明日あした大事だいじなプレゼンがあるので、今日きょうやすむわけにはいかない。
Ngày mai tôi có buổi thuyết trình quan trọng, nên hôm nay không thể nào nghỉ được.
わたしがリーダーなのだから、ここで弱音よわねくわけにはいかない。
Vì tôi là trưởng nhóm nên tôi không thể than vãn ở đây được.
きゃくさまとの約束やくそくを、やぶるわけにはいかない。
Tôi không thể nào thất hứa với khách hàng được.
上司じょうしからの指示しじを、無視むしするわけにはいかない。
Tôi không thể nào phớt lờ chỉ thị từ cấp trên được.
まだ仕事しごとわっていないので、さきかえるわけにはいかない。
Vì công việc chưa xong nên tôi không thể nào về trước được.
このプロジェクトから、いまさらくわけにはいかない。
Không thể nào rút lui khỏi dự án này vào lúc này được.
会社かいしゃ経費けいひで、個人的こじんてきなものをうわけにはいかない。
Tôi không thể nào dùng chi phí công ty để mua đồ cá nhân được.
りがせまっているので、この仕事しごと後回あとまわしにするわけにはいかない。
Vì hạn chót sắp đến nên tôi không thể nào trì hoãn công việc này được.
チームの士気しきかかわるので、この失敗しっぱいかくすわけにはいかない。
Vì nó liên quan đến tinh thần của cả đội nên tôi không thể nào che giấu thất bại này được.
かれはエースなのだから、この大事だいじ試合しあい欠場けつじょうするわけにはいかない。
Vì anh ấy là át chủ bài nên không thể nào vắng mặt trong trận đấu quan trọng này được.
接客業せっきゃくぎょうなので、無愛想ぶあいそう態度たいどをとるわけにはいかない。
Vì làm ngành dịch vụ khách hàng nên tôi không thể nào tỏ thái độ khó chịu được.
医者いしゃとして、患者かんじゃ見捨みすてるわけにはいかない。
Với tư cách là bác sĩ, tôi không thể nào bỏ rơi bệnh nhân được.
会社かいしゃ代表だいひょうとして、軽率けいそつ発言はつげんをするわけにはいかない。
Với tư cách là đại diện công ty, tôi không thể nào phát ngôn thiếu suy nghĩ được.
予算よさんまっているので、これ以上いじょうかね使つかうわけにはいかない。
Vì ngân sách đã được quyết định nên tôi không thể nào tiêu thêm tiền được nữa.
自分じぶん担当たんとうなのだから、ひとまかせるわけにはいかない。
Vì mình là người phụ trách nên không thể nào giao phó cho người khác được.
このミスを、部下ぶかのせいにするわけにはいかない。
Tôi không thể nào đổ lỗi này cho cấp dưới được.
会社かいしゃ規則きそくを、やぶるわけにはいかない。
Tôi không thể nào phá vỡ quy định của công ty được.
社長しゃちょうとして、社員しゃいん生活せいかつまも責任せきにんがある。会社かいしゃつぶすわけにはいかない。
Với tư cách là giám đốc, tôi có trách nhiệm bảo vệ cuộc sống của nhân viên. Tôi không thể nào để công ty phá sản được.
まだ新人しんじんなのだから、先輩せんぱいさからうわけにはいかない。
Vì vẫn còn là người mới nên tôi không thể nào chống đối lại đàn anh/chị được.
この情報じょうほう機密事項きみつじこうなので、外部がいぶらすわけにはいかない。
Thông tin này là tuyệt mật nên tôi không thể nào tiết lộ ra ngoài được.
弁護士べんごしとして、依頼人いらいにん秘密ひみつはなすわけにはいかない。
Với tư cách là luật sư, tôi không thể nào nói ra bí mật của thân chủ được.
教師きょうしとして、生徒せいと見捨みすてるわけにはいかない。
Với tư cách là giáo viên, tôi không thể nào bỏ rơi học sinh được.
警察官けいさつかんとして、ほうおかすわけにはいかない。
Với tư cách là cảnh sát, tôi không thể nào phạm luật được.
プロとして、途中とちゅうすわけにはいかない。
Với tư cách là dân chuyên nghiệp, tôi không thể nào bỏ cuộc giữa chừng được.
まだなに結果けっかしていないので、文句もんくうわけにはいかない。
Vì chưa đạt được kết quả gì nên tôi không thể nào phàn nàn được.
自分じぶんのミスなので、わけをするわけにはいかない。
Vì là lỗi của mình nên tôi không thể nào bao biện được.
会議中かいぎちゅうなので、個人的こじんてき電話でんわるわけにはいかない。
Vì đang họp nên tôi không thể nào nghe điện thoại cá nhân được.
社運しゃうんがかかっているので、この商談しょうだん失敗しっぱいさせるわけにはいかない。
Vì vận mệnh công ty đang bị đe dọa nên tôi không thể nào để cuộc đàm phán kinh doanh này thất bại được.
応援おうえんしてくれたひとのためにも、ここであきらめるわけにはいかない。
Vì những người đã ủng hộ tôi, tôi không thể nào bỏ cuộc ở đây được.
自分じぶん責任者せきにんしゃなので、このはなれるわけにはいかない。
Vì tôi là người chịu trách nhiệm nên tôi không thể nào rời khỏi nơi này được.
このプロジェクトの成功せいこうは、あきらめるわけにはいかない。
Tôi không thể nào từ bỏ thành công của dự án này được.
かれ提案ていあんを、検討けんとうもせずに却下きゃっかするわけにはいかない。
Tôi không thể nào bác bỏ đề xuất của anh ấy mà không hề xem xét được.
これ以上いじょう、スケジュールをおそらせるわけにはいかない。
Tôi không thể nào trì hoãn lịch trình thêm nữa.
きゃくさま信頼しんらい裏切うらぎるわけにはいかない。
Tôi không thể nào phản bội lòng tin của khách hàng được.
自分じぶん感情かんじょうで、部下ぶか評価ひょうかするわけにはいかない。
Tôi không thể nào đánh giá cấp dưới dựa trên cảm xúc cá nhân của mình được.

社会的常識しゃかいてきじょうしき人間関係にんげんかんけい

親友しんゆうたのみを、無下むげことわるわけにはいかない。
Tôi không thể nào từ chối thẳng thừng lời nhờ vả của bạn thân được.
こまっているひとて、見捨みすてるわけにはいかない。
Thấy người gặp khó khăn, tôi không thể nào bỏ mặc họ được.
約束やくそくしたのだから、かないという選択肢せんたくしはない。やぶるわけにはいかない。
Vì đã hứa rồi nên không có lựa chọn nào là không đi. Không thể nào thất hứa được.
世話せわになった先輩せんぱい結婚式けっこんしきを、欠席けっせきするわけにはいかない。
Tôi không thể nào vắng mặt trong đám cưới của đàn anh/chị đã giúp đỡ tôi rất nhiều được.
りたおかねを、かえさないわけにはいかない。
Tôi không thể nào không trả lại tiền đã vay được. (Có nghĩa là: Tôi phải trả lại).
みんなのまえで、かれ秘密ひみつはなすわけにはいかない。
Tôi không thể nào nói ra bí mật của anh ấy trước mặt mọi người được.
かれ気持きもちをかんがえると、本当ほんとうのことをうわけにはいかない。
Nếu nghĩ đến cảm xúc của anh ấy thì tôi không thể nào nói ra sự thật được.
恩師おんし忠告ちゅうこくを、無視むしするわけにはいかない。
Tôi không thể nào phớt lờ lời khuyên của người thầy/cô đáng kính của tôi được.
ちいさな子供こども一人ひとりいているのをて、ほうっておくわけにはいかない。
Thấy một đứa trẻ nhỏ đang khóc một mình, tôi không thể nào cứ để mặc nó được.
友人ゆうじんとして、かれあやまちをだまっているわけにはいかない。
Với tư cách là bạn bè, tôi không thể nào im lặng trước lỗi lầm của cậu ấy được.
招待しょうたいされたパーティーに、ぶらでくわけにはいかない。
Vì đã được mời đến bữa tiệc nên tôi không thể nào đi tay không được.
親友しんゆう彼女かのじょを、きになるわけにはいかない。
Tôi không thể nào yêu bạn gái của bạn thân mình được.
みんなが頑張がんばっているのに、自分じぶんだけやすむわけにはいかない。
Trong khi mọi người đang cố gắng thì tôi không thể nào nghỉ ngơi một mình được.
馳走ちそうになったのだから、おれいわないわけにはいかない。
Vì đã được đãi ăn nên tôi không thể nào không nói lời cảm ơn. Không thể nào không nói được.
ひと悪口わるぐちを、本人ほんにんのいないところでうわけにはいかない。
Tôi không thể nào nói xấu người khác sau lưng họ được.
かれのプライバシーにかかわることなので、おそえるわけにはいかない。
Vì đó là chuyện liên quan đến quyền riêng tư của anh ấy nên tôi không thể nào nói cho bạn biết được.
このでは、本音ほんねうわけにはいかない。
Trong tình huống này, tôi không thể nào nói ra suy nghĩ thật của mình được.
義理ぎりがあるので、そのさそいをことわるわけにはいかない。
Vì có nghĩa vụ xã giao nên tôi không thể nào từ chối lời mời đó được.
むすめ結婚相手けっこんあいてに、反対はんたいするわけにもいかない。
Tôi cũng không thể nào phản đối người mà con gái tôi muốn cưới được. (Cảm giác khó xử).
みんなが賛成さんせいしているので、一人ひとりだけ反対はんたいするわけにもいかない。
Vì mọi người đều tán thành nên tôi cũng không thể nào là người duy nhất phản đối được.
かれのメンツをつぶすわけにはいかない。
Tôi không thể nào làm anh ấy mất mặt được.
図書館としょかんなので、大声おおごえはなすわけにはいかない。
Vì là thư viện nên tôi không thể nào nói chuyện lớn tiếng được.
試験中しけんちゅうに、よそをするわけにはいかない。
Trong lúc thi, tôi không thể nào nhìn ngang nhìn dọc được.
映画館えいがかんで、携帯電話けいたいでんわ電源でんげんらないわけにはいかない。
Ở rạp chiếu phim, không thể nào không tắt nguồn điện thoại di động được. (Bắt buộc).
ひとからりたものを、ぞんざいにあつかうわけにはいかない。
Tôi không thể nào đối xử cẩu thả với đồ mượn từ người khác được.
かれ善意ぜんいを、うたがうわけにはいかない。
Tôi không thể nào nghi ngờ thiện ý của anh ấy được.
かれ気持きもちを無視むしするわけにはいかない。
Tôi không thể nào phớt lờ cảm xúc của anh ấy được.
つみのないひとを、めるわけにはいかない。
Tôi không thể nào đổ lỗi cho người vô tội được.
みんなが我慢がまんしているのに、自分じぶんだけ文句もんくうわけにはいかない。
Trong khi mọi người đang chịu đựng thì tôi không thể nào là người duy nhất phàn nàn được.
かれ努力どりょくを、馬鹿ばかにするわけにはいかない。
Tôi không thể nào chế giễu nỗ lực của anh ấy được.

個人的こじんてき信念しんねん・プライド

一度始いちどはじめたことを、途中とちゅうすわけにはいかない。
Một khi đã bắt đầu thì tôi không thể nào bỏ cuộc giữa chừng được.
あのライバルにだけは、絶対ぜったいけるわけにはいかない。
Riêng đối thủ đó thì tôi tuyệt đối không thể thua được.
この勝負しょうぶから、げるわけにはいかない。
Tôi không thể nào trốn chạy khỏi cuộc đấu này được.
自分じぶん信念しんねんを、簡単かんたんげるわけにはいかない。
Tôi không thể nào dễ dàng từ bỏ niềm tin của bản thân được.
これしきのことで、くわけにはいかない。
Tôi không thể nào khóc vì một chuyện nhỏ nhặt như thế này được.
自分じぶんでやるとめたのだから、ひとたよるわけにはいかない。
Vì đã tự quyết định sẽ làm nên tôi không thể nào dựa dẫm vào người khác được.
ここであきらめるわけにはいかない。
Tôi không thể nào bỏ cuộc ở đây được.
かれまえで、よわいところをせるわけにはいかない。
Tôi không thể nào để lộ điểm yếu trước mặt anh ấy được.
自分じぶんゆめを、あきらめるわけにはいかない。
Tôi không thể nào từ bỏ ước mơ của mình được.
家族かぞくやしなうために、仕事しごとめるわけにはいかない。
Để nuôi sống gia đình, tôi không thể nào nghỉ việc được.
これ以上いじょうかれあまえるわけにはいかない。
Tôi không thể nào dựa dẫm/nũng nịu anh ấy thêm nữa.
自分じぶんのプライドが、それをゆるすわけにはいかない。
Lòng tự trọng của tôi không thể nào cho phép điều đó được.
ここで全力ぜんりょくさないわけにはいかない。
Ở đây, tôi không thể nào không dốc hết sức lực được.
一度いちど「はい」とった手前てまえいまさら「いいえ」とうわけにはいかない。
Một khi đã nói "vâng" rồi thì bây giờ tôi không thể nào nói "không" được nữa.
自分じぶん言葉ことばに、責任せきにんたないわけにはいかない。
Tôi không thể nào không chịu trách nhiệm cho lời nói của mình được.
このチャンスをのがすわけにはいかない。
Tôi không thể nào bỏ lỡ cơ hội này được.
自分じぶん間違まちがいをみとめないわけにはいかない。
Tôi không thể nào không thừa nhận sai lầm của mình được.
目標もくひょう達成たっせいするまで、やすむわけにはいかない。
Cho đến khi đạt được mục tiêu, tôi không thể nào nghỉ ngơi được.
この試合しあいとすわけにはいかない。
Tôi không thể nào thua trận đấu này được.
ここでまるわけにはいかない。
Tôi không thể nào dừng lại ở đây được.

「~ないわけにはいかない」(義務ぎむ強制きょうせい

部長ぶちょう命令めいれいだから、したがわないわけにはいかない。
Vì là mệnh lệnh của trưởng phòng nên tôi không thể không tuân theo.
招待しょうたいされたのだから、かないわけにはいかない。
Vì đã được mời nên tôi không thể không đi.
約束やくそくしたのだから、まもらないわけにはいかない。
Vì đã hứa rồi nên tôi không thể không giữ lời.
明日あした試験しけんなのだから、勉強べんきょうしないわけにはいかない。
Vì ngày mai thi rồi nên tôi không thể không học bài.
これだけ証拠しょうこがあるのだから、みとめないわけにはいかない。
Có nhiều bằng chứng thế này rồi nên tôi không thể không thừa nhận.
法律ほうりつまっているので、税金ぜいきんはらわないわけにはいかない。
Vì luật pháp đã quy định nên tôi không thể không đóng thuế.
彼女かのじょこまっているのなら、たすけないわけにはいかない。
Nếu cô ấy đang gặp khó khăn thì tôi không thể không giúp đỡ.
こちらにがあるのだから、あやまらないわけにはいかない。
Vì chúng tôi có lỗi nên chúng tôi không thể không xin lỗi.
親友しんゆう結婚式けっこんしきなのだから、出席しゅっせきしないわけにはいかない。
Vì là đám cưới của bạn thân nên tôi không thể không tham dự.
ねつが39もあるのだから、病院びょういんかないわけにはいかない。
Vì sốt tới 39 độ nên tôi không thể không đi bệnh viện.
こんなに部屋へやきたないのだから、掃除そうじしないわけにはいかない。
Vì phòng bẩn đến mức này nên tôi không thể không dọn dẹp.
りが明日あしたなので、今夜こんや徹夜てつやしないわけにはいかない。
Vì hạn chót là ngày mai nên tối nay tôi không thể không thức trắng đêm.
かれ送別会そうべつかいなのだから、参加さんかしないわけにはいかない。
Vì là tiệc chia tay anh ấy nên tôi không thể không tham gia.
みんなが残業ざんぎょうしているので、自分じぶんだけかえらないわけにはいかないという雰囲気ふんいきだ。
Vì mọi người đều đang làm thêm giờ nên có một bầu không khí khiến tôi cảm thấy mình không thể nào về một mình được.
借金しゃっきんがあるので、はたらかないわけにはいかない。
Vì có nợ nên tôi không thể không làm việc.
校則こうそくなので、まもらないわけにはいかない。
Vì là nội quy trường học nên tôi không thể không tuân thủ.
推薦すいせんしてくれた上司じょうしかおつぶすわけにはいかないので、この仕事しごとけないわけにはいかない。
Tôi không thể làm mất mặt sếp đã tiến cử tôi, nên tôi không thể không nhận công việc này.
かれ誕生日たんじょうびなのだから、なにかプレゼントしないわけにはいかない。
Vì là sinh nhật anh ấy nên tôi không thể không tặng quà gì đó.
これだけお世話せわになったのだから、おれいわないわけにはいかない。
Vì đã được giúp đỡ nhiều thế này nên tôi không thể không nói lời cảm ơn.
証拠しょうこてしまった以上いじょう警察けいさつはなさないわけにはいかない。
Một khi đã nhìn thấy bằng chứng thì tôi không thể không nói với cảnh sát.
社長直々しゃちょうじきじきたのみなので、ことわらないわけにはいかない。
Vì là lời nhờ trực tiếp từ giám đốc nên tôi không thể từ chối được.
こんなに美味おいしいのだから、おわりしないわけにはいかない。
Vì ngon thế này nên tôi không thể không ăn thêm bát nữa.
明日早あしたはやいので、もうないわけにはいかない。
Vì ngày mai phải dậy sớm nên tôi không thể không đi ngủ bây giờ.
赤ちゃんあかちゃんいているので、ミルクをあげないわけにはいかない。
Vì em bé đang khóc nên tôi không thể không cho nó uống sữa.
かれわたしいのち恩人おんじんなので、かれたのみはかないわけにはいかない。
Vì ông ấy là ân nhân cứu mạng của tôi nên tôi không thể không nghe theo lời nhờ vả của ông ấy.
会社かいしゃ存続そんぞくがかかっているので、この改革かいかく実行じっこうしないわけにはいかない。
Vì sự tồn vong của công ty đang bị đe dọa nên chúng tôi không thể không thực hiện cải cách này.
かれはなし面白おもしろいので、わらわないわけにはいかない。
Vì câu chuyện của anh ấy thú vị nên tôi không thể không cười.
自分じぶんたしかめるまで、しんじないわけにはいかない。
Cho đến khi tự mình xác nhận, tôi không thể nào tin được.
子供こどもねつしたので、仕事しごとやすまないわけにはいかない。
Vì con tôi bị sốt nên tôi không thể không nghỉ làm.
この映画えいが感動的かんどうてきで、かないわけにはいかなかった。
Bộ phim này quá cảm động, tôi không thể nào không khóc được. (Đã khóc).
危険きけんだとかっているので、かれ注意ちゅういしないわけにはいかない。
Vì biết là nguy hiểm nên tôi không thể không cảnh báo anh ấy.
こんなチャンスは二度にどとないので、挑戦ちょうせんしないわけにはいかない。
Vì cơ hội như thế này sẽ không đến lần thứ hai nên tôi không thể không thử thách.
かれはチームで一番いちばん実力者じりょくしゃなので、試合しあいさないわけにはいかない。
Vì anh ấy là người có thực lực nhất đội nên chúng tôi không thể không cho anh ấy vào trận.
おおくのひと期待きたいしているので、その期待きたいこたえないわけにはいかない。
Vì rất nhiều người đang kỳ vọng nên tôi không thể không đáp ứng kỳ vọng đó.
事実じじつっているのはわたしだけなので、本当ほんとうのことをはなさないわけにはいかない。
Vì chỉ có mình tôi biết sự thật nên tôi không thể không nói ra sự thật.
これだけ迷惑めいわくをかけたのだから、弁償べんしょうしないわけにはいかない。
Vì đã gây ra nhiều phiền phức thế này nên tôi không thể không bồi thường.
みんなが賛成さんせいしているので、わたし賛成さんせいしないわけにはいかない。
Vì mọi người đều tán thành nên tôi cũng không thể không tán thành.
かれ非常ひじょう頑固がんこで、一度決いちどきめたら考えかんがええないわけにはいかないという性格せいかくではない。
Anh ấy rất ngoan cố, không phải kiểu người mà một khi đã quyết định thì có thể lay chuyển được.
こんなに天気てんきいのだから、かけないわけにはいかない。
Vì thời tiết đẹp thế này nên không thể không ra ngoài được.
かれ功績こうせきかんがえれば、昇進しょうしんさせないわけにはいかない。
Nếu xét đến công lao của anh ấy thì chúng tôi không thể không thăng chức cho anh ấy.
約束やくそく時間じかんおくれそうなので、はしらないわけにはいかない。
Vì sắp trễ giờ hẹn nên tôi không thể không chạy.
自分じぶん間違まちがいにづいたので、訂正ていせいしないわけにはいかない。
Vì đã nhận ra sai lầm của mình nên tôi không thể không sửa chữa.
ルール違反いはんなので、失格しっかくにしないわけにはいかない。
Vì vi phạm quy tắc nên chúng tôi không thể không truất quyền thi đấu của họ.
とてもおなかいているので、なにべないわけにはいかない。
Vì rất đói bụng nên tôi không thể không ăn gì đó.
かれはリーダーとして、決断けつだんしないわけにはいかない立場たちばだ。
Với tư cách là người lãnh đạo, anh ấy ở vào vị thế không thể không đưa ra quyết định.
アレルギー反応はんのうたので、くすりまないわけにはいかない。
Vì bị phản ứng dị ứng nên tôi không thể không uống thuốc.
チームの一員いちいんとして、協力きょうりょくしないわけにはいかない。
Với tư cách là một thành viên của đội, tôi không thể không hợp tác.
この問題もんだい非常ひじょう重要じゅうようなので、議論ぎろんしないわけにはいかない。
Vì vấn đề này cực kỳ quan trọng nên chúng tôi không thể không thảo luận.
かれ犯人はんにんだという証拠しょうこがないので、無罪むざいにしないわけにはいかない。
Vì không có bằng chứng anh ta là thủ phạm nên chúng tôi không thể không tuyên bố anh ta vô tội.
大統領だいとうりょう訪問ほうもんなので、厳重げんじゅう警備けいびしないわけにはいかない。
Vì là chuyến thăm của tổng thống nên chúng tôi không thể không canh gác nghiêm ngặt.
かれ熱意ねついけて、契約けいやくしないわけにはいかなかった。
Thua trước sự nhiệt tình của anh ấy, tôi không thể nào không ký hợp đồng được.
パスポートの期限きげんれるので、更新こうしんしないわけにはいかない。
Vì hộ chiếu sắp hết hạn nên tôi không thể không gia hạn.
かれ意見いけん一理いちりあるので、考慮こうりょしないわけにはいかない。
Vì ý kiến của anh ấy cũng có lý nên chúng tôi không thể không xem xét.
このままでは状況じょうきょう悪化あっかするだけなので、なに対策たいさくてないわけにはいかない。
Nếu cứ thế này thì tình hình chỉ tệ đi, nên chúng tôi không thể không đưa ra biện pháp đối phó.
みんながわたしているので、おどらないわけにはいかなかった。
Vì mọi người đều đang nhìn tôi nên tôi không thể nào không nhảy được.
このけん責任者せきにんしゃとして、責任せきにんらないわけにはいかない。
Với tư cách là người chịu trách nhiệm về vụ này, tôi không thể không nhận trách nhiệm.
明らかあきらかかれ間違まちがっているので、指摘してきしないわけにはいかない。
Rõ ràng là anh ấy sai nên tôi không thể không chỉ ra.
かれ誕生日たんじょうびわすれるわけにはいかない。
Tôi không thể nào quên sinh nhật anh ấy được.
上司じょうし送別会そうべつかいかないわけにはいかない。
Tôi không thể không đi tiệc chia tay sếp.
この不正ふせい見逃みのがすわけにはいかない。
Tôi không thể nào bỏ qua sự bất chính này được.
かれ努力どりょくみとめないわけにはいかない。
Tôi không thể không công nhận nỗ lực của anh ấy.
かれ才能さいのう評価ひょうかしないわけにはいかない。
Tôi không thể không đánh giá cao tài năng của anh ấy.
子供こどもたのみをかないわけにはいかない。
Tôi không thể không nghe theo lời nhờ vả của con tôi.
かれかなしみを理解りかいしないわけにはいかない。
Tôi không thể không thấu hiểu nỗi buồn của anh ấy.
この現実げんじつれないわけにはいかない。
Tôi không thể không chấp nhận hiện thực này.

その様々さまざま例文れいぶん

自分じぶんいたたねだから、らないわけにはいかない。
Vì là hạt giống mình gieo nên không thể không gặt hái. (Tự làm tự chịu).
みんなのまえ大見栄おおみえった手前てまえ今更いまさらやめるわけにはいかない。
Đã khoác lác trước mặt mọi người rồi thì bây giờ không thể nào bỏ cuộc được.
このプロジェクトは、会社かいしゃ未来みらいうらなうものだ。失敗しっぱいするわけにはいかない。
Dự án này quyết định tương lai của công ty. Tôi không thể nào thất bại được.
師匠ししょうかおどろるわけにはいかない。
Tôi không thể nào bôi tro trát trấu vào mặt sư phụ được.
あいするひとまもらないわけにはいかない。
Tôi không thể không bảo vệ người tôi yêu.
一国いっこくあるじとして、たみ見殺みごろしにするわけにはいかない。
Với tư cách là người đứng đầu một nước, tôi không thể nào thấy chết không cứu dân chúng được.
最後さいごとりでとして、ここでてきとおすわけにはいかない。
Là thành trì cuối cùng, tôi không thể nào để kẻ địch đi qua đây được.
科学者かがくしゃとして、事実じじつげるわけにはいかない。
Với tư cách là nhà khoa học, tôi không thể nào bóp méo sự thật được.
どんなにつらくても、きることをあきらめるわけにはいかない。
Dù đau khổ đến đâu, tôi không thể nào từ bỏ việc sống được.
かれあつ視線しせんに、こたえないわけにはいかなかった。
Trước ánh mắt nồng nhiệt của anh ấy, tôi không thể nào không đáp lại được.
一度引いちどひけた以上いじょう途中とちゅうほうすわけにはいかない。
Một khi đã nhận lời thì tôi không thể nào bỏ dở giữa chừng được.
かれ期待きたい裏切うらぎるわけにはいかない。
Tôi không thể nào phụ lòng mong đợi của anh ấy được.
ひととして、その行為こういゆるすわけにはいかない。
Là một con người, tôi không thể nào tha thứ cho hành vi đó được.
かれなみだて、なにもしないわけにはいかなかった。
Nhìn thấy nước mắt của anh ấy, tôi không thể nào không làm gì cả.
船長せんちょうとして、ふね運命うんめいともにする覚悟かくごだ。一人ひとりだけげるわけにはいかない。
Với tư cách là thuyền trưởng, tôi sẵn sàng chung số phận với con tàu. Tôi không thể nào chạy trốn một mình được.
これだけ投資とうししたのだから、いまさら中止ちゅうしするわけにはいかない。
Đã đầu tư nhiều thế này rồi nên bây giờ không thể nào hủy bỏ được.
かれ家族かぞくやしなわなければならない。仕事しごとやすむわけにはいかない。
Anh ấy phải nuôi sống gia đình. Anh ấy không thể nào nghỉ làm được.
武士ぶしとして、主君しゅくん裏切うらぎるわけにはいかない。
Với tư cách là một võ sĩ, tôi không thể nào phản bội chủ quân được.
このうつくしい自然しぜんを、破壊はかいするわけにはいかない。
Tôi không thể nào phá hủy nền thiên nhiên tươi đẹp này được.
子供こどもたちの未来みらいのために、この問題もんだい放置ほうちするわけにはいかない。
Vì tương lai của bọn trẻ, tôi không thể nào bỏ mặc vấn đề này được.
かれわたしのライバルだが、かれのフェアプレーは称賛しょうさんしないわけにはいかない。
Anh ấy là đối thủ của tôi, nhưng tôi không thể không khen ngợi lối chơi đẹp của anh ấy.
これは命令めいれいなので、かないわけにはいかない。
Vì đây là mệnh lệnh nên tôi không thể không nghe theo.
どんなにくやしくても、結果けっか結果けっかとしてれないわけにはいかない。
Dù tiếc nuối đến đâu, tôi không thể không chấp nhận kết quả hiện tại.
かれのカリスマせいには、きつけられないわけにはいかない。
Tôi không thể không bị thu hút bởi sức hút của anh ấy.
このチャンスをものにしないわけにはいかない。
Tôi không thể không nắm bắt cơ hội này.
かれ熱演ねつえんには、感動かんどうしないわけにはいかない。
Tôi không thể không cảm động trước màn trình diễn nhiệt huyết của anh ấy.
かれ純粋じゅんすいひとみると、うそをつけないわけにはいかない。
Nhìn vào đôi mắt ngây thơ của cậu ấy, tôi không thể nào nói dối được.
この絶景ぜっけいまえにして、写真しゃしんらないわけにはいかない。
Trước tuyệt cảnh này, tôi không thể không chụp ảnh.
あまりに理不尽りふじんで、文句もんくわないわけにはいかなかった。
Vì quá vô lý nên tôi không thể nào không phàn nàn được.
かれかなしい過去かこいて、同情どうじょうしないわけにはいかなかった。
Nghe về quá khứ buồn của anh ấy, tôi không thể nào không đồng cảm được.
どんなにくるしくても、希望きぼうてないわけにはいかない。
Dù đau khổ đến đâu, tôi không thể không bám lấy hy vọng.
医者いしゃとして、患者かんじゃ秘密ひみつまもらないわけにはいかない。
Với tư cách là bác sĩ, tôi không thể không bảo vệ bí mật của bệnh nhân.
これが最後さいごのチャンスかもしれないのだから、挑戦ちょうせんしないわけにはいかない。
Vì đây có thể là cơ hội cuối cùng nên tôi không thể không thử thách.
かれのギャグは本当ほんとうにつまらないが、わらわないわけにはいかない雰囲気ふんいきだった。
Trò đùa của anh ấy thực sự rất nhạt, nhưng không khí lúc đó khiến tôi buộc phải cười.
かれ無実むじつしんじているので、最後さいごまでかれささえないわけにはいかない。
Vì tin vào sự vô tội của anh ấy nên tôi không thể không ủng hộ anh ấy đến cùng.
自分じぶんゆめいかけないわけにはいかない。
Tôi không thể không theo đuổi ước mơ của mình.
この不正義ふせいぎを、告発こくはつしないわけにはいかない。
Tôi không thể không tố cáo sự bất công này.
親友しんゆうとして、かれ結婚けっこん祝福しゅくふくしないわけにはいかない。
Là bạn thân, tôi không thể không chúc mừng đám cưới của cậu ấy.
国民こくみん代表だいひょうとして、国民こくみんこえみみかたむけないわけにはいかない。
Với tư cách là đại biểu của nhân dân, tôi không thể không lắng nghe tiếng nói của họ.
かれ素晴すばらしい才能さいのうを、らせないわけにはいかない。
Tôi không thể không cho thế giới biết về tài năng tuyệt vời của anh ấy.
どんなに反対はんたいされても、自分じぶんみちすすまないわけにはいかない。
Dù bị phản đối thế nào, tôi không thể không đi theo con đường của mình.
この歴史的瞬間れきしてきしゅんかんを、見届みとどけないわけにはいかない。
Tôi không thể không chứng kiến khoảnh khắc lịch sử này.
かれは、あいする彼女かのじょのために、たたかわないわけにはいかない。
Vì người con gái anh yêu, anh không thể không chiến đấu.
どんなにこわくても、真実しんじつたしかめないわけにはいかない。
Dù sợ hãi đến đâu, tôi không thể không xác nhận sự thật.
かれは、この腐敗ふはいした組織そしきえないわけにはいかないと決意けついした。
Anh ấy đã quyết tâm rằng mình phải thay đổi tổ chức thối nát này.
このうつくしい伝統でんとうを、まもらないわけにはいかない。
Tôi không thể không bảo vệ truyền thống tươi đẹp này.
かれ勇気ゆうきある行動こうどうを、尊敬そんけいしないわけにはいかない。
Tôi không thể không tôn trọng hành động dũng cảm của anh ấy.
この感動的かんどうてき物語ものがたりを、ひとはなさないわけにはいかない。
Tôi không thể không kể cho người khác nghe câu chuyện cảm động này.
かれは、このくに未来みらいのために、がらないわけにはいかない。
Vì tương lai của đất nước này, anh ấy không thể không đứng lên.
このおんを、かえさないわけにはいかない。
Tôi không thể không trả ơn này.
 
 
 
 
 

 

明日あした大事だいじなプレゼンがあるので、今日きょうやすむわけにはいかない。
Ngày mai tôi có buổi thuyết trình quan trọng, nên hôm nay không thể nào nghỉ được.
わたしがリーダーなのだから、ここで弱音よわねくわけにはいかない。
Vì tôi là trưởng nhóm nên tôi không thể than vãn ở đây được.
きゃくさまとの約束やくそくを、やぶるわけにはいかない。
Tôi không thể nào thất hứa với khách hàng được.
上司じょうしからの指示しじを、無視むしするわけにはいかない。
Tôi không thể nào phớt lờ chỉ thị từ cấp trên được.
まだ仕事しごとわっていないので、さきかえるわけにはいかない。
Vì công việc chưa xong nên tôi không thể nào về trước được.
このプロジェクトから、いまさらくわけにはいかない。
Không thể nào rút lui khỏi dự án này vào lúc này được.
会社かいしゃ経費けいひで、個人的こじんてきなものをうわけにはいかない。
Tôi không thể nào dùng chi phí công ty để mua đồ cá nhân được.
りがせまっているので、この仕事しごと後回あとまわしにするわけにはいかない。
Vì hạn chót sắp đến nên tôi không thể nào trì hoãn công việc này được.
チームの士気しきかかわるので、この失敗しっぱいかくすわけにはいかない。
Vì nó liên quan đến tinh thần của cả đội nên tôi không thể nào che giấu thất bại này được.
かれはエースなのだから、この大事だいじ試合しあい欠場けつじょうするわけにはいかない。
Vì anh ấy là át chủ bài nên không thể nào vắng mặt trong trận đấu quan trọng này được.
接客業せっきゃくぎょうなので、無愛想ぶあいそう態度たいどをとるわけにはいかない。
Vì làm ngành dịch vụ khách hàng nên tôi không thể nào tỏ thái độ khó chịu được.
医者いしゃとして、患者かんじゃ見捨みすてるわけにはいかない。
Với tư cách là bác sĩ, tôi không thể nào bỏ rơi bệnh nhân được.
会社かいしゃ代表だいひょうとして、軽率けいそつ発言はつげんをするわけにはいかない。
Với tư cách là đại diện công ty, tôi không thể nào phát ngôn thiếu suy nghĩ được.
予算よさんまっているので、これ以上いじょうかね使つかうわけにはいかない。
Vì ngân sách đã được quyết định nên tôi không thể nào tiêu thêm tiền được nữa.
自分じぶん担当たんとうなのだから、ひとまかせるわけにはいかない。
Vì mình là người phụ trách nên không thể nào giao phó cho người khác được.
このミスを、部下ぶかのせいにするわけにはいかない。
Tôi không thể nào đổ lỗi này cho cấp dưới được.
会社かいしゃ規則きそくを、やぶるわけにはいかない。
Tôi không thể nào phá vỡ quy định của công ty được.
社長しゃちょうとして、社員しゃいん生活せいかつまも責任せきにんがある。会社かいしゃつぶすわけにはいかない。
Với tư cách là giám đốc, tôi có trách nhiệm bảo vệ cuộc sống của nhân viên. Tôi không thể nào để công ty phá sản được.
まだ新人しんじんなのだから、先輩せんぱいさからおうわけにはいかない。
Vì vẫn còn là người mới nên tôi không thể nào chống đối lại đàn anh/chị được.
この情報じょうほう機密事項きみつじこうなので、外部がいぶらすわけにはいかない。
Thông tin này là tuyệt mật nên tôi không thể nào tiết lộ ra ngoài được.
弁護士べんごしとして、依頼人いらいにん秘密ひみつはなすわけにはいかない。
Với tư cách là luật sư, tôi không thể nào nói ra bí mật của thân chủ được.
教師きょうしとして、生徒せいと見捨みすてるわけにはいかない。
Với tư cách là giáo viên, tôi không thể nào bỏ rơi học sinh được.
警察官けいさつかんとして、ほうおかすわけにはいかない。
Với tư cách là cảnh sát, tôi không thể nào phạm luật được.
プロとして、途中とちゅうすわけにはいかない。
Với tư cách là dân chuyên nghiệp, tôi không thể nào bỏ cuộc giữa chừng được.
まだなに結果けっかしていないので、文句もんくうわけにはいかない。
Vì chưa đạt được kết quả gì nên tôi không thể nào phàn nàn được.
自分じぶんのミスなので、わけをするわけにはいかない。
Vì là lỗi của mình nên tôi không thể nào bao biện được.
会議中かいぎちゅうなので、個人的こじんてき電話でんわるわけにはいかない。
Vì đang họp nên tôi không thể nào nghe điện thoại cá nhân được.
社運しゃうんがかかっているので、この商談しょうだん失敗しっぱいさせるわけにはいかない。
Vì vận mệnh công ty đang bị đe dọa nên tôi không thể nào để cuộc đàm phán kinh doanh này thất bại được.
応援おうえんしてくれたひとのためにも、ここであきらめるわけにはいかない。
Vì những người đã ủng hộ tôi, tôi không thể nào bỏ cuộc ở đây được.
自分じぶん責任者せきにんしゃなので、このはなれるわけにはいかない。
Vì tôi là người chịu trách nhiệm nên tôi không thể nào rời khỏi nơi này được.
このプロジェクトの成功せいこうは、あきらめるわけにはいかない。
Tôi không thể nào từ bỏ thành công của dự án này được.
かれ提案ていあんを、検討けんとうもせずに却下きゃっかするわけにはいかない。
Tôi không thể nào bác bỏ đề xuất của anh ấy mà không hề xem xét được.
これ以上いじょう、スケジュールをおそらせるわけにはいかない。
Tôi không thể nào trì hoãn lịch trình thêm nữa.
きゃくさま信頼しんらい裏切うらぎるわけにはいかない。
Tôi không thể nào phản bội lòng tin của khách hàng được.
自分じぶん感情かんじょうで、部下ぶか評価ひょうかするわけにはいかない。
Tôi không thể nào đánh giá cấp dưới dựa trên cảm xúc cá nhân của mình được.

社会的常識しゃかいてきじょうしき人間関係にんげんかんけい

親友しんゆうたのみを、無下むげことわるわけにはいかない。
Tôi không thể nào từ chối thẳng thừng lời nhờ vả của bạn thân được.
こまっているひとて、見捨みすてるわけにはいかない。
Thấy người gặp khó khăn, tôi không thể nào bỏ mặc họ được.
約束やくそくしたのだから、かないという選択肢せんたくしはない。やぶるわけにはいかない。
Vì đã hứa rồi nên không có lựa chọn nào là không đi. Không thể nào thất hứa được.
世話せわになった先輩せんぱい結婚式けっこんしきを、欠席けっせきするわけにはいかない。
Tôi không thể nào vắng mặt trong đám cưới của đàn anh/chị đã giúp đỡ tôi rất nhiều được.
りたおかねを、かえさないわけにはいかない。
Tôi không thể nào không trả lại tiền đã vay được. (Phải trả lại).
みんなのまえで、かれ秘密ひみつはなすわけにはいかない。
Tôi không thể nào nói ra bí mật của anh ấy trước mặt mọi người được.
かれ気持きもちをかんがえると、本当ほんとうのことをうわけにはいかない。
Nếu nghĩ đến cảm xúc của anh ấy thì tôi không thể nào nói ra sự thật được.
恩師おんし忠告ちゅうこくを、無視むしするわけにはいかない。
Tôi không thể nào phớt lờ lời khuyên của người thầy/cô đáng kính được.
ちいさな子供こども一人ひとりいているのをて、ほうっておくわけにはいかない。
Thấy một đứa trẻ nhỏ đang khóc một mình, tôi không thể nào cứ để mặc nó được.
友人ゆうじんとして、かれあやまちをだまっているわけにはいかない。
Với tư cách là bạn bè, tôi không thể nào im lặng trước lỗi lầm của cậu ấy được.
招待しょうたいされたパーティーに、ぶらでくわけにはいかない。
Vì đã được mời đến bữa tiệc nên tôi không thể nào đi tay không được.
親友しんゆう彼女かのじょを、きになるわけにはいかない。
Tôi không thể nào yêu bạn gái của bạn thân mình được.
みんなが頑張がんばっているのに、自分じぶんだけやすむわけにはいかない。
Trong khi mọi người đang cố gắng thì tôi không thể nào nghỉ ngơi một mình được.
馳走ちそうになったのだから、おれいわないわけにはいかない。
Vì đã được đãi ăn nên tôi không thể nào không nói lời cảm ơn.
ひと悪口わるぐちを、本人ほんにんのいないところでうわけにはいかない。
Tôi không thể nào nói xấu người khác sau lưng họ được.
かれのプライバシーにかかわることなので、おそえるわけにはいかない。
Vì đó là chuyện liên quan đến quyền riêng tư nên tôi không thể nào nói cho bạn biết được.
このでは、本音ほんねうわけにはいかない。
Trong tình huống này, tôi không thể nào nói ra suy nghĩ thật của mình được.
義理ぎりがあるので、そのさそいをことわるわけにはいかない。
Vì có nghĩa vụ xã giao nên tôi không thể nào từ chối lời mời đó được.
むすめ結婚相手けっこんあいてに、反対はんたいするわけにもいかない。
Tôi cũng không thể nào phản đối người mà con gái tôi muốn cưới được.
みんなが賛成さんせいしているので、一人ひとりだけ反対はんたいするわけにもいかない。
Vì mọi người đều tán thành nên tôi cũng không thể nào là người duy nhất phản đối được.
かれのメンツをつぶすわけにはいかない。
Tôi không thể nào làm anh ấy mất mặt được.
図書館としょかんなので、大声おおごえはなすわけにはいかない。
Vì là thư viện nên tôi không thể nào nói chuyện lớn tiếng được.
試験中しけんちゅうに、よそをするわけにはいかない。
Trong lúc thi, tôi không thể nào nhìn ngang nhìn dọc được.
映画館えいがかんで、携帯電話けいたいでんわ電源でんげんらないわけにはいかない。
Ở rạp chiếu phim, không thể nào không tắt nguồn điện thoại di động được.
ひとからりたものを、ぞんざいにあつかうわけにはいかない。
Tôi không thể nào đối xử cẩu thả với đồ mượn từ người khác được.
かれ善意ぜんいを、うたがうわけにはいかない。
Tôi không thể nào nghi ngờ thiện ý của anh ấy được.
かれ気持きもちを無視むしするわけにはいかない。
Tôi không thể nào phớt lờ cảm xúc của anh ấy được.
つみのないひとを、めるわけにはいかない。
Tôi không thể nào đổ lỗi cho người vô tội được.
みんなが我慢がまんしているのに、自分じぶんだけ文句もんくうわけにはいかない。
Trong khi mọi người đang chịu đựng thì tôi không thể nào là người duy nhất phàn nàn được.
かれ努力どりょくを、馬鹿ばかにするわけにはいかない。
Tôi không thể nào chế giễu nỗ lực của anh ấy được.

個人的こじんてき信念しんねん・プライド

一度始いちどはじめたことを、途中とちゅうすわけにはいかない。
Một khi đã bắt đầu thì tôi không thể nào bỏ cuộc giữa chừng được.
あのライバルにだけは、絶対ぜったいけるわけにはいかない。
Riêng đối thủ đó thì tôi tuyệt đối không thể thua được.
この勝負しょうぶから、げるわけにはいかない。
Tôi không thể nào trốn chạy khỏi cuộc đấu này được.
自分じぶん信念しんねんを、簡単かんたんげるわけにはいかない。
Tôi không thể nào dễ dàng từ bỏ niềm tin của bản thân được.
これしきのことで、くわけにはいかない。
Tôi không thể nào khóc vì một chuyện nhỏ nhặt như thế này được.
自分じぶんでやるとめたのだから、ひとたよるわけにはいかない。
Vì đã tự quyết định sẽ làm nên tôi không thể nào dựa dẫm vào người khác được.
ここであきらめるわけにはいかない。
Tôi không thể nào bỏ cuộc ở đây được.
かれまえで、よわいところをせるわけにはいかない。
Tôi không thể nào để lộ điểm yếu trước mặt anh ấy được.
自分じぶんゆめを、あきらめるわけにはいかない。
Tôi không thể nào từ bỏ ước mơ của mình được.
家族かぞくやしなうために、仕事しごとめるわけにはいかない。
Để nuôi sống gia đình, tôi không thể nào nghỉ việc được.
これ以上いじょうかれあまえるわけにはいかない。
Tôi không thể nào dựa dẫm anh ấy thêm nữa.
自分じぶんのプライドが、それをゆるすわけにはいかない。
Lòng tự trọng của tôi không thể nào cho phép điều đó được.
ここで全力ぜんりょくさないわけにはいかない。
Ở đây, tôi không thể nào không dốc hết sức lực được.
一度いちど「はい」とった手前てまえいまさら「いいえ」とうわけにはいかない。
Một khi đã nói "vâng" rồi thì bây giờ tôi không thể nào nói "không" được nữa.
自分じぶん言葉ことばに、責任せきにんたないわけにはいかない。
Tôi không thể nào không chịu trách nhiệm cho lời nói của mình được.
このチャンスをのがすわけにはいかない。
Tôi không thể nào bỏ lỡ cơ hội này được.
自分じぶん間違まちがいをみとめないわけにはいかない。
Tôi không thể nào không thừa nhận sai lầm của mình được.
目標もくひょう達成たっせいするまで、やすむわけにはいかない。
Cho đến khi đạt được mục tiêu, tôi không thể nào nghỉ ngơi được.
この試合しあいとすわけにはいかない。
Tôi không thể nào thua trận đấu này được.
ここでまるわけにはいかない。
Tôi không thể nào dừng lại ở đây được.

「~ないわけにはいかない」(義務ぎむ情勢じょうせい

部長ぶちょう命令めいれいだから、したがわないわけにはいかない。
Vì là mệnh lệnh của trưởng phòng nên tôi không thể không tuân theo.
招待しょうたいされたのだから、かないわけにはいかない。
Vì đã được mời nên tôi không thể không đi.
約束やくそくしたのだから、まもらないわけにはいかない。
Vì đã hứa rồi nên tôi không thể không giữ lời.
明日あした試験しけんなのだから、勉強べんきょうしないわけにはいかない。
Vì ngày mai thi rồi nên tôi không thể không học bài.
これだけ証拠しょうこがあるのだから、みとめないわけにはいかない。
Có nhiều bằng chứng thế này rồi nên tôi không thể không thừa nhận.
法律ほうりつまっているので、税金ぜいきんはらわないわけにはいかない。
Vì luật pháp đã quy định nên tôi không thể không đóng thuế.
彼女かのじょこまっているのなら、たすけないわけにはいかない。
Nếu cô ấy đang gặp khó khăn thì tôi không thể không giúp đỡ.
こちらにがあるのだから、あやまらないわけにはいかない。
Vì chúng tôi có lỗi nên chúng tôi không thể không xin lỗi.
親友しんゆう結婚式けっこんしきなのだから、出席しゅっせきしないわけにはいかない。
Vì là đám cưới của bạn thân nên tôi không thể không tham dự.
ねつが39もあるのだから、病院びょういんかないわけにはいかない。
Vì sốt tới 39 độ nên tôi không thể không đi bệnh viện.
こんなに部屋へやきたないのだから、掃除そうじしないわけにはいかない。
Vì phòng bẩn đến mức này nên tôi không thể không dọn dẹp.
りが明日あしたなので、今夜こんや徹夜てつやしないわけにはいかない。
Vì hạn chót là ngày mai nên tối nay tôi không thể không thức trắng đêm.
かれ送別会そうべつかいなのだから、参加さんかしないわけにはいかない。
Vì là tiệc chia tay anh ấy nên tôi không thể không tham gia.
みんなが残業ざんぎょうしているので、自分じぶんだけかえらないわけにはいかないという雰囲気ふんいきだ。
Vì mọi người đều đang làm thêm giờ nên có một bầu không khí khiến tôi cảm thấy mình không thể nào về một mình được.
借金しゃっきんがあるので、はたらかないわけにはいかない。
Vì có nợ nên tôi không thể không làm việc.
校則こうそくなので、まもらないわけにはいかない。
Vì là nội quy trường học nên tôi không thể không tuân thủ.
推薦すいせんしてくれた上司じょうしかおつぶすわけにはいかないので、この仕事しごとけないわけにはいかない。
Tôi không thể làm mất mặt sếp đã tiến cử tôi, nên tôi không thể không nhận công việc này.
かれ誕生日たんじょうびなのだから、なにかプレゼントしないわけにはいかない。
Vì là sinh nhật anh ấy nên tôi không thể không tặng quà gì đó.
これだけお世話せわになったのだから、おれいわないわけにはいかない。
Vì đã được giúp đỡ nhiều thế này nên tôi không thể không nói lời cảm ơn.
証拠しょうこてしまった以上いじょう警察けいさつはなさないわけにはいかない。
Một khi đã nhìn thấy bằng chứng thì tôi không thể không nói với cảnh sát.
社長直々しゃちょうじきじきたのみなので、ことわらないわけにはいかない。
Vì là lời nhờ trực tiếp từ giám đốc nên tôi không thể từ chối được.
こんなに美味おいしいのだから、おわりしないわけにはいかない。
Vì ngon thế này nên tôi không thể không ăn thêm bát nữa.
明日早あしたはやいので、もうないわけにはいかない。
Vì ngày mai phải dậy sớm nên tôi không thể không đi ngủ bây giờ.
赤ちゃんあかちゃんいているので、ミルクをあげないわけにはいかない。
Vì em bé đang khóc nên tôi không thể không cho nó uống sữa.
かれわたしいのち恩人おんじんなので、かれたのみはかないわけにはいかない。
Vì ông ấy là ân nhân cứu mạng của tôi nên tôi không thể không nghe theo lời nhờ vả của ông ấy.
会社かいしゃ存続そんぞくがかかっているので、この改革かいかく実行じっこうしないわけにはいかない。
Vì sự tồn vong của công ty đang bị đe dọa nên chúng tôi không thể không thực hiện cải cách này.
かれはなし面白おもしろいので、わらわないわけにはいかない。
Vì câu chuyện của anh ấy thú vị nên tôi không thể không cười.
自分じぶんたしかめるまで、しんじないわけにはいかない。
Cho đến khi tự mình xác nhận, tôi không thể nào tin được.
子供こどもねつしたので、仕事しごとやすまないわけにはいかない。
Vì con tôi bị sốt nên tôi không thể không nghỉ làm.
この映画えいが感動的かんどうてきで、かないわけにはいかなかった。
Bộ phim này quá cảm động, tôi không thể nào không khóc được.
危険きけんだとかっているので、かれ注意ちゅういしないわけにはいかない。
Vì biết là nguy hiểm nên tôi không thể không cảnh báo anh ấy.
こんなチャンスは二度にどとないので、挑戦ちょうせんしないわけにはいかない。
Vì cơ hội như thế này sẽ không đến lần thứ hai nên tôi không thể không thử thách.
かれはチームで一番いちばん実力者じりょくしゃなので、試合しあいさないわけにはいかない。
Vì anh ấy là người có thực lực nhất đội nên chúng tôi không thể không cho anh ấy vào trận.
おおくのひと期待きたいしているので、その期待きたいこたえないわけにはいかない。
Vì rất nhiều người đang kỳ vọng nên tôi không thể không đáp ứng kỳ vọng đó.
事実じじつっているのはわたしだけなので、本当ほんとうのことをはなさないわけにはいかない。
Vì chỉ có mình tôi biết sự thật nên tôi không thể không nói ra sự thật.
これだけ迷惑めいわくをかけたのだから、弁償べんしょうしないわけにはいかない。
Vì đã gây ra nhiều phiền phức thế này nên tôi không thể không bồi thường.
みんなが賛成さんせいしているので、わたし賛成さんせいしないわけにはいかない。
Vì mọi người đều tán thành nên tôi cũng không thể không tán thành.
かれ非常ひじょう頑固がんこで、一度決いちどきめたら考えかんがええないわけにはいかないという性格せいかくではない。
Anh ấy rất ngoan cố, không phải là kiểu người mà một khi đã quyết định thì có thể thay đổi suy nghĩ.
こんなに天気てんきいのだから、かけないわけにはいかない。
Vì thời tiết đẹp thế này nên tôi không thể không ra ngoài.
かれ功績こうせきかんがえれば、昇進しょうしんさせないわけにはいかない。
Nếu xét đến công lao của anh ấy thì chúng tôi không thể không thăng chức cho anh ấy.
約束やくそく時間じかんおくれそうなので、はしらないわけにはいかない。
Vì sắp trễ giờ hẹn nên tôi không thể không chạy.
自分じぶん間違まちがいにづいたので、訂正ていせいしないわけにはいかない。
Vì đã nhận ra sai lầm của mình nên tôi không thể không sửa chữa.
ルール違反いはんなので、失格しっかくにしないわけにはいかない。
Vì vi phạm quy tắc nên chúng tôi không thể không truất quyền thi đấu của họ.
とてもおなかいているので、なにべないわけにはいかない。
Vì rất đói bụng nên tôi không thể không ăn gì đó.
かれはリーダーとして、決断けつだんしないわけにはいかない立場たちばだ。
Với tư cách là người lãnh đạo, anh ấy ở vào vị thế không thể không đưa ra quyết định.
アレルギー反応はんのうたので、くすりまないわけにはいかない。
Vì bị phản ứng dị ứng nên tôi không thể không uống thuốc.
チームの一員いちいんとして、協力きょうりょくしないわけにはいかない。
Với tư cách là một thành viên của đội, tôi không thể không hợp tác.
この問題もんだい非常ひじょう重要じゅうようなので、議論ぎろんしないわけにはいかない。
Vì vấn đề này cực kỳ quan trọng nên chúng tôi không thể không thảo luận.
かれ犯人はんにんだという証拠しょうこがないので、無罪むざいにしないわけにはいかない。
Vì không có bằng chứng anh ta là thủ phạm nên chúng tôi không thể không tuyên bố anh ta vô tội.
大統領だいとうりょう訪問ほうもんなので、厳重げんじゅう警備けいびしないわけにはいかない。
Vì là chuyến thăm của tổng thống nên chúng tôi không thể không canh gác nghiêm ngặt.
かれ熱意ねついけて、契約けいやくしないわけにはいかなかった。
Thua trước sự nhiệt tình của anh ấy, tôi không thể nào không ký hợp đồng được.
パスポートの期限きげんれるので、更新こうしんしないわけにはいかない。
Vì hộ chiếu sắp hết hạn nên tôi không thể không gia hạn.
かれ意見いけん一理いちりあるので、考慮こうりょしないわけにはいかない。
Vì ý kiến của anh ấy cũng có lý nên chúng tôi không thể không xem xét.
このままでは状況じょうきょう悪化あっかするだけなので、なに対策たいさくてないわけにはいかない。
Nếu cứ thế này thì tình hình chỉ tệ đi, nên chúng tôi không thể không đưa ra biện pháp đối phó.
みんながわたしているので、おどらないわけにはいかなかった。
Vì mọi người đều đang nhìn tôi nên tôi không thể nào không nhảy được.
このけん責任者せきにんしゃとして、責任せきにんらないわけにはいかない。
Với tư cách là người chịu trách nhiệm về vụ này, tôi không thể không nhận trách nhiệm.
明らかあきらかかれ間違まちがっているので、指摘してきしないわけにはいかない。
Rõ ràng là anh ấy sai nên tôi không thể không chỉ ra.
かれ誕生日たんじょうびわすれるわけにはいかない。
Tôi không thể nào quên sinh nhật anh ấy được.
上司じょうし送別会そうべつかいかないわけにはいかない。
Tôi không thể không đi tiệc chia tay sếp.
この不正ふせい見逃みのがすわけにはいかない。
Tôi không thể nào bỏ qua sự bất chính này được.
かれ努力どりょくみとめないわけにはいかない。
Tôi không thể không công nhận nỗ lực của anh ấy.
かれ才能さいのう評価ひょうかしないわけにはいかない。
Tôi không thể không đánh giá cao tài năng của anh ấy.
子供こどもたのみをかないわけにはいかない。
Tôi không thể không nghe theo lời nhờ vả của con tôi.
かれかなしみを理解りかいしないわけにはいかない。
Tôi không thể không thấu hiểu nỗi buồn của anh ấy.
この現実げんじつれないわけにはいかない。
Tôi không thể không chấp nhận hiện thực này.

その様々さまざま例文れいぶん

自分じぶんいたたねだから、らないわけにはいかない。
Vì là hạt giống mình gieo nên không thể không gặt hái. (Tự làm tự chịu).
みんなのまえ大見栄おおみえった手前てまえ今更いまさらやめるわけにはいかない。
Đã khoác lác trước mặt mọi người rồi thì bây giờ không thể nào bỏ cuộc được.
このプロジェクトは、会社かいしゃ未来みらいうらなものだ。失敗しっぱいするわけにはいかない。
Dự án này quyết định tương lai của công ty. Tôi không thể nào thất bại được.
師匠ししょうかおどろるわけにはいかない。
Tôi không thể nào bôi tro trát trấu vào mặt sư phụ được.
あいするひとまもらないわけにはいかない。
Tôi không thể không bảo vệ người tôi yêu.
一国いっこくあるじとして、たみ見殺みごろしにするわけにはいかない。
Với tư cách là người đứng đầu một nước, tôi không thể nào thấy chết không cứu dân chúng được.
最後さいごとりでとして、ここでてきとおすわけにはいかない。
Là thành trì cuối cùng, tôi không thể nào để kẻ địch đi qua đây được.
科学者かがくしゃとして、事実じじつげるわけにはいかない。
Với tư cách là nhà khoa học, tôi không thể nào bóp méo sự thật được.
どんなにつらくても、きることをあきらめるわけにはいかない。
Dù đau khổ đến đâu, tôi không thể nào từ bỏ việc sống được.
かれあつ視線しせんに、こたえないわけにはいかなかった。
Trước ánh mắt nồng nhiệt của anh ấy, tôi không thể nào không đáp lại được.
一度引いちどひけた以上いじょう途中とちゅうほうすわけにはいかない。
Một khi đã nhận lời thì tôi không thể nào bỏ dở giữa chừng được.
かれ期待きたい裏切うらぎるわけにはいかない。
Tôi không thể nào phụ lòng mong đợi của anh ấy được.
ひととして、その行為こういゆるすわけにはいかない。
Là một con người, tôi không thể nào tha thứ cho hành vi đó được.
かれなみだて、なにもしないわけにはいかなかった。
Nhìn thấy nước mắt của anh ấy, tôi không thể nào không làm gì cả.
船長せんちょうとして、ふね運命うんめいともにする覚悟かくごだ。一人ひとりだけげるわけにはいかない。
Với tư cách là thuyền trưởng, tôi sẵn sàng chung số phận với con tàu. Tôi không thể nào chạy trốn một mình được.
これだけ投資とうししたのだから、いまさら中止ちゅうしするわけにはいかない。
Đã đầu tư nhiều thế này rồi nên bây giờ không thể nào hủy bỏ được.
かれ家族かぞくやしなわなければならない。仕事しごとやすむわけにはいかない。
Anh ấy phải nuôi sống gia đình. Anh ấy không thể nào nghỉ làm được.
武士ぶしとして、主君しゅくん裏切うらぎるわけにはいかない。
Với tư cách là một võ sĩ, tôi không thể nào phản bội chủ quân được.
このうつくしい自然しぜんを、破壊はかいするわけにはいかない。
Tôi không thể nào phá hủy nền thiên nhiên tươi đẹp này được.
子供こどもたちの未来みらいのために、この問題もんだい放置ほうちするわけにはいかない。
Vì tương lai của bọn trẻ, tôi không thể nào bỏ mặc vấn đề này được.
かれわたしのライバルだが、かれのフェアプレーは称賛しょうさんしないわけにはいかない。
Anh ấy là đối thủ của tôi, nhưng tôi không thể không khen ngợi lối chơi đẹp của anh ấy.
これは命令めいれいなので、かないわけにはいかない。
Vì đây là mệnh lệnh nên tôi không thể không nghe theo.
どんなにくやしくても、結果けっか結果けっかとしてれないわけにはいかない。
Dù tiếc nuối đến đâu, tôi không thể không chấp nhận kết quả hiện tại.
かれのカリスマせいには、きつけられないわけにはいかない。
Tôi không thể không bị thu hút bởi sức hút của anh ấy.
このチャンスをものにしないわけにはいかない。
Tôi không thể không nắm bắt cơ hội này.
かれ熱演ねつえんには、感動かんどうしないわけにはいかない。
Tôi không thể không cảm động trước màn trình diễn nhiệt huyết của anh ấy.
かれ純粋じゅんすいひとみると、うそをつけないわけにはいかない。
Nhìn vào đôi mắt ngây thơ của cậu ấy, tôi không thể nào nói dối được.
この絶景ぜっけいまえにして、写真しゃしんらないわけにはいかない。
Trước tuyệt cảnh này, tôi không thể không chụp ảnh.
あまりに理不尽りふじんで、文句もんくわないわけにはいかなかった。
Vì quá vô lý nên tôi không thể nào không phàn nàn được.
かれかなしい過去かこいて、同情どうじょうしないわけにはいかなかった。
Nghe về quá khứ buồn của anh ấy, tôi không thể nào không đồng cảm được.
どんなにくるしくても、希望きぼうてないわけにはいかない。
Dù đau khổ đến đâu, tôi không thể nào không bám lấy hy vọng.
医者いしゃとして、患者かんじゃ秘密ひみつまもらないわけにはいかない。
Với tư cách là bác sĩ, tôi không thể không bảo vệ bí mật của bệnh nhân.
これが最後さいごのチャンスかもしれないのだから、挑戦ちょうせんしないわけにはいかない。
Vì đây có thể là cơ hội cuối cùng nên tôi không thể không thử thách.
かれのギャグは本当ほんとうにつまらないが、わらわないわけにはいかない雰囲気ふんいきだった。
Trò đùa của anh ấy thực sự rất nhạt, nhưng không khí lúc đó khiến tôi buộc phải cười.
かれ無実むじつしんじているので、最後さいごまでかれささえないわけにはいかない。
Vì tin vào sự vô tội của anh ấy nên tôi không thể không ủng hộ anh ấy đến cùng.
自分じぶんゆめいかけないわけにはいかない。
Tôi không thể không theo đuổi ước mơ của mình.
この不正義ふせいぎを、告発こくはつしないわけにはいかない。
Tôi không thể không tố cáo sự bất công này.
親友しんゆうとして、かれ結婚けっこん祝福しゅくふくしないわけにはいかない。
Là bạn thân, tôi không thể không chúc mừng đám cưới của cậu ấy.
国民こくみん代表だいひょうとして、国民こくみんこえみみかたむけないわけにはいかない。
Với tư cách là đại biểu của nhân dân, tôi không thể không lắng nghe tiếng nói của họ.
かれ素晴すばらしい才能さいのうを、らせないわけにはいかない。
Tôi không thể không cho thế giới biết về tài năng tuyệt vời của anh ấy.
どんなに反対はんたいされても、自分じぶんみちすすまないわけにはいかない。
Dù bị phản đối thế nào, tôi không thể không đi theo con đường của mình.
この歴史的瞬間れきしてきしゅんかんを、見届みとどけないわけにはいかない。
Tôi không thể không chứng kiến khoảnh khắc lịch sử này.
かれは、あいする彼女かのじょのために、たたかわないわけにはいかない。
Vì người con gái anh yêu, anh không thể không chiến đấu.
どんなにこわくても、真実しんじつたしかめないわけにはいかない。
Dù sợ hãi đến đâu, tôi không thể không xác nhận sự thật.
かれは、この腐敗ふはいした組織そしきえないわけにはいかないと決意けついした。
Anh ấy đã quyết tâm rằng mình phải thay đổi tổ chức thối nát này.
このうつくしい伝統でんとうを、まもらないわけにはいかない。
Tôi không thể không bảo vệ truyền thống tươi đẹp này.
かれ勇気ゆうきある行動こうどうを、尊敬そんけいしないわけにはいかない。
Tôi không thể không tôn trọng hành động dũng cảm của anh ấy.
この感動的かんどうてき物語ものがたりを、ひとはなさないわけにはいかない。
Tôi không thể không kể cho người khác nghe câu chuyện cảm động này.
かれは、このくに未来みらいのために、がらないわけにはいかない。
Vì tương lai của đất nước này, anh ấy không thể không đứng lên.
このおんを、かえさないわけにはいかない。
Tôi không thể không trả ơn này.