わたしがやるように、あなたもやってみてください。
Xin hãy thử làm giống như tôi làm.
先生せんせいったように、この問題もんだいはテストにました。
Đúng như giáo viên đã nói, vấn đề này đã xuất hiện trong bài kiểm tra.
マニュアルにいてあるように、設定せっていすすめてください。
Xin hãy tiến hành cài đặt theo như những gì được viết trong sách hướng dẫn.
ははおそわったように、だしを丁寧ていねいります。
Tôi cẩn thận nấu nước dùng dashi theo như mẹ tôi đã dạy.
医者いしゃわれたように、毎日薬まいにちくすりんでいます。
Tôi đang uống thuốc mỗi ngày đúng như bác sĩ đã dặn.
地図ちずされているように、ここをみぎがります。
Như được chỉ dẫn trên bản đồ, chúng ta sẽ rẽ phải ở đây.
さきほど説明せつめいしたように、このてんには注意ちゅうい必要ひつようです。
Như tôi đã giải thích lúc nãy, điểm này cần phải chú ý.
かれがアドバイスしてくれたように、プレゼンの構成こうせいえました。
Tôi đã thay đổi cấu trúc của bài thuyết trình theo như anh ấy đã khuyên.
先輩せんぱいせてくれたように、機械きかい操作そうさした。
Tôi đã thao tác máy móc đúng như đàn anh/chị (senpai) đã chỉ cho tôi xem.
レシピにあるように、材料ざいりょうわせる。
Trộn các nguyên liệu lại với nhau theo như viết trong công thức.
コーチに指導しどうされたように、フォームを意識いしきしてげた。
Tôi đã ném bóng và chú ý đến tư thế, đúng như huấn luyện viên đã chỉ đạo.
契約書けいやくしょ記載きさいされているように、解約かいやくには手数料てすうりょうがかかります。
Như đã được ghi rõ trong hợp đồng, việc hủy hợp đồng sẽ mất phí.
わたし指示しじしたように、書類しょるい整理せいりしておいてください。
Xin hãy sắp xếp tài liệu đúng như tôi đã chỉ thị.
かれうたうように、わたしうたってみたい。
Tôi muốn thử hát giống như cách anh ấy hát.
以前いぜんはなししたように、来週らいしゅうからあたらしいプロジェクトがはじまります。
Như tôi đã nói trước đây, dự án mới sẽ bắt đầu vào tuần tới.
かれえがいたように、わたし風景画ふうけいがえがいてみた。
Tôi đã thử vẽ một bức tranh phong cảnh giống như cách anh ấy đã vẽ.
手本てほんいてあるように、綺麗きれいきたい。
Tôi muốn viết chữ thật đẹp, giống như chữ được viết trong bản mẫu.
みんながやっているように、わたしれつならんだ。
Tôi đã xếp hàng giống như mọi người đang làm.
計画書けいかくしょ定めさだめられたように、スケジュールをすすめる。
(Chúng tôi) sẽ tiến hành lịch trình theo như đã được quy định trong kế hoạch.
法律ほうりつ決めきめられているように、税金ぜいきんおさめなければならない。
Theo như luật pháp quy định, chúng ta phải nộp thuế.
かれおどるように、かろやかなステップであるく。
Anh ấy bước đi với những bước chân nhẹ nhàng, như thể anh ấy đang khiêu vũ.
むかしから伝えつたえられているように、このもりには神様かみさまがいるそうだ。
Theo như được truyền miệng từ xa xưa, nghe nói có một vị thần ở trong khu rừng này.
ニュースでほうじられていたように、昨夜さくやおおきな事件じけんがあった。
Đúng như tin tức đã đưa, tối qua đã xảy ra một vụ việc lớn.
メールにいたように、明日あした会議かいぎは10からです。
Như tôi đã viết trong email, cuộc họp ngày mai bắt đầu từ 10 giờ.
祖母そぼがしてくれたように、わたしまごにお菓子かしつくってあげたい。
Tôi muốn làm bánh kẹo cho cháu tôi, giống như bà tôi đã từng làm cho tôi.
かれがジェスチャーでしめしたように、わたししずかにした。
Tôi đã giữ im lặng, đúng như anh ấy ra hiệu bằng cử chỉ.
かれうように、わたし紳士的しんしてきいたい。
Tôi muốn cư xử một cách thiệp, giống như cách anh ấy cư xử.
かれきるように、わたし自分じぶん信念しんねん大切たいせつにしたい。
Tôi muốn trân trọng niềm tin của bản thân, giống như cách anh ấy sống.
わたしがおねがいしたように、はなってきてくれてありがとう。
Cảm ơn anh vì đã mua hoa đúng như em đã nhờ.
ルールに定めさだめられているように、試合しあいおこなわれた。
Trận đấu đã được diễn ra theo như luật lệ đã quy định.

見聞きみききした事実じじつのとおりに

らんのように、会場かいじょう満員まんいんです。
Như quý vị thấy đó, hội trường đã chật kín người.
皆様みなさまがご存知ぞんじのように、来月らいげつからあたらしい制度せいどはじまります。
Như mọi người đều biết, một hệ thống mới sẽ bắt đầu vào tháng tới.
わたしたように、犯人はんにんあかふくていました。
Đúng như tôi đã thấy, thủ phạm mặc quần áo màu đỏ.
あなたがかんじているように、わたしおな気持きもちです。
Tôi cũng có cảm giác giống hệt như bạn đang cảm nhận.
わたしいたように、かれ会社かいしゃめるらしい。
Theo như tôi nghe được, có vẻ như anh ta sắp nghỉ việc ở công ty.
目撃者もくげきしゃ証言しょうげんしたように、くるまもうスピードではしっていた。
Đúng như nhân chứng đã làm chứng, chiếc xe lúc đó đang chạy với tốc độ kinh hoàng.
データがしているように、売上うりあげ順調じゅんちょうびている。
Như số liệu đang chỉ ra, doanh thu đang tăng trưởng một cách thuận lợi.
かれったように、やはりあめってきた。
Đúng như anh ấy đã nói, trời mưa thật rồi.
わたし予測よそくしたように、この映画えいがだいヒットした。
Đúng như tôi đã dự đoán, bộ phim này đã trở nên rất thành công.
むかしひとったように、「ときかねなり」だ。
Như người xưa đã nói, "Thời gian là vàng bạc".
みんながうわさしているように、あの二人ふたりっているようだ。
Đúng như mọi người đang đồn đại, có vẻ như hai người đó đang hẹn hò.
報告書ほうこくしょにあるように、プロジェクトは計画通けいかくどおすすんでいます。
Như viết trong báo cáo, dự án đang tiến triển theo đúng kế hoạch.
わたしがこのたように、それは本当ほんとうこったことです。
Đúng như tôi đã tận mắt chứng kiến, đó là chuyện đã thực sự xảy ra.
かれいたように、その手紙てがみには感謝かんしゃ言葉ことばつづられていた。
Đúng như anh ấy đã viết, bức thư đó chứa đầy những lời cảm ơn.
歴史れきし証明しょうめいしているように、そのくになん危機ききえてきた。
Như lịch sử đã chứng minh, quốc gia đó đã nhiều lần vượt qua khủng hoảng.
写真しゃしんせているように、かれはとても幸せしあわせそうだった。
Như bức ảnh cho thấy, lúc đó anh ấy trông rất hạnh phúc.
きみうように、わたし間違まちがっていたのかもしれない。
Như cậu nói, có lẽ là tôi đã sai.
わたしおぼえているように、かぎつくえうえいたはずだ。
Theo như tôi nhớ thì, đáng lẽ tôi đã đặt chìa khóa ở trên bàn rồi.
グラフがすように、人口じんこう減少げんしょうつづけている。
Như biểu đồ cho thấy, dân số đang tiếp tục giảm.
みんながっているように、かれだい猫好ねこずきだ。
Như mọi người đều biết, anh ấy là một người cực kỳ yêu mèo.

思いおもい期待きたい願いねがいのとおりに

物事ものごとは、いつもおもうようにはすすまない。
Mọi việc không phải lúc nào cũng diễn ra như mình mong muốn.
期待きたいしたように、かれ素晴すばらしいスピーチをした。
Đúng như chúng tôi kỳ vọng, anh ấy đã có một bài phát biểu tuyệt vời.
人生じんせいは、なかなか計画けいかくしたようにはいかないものだ。
Cuộc đời vốn dĩ mấy khi đi theo đúng như kế hoạch.
ねがったように、第一志望だいいちしぼう大学だいがく合格ごうかくできた。
Đúng như tôi đã mong ước, tôi đã có thể đỗ vào trường đại học nguyện vọng một của mình.
かれは、ねらったようにまとんなかにてた。
Anh ấy đã bắn mũi tên trúng hồng tâm, chính xác như thể anh ấy đã nhắm từ trước.
残念ざんねんながら、試合しあいのぞんだようには展開てんかいしなかった。
Thật không may, trận đấu đã không diễn ra theo như chúng ta mong muốn.
かれは、まるで計算けいさんしたように、完璧かんぺきなタイミングであらわれた。
Anh ấy xuất hiện vào thời điểm hoàn hảo, cứ như thể đã tính toán trước.
なぜか、おもったようにからだうごかない。
Không hiểu sao, cơ thể tôi không cử động theo như tôi nghĩ.
彼女かのじょは、イメージしたようにかみってもらって満足まんぞくそうだ。
Cô ấy trông có vẻ hài lòng vì đã được cắt tóc đúng như cô ấy đã tưởng tượng.
この機械きかいは、意図いとしたようには作動さどうしなかった。
Cái máy này đã không hoạt động theo như chúng tôi dự định.
かれは、約束やくそくしたように、かならもどってきた。
Anh ấy nhất định đã quay trở lại, đúng như anh ấy đã hứa.
想像そうぞうしたように、山頂さんちょうからの景色けしき絶景ぜっけいだった。
Đúng như tôi đã tưởng tượng, cảnh sắc từ đỉnh núi quả là một tuyệt cảnh.
かれは、まるで台本だいほんがあるように、スラスラとうそをついた。
Anh ta nói dối một cách trơn tru, cứ như thể có kịch bản viết sẵn.
子供こどもたちは、のぞむようにプレゼントをもらって大喜びおおよろこびだ。
Bọn trẻ nhận được quà đúng như chúng mong muốn và chúng đang rất vui sướng.
かれは、まるで決めきめられていたように、彼女かのじょ出会であった。
Anh ấy đã gặp cô ấy, cứ như thể việc đó đã được định đoạt từ trước.
しんじていたように、かれ無実むじつだった。
Đúng như tôi đã tin tưởng, anh ấy vô tội.
この世界せかいは、自分じぶん思うおもうようになることばかりではない。
Thế giới này không phải lúc nào mọi thứ cũng theo ý mình.
いのったように、手術しゅじゅつ成功せいこうした。
Đúng như chúng tôi đã cầu nguyện, ca phẫu thuật đã thành công.
予想よそくしたように、今日きょうのテストはとてもむずかしかった。
Đúng như tôi dự đoán, bài kiểm tra hôm nay rất khó.
かれは、まるで魔法まほう使つかったように、問題もんだい解決かいけつした。
Anh ấy đã giải quyết vấn đề cứ như thể đã dùng phép thuật.

比喩ひゆたとえ(~であるように)

みずうえからしたながれるように、物事ものごとには道理どうりがある。
Giống như nước chảy từ trên xuống dưới, mọi sự đều có đạo lý của nó.
はるればはなくように、努力どりょくはいつかむすぶ。
Giống như mùa xuân đến thì hoa nở, nỗ lực rồi sẽ có ngày đơm hoa kết trái.
太陽たいようひがしからのぼるように、その事実じじつ明白めいはくだ。
Giống như mặt trời mọc ở đằng Đông, sự thật đó vốn là điều hiển nhiên.
つき地球ちきゅうまわりをまわるように、子供こども母親ははおやまわりをはなれない。
Giống như mặt trăng quay quanh Trái Đất, đứa trẻ không rời khỏi mẹ nó.
磁石じしゃくてつきつけるように、かれ魅力みりょくにはさからえない。
Giống như nam châm hút sắt, tôi không thể cưỡng lại sức hấp dẫn của anh ấy.
ほし夜空よぞらかがやくように、彼女かのじょ才能さいのう際立きわだっていた。
Giống như những vì sao lấp lánh trên bầu trời đêm, tài năng của cô ấy thật nổi bật.
かわみずうみそそぐように、すべてのみちはそこへつうじている。
Giống như nước sông đổ ra biển, mọi con đường đều dẫn đến nơi đó.
木々きぎかぜにそよぐように、彼女かのじょかみれた。
Tóc cô ấy bay, giống như cây cối đung đưa trong gió.
ときすべてを解決かいけつするように、このかなしみもいつかえるだろう。
Giống như thời gian sẽ giải quyết mọi thứ, nỗi buồn này rồi một ngày cũng sẽ nguôi ngoai.
かがみ姿すがたうつすように、こころうつす。
Giống như gương soi phản chiếu hình dáng, đôi mắt phản chiếu tâm hồn.

名詞めいし + のように

かれとりのように自由じゆうそらびたいとねがった。
Anh ấy ước mình có thể tự do bay lượn trên bầu trời như một chú chim.
ゆめのようにうつくしい景色けしきだった。
Đó là một cảnh sắc đẹp như một giấc mơ.
彼女かのじょ子供こどものように無邪気むじゃきわらう。
Cô ấy cười một cách hồn nhiên như một đứa trẻ.
かれはプロのように、ギターをきこなす。
Anh ấy chơi guitar thành thạo như một dân chuyên nghiệp.
こおりのようにつめたいかれ視線しせんに、わたしこおりついた。
Tôi đã cứng đờ trước ánh nhìn lạnh như băng của anh ta.
太陽たいようのようにあかるい彼女かのじょは、みんなの人気者にんきものだ。
Cô ấy rạng rỡ như ánh mặt trời, được mọi người yêu mến.
やまのようにおおきな課題かだいまえにある。
Có một nhiệm vụ lớn như núi ở ngay trước mắt tôi.
かれ機械きかいのように、正確せいかく作業さぎょうをこなす。
Anh ấy hoàn thành công việc một cách chính xác như một cỗ máy.
はねのようにかるいカバンだ。
Đây là một chiếc túi nhẹ như lông hồng.
あらしのように、かれわたし人生じんせいあらわれて、そしてっていった。
Như một cơn bão, anh ấy xuất hiện trong cuộc đời tôi, và rồi ra đi.
彼女かのじょはモデルのようにスタイルがいい。
Cô ấy có vóc dáng chuẩn như người mẫu.
地獄じごくのようにあつ一日いちにちだった。
Đó là một ngày nóng như địa ngục.
かれおにのようにきびしい監督かんとくだ。
Ông ấy là một huấn luyện viên nghiêm khắc như quỷ.
みずのようにおかね使つかってしまう。
Tôi lỡ tiêu tiền như nước.
ねこのようにしなやかなうごき。
Những chuyển động dẻo dai như một con mèo.
バカのように正直しょうじきなところがかれ魅力みりょくだ。
Điểm hấp dẫn của anh ấy là thật thà như một kẻ ngốc.
いたようにうつくしい富士山ふじさんえた。
Tôi đã có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ đẹp như tranh vẽ.
かれ別人べつじんのようにせてしまった。
Anh ấy đã gầy đi rất nhiều như thể là một người khác.
うそのように、いたみがえた。
Cứ như một lời nói dối, cơn đau đã biến mất.
弾丸だんがんのようにはやいサーブ。
Một cú giao bóng nhanh như đạn bắn.
綿菓子わたがしのようにあま言葉ことば
Những lời nói ngọt ngào như kẹo bông.
赤ん坊あかんぼうのようにすやすやとねむっている。
Anh ấy/Cô ấy đang ngủ say sưa như một đứa trẻ sơ sinh.
かれはオオカミのように孤独こどくだった。
Anh ấy đã cô độc như một con sói.
宝石ほうせきのようにかがやひとみ
Đôi mắt lấp lánh như châu báu.
てつのようにかた意志いしっている。
Anh ấy có một ý chí rắn như sắt.
うように、かれまえすすんだ。
Anh ta tiến về phía trước, như thể đang bò trườn trên mặt đất.
かぜのようにはやはしった。
Anh ấy đã chạy đi nhanh như gió.
人形にんぎょうのようにととのった顔立かおだち
Đường nét khuôn mặt cân đối như một con búp bê.
磁石じしゃくのように、二人ふたりきつけった。
Như nam châm, hai người họ đã hút lấy nhau.
空気くうきのように、かれがいてくれるのがたりまえになっていた。
Việc có anh ấy ở bên đã trở thành điều hiển nhiên, giống như không khí.
ゆきのようにしろはだ
Làn da trắng như tuyết.
かれ英雄えいゆうのように、まち人々ひとびとからむかえられた。
Anh ấy đã được người dân trong thị trấn chào đón như một người hùng.
かがみのようにしずかな湖面こめん
Mặt hồ tĩnh lặng như một tấm gương.
ロボットのように、感情かんじょうせない。
Anh ấy không thể hiện cảm xúc, như một con robot.
砂糖さとうのようにあまこい
Một tình yêu ngọt ngào như đường.
ドラマのワンシーンのように、かれあめなかっていた。
Anh ấy đứng dưới mưa, giống như một cảnh trong phim truyền hình.
悪魔あくまのようにずるかしこおとこだ。
Đó là một người đàn ông xảo quyệt như ác quỷ.
天使てんしのようにやさしいこころっている。
Cô ấy có một trái tim nhân hậu như một thiên thần.
時計とけいのように正確せいかく生活せいかつおくっている。
Anh ấy đang sống một cuộc sống chính xác như một cái đồng hồ.
迷路めいろのようにんだみち
Một con đường phức tạp như một mê cung.
まるで魔法まほうのように、部屋へや片付かたづいた。
Cứ như có phép thuật, căn phòng đã trở nên gọn gàng.
映画えいがスターのように、かれはオーラがあった。
Anh ấy có một thần thái giống như một ngôi sao điện ảnh.
きずついたけもののように、かれはうずくまっていた。
Anh ta co rúm người lại như một con thú bị thương.
こわれたおもちゃのように、かれうごかなくなった。
Anh ấy đã ngừng cử động, như một món đồ chơi bị hỏng.
流れ星ながれぼしのように、それは一瞬いっしゅん出来事できごとだった。
Như một ngôi sao băng, đó chỉ là một sự việc diễn ra trong chốc lát.
幽霊ゆうれいのように、かれおともなくあらわれた。
Anh ta xuất hiện không một tiếng động, như một bóng ma.
教科書きょうかしょのように、かれ説明せつめいかりやすい。
Lời giải thích của anh ấy dễ hiểu như sách giáo khoa.
ゲームのように、人生じんせいをリセットすることはできない。
Bạn không thể chơi lại cuộc đời mình giống như một trò chơi.
神様かみさまのように、かれすべてを見通みとおしているかのようだった。
Anh ấy dường như có thể nhìn thấu mọi thứ, như một vị thần.
まれるように、わたしかれつめた。
Tôi đã nhìn chằm chằm vào mắt anh ấy, như thể bị hút vào trong đó.

この / その / あの + ように

このように、せんいてください。
Xin hãy kẻ một đường thẳng như thế này.
Giống như giấc mơ tôi đã thấy, đó chỉ là một sự việc thoáng qua.

 

わたしねがったように、世界せかい平和へいわになることをいのっています。
Đúng như tôi hằng mong ước, tôi cầu nguyện cho thế giới sẽ trở nên hòa bình.
かれ予言よげんしたように、すべてがそのとおりになった。
Đúng như anh ấy đã tiên đoán, mọi chuyện đã diễn ra y như vậy.
このようにして、かれ自力じりき成功せいこうつかった。
Bằng cách này, anh ấy đã tự tay giành lấy thành công.
わたしたちが想像そうぞうしたように、その景色けしき言葉ことばにできないほどうつくしかった。
Đúng như chúng tôi đã tưởng tượng, cảnh sắc đó đẹp đến mức không thể thốt nên lời.
かれしめしたように、あたらしいみちさが必要ひつようがある。
Như anh ấy đã chỉ ra, chúng ta cần phải tìm một con đường mới.
このように、わたしたちの努力どりょくはついにむくわれた。
Cứ như thế này, nỗ lực của chúng tôi cuối cùng cũng đã được đền đáp.
だれもが期待きたいするように、かれ立派りっぱなリーダーに成長せいちょうした。
Đúng như mọi người kỳ vọng, anh ấy đã trưởng thành thành một người lãnh đạo tuyệt vời.
わたしおそれていたように、事態じたい悪化あっかしてしまった。
Đúng như những gì tôi lo sợ, tình hình đã trở nên tồi tệ hơn.
かれ計画けいかくしたように、プロジェクトはスムーズにすすんだ。
Đúng như anh ấy đã lên kế hoạch, dự án đã tiến triển một cách suôn sẻ.
このように、一歩一歩前いっぽいっぽまえすすむことが大切たいせつだ。
Cứ như thế này, việc tiến lên phía trước từng bước một là điều quan trọng.
彼女かのじょ夢見ゆめみたように、かれとの再会さいかい実現じつげんした。
Đúng như cô ấy đã mơ ước, việc tái ngộ với anh ấy đã trở thành hiện thực.
かれ約束やくそくしたように、たすけにてくれた。
Đúng như anh ấy đã hứa, anh ấy đã đến cứu giúp.
わたししんじているように、かれけっして裏切うらぎらない。
Đúng như tôi hằng tin tưởng, anh ấy tuyệt đối không phản bội.
このように、歴史れきし真実しんじつあきらかになった。
Theo cách này, sự thật của lịch sử đã được làm sáng tỏ.
かれのぞんだように、しずかな生活せいかつはじまった。
Đúng như anh ấy mong muốn, một cuộc sống yên bình đã bắt đầu.
 
 
 

 

かれいたように、その手紙てがみには感謝かんしゃ言葉ことばつづられていた。
Đúng như anh ấy đã viết, bức thư đó chứa đầy những lời cảm ơn.
歴史れきし証明しょうめいしているように、そのくになん危機ききえてきた。
Như lịch sử đã chứng minh, quốc gia đó đã nhiều lần vượt qua khủng hoảng.
写真しゃしんせているように、かれはとても幸せしあわせそうだった。
Như bức ảnh cho thấy, lúc đó anh ấy trông rất hạnh phúc.
きみうように、わたし間違まちがっていたのかもしれない。
Như cậu nói, có lẽ là tôi đã sai.
わたしおぼえているように、かぎつくえうえいたはずだ。
Theo như tôi nhớ thì đáng lẽ tôi đã đặt chìa khóa ở trên bàn rồi.
グラフがすように、人口じんこう減少げんしょうつづけている。
Như biểu đồ cho thấy, dân số đang tiếp tục giảm.
みんながっているように、かれだい猫好ねこずきだ。
Như mọi người đều biết, anh ấy là một người cực kỳ yêu mèo.
まるでときまったように、あたりはしずまりかえっていた。
Xung quanh hoàn toàn tĩnh lặng, cứ như thể thời gian đã ngừng trôi.
カメレオンのように、かれまわりの環境かんきょうわせて自分じぶんえる。
Như một con tắc kè hoa, anh ta thay đổi bản thân để phù hợp với môi trường xung quanh.
そのようにしていただけると、大変助たいへんたすかります。
Nếu bạn có thể làm giúp tôi theo cách đó thì thật là một sự giúp đỡ lớn lao.
まるでみちびかれるように、わたしはそのみせはいった。
Cứ như thể được dẫn đường, tôi đã bước vào cửa hàng đó.
以前いぜんにももうげたように、このけんについては検討中けんとうちゅうです。
Như tôi đã từng trình bày trước đây, vụ việc này hiện đang được xem xét.
かれなにかにおびえるように、あたりを見回みまわした。
Anh ta nhìn quanh như thể đang sợ hãi điều gì đó.
そのようにして、伝説でんせつまれた。
Cứ như thế, huyền thoại đó đã ra đời.
まるであやつられるように、人々ひとびとかれ指示しじしたがった。
Mọi người đã tuân theo chỉ thị của anh ta cứ như thể đang bị điều khiển.
かれのぞんだように、葬儀そうぎはささやかに行われた。
Theo như anh ấy mong muốn, tang lễ đã được tổ chức một cách giản dị.
えるように、かれ情熱じょうねつうしなわれた。
Niềm đam mê của anh ấy đã tắt ngấm như thể ngọn lửa tàn.
あのようにわれては、わたしがるしかない。
Một khi đã bị nói như thế kia, tôi không còn cách nào khác ngoài việc rút lui.
まるでげるように、かれはそのった。
Anh ta đã rời khỏi nơi đó cứ như thể đang chạy trốn.
わたし意図いとしたように、メッセージはかれとどいたようだ。
Có vẻ như thông điệp đã đến được với anh ấy đúng như tôi dự định.
こおりけるように、わたしたちのあいだ緊張きんちょうけていった。
Giống như băng tan, sự căng thẳng giữa chúng tôi cũng dần tan biến.
あのようになっては、もうほどこようがない。
Sự việc đã đến mức như thế kia thì không còn cách nào cứu vãn được nữa.
いのりがつうじたように、天気てんき回復かいふくした。
Như thể lời cầu nguyện đã được thấu, thời tiết đã tốt lên.
まるでまれわったように、かれ精力的に活動せいりょくてきにかつどうはじめた。
Anh ấy bắt đầu hoạt động một cách hăng hái cứ như thể đã được tái sinh.
想像そうぞうのように、結果けっか散々さんざんだった。
Như bạn có thể tưởng tượng, kết quả thật thảm hại.
このすように、AとBには相関関係そうかんかんけいられます。
Như biểu đồ này cho thấy, có thể thấy mối tương quan giữa A và B.
まるで磁石じしゃくのように、かれ視線しせん彼女かのじょきつけられた。
Cứ như thể là nam châm, ánh mắt anh ấy đã bị cô ấy thu hút.
そのようにおっしゃいますと、わたし立場たちばがありません。
Nếu ngài nói theo cách đó, tôi cũng không còn lập trường.
まるで世界せかいわるように、そらくらくなった。
Bầu trời tối sầm lại cứ như thể thế giới sắp tận thế.
かれ予言よげんしたように、そのとしおおきな変化へんかこった。
Đúng như anh ấy đã tiên đoán, một sự thay đổi lớn đã xảy ra vào năm đó.
いとれた人形にんぎょうのように、かれはそのくずちた。
Như một con rối bị đứt dây, anh ta đã gục ngã tại chỗ.
このようにして、問題もんだいはさらに複雑ふくざつになった。
Cứ như thế, vấn đề lại càng trở nên phức tạp hơn.
まるでゆるしをうように、いぬわたし見上みあげた。
Con chó ngước nhìn tôi cứ như thể đang cầu xin sự tha thứ.
わたし期待きたいしたようには、かれ成長せいちょうしてくれなかった。
Anh ấy đã không trưởng thành theo như tôi kỳ vọng.
きりれるように、疑問ぎもん解決かいけつした。
Mọi nghi vấn đã được giải tỏa như thể sương mù tan đi.
あのようにかれ気持きもちが、わたしには理解りかいできない。
Tôi không thể hiểu nổi suy nghĩ của anh ta khi cư xử như thế kia.
まるでなにかにかれたように、かれつづけた。
Anh ấy tiếp tục vẽ cứ như thể bị thứ gì đó ám ảnh.
わたしまなんだように、歴史れきしかえす。
Như tôi đã học được, lịch sử luôn lặp lại.
みずさかなのように、かれきとはなはじめた。
Anh ấy bắt đầu nói chuyện một cách sôi nổi như cá gặp nước.
そのようにして、かれすべてをうしなった。
Bằng cách đó, anh ta đã mất tất cả.
まるでときもどるように、ふる記憶きおくよみがえった。
Những ký ức cũ ùa về cứ như thể thời gian đang quay ngược lại.
かれいた小説しょうせつのように、わたしたちの出会であいは劇的げきてきだった。
Cuộc gặp gỡ của chúng tôi rất kịch tính, giống như cuốn tiểu thuyết anh ấy đã viết.
せきったように、彼女かのじょした。
Cô ấy bật khóc như thể đê vỡ.
このように、結論けつろんあきらかです。
Như thế này, kết luận đã trở nên rõ ràng.
わたしゆめのように、それははかな出来事できごとだった。
Giống như giấc mơ tôi đã thấy, đó chỉ là một sự việc thoáng qua.
 
 
 
 
 

 

だれかにられているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như ai đó đang theo dõi mình.
この部屋へやは、すこさむいようにかんじる。
Tôi cảm thấy căn phòng này hơi lạnh.
空気くうきがいつもよりおもいようにかんじる。
Tôi cảm thấy không khí nặng nề hơn mọi khi.
すこねつがあるようにかんじる。
Tôi cảm thấy mình hơi sốt.
地面じめんれているようにかんじた。
Tôi cảm thấy mặt đất đang rung chuyển.
背中せなかたたかれたようにかんじたが、だれもいなかった。
Tôi cảm thấy như bị ai đó vỗ vào lưng, nhưng quay lại không có ai cả.
このみずは、すこしぬるいようにかんじる。
Tôi cảm thấy nước này hơi âm ấm.
空気くうきうすいようにかんじる。
Tôi cảm thấy không khí như bị loãng.
なにかがあしれたようにかんじた。
Tôi cảm thấy có thứ gì đó chạm vào chân mình.
とおくでだれかがわたしんでいるようにかんじた。
Tôi cảm thấy như ai đó đang gọi tôi từ phía xa.
このベッドは、すこかたいようにかんじる。
Tôi cảm thấy cái giường này hơi cứng.
かれ握手あくしゅは、ちからがないようにかんじた。
Tôi cảm thấy cái bắt tay của anh ấy dường như không có lực.
このふくは、肌触はだざわりがチクチクするようにかんじる。
Tôi cảm thấy bộ quần áo này gây ngứa ngáy khó chịu khi chạm vào da.
のどなにかがまっているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như có thứ gì đó đang nghẹn ở cổ họng.
部屋全体へやぜんたい回転かいてんしているようにかんじた。
Tôi cảm thấy như cả căn phòng đang quay cuồng.
耳鳴みみなりがして、おととおいようにかんじる。
Tai tôi bị ù, và tôi cảm thấy âm thanh như vọng đến từ rất xa.
この椅子いすは、すこひくいようにかんじる。
Tôi cảm thấy cái ghế này hơi thấp.
かれこえは、どこかふるえているようにかんじた。
Tôi cảm thấy giọng nói của anh ấy dường như có chút run rẩy.
このみちは、すこかたむいているようにかんじる。
Tôi cảm thấy con đường này dường như hơi nghiêng.
からだちゅういているようにかんじた。
Tôi cảm thấy như cơ thể mình đang lơ lửng giữa không trung.
きりふかくて、一寸先いっすんさきえないようにかんじる。
Sương mù dày đặc, tôi cảm thấy như mình không thể nhìn thấy gì dù chỉ ngay trước mắt.
このカーペットは、くもうえあるいているようにかんじる。
Đi trên tấm thảm này, tôi cảm thấy như đang bước đi trên mây.
かれ視線しせんが、さるようにかんじた。
Tôi cảm thấy ánh mắt của anh ta như đang đâm xuyên qua tôi.
この部屋へやは、だれかがいるようにかんじる。
Tôi cảm thấy như có ai đó đang ở trong phòng này.
まるでみずなかにいるように、おとがくぐもってこえるようにかんじる。
Tôi cảm thấy âm thanh nghe bị nghẹt lại, cứ như thể đang ở trong nước.
このカバンは、よりおもいようにかんじる。
Tôi cảm thấy cái túi này nặng hơn vẻ ngoài của nó.
かれ言葉ことばが、トゲのようにかんじた。
Tôi cảm thấy lời nói của anh ta sắc nhọn như những cái gai.
なにかがくさったようなにおいがするようにかんじる。
Tôi cảm thấy dường như có mùi gì đó thối rữa.
からだなまりのようにおもかんじる。
Tôi cảm thấy cơ thể mình nặng trĩu như chì.
だれかにあとをつけられているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như đang bị ai đó bám theo.

精神的せいしんてき感覚かんかく感情かんじょう

かれは、なにかをかくしているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như anh ta đang che giấu điều gì đó.
みんなが、わたしけているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như mọi người đang né tránh tôi.
彼女かのじょは、なになやんでいるようにかんじる。
Tôi cảm thấy như cô ấy đang phiền não về điều gì đó.
この場所ばしょ空気くうきが、めているようにかんじる。
Tôi cảm thấy không khí ở nơi này dường như rất căng thẳng.
かれ笑顔えがおは、どこかさびしそうにかんじる。
Tôi cảm thấy nụ cười của anh ấy trông có vẻ cô đơn.
彼女かのじょ言葉ことばには、とげがあるようにかんじた。
Tôi cảm thấy dường như có gai trong lời nói của cô ấy.
まるでこころあないたようにかんじた。
Tôi cảm thấy cứ như thể có một lỗ hổng trong tim mình.
かれとのあいだに、えないかべがあるようにかんじる。
Tôi cảm thấy dường như có một bức tường vô hình giữa tôi và anh ấy.
かれは、わたしのことをお目下めしたにしているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như anh ta đang coi thường tôi.
この会社かいしゃでは、自分じぶん孤立こりつしているようにかんじる。
Ở công ty này, tôi cảm thấy như mình đang bị cô lập.
かれ態度たいどは、以前いぜんよりつめたくなったようにかんじる。
Tôi cảm thấy thái độ của anh ấy dường như đã trở nên lạnh nhạt hơn trước.
彼女かのじょは、なにかをいたそうにかんじる。
Tôi cảm thấy dường như cô ấy đang muốn nói điều gì đó.
すべてがうまくいっているようにかんじる。
Tôi cảm thấy dường như mọi thứ đang diễn ra suôn sẻ.
かれやさしさは、偽物にせもののようにかんじた。
Tôi cảm thấy sự dịu dàng của anh ta dường như là giả tạo.
彼女かのじょは、わたし存在そんざいづいていないようにかんじる。
Tôi cảm thấy như cô ấy không nhận ra sự tồn tại của tôi.
まわりのひとたちが、みんな幸せしあわせそうにかんじる。
Tôi cảm thấy dường như mọi người xung quanh ai cũng có vẻ hạnh phúc.
自分じぶんだけがのこされているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như chỉ có mình bị bỏ lại phía sau.
かれ言葉ことばは、どこかうそのようにかんじる。
Tôi cảm thấy lời nói của anh ta dường như có gì đó dối trá.
彼女かのじょは、本当ほんとうきたくないようにかんじる。
Tôi cảm thấy dường như cô ấy thực sự không muốn đi.
この沈黙ちんもくが、永遠えいえんつづくようにかんじた。
Tôi cảm thấy như sự im lặng này sẽ kéo dài mãi mãi.
かれは、なにたくらんでいるようにかんじる。
Tôi cảm thấy như anh ta đang âm mưu điều gì đó.
わたしは、彼らかれらためされているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như mình đang bị họ thử thách.
かれは、わらっていないようにかんじた。
Tôi cảm thấy dường như đôi mắt anh ta không cười.
このクラスに、まだ馴染なじめていないようにかんじる。
Tôi cảm thấy như mình vẫn chưa hòa nhập được với lớp này.
かれ愛情あいじょうが、うすれてきたようにかんじる。
Tôi cảm thấy như tình cảm của anh ấy đã phai nhạt.
彼女かのじょは、その結果けっか満足まんぞくしていないようにかんじる。
Tôi cảm thấy dường như cô ấy không hài lòng với kết quả đó.
自分じぶんは、この世界せかいでたった一人ひとりのようにかんじる。
Tôi cảm thấy như mình chỉ có một mình trên thế giới này.
かれ言葉ことばに、うらがあるようにかんじる。
Tôi cảm thấy dường như có ẩn ý trong lời nói của anh ta.
彼女かのじょは、なにあきらめているようにかんじる。
Tôi cảm thấy dường như cô ấy đã từ bỏ điều gì đó.
こころかるくなったようにかんじる。
Tôi cảm thấy như lòng mình đã nhẹ nhõm hơn.
かれは、わたしめているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như anh ta đang trách móc tôi.
彼女かのじょは、なにかからげているようにかんじる。
Tôi cảm thấy dường như cô ấy đang trốn chạy khỏi điều gì đó.
すべてが自分じぶん責任せきにんのようにかんじる。
Tôi cảm thấy như mọi thứ đều là trách nhiệm của mình.
かれ親切しんせつが、お節介せっかいのようにかんじた。
Tôi cảm thấy lòng tốt của anh ta dường như là sự tọc mạch.
彼女かのじょ質問しつもんは、なにかをためすようにかんじた。
Tôi cảm thấy câu hỏi của cô ấy dường như là để thử tôi điều gì đó.
かれ存在そんざいが、とおいようにかんじる。
Tôi cảm thấy sự tồn tại của anh ấy thật xa vời.
この場所ばしょは、なにかなしい歴史れきしがあるようにかんじる。
Tôi cảm thấy dường như nơi này có một lịch sử buồn bã nào đó.
かれはげましが、皮肉ひにくのようにかんじてしまった。
Tôi lại cảm thấy lời động viên của anh ta nghe như lời mỉa mai.
彼女かのじょは、自分じぶん気持きもちをころしているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như cô ấy đang kìm nén cảm xúc của chính mình.
この会社かいしゃは、家族かぞくのようにかんじる。
Tôi cảm thấy công ty này thân thiết như gia đình.
かれは、すこつかれているようにかんじる。
Tôi cảm thấy dường như anh ấy hơi mệt.
彼女かのじょ笑顔えがおうらに、なにべつ感情かんじょうがあるようにかんじる。
Tôi cảm thấy dường như có một cảm xúc nào đó khác đằng sau nụ cười của cô ấy.
このまち雰囲気ふんいきは、どこか排他的はいたてきかんじる。
Tôi cảm thấy không khí của thị trấn này dường như có gì đó mang tính bài xích.
かれはなしは、どこか他人事たにんごとのようにかんじる。
Tôi cảm thấy câu chuyện của anh ta nghe có vẻ như là chuyện của người khác.
彼女かのじょ態度たいどは、わたし馬鹿ばかにしているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như thái độ của cô ta là đang chế nhạo tôi.
この仕事しごとは、自分じぶんっていないようにかんじる。
Tôi cảm thấy dường như công việc này không hợp với mình.
かれは、わたし見透みすかしているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như đôi mắt anh ta đang nhìn thấu tâm can tôi.
彼女かのじょは、わたし嫉妬しっとしているようにかんじる。
Tôi cảm thấy dường như cô ấy đang ghen tị với tôi.
自分じぶんだけが、場違ばちがいなようにかんじる。
Tôi cảm thấy như chỉ có mình là lạc lõng ở đây.
かれ成功せいこうが、自分じぶんのことのようにうれしくかんじる。
Tôi cảm thấy vui mừng cho thành công của anh ấy cứ như đó là thành công của chính mình.

時間じかん空間くうかん感覚かんかく

まるで時間じかんまったようにかんじた。
Tôi cảm thấy cứ như thể thời gian đã ngừng trôi.
昨日きのうのことが、とおむかしのようにかんじる。
Tôi cảm thấy chuyện ngày hôm qua cứ như là chuyện của quá khứ xa xôi.
この一週間いっしゅうかんは、とてもながかんじた。
Tôi cảm thấy một tuần vừa qua sao mà thật dài.
この場所ばしょには、以前いぜんにもたことがあるようにかんじる。
Tôi cảm thấy như mình đã từng đến nơi này trước đây rồi.
たのしい時間じかんは、あっというぎるようにかんじる。
Tôi cảm thấy rằng thời gian vui vẻ luôn trôi qua trong nháy mắt.
このみちは、永遠えいえんつづくようにかんじる。
Tôi cảm thấy như con đường này kéo dài vô tận.
子供こどもころは、一日いちにちがもっとながかったようにかんじる。
Tôi cảm thấy rằng khi còn nhỏ, một ngày dường như dài hơn.
この部屋へやは、実際じっさいひろさよりもひろかんじる。
Tôi cảm thấy căn phòng này trông rộng hơn so với diện tích thực của nó.
かれっている時間じかんは、一時間いちじかん一日いちにちのようにながかんじた。
Thời gian chờ đợi anh ấy, tôi cảm thấy nó dài đằng đẵng, một tiếng cứ như một ngày.
このまちは、ときまっているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như thời gian đã ngừng lại ở thị trấn này.
あのころ記憶きおくが、昨日きのうのことのように鮮明せんめいかんじる。
Tôi cảm thấy ký ức của thời đó vẫn rõ nét như thể mới là chuyện ngày hôm qua.
このトンネルは、出口でぐちがないようにかんじる。
Tôi cảm thấy như đường hầm này không có lối ra.
卒業そつぎょうしてから、もう10ねんったとはおもえないようにかんじる。
Tôi cảm thấy dường như không thể tin được là đã 10 năm trôi qua kể từ khi tốt nghiệp.
このもりは、どこかべつ世界せかいつながっているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như khu rừng này dường như thông đến một thế giới nào đó khác.
夏休みなつやすみは、いつもみじかかんじる。
Tôi luôn cảm thấy kỳ nghỉ hè thật ngắn ngủi.
この瞬間しゅんかんが、永遠えいえんであればいいのにとかんじる。
Tôi cảm thấy ước gì khoảnh khắc này là vĩnh cửu.
かれはなしいていると、過去かこにタイムスリップしたようにかんじる。
Nghe anh ấy kể chuyện, tôi cảm thấy như mình đã du hành ngược thời gian về quá khứ.
この美術館びじゅつかんは、そと世界せかいとは時間じかんちがながかたをしているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như thời gian ở trong bảo tàng mỹ thuật này trôi theo một cách khác so với thế giới bên ngoài.
まるで未来みらいたようにかんじる。
Tôi cảm thấy cứ như thể mình đã đến thế giới tương lai.
いそがしいと、一日いちにち一瞬いっしゅんのようにかんじる。
Khi bận rộn, tôi cảm thấy một ngày trôi qua như một khoảnh khắc.

比喩的ひゆてき感覚かんかく

まるでゆめなかにいるようにかんじる。
Tôi cảm thấy cứ như thể đang ở trong một giấc mơ.
かれ言葉ことばは、魔法まほうのようにかんじた。
Tôi cảm thấy lời nói của anh ấy thật như phép màu.
まるで映画えいがのワンシーンのようにかんじた。
Tôi cảm thấy cứ như thể đây là một cảnh trong phim.
彼女かのじょ歌声うたごえは、天使てんしこえのようにかんじる。
Tôi cảm thấy giọng hát của cô ấy thanh thoát như giọng của thiên thần.
かれは、ガラスだまのようにつめたくかんじた。
Tôi cảm thấy đôi mắt anh ta lạnh lùng như những viên bi thủy tinh.
この合格通知ごうかくつうちは、現実げんじつではないようにかんじる。
Tôi cảm thấy như giấy báo trúng tuyển này không phải là thật.
彼女かのじょはだは、ゆきのようにしろかんじた。
Tôi cảm thấy làn da của cô ấy trắng như tuyết.
とりのように、自由じゆうになったようにかんじる。
Tôi cảm thấy như mình đã trở nên tự do, như một chú chim.
まるで物語ものがたり主人公しゅじんこうになったようにかんじる。
Tôi cảm thấy cứ như thể mình đã trở thành nhân vật chính của một câu chuyện.
かれ存在そんざいが、太陽たいようのようにあたたかくかんじる。
Tôi cảm thấy sự tồn tại của anh ấy thật ấm áp, như ánh mặt trời.
このしずけさは、あらしまえしずけさのようにかんじる。
Tôi cảm thấy sự yên tĩnh này dường như là sự yên tĩnh trước cơn bão.
彼女かのじょ笑顔えがおは、はるだまりのようにかんじる。
Tôi cảm thấy nụ cười của cô ấy ấm áp như ánh nắng mùa xuân.
かれこころは、こおりのようにかたざされているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như trái tim anh ấy đã khép chặt, cứng rắn như băng.
この出来事できごとは、まるで神様かみさまのいたずらのようにかんじる。
Tôi cảm thấy sự việc này cứ như thể là một trò đùa của Thượng đế.
かれ言葉ことばは、ナイフのようにするどむねさるようにかんじた。
Tôi cảm thấy lời nói của anh ta đâm xuyên vào tim tôi, sắc nhọn như một con dao.
彼女かのじょやさしさは、うみのようにひろふかかんじる。
Tôi cảm thấy lòng tốt của cô ấy bao la và sâu rộng như biển cả.
まるであやつ人形にんぎょうのように、自分じぶん意志いしではうごけないようにかんじる。
Tôi cảm thấy như mình không thể di chuyển theo ý muốn của bản thân, cứ như một con rối.
かれいかりは、火山かざん噴火ふんかのようにかんじた。
Tôi cảm thấy cơn giận của anh ta dữ dội như một vụ phun trào núi lửa.
彼女かのじょ記憶きおくは、かすみのように曖昧あいまいかんじる。
Tôi cảm thấy ký ức của cô ấy thật mơ hồ, như một làn sương.
この秘密ひみつは、時限爆弾じげんばくだんのようにかんじる。
Tôi cảm thấy bí mật này giống như một quả bom hẹn giờ.
かれ才能さいのうは、宝石ほうせき原石げんせきのようにかんじる.
Tôi cảm thấy tài năng của anh ấy giống như một viên ngọc thô.
まるで迷路めいろまよんだようにかんじる。
Tôi cảm thấy cứ như thể mình đã lạc vào một mê cung.
彼女かのじょ愛情あいじょうは、空気くうきのようにたりまえかんじる。
Tôi cảm thấy tình yêu của cô ấy là điều hiển nhiên, giống như không khí.
かれ存在感そんざいかんは、やまのようにおおきくかんじる。
Tôi cảm thấy sự hiện diện của anh ấy thật lớn lao, như một ngọn núi.
この喜びよろこびは、てんにものぼるようにかんじる。
Tôi cảm thấy niềm vui này khiến tôi như được bay lên thiên đường.
彼女かのじょかなしみは、ふかうみそこのようにかんじる。
Tôi cảm thấy nỗi buồn của cô ấy sâu thẳm như đáy biển sâu.
かれ説明せつめいは、パズルのピースがはまるように、すっきりとかんじる。
Tôi cảm thấy lời giải thích của anh ấy thật thông suốt, như thể các mảnh ghép xếp hình vừa vặn khớp vào nhau.
この場所ばしょは、パワースポットのように、不思議ふしぎちからかんじる。
Nơi này giống như một "điểm linh thiêng", tôi cảm thấy có một năng lượng kỳ lạ.
彼女かのじょ視線しせんは、さぐるようにかんじる。
Tôi cảm thấy ánh mắt của cô ấy dường như đang dò xét.
かれは、かぜのようにつかみどころがないようにかんじる。
Tôi cảm thấy anh ta là người khó nắm bắt, giống như một cơn gió.

抽象的ちゅうしょうてき感覚かんかく直感ちょっかん

なにかにみちびかれているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như mình đang được thứ gì đó dẫn dắt.
運命うんめいためされているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như mình đang bị số phận thử thách.
なにかにばれているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như có thứ gì đó đang kêu gọi tôi.
すべてが、つながっているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như mọi thứ đều đang kết nối với nhau.
正ただしいみちであるようにかんじる。
Tôi cảm thấy như đây là con đường đúng đắn.
なにわるいことがこるようにかんじる。
Tôi cảm thấy như có điều gì đó tồi tệ sắp xảy ra.
かれは、なにかをっているようにかんじる。
Tôi cảm thấy dường như anh ta biết điều gì đó.
この出会であいは、運命うんめいのようにかんじる。
Tôi cảm thấy cuộc gặp gỡ này giống như là định mệnh.
すべてが計画けいかくされていたようにかんじる。
Tôi cảm thấy như mọi thứ dường như đã được lên kế hoạch từ trước.
この決断けつだんが、自分じぶん人生じんせいおおきくえるようにかんじる。
Tôi cảm thấy như quyết định này sẽ thay đổi lớn cuộc đời mình.
なにかに見守みまもられているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như mình đang được thứ gì đó dõi theo che chở.
かれ言葉ことばうらに、真実しんじつかくされているようにかんじる。
Tôi cảm thấy dường như sự thật đang được che giấu đằng sau lời nói của anh ta.
自分じぶんには、なに特別とくべつ使命しめいがあるようにかんじる。
Tôi cảm thấy như mình có một sứ mệnh đặc biệt nào đó.
すべてが、自分じぶん責任せきにんであるようにかんじる。
Tôi cảm thấy như mọi thứ đều là lỗi của tôi.
この状況じょうきょうは、なにかのばつのようにかんじる。
Tôi cảm thấy tình huống này giống như một sự trừng phạt nào đó.
かれ成功せいこうは、約束やくそくされていたようにかんじる。
Tôi cảm thấy như thành công của anh ấy dường như là điều đã được định sẵn.
この場所ばしょには、なに不思議ふしぎちからがあるようにかんじる。
Tôi cảm thấy dường như nơi này có một năng lực kỳ bí nào đó.
自分じぶんだけが、世界せかいからはなされているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như chỉ có mình bị tách rời khỏi thế giới.
かれ言葉ことばは、未来みらい予言よげんしているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như lời nói của anh ta đang tiên tri về tương lai.
すべてが、うまくいくようにかんじる。
Tôi cảm thấy như mọi chuyện rồi sẽ ổn cả.
かれは、わたしこころんでいるようにかんじる。
Tôi cảm thấy như anh ta đang đọc được suy nghĩ của tôi.
この状況じょうきょうから抜け出せぬけだせないようにかんじる。
Tôi cảm thấy như mình không thể thoát ra khỏi tình huống này.
なにかにしばられているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như mình đang bị thứ gì đó trói buộc.
すべてが、灰色はいいろえるようにかんじる。
Tôi cảm thấy như mọi thứ trước mắt tôi đều một màu xám xịt.
かれは、なにおおきな秘密ひみつかかえているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như anh ta đang che giấu một bí mật lớn nào đó.
この選択せんたくが、唯一ゆいいつ正解せいかいだったようにかんじる。
Tôi cảm thấy như lựa chọn này là câu trả lời đúng duy nhất.
なにかにあやつられているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như mình đang bị thứ gì đó thao túng.
すべての歯車はぐるまが、ったようにかんじる。
Tôi cảm thấy như tất cả các bánh răng của số phận đã ăn khớp với nhau.
かれは、なにかからげているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như anh ta đang trốn chạy khỏi điều gì đó.
この場所ばしょには、もういるべきではないようにかんじる。
Tôi cảm thấy như mình không nên ở nơi này nữa.
かれは、わたしなにかを期待きたいしているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như anh ta đang mong đợi điều gì đó ở tôi.
すべてがゆめであったかのようにかんじる。
Tôi cảm thấy như mọi thứ vừa qua chỉ là một giấc mơ.
この仕事しごとは、自分じぶん天職てんしょくであるようにかんじる。
Tôi cảm thấy như công việc này là thiên chức của mình.
なにおおいなるちからによってうごかされているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như mình đang bị một sức mạnh to lớn nào đó điều khiển.
かれは、なにかをさとったようにかんじる。
Tôi cảm thấy như anh ta đã giác ngộ ra điều gì đó.
このみちは、ただしい方向ほうこうつづいているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như con đường này đang dẫn đến đúng hướng.
なにかがわろうとしているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như có điều gì đó sắp kết thúc.
そして、なにかがはじまろうとしているようにかんじる。
Và, tôi cảm thấy như có điều gì đó sắp bắt đầu.
かれは、わたしなにかをおしえようとしているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như anh ta đang cố gắng dạy tôi điều gì đó.
すべてが、必然ひつぜんであったようにかんじる。
Tôi cảm thấy như mọi thứ xảy ra đều là điều tất yếu.
かれは、わたしとは世界せかいちがうようにかんじる。
Tôi cảm thấy như anh ta và tôi sống ở hai thế giới khác nhau.
この瞬間しゅんかん世界せかい一体いったいになったようにかんじる。
Ngay khoảnh khắc này, tôi cảm thấy như mình đã hòa làm một với thế giới.
かれは、なにかをっているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như anh ta đang chờ đợi điều gì đó.
この決断けつだんは、かみ啓示けいじのようにかんじる。
Tôi cảm thấy quyết định này giống như một sự mặc khải của thần linh.
かれは、まるですべてをっているかのようにかんじる。
Tôi cảm thấy cứ như thể anh ta biết tuốt mọi thứ.
このあめは、わたしこころあらながしてくれるようにかんじる。
Tôi cảm thấy như cơn mưa này đang gột rửa tâm hồn tôi.
かれは、なに重要じゅうようなことを見落としているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như anh ta đang bỏ sót điều gì đó quan trọng.
この音楽おんがくは、わたしたましいかたりかけてくるようにかんじる。
Tôi cảm thấy như bản nhạc này đang trò chuyện với linh hồn tôi.
かれは、なにかをさがしているようにかんじる。
Tôi cảm thấy như anh ta đang tìm kiếm điều gì đó.
この景色けしきは、わたしこころ故郷こきょうのようにかんじる。
Tôi cảm thấy phong cảnh này thân thuộc như quê hương trong tâm tưởng của mình.

その様々さまざま例文れいぶん

このコートは、すこおおきいようにかんじる。
Tôi cảm thấy cái áo khoác này hơi rộng.
かれのジョークは、すこさむいようにかんじた。
Tôi cảm thấy câu đùa của anh ta hơi "nhạt".
部屋へや電気でんきが、すこくらいようにかんじる。
Tôi cảm thấy đèn trong phòng hơi tối.
かれはなしは、すこおおげさなようにかんじる。
Tôi cảm thấy câu chuyện của anh ta dường như hơi phóng đại.
このスープは、あじうすいようにかんじる。
Tôi cảm thấy món súp này vị hơi nhạt.
彼女かのじょ化粧けしょうは、すこいようにかんじる。
Tôi cảm thấy lớp trang điểm của cô ấy dường như hơi đậm.
この説明せつめいは、すこりないようにかんじる。
Tôi cảm thấy lời giải thích này dường như hơi thiếu chi tiết.
かれ態度たいどは、すこ失礼しつれいなようにかんじた。
Tôi cảm thấy thái độ của anh ta dường như hơi thô lỗ.
このほんは、子供こどもにはすこむずかしいようにかんじる。
Tôi cảm thấy cuốn sách này dường như hơi khó đối với trẻ em.
かれ服装ふくそうは、このにふさわしくないようにかんじる。
Tôi cảm thấy trang phục của anh ta dường như không phù hợp với nơi này.
この仕事しごと給料きゅうりょうは、すこやすいようにかんじる。
Tôi cảm thấy tiền lương của công việc này dường như hơi thấp.
かれ言葉ことばは、どこか他人行儀たにんぎょうぎかんじる。
Tôi cảm thấy lời nói của anh ta dường như có gì đó khách sáo.
この映画えいが結末けつまつは、すこしあっけないようにかんじた。
Tôi cảm thấy cái kết của bộ phim này dường như hơi hụt hẫng.
彼女かのじょ行動こうどうは、すこ矛盾むじゅんしているようにかんじる。
Tôi cảm thấy hành động của cô ấy dường như hơi mâu thuẫn.
この計画けいかくは、すこ無謀むぼうなようにかんじる。
Tôi cảm thấy kế hoạch này dường như hơi liều lĩnh.
かれ態度たいどは、いつもとちがうようにかんじる。
Tôi cảm thấy thái độ của anh ta dường như khác với mọi khi.
この部屋へやのレイアウトは、すこ使つかいにくいようにかんじる。
Tôi cảm thấy cách bài trí của căn phòng này dường như hơi bất tiện.
かれ主張しゅちょうは、すこひとりよがりなようにかんじる。
Tôi cảm thấy lời khẳng định của anh ta dường như hơi tự cho là đúng.
この音楽おんがくは、すこしうるさいようにかんじる。
Tôi cảm thấy nhạc này hơi ồn ào.
すべてが、自分じぶんおもどおりにすすんでいるようにかんじる。
Tôi cảm thấy như mọi thứ đang diễn ra đúng theo ý muốn.
 
 
 
 
 
 

 

かれはとてもつかれているようにえる。
Anh ấy trông có vẻ rất mệt mỏi.
彼女かのじょなになやんでいるようにえる。
Cô ấy trông có vẻ như đang phiền não về điều gì đó.
あの二人ふたりは、とてもなかいようにえる。
Hai người kia trông có vẻ rất thân thiết với nhau.
かれは、すこおこっているようにえる。
Anh ấy trông có vẻ hơi tức giận.
彼女かのじょは、こころからたのしんでいるようにえる。
Cô ấy trông có vẻ như đang thật lòng tận hưởng.
かれは、なにかくしていることがあるようにえる。
Anh ấy trông có vẻ như đang che giấu điều gì đó.
彼女かのじょは、あまりていないようにえる。
Cô ấy trông có vẻ như không ngủ đủ giấc.
かれは、自信じしんがないようにえる。
Anh ấy trông có vẻ không tự tin.
彼女かのじょは、その結果けっか満足まんぞくしているようにえる。
Cô ấy trông có vẻ hài lòng với kết quả đó.
かれは、どこかさびしそうにえる。
Anh ấy trông có vẻ gì đó cô đơn.
彼女かのじょは、なにいたそうにえる。
Cô ấy trông có vẻ như muốn nói điều gì đó.
かれは、この仕事しごとれていないようにえる。
Anh ấy trông có vẻ như chưa quen với công việc này.
彼女かのじょは、まるで別人べつじんになったようにえる。
Cô ấy trông cứ như thể đã trở thành một người hoàn toàn khác.
かれは、すこ緊張きんちょうしているようにえる。
Anh ấy trông có vẻ hơi căng thẳng.
彼女かのじょは、そのはなし興味きょうみがないようにえる。
Cô ấy trông có vẻ không hứng thú với câu chuyện đó.
かれは、なにかをさがしているようにえる。
Anh ấy trông có vẻ như đang tìm kiếm thứ gì đó.
彼女かのじょは、自分じぶんのしたことを後悔こうかいしているようにえる。
Cô ấy trông có vẻ như đang hối hận về việc mình đã làm.
かれは、わたしけているようにえる。
Anh ấy trông có vẻ như đang né tránh tôi.
彼女かのじょは、そのドレスを幸せしあわせそうにえる。
Cô ấy trông có vẻ hạnh phúc khi mặc chiếc váy đó.
かれは、なにこまっているようにえる。
Anh ấy trông có vẻ như đang gặp rắc rối gì đó.
彼女かのじょは、わたしづいていないようにえる。
Cô ấy trông có vẻ như không nhận ra tôi.
かれは、うそをついているようにえる。
Anh ta trông có vẻ như đang nói dối.
彼女かのじょは、とてもかなしんでいるようにえる。
Cô ấy trông có vẻ rất đau buồn.
かれは、いつもいそがしそうにえる。
Anh ấy lúc nào trông cũng có vẻ bận rộn.
彼女かのじょは、そのらせにおどろいているようにえる。
Cô ấy trông có vẻ ngạc nhiên trước tin tức đó.
かれは、自分じぶん世界せかいじこもっているようにえる。
Anh ấy trông có vẻ như đang thu mình trong thế giới của riêng mình.
彼女かのじょは、だれかをっているようにえる。
Cô ấy trông có vẻ như đang chờ đợi ai đó.
かれは、体調たいちょうわるいようにえる。
Anh ấy trông có vẻ không khỏe.
彼女かのじょは、なにかんがえていないようにえる。
Cô ấy trông có vẻ như không suy nghĩ gì cả.
かれは、なにたくらんでいるようにえる。
Anh ta trông có vẻ như đang âm mưu điều gì đó.
彼女かのじょは、その状況じょうきょうたのしんでいるようにさええる。
Cô ấy thậm chí trông có vẻ như đang tận hưởng tình huống đó.
かれは、わたし見下みくだしているようにえる。
Anh ta trông có vẻ như đang coi thường tôi.
彼女かのじょは、その仕事しごといやなようにえる。
Cô ấy trông có vẻ như rất ghét công việc đó.
かれは、なにかからげているようにえる。
Anh ấy trông có vẻ như đang trốn chạy khỏi điều gì đó.
彼女かのじょは、あきらめているようにえる。
Cô ấy trông có vẻ như đã từ bỏ rồi.
かれは、ねむいようにえる。
Anh ấy trông có vẻ buồn ngủ.
彼女かのじょは、退屈たいくつしているようにえる。
Cô ấy trông có vẻ đang chán nản.
かれは、自分じぶんちからっているようにえる。
Anh ta trông có vẻ như đang tự mãn với quyền lực của mình.
彼女かのじょは、そのひと軽蔑けいべつしているようにえる。
Cô ấy trông có vẻ như đang khinh miệt người đó.
かれは、未来みらい絶望ぜつぼうしているようにえる。
Anh ấy trông có vẻ như đang tuyệt vọng về tương lai.
彼女かのじょは、まるですべてをっているかのようにえる。
Cô ấy trông cứ như thể biết tuốt mọi thứ.
かれは、安心あんしんしたようにえる。
Anh ấy trông có vẻ đã an tâm.
彼女かのじょは、わたし嫉妬しっとしているようにえる。
Cô ấy trông có vẻ như đang ghen tị với tôi.
かれは、自分じぶん立場たちば理解りかいしていないようにえる。
Anh ấy trông có vẻ như không hiểu lập trường của bản thân.
彼女かのじょは、すこ戸惑とまどっているようにえる。
Cô ấy trông có vẻ hơi bối rối.
かれは、その仕事しごとたのしんでいないようにえる。
Anh ấy trông có vẻ không vui thích gì với công việc đó.
彼女かのじょは、そのひとあこがれているようにえる。
Cô ấy trông có vẻ như đang ngưỡng mộ người đó.
かれは、自分じぶん才能さいのうはなにかけているようにえる。
Anh ta trông có vẻ như đang tự cao về tài năng của mình.
彼女かのじょは、まるでときまったかのようにえる。
Cô ấy trông cứ như thể thời gian đã ngừng lại.
かれは、わたしためしているようにえる。
Anh ta trông có vẻ như đang thử thách tôi.

もの状態じょうたい性質せいしつ

このカバンは、とても高価こうかなようにえる。
Cái túi này trông có vẻ rất đắt tiền.
その料理りょうりは、とても美味おいしそうにえる。
Món ăn đó trông có vẻ rất ngon.
この建物たてものは、ふるいようにえるが、なか改装かいそうされている。
Tòa nhà này trông có vẻ cũ, nhưng bên trong đã được cải tạo.
あのいしは、よりおもいようにえる。
Hòn đá kia trông có vẻ nặng hơn vẻ ngoài của nó.
このふくは、派手はでなようにえるが、てみるとそうでもない。
Bộ đồ này trông có vẻ lòe loẹt, nhưng khi mặc vào thì cũng không đến nỗi.
このスープは、とてもからそうにえる。
Món súp này trông có vẻ rất cay.
この椅子いすは、すわ心地ごこちさそうにえる。
Cái ghế này trông có vẻ ngồi rất thoải mái.
この機械きかいは、複雑ふくざつなようにえるが、操作そうさ簡単かんたんだ。
Cái máy này trông có vẻ phức tạp, nhưng thao tác lại đơn giản.
あのくるまは、とてもはやいようにえる。
Chiếc xe kia trông có vẻ rất nhanh.
このダイヤモンドは、本物ほんもののようにえる。
Viên kim cương này trông như hàng thật.
そのは、まるできているようにえる。
Bức tranh đó trông cứ như thể nó còn sống.
このぬのは、やわらかいようにえる。
Tấm vải này trông có vẻ mềm mại.
このおもちゃは、すぐにこわれそうにえる。
Món đồ chơi này trông có vẻ sẽ hỏng ngay lập tức.
この時計とけいは、安物やすもののようにえる。
Cái đồng hồ này trông như đồ rẻ tiền.
この野菜やさいは、とても新鮮しんせんなようにえる。
Mớ rau này trông có vẻ rất tươi.
このグラスは、うすくてれやすいようにえる。
Cái cốc này trông có vẻ mỏng và dễ vỡ.
このPCは、性能せいのうたかいようにえる。
Cái máy tính này trông có vẻ cấu hình cao.
あのくもは、不思議ふしぎかたちをしているようにえる。
Đám mây kia trông có vẻ có hình thù kỳ lạ.
このみちは、すべりやすいようにえる。
Con đường này trông có vẻ trơn trượt.
このほんは、むずかしそうにえる。
Cuốn sách này trông có vẻ khó.
このはなは、つくもののようにえる。
Bông hoa này trông như đồ giả.
このナイフは、よくれそうにえる。
Con dao này trông có vẻ rất sắc bén.
このソファは、フカフカなようにえる。
Cái ghế sofa này trông có vẻ mềm mại.
この宝石ほうせきは、角度かくどによっていろわるようにえる。
Viên đá quý này trông có vẻ như đổi màu tùy theo góc độ.
このパンは、きたてのようにえる。
Cái bánh mì này trông như vừa mới nướng.
この絨毯じゅうたんは、高級こうきゅうなようにえる。
Tấm thảm này trông có vẻ cao cấp.
この建物たてものは、かたむいているようにえる。
Tòa nhà này trông có vẻ như đang bị nghiêng.
このみずは、つめたいようにえる。
Nước này trông có vẻ lạnh.
このくつは、あるきやすそうにえる。
Đôi giày này trông có vẻ đi rất thoải mái.
この金属きんぞくは、びているようにえる。
Kim loại này trông có vẻ như đã bị gỉ sét.
このガラスは、よごれているようにえる。
Tấm kính này trông có vẻ bị bẩn.
このは、もうれているようにえる。
Cái cây này trông có vẻ như đã chết khô.
このスマートフォンは、最新さいしんモデルのようにえる。
Chiếc điện thoại thông minh này trông như mẫu mới nhất.
このステーキは、かたいようにえる。
Miếng bít tết này trông có vẻ dai.
この手紙てがみは、ふる時代じだいかれたようにえる。
Bức thư này trông như thể được viết vào thời xưa.
このロボットは、人間にんげんのようにえる。
Con robot này trông giống như con người.
このコートは、あたたかそうにえる。
Cái áo khoác này trông có vẻ ấm áp.
このかわは、ふかいようにえる。
Con sông này trông có vẻ sâu.
このケーキは、とてもあまそうにえる。
Cái bánh này trông có vẻ rất ngọt.
このしろは、そらいているようにえる。
Tòa lâu đài này trông như thể đang lơ lửng trên bầu trời.
このアクセサリーは、手作てづくりのようにえる。
Món đồ trang sức này trông như đồ thủ công.
この石像せきぞうは、いているようにえる。
Bức tượng đá này trông như thể đang khóc.
このは、とおくからると写真しゃしんのようにえる。
Bức tranh này, nhìn từ xa, trông giống như một bức ảnh.
このかべのシミは、ひとかおのようにえる。
Vết ố trên tường này trông giống như khuôn mặt của một người.
このぬいぐるみは、きているようにえる。
Con thú nhồi bông này trông như còn sống.
このカメラは、プロが使つかうようにえる。
Cái máy ảnh này trông như loại dân chuyên nghiệp dùng.
この自転車じてんしゃは、かるいようにえる。
Chiếc xe đạp này trông có vẻ nhẹ.
このお菓子かしは、外国がいこくつくられたようにえる。
Món kẹo này trông như thể được sản xuất ở nước ngoài.
このはしは、頑丈がんじょうなようにえる。
Cây cầu này trông có vẻ kiên cố.
このシャツは、アイロンがかかっていないようにえる。
Cái áo sơ mi này trông có vẻ như chưa được ủi.

状況じょうきょう雰囲気ふんいき

この仕事しごとは、大変たいへんなようにえる。
Công việc này trông có vẻ vất vả.
あのみせは、いつもにぎわっているようにえる。
Cửa hàng kia trông lúc nào cũng có vẻ náo nhiệt.
今日きょう会議かいぎは、長引ながびきそうにえる。
Cuộc họp hôm nay trông có vẻ sẽ kéo dài.
この問題もんだいは、簡単かんたんなようにえるが、じつおくふかい。
Vấn đề này trông có vẻ đơn giản, nhưng thực ra rất sâu sắc.
あの場所ばしょは、危険きけんなようにえる。
Nơi đó trông có vẻ nguy hiểm.
彼らかれら関係かんけいは、うまくいっているようにえる。
Mối quan hệ của họ trông có vẻ như đang tiến triển tốt đẹp.
いまにもあめりそうにえる。
Trông có vẻ như trời sắp mưa đến nơi.
その計画けいかくは、順調じゅんちょうすすんでいるようにえる。
Kế hoạch đó trông có vẻ như đang tiến triển thuận lợi.
このクラスは、たのしそうにえる。
Lớp học này trông có vẻ vui.
二人ふたりあいだには、なにかあったようにえる。
Trông có vẻ như đã có chuyện gì đó xảy ra giữa hai người họ.
その交渉こうしょうは、難航なんこうしているようにえる。
Cuộc đàm phán đó trông có vẻ như đang gặp khó khăn.
この地域ちいきは、平和へいわなようにえる。
Khu vực này trông có vẻ yên bình.
試合しあいは、もうまったようにえる。
Trận đấu trông có vẻ như đã ngã ngũ.
かれのスピーチは、聴衆ちょうしゅうこころつかんだようにえた。
Bài phát biểu của anh ấy trông có vẻ đã chiếm được trái tim của khán giả.
このプロジェクトは、成功せいこうするようにえる。
Dự án này trông có vẻ sẽ thành công.
かれ人生じんせいは、順風満帆じゅんぷうまんぱんなようにえる。
Cuộc đời anh ấy trông có vẻ như luôn thuận buồm xuôi gió.
この会社かいしゃは、経営けいえいきびしいようにえる。
Công ty này trông có vẻ như việc kinh doanh đang gặp khó khăn.
その議論ぎろんは、平行線へいこうせんをたどっているようにえる。
Cuộc tranh luận đó trông có vẻ như đang đi vào ngõ cụt.
すべてが、うまくいっているようにえる。
Mọi thứ trông có vẻ như đang diễn ra tốt đẹp.
そのたたかいは、わったようにえた。
Trận chiến đó trông có vẻ như đã kết thúc.
このイベントは、成功せいこうしたようにえる。
Sự kiện này trông có vẻ như đã thành công.
彼らかれら結婚生活けっこんせいかつは、幸せしあわせなようにえる。
Cuộc sống hôn nhân của họ trông có vẻ hạnh phúc.
このまちは、活気かっきがあるようにえる。
Thị trấn này trông có vẻ rất sôi động.
この試合しあいは、一方的いっぽうてき展開てんかいになるようにえる。
Trận đấu này trông có vẻ sẽ là một thế trận một chiều.
かれ事業じぎょうは、軌道きどうったようにえる。
Công việc kinh doanh của anh ấy trông có vẻ như đã đi vào quỹ đạo.
すべてが、計画通けいかくどおりにすすんでいるようにえる。
Mọi thứ trông có vẻ như đang tiến triển theo đúng kế hoạch.
このシステムには、なに欠陥けっかんがあるようにえる。
Hệ thống này trông có vẻ như có một thiếu sót nào đó.
あの家族かぞくは、どこからどうても理想的りそうてきえる。
Gia đình đó, dù nhìn từ góc độ nào, cũng trông rất lý tưởng.
この方法ほうほうは、非効率ひこうりつなようにえる。
Phương pháp này trông có vẻ không hiệu quả.
彼らかれら友情ゆうじょうは、永遠えいえんつづくようにえる。
Tình bạn của họ trông có vẻ như sẽ kéo dài vĩnh viễn.

比喩的ひゆてき表現ひょうげん

彼女かのじょは、まるで人形にんぎょうのようにえる。
Cô ấy trông cứ như một con búp bê.
とおくの夜景やけいが、宝石ほうせきをちりばめたようにえる。
Cảnh đêm ở phía xa trông như được rải đầy đá quý.
くもが、綿菓子わたがしのようにえる。
Những đám mây trông như kẹo bông.
かれは、まるで子供こどものようにえる。
Anh ấy trông cứ như một đứa trẻ.
雪景色ゆきげしきが、のようにえる。
Khung cảnh tuyết phủ trông như một bức tranh.
やまうえから見下みくだろすと、くるまがおもちゃのようにえる。
Khi nhìn xuống từ trên đỉnh núi, những chiếc xe ô tô trông như những món đồ chơi.
彼女かのじょは、天使てんしのようにえる。
Cô ấy trông như một thiên thần.
かれこころは、ガラスのように繊細せんさいえる。
Trái tim anh ấy trông có vẻ mỏng manh như thủy tinh.
この出来事できごとは、ゆめのようにえる。
Sự việc này trông như một giấc mơ.
水面すいめんうつつきが、かがみのようにえる。
Ánh trăng phản chiếu trên mặt nước trông như một tấm gương.
かれは、ライオンのようにつよえる。
Anh ấy trông mạnh mẽ như một con sư tử.
きりなか古城こじょうは、まぼろしのようにえる。
Tòa lâu đài cổ đứng trong sương mù trông như một ảo ảnh.
かれ部屋へやは、泥棒どろぼうはいったようにらかってえる。
Phòng của anh ấy trông bừa bộn như thể có trộm vào.
彼女かのじょかみは、きぬのようにえる。
Tóc cô ấy trông như lụa.
かれは、ロボットのように無表情むひょうじょうえる。
Anh ta trông vô cảm như một con robot.
その双子ふたごは、かがみうつしたようにえる。
Cặp song sinh đó trông giống hệt như hình ảnh phản chiếu trong gương.
満員まんいん観客席かんきゃくせきが、なみのようにえる。
Khán đài chật kín khán giả trông như một làn sóng.
かれは、まるでがらのようにえる.
Anh ấy trông cứ như một cái vỏ rỗng.
彼女かのじょは、はなのようにうつくしくえる。
Cô ấy trông đẹp như một đóa hoa.
かれは、幽霊ゆうれいでもたようにあおざめてえる。
Anh ta trông tái mét như thể vừa nhìn thấy ma.
このミニチュアは、本物ほんものそっくりにえる。
Mô hình thu nhỏ này trông giống hệt như đồ thật.
かれは、別人べつじんのようにやさしくえる。
Anh ấy trông thật hiền lành, như thể đã trở thành một người khác.
彼女かのじょは、物語ものがたりのおひめさまのようにえる。
Cô ấy trông như một nàng công chúa bước ra từ truyện cổ tích.
かれは、きたはいのようにえる。
Anh ấy trông như đống tro tàn.
無数むすうのホタルが、星空ほしぞらのようにえる。
Vô số con đom đóm trông như một bầu trời đầy sao.
かれは、きずついたけもののようにえる。
Anh ta trông như một con thú bị thương.
彼女かのじょは、なにかもあきらめたようにえる。
Cô ấy trông như thể đã từ bỏ tất cả.
かれは、まるで世界せかいおうであるかのようにえる。
Anh ta trông cứ như thể mình là vua của thế giới.
そのねこは、置物おきもののようにじっとえる。
Con mèo đó trông đứng im bất động như một bức tượng trang trí.
かれは、なにかにおびえているようにえる。
Anh ấy trông có vẻ như đang sợ hãi điều gì đó.
彼女かのじょは、おどっているようにかろやかにえる。
Cô ấy trông thật nhẹ nhàng thanh thoát như thể đang khiêu vũ.
かれは、すべてをさとったようにおだやかにえる。
Anh ấy trông thật bình thản như thể đã giác ngộ ra mọi thứ.
彼女かのじょは、だれかをっているようにまどそとているようにえる。
Cô ấy trông có vẻ đang nhìn ra ngoài cửa sổ như thể đang chờ đợi ai đó.
かれは、ふかもりまよんだように途方とほうれてえる。
Anh ấy trông có vẻ bối rối như thể đã lạc vào một khu rừng sâu.
彼女かのじょは、うたっているようにたのしげにえる。
Cô ấy trông có vẻ vui như thể đang ca hát.
かれは、なにかとたたかっているようにえる。
Anh ấy trông có vẻ như đang chiến đấu với thứ gì đó.
彼女かのじょは、いのっているようにしずかにえる。
Cô ấy trông thật tĩnh lặng như thể đang cầu nguyện.
かれは、なにかをさがしているようにえる。
Anh ấy trông có vẻ như đang tìm kiếm điều gì đó.
彼女かのじょは、ゆめているようにうっとりとえる。
Cô ấy trông có vẻ say sưa như thể đang mơ.

その様々さまざま例文れいぶん

一見いっけんすると、かれ親切しんせつなようにえる。
Thoạt nhìn, anh ấy trông có vẻ là người tốt bụng.
かれ行動こうどうは、矛盾むじゅんしているようにえる。
Hành động của anh ấy trông có vẻ mâu thuẫn.
そとからると、あの会社かいしゃ優良企業ゆうりょうきぎょうのようにえる。
Nhìn từ bên ngoài, công ty đó trông như một doanh nghiệp ưu tú.
彼女かのじょなみだは、うそのようにえる。
Nước mắt của cô ta trông như là giả dối.
かれ理論りろんは、一見完璧いっけんかんぺきなようにえる。
Lý thuyết của anh ấy, thoạt nhìn, trông có vẻ hoàn hảo.
この決断けつだんは、ただしいようにえる。
Quyết định này trông có vẻ là đúng đắn.
かれ態度たいどは、誠実せいじつなようにえる。
Thái độ của anh ấy trông có vẻ thành thật.
この状況じょうきょうは、絶望的ぜつぼうてきえる。
Tình huống này trông có vẻ thật tuyệt vọng.
かれ主張しゅちょうは、論理的ろんりてきなようにえる。
Lập luận của anh ấy trông có vẻ logic.
このは、角度かくどによってちがってえる。
Bức tranh này trông có vẻ khác nhau tùy theo góc nhìn.
かれは、なにかもお見通みとおしのようにえる。
Anh ta trông có vẻ như nhìn thấu mọi thứ.
この問題もんだいは、解決不可能かいけつふかのうなようにえる。
Vấn đề này trông có vẻ như không thể giải quyết được.
かれ笑顔えがおは、つくもののようにえる。
Nụ cười của anh ấy trông như là giả tạo.
この世界せかいは、平和へいわなようにえるが、実際じっさいちがう。
Thế giới này trông có vẻ yên bình, nhưng thực tế thì lại khác.
かれ自信じしんは、るぎないようにえる。
Sự tự tin của anh ấy trông có vẻ rất vững chắc.
この勝負しょうぶは、もう決着けっちゃくがついたようにえる。
Cuộc so tài này trông có vẻ như đã phân định thắng thua.
彼女かのじょ言葉ことばは、本心ほんしんではないようにえる。
Lời nói của cô ấy trông có vẻ như không phải là thật lòng.
かれやさしさは、計算けいさんされたもののようにえる。
Sự dịu dàng của anh ta trông như thứ đã được tính toán từ trước.
この社会しゃかいは、公平こうへいなようにえるだろうか。
Liệu xã hội này trông có vẻ công bằng không?
かれ行動こうどうは、無意味むいみなようにえるかもしれない。
Hành động của anh ấy thoạt trông có vẻ như là vô nghĩa.
彼女かのじょつよさは、本物ほんもののようにえる。
Sức mạnh của cô ấy trông có vẻ là thật sự.
かれ知識ちしきは、そこなしのようにえる。
Kiến thức của anh ấy trông như là không có đáy.
この友情ゆうじょうは、こわれそうにないようにえる。
Tình bạn này trông có vẻ như không thể nào tan vỡ.
かれ野心やしんは、てしないようにえる。
Tham vọng của anh ta trông có vẻ như là vô hạn.
この静寂せいじゃくは、不気味ぶきみなようにえる。
Sự tĩnh lặng này trông có vẻ thật kỳ quái.
かれ権力けんりょくは、絶対的ぜったいてきなようにえる。
Quyền lực của ông ta trông có vẻ như là tuyệt đối.
この伝統でんとうは、永遠えいえんつづくようにえる。
Truyền thống này trông có vẻ như sẽ tiếp diễn vĩnh viễn.
かれかなしみは、えそうにないようにえる。
Nỗi buồn của anh ấy trông có vẻ như sẽ không thể nguôi ngoai.
このあいは、本物ほんもののようにえる。
Tình yêu này trông có vẻ là thật.
すべてが、まるで仕組しくまれていたかのようにえる。
Mọi thứ trông cứ như thể chúng đã được sắp đặt từ trước.
 
 
 
 
 

 

電話でんわこうで、彼女かのじょいているようにこえた。
Ở đầu dây bên kia, tôi nghe như cô ấy đang khóc.
かれこえは、とてもつかれているようにこえる。
Giọng của anh ấy nghe có vẻ rất mệt mỏi.
彼女かのじょはなかたは、すこおこっているようにこえる。
Cách nói chuyện của cô ấy nghe có vẻ hơi tức giận.
かれは、あまりではないようにこえる。
Qua giọng nói, anh ấy nghe có vẻ không mấy hào hứng.
彼女かのじょは、こころからたのしんでいるようにこえる。
Nghe qua thì cô ấy có vẻ như đang thật lòng tận hưởng.
かれこえは、どこかさびしそうにこえる。
Giọng của anh ấy nghe có vẻ gì đó cô đơn.
彼女かのじょこえは、ふるえているようにこえた。
Giọng của cô ấy nghe như đang run rẩy.
かれは、自信じしんがないようにこえる。
Nghe qua thì anh ấy có vẻ không tự tin.
彼女かのじょは、なにかをかくしているようにこえる。
Nghe qua thì cô ấy có vẻ như đang che giấu điều gì đó.
かれは、うそをついているようにこえる。
Nghe qua thì anh ta có vẻ như đang nói dối.
彼女かのじょは、なにいたそうにこえる。
Nghe qua thì cô ấy có vẻ như muốn nói điều gì đó.
かれこえは、安心あんしんしたようにこえた。
Giọng của anh ấy nghe như đã an tâm.
彼女かのじょは、戸惑とまどっているようにこえる。
Nghe qua thì cô ấy có vẻ đang bối rối (hoang mang).
かれはなかたは、他人事たにんごとのようにこえる。
Cách nói chuyện của anh ta nghe như thể đó là chuyện của người khác.
彼女かのじょは、その結果けっか満足まんぞくしていないようにこえる。
Nghe qua thì cô ấy có vẻ không hài lòng với kết quả đó.
かれこえは、まるで別人べつじんのようにこえた。
Giọng của anh ấy nghe cứ như là giọng của một người hoàn toàn khác.
彼女かのじょは、すこ緊張きんちょうしているようにこえる。
Nghe qua thì cô ấy có vẻ hơi căng thẳng.
かれこえは、としったようにこえる。
Giọng của ông ấy nghe như đã già đi.
彼女かのじょ言葉ことばは、本心ほんしんではないようにこえる。
Lời nói của cô ấy nghe có vẻ không thật lòng.
かれは、なにかをあきらめているようにこえる。
Nghe qua thì anh ấy có vẻ như đã từ bỏ điều gì đó.
彼女かのじょあいづちは、はなしいていないようにこえる。
Những lời đáp lại của cô ấy nghe như thể cô ấy không thèm nghe.
かれこえは、わたしめているようにこえる。
Giọng của anh ta nghe như đang trách móc tôi.
彼女かのじょは、なにかおねがいがあるようにこえる。
Nghe qua thì cô ấy có vẻ như có điều gì đó muốn nhờ vả.
かれはなかたは、わたし馬鹿ばかにしているようにこえる。
Cách nói của anh ta nghe như đang chế nhạo tôi.
彼女かのじょは、そのらせにおどろいているようにこえた。
Nghe qua thì cô ấy có vẻ ngạc nhiên trước tin tức đó.
かれこえは、なにかを我慢がまんしているようにこえる。
Giọng của anh ấy nghe như đang cố gắng kiềm nén điều gì đó.
彼女かのじょは、退屈たいくつしているようにこえる。
Nghe qua thì cô ấy có vẻ đang chán nản.
かれはなかたは、権威けんいりかざしているようにこえる。
Cách nói chuyện của ông ta nghe như đang phô trương quyền uy.
彼女かのじょこえは、よろこんでいるようにこえた。
Giọng của cô ấy nghe như đang vui mừng.
かれは、なにかをたくらんでいるようにこえる。
Nghe qua thì anh ta có vẻ như đang âm mưu điều gì đó.
彼女かのじょこえは、わたしためしているようにこえた。
Giọng của cô ấy nghe như đang thử thách tôi.
かれ返事へんじは、曖昧あいまいなようにこえる。
Câu trả lời của anh ấy nghe có vẻ mơ hồ.
彼女かのじょは、なにかをおもしたようにこえた。
Nghe qua thì cô ấy có vẻ như vừa nhớ ra điều gì đó.
かれこえは、つくわらいのようにこえる。
Giọng cười của anh ta nghe như là cười gượng.
彼女かのじょは、なにかを懇願こんがんしているようにこえた。
Nghe qua thì cô ấy có vẻ như đang cầu xin điều gì đó.
かれはなかたは、わけしているようにしかこえない。
Cách nói chuyện của anh ta nghe chẳng khác nào đang bao biện.
彼女かのじょは、うたっているようにこえるほどたのしそうだ。
Nghe qua thì cô ấy có vẻ vui đến mức như đang ca hát.
かれこえは、なにかをさとったようにこえた。
Giọng của anh ấy nghe như đã giác ngộ ra điều gì đó.
彼女かのじょは、なにかを確信かくしんしているようにこえる。
Nghe qua thì cô ấy có vẻ rất chắc chắn về điều gì đó.
かれ息遣いきづかいは、くるしそうにこえる。
Hơi thở của anh ấy nghe có vẻ khó nhọc.
彼女かのじょ言葉ことばは、わたしはげましているようにこえた。
Lời nói của cô ấy nghe như đang động viên tôi.
かれこえは、すこあまえているようにこえる。
Giọng của anh ấy nghe có vẻ hơi nũng nịu.
彼女かのじょはなかたは、まるで先生せんせいのようにこえる。
Cách nói chuyện của cô ấy nghe cứ như là giáo viên vậy.
かれこえは、どこかなつかしいようにこえた。
Giọng của anh ấy nghe có gì đó thật hoài niệm.
彼女かのじょのためいきは、がっかりしたようにこえた。
Tiếng thở dài của cô ấy nghe như đang thất vọng.
かれ独り言ひとりごとは、んでいるようにこえる。
Tiếng lẩm bẩm một mình của anh ấy nghe như đang đọc thơ.
彼女かのじょこえは、いのっているようにこえた。
Giọng của cô ấy nghe như đang cầu nguyện.
かれせきは、空咳からぜきのようにこえる。
Tiếng ho của anh ấy nghe như ho khan.
彼女かのじょ言葉ことばは、わたしには挑戦的ちょうせんてきこえた。
Đối với tôi, lời nói của cô ấy nghe có vẻ mang tính thách thức.
かれこえは、だんだんちいさくなるようにこえた。
Giọng của anh ấy nghe như đang nhỏ dần đi.

物音ものおと環境音かんきょうおん

となり部屋へやから、だれかがうたっているようにこえる。
Tôi nghe như có ai đó đang hát ở phòng bên cạnh.
とおくでかみなりっているようにこえる。
Tôi nghe như có tiếng sấm rền ở đằng xa.
エンジンのおと가、いつもとちがうようにこえる。
Tiếng động cơ nghe có vẻ khác lạ so với mọi khi.
かぜおとが、だれかの口笛くちぶえのようにこえる。
Tiếng gió rít nghe như tiếng huýt sáo của ai đó.
なにかがこわれるようにこえたが、のせいだろうか。
Tôi nghe như có thứ gì đó bị vỡ, nhưng liệu có phải chỉ là tôi tưởng tượng không?
うえかいから、子供こどもはしまわっているようにこえる。
Tôi nghe như có tiếng trẻ con đang chạy nhảy ở tầng trên.
深夜しんやに、だれかがドアをノックするようにこえた。
Vào đêm khuya, tôi nghe như có ai đó đang gõ cửa.
この貝殻かいがらみみてると、なみおとのようにこえる。
Khi bạn áp vỏ sò này vào tai, bạn sẽ nghe như tiếng sóng biển.
もりおくから、動物どうぶついているようにこえる。
Tôi nghe như có tiếng động vật kêu từ sâu trong rừng.
このホールは、おとがよくひびくようにこえる。
Âm thanh ở hội trường này nghe có vẻ vang vọng rất tốt.
雨音あまおとが、音楽おんがくのようにこえるもある。
Cũng có những đêm tiếng mưa rơi nghe như là âm nhạc.
かべこうから、はなごえのようにこえる。
Tôi nghe như có tiếng nói chuyện từ bên kia bức tường.
なにかが爆発ばくはつしたようにこえた。
Tôi nghe như có thứ gì đó đã phát nổ.
この機械きかいは、どこか調子ちょうしわるいようにこえる。
Cái máy này nghe như thể có chỗ nào đó đang trục trặc.
しずかな部屋へやにいると、自分じぶん心臓しんぞうおとおおきくこえる。
Khi ở trong một căn phòng yên tĩnh, tôi nghe tiếng tim mình đập thật lớn.
とおくでサイレンがっているようにこえる。
Tôi nghe như có tiếng còi hú ở đằng xa.
このスピーカーは、おとれているようにこえる。
Loa này nghe như thể âm thanh bị rè.
なにかがゆかちるようにこえた。
Tôi nghe như có thứ gì đó rơi xuống sàn.
ボイラーが、異常いじょうおとてているようにこえる。
Tôi nghe như nồi hơi đang phát ra tiếng động bất thường.
だれかが階段かいだんのぼってくるようにこえる。
Tôi nghe như có ai đó đang đi lên cầu thang.
換気扇かんきせんおとが、ひとのうなりごえのようにこえてこわい。
Tiếng quạt thông gió nghe như tiếng người rên rỉ, thật đáng sợ.
この録音ろくおんは、ノイズがおおくてりにくいようにこえる。
Bản ghi âm này nghe như có nhiều tạp âm và khó nghe rõ.
だれかがピアノをいているようにこえる。
Tôi nghe như có ai đó đang chơi piano.
なにかがきずられるようにこえた。
Tôi nghe như có thứ gì đó đang bị kéo lê.
ちかくで工事こうじはじまったようにこえる。
Tôi nghe như có công trình vừa bắt đầu thi công ở gần đây.
だれかがシャワーをびているようにこえる。
Tôi nghe như có ai đó đang tắm vòi sen.
かぜまどがガタガタっているようにこえる。
Tôi nghe như cửa sổ đang kêu lạch cạch vì gió.
このイヤホンは、片方かたほうしかこえないようにかんじる。
Tôi cảm thấy dường như tai nghe này chỉ nghe được một bên.
赤ちゃんあかちゃんいているようにこえる。
Tôi nghe như có tiếng trẻ con khóc.
このかべうすくて、となりのテレビのおとまでこえる。
Bức tường này mỏng nên tôi nghe thấy cả tiếng TV nhà bên cạnh.
なにかがえているように、パチパチとこえる。
Tôi nghe tiếng lách tách, như thể có thứ gì đó đang cháy.
だれかが口笛くちぶえいているようにこえる。
Tôi nghe như có ai đó đang huýt sáo.
飛行機ひこうきんでいるようにこえる。
Tôi nghe như có tiếng máy bay đang bay.
このきょくは、おと立体的りったいてきこえる。
Bản nhạc này có âm thanh nghe rất lập thể.
みずしたたるようにこえる。
Tôi nghe như có tiếng nước nhỏ giọt.
だれかがせきをしているようにこえた。
Tôi nghe như có ai đó vừa ho.
たおれるようにこえた。
Tôi nghe như có tiếng cây đổ.
だれかがさけんでいるようにこえた。
Tôi nghe như có ai đó hét lên.
このコンサートホールは、どのせきから dominance おとがクリアにこえる。
Phòng hòa nhạc này, dù ngồi ở ghế nào cũng nghe rõ âm thanh.
なにかが爆発ばくはつしたかのように、おおきなおとこえた。
Tôi nghe thấy một tiếng động lớn, như thể có thứ gì đó đã phát nổ.

言葉ことば内容ないよう・ニュアンス

かれはなしは、まるでうそのようにこえる。
Câu chuyện của anh ta nghe cứ như là nói dối.
それは冗談じょうだんのようにこえるかもしれないが、本気ほんきだ。
Điều đó nghe có vẻ như một trò đùa, nhưng tôi nghiêm túc đấy.
かれ自慢話じまんばなしは、わたしにはわけのようにこえる。
Đối với tôi, những lời khoe khoang của anh ta nghe như là lời bao biện.
その提案ていあんは、素晴すばらしいようにこえるが、危険きけんわなだ。
Đề xuất đó nghe có vẻ tuyệt vời, nhưng đó lại là một cái bẫy nguy hiểm.
かれ謝罪しゃざいは、本心ほんしんではないようにこえる。
Lời xin lỗi của anh ta nghe có vẻ không thật lòng.
彼女かのじょ言葉ことばは、皮肉ひにくのようにこえた。
Lời nói của cô ấy nghe như là lời mỉa mai.
かれ言葉ことばは、どこかお世辞せじのようにこえる。
Lời khen của anh ấy nghe có vẻ gì đó như là lời nịnh bợ.
そのはなしは、まるで他人事たにんごとのようにこえる。
Câu chuyện đó nghe cứ như thể là chuyện của người khác.
かれ説明せつめいは、矛盾むじゅんしているようにこえる。
Lời giải thích của anh ấy nghe có vẻ mâu thuẫn.
彼女かのじょ忠告ちゅうこくは、嫌味いやみのようにこえてしまった。
Lời khuyên của cô ấy cuối cùng lại nghe như lời châm chọc.
その政治家せいじか演説えんぜつは、こころひびかないようにこえる。
Bài diễn văn của chính trị gia đó nghe có vẻ không chạm đến trái tim người nghe.
かれ理論りろんは、完璧かんぺきなようにこえるが、欠点けってんがある。
Lý thuyết của ông ấy nghe có vẻ hoàn hảo, nhưng nó vẫn có khuyết điểm.
彼女かのじょなぐさめは、同情どうじょうしているようにこえなかった。
Lời an ủi của cô ấy nghe không có vẻ gì là đồng cảm.
かれ自慢じまんは、自虐じぎゃくのようにこえる。
Lời khoe khoang của anh ấy nghe như là lời tự hạ thấp mình.
そのはなしは、あまりに都合つごうすぎるとのようにこえる。
Câu chuyện đó nghe có vẻ quá thuận lợi.
かれ言葉ことば端々はしばしに、おびやかしのようにこえる部分ぶぶんがあった。
Đôi chỗ trong lời nói của anh ta nghe như là lời đe dọa.
彼女かのじょ質問しつもんは、わたしためしているようにこえた。
Câu hỏi của cô ấy nghe như đang thử thách tôi.
かれはなしは、非現実的ひげんじつてきなようにこえる。
Câu chuyện của anh ấy nghe có vẻ phi thực tế.
そのニュースは、しんじられないようにこえた。
Tin tức đó nghe có vẻ khó tin.
かれ主張しゅちょうは、ひとりよがりなようにこえる。
Lập luận của anh ta nghe có vẻ tự cho là đúng.
彼女かのじょ言葉ことばは、命令めいれいのようにこえた。
Lời nói của cô ấy nghe như là một mệnh lệnh.
かれはなしは、どこか自慢話じまんばなしのようにこえる。
Câu chuyện của anh ấy nghe có vẻ gì đó như là lời khoe khoang.
彼女かのじょ沈黙ちんもくは、肯定こうていしているようにこえた。
Sự im lặng của cô ấy nghe như là lời khẳng định.
かれかては、わたしめているようにこえる。
Cách nói của anh ta nghe như đang trách móc tôi.
彼女かのじょ言葉ことばは、遠回とおまわしにことわっているようにこえる。
Lời nói của cô ấy nghe như đang từ chối một cách vòng vo.
かれはなしは、夢物語ゆめものがたりのようにこえる。
Câu chuyện của anh ấy nghe như chuyện viển vông.
彼女かのじょのささやきは、重要じゅうよう秘密ひみつのようにこえた。
Lời thì thầm của cô ấy nghe như một bí mật quan trọng.
かれ提案ていあんは、魅力的みりょくてきなようにこえる。
Đề xuất của anh ấy nghe có vẻ hấp dẫn.
彼女かのじょのためいきは、あきらめのようにこえた。
Tiếng thở dài của cô ấy nghe như là sự chấp nhận từ bỏ.
かれ言葉ことばは、最終通告さいしゅうつうこくのようにこえた。
Lời nói của anh ta nghe như là một tối hậu thư.
そのはなしは、どこかでいたことがあるようにこえる。
Câu chuyện đó nghe như thể tôi đã từng nghe ở đâu đó rồi.
かれ返事へんじは、興味きょうみがないようにこえた。
Câu trả lời của anh ấy nghe có vẻ không hứng thú.
彼女かのじょの「頑張がんばって」は、プレッシャーのようにこえた。
Câu nói "Cố lên nhé" của cô ấy nghe như là một áp lực.
かれはなしは、論理ろんり飛躍ひやくしているようにこえる。
Lập luận của anh ấy nghe có vẻ nhảy cóc logic.
彼女かのじょ言葉ことばは、なにかを期待きたいしているようにこえた。
Lời nói của cô ấy nghe như đang mong đợi điều gì đó.
かれはなしは、つくのようにこえる。
Câu chuyện của anh ấy nghe như chuyện bịa đặt.
彼女かのじょ言葉ことばは、どこか挑戦的ちょうせんてきこえた。
Lời nói của cô ấy nghe có vẻ gì đó mang tính thách thức.
かれはなしは、現実味げんじつみがないようにこえる。
Câu chuyện của anh ấy nghe có vẻ không thực tế.
彼女かのじょ言葉ことばは、わたしはげましているようにこえた。
Lời nói của cô ấy nghe như đang động viên tôi.
かれはなしは、まるで予言よげんのようにこえる。
Lời nói của anh ấy nghe cứ như là tiên tri.

比喩的ひゆてき表現ひょうげん

彼女かのじょわらごえは、すずのようにこえる。
Tiếng cười của cô ấy nghe như tiếng chuông ngân.
かれ言葉ことばは、悪魔あくまのささやきのようにこえた。
Lời nói của anh ta nghe như lời thì thầm của ác quỷ.
かぜおとが、ひとごえのようにこえる。
Tiếng gió rít nghe như tiếng người khóc.
かれこえは、まるで楽器がっきのようにこえる。
Giọng của anh ấy nghe cứ như là một loại nhạc cụ.
大勢おおぜい観衆かんしゅう声援せいえん이、なみおとのようにこえた。
Tiếng cổ vũ của đông đảo khán giả nghe như tiếng sóng biển.
彼女かのじょこえは、天使てんし歌声うたごえのようにこえる。
Giọng của cô ấy nghe như tiếng hát của thiên thần.
かれ怒鳴どなごえは、かみなりのようにこえた。
Tiếng quát của ông ta nghe như tiếng sấm.
静寂せいじゃくなかで、時計とけいおと心臓しんぞう鼓動こどうのようにこえる。
Trong tĩnh lặng, tiếng đồng hồ tích tắc nghe như nhịp đập trái tim.
彼女かのじょ言葉ことばは、呪文じゅもんのようにこえた。
Lời nói của cô ấy nghe như là một câu thần chú.
赤ちゃんあかちゃんごえは、サイレンのようにこえることがある。
Tiếng khóc của trẻ sơ sinh đôi khi nghe như tiếng còi báo động.
かれ低音ていおんボイスは、チェロの音色ねいろのようにこえる。
Giọng trầm của anh ấy nghe như âm sắc của đàn cello.
とおくの教会きょうかいかねが、天国てんごくからのらせのようにこえた。
Tiếng chuông nhà thờ xa xa nghe như tin tức từ thiên đường.
こすれるおとが、きぬずれのおとのようにこえる。
Tiếng lá cây xào xạc nghe như tiếng lụa sột soạt.
かれせきは、エンジンが故障こしょうしたかのようにこえた。
Tiếng ho của ông ấy nghe như thể động cơ bị hỏng.
彼女かのじょうたは、子守唄こもりうたのようにこえる。
Bài hát của cô ấy nghe như một bài hát ru.
かれ演説えんぜつは、かみのおげのようにこえた。
Bài diễn văn của ông ấy nghe như lời sấm truyền của thần linh.
その騒音そうおんは、まるで工事現場こうじげんばのようにこえる。
Tiếng ồn đó nghe cứ như là ở công trường xây dựng.
彼女かのじょこえは、クリスタルのようにんでこえる。
Giọng của cô ấy nghe trong trẻo như pha lê.
かれ言葉ことばは、わたしには外国語がいこくごのようにこえた。
Đối với tôi, lời nói của anh ấy nghe như tiếng nước ngoài.
小川おがわのせせらぎが、ささやきごえのようにこえる。
Tiếng suối róc rách nghe như tiếng thì thầm.
かれのいびきは、怪獣かいじゅうのうなりごえのようにこえる。
Tiếng ngáy của anh ấy nghe như tiếng gầm của quái vật.
彼女かのじょ悲鳴ひめいは、ガラスがれるようにこえた。
Tiếng hét của cô ấy nghe như tiếng kính vỡ.
かれ足音あしおとは、ドラムのように規則正きそくただしくこえる。
Tiếng bước chân của anh ấy nghe đều đặn như tiếng trống.
彼女かのじょ朗読ろうどくは、物語ものがたりうごすようにこえる。
Giọng đọc của cô ấy nghe như thể câu chuyện đang trở nên sống động.
かれ言葉ことばは、つめたいこおりのようにこえた。
Lời nói của anh ấy nghe lạnh lùng như băng.
大勢おおぜいひとはなしごえが、はち羽音はおとのようにこえる。
Tiếng nói chuyện của đông người nghe như tiếng ong vò vẽ.
彼女かのじょのノックは、あまだれのようにやさしくこえた。
Tiếng gõ cửa của cô ấy nghe nhẹ nhàng như tiếng mưa rơi.
かれ言葉ことばは、かわいたすなのようにこえた。
Lời nói của anh ấy nghe khô khan như cát khô.
彼女かのじょ息遣いきづかいは、ねこのどらすおとのようにこえた。
Hơi thở của cô ấy nghe như tiếng mèo kêu gừ gừ.
かれこえは、きりなかからこえてくるように、ぼんやりとこえた。
Giọng của anh ấy nghe mơ hồ, như thể vọng ra từ trong sương mù.

その様々さまざま例文れいぶん

そのはなし、なんだかうそみたいにこえるけど本当ほんとう
Câu chuyện đó nghe có vẻ hơi giống như nói dối, nhưng có thật không vậy?
かれかたは、まるでわたしわるいかのようにこえる.
Cách nói của anh ta nghe cứ như thể tôi là người có lỗi vậy.
彼女かのじょ沈黙ちんもくが、どんな言葉ことばよりも雄弁ゆうべんこえた。
Sự im lặng của cô ấy nghe còn hùng hồn hơn bất kỳ lời nói nào.
そのアイデアは、面白おもしろそうにこえる。
Ý tưởng đó nghe có vẻ thú vị.
かれ言葉ことばは、まるで他人事たにんごとのようにこえた。
Lời nói của anh ấy nghe cứ như thể đó là chuyện của người khác.
かれこえは、安心あんしんさせるようにこえる不思議ふしぎちからがある。
Giọng nói của anh ấy có một sức mạnh kỳ lạ, nghe thật an tâm.
彼女かのじょはなしは、いつも楽したのしそうにこえる。
Câu chuyện của cô ấy lúc nào nghe cũng có vẻ vui.
そのニュースは、わたしみみには朗報ろうほうのようにこえた。
Đối với tai tôi, tin tức đó nghe như một tin vui.
かれ口笛くちぶえは、たのしんでいるようにも、さびしいようにもこえる。
Tiếng huýt sáo của anh ấy nghe vừa như đang vui vẻ, lại vừa như đang cô đơn.
彼女かのじょうtaは、いのっているようにこえる。
Bài hát của cô ấy nghe như một lời cầu nguyện.
そのおとは、警告けいこくのようにこえた。
Âm thanh đó nghe như một lời cảnh báo.
かれ説明せつめいは、だれに dominance かるようにこえる。
Lời giải thích của anh ấy nghe có vẻ dễ hiểu với bất kỳ ai.
彼女かのじょ言葉ことばは、まるですべてをっているかのようにこえた。
Lời nói của cô ấy nghe cứ như thể cô ấy biết tuốt mọi thứ.
かれはなしは、いつも自慢話じまんばなしのようにこえる。
Câu chuyện của anh ấy lúc nào nghe cũng như là lời khoe khoang.
その音楽おんがくは、かなしい物語ものがたりのようにこえる。
Bản nhạc đó nghe như một câu chuyện buồn.
かれこえは、なにかをかくしているようにこえる。
Giọng của anh ấy nghe như đang che giấu điều gì đó.
彼女かのじょ言葉ことばは、真実しんじつのようにこえるが、うそかもしれない。
Lời nói của cô ấy nghe như là sự thật, nhưng cũng có thể là lời nói dối.
その提案ていあんは、現実離げんじつばなれしているようにこえる。
Đề xuất đó nghe có vẻ xa rời thực tế.
かれ足音あしおとは、ちかづいてくるようにこえる。
Tiếng bước chân của anh ấy nghe như đang đến gần.
彼女かのじょのためいきは、万策尽ばんさくつきたかのようにこえた。
Tiếng thở dài của cô ấy nghe như thể đã hết cách.
かれ言葉ことばは、わたしためしているようにこえた。
Lời nói của anh ấy nghe như đang thử thách tôi.
そのはなしは、すこおおげさなようにこえる。
Câu chuyện đó nghe có vẻ hơi phóng đại.
かれわらごえは、馬鹿ばかにしているようにこえた。
Tiếng cười của anh ta nghe như đang chế nhạo.
彼女かのじょ言葉ことばは、ただのわけのようにしかこえない。
Lời nói của cô ấy nghe chẳng khác nào chỉ là lời bao biện.
そのはなしは、まるでゆめのようにこえる。
Câu chuyện đó nghe cứ như một giấc mơ.
かれ言葉ことばは、わたし勇気ゆうきづけてくれるようにこえた。
Lời nói của anh ấy nghe như đang tiếp thêm dũng khí cho tôi.
彼女かのじょ返事へんじは、ことわっているようにこえた。
Câu trả lời của cô ấy nghe như là lời từ chối.
その計画けいかくは、完璧かんぺきなようにこえる。
Kế hoạch đó nghe có vẻ hoàn hảo.
かれ言葉ことばは、どこかつめたくこえる。
Lời nói của anh ấy nghe có vẻ gì đó lạnh lùng.
彼女かのじょこえは、きそうにこえる。
Giọng của cô ấy nghe như sắp khóc.
そのおとは、だんだんおおきくなるようにこえる。
Âm thanh đó nghe như đang lớn dần lên.
かれ言葉ことばは、わたしめているようにこえてつらかった。
Lời nói của anh ấy nghe như đang trách móc tôi, khiến tôi thật đau lòng.
彼女かのじょのハミングは、楽したのしそうにこえる。
Tiếng ngân nga của cô ấy nghe có vẻ vui tươi.
そのはなしは、すこ矛盾むじゅんしているようにこえる。
Câu chuyện đó nghe có vẻ hơi mâu thuẫn.
かれ言葉ことばは、愛情あいじょうがないようにこえる。
Lời nói của anh ấy nghe có vẻ không có chút tình cảm nào.
彼女かのじょ足音あしおとは、とおざかっていくようにこえた。
Tiếng bước chân của cô ấy nghe như đang xa dần.
その音楽おんがくは、希望きぼうているようにこえる。
Bản nhạc đó nghe có vẻ tràn đầy hy vọng.
かれこえは、なにかを期待きたいしているようにこえる。
Giọng của anh ấy nghe như đang mong đợi điều gì đó.
彼女かのじょ言葉ことばは、どこかうえそらのようにこえた。
Lời nói của cô ấy nghe có vẻ gì đó lơ đãng.
この静寂せいじゃくは、なに不吉ふきつなことがこる前触まえぶれのようにこえる。
Sự tĩnh lặng này nghe như điềm báo trước của một điều gì đó chẳng lành sắp xảy ra.
 
 
 
 
 
 

 

今日きょうなにいことがこるようにがする。
Tôi có linh cảm hôm nay sẽ có chuyện gì đó tốt đẹp xảy ra.
かれは、なにうそをついているようにがする.
Tôi có cảm giác hình như anh ta đang nói dối điều gì đó.
この計画けいかくは、うまくいかないようにがする。
Tôi có linh cảm kế hoạch này sẽ không thành công.
だれかにられているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như ai đó đang theo dõi mình.
このままだと、わる結果けっかになるようにがする。
Tôi có linh cảm nếu cứ thế này thì sẽ dẫn đến kết quả tồi tệ.
かれは、なにかくしているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như anh ta đang che giấu điều gì đó.
これからあめるようにがする。
Tôi có linh cảm trời sắp mưa.
このたからくじは、たるようにがする。
Tôi có linh cảm tờ vé số này sẽ trúng.
なに大切たいせつなことを見落としているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình đang bỏ sót điều gì đó quan trọng.
かれは、本当ほんとうきたくないようにがする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy thực sự không muốn đi.
このみちは、間違まちがっているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như con đường này là sai rồi.
今日きょう試合しあいは、てるようにがする。
Tôi có linh cảm trận đấu hôm nay chúng ta có thể thắng.
なに不吉ふきつなことがこるようにがする。
Tôi có linh cảm điều gì đó chẳng lành sắp xảy ra.
かれは、もうすぐここへるようにがする。
Tôi có linh cảm anh ấy sắp đến đây rồi.
この問題もんだいこたえは、これではないようにがする。
Tôi có cảm giác hình như đáp án của câu hỏi này không phải là cái này.
彼女かのじょは、わたしのことをきでいてくれるようにがする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy thích tôi.
このはなしには、うらがあるようにがする。
Tôi có cảm giác hình như câu chuyện này có ẩn ý.
なにかがわろうとしているようにがする。
Tôi có linh cảm có điều gì đó sắp kết thúc.
そして、なにかがはじまろうとしているようにがする。
Và, tôi có linh cảm có điều gì đó sắp bắt đầu.
かれは、本当ほんとうづいているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy thực ra đã nhận ra điều đó.
このままでは、かれきらわれるようにがする。
Tôi có linh cảm nếu cứ thế này thì sẽ bị anh ấy ghét mất.
この選択せんたくが、未来みらいおおきくえるようにがする。
Tôi có linh cảm lựa chọn này sẽ thay đổi lớn tương lai.
なにかにばれているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như có thứ gì đó đang kêu gọi tôi.
このしずけさは、あらしまえしずけさのようにがする。
Tôi có cảm giác sự yên tĩnh này dường như là sự yên tĩnh trước cơn bão.
かれは、本当ほんとうさびしいようにがする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy thực sự rất cô đơn.
この出会であいは、運命うんめいだったようにがする。
Tôi có cảm giác hình như cuộc gặp gỡ này là định mệnh.
すべてがうまくいくようにがする。
Tôi có linh cảm mọi chuyện rồi sẽ ổn cả.
なにかにためされているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình đang bị thứ gì đó thử thách.
かれは、わたしなにかを期待きたいしているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như anh ta đang mong đợi điều gì đó ở tôi.
この決断けつだんは、ただしかったようにがする。
Tôi có cảm giác hình như quyết định này là đúng đắn.
このさきに、危険きけんっているようにがする。
Tôi có linh cảm nguy hiểm đang chờ đợi ở phía trước.
かれは、わたしこころんでいるようにがする。
Tôi có cảm giác hình như anh ta đang đọc được suy nghĩ của tôi.
なにわすものをしているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã quên mang theo thứ gì đó.
この機会きかいのがしてはいけないようにがする。
Tôi có linh cảm không nên bỏ lỡ cơ hội này.
かれは、もうもどってこないようにがする。
Tôi có linh cảm anh ấy sẽ không quay trở lại nữa.
このはなしは、しんじてはいけないようにがする。
Tôi có linh cảm không nên tin vào câu chuyện này.
なにかにみちびかれているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình đang được thứ gì đó dẫn dắt.
この場所ばしょには、もうるべきではないようにがする。
Tôi có linh cảm không nên đến nơi này nữa.
すべてがつながっているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mọi thứ đều đang kết nối với nhau.
かれは、なにおおきな秘密ひみつかかえているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như anh ta đang che giấu một bí mật lớn nào đó.

曖昧あいまい記憶きおく感覚かんかく

この場所ばしょには、以前来いぜんきたことがあるようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã từng đến nơi này trước đây rồi.
かれとは、どこかでったことがあるようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã từng gặp anh ấy ở đâu đó rồi.
この景色けしきゆめたことがあるようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã từng thấy khung cảnh này trong mơ.
かれこえは、いたことがあるようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã từng nghe giọng nói của anh ấy rồi.
このはなし昔誰むかしだれかからいたようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã từng nghe câu chuyện này từ ai đó hồi xưa.
わたしなに間違まちがったことをったようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã nói sai điều gì đó.
むかし、ここにんでいたようにさえがする。
Tôi thậm chí còn có cảm giác hình như mình đã từng sống ở đây hồi xưa.
このメロディーは、子供こどもころうたったことがあるようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã từng hát giai điệu này hồi còn nhỏ.
かぎをかけたかどうか、自信じしんがないようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình không chắc là đã khóa cửa hay chưa.
その映画えいがは、もうたことがあるようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã xem bộ phim đó rồi.
かれ名前なまえは、っているようにがするがおもせない。
Tôi có cảm giác hình như mình biết tên anh ấy, nhưng không thể nhớ ra được.
このにおいは、どこかでいだことがあるようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã từng ngửi thấy mùi này ở đâu đó rồi.
わたしは、かれにひどいことをしたようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã làm điều gì đó tồi tệ với anh ấy.
そのほんは、んだことがあるようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã đọc cuốn sách đó rồi.
むかしおなじような経験けいけんをしたことがあるようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã từng trải qua một kinh nghiệm tương tự hồi xưa.
かれかおは、見覚えみおぼえがあるようにがする。
Tôi có cảm giác hình như khuôn mặt anh ấy trông quen quen.
さっき、かれがここをとおったようにがする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy vừa đi ngang qua đây lúc nãy.
わたしは、なに約束やくそくわすれているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình đang quên một lời hứa nào đó.
あのときのことは、まるで昨日きのうのことのようにがする。
Tôi cảm thấy chuyện hồi đó cứ như thể mới là chuyện ngày hôm qua.
子供こどもころ記憶きおくが、ゆめなか出来事できごとのようにがする。
Tôi cảm thấy ký ức tuổi thơ của mình giống như những sự kiện trong mơ.
わたしは、なにうべきではなかったことをったようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã nói điều gì đó không nên nói.
この料理りょうりは、以前食いぜんたべたことがあるようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã từng ăn món này trước đây rồi.
かれかおは、俳優はいゆうだれかにているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như khuôn mặt anh ấy giống diễn viên nào đó.
さっき、だれかがドアをノックしたようにがした。
Tôi có cảm giác hình như có ai đó vừa gõ cửa lúc nãy.
むかし自分じぶんが、いま自分じぶんているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như con người quá khứ của tôi đang nhìn con người hiện tại của tôi.
この感覚かんかくは、以前いぜんにも味わあじわったことがあるようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã từng trải qua cảm giác này trước đây rồi.
わたしは、かれとの約束やくそく場所ばしょ間違まちがえたようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã nhầm địa điểm hẹn với anh ấy.
このパターンは、まえにもたことがあるようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã từng thấy kiểu mẫu này trước đây rồi.
かれは、むかしわっていないようにがする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy chẳng thay đổi gì so với ngày xưa.
すべてがとおむかし出来事できごとのようにがする。
Tôi cảm thấy như mọi thứ đều là chuyện của quá khứ xa xôi.

ひと状況じょうきょうたいする印象いんしょう

かれは、なになやんでいるようにがする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy đang phiền não về điều gì đó.
今日きょうかれは、いつもとちがうようにがする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy hôm nay khác với mọi khi.
彼女かのじょは、すこつかれているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy hơi mệt.
この空気くうきが、おもいようにがする。
Tôi có cảm giác không khí ở đây nặng nề.
かれは、わたしのことをけているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy đang né tránh tôi.
彼女かのじょは、なにかくごとをしているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy đang che giấu chuyện gì đó.
この会社かいしゃは、なに問題もんだいがあるようにがする。
Tôi có cảm giác hình như công ty này có vấn đề gì đó.
かれ笑顔えがおは、どこかさびしいようにがする。
Tôi có cảm giác nụ cười của anh ấy dường như có gì đó cô đơn.
自分じぶんだけが場違ばちがいなようにがする。
Tôi có cảm giác như chỉ có mình là lạc lõng ở đây.
彼女かのじょは、本当ほんとう賛成さんせいしていないようにがする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy thực sự không tán thành.
この状況じょうきょうは、すこしおかしいようにがする。
Tôi có cảm giác hình như tình huống này hơi kỳ lạ.
かれは、その結果けっか満足まんぞくしていないようにがする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy không hài lòng với kết quả đó.
みんなが、わたしのことをわらっているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mọi người đang nhìn tôi và cười.
かれは、わたしはなし興味きょうみがないようにがする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy không hứng thú với câu chuyện của tôi.
自分じぶんだけがのこされているようにがする。
Tôi có cảm giác như chỉ có mình bị bỏ lại phía sau.
この仕事しごとは、わたしいていないようにがする。
Tôi có cảm giác hình như công việc này không hợp với tôi.
かれやasしさは、本心ほんしんではないようにがする。
Tôi có cảm giác hình như sự dịu dàng của anh ta không phải là thật lòng.
この沈黙ちんもくは、なに気気まずいようにがする.
Tôi có cảm giác sự im lặng này dường như có gì đó khó xử.
かれは、わたしためしているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như anh ta đang thử thách tôi.
彼女かのじょは、わたし嫉妬しっとしているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy đang ghen tị với tôi.
このまちは、どこかつめたいようにがする。
Tôi có cảm giác thành phố này dường như có gì đó lạnh lùng.
かれ態度たいどは、以前いぜんよりよそよそしいようにがする。
Tôi có cảm giác thái độ của anh ấy dường như xa cách hơn trước.
この計画けいかくは、どこか無理むりがあるようにがする。
Tôi có cảm giác kế hoạch này dường như có gì đó không khả thi.
みんなが、なにかを我慢がまんしているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mọi người đang cố gắng chịu đựng điều gì đó.
かれは、なにかをあきらめているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy đã từ bỏ điều gì đó.
この部屋へやは、だれかにられているようにがしてかない。
Tôi cảm thấy không yên, cứ như có ai đó đang theo dõi mình trong phòng này.
かれ言葉ことばは、どこかうそっぽいようにがする。
Tôi có cảm giác lời nói của anh ta dường như có gì đó giả dối.
わたしは、このグループに馴染なじめていないようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình chưa hòa nhập được với nhóm này.
かれはなしは、矛盾むじゅんしているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như câu chuyện của anh ấy mâu thuẫn.
このプロジェクトは、失敗しっぱいする運命うんめいだったようにがする。
Tôi có cảm giác hình như dự án này đã được định sẵn là sẽ thất bại.
彼女かのじょは、なにかなしいことがあったようにがする。
Tôi có cảm giác hình như có chuyện gì đó buồn đã xảy ra với cô ấy.
この場所ばしょは、歓迎かんげいされていないようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình không được chào đón ở nơi này.
かれは、わたし見下みくだしているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như anh ta đang coi thường tôi.
この議論ぎろんは、平行線へいこうせんをたどっているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như cuộc tranh luận này đang đi vào ngõ cụt.
彼女かのじょは、なにかを期待きたいしているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy đang mong đợi điều gì đó.
この方法ほうほうは、非効率ひこうりつなようにがする。
Tôi có cảm giác hình như phương pháp này không hiệu quả.
かれは、本当ほんとう自分じぶんかくしているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy đang che giấu con người thật của mình.
この全員ぜんいんが、てきのようにがする。
Tôi có cảm giác như tất cả mọi người ở đây đều là kẻ thù.
彼女かのじょは、なにかをいたそうにしているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy trông có vẻ muốn nói điều gì đó.
このシステムには、欠陥けっかんがあるようにがする。
Tôi có cảm giác hình như hệ thống này có lỗi.
かれは、自分じぶん世界せかいじこもっているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy đang thu mình trong thế giới của riêng mình.
彼女かのじょは、わたしをライバルしているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy coi tôi là đối thủ.
この会社かいしゃ雰囲気ふんいきは、自分じぶんっているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như bầu không khí của công ty này hợp với tôi.
かれは、なに重要じゅうようなことを見落としているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy đang bỏ sót điều gì đó quan trọng.
彼女かのじょは、無理むりしてわらっているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy đang cố gắng gượng cười.
このルールは、不公平ふこうへいなようにがする。
Tôi có cảm giác hình như quy tắc này không công bằng.
かれは、だれかをっているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy đang chờ đợi ai đó.
この状況じょうきょうは、まるでゆめのようにがする。
Tôi cảm thấy như tình huống này cứ như một giấc mơ.
彼女かのじょは、なにかをえんじているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy đang diễn.
すべてが、自分じぶんせいのようにがする。
Tôi có cảm giác như mọi thứ đều là lỗi của tôi.

物理的ぶつりてき身体的しんたいてき感覚かんかく

すこねつがあるようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình hơi sốt.
部屋へやすこさむいようにがする。
Tôi có cảm giác hình như phòng hơi lạnh.
風邪かぜをひいたようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình bị cảm lạnh rồi.
だれかがかたたたいたようにがしたが、のせいだった。
Tôi có cảm giác như ai đó vỗ vai mình, nhưng hóa ra chỉ là tưởng tượng.
このコーヒーは、いつもよりうすいようにがする。
Tôi có cảm giác hình như cà phê này nhạt hơn mọi khi.
めまいがするようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình bị chóng mặt.
空気くうきうすいようにがする。
Tôi có cảm giác hình như không khí bị loãng.
なにかがくさったにおいがするようにがする。
Tôi có cảm giác hình như có mùi gì đó thối rữa.
地面じめんれたようにがした。
Tôi có cảm giác hình như mặt đất vừa rung chuyển.
のどなにかがっかかっているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như có thứ gì đó đang vướng ở cổ họng.
このみちは、すこかたむいているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như con đường này hơi nghiêng.
とおくでサイレンがっているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như có tiếng còi hú ở đằng xa.
このみずは、すこしカビくさいようにがする。
Tôi có cảm giác hình như nước này hơi có mùi mốc.
だれかがわたし名前なまえんだようにがした。
Tôi có cảm giác hình như có ai đó vừa gọi tên tôi.
この部屋へやは、すこほこりっぽいようにがする。
Tôi có cảm giác hình như căn phòng này hơi bụi.
からだがふわふわするようにがする。
Tôi có cảm giác hình như cơ thể mình lâng lâng.
この椅子いすは、ガタガタするようにがする。
Tôi có cảm giác hình như cái ghế này bị lung lay.
あじがいつもとちがうようにがする。
Tôi có cảm giác hình như vị của nó khác với mọi khi.
エンジンから異音いおんがするようにがする。
Tôi có cảm giác hình như có tiếng động lạ phát ra từ động cơ.
このふくは、すこちいさいようにがする。
Tôi có cảm giác hình như bộ đồ này hơi chật.

その様々さまざま例文れいぶん

かれはなしは、どこか他人事たにんごとのようにがする。
Tôi có cảm giác hình như câu chuyện của anh ta nghe có vẻ gì đó như là chuyện của người khác.
すべてがうまくいきすぎているようにがして、ぎゃく不安ふあんだ。
Tôi có cảm giác hình như mọi thứ đang diễn ra quá suôn sẻ, điều đó ngược lại khiến tôi bất an.
このは、どこかバランスがわるいようにがする。
Tôi có cảm giác hình như bố cục của bức tranh này có gì đó không cân đối.
かれ親切しんせつは、お節介せっかいなようにがする。
Tôi có cảm giác hình như lòng tốt của anh ta là sự tọc mạch.
この瞬間しゅんかんが、永遠えいえんつづくようにがした。
Tôi đã có cảm giác như khoảnh khắc này sẽ kéo dài mãi mãi.
かれ説明せつめいは、なにかを省略しょうりゃくしているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như lời giải thích của anh ấy đang bỏ sót điều gì đó.
わたしは、かれきらわれているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình bị anh ấy ghét.
この映画えいが結末けつまつは、納得なっとくがいかないようにがする。
Tôi có cảm giác hình như cái kết của bộ phim này không thỏa đáng.
かれは、わたし子供扱いこどもあつかいしているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy đang đối xử với tôi như trẻ con.
この勝利しょうりは、現実げんじつではないようにがする。
Tôi có cảm giác như chiến thắng này không phải là thật.
この場所ばしょ時間じかんは、ゆっくりながれているようにがする。
Tôi có cảm giác như thời gian ở nơi này trôi một cách chậm rãi.
かれは、なに重要じゅうよう役割やくわりになっているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy đang đảm nhận một vai trò quan trọng nào đó.
この文章ぶんしょうは、みにくいようにがする。
Tôi có cảm giác hình như đoạn văn này khó đọc.
彼女かのじょは、わたし仲間外なかまはずれにしているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy đang cho tôi ra rìa.
すべてが、自分じぶんおもどおりにすすんでいるようにがする。
Tôi có cảm giác như mọi thứ đang diễn ra đúng theo ý mình.
この料理りょうりは、なにかがりないようにがする。
Tôi có cảm giác hình như món ăn này thiếu gì đó.
かれは、わたしなにかをかくしているようにがしてならない。
Tôi không thể không có cảm giác rằng anh ấy đang giấu tôi điều gì đó.
この世界せかいに、自分一人じぶんひとりしかいないようにがする。
Tôi có cảm giác như chỉ có một mình tôi trên thế giới này.
彼女かのじょは、わたしとは世界せかいちがうようにがする。
Tôi có cảm giác như cô ấy và tôi sống ở hai thế giới khác nhau.
この決断けつだんは、間違まちがいだったようにがする。
Tôi có cảm giác hình như quyết định này là sai lầm.
かれは、いつもなにかとたたかっているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy lúc nào cũng đang chiến đấu với thứ gì đó.
すべてが必然ひつぜんだったようにがする。
Tôi có cảm giác như mọi thứ xảy ra đều là điều tất yếu.
この仕事しごとは、わりがえないようにがする。
Tôi có cảm giác hình như công việc này không thấy hồi kết.
彼女かのじょは、だれかをかばっているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy đang bao che cho ai đó.
わたしは、かれためされているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình đang bị anh ấy thử thách.
この状況じょうきょうは、まるでわなのようにがする。
Tôi có cảm giác như tình huống này cứ như một cái bẫy.
かれは、なにかをさがしているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy đang tìm kiếm điều gì đó.
すべてが自分じぶんらないところですすんでいるようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mọi thứ đang diễn ra mà tôi không hề hay biết.
彼女かのじょは、なにかを後悔こうかいしているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy đang hối hận về điều gì đó.
わたしは、かれ監視かんしされているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình đang bị anh ta theo dõi.
このシステムは、安全あんぜんではないようにがする。
Tôi có cảm giác hình như hệ thống này không an toàn.
かれは、なにかからげているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy đang trốn chạy khỏi điều gì đó.
すべてがうまくいきすぎているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mọi thứ đang diễn ra quá suôn sẻ.
彼女かのじょは、なにかをえんじているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy đang diễn.
わたしは、かれ利用りようされているだけのようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình chỉ đang bị anh ta lợi dụng.
この建物たてものは、幽霊ゆうれいそうなようにがする。
Tôi có cảm giác hình như tòa nhà này có vẻ có ma.
かれは、なにかをさとったようにがする。
Tôi có cảm giác hình như anh ta đã giác ngộ ra điều gì đó.
この世界全体せかいぜんたいが、劇場げきじょうのようにがする。
Tôi có cảm giác như cả thế giới này giống như một nhà hát.
彼女かのじょは、なにかをたくらんでいるようにがする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy đang âm mưu điều gì đó.
わたしは、かれあやつられているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình đang bị anh ta thao túng.
この理論りろんは、どこか欠陥けっかんがあるようにがする。
Tôi có cảm giác hình như lý thuyết này có khiếm khuyết ở đâu đó.
かれは、わたしっていたようにがする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy đã chờ đợi tôi.
このしずけさが、不気味ぶきみなようにがする。
Tôi có cảm giác sự tĩnh lặng này dường như thật kỳ quái.
彼女かのじょは、なにかを我慢がまんしているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy đang cố gắng chịu đựng điều gì đó.
わたしは、かれだまされているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình đang bị anh ta lừa dối.
この場所ばしょは、パワースポットのようにがする。
Tôi có cảm giác hình như nơi này giống như một "điểm linh thiêng".
かれは、なにかをおもそうとしているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy đang cố gắng nhớ lại điều gì đó.
すべてが仕組しくまれていたようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mọi thứ đều đã được sắp đặt từ trước.
彼女かのじょは、なにかにおびえているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy đang sợ hãi điều gì đó.
わたしは、かれにコントロールされているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình đang bị anh ta kiểm soát.
このはなしは、どこかでいたことがあるようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mình đã từng nghe câu chuyện này ở đâu đó rồi.
かれは、なにかをうしなったようにがする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy đã đánh mất thứ gì đó.
この部屋へやは、だれかがいたようにがする。
Tôi có cảm giác hình như có ai đó đã ở trong phòng này.
彼女かのじょは、なにかを決心けっしんしたようにがする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy đã quyết tâm làm điều gì đó.
わたしは、かれなにかを約束やくそくしたようにがするが、おもせない。
Tôi có cảm giác hình như mình đã hứa với anh ấy điều gì đó, nhưng không thể nhớ ra.
このは、わたしているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như bức tranh này đang nhìn tôi.
かれは、なにかをあきらめたようにがする。
Tôi có cảm giác hình như anh ấy đã từ bỏ điều gì đó.
すべてが、ゆめオチだったようにがする。
Tôi có cảm giác hình như mọi thứ chỉ là một cái kết trong mơ.
彼女かのじょは、わたしなにかをつたえたがっているようにがする。
Tôi có cảm giác hình như cô ấy đang muốn nói với tôi điều gì đó.
この瞬間しゅんかん世界せかいひとつになったようにがした。
Ngay khoảnh khắc này, tôi đã có cảm giác như mình đã hòa làm một với thế giới.