明日、大事なプレゼンがあるので、今日は休むわけにはいかない。
Ngày mai tôi có buổi thuyết trình quan trọng, nên hôm nay không thể nào nghỉ được.私がリーダーなのだから、ここで弱音を吐くわけにはいかない。
Vì tôi là trưởng nhóm nên tôi không thể than vãn ở đây được.お客様との約束を、破るわけにはいかない。
Tôi không thể nào thất hứa với khách hàng được.上司からの指示を、無視するわけにはいかない。
Tôi không thể nào phớt lờ chỉ thị từ cấp trên được.まだ仕事が終わっていないので、先に帰るわけにはいかない。
Vì công việc chưa xong nên tôi không thể nào về trước được.このプロジェクトから、今さら手を引くわけにはいかない。
Không thể nào rút lui khỏi dự án này vào lúc này được.会社の経費で、個人的なものを買うわけにはいかない。
Tôi không thể nào dùng chi phí công ty để mua đồ cá nhân được.締め切りが迫っているので、この仕事を後回しにするわけにはいかない。
Vì hạn chót sắp đến nên tôi không thể nào trì hoãn công việc này được.チームの士気に関わるので、この失敗を隠すわけにはいかない。
Vì nó liên quan đến tinh thần của cả đội nên tôi không thể nào che giấu thất bại này được.彼はエースなのだから、この大事な試合を欠場するわけにはいかない。
Vì anh ấy là át chủ bài nên không thể nào vắng mặt trong trận đấu quan trọng này được.接客業なので、無愛想な態度をとるわけにはいかない。
Vì làm ngành dịch vụ khách hàng nên tôi không thể nào tỏ thái độ khó chịu được.医者として、患者を見捨てるわけにはいかない。
Với tư cách là bác sĩ, tôi không thể nào bỏ rơi bệnh nhân được.会社の代表として、軽率な発言をするわけにはいかない。
Với tư cách là đại diện công ty, tôi không thể nào phát ngôn thiếu suy nghĩ được.予算が決まっているので、これ以上お金を使うわけにはいかない。
Vì ngân sách đã được quyết định nên tôi không thể nào tiêu thêm tiền được nữa.自分が担当なのだから、他の人に任せるわけにはいかない。
Vì mình là người phụ trách nên không thể nào giao phó cho người khác được.このミスを、部下のせいにするわけにはいかない。
Tôi không thể nào đổ lỗi này cho cấp dưới được.会社の規則を、破るわけにはいかない。
Tôi không thể nào phá vỡ quy định của công ty được.社長として、社員の生活を守る責任がある。会社を潰すわけにはいかない。
Với tư cách là giám đốc, tôi có trách nhiệm bảo vệ cuộc sống của nhân viên. Tôi không thể nào để công ty phá sản được.まだ新人なのだから、先輩に逆らうわけにはいかない。
Vì vẫn còn là người mới nên tôi không thể nào chống đối lại đàn anh/chị được.この情報は機密事項なので、外部に漏らすわけにはいかない。
Thông tin này là tuyệt mật nên tôi không thể nào tiết lộ ra ngoài được.弁護士として、依頼人の秘密を話すわけにはいかない。
Với tư cách là luật sư, tôi không thể nào nói ra bí mật của thân chủ được.教師として、生徒を見捨てるわけにはいかない。
Với tư cách là giáo viên, tôi không thể nào bỏ rơi học sinh được.警察官として、法を犯すわけにはいかない。
Với tư cách là cảnh sát, tôi không thể nào phạm luật được.プロとして、途中で投げ出すわけにはいかない。
Với tư cách là dân chuyên nghiệp, tôi không thể nào bỏ cuộc giữa chừng được.まだ何も結果を出していないので、文句を言うわけにはいかない。
Vì chưa đạt được kết quả gì nên tôi không thể nào phàn nàn được.自分のミスなので、言い訳をするわけにはいかない。
Vì là lỗi của mình nên tôi không thể nào bao biện được.会議中なので、個人的な電話に出るわけにはいかない。
Vì đang họp nên tôi không thể nào nghe điện thoại cá nhân được.社運がかかっているので、この商談を失敗させるわけにはいかない。
Vì vận mệnh công ty đang bị đe dọa nên tôi không thể nào để cuộc đàm phán kinh doanh này thất bại được.応援してくれた人のためにも、ここで諦めるわけにはいかない。
Vì những người đã ủng hộ tôi, tôi không thể nào bỏ cuộc ở đây được.自分が責任者なので、この場を離れるわけにはいかない。
Vì tôi là người chịu trách nhiệm nên tôi không thể nào rời khỏi nơi này được.このプロジェクトの成功は、諦めるわけにはいかない。
Tôi không thể nào từ bỏ thành công của dự án này được.彼の提案を、検討もせずに却下するわけにはいかない。
Tôi không thể nào bác bỏ đề xuất của anh ấy mà không hề xem xét được.これ以上、スケジュールを遅らせるわけにはいかない。
Tôi không thể nào trì hoãn lịch trình thêm nữa.お客様の信頼を裏切るわけにはいかない。
Tôi không thể nào phản bội lòng tin của khách hàng được.自分の感情で、部下を評価するわけにはいかない。
Tôi không thể nào đánh giá cấp dưới dựa trên cảm xúc cá nhân của mình được.社会的常識・人間関係
親友の頼みを、無下に断るわけにはいかない。
Tôi không thể nào từ chối thẳng thừng lời nhờ vả của bạn thân được.困っている人を見て、見捨てるわけにはいかない。
Thấy người gặp khó khăn, tôi không thể nào bỏ mặc họ được.約束したのだから、行かないという選択肢はない。破るわけにはいかない。
Vì đã hứa rồi nên không có lựa chọn nào là không đi. Không thể nào thất hứa được.お世話になった先輩の結婚式を、欠席するわけにはいかない。
Tôi không thể nào vắng mặt trong đám cưới của đàn anh/chị đã giúp đỡ tôi rất nhiều được.借りたお金を、返さないわけにはいかない。
Tôi không thể nào không trả lại tiền đã vay được. (Có nghĩa là: Tôi phải trả lại).みんなの前で、彼の秘密を話すわけにはいかない。
Tôi không thể nào nói ra bí mật của anh ấy trước mặt mọi người được.彼の気持ちを考えると、本当のことを言うわけにはいかない。
Nếu nghĩ đến cảm xúc của anh ấy thì tôi không thể nào nói ra sự thật được.恩師の忠告を、無視するわけにはいかない。
Tôi không thể nào phớt lờ lời khuyên của người thầy/cô đáng kính của tôi được.小さな子供が一人で泣いているのを見て、放っておくわけにはいかない。
Thấy một đứa trẻ nhỏ đang khóc một mình, tôi không thể nào cứ để mặc nó được.友人として、彼の過ちを黙っているわけにはいかない。
Với tư cách là bạn bè, tôi không thể nào im lặng trước lỗi lầm của cậu ấy được.招待されたパーティーに、手ぶらで行くわけにはいかない。
Vì đã được mời đến bữa tiệc nên tôi không thể nào đi tay không được.親友の彼女を、好きになるわけにはいかない。
Tôi không thể nào yêu bạn gái của bạn thân mình được.みんなが頑張っているのに、自分だけ休むわけにはいかない。
Trong khi mọi người đang cố gắng thì tôi không thể nào nghỉ ngơi một mình được.ご馳走になったのだから、お礼を言わないわけにはいかない。
Vì đã được đãi ăn nên tôi không thể nào không nói lời cảm ơn. Không thể nào không nói được.人の悪口を、本人のいないところで言うわけにはいかない。
Tôi không thể nào nói xấu người khác sau lưng họ được.彼のプライバシーに関わることなので、教えるわけにはいかない。
Vì đó là chuyện liên quan đến quyền riêng tư của anh ấy nên tôi không thể nào nói cho bạn biết được.この場では、本音を言うわけにはいかない。
Trong tình huống này, tôi không thể nào nói ra suy nghĩ thật của mình được.義理があるので、その誘いを断るわけにはいかない。
Vì có nghĩa vụ xã giao nên tôi không thể nào từ chối lời mời đó được.娘の結婚相手に、反対するわけにもいかない。
Tôi cũng không thể nào phản đối người mà con gái tôi muốn cưới được. (Cảm giác khó xử).みんなが賛成しているので、一人だけ反対するわけにもいかない。
Vì mọi người đều tán thành nên tôi cũng không thể nào là người duy nhất phản đối được.彼のメンツを潰すわけにはいかない。
Tôi không thể nào làm anh ấy mất mặt được.図書館なので、大声で話すわけにはいかない。
Vì là thư viện nên tôi không thể nào nói chuyện lớn tiếng được.試験中に、よそ見をするわけにはいかない。
Trong lúc thi, tôi không thể nào nhìn ngang nhìn dọc được.映画館で、携帯電話の電源を切らないわけにはいかない。
Ở rạp chiếu phim, không thể nào không tắt nguồn điện thoại di động được. (Bắt buộc).人から借りたものを、ぞんざいに扱うわけにはいかない。
Tôi không thể nào đối xử cẩu thả với đồ mượn từ người khác được.彼の善意を、疑うわけにはいかない。
Tôi không thể nào nghi ngờ thiện ý của anh ấy được.彼の気持ちを無視するわけにはいかない。
Tôi không thể nào phớt lờ cảm xúc của anh ấy được.罪のない人を、責めるわけにはいかない。
Tôi không thể nào đổ lỗi cho người vô tội được.みんなが我慢しているのに、自分だけ文句を言うわけにはいかない。
Trong khi mọi người đang chịu đựng thì tôi không thể nào là người duy nhất phàn nàn được.彼の努力を、馬鹿にするわけにはいかない。
Tôi không thể nào chế giễu nỗ lực của anh ấy được.個人的な信念・プライド
一度始めたことを、途中で投げ出すわけにはいかない。
Một khi đã bắt đầu thì tôi không thể nào bỏ cuộc giữa chừng được.あのライバルにだけは、絶対に負けるわけにはいかない。
Riêng đối thủ đó thì tôi tuyệt đối không thể thua được.この勝負から、逃げるわけにはいかない。
Tôi không thể nào trốn chạy khỏi cuộc đấu này được.自分の信念を、簡単に曲げるわけにはいかない。
Tôi không thể nào dễ dàng từ bỏ niềm tin của bản thân được.これしきのことで、泣くわけにはいかない。
Tôi không thể nào khóc vì một chuyện nhỏ nhặt như thế này được.自分でやると決めたのだから、人に頼るわけにはいかない。
Vì đã tự quyết định sẽ làm nên tôi không thể nào dựa dẫm vào người khác được.ここで諦めるわけにはいかない。
Tôi không thể nào bỏ cuộc ở đây được.彼の前で、弱いところを見せるわけにはいかない。
Tôi không thể nào để lộ điểm yếu trước mặt anh ấy được.自分の夢を、諦めるわけにはいかない。
Tôi không thể nào từ bỏ ước mơ của mình được.家族を養うために、仕事を辞めるわけにはいかない。
Để nuôi sống gia đình, tôi không thể nào nghỉ việc được.これ以上、彼に甘えるわけにはいかない。
Tôi không thể nào dựa dẫm/nũng nịu anh ấy thêm nữa.自分のプライドが、それを許すわけにはいかない。
Lòng tự trọng của tôi không thể nào cho phép điều đó được.ここで全力を出さないわけにはいかない。
Ở đây, tôi không thể nào không dốc hết sức lực được.一度「はい」と言った手前、今さら「いいえ」と言うわけにはいかない。
Một khi đã nói "vâng" rồi thì bây giờ tôi không thể nào nói "không" được nữa.自分の言葉に、責任を持たないわけにはいかない。
Tôi không thể nào không chịu trách nhiệm cho lời nói của mình được.このチャンスを逃すわけにはいかない。
Tôi không thể nào bỏ lỡ cơ hội này được.自分の間違いを認めないわけにはいかない。
Tôi không thể nào không thừa nhận sai lầm của mình được.目標を達成するまで、休むわけにはいかない。
Cho đến khi đạt được mục tiêu, tôi không thể nào nghỉ ngơi được.この試合を落とすわけにはいかない。
Tôi không thể nào thua trận đấu này được.ここで立ち止まるわけにはいかない。
Tôi không thể nào dừng lại ở đây được.「~ないわけにはいかない」(義務・強制)
部長の命令だから、従わないわけにはいかない。
Vì là mệnh lệnh của trưởng phòng nên tôi không thể không tuân theo.招待されたのだから、行かないわけにはいかない。
Vì đã được mời nên tôi không thể không đi.約束したのだから、守らないわけにはいかない。
Vì đã hứa rồi nên tôi không thể không giữ lời.明日が試験なのだから、勉強しないわけにはいかない。
Vì ngày mai thi rồi nên tôi không thể không học bài.これだけ証拠があるのだから、認めないわけにはいかない。
Có nhiều bằng chứng thế này rồi nên tôi không thể không thừa nhận.法律で決まっているので、税金を払わないわけにはいかない。
Vì luật pháp đã quy định nên tôi không thể không đóng thuế.彼女が困っているのなら、助けないわけにはいかない。
Nếu cô ấy đang gặp khó khăn thì tôi không thể không giúp đỡ.こちらに非があるのだから、謝らないわけにはいかない。
Vì chúng tôi có lỗi nên chúng tôi không thể không xin lỗi.親友の結婚式なのだから、出席しないわけにはいかない。
Vì là đám cưới của bạn thân nên tôi không thể không tham dự.熱が39度もあるのだから、病院へ行かないわけにはいかない。
Vì sốt tới 39 độ nên tôi không thể không đi bệnh viện.こんなに部屋が汚いのだから、掃除しないわけにはいかない。
Vì phòng bẩn đến mức này nên tôi không thể không dọn dẹp.締め切りが明日なので、今夜は徹夜しないわけにはいかない。
Vì hạn chót là ngày mai nên tối nay tôi không thể không thức trắng đêm.彼の送別会なのだから、参加しないわけにはいかない。
Vì là tiệc chia tay anh ấy nên tôi không thể không tham gia.みんなが残業しているので、自分だけ帰らないわけにはいかないという雰囲気だ。
Vì mọi người đều đang làm thêm giờ nên có một bầu không khí khiến tôi cảm thấy mình không thể nào về một mình được.借金があるので、働かないわけにはいかない。
Vì có nợ nên tôi không thể không làm việc.校則なので、守らないわけにはいかない。
Vì là nội quy trường học nên tôi không thể không tuân thủ.推薦してくれた上司の顔を潰すわけにはいかないので、この仕事は引き受けないわけにはいかない。
Tôi không thể làm mất mặt sếp đã tiến cử tôi, nên tôi không thể không nhận công việc này.彼の誕生日なのだから、何かプレゼントしないわけにはいかない。
Vì là sinh nhật anh ấy nên tôi không thể không tặng quà gì đó.これだけお世話になったのだから、お礼を言わないわけにはいかない。
Vì đã được giúp đỡ nhiều thế này nên tôi không thể không nói lời cảm ơn.証拠を見てしまった以上、警察に話さないわけにはいかない。
Một khi đã nhìn thấy bằng chứng thì tôi không thể không nói với cảnh sát.社長直々の頼みなので、断らないわけにはいかない。
Vì là lời nhờ trực tiếp từ giám đốc nên tôi không thể từ chối được.こんなに美味しいのだから、お代わりしないわけにはいかない。
Vì ngon thế này nên tôi không thể không ăn thêm bát nữa.明日早いので、もう寝ないわけにはいかない。
Vì ngày mai phải dậy sớm nên tôi không thể không đi ngủ bây giờ.赤ちゃんが泣いているので、ミルクをあげないわけにはいかない。
Vì em bé đang khóc nên tôi không thể không cho nó uống sữa.彼は私の命の恩人なので、彼の頼みは聞かないわけにはいかない。
Vì ông ấy là ân nhân cứu mạng của tôi nên tôi không thể không nghe theo lời nhờ vả của ông ấy.会社の存続がかかっているので、この改革は実行しないわけにはいかない。
Vì sự tồn vong của công ty đang bị đe dọa nên chúng tôi không thể không thực hiện cải cách này.彼の話が面白いので、笑わないわけにはいかない。
Vì câu chuyện của anh ấy thú vị nên tôi không thể không cười.自分の目で確かめるまで、信じないわけにはいかない。
Cho đến khi tự mình xác nhận, tôi không thể nào tin được.子供が熱を出したので、仕事を休まないわけにはいかない。
Vì con tôi bị sốt nên tôi không thể không nghỉ làm.この映画は感動的で、泣かないわけにはいかなかった。
Bộ phim này quá cảm động, tôi không thể nào không khóc được. (Đã khóc).危険だと分かっているので、彼に注意しないわけにはいかない。
Vì biết là nguy hiểm nên tôi không thể không cảnh báo anh ấy.こんなチャンスは二度とないので、挑戦しないわけにはいかない。
Vì cơ hội như thế này sẽ không đến lần thứ hai nên tôi không thể không thử thách.彼はチームで一番の実力者なので、試合に出さないわけにはいかない。
Vì anh ấy là người có thực lực nhất đội nên chúng tôi không thể không cho anh ấy vào trận.多くの人が期待しているので、その期待に応えないわけにはいかない。
Vì rất nhiều người đang kỳ vọng nên tôi không thể không đáp ứng kỳ vọng đó.事実を知っているのは私だけなので、本当のことを話さないわけにはいかない。
Vì chỉ có mình tôi biết sự thật nên tôi không thể không nói ra sự thật.これだけ迷惑をかけたのだから、弁償しないわけにはいかない。
Vì đã gây ra nhiều phiền phức thế này nên tôi không thể không bồi thường.みんなが賛成しているので、私も賛成しないわけにはいかない。
Vì mọi người đều tán thành nên tôi cũng không thể không tán thành.彼は非常に頑固で、一度決めたら考えを変えないわけにはいかないという性格ではない。
Anh ấy rất ngoan cố, không phải kiểu người mà một khi đã quyết định thì có thể lay chuyển được.こんなに天気が良いのだから、出かけないわけにはいかない。
Vì thời tiết đẹp thế này nên không thể không ra ngoài được.彼の功績を考えれば、昇進させないわけにはいかない。
Nếu xét đến công lao của anh ấy thì chúng tôi không thể không thăng chức cho anh ấy.約束の時間に遅れそうなので、走らないわけにはいかない。
Vì sắp trễ giờ hẹn nên tôi không thể không chạy.自分の間違いに気づいたので、訂正しないわけにはいかない。
Vì đã nhận ra sai lầm của mình nên tôi không thể không sửa chữa.ルール違反なので、失格にしないわけにはいかない。
Vì vi phạm quy tắc nên chúng tôi không thể không truất quyền thi đấu của họ.とてもお腹が空いているので、何か食べないわけにはいかない。
Vì rất đói bụng nên tôi không thể không ăn gì đó.彼はリーダーとして、決断しないわけにはいかない立場だ。
Với tư cách là người lãnh đạo, anh ấy ở vào vị thế không thể không đưa ra quyết định.アレルギー反応が出たので、薬を飲まないわけにはいかない。
Vì bị phản ứng dị ứng nên tôi không thể không uống thuốc.チームの一員として、協力しないわけにはいかない。
Với tư cách là một thành viên của đội, tôi không thể không hợp tác.この問題は非常に重要なので、議論しないわけにはいかない。
Vì vấn đề này cực kỳ quan trọng nên chúng tôi không thể không thảo luận.彼が犯人だという証拠がないので、無罪にしないわけにはいかない。
Vì không có bằng chứng anh ta là thủ phạm nên chúng tôi không thể không tuyên bố anh ta vô tội.大統領の訪問なので、厳重に警備しないわけにはいかない。
Vì là chuyến thăm của tổng thống nên chúng tôi không thể không canh gác nghiêm ngặt.彼の熱意に負けて、契約しないわけにはいかなかった。
Thua trước sự nhiệt tình của anh ấy, tôi không thể nào không ký hợp đồng được.パスポートの期限が切れるので、更新しないわけにはいかない。
Vì hộ chiếu sắp hết hạn nên tôi không thể không gia hạn.彼の意見も一理あるので、考慮しないわけにはいかない。
Vì ý kiến của anh ấy cũng có lý nên chúng tôi không thể không xem xét.このままでは状況が悪化するだけなので、何か対策を立てないわけにはいかない。
Nếu cứ thế này thì tình hình chỉ tệ đi, nên chúng tôi không thể không đưa ra biện pháp đối phó.みんなが私を見ているので、踊らないわけにはいかなかった。
Vì mọi người đều đang nhìn tôi nên tôi không thể nào không nhảy được.この件の責任者として、責任を取らないわけにはいかない。
Với tư cách là người chịu trách nhiệm về vụ này, tôi không thể không nhận trách nhiệm.明らかに彼が間違っているので、指摘しないわけにはいかない。
Rõ ràng là anh ấy sai nên tôi không thể không chỉ ra.彼の誕生日を忘れるわけにはいかない。
Tôi không thể nào quên sinh nhật anh ấy được.上司の送別会に行かないわけにはいかない。
Tôi không thể không đi tiệc chia tay sếp.この不正を見逃すわけにはいかない。
Tôi không thể nào bỏ qua sự bất chính này được.彼の努力を認めないわけにはいかない。
Tôi không thể không công nhận nỗ lực của anh ấy.彼の才能を評価しないわけにはいかない。
Tôi không thể không đánh giá cao tài năng của anh ấy.子供の頼みを聞かないわけにはいかない。
Tôi không thể không nghe theo lời nhờ vả của con tôi.彼の悲しみを理解しないわけにはいかない。
Tôi không thể không thấu hiểu nỗi buồn của anh ấy.この現実を受け入れないわけにはいかない。
Tôi không thể không chấp nhận hiện thực này.その他の様々な例文
自分が蒔いた種だから、刈り取らないわけにはいかない。
Vì là hạt giống mình gieo nên không thể không gặt hái. (Tự làm tự chịu).みんなの前で大見栄を切った手前、今更やめるわけにはいかない。
Đã khoác lác trước mặt mọi người rồi thì bây giờ không thể nào bỏ cuộc được.このプロジェクトは、会社の未来を占うものだ。失敗するわけにはいかない。
Dự án này quyết định tương lai của công ty. Tôi không thể nào thất bại được.師匠の顔に泥を塗るわけにはいかない。
Tôi không thể nào bôi tro trát trấu vào mặt sư phụ được.愛する人を守らないわけにはいかない。
Tôi không thể không bảo vệ người tôi yêu.一国の主として、民を見殺しにするわけにはいかない。
Với tư cách là người đứng đầu một nước, tôi không thể nào thấy chết không cứu dân chúng được.最後の砦として、ここで敵を通すわけにはいかない。
Là thành trì cuối cùng, tôi không thể nào để kẻ địch đi qua đây được.科学者として、事実を曲げるわけにはいかない。
Với tư cách là nhà khoa học, tôi không thể nào bóp méo sự thật được.どんなに辛くても、生きることを諦めるわけにはいかない。
Dù đau khổ đến đâu, tôi không thể nào từ bỏ việc sống được.彼の熱い視線に、応えないわけにはいかなかった。
Trước ánh mắt nồng nhiệt của anh ấy, tôi không thể nào không đáp lại được.一度引き受けた以上、途中で放り出すわけにはいかない。
Một khi đã nhận lời thì tôi không thể nào bỏ dở giữa chừng được.彼の期待を裏切るわけにはいかない。
Tôi không thể nào phụ lòng mong đợi của anh ấy được.人として、その行為を許すわけにはいかない。
Là một con người, tôi không thể nào tha thứ cho hành vi đó được.彼の涙を見て、何もしないわけにはいかなかった。
Nhìn thấy nước mắt của anh ấy, tôi không thể nào không làm gì cả.船長として、船と運命を共にする覚悟だ。一人だけ逃げるわけにはいかない。
Với tư cách là thuyền trưởng, tôi sẵn sàng chung số phận với con tàu. Tôi không thể nào chạy trốn một mình được.これだけ投資したのだから、今さら中止するわけにはいかない。
Đã đầu tư nhiều thế này rồi nên bây giờ không thể nào hủy bỏ được.彼は家族を養わなければならない。仕事を休むわけにはいかない。
Anh ấy phải nuôi sống gia đình. Anh ấy không thể nào nghỉ làm được.武士として、主君を裏切るわけにはいかない。
Với tư cách là một võ sĩ, tôi không thể nào phản bội chủ quân được.この美しい自然を、破壊するわけにはいかない。
Tôi không thể nào phá hủy nền thiên nhiên tươi đẹp này được.子供たちの未来のために、この問題を放置するわけにはいかない。
Vì tương lai của bọn trẻ, tôi không thể nào bỏ mặc vấn đề này được.彼は私のライバルだが、彼のフェアプレーは称賛しないわけにはいかない。
Anh ấy là đối thủ của tôi, nhưng tôi không thể không khen ngợi lối chơi đẹp của anh ấy.これは命令なので、聞かないわけにはいかない。
Vì đây là mệnh lệnh nên tôi không thể không nghe theo.どんなに悔しくても、結果は結果として受け入れないわけにはいかない。
Dù tiếc nuối đến đâu, tôi không thể không chấp nhận kết quả hiện tại.彼のカリスマ性には、惹きつけられないわけにはいかない。
Tôi không thể không bị thu hút bởi sức hút của anh ấy.このチャンスをものにしないわけにはいかない。
Tôi không thể không nắm bắt cơ hội này.彼の熱演には、感動しないわけにはいかない。
Tôi không thể không cảm động trước màn trình diễn nhiệt huyết của anh ấy.彼の純粋な瞳を見ると、嘘をつけないわけにはいかない。
Nhìn vào đôi mắt ngây thơ của cậu ấy, tôi không thể nào nói dối được.この絶景を前にして、写真を撮らないわけにはいかない。
Trước tuyệt cảnh này, tôi không thể không chụp ảnh.あまりに理不尽で、文句を言わないわけにはいかなかった。
Vì quá vô lý nên tôi không thể nào không phàn nàn được.彼の悲しい過去を聞いて、同情しないわけにはいかなかった。
Nghe về quá khứ buồn của anh ấy, tôi không thể nào không đồng cảm được.どんなに苦しくても、希望を捨てないわけにはいかない。
Dù đau khổ đến đâu, tôi không thể không bám lấy hy vọng.医者として、患者の秘密を守らないわけにはいかない。
Với tư cách là bác sĩ, tôi không thể không bảo vệ bí mật của bệnh nhân.これが最後のチャンスかもしれないのだから、挑戦しないわけにはいかない。
Vì đây có thể là cơ hội cuối cùng nên tôi không thể không thử thách.彼のギャグは本当につまらないが、笑わないわけにはいかない雰囲気だった。
Trò đùa của anh ấy thực sự rất nhạt, nhưng không khí lúc đó khiến tôi buộc phải cười.彼の無実を信じているので、最後まで彼を支えないわけにはいかない。
Vì tin vào sự vô tội của anh ấy nên tôi không thể không ủng hộ anh ấy đến cùng.自分の夢を追いかけないわけにはいかない。
Tôi không thể không theo đuổi ước mơ của mình.この不正義を、告発しないわけにはいかない。
Tôi không thể không tố cáo sự bất công này.親友として、彼の結婚を祝福しないわけにはいかない。
Là bạn thân, tôi không thể không chúc mừng đám cưới của cậu ấy.国民の代表として、国民の声に耳を傾けないわけにはいかない。
Với tư cách là đại biểu của nhân dân, tôi không thể không lắng nghe tiếng nói của họ.彼の素晴らしい才能を、世に知らせないわけにはいかない。
Tôi không thể không cho thế giới biết về tài năng tuyệt vời của anh ấy.どんなに反対されても、自分の道を進まないわけにはいかない。
Dù bị phản đối thế nào, tôi không thể không đi theo con đường của mình.この歴史的瞬間を、見届けないわけにはいかない。
Tôi không thể không chứng kiến khoảnh khắc lịch sử này.彼は、愛する彼女のために、戦わないわけにはいかない。
Vì người con gái anh yêu, anh không thể không chiến đấu.どんなに怖くても、真実を確かめないわけにはいかない。
Dù sợ hãi đến đâu, tôi không thể không xác nhận sự thật.彼は、この腐敗した組織を変えないわけにはいかないと決意した。
Anh ấy đã quyết tâm rằng mình phải thay đổi tổ chức thối nát này.この美しい伝統を、守らないわけにはいかない。
Tôi không thể không bảo vệ truyền thống tươi đẹp này.彼の勇気ある行動を、尊敬しないわけにはいかない。
Tôi không thể không tôn trọng hành động dũng cảm của anh ấy.この感動的な物語を、人に話さないわけにはいかない。
Tôi không thể không kể cho người khác nghe câu chuyện cảm động này.彼は、この国の未来のために、立ち上がらないわけにはいかない。
Vì tương lai của đất nước này, anh ấy không thể không đứng lên.この恩を、返さないわけにはいかない。
Tôi không thể không trả ơn này.
明日、大事なプレゼンがあるので、今日は休むわけにはいかない。
Ngày mai tôi có buổi thuyết trình quan trọng, nên hôm nay không thể nào nghỉ được.私がリーダーなのだから、ここで弱音を吐くわけにはいかない。
Vì tôi là trưởng nhóm nên tôi không thể than vãn ở đây được.お客様との約束を、破るわけにはいかない。
Tôi không thể nào thất hứa với khách hàng được.上司からの指示を、無視するわけにはいかない。
Tôi không thể nào phớt lờ chỉ thị từ cấp trên được.まだ仕事が終わっていないので、先に帰るわけにはいかない。
Vì công việc chưa xong nên tôi không thể nào về trước được.このプロジェクトから、今さら手を引くわけにはいかない。
Không thể nào rút lui khỏi dự án này vào lúc này được.会社の経費で、個人的なものを買うわけにはいかない。
Tôi không thể nào dùng chi phí công ty để mua đồ cá nhân được.締め切りが迫っているので、この仕事を後回しにするわけにはいかない。
Vì hạn chót sắp đến nên tôi không thể nào trì hoãn công việc này được.チームの士気に関わるので、この失敗を隠すわけにはいかない。
Vì nó liên quan đến tinh thần của cả đội nên tôi không thể nào che giấu thất bại này được.彼はエースなのだから、この大事な試合を欠場するわけにはいかない。
Vì anh ấy là át chủ bài nên không thể nào vắng mặt trong trận đấu quan trọng này được.接客業なので、無愛想な態度をとるわけにはいかない。
Vì làm ngành dịch vụ khách hàng nên tôi không thể nào tỏ thái độ khó chịu được.医者として、患者を見捨てるわけにはいかない。
Với tư cách là bác sĩ, tôi không thể nào bỏ rơi bệnh nhân được.会社の代表として、軽率な発言をするわけにはいかない。
Với tư cách là đại diện công ty, tôi không thể nào phát ngôn thiếu suy nghĩ được.予算が決まっているので、これ以上お金を使うわけにはいかない。
Vì ngân sách đã được quyết định nên tôi không thể nào tiêu thêm tiền được nữa.自分が担当なのだから、他の人に任せるわけにはいかない。
Vì mình là người phụ trách nên không thể nào giao phó cho người khác được.このミスを、部下のせいにするわけにはいかない。
Tôi không thể nào đổ lỗi này cho cấp dưới được.会社の規則を、破るわけにはいかない。
Tôi không thể nào phá vỡ quy định của công ty được.社長として、社員の生活を守る責任がある。会社を潰すわけにはいかない。
Với tư cách là giám đốc, tôi có trách nhiệm bảo vệ cuộc sống của nhân viên. Tôi không thể nào để công ty phá sản được.まだ新人なのだから、先輩に逆らおうわけにはいかない。
Vì vẫn còn là người mới nên tôi không thể nào chống đối lại đàn anh/chị được.この情報は機密事項なので、外部に漏らすわけにはいかない。
Thông tin này là tuyệt mật nên tôi không thể nào tiết lộ ra ngoài được.弁護士として、依頼人の秘密を話すわけにはいかない。
Với tư cách là luật sư, tôi không thể nào nói ra bí mật của thân chủ được.教師として、生徒を見捨てるわけにはいかない。
Với tư cách là giáo viên, tôi không thể nào bỏ rơi học sinh được.警察官として、法を犯すわけにはいかない。
Với tư cách là cảnh sát, tôi không thể nào phạm luật được.プロとして、途中で投げ出すわけにはいかない。
Với tư cách là dân chuyên nghiệp, tôi không thể nào bỏ cuộc giữa chừng được.まだ何も結果を出していないので、文句を言うわけにはいかない。
Vì chưa đạt được kết quả gì nên tôi không thể nào phàn nàn được.自分のミスなので、言い訳をするわけにはいかない。
Vì là lỗi của mình nên tôi không thể nào bao biện được.会議中なので、個人的な電話に出るわけにはいかない。
Vì đang họp nên tôi không thể nào nghe điện thoại cá nhân được.社運がかかっているので、この商談を失敗させるわけにはいかない。
Vì vận mệnh công ty đang bị đe dọa nên tôi không thể nào để cuộc đàm phán kinh doanh này thất bại được.応援してくれた人のためにも、ここで諦めるわけにはいかない。
Vì những người đã ủng hộ tôi, tôi không thể nào bỏ cuộc ở đây được.自分が責任者なので、この場を離れるわけにはいかない。
Vì tôi là người chịu trách nhiệm nên tôi không thể nào rời khỏi nơi này được.このプロジェクトの成功は、諦めるわけにはいかない。
Tôi không thể nào từ bỏ thành công của dự án này được.彼の提案を、検討もせずに却下するわけにはいかない。
Tôi không thể nào bác bỏ đề xuất của anh ấy mà không hề xem xét được.これ以上、スケジュールを遅らせるわけにはいかない。
Tôi không thể nào trì hoãn lịch trình thêm nữa.お客様の信頼を裏切るわけにはいかない。
Tôi không thể nào phản bội lòng tin của khách hàng được.自分の感情で、部下を評価するわけにはいかない。
Tôi không thể nào đánh giá cấp dưới dựa trên cảm xúc cá nhân của mình được.社会的常識・人間関係
親友の頼みを、無下に断るわけにはいかない。
Tôi không thể nào từ chối thẳng thừng lời nhờ vả của bạn thân được.困っている人を見て、見捨てるわけにはいかない。
Thấy người gặp khó khăn, tôi không thể nào bỏ mặc họ được.約束したのだから、行かないという選択肢はない。破るわけにはいかない。
Vì đã hứa rồi nên không có lựa chọn nào là không đi. Không thể nào thất hứa được.お世話になった先輩の結婚式を、欠席するわけにはいかない。
Tôi không thể nào vắng mặt trong đám cưới của đàn anh/chị đã giúp đỡ tôi rất nhiều được.借りたお金を、返さないわけにはいかない。
Tôi không thể nào không trả lại tiền đã vay được. (Phải trả lại).みんなの前で、彼の秘密を話すわけにはいかない。
Tôi không thể nào nói ra bí mật của anh ấy trước mặt mọi người được.彼の気持ちを考えると、本当のことを言うわけにはいかない。
Nếu nghĩ đến cảm xúc của anh ấy thì tôi không thể nào nói ra sự thật được.恩師の忠告を、無視するわけにはいかない。
Tôi không thể nào phớt lờ lời khuyên của người thầy/cô đáng kính được.小さな子供が一人で泣いているのを見て、放っておくわけにはいかない。
Thấy một đứa trẻ nhỏ đang khóc một mình, tôi không thể nào cứ để mặc nó được.友人として、彼の過ちを黙っているわけにはいかない。
Với tư cách là bạn bè, tôi không thể nào im lặng trước lỗi lầm của cậu ấy được.招待されたパーティーに、手ぶらで行くわけにはいかない。
Vì đã được mời đến bữa tiệc nên tôi không thể nào đi tay không được.親友の彼女を、好きになるわけにはいかない。
Tôi không thể nào yêu bạn gái của bạn thân mình được.みんなが頑張っているのに、自分だけ休むわけにはいかない。
Trong khi mọi người đang cố gắng thì tôi không thể nào nghỉ ngơi một mình được.ご馳走になったのだから、お礼を言わないわけにはいかない。
Vì đã được đãi ăn nên tôi không thể nào không nói lời cảm ơn.人の悪口を、本人のいないところで言うわけにはいかない。
Tôi không thể nào nói xấu người khác sau lưng họ được.彼のプライバシーに関わることなので、教えるわけにはいかない。
Vì đó là chuyện liên quan đến quyền riêng tư nên tôi không thể nào nói cho bạn biết được.この場では、本音を言うわけにはいかない。
Trong tình huống này, tôi không thể nào nói ra suy nghĩ thật của mình được.義理があるので、その誘いを断るわけにはいかない。
Vì có nghĩa vụ xã giao nên tôi không thể nào từ chối lời mời đó được.娘の結婚相手に、反対するわけにもいかない。
Tôi cũng không thể nào phản đối người mà con gái tôi muốn cưới được.みんなが賛成しているので、一人だけ反対するわけにもいかない。
Vì mọi người đều tán thành nên tôi cũng không thể nào là người duy nhất phản đối được.彼のメンツを潰すわけにはいかない。
Tôi không thể nào làm anh ấy mất mặt được.図書館なので、大声で話すわけにはいかない。
Vì là thư viện nên tôi không thể nào nói chuyện lớn tiếng được.試験中に、よそ見をするわけにはいかない。
Trong lúc thi, tôi không thể nào nhìn ngang nhìn dọc được.映画館で、携帯電話の電源を切らないわけにはいかない。
Ở rạp chiếu phim, không thể nào không tắt nguồn điện thoại di động được.人から借りたものを、ぞんざいに扱うわけにはいかない。
Tôi không thể nào đối xử cẩu thả với đồ mượn từ người khác được.彼の善意を、疑うわけにはいかない。
Tôi không thể nào nghi ngờ thiện ý của anh ấy được.彼の気持ちを無視するわけにはいかない。
Tôi không thể nào phớt lờ cảm xúc của anh ấy được.罪のない人を、責めるわけにはいかない。
Tôi không thể nào đổ lỗi cho người vô tội được.みんなが我慢しているのに、自分だけ文句を言うわけにはいかない。
Trong khi mọi người đang chịu đựng thì tôi không thể nào là người duy nhất phàn nàn được.彼の努力を、馬鹿にするわけにはいかない。
Tôi không thể nào chế giễu nỗ lực của anh ấy được.個人的な信念・プライド
一度始めたことを、途中で投げ出すわけにはいかない。
Một khi đã bắt đầu thì tôi không thể nào bỏ cuộc giữa chừng được.あのライバルにだけは、絶対に負けるわけにはいかない。
Riêng đối thủ đó thì tôi tuyệt đối không thể thua được.この勝負から、逃げるわけにはいかない。
Tôi không thể nào trốn chạy khỏi cuộc đấu này được.自分の信念を、簡単に曲げるわけにはいかない。
Tôi không thể nào dễ dàng từ bỏ niềm tin của bản thân được.これしきのことで、泣くわけにはいかない。
Tôi không thể nào khóc vì một chuyện nhỏ nhặt như thế này được.自分でやると決めたのだから、人に頼るわけにはいかない。
Vì đã tự quyết định sẽ làm nên tôi không thể nào dựa dẫm vào người khác được.ここで諦めるわけにはいかない。
Tôi không thể nào bỏ cuộc ở đây được.彼の前で、弱いところを見せるわけにはいかない。
Tôi không thể nào để lộ điểm yếu trước mặt anh ấy được.自分の夢を、諦めるわけにはいかない。
Tôi không thể nào từ bỏ ước mơ của mình được.家族を養うために、仕事を辞めるわけにはいかない。
Để nuôi sống gia đình, tôi không thể nào nghỉ việc được.これ以上、彼に甘えるわけにはいかない。
Tôi không thể nào dựa dẫm anh ấy thêm nữa.自分のプライドが、それを許すわけにはいかない。
Lòng tự trọng của tôi không thể nào cho phép điều đó được.ここで全力を出さないわけにはいかない。
Ở đây, tôi không thể nào không dốc hết sức lực được.一度「はい」と言った手前、今さら「いいえ」と言うわけにはいかない。
Một khi đã nói "vâng" rồi thì bây giờ tôi không thể nào nói "không" được nữa.自分の言葉に、責任を持たないわけにはいかない。
Tôi không thể nào không chịu trách nhiệm cho lời nói của mình được.このチャンスを逃すわけにはいかない。
Tôi không thể nào bỏ lỡ cơ hội này được.自分の間違いを認めないわけにはいかない。
Tôi không thể nào không thừa nhận sai lầm của mình được.目標を達成するまで、休むわけにはいかない。
Cho đến khi đạt được mục tiêu, tôi không thể nào nghỉ ngơi được.この試合を落とすわけにはいかない。
Tôi không thể nào thua trận đấu này được.ここで立ち止まるわけにはいかない。
Tôi không thể nào dừng lại ở đây được.「~ないわけにはいかない」(義務・情勢)
部長の命令だから、従わないわけにはいかない。
Vì là mệnh lệnh của trưởng phòng nên tôi không thể không tuân theo.招待されたのだから、行かないわけにはいかない。
Vì đã được mời nên tôi không thể không đi.約束したのだから、守らないわけにはいかない。
Vì đã hứa rồi nên tôi không thể không giữ lời.明日が試験なのだから、勉強しないわけにはいかない。
Vì ngày mai thi rồi nên tôi không thể không học bài.これだけ証拠があるのだから、認めないわけにはいかない。
Có nhiều bằng chứng thế này rồi nên tôi không thể không thừa nhận.法律で決まっているので、税金を払わないわけにはいかない。
Vì luật pháp đã quy định nên tôi không thể không đóng thuế.彼女が困っているのなら、助けないわけにはいかない。
Nếu cô ấy đang gặp khó khăn thì tôi không thể không giúp đỡ.こちらに非があるのだから、謝らないわけにはいかない。
Vì chúng tôi có lỗi nên chúng tôi không thể không xin lỗi.親友の結婚式なのだから、出席しないわけにはいかない。
Vì là đám cưới của bạn thân nên tôi không thể không tham dự.熱が39度もあるのだから、病院へ行かないわけにはいかない。
Vì sốt tới 39 độ nên tôi không thể không đi bệnh viện.こんなに部屋が汚いのだから、掃除しないわけにはいかない。
Vì phòng bẩn đến mức này nên tôi không thể không dọn dẹp.締め切りが明日なので、今夜は徹夜しないわけにはいかない。
Vì hạn chót là ngày mai nên tối nay tôi không thể không thức trắng đêm.彼の送別会なのだから、参加しないわけにはいかない。
Vì là tiệc chia tay anh ấy nên tôi không thể không tham gia.みんなが残業しているので、自分だけ帰らないわけにはいかないという雰囲気だ。
Vì mọi người đều đang làm thêm giờ nên có một bầu không khí khiến tôi cảm thấy mình không thể nào về một mình được.借金があるので、働かないわけにはいかない。
Vì có nợ nên tôi không thể không làm việc.校則なので、守らないわけにはいかない。
Vì là nội quy trường học nên tôi không thể không tuân thủ.推薦してくれた上司の顔を潰すわけにはいかないので、この仕事は引き受けないわけにはいかない。
Tôi không thể làm mất mặt sếp đã tiến cử tôi, nên tôi không thể không nhận công việc này.彼の誕生日なのだから、何かプレゼントしないわけにはいかない。
Vì là sinh nhật anh ấy nên tôi không thể không tặng quà gì đó.これだけお世話になったのだから、お礼を言わないわけにはいかない。
Vì đã được giúp đỡ nhiều thế này nên tôi không thể không nói lời cảm ơn.証拠を見てしまった以上、警察に話さないわけにはいかない。
Một khi đã nhìn thấy bằng chứng thì tôi không thể không nói với cảnh sát.社長直々の頼みなので、断らないわけにはいかない。
Vì là lời nhờ trực tiếp từ giám đốc nên tôi không thể từ chối được.こんなに美味しいのだから、お代わりしないわけにはいかない。
Vì ngon thế này nên tôi không thể không ăn thêm bát nữa.明日早いので、もう寝ないわけにはいかない。
Vì ngày mai phải dậy sớm nên tôi không thể không đi ngủ bây giờ.赤ちゃんが泣いているので、ミルクをあげないわけにはいかない。
Vì em bé đang khóc nên tôi không thể không cho nó uống sữa.彼は私の命の恩人なので、彼の頼みは聞かないわけにはいかない。
Vì ông ấy là ân nhân cứu mạng của tôi nên tôi không thể không nghe theo lời nhờ vả của ông ấy.会社の存続がかかっているので、この改革は実行しないわけにはいかない。
Vì sự tồn vong của công ty đang bị đe dọa nên chúng tôi không thể không thực hiện cải cách này.彼の話が面白いので、笑わないわけにはいかない。
Vì câu chuyện của anh ấy thú vị nên tôi không thể không cười.自分の目で確かめるまで、信じないわけにはいかない。
Cho đến khi tự mình xác nhận, tôi không thể nào tin được.子供が熱を出したので、仕事を休まないわけにはいかない。
Vì con tôi bị sốt nên tôi không thể không nghỉ làm.この映画は感動的で、泣かないわけにはいかなかった。
Bộ phim này quá cảm động, tôi không thể nào không khóc được.危険だと分かっているので、彼に注意しないわけにはいかない。
Vì biết là nguy hiểm nên tôi không thể không cảnh báo anh ấy.こんなチャンスは二度とないので、挑戦しないわけにはいかない。
Vì cơ hội như thế này sẽ không đến lần thứ hai nên tôi không thể không thử thách.彼はチームで一番の実力者なので、試合に出さないわけにはいかない。
Vì anh ấy là người có thực lực nhất đội nên chúng tôi không thể không cho anh ấy vào trận.多くの人が期待しているので、その期待に応えないわけにはいかない。
Vì rất nhiều người đang kỳ vọng nên tôi không thể không đáp ứng kỳ vọng đó.事実を知っているのは私だけなので、本当のことを話さないわけにはいかない。
Vì chỉ có mình tôi biết sự thật nên tôi không thể không nói ra sự thật.これだけ迷惑をかけたのだから、弁償しないわけにはいかない。
Vì đã gây ra nhiều phiền phức thế này nên tôi không thể không bồi thường.みんなが賛成しているので、私も賛成しないわけにはいかない。
Vì mọi người đều tán thành nên tôi cũng không thể không tán thành.彼は非常に頑固で、一度決めたら考えを変えないわけにはいかないという性格ではない。
Anh ấy rất ngoan cố, không phải là kiểu người mà một khi đã quyết định thì có thể thay đổi suy nghĩ.こんなに天気が良いのだから、出かけないわけにはいかない。
Vì thời tiết đẹp thế này nên tôi không thể không ra ngoài.彼の功績を考えれば、昇進させないわけにはいかない。
Nếu xét đến công lao của anh ấy thì chúng tôi không thể không thăng chức cho anh ấy.約束の時間に遅れそうなので、走らないわけにはいかない。
Vì sắp trễ giờ hẹn nên tôi không thể không chạy.自分の間違いに気づいたので、訂正しないわけにはいかない。
Vì đã nhận ra sai lầm của mình nên tôi không thể không sửa chữa.ルール違反なので、失格にしないわけにはいかない。
Vì vi phạm quy tắc nên chúng tôi không thể không truất quyền thi đấu của họ.とてもお腹が空いているので、何か食べないわけにはいかない。
Vì rất đói bụng nên tôi không thể không ăn gì đó.彼はリーダーとして、決断しないわけにはいかない立場だ。
Với tư cách là người lãnh đạo, anh ấy ở vào vị thế không thể không đưa ra quyết định.アレルギー反応が出たので、薬を飲まないわけにはいかない。
Vì bị phản ứng dị ứng nên tôi không thể không uống thuốc.チームの一員として、協力しないわけにはいかない。
Với tư cách là một thành viên của đội, tôi không thể không hợp tác.この問題は非常に重要なので、議論しないわけにはいかない。
Vì vấn đề này cực kỳ quan trọng nên chúng tôi không thể không thảo luận.彼が犯人だという証拠がないので、無罪にしないわけにはいかない。
Vì không có bằng chứng anh ta là thủ phạm nên chúng tôi không thể không tuyên bố anh ta vô tội.大統領の訪問なので、厳重に警備しないわけにはいかない。
Vì là chuyến thăm của tổng thống nên chúng tôi không thể không canh gác nghiêm ngặt.彼の熱意に負けて、契約しないわけにはいかなかった。
Thua trước sự nhiệt tình của anh ấy, tôi không thể nào không ký hợp đồng được.パスポートの期限が切れるので、更新しないわけにはいかない。
Vì hộ chiếu sắp hết hạn nên tôi không thể không gia hạn.彼の意見も一理あるので、考慮しないわけにはいかない。
Vì ý kiến của anh ấy cũng có lý nên chúng tôi không thể không xem xét.このままでは状況が悪化するだけなので、何か対策を立てないわけにはいかない。
Nếu cứ thế này thì tình hình chỉ tệ đi, nên chúng tôi không thể không đưa ra biện pháp đối phó.みんなが私を見ているので、踊らないわけにはいかなかった。
Vì mọi người đều đang nhìn tôi nên tôi không thể nào không nhảy được.この件の責任者として、責任を取らないわけにはいかない。
Với tư cách là người chịu trách nhiệm về vụ này, tôi không thể không nhận trách nhiệm.明らかに彼が間違っているので、指摘しないわけにはいかない。
Rõ ràng là anh ấy sai nên tôi không thể không chỉ ra.彼の誕生日を忘れるわけにはいかない。
Tôi không thể nào quên sinh nhật anh ấy được.上司の送別会に行かないわけにはいかない。
Tôi không thể không đi tiệc chia tay sếp.この不正を見逃すわけにはいかない。
Tôi không thể nào bỏ qua sự bất chính này được.彼の努力を認めないわけにはいかない。
Tôi không thể không công nhận nỗ lực của anh ấy.彼の才能を評価しないわけにはいかない。
Tôi không thể không đánh giá cao tài năng của anh ấy.子供の頼みを聞かないわけにはいかない。
Tôi không thể không nghe theo lời nhờ vả của con tôi.彼の悲しみを理解しないわけにはいかない。
Tôi không thể không thấu hiểu nỗi buồn của anh ấy.この現実を受け入れないわけにはいかない。
Tôi không thể không chấp nhận hiện thực này.その他の様々な例文
自分が蒔いた種だから、刈り取らないわけにはいかない。
Vì là hạt giống mình gieo nên không thể không gặt hái. (Tự làm tự chịu).みんなの前で大見栄を切った手前、今更やめるわけにはいかない。
Đã khoác lác trước mặt mọi người rồi thì bây giờ không thể nào bỏ cuộc được.このプロジェクトは、会社の未来を占ものだ。失敗するわけにはいかない。
Dự án này quyết định tương lai của công ty. Tôi không thể nào thất bại được.師匠の顔に泥を塗るわけにはいかない。
Tôi không thể nào bôi tro trát trấu vào mặt sư phụ được.愛する人を守らないわけにはいかない。
Tôi không thể không bảo vệ người tôi yêu.一国の主として、民を見殺しにするわけにはいかない。
Với tư cách là người đứng đầu một nước, tôi không thể nào thấy chết không cứu dân chúng được.最後の砦として、ここで敵を通すわけにはいかない。
Là thành trì cuối cùng, tôi không thể nào để kẻ địch đi qua đây được.科学者として、事実を曲げるわけにはいかない。
Với tư cách là nhà khoa học, tôi không thể nào bóp méo sự thật được.どんなに辛くても、生きることを諦めるわけにはいかない。
Dù đau khổ đến đâu, tôi không thể nào từ bỏ việc sống được.彼の熱い視線に、応えないわけにはいかなかった。
Trước ánh mắt nồng nhiệt của anh ấy, tôi không thể nào không đáp lại được.一度引き受けた以上、途中で放り出すわけにはいかない。
Một khi đã nhận lời thì tôi không thể nào bỏ dở giữa chừng được.彼の期待を裏切るわけにはいかない。
Tôi không thể nào phụ lòng mong đợi của anh ấy được.人として、その行為を許すわけにはいかない。
Là một con người, tôi không thể nào tha thứ cho hành vi đó được.彼の涙を見て、何もしないわけにはいかなかった。
Nhìn thấy nước mắt của anh ấy, tôi không thể nào không làm gì cả.船長として、船と運命を共にする覚悟だ。一人だけ逃げるわけにはいかない。
Với tư cách là thuyền trưởng, tôi sẵn sàng chung số phận với con tàu. Tôi không thể nào chạy trốn một mình được.これだけ投資したのだから、今さら中止するわけにはいかない。
Đã đầu tư nhiều thế này rồi nên bây giờ không thể nào hủy bỏ được.彼は家族を養わなければならない。仕事を休むわけにはいかない。
Anh ấy phải nuôi sống gia đình. Anh ấy không thể nào nghỉ làm được.武士として、主君を裏切るわけにはいかない。
Với tư cách là một võ sĩ, tôi không thể nào phản bội chủ quân được.この美しい自然を、破壊するわけにはいかない。
Tôi không thể nào phá hủy nền thiên nhiên tươi đẹp này được.子供たちの未来のために、この問題を放置するわけにはいかない。
Vì tương lai của bọn trẻ, tôi không thể nào bỏ mặc vấn đề này được.彼は私のライバルだが、彼のフェアプレーは称賛しないわけにはいかない。
Anh ấy là đối thủ của tôi, nhưng tôi không thể không khen ngợi lối chơi đẹp của anh ấy.これは命令なので、聞かないわけにはいかない。
Vì đây là mệnh lệnh nên tôi không thể không nghe theo.どんなに悔しくても、結果は結果として受け入れないわけにはいかない。
Dù tiếc nuối đến đâu, tôi không thể không chấp nhận kết quả hiện tại.彼のカリスマ性には、惹きつけられないわけにはいかない。
Tôi không thể không bị thu hút bởi sức hút của anh ấy.このチャンスをものにしないわけにはいかない。
Tôi không thể không nắm bắt cơ hội này.彼の熱演には、感動しないわけにはいかない。
Tôi không thể không cảm động trước màn trình diễn nhiệt huyết của anh ấy.彼の純粋な瞳を見ると、嘘をつけないわけにはいかない。
Nhìn vào đôi mắt ngây thơ của cậu ấy, tôi không thể nào nói dối được.この絶景を前にして、写真を撮らないわけにはいかない。
Trước tuyệt cảnh này, tôi không thể không chụp ảnh.あまりに理不尽で、文句を言わないわけにはいかなかった。
Vì quá vô lý nên tôi không thể nào không phàn nàn được.彼の悲しい過去を聞いて、同情しないわけにはいかなかった。
Nghe về quá khứ buồn của anh ấy, tôi không thể nào không đồng cảm được.どんなに苦しくても、希望を捨てないわけにはいかない。
Dù đau khổ đến đâu, tôi không thể nào không bám lấy hy vọng.医者として、患者の秘密を守らないわけにはいかない。
Với tư cách là bác sĩ, tôi không thể không bảo vệ bí mật của bệnh nhân.これが最後のチャンスかもしれないのだから、挑戦しないわけにはいかない。
Vì đây có thể là cơ hội cuối cùng nên tôi không thể không thử thách.彼のギャグは本当につまらないが、笑わないわけにはいかない雰囲気だった。
Trò đùa của anh ấy thực sự rất nhạt, nhưng không khí lúc đó khiến tôi buộc phải cười.彼の無実を信じているので、最後まで彼を支えないわけにはいかない。
Vì tin vào sự vô tội của anh ấy nên tôi không thể không ủng hộ anh ấy đến cùng.自分の夢を追いかけないわけにはいかない。
Tôi không thể không theo đuổi ước mơ của mình.この不正義を、告発しないわけにはいかない。
Tôi không thể không tố cáo sự bất công này.親友として、彼の結婚を祝福しないわけにはいかない。
Là bạn thân, tôi không thể không chúc mừng đám cưới của cậu ấy.国民の代表として、国民の声に耳を傾けないわけにはいかない。
Với tư cách là đại biểu của nhân dân, tôi không thể không lắng nghe tiếng nói của họ.彼の素晴らしい才能を、世に知らせないわけにはいかない。
Tôi không thể không cho thế giới biết về tài năng tuyệt vời của anh ấy.どんなに反対されても、自分の道を進まないわけにはいかない。
Dù bị phản đối thế nào, tôi không thể không đi theo con đường của mình.この歴史的瞬間を、見届けないわけにはいかない。
Tôi không thể không chứng kiến khoảnh khắc lịch sử này.彼は、愛する彼女のために、戦わないわけにはいかない。
Vì người con gái anh yêu, anh không thể không chiến đấu.どんなに怖くても、真実を確かめないわけにはいかない。
Dù sợ hãi đến đâu, tôi không thể không xác nhận sự thật.彼は、この腐敗した組織を変えないわけにはいかないと決意した。
Anh ấy đã quyết tâm rằng mình phải thay đổi tổ chức thối nát này.この美しい伝統を、守らないわけにはいかない。
Tôi không thể không bảo vệ truyền thống tươi đẹp này.彼の勇気ある行動を、尊敬しないわけにはいかない。
Tôi không thể không tôn trọng hành động dũng cảm của anh ấy.この感動的な物語を、人に話さないわけにはいかない。
Tôi không thể không kể cho người khác nghe câu chuyện cảm động này.彼は、この国の未来のために、立ち上がらないわけにはいかない。
Vì tương lai của đất nước này, anh ấy không thể không đứng lên.この恩を、返さないわけにはいかない。
Tôi không thể không trả ơn này.