かれは、おも荷物にもつ一人ひとりげようとしている。
Anh ấy đang cố gắng tự mình nhấc hành lý nặng.
赤ちゃんあかちゃんが、一生懸命立いっしょうけんめいたがろうとしている。
Em bé đang cố gắng hết sức để đứng dậy.
ねこが、テーブルからりようとしている。
Con mèo đang cố gắng (hoặc: đang định) nhảy xuống khỏi bàn.
かれは、ドアかぎけようとしている。
Anh ấy đang cố gắng mở khóa cửa.
子供こどもが、背伸せのびをしてたなうえほんばそうとしている。
Đứa trẻ đang nhón chân, cố gắng vươn tay lấy cuốn sách trên kệ.
かれは、かたびんふたけようとしている。
Anh ấy đang cố gắng mở cái nắp chai bị vặn chặt.
選手せんしゅたちは、たかかべえようとしている。
Các vận động viên đang cố gắng vượt qua bức tường cao.
いぬが、フェンスをえようとしている。
Con chó đang cố gắng nhảy qua hàng rào.
かれは、満員電車まんいんでんしゃろうとしている。
Anh ấy đang cố gắng chen lên chuyến tàu đông người.
彼女かのじょは、ひとごみをかきけてすすもうとしている。
Cô ấy đang cố gắng rẽ đám đông để tiến lên.
かれは、必死ひっしおよいできしまでたどりこうとしている。
Anh ấy đang cố gắng bơi một cách liều mạng để vào bờ.
わたしは、どうにかしてかれいつこうとしている。
Tôi đang cố gắng bằng cách nào đó để đuổi kịp anh ấy.
かれは、そのおおきないわうごかそうとしている。
Anh ấy đang cố gắng di chuyển tảng đá lớn đó.
子供こどもが、自転車じてんしゃろうとしてなんどもころんでいる。
Đứa trẻ đang cố gắng tập đi xe đạp và liên tục bị ngã.
かれは、まどからはいろうとしている。
Anh ấy đang cố gắng trèo vào qua cửa sổ.
彼女かのじょは、はりいととおそうとしている。
Cô ấy đang cố gắng xỏ chỉ qua kim.
かれは、さかいえからそうとしている。
Anh ấy đang cố gắng thoát ra khỏi ngôi nhà đang cháy.
わたしは、かれたすこそうとしている。
Tôi đang cố gắng đỡ anh ấy dậy.
かれは、逆立さかだちをしようとしている。
Anh ấy đang cố gắng trồng cây chuối (lộn ngược).
彼女かのじょは、たかいところにあるまどめようとしている。
Cô ấy đang cố gắng đóng cái cửa sổ ở trên cao.
かれは、ゴールにかってシュートをとうとしている。
Anh ấy đang cố gắng sút về phía khung thành.
わたしは、ちてくるボールをめようとしている。
Tôi đang cố gắng bắt quả bóng đang rơi xuống.
かれは、ロープをのぼろうとしている。
Anh ấy đang cố gắng leo dây thừng.
彼女かのじょは、おもいスーツケースを階段かいだんはこぼうとしている。
Cô ấy đang cố gắng vận chuyển chiếc vali nặng bằng cầu thang bộ.
かれは、ボートをきしにつけようとしている。
Anh ấy đang cố gắng đưa thuyền vào bờ.
わたしは、かれめようとして、かれうでつかんでいる。
Tôi đang nắm lấy cánh tay anh ấy, cố gắng ngăn cản anh ấy.
かれは、なんとかしてろうとしている。
Anh ấy đang cố gắng bằng cách nào đó để ngồi dậy/đứng dậy.
彼女かのじょは、ダンスのむずかしいステップをおぼえようとしている。
Cô ấy đang cố gắng học các bước nhảy khó.
かれは、こそうとしている。
Anh ấy đang cố gắng nhóm lửa.
わたしは、かれのパンチをけようとしている。
Tôi đang cố gắng né cú đấm của anh ấy.
かれは、かわこうぎしわたろうとしている。
Anh ấy đang cố gắng vượt qua bờ bên kia sông.
彼女かのじょは、まるドアにもうとしている。
Cô ấy đang cố gắng chạy vào cánh cửa đang đóng lại.
かれは、のぼってねこたすけようとしている。
Anh ấy đang cố gắng trèo lên cây để cứu con mèo.
わたしは、どうにかしてこのせま隙間すきまとおけようとしている。
Tôi đang cố gắng bằng cách nào đó để lách qua khe hẹp này.
かれは、自分じぶん記録きろく更新こうしんしようとしている。
Anh ấy đang cố gắng phá kỷ lục của chính mình.
彼女かのじょは、満員まんいんのバスのなかでバランスをろうとしている。
Cô ấy đang cố gắng giữ thăng bằng trên chiếc xe buýt đông người.
かれは、相手あいてのボールをうばおうとしている。
Anh ấy đang cố gắng cướp bóng của đối phương.
わたしは、このぬかるみからあしこうとしている。
Tôi đang cố gắng rút chân ra khỏi vũng bùn này.
かれは、ホームランをとうとして、バットをおおきくっている。
Anh ấy đang vung gậy thật mạnh, cố gắng đánh một cú home run.
彼女かのじょは、バレエのうつくしいポーズをめようとしている。
Cô ấy đang cố gắng tạo một tư thế ba lê thật đẹp.

精神的せいしんてき知的ちてき努力どりょく

彼女かのじょは、必死ひっしかれ名前なまえおもそうとしている。
Cô ấy đang cố gắng hết sức để nhớ lại tên anh ấy.
かれは、なんとかしてその問題もんだい解決かいけつしようとしている。
Anh ấy đang cố gắng bằng cách nào đó để giải quyết vấn đề đó.
わたしは、かれ本当ほんとう気持きもちをたしかめようとしている。
Tôi đang cố gắng xác nhận tình cảm thật của anh ấy.
かれは、むずかしいパズルをこうとしている。
Anh ấy đang cố gắng giải một câu đố khó.
彼女かのじょは、かれ言葉ことば真意しんいさぐろうとしている。
Cô ấy đang cố gắng tìm ra ý nghĩa thật sự trong lời nói của anh ấy.
かれは、その空気くうきもうとしている。
Anh ấy đang cố gắng "đọc" không khí của nơi đó.
わたしは、かれはなし理解りかいしようとしている。
Tôi đang cố gắng hiểu câu chuyện của anh ấy.
かれは、あたらしい技術ぎじゅつ習得しゅうとくしようとしている。
Anh ấy đang cố gắng học hỏi một kỹ thuật mới.
彼女かのじょは、自分じぶん感情かんじょうころそうとしている。
Cô ấy đang cố gắng kìm nén cảm xúc của mình.
かれは、何事なにごともなかったかのようにおうとしている。
Anh ấy đang cố gắng hành động như thể không có chuyện gì xảy ra.
わたしは、その光景こうけいからをそらそうとしている。
Tôi đang cố gắng quay đi, không nhìn cảnh tượng đó.
かれは、自分じぶん知識ちしきをひけらかそうとしている。
Anh ấy đang cố gắng khoe khoang kiến thức của mình.
わたしは、その状況じょうきょう打開だかいしようとしている。
Tôi đang cố gắng phá vỡ tình huống này.
かれは、その難問なんもんかそうとしている。
Anh ấy đang cố gắng làm sáng tỏ vấn đề nan giải đó.
わたしは、その理論りろんただしいことを証明しょうめいしようとしている。
Tôi đang cố gắng chứng minh rằng lý thuyết đó là đúng.
かれは、自分じぶん間違まちがいをただそうとしている。
Anh ấy đang cố gắng sửa chữa sai lầm của mình.
わたしは、なんとかしてかれ元気げんきづけようとしている。
Tôi đang cố gắng bằng cách nào đó để anh ấy vui lên.
かれは、自分じぶん感情かんじょうをコントロールしようとしている。
Anh ấy đang cố gắng kiểm soát cảm xúc của mình.
わたしは、かれこうとしている。
Tôi đang cố gắng thu hút sự chú ý của anh ấy.
かれは、その完成かんせいさせようとしている。
Anh ấy đang cố gắng hoàn thành bức tranh đó.
わたしは、かれはなししんじようとしている。
Tôi đang cố gắng tin tưởng câu chuyện của anh ấy.
かれは、あたらしい法律ほうりつつくろうとしている。
Anh ấy đang cố gắng tạo ra một đạo luật mới.
わたしは、その雰囲気ふんいきくしようとしている。
Tôi đang cố gắng cải thiện bầu không khí của nơi đó.
かれは、自分じぶんつみ告白こくはくしようとしている。
Anh ấy đang cố gắng thú nhận tội lỗi của mình.
わたしは、かれゆるそうとしている。
Tôi đang cố gắng tha thứ cho anh ấy.
かれは、自分じぶん計画けいかく実行じっこうしようとしている。
Anh ấy đang cố gắng thực hiện kế hoạch của mình.
わたしは、そのそうとしている。
Tôi đang cố gắng dập tắt ngọn lửa.
かれは、歴史れきし真実しんじつさぐろうとしている。
Anh ấy đang cố gắng tìm ra sự thật của lịch sử.
わたしは、かれ言葉ことば理解りかいしようとしている。
Tôi đang cố gắng hiểu những lời anh ấy nói.
かれは、自分じぶんちから証明しょうめいしようとしている。
Anh ấy đang cố gắng chứng minh sức mạnh của mình.
わたしは、かれ真実しんじつつたえようとしている。
Tôi đang cố gắng nói cho anh ấy sự thật.
かれは、その状況じょうきょうからそうとしている。
Anh ấy đang cố gắng thoát ra khỏi tình huống đó.
わたしは、その問題もんだい解決かいけつしようとして、あたまなやませている。
Tôi đang vắt óc suy nghĩ, cố gắng giải quyết vấn đề đó.
かれは、人々ひとびとこころうごかそうとしている。
Anh ấy đang cố gắng lay động trái tim mọi người.
わたしは、かれいつこうとして、必死ひっし勉強べんきょうしている。
Tôi đang học hành cật lực, cố gắng để đuổi kịp anh ấy.
かれは、そのチャンスをつかもうとしている。
Anh ấy đang cố gắng nắm bắt cơ hội đó.
わたしは、かれとの約束やくそくたそうとしている。
Tôi đang cố gắng thực hiện lời hứa với anh ấy.
かれは、自分じぶん理想りそうもとめようとしている。
Anh ấy đang cố gắng theo đuổi lý tưởng của mình.
わたしは、かれなぐさめようとしている。
Tôi đang cố gắng an ủi anh ấy.
かれは、あたらしい記録きろく挑戦ちょうせんしようとしている。
Anh ấy đang cố gắng thử thách một kỷ lục mới.
わたしは、その感動かんどうかちおうとしている。
Tôi đang cố gắng chia sẻ sự cảm động này.
かれは、その苦境くきょうえようとしている。
Anh ấy đang cố gắng vượt qua tình cảnh khó khăn đó.
わたしは、その議論ぎろん決着けっちゃくをつけようとしている。
Tôi đang cố gắng kết thúc cuộc tranh luận này.
かれは、自分じぶん未来みらいひらこうとしている。
Anh ấy đang cố gắng mở ra tương lai của chính mình.
わたしは、かれまもろうとしている。
Tôi đang cố gắng bảo vệ anh ấy.
かれは、自分じぶん過去かこおうとしている。
Anh ấy đang cố gắng đối diện với quá khứ của mình.
わたしは、かれ希望きぼうあたえようとしている。
Tôi đang cố gắng mang lại hy vọng cho anh ấy.
かれは、そのなぞこうとしている。
Anh ấy đang cố gắng giải đáp bí ẩn đó.
わたしは、その知識ちしき吸収きゅうしゅうしようとしている。
Tôi đang cố gắng tiếp thu kiến thức đó.
かれは、人々ひとびと期待きたいこたえようとしている。
Anh ấy đang cố gắng đáp ứng kỳ vọng của mọi người.
わたしは、その技術ぎじゅつ習得しゅうとくしようとしている。
Tôi đang cố gắng thành thạo kỹ thuật đó.
かれは、自分じぶん存在価値そんざいかちしめそうとしている。
Anh ấy đang cố gắng thể hiện giá trị tồn tại của bản thân.
わたしは、かれ和解わかいしようとしている。
Tôi đang cố gắng hòa giải với anh ấy.
かれは、自分じぶんいかりをしずめようとしている。
Anh ấy đang cố gắng kiềm chế cơn giận của mình.
わたしは、かれ意図いとろうとしている。
Tôi đang cố gắng đọc vị ý đồ của anh ấy.
かれは、あたらしい自分じぶんまれわろうとしている。
Anh ấy đang cố gắng tái sinh thành một con người mới.
わたしは、このかなしみをえようとしている。
Tôi đang cố gắng vượt qua nỗi buồn này.
かれは、うしなったものをもどそうとしている。
Anh ấy đang cố gắng lấy lại những gì đã mất.
わたしは、どうにかして冷静れいせいになろうとしている。
Tôi đang cố gắng bằng cách nào đó để giữ bình tĩnh.
かれは、自分じぶん運命うんめいれようとしている。
Anh ấy đang cố gắng chấp nhận số phận của mình.

コミュニケーションの努力どりょく

彼女かのじょは、かれ自分じぶん気持きもちをつたえようとしている。
Cô ấy đang cố gắng truyền đạt tình cảm của mình cho anh ấy.
かれは、なんとかしてわたしわらわせようとしている。
Anh ấy đang cố gắng bằng cách nào đó để làm tôi cười.
わたしは、かれ説得せっとくしようとしている。
Tôi đang cố gắng thuyết phục anh ấy.
かれは、冗談じょうだんってなごませようとしている。
Anh ấy đang cố gắng nói đùa để làm dịu bầu không khí.
わたしは、かれ反論はんろんしようとしている。
Tôi đang cố gắng phản bác lại anh ấy.
かれは、身振みぶ手振てぶりでなにかをつたえようとしている。
Anh ấy đang cố gắng truyền đạt điều gì đó bằng cử chỉ.
わたしは、かれあやまろうとしている。
Tôi đang cố gắng xin lỗi anh ấy.
かれは、自分じぶん考えかんがえ説明せつめいしようとしている。
Anh ấy đang cố gắng giải thích suy nghĩ của mình.
わたしは、かれ質問しつもんしようとしている。
Tôi đang cố gắng hỏi anh ấy một câu hỏi.
かれは、わたしはげまそうとしている。
Anh ấy đang cố gắng động viên tôi.
わたしは、彼らかれら喧嘩けんかめようとしている。
Tôi đang cố gắng ngăn cản cuộc cãi vã của họ.
かれは、会議かいぎ自分じぶん意見いけんとおそうとしている。
Anh ấy đang cố gắng bảo vệ ý kiến của mình được thông qua trong cuộc họp.
わたしは、かれにアドバイスしようとしている。
Tôi đang cố gắng đưa ra lời khuyên cho anh ấy.
かれは、子供こども善悪ぜんあくおしえようとしている。
Anh ấy đang cố gắng dạy con mình phân biệt điều thiện và điều ác.
わたしは、かれ感謝かんしゃ気持きもちをつたえようとしている。
Tôi đang cố gắng bày tỏ lòng biết ơn của mình với anh ấy.
かれは、わたしなにかをたのもうとしている。
Anh ấy đang cố gắng nhờ tôi điều gì đó.
わたしは、かれ警告けいこくしようとしている。
Tôi đang cố gắng cảnh cáo anh ấy.
かれは、むずかしい言葉ことば簡単かんたん言葉ことばえようとしている。
Anh ấy đang cố gắng diễn đạt lại những từ khó bằng những từ đơn giản.
わたしは、かれにおねがいしようとしている。
Tôi đang cố gắng nhờ vả anh ấy.
かれは、自分じぶん主張しゅちょうただしさを示そうとしている。
Anh ấy đang cố gắng chứng tỏ sự đúng đắn trong lập luận của mình.
わたしは、かれ本当ほんとうのことをはなそうとしている。
Tôi đang cố gắng nói cho anh ấy biết sự thật.
かれは、なんとかして議論ぎろんをまとめようとしている。
Anh ấy đang cố gắng bằng cách nào đó để tổng kết cuộc thảo luận.
わたしは、かれめようとしている。
Tôi đang cố gắng khen ngợi anh ấy.
かれは、そのうわさうそであることを証明しょうめいしようとしている。
Anh ấy đang cố gắng chứng minh rằng tin đồn đó là sai sự thật.
わたしは、かれ同意どういしようとしている。
Tôi đang cố gắng đồng ý với anh ấy.
かれは、むずかしい交渉こうしょう成立せいりつさせようとしている。
Anh ấy đang cố gắng làm cho cuộc đàm phán khó khăn được thành công.
わたしは、かれ同情どうじょうしようとしている。
Tôi đang cố gắng đồng cảm với anh ấy.
かれは、彼女かのじょこうとしている。
Anh ấy đang cố gắng thu hút sự chú ý của cô ấy.
わたしは、かれわかれをそうとしている。
Tôi đang cố gắng mở lời chia tay với anh ấy.
かれは、自分じぶん考えかんがえ共有きょうゆうしようとしている。
Anh ấy đang cố gắng chia sẻ suy nghĩ của mình.
わたしは、かれ提案ていあんしようとしている。
Tôi đang cố gắng đề xuất với anh ấy.
かれは、チームの士気しきたかめようとしている。
Anh ấy đang cố gắng nâng cao tinh thần của đội.
わたしは、かれ賛成さんせいしようとしている。
Tôi đang cố gắng tán thành với anh ấy.
かれは、その雰囲気ふんいきげようとしている。
Anh ấy đang cố gắng làm sôi động bầu không khí của nơi đó.
わたしは、かれあい告白こくはくしようとしている。
Tôi đang cố gắng tỏ tình với anh ấy.
かれは、みな納得なっとくさせようとしている。
Anh ấy đang cố gắng thuyết phục mọi người.
わたしは、かれたすけを求めもとようとしている。
Tôi đang cố gắng cầu cứu anh ấy.
かれは、その誤解ごかいこうとしている。
Anh ấy đang cố gắng giải quyết sự hiểu lầm đó.
わたしは、かれにおれいおうとしている。
Tôi đang cố gắng nói lời cảm ơn với anh ấy.
かれは、自分じぶん要求ようきゅうとおそうとしている。
Anh ấy đang cố gắng làm cho yêu cầu của mình được chấp nhận.

状況じょうきょうえようとする努力どりょく

かれは、自分じぶんわるくせなおそうとしている。
Anh ấy đang cố gắng sửa tật xấu của mình.
わたしは、あたらしい生活せいかつはじめようとしている。
Tôi đang cố gắng bắt đầu một cuộc sống mới.
かれは、会社かいしゃめようとしている。
Anh ấy đang cố gắng nghỉ việc ở công ty.
わたしは、かれとの関係かんけいわらせようとしている。
Tôi đang cố gắng chấm dứt mối quan hệ với anh ấy.
かれは、あたらしい事業じぎょうげようとしている。
Anh ấy đang cố gắng khởi nghiệp một dự án kinh doanh mới.
わたしは、この状況じょうきょうえようとしている。
Tôi đang cố gắng thay đổi tình huống này.
かれは、いま生活せいかつからそうとしている。
Anh ấy đang cố gắng thoát ra khỏi cuộc sống hiện tại.
わたしは、過去かこ自分じぶん決別けつべつしようとしている。
Tôi đang cố gắng đoạn tuyệt với con người trong quá khứ của mình.
かれは、てき和解わかいしようとしている。
Anh ấy đang cố gắng hòa giải với kẻ thù.
わたしは、あたらしい自分じぶんになろうとしている。
Tôi đang cố gắng trở thành một con người mới.
かれは、組織そしき改革かいかくしようとしている。
Anh ấy đang cố gắng cải cách tổ chức.
わたしは、このふる習慣しゅうかんろうとしている。
Tôi đang cố gắng từ bỏ thói quen cũ này.
かれは、借金しゃっきんかえそうとしている。
Anh ấy đang cố gắng trả nợ.
わたしは、このプロジェクトを成功せいこうさせようとしている。
Tôi đang cố gắng làm cho dự án này thành công.
かれは、自分じぶん運命うんめいえようとしている。
Anh ấy đang cố gắng thay đổi vận mệnh của mình.
わたしは、このたたかいをわらせようとしている。
Tôi đang cố gắng kết thúc cuộc chiến này.
かれは、うしなったものをもどそうとしている。
Anh ấy đang cố gắng giành lại những gì đã mất.
わたしは、この機会きかいかそうとしている。
Tôi đang cố gắng tận dụng cơ hội này.
かれは、あたらしい時代じだいきずこうとしている。
Anh ấy đang cố gắng xây dựng một thời đại mới.
わたしは、この会社かいしゃ再建さいけんしようとしている。
Tôi đang cố gắng tái thiết công ty này.
かれは、不可能ふかのう可能かのうにしようとしている。
Anh ấy đang cố gắng biến điều không thể thành có thể.
わたしは、このくさった社会しゃかいえようとしている。
Tôi đang cố gắng thay đổi xã hội thối nát này.
かれは、平和へいわ世界せかい実現じつげんしようとしている。
Anh ấy đang cố gắng hiện thực hóa một thế giới hòa bình.
わたしは、このうつくしい自然しぜんまもろうとしている。
Tôi đang cố gắng bảo vệ nền tự nhiên tươi đẹp này.
かれは、歴史れきし真実しんじつあきらかにしようとしている。
Anh ấy đang cố gắng làm sáng tỏ sự thật lịch sử.
わたしは、かれ意志いしごうとしている。
Tôi đang cố gắng kế thừa ý chí của anh ấy.
かれは、あたらしい価値観かちかんひろめようとしている。
Anh ấy đang cố gắng truyền bá những giá trị quan mới.
わたしは、この問題もんだい解決かいけつみちびこうとしている。
Tôi đang cố gắng dẫn dắt vấn đề này đến chỗ được giải quyết.
かれは、ライバルとのめようとしている。
Anh ấy đang cố gắng thu hẹp khoảng cách với đối thủ.
わたしは、この危機ききろうとしている。
Tôi đang cố gắng vượt qua cuộc khủng hoảng này.
かれは、自分じぶん汚名おめいをそそごうとしている。
Anh ấy đang cố gắng rửa sạch ô danh của mình.
わたしは、この文化ぶんか後世こうせいのこそうとしている。
Tôi đang cố gắng lưu giữ nền văn hóa này cho hậu thế.
かれは、自分じぶん帝国ていこくきずこうとしている。
Anh ấy đang cố gắng xây dựng đế chế của riêng mình.
わたしは、この計画けいかく軌道きどうせようとしている。
Tôi đang cố gắng đưa kế hoạch này vào quỹ đạo.
かれは、自分じぶん理想りそう実現じつげんしようとしている。
Anh ấy đang cố gắng hiện thực hóa lý tưởng của mình.
わたしは、この友情ゆうじょうまもこうとしている。
Tôi đang cố gắng bảo vệ đến cùng tình bạn này.
かれは、家族かぞくやしなおうとして、必死ひっしはたらいている。
Anh ấy đang làm việc cật lực, cố gắng để nuôi sống gia đình.
わたしは、この勝利しょうりつかもうとしている。
Tôi đang cố gắng nắm lấy chiến thắng này.
かれは、その約束やくそくたそうとしている。
Anh ấy đang cố gắng thực hiện lời hứa đó.
かれは、自分じぶん正義せいぎつらぬこうとしている。
Anh ấy đang cố gắng quán triệt chính nghĩa của bản thân.
わたしは、かれたましいすくおうとしている。
Tôi đang cố gắng cứu rỗi linh hồn anh ấy.
かれは、自分じぶん居場所いばしょつけようとしている。
Anh ấy đang cố gắng tìm kiếm nơi thuộc về mình.
わたしは、この悪循環あくじゅんかんろうとしている。
Tôi đang cố gắng cắt đứt vòng luẩn quẩn này.
かれは、チームを勝利しょうりみちびこうとしている。
Anh ấy đang cố gắng dẫn dắt đội đến chiến thắng.
わたしは、かれつみつぐなわせようとしている。
Tôi đang cố gắng bắt anh ấy phải trả giá cho tội lỗi của mình.
かれは、あたらしい秩序ちつじょつくろうとしている。
Anh ấy đang cố gắng tạo ra một trật tự mới.
わたしは、かれ才能さいのう開花かいかさせようとしている。
Tôi đang cố gắng làm cho tài năng của anh ấy nở rộ.
かれは、自分じぶんのコンプレックスを克服こくふくしようとしている。
Anh ấy đang cố gắng vượt qua mặc cảm của bản thân.
わたしは、このみせ伝統でんとうまもろうとしている。
Tôi đang cố gắng bảo vệ truyền thống của cửa hàng này.
かれは、社会しゃかい矛盾むじゅんただそうとしている。
Anh ấy đang cố gắng sửa chữa những mâu thuẫn của xã hội.
わたしは、この素晴すばらしい瞬間しゅんかんこころきざもうとしている。
Tôi đang cố gắng khắc ghi khoảnh khắc tuyệt vời này vào tim.

 

彼女かのじょは、必死ひっしなにかをおもそうとしている。
Cô ấy đang cố gắng hết sức để nhớ lại điều gì đó.
かれは、自分じぶん限界げんかいえようとしている。
Anh ấy đang cố gắng vượt qua giới hạn của bản thân.
彼女かのじょは、なみだをこらえようとしている。
Cô ấy đang cố gắng kìm nước mắt.
かれは、自分じぶんちからでそのかべえようとしている。
Anh ấy đang cố gắng tự mình vượt qua bức tường đó.
わたしは、うしなわれた信頼しんらいもどそうとしている。
Tôi đang cố gắng lấy lại lòng tin đã mất.
かれは、自分じぶんあやまちをつぐなおうとしている。
Anh ấy đang cố gắng chuộc lỗi lầm của mình.
かれは、自分じぶんゆめかなえようとしている。
Anh ấy đang cố gắng thực hiện ước mơ của mình.
かれは、もう一度いちどやりなおそうとしている。
Anh ấy đang cố gắng làm lại từ đầu.
わたしは、あたらしい社会しゃかいきずこうとしている。
Tôi đang cố gắng xây dựng một xã hội mới.
わたしは、なんとかしてかれめようとしている。
Tôi đang cố gắng bằng cách nào đó để ngăn cản anh ấy.
かれは、自分じぶん無実むじつ証明しょうめいしようとしている。
Anh ấy đang cố gắng chứng minh mình vô tội.
わたしは、こわれた関係かんけい修復しゅうふくしようとしている。
Tôi đang cố gắng hàn gắn mối quan hệ đã tan vỡ.
かれは、ライバルをかそうとしている。
Anh ấy đang cố gắng đánh bại đối thủ của mình.
かれは、自分じぶんただしさを証明しょうめいしようとして、必死ひっしだ。
Anh ấy đang cố gắng một cách tuyệt vọng để chứng minh mình đúng.
かれは、自分じぶんよわさを克服こくふくしようとしている。
Anh ấy đang cố gắng vượt qua điểm yếu của bản thân.
わたしは、かれ一矢報いっしむくいようとしている。
Tôi đang cố gắng đáp trả (trả đũa) anh ta.
かれは、あたらしい記録きろくてようとしている。
Anh ấy đang cố gắng thiết lập một kỷ lục mới.
わたしは、彼らかれらなかとうとしている。
Tôi đang cố gắng hòa giải (làm trung gian) cho họ.
かれは、真実しんじつあきらかにしようとしている。
Anh ấy đang cố gắng làm sáng tỏ sự thật.
かれは、自分じぶんかんがえをつらぬこうとしている。
Anh ấy đang cố gắng giữ vững suy nghĩ của mình.
かれは、自分じぶんちからだけでやりげようとしている。
Anh ấy đang cố gắng tự mình hoàn thành việc đó.
かれは、自分じぶん運命うんめいあらがおうとしている。
Anh ấy đang cố gắng chống lại số phận của mình.
わたしは、かれとの距離きょりちぢめようとしている。
Tôi đang cố gắng thu hẹp khoảng cách với anh ấy.
 
 
 
 
 
 

 

わたしは、かれたすけようとした。
Tôi đã cố gắng giúp đỡ anh ấy.
電車でんしゃろうとしたら、ドアがまった。
Ngay khi tôi cố gắng bước lên tàu thì cửa đóng lại.
かけようとしたとき、電話でんわった。
Ngay lúc tôi định đi ra ngoài thì điện thoại reo.
なにかをおうとしたが、言葉ことばまった。
Tôi đã cố gắng nói điều gì đó, nhưng lại nghẹn lời.
がろうとしたら、めまいがした。
Khi tôi cố gắng đứng dậy, tôi cảm thấy chóng mặt.
ケーキをべようとしたら、おとうとられた。
Ngay khi tôi định ăn cái bánh, em trai tôi đã lấy mất.
ジャンプしてボールをろうとしたが、とどかなかった。
Tôi đã cố gắng nhảy lên bắt bóng, nhưng không với tới.
ねむりにつこうとしたところに、おおきな物音ものおとがした。
Ngay lúc tôi đang cố gắng chìm vào giấc ngủ thì có một tiếng động lớn.
いそいでかどがろうとして、ひととぶつかった。
Tôi đã cố gắng rẽ gấp ở góc đường và đâm sầm vào một người.
秘密ひみつけようとしたが、勇気ゆうきなかった。
Tôi đã cố gắng thú nhận bí mật, nhưng không đủ can đảm.
チャンネルをえようとしたら、ちょうど面白おもしろ場面ばめんになった。
Ngay khi tôi định chuyển kênh thì lại đúng vào đoạn hay.
わすものりにもどろうとしたが、もう時間じかんがなかった。
Tôi đã cố gắng quay lại để lấy đồ để quên, nhưng không còn thời gian nữa.
せきとうとしたら、上司じょうしめられた。
Ngay khi tôi định đứng dậy rời khỏi chỗ, sếp đã gọi tôi lại.
ボタンをそうとした瞬間しゅんかん停電ていでんした。
Ngay khoảnh khắc tôi cố gắng nhấn nút thì mất điện.
タクシーをめようとしたが、とおぎてしまった。
Tôi đã cố gắng gọi taxi, nhưng nó chạy vụt qua.
いえはいろうとしたら、かぎがないことにづいた。
Khi tôi cố gắng vào nhà, tôi nhận ra mình không có chìa khóa.
かれは、冗談じょうだんってなごませようとした。
Anh ấy đã cố gắng nói đùa để làm dịu bầu không khí.
写真しゃしんろうとしたら、スマートフォンの充電じゅうでんれた。
Ngay khi tôi định chụp ảnh thì điện thoại thông minh của tôi hết pin.
最後さいご一口ひとくちべようとしたところに、電話でんわがかかってきた。
Ngay lúc tôi định ăn miếng cuối cùng thì điện thoại reo.
げる犯人はんにんつかまえようとして、ころんでしまった。
Tôi đã cố gắng bắt tên tội phạm đang bỏ chạy, nhưng rồi bị ngã.
くつこうとしたら、左右逆さゆうぎゃくづいた。
Khi tôi cố gắng xỏ giày, tôi nhận ra mình đi nhầm bên.
ペンでこうとしたら、インクがなかった。
Khi tôi cố gắng viết bằng bút, nó không ra mực.
メモをろうとしたが、かみがなかった。
Tôi đã cố gắng ghi chú, nhưng không có giấy.
かさひらこうとしたら、ほねれていた。
Khi tôi cố gắng mở ô, gọng của nó đã bị gãy.
かれは、現実げんじつからげようとしただけだ。
Anh ta chỉ là đã cố gắng trốn chạy khỏi thực tế.
くるま発進はっしんさせようとしたとき、ねこ横切よこぎった。
Ngay lúc tôi định cho xe chạy, một con mèo đã chạy ngang qua.
階段かいだんがろうとして、あしはずした。
Tôi đã cố gắng chạy lên cầu thang và bị hụt chân.
エレベーターにろうとしたら、満員まんいんだった。
Khi tôi cố gắng bước vào thang máy, nó đã chật cứng người.
シャワーをびようとしたら、おなかった。
Khi tôi định đi tắm, không có nước nóng.
映画館えいがかんはいろうとしたら、チケットをわすれたことにづいた。
Khi tôi cố gắng vào rạp chiếu phim, tôi nhận ra mình đã quên vé.
かれは、自分じぶんゆめかなえようとした。
Anh ấy đã cố gắng thực hiện ước mơ của mình.
ちゃもうとして、カップをたおしてしまった。
Tôi đã cố gắng uống trà và lỡ làm đổ cốc.
かれは、歴史れきしえようとさえした。
Anh ta thậm chí đã cố gắng thay đổi lịch sử.
わたしは、かれ説得せっとくしようとしたが、無駄むだだった。
Tôi đã cố gắng thuyết phục anh ấy, nhưng vô ích.
メールをおくろうとしたら、送信そうしんエラーになった。
Khi tôi cố gắng gửi email, nó đã báo lỗi gửi.
テレビをつけようとしたら、リモコンがなかった。
Khi tôi cố gắng bật TV, không có điều khiển.
返事へんじこうとしたが、なにけばいいかからなかった。
Tôi đã cố gắng viết thư trả lời, nhưng không biết phải viết gì.
わたしは、その光景こうけいからをそらそうとした。
Tôi đã cố gắng quay đi, không nhìn cảnh tượng đó.
かれは、何事なにごともなかったかのようにおうとした。
Anh ấy đã cố gắng hành động như thể không có chuyện gì xảy ra.
わたしたちは、その規則きそくえようとした。
Chúng tôi đã cố gắng thay đổi quy tắc đó.
わたしは、かれ協力きょうりょくしようとしたが、ことわられた。
Tôi đã cố gắng hợp tác với anh ấy, nhưng bị từ chối.
かれは、何事なにごとつたえようとして、くちをパクパクさせた。
Anh ấy đã cố gắng truyền đạt điều gì đó, chỉ thấy miệng mấp máy.
かれは、高価こうか花瓶かびんぬすもうとした。
Anh ta đã cố gắng ăn cắp chiếc bình hoa đắt tiền.
かれは、自分じぶんちからためそうとした。
Anh ấy đã cố gắng thử sức mình.
わたしは、この機会きかい利用りようしようとした。
Tôi đã cố gắng tận dụng cơ hội này.
かれは、自分じぶん過去かこそうとした。
Anh ta đã cố gắng xóa bỏ quá khứ của mình.
わたしは、かれ見捨みすてようとしたことは一度いちどもない。
Tôi chưa một lần nào có ý định bỏ rơi anh ấy.
かれは、わたしすべてをわすれさせようとした。
Anh ta đã cố gắng làm cho tôi quên đi mọi thứ.
わたしは、その事実じじつかくとおそうとした。
Tôi đã cố gắng che giấu sự thật đó đến cùng.
かれは、そのシステムをハッキングしようとした。
Anh ta đã cố gắng hack hệ thống đó.
わたしは、必死ひっしにゴールを目指めざそうとした。
Tôi đã cố gắng hết sức để nhắm tới khung thành.
かれは、自分じぶん運命うんめいあらがおうとした。
Anh ấy đã cố gắng chống lại số phận của mình.
わたしは、かれとの距離きょりちぢめようとした。
Tôi đã cố gắng thu hẹp khoảng cách với anh ấy.
かれは、なんとかしてそのからろうとした。
Anh ta đã cố gắng bằng cách nào đó để rời khỏi nơi đó.
わたしは、こわれた関係かんけい修復しゅうふくしようとした。
Tôi đã cố gắng hàn gắn mối quan hệ đã tan vỡ.
かれは、自分じぶん知識ちしきをひけらかそうとした。
Anh ta đã cố gắng khoe khoang kiến thức của mình.
わたしは、かれ言葉ことば真意しんいさぐろうとした。
Tôi đã cố gắng tìm ra ý nghĩa thật sự trong lời nói của anh ấy.
かれは、ライバルをかそうとした。
Anh ấy đã cố gắng đánh bại đối thủ của mình.
わたしは、その空気くうきもうとした。
Tôi đã cố gắng "đọc" không khí của nơi đó.
かれは、自分じぶんただしさを証明しょうめいしようとして、必死ひっしだった。
Anh ấy đã cố gắng một cách tuyệt vọng để chứng minh mình đúng.
わたしは、かれいつこうとして全力ぜんりょくはしった。
Tôi đã chạy hết sức, cố gắng để đuổi kịp anh ấy.
かれは、自分じぶんよわさを克服こくふくしようとした。
Anh ấy đã cố gắng vượt qua điểm yếu của bản thân.
わたしは、かれ一矢報いっしむくいようとした。
Tôi đã cố gắng đáp trả anh ta.
かれは、あたらしい記録きろくてようとした。
Anh ấy đã cố gắng thiết lập một kỷ lục mới.
わたしは、その状況じょうきょう打開だかいしようとした。
Tôi đã cố gắng phá vỡ cho tình huống đó.
かれは、組織そしき改革かいかくしようとした。
Anh ấy đã cố gắng cải cách tổ chức.
わたしは、かれこころかせようとした。
Tôi đã cố gắng khiến anh ấy mở lòng.
かれは、その難問なんもんかそうとした。
Anh ấy đã cố gắng làm sáng tỏ vấn đề nan giải đó.
わたしは、彼らかれらなかとうとした。
Tôi đã cố gắng hòa giải cho họ.
かれは、真実しんじつあきらかにしようとした。
Anh ấy đã cố gắng làm sáng tỏ sự thật.
わたしは、その理論りろんただしいことを証明しょうめいしようとした。
Tôi đã cố gắng chứng minh rằng lý thuyết đó là đúng.
かれは、自分じぶん間違まちがいをただそうとした。
Anh ấy đã cố gắng sửa chữa sai lầm của mình.
わたしは、その伝統でんとうまもろうとした。
Tôi đã cố gắng bảo vệ truyền thống đó.
かれは、自分じぶん考えかんがえつらぬこうとした。
Anh ấy đã cố gắng giữ vững suy nghĩ của mình.
わたしは、かれ反論はんろんしようとしたが、言葉ことばなかった。
Tôi đã cố gắng phản bác anh ấy, nhưng không nói nên lời.
かれは、あたらしい価値観かちかんつくそうとした。
Anh ấy đã cố gắng tạo ra những giá trị quan mới.
わたしは、なんとかしてかれ元気げんきづけようとした。
Tôi đã cố gắng bằng cách nào đó để anh ấy vui lên.
かれは、自分じぶんちからだけでやりげようとした。
Anh ấy đã cố gắng tự mình hoàn thành việc đó.
わたしは、そのプロジェクトを成功せいこうさせようとした。
Tôi đã cố gắng làm cho dự án đó thành công.
かれは、自分じぶん感情かんじょうをコントロールしようとした。
Anh ấy đã cố gắng kiểm soát cảm xúc của mình.
わたしは、かれあやまろうとしたが、かれはもういなかった。
Tôi đã cố gắng xin lỗi anh ấy, nhưng anh ấy đã đi rồi.
かれは、そのシステムにログインしようとして、なんもパスワードを間違まちがえた。
Anh ấy đã cố gắng đăng nhập vào hệ thống và nhập sai mật khẩu nhiều lần.
わたしは、かれはげまそうとした。
Tôi đã cố gắng động viên anh ấy.
かれは、まどからげようとした。
Anh ta đã cố gắng trốn thoát qua cửa sổ.
わたしは、かれ引こうとした。
Tôi đã cố gắng thu hút sự chú ý của anh ấy.
かれは、その完成かんせいさせようとした。
Anh ấy đã cố gắng hoàn thành bức tranh đó.
わたしは、かれはなししんじようとした。
Tôi đã cố gắng tin tưởng câu chuyện của anh ấy.
かれは、あたらしい法律ほうりつつくろうとした。
Anh ấy đang cố gắng tạo ra một đạo luật mới.
わたしは、その雰囲気ふんいきくしようとした。
Tôi đã cố gắng cải thiện bầu không khí của nơi đó.
かれは、自分じぶんつみ告白こくはくしようとした。
Anh ấy đã cố gắng thú nhận tội lỗi của mình.
わたしは、かれゆるそうとした。
Tôi đã cố gắng tha thứ cho anh ấy.
かれは、会社かいしゃかね横領おうりょうしようとした。
Anh ta đã cố gắng tham ô tiền của công ty.
わたしは、彼らかれら不正ふせいあばこうとした。
Tôi đã cố gắng vạch trần sự bất chính của họ.
かれは、自分じぶん立場たちば利用りようしようとした。
Anh ta đã cố gắng lợi dụng địa vị của mình.
わたしは、かれたすこそうとした。
Tôi đã cố gắng đỡ anh ấy dậy.
かれは、自分じぶん計画けいかく実行じっこうしようとした。
Anh ấy đã cố gắng thực hiện kế hoạch của mình.
わたしは、そのそうとした。
Tôi đang cố gắng dập tắt ngọn lửa.
かれは、歴史れきし真実しんじつさぐろうとした。
Anh ấy đang cố gắng tìm ra sự thật của lịch sử.
わたしは、かれめようとして、かれうでつかんだ。
Tôi đã cố gắng ngăn cản anh ấy và nắm lấy tay anh ấy.
かれは、あたらしい世界せかいつくろうとした。
Anh ấy đã cố gắng tạo ra một thế giới mới.
わたしは、かれ言葉ことば理解りかいしようとした。
Tôi đã cố gắng hiểu những lời anh ấy nói.
かれは、自分じぶんちから証明しょうめいしようとした。
Anh ấy đã cố gắng chứng minh sức mạnh của mình.
わたしは、かれ真実しんじつつたえようとした。
Tôi đã cố gắng nói cho anh ấy sự thật.
かれは、その状況じょうきょうからそうとした。
Anh ấy đã cố gắng thoát ra khỏi tình huống đó.
わたしは、その問題もんだい解決かいけつしようとして、徹夜てつやした。
Tôi đã thức suốt đêm, cố gắng giải quyết vấn đề đó.
かれは、人々ひとびとこころうごかそうとした。
Anh ấy đã cố gắng lay động trái tim mọi người.
わたしは、かれいつこうとして、必死ひっしだった。
Tôi đã cố gắng một cách tuyệt vọng để đuổi kịp anh ấy.
かれは、そのチャンスをつかもうとした。
Anh ấy đã cố gắng nắm bắt cơ hội đó.
わたしは、かれとの約束やくそくたそうとした。
Tôi đã cố gắng thực hiện lời hứa với anh ấy.
かれは、自分じぶん理想りそうもとめようとした。
Anh ấy đã cố gắng theo đuổi lý tưởng của mình.
わたしは、かれなぐさめようとした。
Tôi đã cố gắng an ủi anh ấy.
かれは、あたらしい記録きろく挑戦ちょうせんしようとした。
Anh ấy đã cố gắng thử thách một kỷ lục mới.
わたしは、その感動かんどうかちおうとした。
Tôi đã cố gắng chia sẻ sự cảm động đó.
かれは、その苦境くきょうえようとした。
Anh ấy đã cố gắng vượt qua tình cảnh khó khăn đó.
わたしは、その議論ぎろん決着けっちゃくをつけようとした。
Tôi đã cố gắng kết thúc cuộc tranh luận đó.
かれは、自分じぶん未来みらいひらこうとした。
Anh ấy đã cố gắng mở ra tương lai của chính mình.
わたしは、かれまもろうとした。
Tôi đã cố gắng bảo vệ anh ấy.
かれは、自分じぶん過去かこおうとした。
Anh ấy đã cố gắng đối diện với quá khứ của mình.
わたしは、かれ希望きぼうあたえようとした。
Tôi đã cố gắng mang lại hy vọng cho anh ấy.
かれは、そのなぞこうとした。
Anh ấy đang cố gắng giải đáp bí ẩn đó.
わたしは、その知識ちしき吸収きゅうしゅうしようとした。
Tôi đã cố gắng tiếp thu kiến thức đó.
かれは、人々ひとびと期待きたいこたえようとした。
Anh ấy đang cố gắng đáp ứng kỳ vọng của mọi người.
わたしは、その技術ぎじゅつ習得しゅうとくしようとした。
Tôi đã cố gắng thành thạo kỹ thuật đó.
かれは、自分じぶん存在価値そんざいかちしめそうとした。
Anh ấy đang cố gắng thể hiện giá trị tồn tại của bản thân.
わたしは、かれ和解わかいしようとした。
Tôi đang cố gắng hòa giải với anh ấy.
 
 
 
 
 

 

かれは、自分じぶん一切認いっさいみとめようとしない。
Anh ta nhất quyết không chịu thừa nhận lỗi lầm của mình.
いくらっても、かれわたしはなしこうとしない。
Dù tôi có nói thế nào, anh ta cũng không chịu nghe tôi.
かれ頑固がんこで、自分じぶん意見いけんえようとしない。
Anh ta rất ngoan cố và không chịu thay đổi ý kiến của mình.
彼女かのじょは、わたし謝罪しゃざいれようとしない。
Cô ấy không chịu chấp nhận lời xin lỗi của tôi.
かれは、なかなか本当ほんとうのことをおうとしない。
Anh ta mãi mà không chịu nói ra sự thật.
だれなにっても、かれかんがえをあらためようとしない。
Dù ai nói gì đi nữa, anh ta cũng không chịu xem xét lại suy nghĩ của mình.
かれは、自分じぶん間違いまちがいただそうとしない。
Anh ta không thèm cố gắng sửa chữa sai lầm của mình.
彼女かのじょは、わたしようとしない。
Cô ấy không chịu nhìn thẳng vào mắt tôi.
かれは、自分じぶんからじこもって、だれともはなそうとしない。
Anh ta thu mình vào vỏ ốc và không chịu nói chuyện với bất kỳ ai.
彼女かのじょは、その事実じじつみとめようとしない。
Cô ấy không chịu thừa nhận sự thật đó.
かれは、自分じぶんあやまちをあやまろうとしない。
Anh ta không chịu xin lỗi về lỗi lầm của mình.
彼女かのじょは、わたし助言じょげんみみかたむけようとしない。
Cô ấy không chịu lắng nghe lời khuyên của tôi.
かれは、社会しゃかいのルールにしたがおうとしない。
Anh ta không chịu tuân theo các quy tắc của xã hội.
彼女かのじょは、どんななぐさめの言葉ことばれようとしない。
Cô ấy không chịu chấp nhận bất kỳ lời an ủi nào.
かれは、自分じぶんかんがえをげようとしない。
Anh ta không chịu thay đổi suy nghĩ của mình.
彼女かのじょは、もうだれのこともしんじようとしない。
Cô ấy không còn chịu tin tưởng bất kỳ ai nữa.
かれは、その約束やくそくまもろうとしない。
Anh ta không thèm cố gắng giữ lời hứa đó.
彼女かのじょは、自分じぶんのプライドをてようとしない。
Cô ấy không chịu vứt bỏ lòng kiêu hãnh của mình.
かれは、自分じぶんあやまちからまなぼうとしない。
Anh ta không chịu học hỏi từ những sai lầm của mình.
彼女かのじょは、どうしてもこころひらこうとしない。
Cô ấy nhất quyết không chịu mở lòng.
かれは、どんな状況じょうきょうでもあきらめようとしない。
Anh ấy không chịu từ bỏ trong bất kỳ hoàn cảnh nào.
彼女かのじょは、そのけんかんして一切口いっさいくちこうとしない。
Cô ấy nhất quyết không chịu mở miệng nói bất cứ điều gì về vụ đó.
かれは、自分じぶん限界げんかいみとめようとしない。
Anh ta không chịu thừa nhận giới hạn của bản thân.
彼女かのじょは、わたし助言じょげんこうとしない。
Cô ấy không chịu nghe lời khuyên của tôi.
かれは、けっして本心ほんしんかそうとしない。
Anh ta nhất quyết không chịu tiết lộ lòng mình.
彼女かのじょは、自分じぶん気持きもちにうそをつこうとしたが、かれはそれを見抜みぬこうともしない。
Cô ấy đã cố gắng nói dối về cảm xúc của mình, nhưng anh ấy thậm chí còn không thèm cố gắng nhìn thấu điều đó.
かれは、自分じぶん間違いまちがいをごまかそうとするだけで、反省はんせいしようとしない。
Anh ta chỉ cố gắng che đậy sai lầm của mình chứ không chịu hối lỗi.
彼女かのじょは、その場所ばしょからはなれようとしない。
Cô ấy không chịu rời khỏi nơi đó.
かれは、けっして弱音よわねこうとしない。
Anh ấy nhất quyết không chịu than vãn.
彼女かのじょは、もう一歩いっぽゆずろうとしない。
Cô ấy không chịu nhượng bộ thêm một bước nào nữa.
かれは、その議論ぎろん決着けっちゃくをつけようとしない。
Anh ta không thèm cố gắng kết thúc cuộc tranh luận đó.
彼女かのじょは、だれ指図さしずけようとしない。
Cô ấy không chịu nhận sự chỉ đạo của bất kỳ ai.
かれは、その問題もんだい根本原因こんぽんげんいんろうとしない。
Anh ta không thèm cố gắng tìm hiểu nguyên nhân gốc rễ của vấn đề.
彼女かのじょは、けっして希望きぼうてようとしない。
Cô ấy nhất quyết không chịu từ bỏ hy vọng.
かれは、その地位ちいにしがみつこうとしない。いさぎよすぎる。
Anh ấy không hề cố gắng bám víu lấy địa vị đó. Anh ấy quá dứt khoát.
彼女かのじょは、わたしのプレゼントをろうとしない。
Cô ấy không chịu nhận quà của tôi.
かれは、自分じぶん無力むりょくさをみとめようとしない。
Anh ta không chịu thừa nhận sự bất lực của mình.
彼女かのじょは、もうだれにもたよろうとしない。
Cô ấy không còn chịu dựa dẫm vào bất kỳ ai nữa.
かれは、どうして自分じぶんおこられているのかかろうとしない。
Anh ta không thèm cố gắng hiểu tại sao mình bị la mắng.
彼女かのじょは、その思い出おもいで手放てばなそうとしない。
Cô ấy không chịu buông bỏ ký ức đó.
かれは、どんな状況じょうきょうでもたのしもうとしない。
Anh ta không chịu cố gắng tìm vui trong bất kỳ hoàn cảnh nào.
彼女かのじょは、その事実じじつからそむけようとして、真実しんじつようとしない。
Cô ấy cố gắng ngoảnh mặt đi khỏi sự thật đó và không chịu nhìn vào sự thật.
かれは、あたらしい価値観かちかんみとめようとしない。
Anh ta không chịu thừa nhận những giá trị quan mới.
彼女かのじょは、自分じぶん気持きもちを整理せいりしようとしない。
Cô ấy không chịu cố gắng sắp xếp lại cảm xúc của mình.
かれは、けっしてなみだせようとしない。
Anh ấy nhất quyết không chịu để lộ nước mắt.
彼女かのじょは、自分じぶん意見いけん固執こしつしようとしない。
Cô ấy không hề cố gắng cố chấp với ý kiến của mình.
かれは、どんな相手あいてともけようとしない。
Anh ta không chịu cố gắng cởi mở với bất kỳ ai.
彼女かのじょは、もうだれともかかわろうとしない。
Cô ấy không còn muốn dính líu đến bất kỳ ai nữa.
かれは、その椅子いすからうごこうとしない。
Anh ta không chịu nhúc nhích khỏi cái ghế đó.
彼女かのじょは、自分じぶん運命うんめいれようとしない。
Cô ấy không chịu chấp nhận số phận của mình.

無気力むきりょく怠惰たいだ

息子むすこは、夏休みなつやすみ宿題しゅくだいまったくしようとしない。
Con trai tôi hoàn toàn không chịu làm bài tập hè.
かれは、一日中いちにちじゅうソファでていてなにもしようとしない。
Anh ta nằm cả ngày trên sofa và không chịu làm bất cứ điều gì.
かれは、なかなかベッドからようとしない。
Anh ta mãi mà không chịu ra khỏi giường.
彼女かのじょは、仕事しごとかずにいえでゴロゴロして、なにもしようとしない。
Cô ấy không đi làm, chỉ ở nhà lười biếng và không chịu làm gì cả.
おとうtoは、自分じぶん部屋へや片付かたづけをしようとしない。
Em trai tôi không chịu dọn dẹp phòng của nó.
かれは、あたらしい環境かんきょうれようとしない。
Anh ta không chịu cố gắng làm quen với môi trường mới.
なん度教どおしえても、かれはやりかたおぼえようとしない。
Dù tôi chỉ bao nhiêu lần, anh ta cũng không chịu học cách làm.
かれは、議論ぎろん参加さんかしようとしない。
Anh ta không chịu cố gắng tham gia vào cuộc thảo luận.
彼女かのじょは、あたらしい生活せいかつはじめようとしない。
Cô ấy không chịu cố gắng bắt đầu một cuộc sống mới.
かれは、自分じぶんわるくせなおしようとしない。
Anh ta không chịu cố gắng sửa tật xấu của mình.
彼女かのじょは、いくらんでもこうとしない。
Dù tôi gọi thế nào, cô ấy cũng không chịu quay lại.
かれは、就職活動しゅうしょくかつどうをしようとしない。
Anh ta không chịu cố gắng tìm việc.
彼女かのじょは、料理りょうりおぼえようとしない。
Cô ấy không chịu học nấu ăn.
かれは、将来しょうらいのことをかんがえようとしない。
Anh ta không chịu cố gắng suy nghĩ về tương lai.
彼女かのじょは、あさ布団ふとんからようとしない。
Buổi sáng, cô ấy không chịu ra khỏi chăn.
かれは、むずかしいことからげようとするだけで、かおうとしない。
Anh ta chỉ cố gắng trốn chạy khỏi khó khăn chứ không chịu đối mặt với chúng.
彼女かのじょは、自分じぶん調しらべようとしないで、すぐにひとく。
Cô ấy không chịu tự mình tìm hiểu mà lập tức hỏi người khác.
かれは、ひとはなし最後さいごまでこうとしない。
Anh ta không chịu nghe người khác nói hết câu.
彼女かのじょは、もうあるこうとしない。
Cô ấy không chịu đi bộ nữa.
かれは、その問題もんだいからをそらそうとしない。立派りっぱだ。
Anh ấy không hề cố gắng trốn tránh vấn đề đó. Thật đáng ngưỡng mộ.
彼女かのじょは、もう二度にどだれかをあいそうとしない。
Cô ấy không chịu yêu thêm bất kỳ ai nữa.
かれは、そのけんについて責任せきにんろうとしない。
Anh ta không chịu nhận trách nhiệm về vụ việc đó.
彼女かのじょは、なぜかおかねろうとしない。
Không hiểu sao cô ấy không chịu nhận tiền.
かれは、自分じぶん人生じんせいくしようとしない。
Anh ta không chịu cố gắng cải thiện cuộc sống của mình.
かれは、まったはたらこうとしない。
Anh ta hoàn toàn không chịu làm việc.
彼女かのじょは、ダイエットをつづけようとしない。
Cô ấy không chịu tiếp tục ăn kiêng.
かれは、そのけんについて一切協力いっさいきょうりょくしようとしない。
Anh ta nhất quyết không chịu hợp tác về vụ đó.
彼女かのじょは、あたらしいことをまなぼうとしない。
Cô ấy không chịu cố gắng học hỏi những điều mới.

拒絶きょぜつ反抗はんこう

子供こどもが、きらいな野菜やさいべようとしない。
Đứa trẻ không chịu ăn rau mà nó ghét.
ねこが、くすりもうとしない。
Con mèo không chịu uống thuốc.
彼女かのじょは、わたしたすけをけようとしない。
Cô ấy không chịu nhận sự giúp đỡ của tôi.
このいぬは、らないひとにはなつこうとしない。
Con chó này không chịu thân thiện với người lạ.
赤ちゃんあかちゃんが、どうしてもミルクをもうとしない。
Em bé nhất quyết không chịu uống sữa.
かれは、わたし忠告ちゅうこくこうとしない。
Anh ta không chịu nghe lời cảnh báo của tôi.
かれは、どんな説得せっとくにもおうじようとしない。
Anh ta không chịu đồng ý với bất kỳ sự thuyết phục nào.
子供こどもは、歯磨はみがきをしようとしない。
Đứa trẻ không chịu đánh răng.
かれは、父親ちちおやうことにしたがおうとしない。
Cậu ta không chịu nghe theo lời cha mình.
彼女かのじょは、わたしわせようとしない。
Cô ấy không chịu nhìn thẳng vào mắt tôi.
かれは、どんな治療ちりょうけようとしない。
Anh ta không chịu tiếp nhận bất kỳ sự điều trị nào.
彼女かのじょは、わたし手料理てりょうりべようとしなかった。
Cô ấy đã không chịu ăn món tôi tự nấu.
かれは、わたしからの電話でんわようとしない。
Anh ta không chịu nghe điện thoại của tôi.
彼女かのじょは、わたしゆるそうとしない。
Cô ấy không chịu tha thứ cho tôi.
かれは、その契約書けいやくしょにサインしようとしない。
Anh ta không chịu ký vào hợp đồng đó.
彼女かのじょは、わたしいえなかれようとしない。
Cô ấy không chịu cho tôi vào nhà.
かれは、その役職やくしょくけようとしない。
Anh ta không chịu đảm nhận chức vụ đó.
彼女かのじょは、もうわたしくちをきこうとしない。
Cô ấy không chịu nói chuyện với tôi nữa.
かれは、その命令めいれいしたがおうとしなかった。
Anh ta đã không chịu tuân theo mệnh lệnh đó.

精神的せいしんてきかべ

かれは、つら過去かこわスれようとしない。
Anh ấy không chịu cố gắng quên đi quá khứ đau khổ.
彼女かのじょは、だれにもこころひらこうとしない。
Cô ấy không chịu mở lòng với bất kỳ ai.
かれは、自分じぶん気持きもちにおうとしない。
Anh ta không chịu đối diện với cảm xúc của chính mình.
彼女かのじょは、失恋しつれんいたみからなおろうとしない。
Cô ấy không chịu cố gắng vực dậy sau nỗi đau thất tình.
かれは、失敗しっぱい恐怖きょうふから、あたらしいことに挑戦ちょうせんしようとしない。
Anh ta không chịu thử thách điều mới vì nỗi sợ thất bại.
彼女かのじょは、自分じぶんのコンプレックスをれようとしない。
Cô ấy không chịu chấp nhận những mặc cảm của bản thân.
かれは、現実げんじつようとしない。
Anh ta không chịu nhìn vào thực tế.
彼女かのじょは、もう一度人いちどひとしんじようとしない。
Cô ấy không chịu tin tưởng con người một lần nữa.
彼女かのじょは、かなしみからそうとしない。
Cô ấy không chịu cố gắng thoát ra khỏi nỗi buồn.
かれは、自分じぶん才能さいのうしんじようとしない。
Anh ta không chịu tin vào tài năng của chính mình.
彼女かのじょは、どうしてもかれわスれようとしない。
Cô ấy nhất quyết không chịu quên anh ấy.
かれは、自分じぶんよわさをみとめようとしない。
Anh ta không chịu thừa nhận điểm yếu của mình.
彼女かのじょは、自分じぶん感情かんじょうおもてそうとしない。
Cô ấy không chịu cố gắng thể hiện cảm xúc của mình ra ngoài.
かれは、自分じぶんからからようとしない。
Anh ta không chịu bước ra khỏi vỏ ốc của mình.
かれは、もう一度夢いちどゆめようとしない。
Anh ấy không chịu mơ mộng một lần nữa.
彼女かのじょは、どうしても自分じぶんゆるそうとしない。
Cô ấy nhất quyết không chịu tha thứ cho bản thân.
かれは、自分じぶん本当ほんとう気持きもちをみとめようとしない。
Anh ta không chịu thừa nhận tình cảm thật của mình.
彼女かのじょは、その罪悪感ざいあくかん手放てばなそうとしない。
Cô ấy không chịu buông bỏ cảm giác tội lỗi đó.

正常せいじょう機能きのうしないもの

このふるいエンジンは、なんやってもかかろうとしない。
Dù thử bao nhiêu lần, cái động cơ cũ này cứ không chịu khởi động.
かたびんふたが、どうしてもこうとしない。
Cái nắp chai bị vặn chặt này nhất quyết không chịu mở ra.
このアプリは、なんクリックしても起動きどうしようとしない。
Dù tôi nhấn bao nhiêu lần, ứng dụng này cứ không chịu khởi động.
このよごれは、いくらこすってもちようとしない。
Dù tôi chà cọ thế nào, vết bẩn này cứ không chịu sạch.
このドアは、かぎびていてこうとしない。
Ổ khóa của cánh cửa này bị rỉ sét và không chịu mở.
Wi-Fiが、なぜかつながろうとしない。
Không hiểu sao Wi-Fi cứ không chịu kết nối.
プリンターが、印刷いんさつはじめようとしない。
Máy in không chịu bắt đầu in.
このネジは、かたくてまわろうとしない。
Con ốc vít này bị kẹt cứng và không chịu xoay.
パソコンが、アップデートを完了かんりょうしようとしない。
Máy tính cứ không chịu hoàn thành cập nhật.
このシミは、洗濯せんたくしてもれようとしない。
Vết ố này giặt rồi mà cứ không chịu sạch.
れたはずの雑草ざっそうが、なん度抜どぬいてもなくなろうとしない。
Cỏ dại đáng lẽ đã khô héo, nhưng dù nhổ bao nhiêu lần, chúng cứ không chịu hết.
そのは、いくらみずをかけてもえようとしなかった。
Ngọn lửa đó đã không chịu tắt dù chúng tôi dội bao nhiêu nước.
このプログラムは、なん度実行どじっこうしてもわろうとしない。
Chương trình này cứ không chịu chạy xong dù tôi thực thi bao nhiêu lần.
ファイルが、ダウンロードを開始かいししようとしない。
Tệp tin cứ không chịu bắt đầu tải xuống.
このくるまは、もううごこうとしない。
Chiếc xe này không chịu di chuyển nữa.
かれわるうわさは、なかなかえようとしない。
Tin đồn xấu về anh ta mãi mà không chịu lắng xuống.
このペンは、インクがあるはずなのにようとしない。
Cây bút này lẽ ra phải còn mực, nhưng nó cứ không chịu ra mực.
アラームが、もうとしない。
Chuông báo cứ không chịu ngừng kêu.
かれねつは、くすりんでもがろうとしない。
Cơn sốt của anh ấy cứ không chịu hạ dù đã uống thuốc.
このふる時計とけいは、もうとききざもうとしない。
Cái đồng hồ cũ này không chịu chạy nữa.

その例文れいぶん

時代じだいは、かれ存在そんざいわスれようとしている。
Thời đại đang lãng quên sự tồn tại của anh ấy.
かれは、その雰囲気ふんいき理解りかいしようともしない。
Anh ta thậm chí còn không thèm cố gắng hiểu không khí của nơi đó.
彼女かのじょは、わたし言葉ことばうらもうとしない。
Cô ấy không chịu cố gắng đọc ẩn ý trong lời nói của tôi.
かれは、けっしてたたかうことをやめようとしない。
Anh ấy nhất quyết không chịu ngừng chiến đấu.
彼女かのじょは、わたし説明せつめい最後さいごまでこうとしなかった。
Cô ấy đã không chịu nghe hết lời giải thích của tôi.
かれは、自分じぶん幸運こううんあたえようとしない。
Anh ta không chịu chia sẻ may mắn của mình.
彼女かのじょは、どんな言葉ことばろうとしない。
Cô ấy không chịu tiếp nhận bất kỳ lời khen ngợi nào.
かれは、自分じぶん利益りえきしかかんがえようとしない。
Anh ta chỉ chịu suy nghĩ cho lợi ích của bản thân mình.
かれは、自分じぶん特権とっけん手放てばなそうとしない。
Anh ta không chịu từ bỏ đặc quyền của mình.
彼女かのじょは、自分じぶん間違いまちがい影響えいきょうかんがえようとしない。
Cô ấy không chịu suy nghĩ về ảnh hưởng từ sai lầm của mình.
かれは、もう一度いちど彼女かのじょおうとしない。
Anh ta không chịu đối diện với cô ấy một lần nữa.
彼女かのじょは、どんなさそいにもおうじようとしない。
Cô ấy không chịu đồng ý với bất kỳ lời mời nào.
かれは、自分じぶん世界観せかいかんひろげようとしない。
Anh ta không chịu cố gắng mở mang thế giới quan của mình.
彼女かのじょは、どんなたすけも求めもとようとしない。
Cô ấy không chịu tìm kiếm bất kỳ sự giúp đỡ nào.
かれは、そのふる伝統でんとうえようとしない。
Anh ta không chịu thay đổi truyền thống cũ kỹ đó.
彼女かのじょは、わたしかおすらようとしなかった。
Cô ấy thậm chí đã không chịu nhìn mặt tôi.
かれは、そのなぞかそうとしない。
Anh ta không chịu cố gắng làm sáng tỏ bí ẩn đó.
彼女かのじょは、もううたうたおうとしない。
Cô ấy không chịu hát nữa.
かれは、自分じぶん知識ちしき共有きょうゆうしようとしない。
Anh ta không chịu chia sẻ kiến thức của mình.
彼女かのじょは、その椅子いすからがろうとしなかった。
Cô ấy đã không chịu đứng dậy khỏi cái ghế đó.
かれは、どんな相手あいてとも和解わかいしようとしない。
Anh ta không chịu hòa giải với bất kỳ đối thủ nào.
彼女かのじょは、もう二度にどなみだせようとはしないだろう。
Cô ấy có lẽ sẽ không bao giờ chịu để lộ nước mắt của mình nữa.
かれは、自分じぶん子供こどもとさえあそぼうとしない。
Anh ta thậm chí còn không chịu chơi với con của mình.
彼女かのじょは、自分じぶん言葉ことば責任せきにんとうとしない。
Cô ấy không chịu chịu trách nhiệm cho lời nói của mình.
かれは、そのシステムを改善かいぜんしようとしない。
Anh ta không chịu cố gắng cải thiện hệ thống đó.
彼女かのじょは、もう一度彼いちどかれしんじようとはしない。
Cô ấy không chịu tin tưởng anh ta một lần nữa.
かれは、自分じぶん感情かんじょうをコントロールしようとしない。
Anh ta không chịu cố gắng kiểm soát cảm xúc của mình.
彼女かのじょは、どんなお世辞せじれようとしない。
Cô ấy không chịu tiếp nhận bất kỳ lời tâng bốc nào.
かれは、これ以上譲歩いじょうじょうほしようとしない。
Anh ta không chịu nhượng bộ thêm nữa.
彼女かのじょは、もうだれあいそうとはしない。
Cô ấy không chịu yêu bất kỳ ai nữa.
かれは、その問題もんだい重要性じゅうようせいみとめようとしない。
Anh ta không chịu thừa nhận tầm quan trọng của vấn đề.
彼女かのじょは、どんななぐさめもこうとしない。
Cô ấy không chịu nghe bất kỳ lời an ủi nào.
かれは、その危険きけん習慣しゅうかんをやめようとしない。
Anh ta không chịu từ bỏ thói quen nguy hiểm đó.
彼女かのじょは、その空気くうきもうとしない。
Cô ấy không chịu cố gắng "đọc" không khí của nơi đó.
かれは、自分じぶん無知むちみとめようとしない。
Anh ta không chịu thừa nhận sự thiếu hiểu biết của mình.
彼女かのじょは、どんな逆境ぎゃっきょうにもくっしようとしない。
Cô ấy không chịu khuất phục trước bất kỳ nghịch cảnh nào.
かれは、自分じぶん限界げんかいえようとしない。
Anh ta không chịu cố gắng vượt qua giới hạn của bản thân.
彼女かのじょは、わたし提案ていあん検討けんとうしようとさえしない。
Cô ấy thậm chí còn không thèm chịu xem xét đề xuất của tôi.
かれは、その不正ふせいただそうとしない。
Anh ta không chịu cố gắng sửa chữa sự bất công đó.
彼女かのじょは、わたし存在そんざいみとめようとしない。
Cô ấy không chịu thừa nhận sự tồn tại của tôi.
かれは、その約束やくそくたそうとしない。
Anh ta không chịu cố gắng thực hiện lời hứa đó.
彼女かのじょは、もうおどろうとはしない。
Cô ấy không chịu nhảy múa nữa.
かれは、自分じぶん理想りそうげようとしない。
Anh ta không chịu từ bỏ lý tưởng của mình.
彼女かのじょは、もうだれとも競争きょうそうしようとしない。
Cô ấy không còn muốn cạnh tranh với bất kỳ ai nữa.
かれは、そののリーダーになろうとしない。
Anh ta không chịu cố gắng trở thành người lãnh đạo của nơi đó.
彼女かのじょは、もう一度いちどやりなおそうとはしない。
Cô ấy không chịu làm lại từ đầu.
かれは、自分じぶん失敗しっぱい分析ぶんせきしようとしない。
Anh ta không chịu cố gắng phân tích thất bại của mình.
彼女かのじょは、どんなひとともふかかかわろうとしない。
Cô ấy không chịu quan hệ sâu sắc với bất kỳ ai.
かれは、自分じぶん才能さいのうばそうとしない。
Anh ta không chịu cố gắng phát triển tài năng của mình.
彼女かのじょは、もうだれのこともうらやもうとしない。
Cô ấy không còn chịu ghen tị với bất kỳ ai nữa.
かれは、その組織そしきえようとしない。
Anh ta không chịu cố gắng thay đổi tổ chức đó.
彼女かのじょは、自分じぶん未来みらいかんがえようとしない。
Cô ấy không chịu cố gắng suy nghĩ về tương lai của mình.
かれは、どんな言葉ことばしんじようとしない。
Anh ta không chịu tin tưởng bất kỳ lời nói nào.
彼女かのじょは、そのくるしみからのがれようとしない。
Cô ấy không chịu cố gắng thoát khỏi nỗi đau khổ đó.
かれは、自分じぶんつみつぐなおうとしない。
Anh ta không chịu cố gắng chuộc lại tội lỗi của mình.
彼女かのじょは、もうだれのこともとうとしない。
Cô ấy không chịu chờ đợi bất kỳ ai nữa.
かれは、そのふるかんがえをてようとしない。
Anh ta không chịu từ bỏ lối suy nghĩ cũ kỹ đó.
彼女かのじょは、もうなにはなそうとしない。
Cô ấy không chịu nói thêm bất cứ điều gì nữa.
かれは、けっして希望きぼうてようとはしない。
Anh ấy nhất quyết không từ bỏ hy vọng.