1. 「~べきだ」(助言・義務)
彼は チームのリーダーなのだから、もっと 責任を 持べきだ。
Vì anh ấy là đội trưởng nên anh ấy nên chịu trách nhiệm nhiều hơn.学生である以上、勉学を最優先にすべきだ。
Đã là học sinh thì nên ưu tiên việc học lên hàng đầu.体調が悪いなら、無理せず休むべきだ。
Nếu không khỏe thì nên nghỉ ngơi, đừng cố gắng quá sức.自分の行動が招いた結果なのだから、素直に謝るべきだ。
Vì đó là kết quả do hành động của bản thân gây ra nên cậu nên thành thật xin lỗi.人として、困っている人がいたら助けるべきだ。
Là con người, nếu thấy ai gặp khó khăn thì nên giúp đỡ.これは重要な会議なのだから、全員が参加すべきだ。
Vì đây là cuộc họp quan trọng nên tất cả mọi người nên tham gia.若いうちは失敗を恐れず、色々なことに挑戦すべきだ。
Khi còn trẻ, nên thử thách nhiều điều khác nhau mà không sợ thất bại.自分の意見があるなら、恐れずにはっきりと言うべきだ。
Nếu có ý kiến riêng thì nên nói ra một cách rõ ràng mà không sợ hãi.政府は国民の代表なのだから、その声に耳を傾けるべきだ。
Vì chính phủ là đại diện của nhân dân nên phải lắng nghe tiếng nói của họ.約束は一度したら、必ず守るべきだ。
Một khi đã hứa thì nhất định phải giữ lời.プロであるなら、どんな状況でも最高の結果を出すべきだ。
Nếu là dân chuyên nghiệp thì dù trong hoàn cảnh nào cũng phải tạo ra kết quả tốt nhất.借りたものは、感謝の言葉と共に返すべきだ。
Khi trả lại đồ đã mượn, nên trả cùng với lời cảm ơn.親であるなら、子供の手本となるべきだ。
Nếu là cha mẹ thì nên làm gương cho con cái.事実を知りたいなら、まずは自分で調べるべきだ。
Nếu muốn biết sự thật thì trước hết nên tự mình tìm hiểu.健康でいたいなら、もっと運動すべきだ。
Nếu muốn khỏe mạnh thì nên vận động nhiều hơn.真のリーダーは、部下の意見も尊重すべきだ。
Một nhà lãnh đạo thực thụ thì nên tôn trọng cả ý kiến của cấp dưới.お年寄りには、席を譲るべきだ。
Nên nhường ghế cho người già.私たちは過去の過ちから学ぶべきだ。
Chúng ta nên học hỏi từ những sai lầm trong quá khứ.どんな相手であっても、敬意を払うべきだ。
Dù đối phương là ai thì cũng nên tỏ lòng kính trọng.自分の間違いに気づいたなら、すぐに認めるべきだ。
Nếu nhận ra sai lầm của mình thì nên thừa nhận ngay lập tức.環境を守るため、私たちは今すぐ行動すべきだ。
Để bảo vệ môi trường, chúng ta nên hành động ngay bây giờ. 人とのつながりは、これからも大切にすべきだ。
Mối liên kết với con người là thứ nên tiếp tục trân trọng về sau.将来後悔しないように、自分の道は自分で決めるべきだ。
Để không hối tiếc trong tương lai, nên tự mình quyết định con đường của mình.常に支えてくれる人への感謝の気持ちを持つべきだ。
Nên luôn mang trong lòng sự biết ơn đối với những người luôn ủng hộ mình.決断を下す前には、十分な情報を集めるべきだ。
Trước khi đưa ra quyết định thì nên thu thập đầy đủ thông tin.文化が違うのだから、互いを理解し合うべきだ。
Vì văn hóa khác nhau nên chúng ta nên cố gắng thấu hiểu lẫn nhau.この問題は複雑なので、社会全体で取り組むべきだ。
Vì vấn đề này phức tạp nên toàn xã hội nên cùng nhau giải quyết.自分の言葉には、最後まで責任を持べきだ。
Nên chịu trách nhiệm cho lời nói của mình đến cùng.会社の利益は、頑張った社員に還元すべきだ。
Lợi nhuận của công ty nên được hoàn trả lại cho những nhân viên đã cố gắng.どんな仕事であっても、誇りを持ってやるべきだ。
Dù là công việc gì đi nữa thì cũng nên làm nó với niềm tự hào.時間は有限なのだから、有効に使うべきだ。
Vì thời gian là hữu hạn nên phải sử dụng nó một cách hiệu quả.これは千載一遇のチャンスなのだから、絶対に活かすべきだ。
Vì đây là cơ hội ngàn năm có một nên nhất định phải tận dụng.時代は変わるのだから、変化を恐れず受け入れるべきだ。
Vì thời đại thay đổi nên cần chấp nhận sự thay đổi mà không sợ hãi.政治家は、私利私欲ではなく国民のために働くべきだ。
Chính trị gia nên làm việc vì nhân dân chứ không phải vì lợi ích cá nhân.芸術は、人々の心を豊かにするものだから、もっと尊重されるべきだ。
Vì nghệ thuật làm phong phú tâm hồn con người nên nó cần được tôn trọng hơn nữa.議論が平行線なら、一度立ち止まって考えるべきだ。
Nếu cuộc thảo luận đi vào bế tắc thì nên dừng lại một chút và suy nghĩ.企業は利益を追求するだけでなく、社会的責任を果たすべきだ。
Doanh nghiệp không chỉ nên theo đuổi lợi nhuận mà còn phải hoàn thành trách nhiệm xã hội.健康は何にも代えがたいのだから、自分で管理すべきだ。
Vì sức khỏe là thứ không gì thay thế được nên phải tự mình quản lý.彼は素晴らしい才能を持っているのだから、もっと自分を信じるべきだ。
Vì anh ấy có tài năng tuyệt vời nên anh ấy nên tin tưởng vào bản thân mình hơn.厳しいかもしれないが、私たちはこの現実を受け入れるべきだ。
Có thể là khắc nghiệt, nhưng chúng ta nên chấp nhận hiện thực này.正義は、たとえ困難であっても貫かれるべきだ。
Công lý nên được bảo vệ đến cùng, dù cho có khó khăn.間違ったルールならば、議論して変えるべきだ。
Nếu quy tắc sai thì nên thảo luận và thay đổi nó.これはチーム全体の問題なのだから、全員が危機感を共有すべきだ。
Vì đây là vấn đề của toàn đội nên tất cả mọi người nên cùng nhau chia sẻ cảm giác khủng hoảng.彼はもう大人なのだから、自分の行動の結果を受け入れるべきだ。
Vì anh ấy đã là người lớn rồi nên anh ấy nên chấp nhận kết quả hành động của mình.私たちは、この教訓を後世に伝えるべきだ。
Chúng ta nên truyền lại bài học này cho hậu thế.どんなに絶望的でも、最後まで希望を持ち続けるべきだ。
Dù tuyệt vọng đến đâu thì cũng nên giữ hy vọng cho đến cuối cùng.誤解を解くために、もう一度話し合うべきだ。
Để giải tỏa hiểu lầm, chúng ta nên nói chuyện lại lần nữa.彼はチームに必要だから、我々は彼を説得すべきだ。
Anh ấy cần thiết cho đội, nên chúng ta nên thuyết phục anh ấy.危険を回避するため、最悪の事態を想定しておくべきだ。
Để tránh nguy hiểm, nên lường trước tình huống xấu nhất.目標を達成するため、具体的な計画を立てるべきだ。
Để đạt được mục tiêu, nên lập một kế hoạch cụ thể.2. 「~べきではない」
人の見た目だけで、その人の価値を判断すべきではない。
Không nên chỉ dựa vào vẻ bề ngoài của một người mà đánh giá giá trị của họ.疲れているときは、重要な決断を下すべきではない。
Khi mệt mỏi thì không nên đưa ra những quyết định quan trọng.憶測だけで、他人を非難すべきではない。
Không nên chỉ dựa vào phỏng đoán mà chỉ trích người khác.自分の価値観を、他人に押し付けるべきではない。
Không nên áp đặt giá trị quan của bản thân lên người khác.知らない人から、安易に物をもらうべきではない。
Không nên dễ dàng nhận đồ từ người lạ.失敗したからといって、すぐに諦めるべきではない。
Không phải cứ thất bại là nên từ bỏ ngay lập tức.自分の失敗を、他人のせいにするべきではない。
Không nên đổ lỗi thất bại của mình cho người khác.他人の努力を、笑うべきではない。
Không nên cười nhạo nỗ lực của người khác.法律は、国民を守るためのものだから破るべきではない。
Vì luật pháp là để bảo vệ người dân nên không được phá vỡ nó.自分の利益のためだけに行動すべきではない。
Không nên hành động chỉ vì lợi ích của bản thân.この問題は重大だから、決して軽視すべきではない。
Vì vấn đề này nghiêm trọng nên tuyệt đối không được xem nhẹ nó.感情的になっているときは、発言すべきではない。
Khi đang xúc động thì không nên phát biểu.彼の才能を、妬むべきではない。
Không nên ghen tị với tài năng của anh ấy.変化を、恐れるべきではない。
Không nên sợ hãi sự thay đổi.自分の健康を、仕事のために犠牲にすべきではない。
Không nên hy sinh sức khỏe của bản thân vì công việc.人の親切を、当たり前だと思うべきではない。
Không nên coi lòng tốt của người khác là điều hiển nhiên.この件は機密事項なので、これ以上深入りすべきではない。
Vì vụ này là tuyệt mật nên không nên tìm hiểu sâu thêm nữa.子供の前では、汚い言葉を使うべきではない。
Không nên dùng lời lẽ tục tĩu trước mặt trẻ con.真実が分からないうちは、軽率な行動をとるべきではない。
Chừng nào chưa biết sự thật thì không nên hành động thiếu suy nghĩ.他人の時間を、むやみに奪うべきではない。
Không nên chiếm dụng thời gian của người khác một cách vô ích.忙しいことを、物事ができない言い訳にすべきではない。
Không nên lấy lý do bận rộn để bao biện cho việc không thể làm được việc.未来を、悲観すべきではない。
Không nên bi quan về tương lai.人前で、自分を偽るべきではない。
Không nên giả tạo bản thân trước mặt người khác.暴力では、何も解決しようとすべきではない。
Không nên cố gắng giải quyết bất cứ điều gì bằng bạo lực.表面的な情報だけで、物事を判断すべきではない。
Không nên chỉ dựa vào thông tin bề ngoài mà phán xét sự việc.せっかくの申し出を、無下にするべきではない。
Không nên từ từ từ chối thẳng thừng một lời đề nghị tốt như vậy.意見が違うからといって、誰かを仲間外れにすべきではない。
Không phải cứ ý kiến khác biệt là nên cho người đó ra rìa.自分で自分の可能性を狭めるべきではない。
Không nên tự mình thu hẹp khả năng của bản thân.困難だからといって、その問題から逃げるべきではない。
Không phải cứ khó khăn là nên trốn chạy khỏi vấn đề đó.見返りを期待して、人に親切にすべきではない。
Không nên đối tốt với người khác mà mong đợi được đáp lại.自分の夢を、他人に笑わせるべきではない。
Không nên để người khác cười nhạo ước mơ của mình.命は尊いものだから、軽んじるべきではない。
Vì sinh mệnh là quý giá nên không được coi thường nó.この問題はいつか大きくなるから、放置すべきではない。
Vấn đề này rồi sẽ trở nên nghiêm trọng, nên không được bỏ mặc nó.差別的な発言は、いかなる理由があっても許されるべきではない。
Phát ngôn phân biệt đối xử, dù với bất kỳ lý do gì, cũng không nên được dung thứ.自分の間違いから、目を背けるべきではない。
Không nên ngoảnh mặt làm ngơ trước sai lầm của bản thân.プレッシャーを感じるからといって、その責任から逃れるべきではない。
Không phải cứ cảm thấy áp lực là nên trốn tránh trách nhiệm đó.他人の不幸を喜ぶべきではない。
Không nên vui mừng trước sự bất hạnh của người khác.目先の利益に惑わされるべきではない。
Không nên bị mê hoặc bởi lợi ích trước mắt.知らないことを、知ったかぶりすべきではない。
Không nên giả vờ biết những điều mình không biết.他人の成功を、妬むべきではない。
Không nên ghen tị với thành công của người khác.個人情報は、安易に他人に教えるべきではない。
Không nên dễ dàng cho người khác biết thông tin cá nhân của mình.このような悲劇は、二度と繰り返されるべきではない。
Bi kịch như thế này không bao giờ nên lặp lại lần thứ hai.彼はまだ子供なのだから、一人で夜道を行かせるべきではない。
Vì cậu bé vẫn còn là trẻ con nên không được để cậu bé đi một mình trên đường vào ban đêm.確証がないのなら、彼が犯人だと決めつけるべきではない。
Nếu không có bằng chứng chắc chắn thì không nên khẳng định anh ta là thủ phạm.まだ時間はあるのだから、諦めるべきではない。
Vì vẫn còn thời gian nên không nên từ bỏ.人の話の途中で、口を挟むべきではない。
Không nên chen ngang khi người khác đang nói.他人の秘密は、本人の許可なく話すべきではない。
Không nên nói về bí mật của người khác mà không có sự cho phép của họ.運転中は、スマートフォンを操作すべきではない。
Không nên thao tác điện thoại thông minh khi đang lái xe.他人の作品を、許可なく盗用すべきではない。
Không nên đạo nhái tác phẩm của người khác mà không có phép.たった一度の失敗で、その人の全てを否定すべきではない。
Không nên chỉ vì một lần thất bại mà phủ nhận toàn bộ con người đó.3. 「~べきだった」
電車に乗り遅れた。もっと早く家を出るべきだった。
Tôi đã lỡ chuyến tàu. Lẽ ra tôi nên rời nhà sớm hơn.彼の信頼を失った。あの時、正直に話すべきだった。
Tôi đã đánh mất lòng tin của anh ấy. Lẽ ra lúc đó tôi nên nói thật.試験に落ちてしまった。もっと勉強しておくべきだった。
Tôi đã thi trượt mất rồi. Lẽ ra tôi nên học bài kỹ hơn.結局、彼の言った通りになった。彼の忠告を聞いておくべきだった。
Cuối cùng thì mọi chuyện đã diễn ra đúng như lời anh ấy nói. Lẽ ra tôi nên nghe lời khuyên của anh ấy.ずぶ濡れになった。傘を持ってくるべきだった。
Tôi đã bị ướt sũng. Lẽ ra tôi nên mang theo ô.彼女を怒らせてしまった。私が謝るべきだった。
Tôi đã làm cô ấy tức giận. Lẽ ra tôi nên xin lỗi.彼は事故を起こした。もっと慎重に行動すべきだった。
Anh ấy đã gây ra tai nạn. Lẽ ra anh ấy nên hành động cẩn thận hơn.あの会社の株は高騰した。やはり買っておくべきだった。
Cổ phiếu của công ty đó đã tăng vọt. Đúng là lẽ ra tôi nên mua nó.もう彼はいない。もっと早く彼に会うべきだった。
Anh ấy không còn nữa rồi. Lẽ ra tôi nên gặp anh ấy sớm hơn.手遅れになる前に、彼の異変に気づくべきだった。
Trước khi quá muộn, lẽ ra tôi nên nhận ra điều bất thường ở anh ấy.絶好のチャンスだったのに。あの時、勇気を出すべきだった。
Đó là một cơ hội tuyệt vời vậy mà. Lẽ ra lúc đó tôi nên lấy hết can đảm.私はその仕事がやりたかったので、引き受けるべきだった。
Tôi đã muốn làm công việc đó, nên lẽ ra tôi nên nhận lời.今、お金に困っている。もっと貯めておくべきだった。
Bây giờ tôi đang gặp khó khăn về tiền bạc. Lẽ ra tôi nên tiết kiệm nhiều hơn.彼は無実だった。私は、彼を信じるべきだった。
Anh ấy đã vô tội. Lẽ ra tôi nên tin tưởng anh ấy.彼は約束を破った。彼は、約束を守るべきだった。
Anh ta đã thất hứa. Lẽ ra anh ta nên giữ lời hứa.お世話になったのに、ちゃんとお礼を言うべきだった。
Mặc dù đã được giúp đỡ, lẽ ra tôi nên nói lời cảm ơn tử tế.あの時、私はみんなのために反対すべきだった。
Lẽ ra lúc đó tôi nên phản đối vì lợi ích của mọi người.病気が見つかった。毎年、健康診断を受けておくべきだった。
Bệnh đã được phát hiện. Lẽ ra tôi nên đi kiểm tra sức khỏe hàng năm.彼は誤解したままだ。彼に本当のことを伝えるべきだった。
Anh ấy vẫn đang hiểu lầm. Lẽ ra tôi nên nói cho anh ấy sự thật.彼は体を壊した。もっと自分の体を大切にすべきだった。
Anh ấy đã hủy hoại sức khỏe của mình. Lẽ ra anh ấy nên chăm sóc cơ thể mình tốt hơn.大事な話があったのに。私は、その会議に出席すべきだった。
Đã có chuyện quan trọng vậy mà. Lẽ ra tôi nên tham dự cuộc họp đó.喧嘩になった。もっと冷静になるべきだった。
Đã xảy ra cãi vã. Lẽ ra tôi nên bình tĩnh hơn.私は、彼があんなことをする前に止めるべきだった。
Lẽ ra tôi nên ngăn cản anh ấy trước khi anh ấy làm chuyện như vậy.彼は、もっと早く病院へ行くべきだった。
Lẽ ra anh ấy nên đi bệnh viện sớm hơn.後悔している。両親にもっと親孝行すべきだった。
Tôi đang hối hận. Lẽ ra tôi nên hiếu thảo với bố mẹ hơn.彼は、彼女を傷つけた。もっと言葉を選ぶべきだった。
Anh ấy đã làm tổn thương cô ấy. Lẽ ra anh ấy nên lựa lời mà nói hơn.私は、ただ見ているだけでなく、あの時行動すべきだった。
Lẽ ra lúc đó tôi nên hành động chứ không chỉ đứng nhìn.彼は、彼女の気持ちを少しでも考えるべきだった。
Lẽ ra anh ấy nên suy nghĩ cho cảm xúc của cô ấy dù chỉ một chút.私は、もっと自分の意見を言うべきだった。
Lẽ ra tôi nên nói ra ý kiến của mình nhiều hơn.彼は、そのリスクを考慮すべきだった。
Lẽ ra anh ấy nên xem xét đến rủi ro đó.彼は一人で苦しんでいた。私が助けるべきだった。
Anh ấy đã đau khổ một mình. Lẽ ra tôi nên giúp đỡ anh ấy.彼は試合に負けた。もっと練習すべきだった。
Anh ấy đã thua trận đấu. Lẽ ra anh ấy nên luyện tập nhiều hơn.私は、彼が旅立つ前に会っておくべきだった。
Lẽ ra tôi nên gặp anh ấy trước khi anh ấy lên đường.彼は、もっと早く決断すべきだった。
Lẽ ra anh ấy nên quyết định sớm hơn.一人で悩まず、誰かに相談すべきだった。
Lẽ ra tôi nên tâm sự với ai đó thay vì phiền não một mình.彼は、もっと計画的に準備すべきだった。
Lẽ ra anh ấy nên chuẩn bị một cách có kế hoạch hơn.彼は、噂を信じる前に事実を確認すべきだった。
Trước khi tin vào tin đồn, lẽ ra anh ấy nên xác nhận sự thật.私は、彼にもっと優しくすべきだった。
Lẽ ra tôi nên đối xử tốt với anh ấy hơn.彼は、面倒なことに関わらず、その場から立ち去るべきだった。
Lẽ ra anh ấy nên rời khỏi đó thay vì dính vào chuyện phiền phức.私は、その絶好の機会を利用すべきだった。
Lẽ ra tôi nên tận dụng cơ hội tuyệt vời đó.彼は、もっと良い方法を探すべきだった。
Lẽ ra anh ấy nên tìm kiếm một phương pháp tốt hơn.どんな時も、彼を信じ続けるべきだった。
Lẽ ra tôi nên tiếp tục tin tưởng anh ấy dù trong bất kỳ hoàn cảnh nào.彼は、間違いを犯した直後に謝るべきだった。
Lẽ ra anh ấy nên xin lỗi ngay sau khi phạm lỗi.彼は、リーダーとしてもっと公平であるべきだった。
Với tư cách là người lãnh đạo, lẽ ra anh ấy nên công bằng hơn.私は、あの時真実を確かめるべきだった。
Lẽ ra lúc đó tôi nên xác nhận sự thật.彼は、もっと責任感を持べきだった。
Lẽ ra anh ấy nên có tinh thần trách nhiệm hơn.私は、あの選挙で彼に投票すべきだった。
Lẽ ra tôi nên bỏ phiếu cho anh ấy trong cuộc bầu cử đó.彼は、公共の場でマナーを守るべきだった。
Lẽ ra anh ấy nên giữ phép lịch sự ở nơi công cộng.私は、その大変なプロジェクトを引き継ぐべきだった。
Lẽ ra tôi nên tiếp nhận dự án khó khăn đó.彼は、最後まで戦うべきだった。
Lẽ ra anh ấy nên chiến đấu đến cùng.4. 「~べきではなかった」
彼を深く傷つけてしまった。あんなひどいことを言うべきではなかった。
Tôi đã làm tổn thương anh ấy sâu sắc. Lẽ ra tôi không nên nói những lời tồi tệ như vậy.結局、彼は私を裏切った。彼を信じるべきではなかった。
Cuối cùng thì anh ta đã phản bội tôi. Lẽ ra tôi không nên tin tưởng anh ta.今、後悔している。あの時、会社を辞めるべきではなかった。
Bây giờ tôi đang hối hận. Lẽ ra lúc đó tôi không nên nghỉ việc.体調が最悪だ。あんなにたくさん、お酒を飲うべきではなかった。
Sức khỏe tôi tệ kinh khủng. Lẽ ra tôi không nên uống nhiều rượu như vậy.彼は素晴らしい人だった。彼の誘いを断るべきではなかった。
Anh ấy là một người tuyệt vời. Lẽ ra tôi không nên từ chối lời mời của anh ấy.危険だと知っていたのに、あの場所へ行くべきではなかった。
Mặc dù biết là nguy hiểm, lẽ ra tôi không nên đến nơi đó.彼は大怪我をした。あんな危険なことに挑戦すべきではなかった。
Anh ấy đã bị thương nặng. Lẽ ra anh ấy không nên thử thách điều nguy hiểm như vậy.彼は返してくれない。彼にお金を貸すべきではなかった。
Anh ta không trả lại tiền. Lẽ ra tôi không nên cho anh ta vay tiền.彼は、守れない約束をすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên hứa một lời hứa mà anh ấy không thể giữ.彼の秘密を話すべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên nói về bí mật của anh ấy.彼は、あんな無謀な運転をすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên lái xe liều lĩnh như vậy.彼の甘い言葉を信じるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên tin vào những lời đường mật của anh ta.彼は、彼女の気持ちも考えずに結婚すべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên kết hôn mà không nghĩ đến cảm xúc của cô ấy.私は、よく考えずにあんな高い買い物をすべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên mua món đồ đắt tiền như vậy mà không suy nghĩ kỹ.彼は、怪我を押してまであの試合に出場すべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên cố gắng thi đấu trận đó dù đang bị thương.私は、彼を一人で悩ませるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên để anh ấy phiền não một mình.彼は、自分の能力を超えた仕事を引き受けるべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên nhận một công việc vượt quá khả năng của mình.私は、希望的観測だけで行動すべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên hành động chỉ dựa trên suy nghĩ lạc quan viển vông.彼は、公の場で個人的な意見を言うべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên bày tỏ ý kiến cá nhân ở nơi công cộng.私は、彼の挑発に乗るべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên mắc bẫy khiêu khích của anh ta.彼は、内容をよく確認せずにその契約にサインすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên ký vào hợp đồng đó mà không kiểm tra kỹ nội dung.次の日、寝坊した。夜更かしをすべきではなかった。
Ngày hôm sau tôi đã ngủ quên. Lẽ ra tôi không nên thức khuya.彼は、その場しのぎで嘘をつくべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên nói dối chỉ để đối phó tạm thời.私は、彼の計画に軽々しく反対すべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên phản đối kế hoạch của anh ấy một cách dễ dàng như vậy.彼は、あんなに無理をすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên cố gắng quá sức như vậy.私は、彼の才能を妬むべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên ghen tị với tài năng của anh ấy.彼は、あの怪しい人たちと関わるべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên dính líu đến những kẻ đáng ngờ đó.私は、あの場で感情的になるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên trở nên xúc động trong tình huống đó.彼は、会社にとって不利益な事実を隠すべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên che giấu những sự thật bất lợi cho công ty.私は、彼が困っている時に見捨てるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên bỏ rơi anh ấy khi anh ấy gặp khó khăn.彼は、リスクを考えずにその会社に投資すべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên đầu tư vào công ty đó mà không xem xét đến rủi ro.私は、彼を簡単に許すべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên tha thứ cho anh ấy dễ dàng như vậy.彼は、助けが来るまで川に飛び込むべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên nhảy xuống sông trước khi có người đến cứu.私は、彼をがっかりさせるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên làm anh ấy thất vọng.彼は、勝算もないのにその戦いから逃げるべきではなかった。
Ngay cả khi không có cơ hội thắng, lẽ ra anh ấy không nên trốn chạy khỏi trận chiến đó.私は、彼の真剣な提案を馬鹿にすべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên chế giễu đề xuất nghiêm túc của anh ấy.彼は、もう少しで成功したのに、あの時諦めるべきではなかった。
Anh ấy đã gần thành công rồi vậy mà; lẽ ra lúc đó anh ấy không nên từ bỏ.私は、証拠もないのに彼を疑うべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên nghi ngờ anh ấy khi không có bằng chứng gì.彼は、どんな理由があってもあんな風に怒るべきではなかった。
Dù với bất kỳ lý do gì, lẽ ra anh ấy không nên tức giận như vậy.私は、みんなが反対していたそのプロジェクトを中止すべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên hủy bỏ dự án mà mọi người đã phản đối đó.彼は、あんなにお金を使い込むべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên tiêu xài hoang phí nhiều tiền như vậy.私は、彼との大切な約束を破るべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên thất hứa lời hứa quan trọng với anh ấy.彼は、その重要な決定を一人ですべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên tự mình đưa ra quyết định quan trọng đó.私は、彼を傷つけるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên làm tổn thương anh ấy.彼は、あんなリスクを冒すべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên chấp nhận rủi ro như vậy.私は、厳しい現実から目をそらすべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên ngoảnh mặt đi khỏi hiện thực khắc nghiệt.彼は、不確かな噂を広めるべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên lan truyền những tin đồn không chắc chắn.私は、彼のせっかくの親切を断るべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên từ chối lòng tốt hiếm có của anh ấy.彼は、責任を放棄してその場から逃げ出すべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên từ bỏ trách nhiệm và chạy trốn khỏi đó.私は、あんな些細なことで彼と喧嘩すべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên cãi nhau với anh ấy vì một chuyện nhỏ nhặt như vậy.
人を傷つけることになるので、嘘をつくべきではない。
Vì sẽ làm tổn thương người khác nên không nên nói dối.弱い者いじめは卑劣な行為なので、絶対にすべきではない。
Bắt nạt kẻ yếu là hành vi hèn hạ, nên tuyệt đối không được làm.食べ物は命をいただいているのだから、粗末にすべきではない。
Vì thức ăn là nhận từ sinh mệnh nên không được lãng phí.それは他人の物だから、許可なく使うべきではない。
Vì đó là đồ của người khác nên không được sử dụng mà không có phép.人の努力を、簡単に笑うべきではない。
Không nên dễ dàng cười nhạo nỗ lực của người khác.約束は信頼の証だから、軽々しく破るべきではない。
Vì lời hứa là bằng chứng của sự tin tưởng nên không được dễ dàng phá vỡ.自分の利益のためだけに、他人を利用すべきではない。
Không nên lợi dụng người khác chỉ vì lợi ích của bản thân.罪のない人を、疑うべきではない。
Không nên nghi ngờ người vô tội.自分の間違いは、人のせいにするべきではない。
Không nên đổ lỗi sai lầm của mình cho người khác.動物は物ではないのだから、無責任に飼うべきではない。
Vì động vật không phải là đồ vật nên không được nuôi chúng một cách vô trách nhiệm.他人の不幸を喜ぶべきではない。
Không nên vui mừng trước sự bất hạnh của người khác.命は尊いものだから、決して軽んじるべきではない。
Vì sinh mệnh là quý giá nên tuyệt đối không được coi thường.差別的な発言は、いかなる理由があっても許されるべきではない。
Phát ngôn phân biệt đối xử, dù với bất kỳ lý do gì, cũng không nên được dung thứ.自分の間違いからは、目を背けるべきではない。
Không nên ngoảnh mặt làm ngơ trước sai lầm của bản thân.他人の善意を、無下にするべきではない。
Không nên từ chối thẳng thừng thiện ý của người khác.見返りを期待して、人に親切にすべきではない。
Không nên đối tốt với người khác mà mong đợi được đáp lại.他人の夢を、馬鹿にすべきではない。
Không nên chế giễu ước mơ của người khác.誰かを仲間外れにすべきではない。
Không nên cho ai đó ra rìa.自分の失敗を、隠すべきではない。
Không nên che giấu thất bại của bản thân.どんな理由があっても、暴力をふるうべきではない。
Dù với bất kỳ lý do gì cũng không nên dùng bạo lực.人の信頼を裏切るべきではない。
Không nên phản bội lòng tin của người khác.他人の成功を妬むべきではない。
Không nên ghen tị với thành công của người khác.自分の秘密を守ってほしいなら、他人の秘密も漏らすべきではない。
Nếu muốn bí mật của mình được giữ kín thì cũng không nên tiết lộ bí mật của người khác.人の善意を利用すべきではない。
Không nên lợi dụng thiện ý của người khác.権力を持っているからといって、それを乱用すべきではない。
Không phải cứ có quyền lực là nên lạm dụng nó.自分の物差しだけで、他人を測るべきではない。
Không nên chỉ dùng thước đo của bản thân để đánh giá người khác.困っている人を見て、見ぬふりをすべきではない。
Thấy người gặp khó khăn, không nên giả vờ như không thấy.自分の過ちを、棚に上げるべきではない。
Không nên làm ngơ lỗi lầm của bản thân.人の作品を、許可なく盗用すべきではない。
Không nên đạo nhái tác phẩm của người khác mà không có phép.たった一度の失敗で、その人の全てを否定すべきではない。
Không nên chỉ vì một lần thất bại mà phủ nhận toàn bộ con người đó.2. 安全・健康に関する助言
夜道は危ないので、一人で歩くべきではない。
Vì đường ban đêm nguy hiểm nên không nên đi một mình.体調が悪いときは、無理をすべきではない。
Khi không khỏe thì không nên cố gắng quá sức.運転中は危ないので、スマートフォンを操作すべきではない。
Vì nguy hiểm khi đang lái xe nên không được thao tác điện thoại thông minh.知らない人から、安易に物をもらうべきではない。
Không nên dễ dàng nhận đồ từ người lạ.嵐が来ているのだから、海に近づくべきではない。
Vì bão đang đến nên không được lại gần biển.薬を飲みすぎると危険なので、用法用量を守るべきだ。飲みすぎるべきではない。
Uống quá nhiều thuốc sẽ nguy hiểm, nên phải tuân thủ liều lượng sử dụng. Không nên uống quá liều.健康を害する恐れがあるので、夜更かしをすべきではない。
Vì có nguy cơ gây hại cho sức khỏe nên không nên thức khuya.疲れているときは、車の運転をすべきではない。
Khi mệt mỏi thì không nên lái xe.賞味期限が切れているので、その牛乳は飲むべきではない。
Vì đã hết hạn sử dụng nên không được uống hộp sữa đó.地震のときは、慌てて外に飛び出すべきではない。
Khi có động đất, không nên hoảng loạn chạy ra ngoài.自分の健康を、仕事のために犠牲にすべきではない。
Không nên hy sinh sức khỏe của bản thân vì công việc.雷が鳴っているときは、木の下にいるべきではない。
Khi có sấm sét thì không nên đứng dưới gốc cây. 登山をするなら、軽装備で行くべきではない。
Nếu đi leo núi thì không nên đi với trang bị sơ sài.ストレスは万病の元なので、溜め込むべきではない。
Vì căng thẳng là nguồn gốc của mọi bệnh tật nên không được tích tụ nó.お酒を飲んだら、絶対に運転すべきではない。
Nếu đã uống rượu bia thì tuyệt đối không được lái xe.睡眠時間を、これ以上削るべきではない。
Không nên cắt giảm thời gian ngủ thêm nữa.この川は流れが速いので、泳ぐべきではない。
Vì dòng sông này chảy xiết nên không được bơi ở đây.警告が出ているのだから、その山には登るべきではない。
Vì đã có cảnh báo được đưa ra nên không được leo ngọn núi đó.信用できない情報源を信じるべきではない。
Không nên tin vào những nguồn thông tin không đáng tin cậy.個人情報は、インターネットに書き込むべきではない。
Không nên đăng thông tin cá nhân lên internet.3. 論理・判断に関わる主張
まだ証拠がないのだから、彼を犯人だと決めつけるべきではない。
Vì vẫn chưa có bằng chứng nên không được khẳng định anh ta là thủ phạm.憶測だけで、物事を語るべきではない。
Không nên nói về sự việc chỉ dựa trên phỏng đoán.感情的になっているときは、重要な決断を下すべきではない。
Khi đang xúc động thì không nên đưa ra những quyết định quan trọng.見た目だけで、その人の価値を判断すべきではない。
Không nên chỉ dựa vào vẻ bề ngoài mà đánh giá giá trị của một người.一つの意見だけを聞いて、全てを分かったつもりになるべきではない。
Không nên chỉ nghe một ý kiến mà đã cho là mình hiểu hết mọi chuyện.すぐに結論を出すべきではない。もっと慎重に考えるべきだ。
Không nên vội vàng đưa ra kết luận. Nên suy nghĩ cẩn thận hơn.表面的な情報だけで、物事を判断すべきではない。
Không nên chỉ dựa vào thông tin bề ngoài mà phán xét sự việc.問題の本質から目を背けるべきではない。
Không nên ngoảnh mặt đi khỏi bản chất của vấn đề.彼の言葉を、すべて鵜呑みにすべきではない。
Không nên tin hoàn toàn mọi lời anh ta nói.自分の常識が、常に正しいと思うべきではない。
Không nên nghĩ rằng lẽ thường tình của bản thân lúc nào cũng đúng.成功する確率が低いからといって、挑戦を諦めるべきではない。
Không phải cứ xác suất thành công thấp là nên từ bỏ thử thách.変化は避けられないのだから、恐れるべきではない。
Vì thay đổi là không thể tránh khỏi nên không được sợ hãi nó.知らないことを、知ったかぶりすべきではない。
Không nên giả vờ biết những điều mình không biết.この問題は非常に複雑なので、軽視すべきではない。
Vì vấn đề này vô cùng phức tạp nên không được xem nhẹ nó.多数派の意見が、常に正しいと思うべきではない。
Không nên nghĩ rằng ý kiến của đa số lúc nào cũng đúng.彼は専門家ではないので、その意見を信じすぎるべきではない。
Vì anh ấy không phải là chuyên gia nên không nên quá tin vào ý kiến đó.まだ時間はあるのだから、焦るべきではない。
Vì vẫn còn thời gian nên không nên vội vàng.一部分だけを見て、全体を評価すべきではない。
Không nên chỉ nhìn vào một bộ phận mà đánh giá toàn bộ.失敗は成功のもとと言うから、一度の失敗で絶望すべきではない。
Vì người ta nói thất bại là mẹ thành công, nên không được tuyệt vọng chỉ vì một lần thất bại.目先の利益に惑わされるべきではない。
Không nên bị mê hoặc bởi lợi ích trước mắt.自分の間違いを認めたくないからといって、議論から逃げるべきではない。
Không phải cứ không muốn thừa nhận sai lầm của mình là nên trốn tránh khỏi cuộc thảo luận.複雑な問題を、単純化しすぎるべきではない。
Không nên đơn giản hóa quá mức những vấn đề phức tạp.完璧な人間などいないのだから、完璧を求めすぎるべきではない。
Vì không có người nào hoàn hảo cả nên không nên đòi hỏi sự hoàn hảo quá mức.過去の成功体験に、いつまでもとらわれるべきではない。
Không nên cứ mãi bị trói buộc bởi những kinh nghiệm thành công trong quá khứ.自分の考えに固執せず、他の可能性も探すべきだ。一つの案に固執すべきではない。
Nên tìm kiếm những khả năng khác thay vì cố chấp với suy nghĩ của mình. Không nên cố chấp chỉ với một phương án.4. 社会常識・人間関係に関わる助言
人の話の途中で、口を挟むべきではない。
Không nên chen ngang khi người khác đang nói.他人のプライバシーに関わることなので、深入りすべきではない。
Vì đó là chuyện liên quan đến quyền riêng tư của người khác nên không nên tìm hiểu quá sâu.親しい仲でも、礼儀を忘れるべきではない。
Dù là bạn bè thân thiết cũng không nên quên phép lịch sự.会議に、理由なく遅刻すべきではない。
Không nên đi họp muộn mà không có lý do.人前で、大声で電話すべきではない。
Không nên nói chuyện điện thoại lớn tiếng trước mặt người khác.自分の失敗を棚に上げて、他人を批判すべきではない。
Không nên chỉ trích người khác trong khi làm ngơ lỗi lầm của bản thân.会社の備品を、私的に使うべきではない。
Không nên sử dụng đồ dùng của công ty vào việc riêng.相手の欠点ばかりを探すべきではない。
Không nên chỉ chăm chăm tìm kiếm khuyết điểm của đối phương.子供の前で、夫婦喧嘩をすべきではない。
Vợ chồng không nên cãi nhau trước mặt con cái.忙しいことを、返事をしない言い訳にすべきではない。
Không nên lấy lý do bận rộn để bao biện cho việc không trả lời.自分の夢を、他人に笑わせるべきではない。
Không nên để người khác cười nhạo ước mơ của mình.人の親切を、当たり前だと思うべきではない。
Không nên coi lòng tốt của người khác là điều hiển nhiên.許可なく、他人の写真をSNSに載せるべきではない。
Không nên đăng ảnh của người khác lên mạng xã hội mà không có phép.借りたお金はすぐに返すものだ。返済を先延ばしにすべきではない。
Tiền đã vay thì nên trả lại ngay. Không nên trì hoãn việc trả nợ.TPOをわきまえず、派手な服装をすべきではない。
Không nên ăn mặc lòe loẹt mà không xem xét đến thời gian, địa điểm và hoàn cảnh.自分の物差しだけで、他人を測るべきではない。
Không nên chỉ dùng thước đo của bản thân để đánh giá người khác.相手が嫌がっているのなら、それ以上続けるべきではない。
Nếu đối phương không thích thì không nên tiếp tục thêm nữa.噂話を、軽々しく広めるべきではない。
Không nên lan truyền tin đồn một cách thiếu suy nghĩ.招待されたのだから、返事をしないままにすべきではない。
Vì đã được mời nên không được để đó mà không trả lời.人の秘密は、どんなに親しくても漏らすべきではない。
Bí mật của người khác, dù thân thiết đến đâu cũng không nên tiết lộ.他人の不幸を、蜜の味とすべきではない。
Không nên vui mừng trên nỗi đau của người khác.感謝の気持ちを、心の中に留めておくべきではない。きちんと伝えるべきだ。
Không nên giữ lòng biết ơn trong lòng. Nên bày tỏ nó một cách tử tế.自分の機嫌が悪いからといって、他人に八つ当たりすべきではない。
Không phải cứ tâm trạng không tốt là nên trút giận lên người khác.知らないふりをすべきではない。見て見ぬふりも同罪だ。
Không nên giả vờ không biết. Nhắm mắt làm ngơ cũng có tội như nhau.どんな理由があっても、約束を破るべきではない。
Dù với bất kỳ lý do gì cũng không nên thất hứa.5. 「~べきではなかった」
彼を深く傷つけてしまった。あんなひどいことを言うべきではなかった。
Tôi đã làm tổn thương anh ấy sâu sắc. Lẽ ra tôi không nên nói những lời tồi tệ như vậy.結局、彼は私を裏切った。彼を信じるべきではなかった。
Cuối cùng thì anh ta đã phản bội tôi. Lẽ ra tôi không nên tin tưởng anh ta.今、後悔している。あの時、会社を辞めるべきではなかった。
Bây giờ tôi đang hối hận. Lẽ ra lúc đó tôi không nên nghỉ việc.体調が最悪だ. あんなにたくさん、お酒を飲うべきではなかった。
Sức khỏe tôi tệ kinh khủng. Lẽ ra tôi không nên uống nhiều rượu như vậy.彼は素晴らしい人だった。彼の誘いを断るべきではなかった。
Anh ấy là một người tuyệt vời. Lẽ ra tôi không nên từ chối lời mời của anh ấy.危険だと知っていたのに、あの場所へ行くべきではなかった。
Mặc dù biết là nguy hiểm, lẽ ra tôi không nên đến nơi đó.彼は大怪我をした。あんな危険なことに挑戦すべきではなかった。
Anh ấy đã bị thương nặng. Lẽ ra anh ấy không nên thử thách điều nguy hiểm như vậy.彼は返してくれない。彼にお金を貸すべきではなかった。
Anh ta không trả lại tiền. Lẽ ra tôi không nên cho anh ta vay tiền.彼は、守れない約束をすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên hứa một lời hứa mà anh ấy không thể giữ.彼の秘密を話すべきではなかったと、今になって後悔している。
Bây giờ tôi mới hối hận rằng lẽ ra tôi không nên nói về bí mật của anh ấy.彼は、あんな無謀な運転をすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên lái xe liều lĩnh như vậy.彼の甘い言葉を信じるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên tin vào những lời đường mật của anh ta.彼は、彼女の気持ちも考えずに結婚すべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên kết hôn mà không nghĩ đến cảm xúc của cô ấy.私は、よく考えずにあんな高い買い物をすべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên mua món đồ đắt tiền như vậy mà không suy nghĩ kỹ.彼は、怪我を押してまであの試合に出場すべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên cố gắng thi đấu trận đó dù đang bị thương.私は、彼を一人で悩ませるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên để anh ấy phiền não một mình.彼は、自分の能力を超えた仕事を引き受けるべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên nhận một công việc vượt quá khả năng của mình.私は、希望的観測だけで行動すべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên hành động chỉ dựa trên suy nghĩ lạc quan viển vông.彼は、公の場で個人的な意見を言うべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên bày tỏ ý kiến cá nhân ở nơi công cộng.私は、彼の挑発に乗るべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên mắc bẫy khiêu khích của anh ta.彼は、内容をよく確認せずにその契約にサインすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên ký vào hợp đồng đó mà không kiểm tra kỹ nội dung.次の日、寝坊した。夜更かしをすべきではなかった。
Ngày hôm sau tôi đã ngủ quên. Lẽ ra tôi không nên thức khuya.彼は、その場しのぎで嘘をつくべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên nói dối chỉ để đối phó tạm thời.私は、彼の計画に軽々しく反対すべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên phản đối kế hoạch của anh ấy một cách dễ dàng như vậy.彼は、あんなに無理をすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên cố gắng quá sức như vậy.私は、彼の才能を妬むべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên ghen tị với tài năng của anh ấy.彼は、あの怪しい人たちと関わるべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên dính líu đến những kẻ đáng ngờ đó.私は、あの場で感情的になるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên trở nên xúc động trong tình huống đó.彼は、会社にとって不利益な事実を隠すべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên che giấu những sự thật bất lợi cho công ty.私は、彼が困っている時に見捨てるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên bỏ rơi anh ấy khi anh ấy gặp khó khăn.彼は、リスクを考えずにその会社に投資すべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên đầu tư vào công ty đó mà không xem xét đến rủi ro.私は、彼を簡単に許すべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên tha thứ cho anh ấy dễ dàng như vậy.彼は、助けが来るまで川に飛び込むべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên nhảy xuống sông trước khi có người đến cứu.私は、彼をがっかりさせるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên làm anh ấy thất vọng.彼は、勝算もないのにその戦いから逃げるべきではなかった。
Ngay cả khi không có cơ hội thắng, lẽ ra anh ấy không nên trốn chạy khỏi trận chiến đó.私は、彼の真剣な提案を馬鹿にすべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên chế giễu đề xuất nghiêm túc của anh ấy.彼は、もう少しで成功したのに、あの時諦めるべきではなかった。
Anh ấy đã gần thành công rồi vậy mà; lẽ ra lúc đó anh ấy không nên từ bỏ.私は、証拠もないのに彼を疑うべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên nghi ngờ anh ấy khi không có bằng chứng gì.彼は、どんな理由があってもあんな風に怒るべきではなかった。
Dù với bất kỳ lý do gì, lẽ ra anh ấy không nên tức giận như vậy.私は、みんなが反対していたそのプロジェクトを中止すべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên hủy bỏ dự án mà mọi người đã phản đối đó.彼は、あんなにお金を使い込むべきではなかった.
Lẽ ra anh ấy không nên tiêu xài hoang phí nhiều tiền như vậy.私は、彼との大切な約束を破るべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên thất hứa lời hứa quan trọng với anh ấy.彼は、その重要な決定を一人ですべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên tự mình đưa ra quyết định quan trọng đó.私は、彼を傷つけるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên làm tổn thương anh ấy.彼は、あんなリスクを冒すべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên chấp nhận rủi ro như vậy.私は、厳しい現実から目をそらすべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên ngoảnh mặt đi khỏi hiện thực khắc nghiệt.彼は、不確かな噂を広めるべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên lan truyền những tin đồn không chắc chắn.私は、彼のせっかくの親切を断るべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên từ chối lòng tốt hiếm có của anh ấy.彼は、責任を放棄してその場から逃げ出すべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên từ bỏ trách nhiệm và chạy trốn khỏi đó.私は、あんな些細なことで彼と喧嘩すべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên cãi nhau với anh ấy vì một chuyện nhỏ nhặt như vậy.彼は、私の気持ちを確かめずに行動すべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên hành động mà không xác nhận tình cảm của tôi.私は、彼の警告を無視すべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên phớt lờ lời cảnh báo của anh ấy.彼は、自分の健康を過信すべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên quá tự tin vào sức khỏe của mình.私は、あの時彼に投票すべきではなかったかもしれない。
Có lẽ lẽ ra lúc đó tôi không nên bỏ phiếu cho anh ấy.彼は、自分の実力以上のポストを引き受けるべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên đảm nhận một vị trí vượt quá thực lực của mình.私は、彼の言葉の裏を読むべきだった。あんなに信頼すべきではなかった。
Lẽ ra tôi nên đọc ẩn ý trong lời nói của anh ta. Lẽ ra tôi không nên tin tưởng anh ta nhiều như vậy.彼は、あの状況で冗談を言うべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên nói đùa trong tình huống đó.私は、彼に期待しすぎるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên kỳ vọng quá nhiều vào anh ấy.彼は、準備もなしにプレゼンに臨むべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên tham gia buổi thuyết trình mà không chuẩn bị gì cả.私は、あの時黙っているべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó tôi không nên im lặng.彼は、あんなに危険な賭けに出るべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên tham gia vào vụ cá cược nguy hiểm như vậy.私は、彼の才能に嫉妬すべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên ghen tị với tài năng của anh ấy.彼は、自分の限界を超えてまで頑張るべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên cố gắng đến mức vượt quá giới hạn của bản thân.私は、あの時衝動買いすべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó tôi không nên mua sắm bốc đồng.彼は、その仕事を安請け合いすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên dễ dàng nhận lời làm công việc đó.私は、彼の助けを断るべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên từ chối sự giúp đỡ của anh ấy.彼は、あんなにお酒を飲むべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên uống nhiều rượu như vậy.私は、あの時彼を一人で行かせるべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó tôi không nên để anh ấy đi một mình.彼は、私の気持ちを試すようなことをすべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên làm những việc như thể đang thử thách tình cảm của tôi.私は、彼の前で涙を見せるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên để lộ nước mắt trước mặt anh ấy.彼は、あの会社と契約すべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên ký hợp đồng với công ty đó.私は、彼の過去を詮索すべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên dò xét quá khứ của anh ấy.彼は、あの場面で逃げ出すべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên chạy trốn trong tình huống đó.私は、あんな高いレストランを予約すべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên đặt chỗ ở nhà hàng đắt tiền như vậy.彼は、最後まで嘘をつき通すべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên nói dối đến cùng.私は、彼の言葉を信じるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên tin lời anh ta.彼は、そのプロジェクトのリーダーになるべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên trở thành trưởng dự án đó.私は、彼の前で強がるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên tỏ ra mạnh mẽ trước mặt anh ấy.彼は、あの時真実を話すべきだった。嘘をつくべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó anh ấy nên nói sự thật. Lẽ ra không nên nói dối.私は、彼に全てを任せるべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên giao phó mọi thứ cho anh ấy.彼は、その決定を急ぐべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên vội vàng đưa ra quyết định đó.私は、彼との未来を夢見るべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên mơ mộng về tương lai với anh ấy.彼は、あの時もっと慎重であるべきだった。軽率に行動すべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó anh ấy nên thận trọng hơn. Lẽ ra không nên hành động thiếu suy nghĩ.私は、彼の計画に投資すべきではなかった。
Lẽ ra tôi không nên đầu tư vào kế hoạch của anh ấy.彼は、あの時もっと勉強すべきだった。遊んでばかりいるべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó anh ấy nên học nhiều hơn. Lẽ ra không nên chỉ toàn chơi bời.私は、あの時彼と別れるべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó tôi không nên chia tay anh ấy.彼は、自分の気持ちに嘘をつくべきではなかった。
Lẽ ra anh ấy không nên nói dối về cảm xúc của chính mình.私は、あの時もっと勇気を出すべきだった。怖がるべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó tôi nên can đảm hơn. Lẽ ra không nên sợ hãi.彼は、あの時もっと優しくあるべきだった。冷たくすべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó anh ấy nên dịu dàng hơn. Lẽ ra không nên lạnh lùng.私は、あの時もっと彼を信じるべきだった。疑うべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó tôi nên tin tưởng anh ấy hơn. Lẽ ra không nên nghi ngờ.彼は、あの時もっと戦うべきだった。諦めるべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó anh ấy nên chiến đấu nhiều hơn. Lẽ ra không nên từ bỏ.私は、あの時もっと自分を大切にすべきだった。無理をすべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó tôi nên trân trọng bản thân mình hơn. Lẽ ra không nên cố gắng quá sức.彼は、あの時もっと周りを見るべきだった。自分勝手に行動すべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó anh ấy nên quan sát xung quanh nhiều hơn. Lẽ ra không nên hành động ích kỷ.私は、あの時もっと素直になるべきだった。意地を張るべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó tôi nên thành thật hơn. Lẽ ra không nên bướng bỉnh.彼は、あの時もっと正直であるべきだった。見栄を張るべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó anh ấy nên thành thật hơn. Lẽ ra không nên sĩ diện hão.私は、あの時もっと努力すべきだった。怠けるべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó tôi nên nỗ lực hơn. Lẽ ra không nên lười biếng.彼は、あの時もっと感謝の気持ちを伝えるべきだった。当たり前だと思うべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó anh ấy nên bày tỏ lòng biết ơn nhiều hơn. Lẽ ra không nên coi đó là điều hiển nhiên.私は、あの時もっと彼を理解しようとすべきだった。一方的に責めるべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó tôi nên cố gắng hiểu anh ấy hơn. Lẽ ra không nên đổ lỗi một phía cho anh ấy.彼は、あの時もっと家族を大切にすべきだった。仕事を優先すべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó anh ấy nên trân trọng gia đình hơn. Lẽ ra không nên ưu tiên công việc.私は、あの時もっと自分の人生を生きるべきだった。他人の目を気にするべきではなかった。
Lẽ ra lúc đó tôi nên sống cuộc đời của chính mình hơn. Lẽ ra không nên để ý đến ánh mắt của người khác.