tạp như vậy bây giờ.
ほとんど差さがないのに、倍ばいの値段ねだんを払はらおうとは思おもわない。
Gần như không có gì khác biệt, nên tôi không nghĩ là mình sẽ trả giá gấp đôi.
彼かれは、出世しゅっせするためにプライベートを犠牲ぎせいにしようとは思おもわない人ひとだ。
Anh ấy là kiểu người không có ý định hy sinh đời tư để thăng tiến.
読よんでも意味いみがなさそうなので、その本ほんは読よもうと思おもわない。
Có vẻ đọc cũng chẳng có ý nghĩa gì, nên tôi không nghĩ là mình sẽ đọc cuốn sách đó.
成功せいこうする確率かくりつが1%なら、挑戦ちょうせんしようとは思おもわない。
Nếu xác suất thành công là 1% thì tôi không nghĩ là mình sẽ thử thách.
謝あやまっても許ゆるしてくれないなら、謝あやまろうとは思おもわない。
Nếu xin lỗi mà cũng không được tha thứ thì tôi không nghĩ là mình sẽ xin lỗi.
勝かてると分わかっている相手あいてと、戦たたかおうとは思おもわない。
Tôi không có ý định chiến đấu với đối thủ mà tôi biết chắc mình sẽ thắng.
あんな遠とおい場所ばしょまで、わざわざ行いこうとは思おもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ cất công đi đến một nơi xa như vậy.
彼かれは、自分じぶんの意見いけんを無理むりに押おし通とおそうとは思おもわないだろう。
Anh ấy chắc sẽ không có ý định ép buộc người khác theo ý kiến của mình.
私わたしは、そこまでして彼かれに好すかれようとは思おもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ làm đến mức đó chỉ để được anh ta thích.
嫌いやな思おもいをしてまで、その会かいに参加さんかしようとは思おもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ tham gia buổi đó đến mức phải chịu đựng cảm giác khó chịu.
睡眠時間すいみんじかんを削けずってまで、働はたらこうとは思おもわない。
Tôi không có ý định làm việc đến mức phải cắt bớt thời gian ngủ.
友達ともだちを失うしなってまで、お金持かねもちになろうとは思おもわない。
Tôi không có ý định làm giàu đến mức phải đánh mất bạn bè.
彼かれは、人ひとを押おしのけてまで一番いちばんになろうとは思おもわない。
Anh ấy không có ý định trở thành số một đến mức phải gạt người khác ra.
私わたしは、その程度ていどのことで文句もんくを言いおうとは思おもわない。
Tôi không nghĩ là mình sẽ phàn nàn về một chuyện ở mức độ đó.
今いまさら、彼らかれらの関係かんけいを変かえようとは思おもわない。
Đến nước này rồi, tôi không có ý định thay đổi mối quan hệ của họ.
もう手遅ておくれだから、何なにもしようとは思おもわない。
Đã quá muộn rồi, nên tôi không nghĩ là sẽ làm gì cả.
彼かれは、自分じぶんの地位ちいを利用りようしようとは思おもわない誠実せいじつな人ひとだ。
Anh ấy là một người thành thật, không có ý định lợi dụng địa vị của mình.
私わたしは、その議論ぎろんに加くわわろうとは思おもわない。
Tôi không có ý định tham gia vào cuộc tranh luận đó.
どうせ無駄むだだから、説得せっとくしようとは思おもわない。
Đằng nào cũng vô ích nên tôi không có ý định thuyết phục.

提案ていあんや誘さそいへの断ことわり

ありがとう、でも今日きょうは飲のみ会かいに行いこうとは思おもわないんだ。
Cảm ơn, nhưng hôm nay tôi không nghĩ là sẽ đi nhậu.
面白おもしろそうだね。でも私わたしはそのイベントに参加さんかしようとは思おもわないかな。
Nghe có vẻ thú vị đấy. Nhưng tôi không nghĩ là mình sẽ tham gia sự kiện đó đâu.
彼かれは、私わたしの誘さそいに乗のろうとは思おもわないだろう。
Anh ta chắc sẽ không có ý định nhận lời mời của tôi đâu.
申もうし訳わけないけど、その仕事しごとは引ひき受うけようとは思おもわない。
Xin lỗi nhưng tôi không có ý định nhận công việc đó.
彼女かのじょは、私わたしの提案ていあんを聞きこうとも思おもわないだろう。
Cô ấy chắc sẽ không thèm nghe lời đề nghị của tôi đâu.
その計画けいかくには賛成さんせいできないので、協力きょうりょくしようとは思おもわない。
Tôi không thể đồng ý với kế hoạch đó, nên tôi không có ý định hợp tác.
彼かれは、私わたしの話はなしを信しんじようとは思おもわないに違ちがいない。
Chắc chắn anh ta không có ý định tin câu chuyện của tôi.
彼かれが何なにを言いっても、私わたしは考かんがえを変かえようとは思おもわない。
Dù anh ta có nói gì, tôi cũng không có ý định thay đổi suy nghĩ.
今いまは、誰だれとも付つき合あおうとは思おもわない。
Bây giờ, tôi không có ý định hẹn hò với bất kỳ ai.
その条件じょうけんでは、契約けいやくしようとは思おもわない。
Với điều kiện đó, tôi không có ý định ký hợp đồng.
彼かれがリーダーなら、私わたしはそのチームに入はいろうとは思おもわない。
Nếu anh ta là trưởng nhóm thì tôi không nghĩ là mình sẽ tham gia nhóm đó.
申もうし訳わけありませんが、寄付きふをしようとは思おもわないです。
Xin lỗi nhưng tôi không có ý định quyên góp.
彼かれは、私わたしの助たすけなど借かりようとは思おもわないだろう。
Anh ta chắc sẽ không có ý định nhận sự giúp đỡ của tôi đâu.
みんなが行いくなら、私わたしは行いこうとは思おもわない。
Nếu mọi người đều đi thì tôi không nghĩ là mình sẽ đi.
どんなに頼たのまれても、保証人ほしょうにんにだけはなろうとは思おもわない。
Dù có được nhờ vả thế nào, riêng việc làm người bảo lãnh thì tôi không có ý định làm.

その他たの文脈ぶんみゃく

彼かれとやり直なおそうとは思おもわない。
Tôi không có ý định quay lại với anh ta.
この会社かいしゃで、これ以上出世いじょうしゅっせしようとは思おもわない。
Tôi không có ý định thăng tiến thêm nữa ở công ty này.
自分じぶんの辛つらい過去かこを、無理むりに忘わスれようとは思おもわない。
Tôi không có ý định ép mình phải quên đi quá khứ đau khổ.
なぜ彼かれがそんなことをしたのか、理解りかいしようと思おもっても思おもえない。
Dù tôi có cố gắng để hiểu tại sao anh ta lại làm vậy, tôi cũng không thể hiểu nổi.
私わたしは、今いまの生活せいかつを変かえようとは思おもわない。
Tôi không có ý định thay đổi cuộc sống hiện tại.
彼かれは、自分じぶんの才能さいのうを見みせびらかそうとは思おもわない。
Anh ấy không có ý định khoe khoang tài năng của mình.
私わたしは、この問題もんだいから逃にげようとは思おもわない。
Tôi không có ý định trốn chạy khỏi vấn đề này.
彼かれは、自分じぶんの弱よわみを隠かくそうとは思おもわない。
Anh ấy không định che giấu điểm yếu của mình.
私わたしは、親おやの遺産いさんに頼たよろうとは思おもわない。
Tôi không có ý định dựa dẫm vào tài sản thừa kế của bố mẹ.
彼かれは、決けっして涙なみだを見みせようとは思おもわない。
Anh ấy không bao giờ có ý định để người khác thấy mình khóc.
私わたしは、これ以上彼いじょうかれを待まとうとは思おもわない。
Tôi không có ý định đợi anh ta thêm nữa.
彼かれは、自分じぶんの気持きもちに嘘うそをつこうとは思おもわないだろう。
Anh ấy chắc sẽ không có ý định lừa dối cảm xúc của mình.
私わたしは、この思い出おもいでをなくそうとは思おもわない。
Tôi không có ý định đánh mất ký ức này.
彼かれは、自分じぶんの罪つみを償つぐなおうとは思おもわないのだろうか。
Liệu anh ta có không có ý định chuộc lại tội lỗi của mình không?
私わたしは、他人たにんと自分じぶんを比くらべようとは思おもわない。
Tôi không có ý định so sánh bản thân với người khác.
彼かれは、もう一度立いちどたち上あがろうとは思おもわないのかもしれない。
Có lẽ anh ấy không có ý định đứng dậy một lần nữa.
私わたしは、この美うつくしい光景こうけいを忘わすれようとは思おもわない。
Tôi không có ý định quên cảnh tượng tươi đẹp này.
彼かれは、誰だれにも心こころを開ひらこうとは思おもわない。
Anh ấy không có ý định mở lòng với bất kỳ ai.
私わたしは、この件けんの責任せきにんを取とろうとは思おもわない。
Tôi không có ý định chịu trách nhiệm về vụ này.
彼かれは、誰だれにも頼たよろうとは思おもわない。
Anh ấy không có ý định dựa dẫm vào bất kỳ ai.
私わたしは、彼かれを変かえようとは思おもわない。ありのままの彼かれが好すきだ。
Tôi không có ý định thay đổi anh ấy. Tôi thích con người thật của anh ấy.
彼かれは、自分じぶんの間違いまちがいをを正ただそうとは思おもわない。
Tôi không có ý định sửa chữa sai lầm của mình.
私わたしは、この恩おんを忘わすれようとは思おもわない。
Tôi không có ý định quên ân huệ này.
彼かれは、決けっして諦あきらめようとは思おもわない。
Anh ấy tuyệt đối không có ý định từ bỏ.
私わたしは、この家いえを出でようとは思おもわない。
Tôi không có ý định rời khỏi căn nhà này.
彼かれは、自分じぶんの殻からに閉とじこもろうとは思おもわない。
Anh ấy không có ý định thu mình vào vỏ bọc của bản thân.
私わたしは、このチャンスを無駄むだにしようとは思おもわない。
Tôi không có ý định lãng phí cơ hội này.
彼かれは、誰だれかを憎にくもうとは思おもわないと言いった。
Anh ấy nói rằng anh ấy không có ý định căm ghét ai cả.
私わたしは、自分じぶんの夢ゆめを諦あきらめようとは思おもわない。
Tôi không có ý định từ bỏ ước mơ của mình.
彼かれは、昔むかしの栄光えいこうにすがろうとは思おもわない。
Anh ấy không có ý định bám víu vào vinh quang quá khứ.
私わたしは、この戦たたかいを終おわらせようとは思おもわない。
Tôi không có ý định kết thúc cuộc chiến này.
彼かれは、自分じぶんの運命うんめいから逃のがれようとは思おもわない。
Anh ấy không có ý định trốn thoát khỏi số phận của mình.
私わたしは、この悔くやしさを忘わスれようとは思おもわない。
Tôi không có ý định quên đi sự cay đắng này.
彼かれは、誰だれの指図さしずも受うけようとは思おもわない。
Anh ta không có ý định nhận sự chỉ đạo của bất kỳ ai.
私わたしは、自分じぶんの人生じんせいを投なげ出だそうとは思おもわない。
Tôi không có ý định vứt bỏ cuộc đời mình.
彼かれは、これ以上議論いじょうぎろんを続つづけようとは思おもわないようだ。
Anh ta có vẻ không có ý định tiếp tục tranh luận thêm nữa.
私わたしは、この友情ゆうじょうを壊こわそうとは思おもわない。
Tôi không có ý định phá vỡ tình bạn này.
彼かれは、自分じぶんの気持きもちをごまかそうとは思おもわない。
Anh ấy không định lừa dối cảm xúc của mình.
私わたしは、この仕事しごとを他人たにんに任まかせようとは思おもわない。
Tôi không có ý định giao công việc này cho người khác.
彼かれは、過去かこを振ふり返かえろうとは思おもわない。
Anh ấy không định nhìn lại quá khứ.
私わたしは、この感動かんどうを独り占ひとりじめしようとは思おもわない。
Tôi không có ý định giữ sự cảm động này cho riêng mình.
彼かれは、権力けんりょくを振ふりかざそうとは思おもわない。
Anh ấy không định phô trương quyền lực.
私わたしは、この幸しあわせを手放てばなそうとは思おもわない。
Tôi không có ý định buông bỏ hạnh phúc này.
彼かれは、もう誰だれとも戦たたかおうとは思おもわない。
Anh ấy không định chiến đấu với bất kỳ ai nữa.
私わたしは、この素晴すばらしい伝統でんとうを絶たやそうとは思おもわない。
Tôi không có ý định làm mai một truyền thống tuyệt vời này.
彼かれは、これ以上生いじょういきようとは思おもわないとさえ言いった。
Anh ấy thậm chí còn nói rằng anh ấy không muốn sống thêm nữa.
私わたしは、この問題もんだいの根本原因こんぽんげんいんを見過みすごそうとは思おもわない。
Tôi không có ý định bỏ qua nguyên nhân gốc rễ của vấn đề này.
彼かれは、どんな状況じょうきょうでも希望きぼうを捨すてようとは思おもわない。
Anh ấy không định từ bỏ hy vọng dù trong bất kỳ hoàn cảnh nào.
私わたしは、彼らかれらの不正ふせいを見逃みのがそうとは思おもわない。
Tôi không có ý định làm ngơ sự bất chính của họ.
彼かれは、この地位ちいにしがみつこうとは思おもわない。
Anh ấy không định bám víu lấy địa vị này.
私わたしは、この子こたちを見捨みすてようとは思おもわない。
Tôi không có ý định bỏ rơi những đứa trẻ này.
彼かれは、他人たにんの同情どうじょうを買かおうとは思おもわない。
Anh ấy không định tìm kiếm sự thương hại của người khác.
私わたしは、この事実じじつを隠かくそうとは思おもわない。
Tôi không có ý định che giấu sự thật này.
彼かれは、自分じぶんの限界げんかいを認みとめようとは思おもわない。
Anh ta không định thừa nhận giới hạn của bản thân.
私わたしは、この思い出おもいでを汚よごそうとは思おもわない。
Tôi không có ý định làm vấy bẩn ký ức này.
彼かれは、これ以上誰いじょうだれかを待またせようとは思おもわない。
Anh ấy không định bắt ai phải chờ đợi thêm nữa.
私わたしは、この議論ぎろんから降おりようとは思おもわない。
Tôi không có ý định rút lui khỏi cuộc tranh luận này.
彼かれは、もう一度表舞台いちどおもてぶたいに立たとうとは思おもわないらしい。
Có vẻ như anh ấy không có ý định quay lại sân khấu một lần nữa.
私わたしは、この子供こどもたちの未来みらいを奪うばおうとは思おもわない。
Tôi không có ý định cướp đi tương lai của những đứa trẻ này.
彼かれは、自分じぶんの才能さいのうを無駄むだにしようとは思おもわない。
Anh ấy không định lãng phí tài năng của mình.
私わたしは、この平和へいわを壊こわそうとは思おもわない。
Tôi không có ý định phá vỡ nền hòa bình này.
彼かれは、もう誰だれにも心こころを開ひらこうとは思おもわない。
Anh ấy không định mở lòng với bất kỳ ai nữa.
私わたしは、この件けんをうやむやにしようとは思おもわない。
Tôi không có ý định để vụ này bị cho qua một cách mập mờ.
彼かれは、もう一度愛いちどあいそうとは思おもわないのかもしれない。
Có lẽ anh ấy không có ý định yêu một lần nữa.
私わたしは、自分じぶんの信念しんねんに背そむこうとは思おもわない。
Tôi không có ý định đi ngược lại niềm tin của mình.
彼かれは、もう一度いちどやり直なおそうとは思おもわないと、はっきり言いった。
Anh ấy đã nói rõ ràng rằng anh ấy không có ý định làm lại từ đầu.
私わたしは、この問題もんだいを無視むししようとは思おもわない。
Tôi không có ý định phớt lờ vấn đề này.
彼かれは、自分じぶんのプライドを捨すてようとは思おもわない。
Anh ấy không có ý định vứt bỏ lòng tự trọng của mình.
私わたしは、このチャンスを誰だれかに譲ゆずろうとは思おもわない。
Tôi không có ý định nhường cơ hội này cho bất kỳ ai.
彼かれは、これ以上誰いじょうだれかを苦くるしめようとは思おもわない。
Anh ấy không định làm ai phải đau khổ thêm nữa.
私わたしは、この件けんから身みを引ひこうとは思おもわない。
Tôi không có ý định rút lui khỏi vụ này.
彼かれは、自分じぶんの失敗しっぱいを人ひとのせいにしようとは思おもわない。
Anh ấy không định đổ lỗi thất bại của mình cho người khác.
私わたしは、この約束やくそくを反故ほごにしようとは思おもわない。
Tôi không có ý định lật lọng lời hứa này.
彼かれは、もう誰だれのことも信しんじようとは思おもわない。
Anh ấy không định tin tưởng bất kỳ ai nữa.
私わたしは、あなたを忘わスれようとは思おもわない。
Tôi không có ý định (sẽ không) quên bạn.