1. 人物じんぶつ性質せいしつ能力のうりょく(Tính chất / Năng lực con người)

かれあたまがいいばかりか、スポーツ万能ばんのうだ。
Cậu ấy không chỉ thông minh mà còn chơi giỏi mọi môn thể thao.
彼女かのじょ日本語にほんごばかりでなく、英語えいご流暢りゅうちょうはなす。
Cô ấy không chỉ nói tiếng Nhật mà còn nói tiếng Anh lưu loát.
田中たなかさんは仕事しごとができるばかりか、性格せいかく素晴すばらしい。
Anh Tanaka không chỉ làm việc giỏi mà tính cách cũng rất tuyệt vời.
かれ勉強べんきょうをしないばかりか、授業中じゅぎょうちゅうてばかりいる。
Cậu ta không những không học bài mà còn toàn ngủ trong giờ học.
その俳優はいゆう演技えんぎ上手じょうずなばかりでなく、うたもプロみだ.
Diễn viên đó không chỉ diễn xuất giỏi mà hát cũng hay như ca sĩ chuyên nghiệp.
かれ約束やくそくまもらないばかりか、平気へいきうそもつく。
Anh ta không chỉ không giữ lời hứa mà còn thản nhiên nói dối.
彼女かのじょうつくしいばかりか、こころやさしい.
Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà còn tốt bụng.
かれ自分じぶん意見いけんわないばかりでなく、他人たにん意見いけんこうとしない。
Cậu ấy không những không nói ra ý kiến của mình mà còn không chịu lắng nghe ý kiến của người khác.
その作家さっかは、小説しょうせつばかりか、エッセイく。
Tác giả đó không chỉ viết tiểu thuyết mà còn viết cả thơ và tản văn.
かれ礼儀れいぎらないばかりか、感謝かんしゃ言葉ことばさええない。
Anh ta không chỉ không biết lễ nghĩa mà ngay cả lời cảm ơn cũng không nói được.
彼女かのじょ料理りょうり上手じょうずなばかりでなく、けのセンスもいい。
Cô ấy không chỉ nấu ăn ngon mà còn có khiếu bày biện món ăn rất đẹp mắt.
かれ自分じぶんミスみとめないばかりか、ひとのせいにする。
Anh ta không những không thừa nhận lỗi lầm của mình mà còn đổ lỗi cho người khác.
かれ英語えいごばかりか、中国語ちゅうごくごスペイン語すぺいんごはなせる。
Cậu ấy không chỉ nói được tiếng Anh mà còn nói được cả tiếng Trung và tiếng Tây Ban Nha.
彼女かのじょ親切しんせつなばかりでなく、とても思慮深しりょぶかい。
Cô ấy không chỉ tốt bụng mà còn rất chu đáo.
かれきたないばかりか、誤字脱字ごじだつじおおい。
Anh ta không chỉ chữ xấu mà còn sai chính tả và viết thiếu chữ rất nhiều.
彼女かのじょはピアノがけるばかりでなく、作曲さっきょくもする。
Cô ấy không chỉ biết chơi piano mà còn sáng tác nhạc nữa.
かれ自分じぶんのことばかりか、他人たにんのことまで心配しんぱいしてくれる。
Anh ấy không chỉ lo lắng cho chuyện của mình mà còn lo lắng cho cả chuyện của người khác.
彼女かのじょ仕事しごとをしないばかりか、まわりのひと邪魔じゃままでする。
Cô ta không những không làm việc mà còn làm phiền người xung quanh.
かれあしはやいばかりか、スタミナもある。
Cậu ấy không chỉ chạy nhanh mà còn có sức bền nữa.
彼女かのじょ自分じぶん子供こどもばかりでなく、近所きんじょ子供こどもたちの面倒めんどうもよくている。
Cô ấy không chỉ chăm sóc con cái của mình mà còn thường xuyên trông nom cả lũ trẻ hàng xóm.
かれ遅刻ちこくするばかりか、謝罪しゃざいもしない。
Anh ta không chỉ đến muộn mà còn không hề xin lỗi.
彼女かのじょ上手じょうずなばかりか、的確てきかくなアドバイスもくれる。
Cô ấy không chỉ là người biết lắng nghe mà còn đưa ra những lời khuyên chính xác.
かれはケチなばかりでなく、ひとにおかねさせることさえある。
Ông ta không chỉ keo kiệt mà thậm chí còn bắt người khác trả tiền cho mình.
彼女かのじょ記憶力きおくりょくいばかりか、分析力ぶんせきりょくするどい。
Cô ấy không chỉ có trí nhớ tốt mà năng lực phân tích cũng rất sắc bén.
かれ文句もんくうばかりか、自分じぶんではなにもしようとしない。
Anh ta không chỉ phàn nàn mà bản thân còn không chịu tự làm bất cứ điều gì.
彼女かのじょユーモアのセンスがあるばかりでなく、知性ちせいかんじさせる。
Cô ấy không chỉ có khiếu hài hước mà còn toát lên vẻ trí thức.
かれ自分じぶん部屋へや片付かたづけないばかりか、リビングまでらかす。
Cậu ta không những không dọn phòng của mình mà còn bày bừa ra cả phòng khách.
彼女かのじょうたがうまいばかりか、ダンスもプロきゅうだ。
Cô ấy không chỉ hát hay mà nhảy cũng chuyên nghiệp.
かれ挨拶あいさつをしないばかりでなく、ひとかおようとしない。
Anh ta không những không chào hỏi mà còn không thèm nhìn mặt người khác.
彼女かのじょすぐれたリーダーであるばかりか、最高さいこうチームプレイヤーでもある。
Cô ấy không chỉ là một nhà lãnh đạo xuất sắc mà còn là một đồng đội tuyệt vời nhất.
かれ自分じぶん失敗しっぱい反省はんせいしないばかりか、おなあやまちをかえす。
Anh ta không những không kiểm điểm lại thất bại của mình mà còn lặp lại đúng sai lầm đó.
彼女かのじょはファッションセンスがいいばかりでなく、自分じぶんふくつくることもできる。
Cô ấy không chỉ có gu thời trang tốt mà còn có thể tự may quần áo.
かれわけをするばかりか、ときにはぎゃくギレさえする。
Anh ta không chỉ bao biện mà đôi khi còn nổi cáu ngược lại.
彼女かのじょ決断力けつだんりょくがあるばかりか、行動こうどうはやい。
Cô ấy không chỉ có tính quyết đoán mà hành động cũng rất nhanh nhẹn.
かれ仕事しごとおそいばかりでなく、ミスおおい。
Anh ấy không chỉ làm việc chậm chạp mà còn mắc nhiều lỗi.
彼女かのじょ自分じぶん専門分野せんもんぶんやばかりか、分野ぶんやにもくわしい。
Cô ấy không chỉ am hiểu lĩnh vực chuyên môn của mình mà còn hiểu biết về cả các lĩnh vực khác.
かれはなしがつまらないばかりか、こえちいさい。
Anh ta không chỉ nói chuyện nhạt nhẽo mà giọng cũng nhỏ.
彼女かのじょやさしいばかりでなく、ときにはきびしくしかってくれる。
Cô ấy không chỉ hiền lành mà đôi khi còn nghiêm khắc la mắng tôi.
かれ時間じかんまもらないばかりか、連絡れんらくもしてこない。
Anh ta không chỉ không đúng giờ mà còn chẳng liên lạc gì cả.
彼女かのじょは、その美貌びぼうばかりか、聡明そうめいさでも人々ひとびと魅了みりょうした。
Cô ấy đã thu hút mọi người không chỉ bằng nhan sắc mà còn bằng cả sự thông minh.
かれは、ただ頑固がんこなばかりでなく、ひと意見いけんれない。
Anh ta không chỉ ngoan cố đơn thuần mà còn không chịu tiếp thu ý kiến của người khác.
彼女かのじょは、自分じぶんゆめうばかりか、他人たにんゆめ応援おうえんする。
Cô ấy không chỉ theo đuổi ước mơ của mình mà còn ủng hộ ước mơ của người khác.
かれは、なまものなばかりでなく、非常ひじょう無責任むせきにんだ。
Anh ta không chỉ lười biếng mà còn vô cùng vô trách nhiệm.
彼女かのじょは、いつもおだやかなばかりか、けっして感情的かんじょうてきにならない。
Cô ấy không chỉ luôn điềm đạm mà còn không bao giờ trở nên kích động.
かれは、無口むくちなばかりでなく、笑顔えがおさえせない。
Anh ta không chỉ ít nói mà ngay cả một nụ cười cũng không thấy.
彼女かのじょは、知識ちしき豊富ほうふなばかりか、それを実践じっせんする知恵ちえっている。
Cô ấy không chỉ có kiến thức phong phú mà còn có cả trí tuệ để áp dụng nó vào thực tiễn.
かれは、おかねきたないばかりか、平気へいきひと裏切うらぎる.
Anh ta không chỉ hám tiền mà còn thản nhiên phản bội người khác.
彼女かのじょは、謙虚けんきょなばかりでなく、つねまな姿勢しせいわスれない。
Cô ấy không chỉ khiêm tốn mà còn không bao giờ quên tinh thần học hỏi.
かれは、自分勝手じぶんかってなばかりか、他人たにんへの配慮はいりょまったくない。
Anh ta không chỉ ích kỷ mà còn hoàn toàn không quan tâm đến người khác.
彼女かのじょは、勇敢ゆうかんなばかりでなく、非常ひじょう思慮深しりょぶかい。
Cô ấy không chỉ dũng cảm mà còn vô cùng sâu sắc.

2. 状況じょうきょう出来事できごと(Tình huống - Xấu)

財布さいふとしたばかりか、携帯電話けいたいでんわこわれてしまった。
Tôi không chỉ làm rơi ví mà điện thoại di động cũng bị hỏng mất.
あめっているばかりでなく、かぜつよくなってきた。
Không chỉ trời đang mưa mà gió cũng bắt đầu thổi mạnh lên.
かれ会議かいぎ遅刻ちこくしたばかりか、重要じゅうよう資料しりょうわスれてきた。
Anh ta không những đến họp muộn mà còn quên cả tài liệu quan trọng.
みちまよったばかりでなく、くるまのガソリンもなくなってきた。
Không chỉ bị lạc đường mà xe còn sắp hết xăng nữa.
株価かぶか暴落ぼうらくしたばかりか、会社かいしゃ倒産とうさん危機ききにある。
Không chỉ giá cổ phiếu sụt thảm hại mà công ty còn đang trên bờ vực phá sản.
テストてんわるかったばかりでなく、先生せんせいにもしかられた。
Không chỉ điểm kiểm tra kém mà tôi còn bị giáo viên mắng.
部屋へやらかっているばかりか、いやにおいまでした。
Căn phòng không chỉ bừa bộn mà thậm chí còn có mùi hôi.
電車でんしゃ遅延ちえんしたばかりでなく、途中とちゅうまってしまった。
Tàu không chỉ bị trễ mà còn dừng lại giữa chừng.
かれねつがあるばかりか、せきもひどい。
Anh ấy không chỉ bị sốt mà còn ho dữ dội.
宿題しゅくだいわスれたばかりでなく、教科書きょうかしょいえいてきてしまった。
Tôi không chỉ quên bài tập về nhà mà còn để quên sách giáo khoa ở nhà.
犯人はんにんかねぬすんだばかりか、いえまでつけた。
Tên tội phạm không chỉ trộm tiền mà thậm chí còn phóng hỏa đốt nhà.
昨日きのう頭痛ずつうがしたばかりか、にもおそわれた。
Hôm qua tôi không chỉ bị đau đầu mà còn bị buồn nôn nữa.
その事故じこは、けがにんたばかりでなく、死者ししゃさえもした。
Vụ tai nạn đó không chỉ có người bị thương mà thậm chí còn có cả người chết.
台風たいふう停電ていでんしたばかりか、断水だんすいまでしてしまった。
Do bão, không chỉ mất điện mà còn bị cúp nước nữa.
かれ仕事しごとう失ったばかりでなく、いえう失った。
Anh ta không chỉ mất việc mà còn mất cả nhà.
そのレストランは料理りょうりがまずいばかりか、店員てんいん態度たいど最悪さいあくだった。
Nhà hàng đó không chỉ đồ ăn dở tệ mà thái độ của nhân viên cũng cực kỳ tệ hại.
かれわたしだましたばかりか、わたし友人ゆうじんまでだました.
Anh ta không chỉ lừa tôi mà còn lừa cả bạn bè tôi.
エアコンこわれたばかりでなく、冷蔵庫れいぞうこまで故障こしょうした。
Không chỉ máy lạnh bị hỏng mà tủ lạnh cũng bị hỏng luôn.
パソコンフリーズしたばかりか、保存ほぞんしていなかったデータえてしまった。
Máy tính không chỉ bị treo mà dữ liệu chưa lưu cũng bị mất sạch.
かれ約束やくそく時間じかんなかったばかりでなく、連絡一本れんらくいっぽんもなかった。
Anh ta không chỉ không đến đúng giờ hẹn mà còn không gọi lấy một cuộc điện thoại.
この地域ちいき治安ちあんわるいばかりか、交通こうつう便べん非常ひじょうわるい。
Khu vực này không chỉ an ninh kém mà giao thông cũng vô cùng bất tiện.
かれはギャンブルでけたばかりでなく、多額たがく借金しゃっきんまでつくった。
Anh ta không chỉ thua cờ bạc mà còn mắc một món nợ khổng lồ.
そのホテルは部屋へやきたないばかりか、おなかった。
Khách sạn đó không chỉ phòng bẩn mà nước nóng cũng không có.
かれは、ただ失敗しっぱいしたばかりでなく、会社かいしゃ信用しんようう失った。
Anh ấy không chỉ thất bại mà còn làm mất uy tín của công ty.
不景気ふけいき影響えいきょうばかりか、円安えんやすいうちをかけている。
Không chỉ ảnh hưởng của suy thoái kinh tế mà việc đồng Yên mất giá cũng đang bồi thêm khó khăn.
その候補者こうほしゃ選挙せんきょけたばかりでなく、選挙違反せんきょいはんうたがいまでかけられている。
Ứng cử viên đó không chỉ thất cử mà còn bị nghi ngờ là gian lận bầu cử.
かれデート遅刻ちこくしたばかりか、財布さいふわスれてきた。
Anh ta không chỉ đến buổi hẹn muộn mà còn quên mang ví.
そのは、仕事しごとミスをしたばかりでなく、恋人こいびととも喧嘩けんかした。
Ngày hôm đó, tôi không chỉ mắc lỗi trong công việc mà còn cãi nhau với người yêu.
かれわたし忠告ちゅうこく無視むししたばかりか、わたし馬鹿ばかにした。
Anh ta không chỉ phớt lờ lời khuyên của tôi mà còn chế nhạo tôi.
その商品しょうひん値段ねだんたかいばかりか、すぐにこわれてしまった。
Sản phẩm đó không chỉ đắt tiền mà còn hỏng ngay lập tức.
かれはただだまっているばかりでなく、明らかあきらか不機嫌ふきげんかおをしている。
Anh ta không chỉ im lặng mà còn lộ rõ vẻ mặt khó chịu.
地震じしんいえれたばかりか、たなからものちてきた。
Động đất không chỉ làm nhà rung chuyển mà đồ đạc trên kệ còn rơi xuống.
かれわたしかさこわしたばかりでなく、あやまりもしなかった。
Anh ta không chỉ làm hỏng ô của tôi mà còn không thèm xin lỗi.
このアパート家賃やちんたかいばかりか、日当ひあたりもわるい。
Căn hộ này không chỉ giá thuê cao mà hướng nắng cũng tệ.
かれわたしのおかねぬすんだばかりか、わたしのせいにさえした。
Hắn không chỉ ăn cắp tiền của tôi mà còn đổ lỗi cho tôi.
その会社かいしゃ給料きゅうりょうやすいばかりでなく、労働時間ろうどうじかんながい.
Công ty đó không chỉ lương thấp mà thời gian làm việc cũng dài.
かれは、ただ勉強べんきょうができないばかりか、授業態度じゅぎょうたいどわるい。
Cậu ta không chỉ học dốt mà thái độ trong giờ học cũng tệ.
このくるま燃費ねんぴわるいばかりか、心地ごこち最悪さいあくだ。
Chiếc xe này không chỉ tốn xăng mà cảm giác khi lái cũng tệ nhất.
かれわたしこころきずつけたばかりでなく、わたし友人関係ゆうじんかんけいまでこわした。
Anh ta không chỉ làm tổn thương tôi mà còn phá hỏng cả các mối quan hệ bạn bè của tôi.
この問題もんだい複雑ふくざつなばかりか、解決策かいけつさく見当みあたらない。
Vấn đề này không chỉ phức tạp mà còn không tìm thấy giải pháp nào.
かれ病気びょうきであるばかりでなく、精神的せいしんてきにもめられている。
Anh ấy không chỉ bị bệnh mà còn bị dồn vào đường cùng về mặt tinh thần.
その戦争せんそうおおくのいのちうばったばかりか、国土こくど荒廃こうはいさせた。
Cuộc chiến đó không chỉ cướp đi nhiều sinh mạng mà còn tàn phá đất đai.
かれは、ただまずしいばかりでなく、家族かぞくもいなかった。
Anh ấy không chỉ nghèo khó mà còn không có gia đình.
そのは、あついばかりか、湿度しつど非常ひじょうたかかった。
Ngày hôm đó không chỉ nóng mà độ ẩm cũng cực kỳ cao.
この仕事しごと退屈たいくつなばかりでなく、給料きゅうりょうやすい.
Công việc này không chỉ nhàm chán mà lương cũng thấp.
かれは、ただわスものをしたばかりか、そのこと自体じたいわスれていた。
Anh ta không chỉ để quên đồ mà còn quên luôn cả việc mình đã để quên đồ.
そのくすり効果こうかがないばかりか、副作用ふくさようまであった。
Thuốc đó không chỉ không có tác dụng mà còn có cả tác dụng phụ.
かれは、ただあらわれなかったばかりでなく、なん連絡れんらくもよこさなかった。
Anh ta không chỉ không xuất hiện mà còn không liên lạc gì cả.
そのくに独裁政権どくさいせいけんであるばかりか、経済けいざい破綻はたんしている。
Đất nước đó không chỉ là một chế độ độc tài mà kinh tế cũng đã sụp đổ.
かれは、ただ失敗しっぱいおそれているばかりでなく、挑戦ちょうせんしようとさえしない。
Anh ta không chỉ sợ thất bại mà còn không dám thử thách bản thân.

3. 状況じょうきょう出来事できごと(Tình huống - Tốt)

このレストランは美味おいしいばかりか、値段ねだんやすい。
Nhà hàng này không chỉ ngon mà giá cả còn rẻ nữa.
かれ昇進しょうしんしたばかりでなく、給料きゅうりょう大幅おおはばがった。
Anh ấy không chỉ được thăng chức mà lương cũng tăng lên đáng kể.
このホテルは景色けしきがいいばかりか、サービス最高さいこうだ。
Khách sạn này không chỉ có cảnh đẹp mà dịch vụ cũng là tốt nhất.
彼女かのじょ試験しけん合格ごうかくしたばかりか、奨学金しょうがくきんももらえることになった。
Cô ấy không chỉ thi đỗ mà còn nhận được cả học bổng.
たからくじにたったばかりでなく、懸賞けんしょうにも当選とうせんした。
Tôi không chỉ trúng xổ số mà còn trúng cả rút thăm trúng thưởng.
かれは、ただたすけてくれたばかりか、いえまでおくってくれた。
Anh ấy không chỉ giúp tôi mà còn đưa tôi về tận nhà.
このくるまデザインいばかりか、燃費ねんぴ非常ひじょうい。
Chiếc xe này không chỉ có thiết kế đẹp mà khả năng tiết kiệm nhiên liệu cũng rất tốt.
そのコンサートは、うた素晴すばらしかったばかりでなく、演出えんしゅつ最高さいこうだった。
Buổi hòa nhạc đó không chỉ hát hay mà phần dàn dựng cũng tuyệt vời nhất.
この公園こうえんは、ひろいばかりか、遊具ゆうぐ充実じゅうじつしている。
Công viên này không chỉ rộng mà còn có đầy đủ các thiết bị vui chơi.
かれは、ただおかねしてくれたばかりでなく、わたし悩みなやみいてくれた。
Anh ấy không chỉ cho tôi vay tiền mà còn lắng nghe những phiền muộn của tôi.
このアプリは無料むりょうなばかりか、広告こうこく表示ひょうじされない。
Ứng dụng này không chỉ miễn phí mà còn không hiển thị quảng cáo.
かれは、ただ仕事しごとはやいばかりでなく、しつたかい。
Anh ấy không chỉ làm việc nhanh mà chất lượng công việc cũng cao.
このパソコンかるいばかりか、バッテリーちもい。
Cái máy tính này không chỉ nhẹ mà thời lượng pin cũng tốt.
彼女かのじょは、ただ問題もんだい解決かいけつしてくれたばかりでなく、再発防止策さいはつぼうしさくまでかんがえてくれた.
Cô ấy không chỉ giải quyết vấn đề mà còn suy nghĩ cả biện pháp phòng chống tái diễn.
あたらしいいえは、えきちかいばかりか、日当ひあたりもい。
Ngôi nhà mới không chỉ gần nhà ga mà còn có ánh nắng chiếu rất tốt.
かれは、ただ知識ちしき豊富ほうふなばかりでなく、それをかりやすくおそえることができる。
Anh ấy không chỉ có kiến thức phong phú mà còn có thể dạy kiến thức đó một cách dễ hiểu.
この旅行りょこうは、たのしかったばかりか、おおくのことをまなうこともできた。
Chuyến đi này không chỉ vui mà tôi còn học hỏi được nhiều điều.
かれは、ただめてくれるばかりでなく、的確てきかくなアドバイスもくれる。
Anh ấy không chỉ khen ngợi tôi mà còn cho tôi những lời khuyên chính xác.
このくすりは、よくくばかりか、副作用ふくさようもない。
Thuốc này không chỉ hiệu quả cao mà còn không có tác dụng phụ.
かれは、ただわたしゆるしてくれたばかりでなく、以前いぜんよりもしたしくしてくれた。
Anh ấy không chỉ tha thứ cho tôi mà còn đối xử thân thiết với tôi hơn trước.
このみせは、品揃しなぞろえが豊富ほうふなばかりか、店員てんいん親切しんせつだ。
Cửa hàng này không chỉ có nhiều mặt hàng mà nhân viên cũng rất tử tế.
かれは、ただ成功せいこうしたばかりでなく、おおくのひと希望きぼうあたえた。
Anh ấy không chỉ thành công mà còn mang lại hy vọng cho nhiều người.
このソフトウェアは、高機能こうきのうなばかりか、操作そうさ簡単かんたんだ。
Phần mềm này không chỉ có nhiều chức năng cao cấp mà thao tác cũng đơn giản.
かれは、ただわたしはなしいてくれたばかりでなく、わたし気持きもちにってくれた。
Anh ấy không chỉ lắng nghe câu chuyện của tôi mà còn đồng cảm với tâm trạng của tôi.
かれは、あたまがいいばかりか、ユーモアのセンスもある。
Cậu ấy không chỉ thông minh mà còn có khiếu hài hước.
この場所ばしょは、しずかなばかりでなく、景色けしきうつくしい。
Nơi này không chỉ yên tĩnh mà cảnh sắc cũng rất đẹp.
かれは、ハンサムなばかりか、性格せいかくい.
Anh ấy không chỉ đẹp trai mà tính cách cũng tốt.
このほんは、面白おもしろいばかりでなく、ためになる教訓きょうくんふくまれている。
Cuốn sách này không chỉ thú vị mà còn chứa đựng những bài học bổ ích.
かれは、健康けんこうなばかりか、運動神経うんどうしんけい抜群ばつぐんだ.
Anh ấy không chỉ khỏe mạnh mà thần kinh vận động cũng rất xuất sắc.
この料理りょうりは、美味おいしいばかりでなく、栄養えいようバランスかんがえられている.
Món ăn này không chỉ ngon mà còn được cân nhắc về cân bằng dinh dưỡng.
かれは、お金持かねもちなばかりか、慈善活動じぜんかつどうにも熱心ねっしんだ。
Ông ấy không chỉ giàu có mà còn rất tích cực trong các hoạt động từ thiện.
このまちは、歴史れきしがあるばかりでなく、あたらしい文化ぶんかまれている。
Thị trấn này không chỉ có lịch sử lâu đời mà còn đang nảy sinh nền văn hóa mới.
かれは、才能さいのうがあるばかりか、だれよりも努力家どりょくかだ。
Anh ấy không chỉ có tài năng mà còn là người nỗ lực hơn bất kỳ ai.
この製品せいひんは、耐久性たいきゅうせいがあるばかりでなく、デザイン洗練せんれんされている。
Sản phẩm này không chỉ bền mà thiết kế cũng rất tinh tế.
かれは、若々わかわかしいばかりか、かんがかた柔軟じゅうなんだ。
Ông ấy không chỉ trẻ trung mà cách suy nghĩ cũng rất linh hoạt.
このイベントは、たのしかったばかりでなく、おおくのひととの出会であいもあった。
Sự kiện này không chỉ vui mà tôi còn có cơ hội gặp gỡ nhiều người.
かれは、人気にんきがあるばかりか、だれたいしても謙虚けんきょだ。
Anh ấy không chỉ nổi tiếng mà còn khiêm tốn với tất cả mọi người.
この会社かいしゃは、給料きゅうりょうがいいばかりでなく、福利厚生ふくりこうせい充実じゅうじつしている。
Công ty này không chỉ lương cao mà phúc lợi cũng rất đầy đủ.
かれは、勇気ゆうきがあるばかりか、知恵ちえもある。
Anh ấy không chỉ có dũng khí mà còn có cả trí tuệ.
このプロジェクトは、成功せいこうしたばかりでなく、将来しょうらいへのおおきなあしがかりとなった。
Dự án này không chỉ thành công mà còn trở thành bước đệm lớn cho tương lai.
かれは、親切しんせつなばかりか、行動力こうどうりょくもある。
Anh ấy không chỉ tốt bụng mà còn có năng lực hành động.
この映画えいがは、感動かんどうするばかりでなく、社会問題しゃかいもんだいについてもかんがえさせられる。
Bộ phim này không chỉ cảm động mà còn khiến chúng ta phải suy nghĩ về các vấn đề xã hội.
かれは、約束やくそくまもるばかりか、それ以上いじょうのことまでしてくれる。
Anh ấy không chỉ giữ lời hứa mà còn làm nhiều hơn thế nữa.
このコートは、あたたかいばかりでなく、とてもかるい。
Cái áo khoác này không chỉ ấm mà còn rất nhẹ.
かれは、ゆるしてくれたばかりか、わたしはげましてさえくれた.
Anh ấy không chỉ tha thứ cho tôi mà còn động viên tôi nữa.
この技術ぎじゅつは、革新的かくしんてきなばかりでなく、コストもやすい.
Công nghệ này không chỉ mang tính đột phá mà chi phí cũng rẻ.
かれは、問題もんだい解決かいけつしたばかりか、よりシステム提案ていあんした。
Anh ấy không chỉ giải quyết vấn đề mà còn đề xuất một hệ thống tốt hơn.
この奨学金しょうがくきんは、返済不要へんさいふようなばかりか、生活費せいかつひ補助ほじょまである。
Học bổng này không chỉ không cần hoàn trả mà còn hỗ trợ cả sinh hoạt phí.
かれは、時間通じかんどおりにてくれたばかりか、手土産てみやげまでってきてくれた。
Anh ấy không chỉ đến đúng giờ mà còn mang cả quà đến.
この勝利しょうりは、チームをすくったばかりでなく、ファンゆめあたえた。
Chiến thắng này không chỉ cứu vớt đội bóng mà còn mang lại ước mơ cho người hâm mộ.

4. 範囲はんいひろがり(Mở rộng phạm vi)

そのアニメ子供こどもたちばかりか、大人おとなにも人気にんきがある。
Bộ anime đó không chỉ nổi tiếng với trẻ em mà còn nổi tiếng với cả người lớn.
この問題もんだい日本にほんばかりでなく、世界中せかいじゅう議論ぎろんされている。
Vấn đề này không chỉ được thảo luận ở Nhật Bản mà còn trên toàn thế giới.
かれクラスメートばかりか、先生せんせいからも信頼しんらいされている。
Cậu ấy không chỉ được bạn cùng lớp tin tưởng mà còn được cả giáo viên tin tưởng.
その影響えいきょうは、経済けいざいばかりでなく、文化ぶんかにもおよんでいる。
Ảnh hưởng đó không chỉ tác động đến kinh tế mà còn lan sang cả văn hóa.
かれ英語えいごばかりか、フランス語ふらんすごドイツ語どいつごはなせる。
Cậu ấy không chỉ nói được tiếng Anh mà còn nói được cả tiếng Pháp và tiếng Đức.
今回こんかい災害さいがいでは、家屋かおくばかりでなく、おおくの人命じんめいう失われた。
Trong thảm họa lần này, không chỉ nhà cửa bị mất mát mà nhiều sinh mạng cũng bị cướp đi.
かれ自分じぶん家族かぞくばかりか、隣人りんじんのことまでにかけている。
Anh ấy không chỉ chăm lo cho gia đình mình mà còn quan tâm đến cả hàng xóm.
その法律ほうりつは、国民こくみんばかりでなく、国内こくない外国人がいこくじんにも適用てきようされる。
Luật đó không chỉ áp dụng cho công dân mà còn cho cả người nước ngoài sống trong nước.
このレストランは、地元じもとひとばかりか、とおくからの観光客かんこうきゃくにもあいされている。
Nhà hàng này không chỉ được người dân địa phương yêu thích mà còn được cả du khách từ phương xa yêu mến.
かれ活動かつどうは、国内こくないばかりでなく、海外かいがいでもたか評価ひょうかされている。
Hoạt động của ông ấy không chỉ được đánh giá cao trong nước mà còn ở cả nước ngoài.
そのニュースは、テレビばかりか、インターネットでもおおきくほうじられた。
Tin tức đó không chỉ được đưa tin rầm rộ trên TV mà còn được đưa tin trên cả Internet.
かれは、サッカーばかりでなく、野球やきゅうバスケットボール得意とくいだ。
Cậu ấy không chỉ giỏi bóng đá mà còn giỏi cả bóng chày và bóng rổ.
この問題もんだいは、個人こじんばかりか、社会全体しゃかいぜんたいかんがえるべきだ。
Vấn đề này không chỉ là vấn đề của cá nhân mà toàn xã hội nên cùng suy nghĩ.
その火事かじは、建物たてものばかりでなく、まわりのもりまでやしてしまった.
Trận hỏa hoạn đó không chỉ thiêu rụi tòa nhà mà còn lan ra cả khu rừng xung quanh.
かれは、同僚どうりょうばかりか、ライバル会社社員しゃいんからも尊敬そんけいされている。
Anh ấy không chỉ được đồng nghiệp kính trọng mà còn được cả nhân viên của công ty đối thủ nể phục.
この技術ぎじゅつは、医療いりょうばかりでなく、様々さまざま産業さんぎょう応用おうようできる。
Công nghệ này không chỉ có thể ứng dụng trong y học mà còn trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.
かれは、勉強べんきょうばかりか、部活動ぶかつどうでも素晴すばらしい成績せいせきおさめている。
Cậu ấy không chỉ học giỏi mà còn đạt được thành tích xuất sắc trong các hoạt động câu lạc bộ.
その汚染おせんは、かわばかりでなく、うみにまでひろがっている。
Sự ô nhiễm đó không chỉ lan ra sông mà còn lan ra tới cả biển.
このイベントには、学生がくせいばかりか、おおくの社会人しゃかいじん参加さんかした。
Sự kiện này không chỉ có học sinh tham gia mà còn có cả nhiều người đã đi làm tham gia.
かれは、人間にんげんばかりでなく、動物どうぶつたいしてもやさしい.
Anh ấy không chỉ tốt với con người mà còn đối xử dịu dàng với cả động vật.
かれ理論りろんは、物理学ぶつりがくばかりか、哲学てつがくにも影響えいきょうあたえた。
Lý thuyết của ông ấy không chỉ ảnh hưởng đến vật lý học mà còn ảnh hưởng đến cả triết học.
この病気びょうきは、高齢者こうれいしゃばかりでなく、若者わかものあいだでもえている。
Căn bệnh này không chỉ tăng ở người cao tuổi mà còn tăng cả ở giới trẻ.
かれは、大企業だいきぎょうばかりか、中小企業ちゅうしょうきぎょうからもコンサルティング依頼いらいけている。
Ông ấy không chỉ nhận yêu cầu tư vấn từ các tập đoàn lớn mà còn từ cả các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
そのうたは、若者わかものばかりでなく、お年寄としよりにもくちずさまれている。
Bài hát đó không chỉ được giới trẻ ngân nga mà còn được cả người lớn tuổi hát theo.
この問題もんだいは、当事者とうじしゃばかりか、わたしたち全員ぜんいんかかわることだ。
Vấn đề này không chỉ liên quan đến những người trong cuộc mà còn liên quan đến tất cả chúng ta.
かれは、国内こくない文学賞ぶんがくしょうばかりでなく、国際的なこくさいてきなしょう受賞じゅしょうした。
Ông ấy không chỉ nhận được các giải thưởng văn học trong nước mà còn nhận được cả các giải thưởng quốc tế.
その改革かいかくは、会社かいしゃばかりか、業界全体ぎょうかいぜんたいえる可能性かのうせいめている。
Cải cách đó không chỉ thay đổi công ty mà còn tiềm ẩn khả năng thay đổi toàn bộ ngành.
かれは、自分じぶん利益りえきばかりでなく、社会全体しゃかいぜんたい利益りえきかんがえている。
Anh ấy không chỉ nghĩ đến lợi ích của bản thân mà còn nghĩ đến lợi ích của toàn xã hội.
このみせのラーメンは、男性だんせいばかりか、女性じょせいにも人気にんきがある.
Món mì ramen của quán này không chỉ được nam giới yêu thích mà còn được cả phụ nữ yêu thích.
かれのアイデアは、会議かいぎばかりでなく、日常会話にちじょうかいわなかでも面白おもしろい.
Ý tưởng của anh ấy không chỉ thú vị trong các cuộc họp mà còn trong cả các cuộc trò chuyện hàng ngày.
この問題もんだいは、人間にんげんばかりか、地球上ちきゅうじょうのすべての生物せいぶつかかわる。
Vấn đề này không chỉ liên quan đến con người mà còn liên quan đến tất cả sinh vật trên Trái Đất.
かれは、平日へいじつばかりでなく、休日きゅうじつ仕事しごとをしている。
Anh ấy không chỉ làm việc vào ngày thường mà còn làm việc cả vào ngày nghỉ.
そのうわさは、社内しゃないばかりか、取引先とりひきさきにまでひろまっている。
Tin đồn đó không chỉ lan truyền trong nội bộ công ty mà còn lan đến cả khách hàng.
かれは、友人ゆうじんばかりでなく、初対面しょたいめんひとにまで親切しんせつだ。
Anh ấy không chỉ tốt với bạn bè mà còn tử tế với cả những người mới gặp lần đầu.
その法律ほうりつ改正かいせいは、賛成意見さんせいいけんばかりか、おおくの反対意見はんたいいけんている。
Về việc sửa đổi luật đó, không chỉ có ý kiến tán thành mà còn xuất hiện nhiều ý kiến phản đối.
かれは、おかねばかりでなく、時間じかんさえもう失った。
Anh ta không chỉ mất tiền mà còn mất cả thời gian.
その災害さいがいは、物的損害ぶってきそんがいばかりか、ひと々のこころにもおおきなきずのこした。
Thảm họa đó không chỉ để lại thiệt hại về vật chất mà còn để lại vết sẹo lớn trong lòng người dân.
かれは、仕事しごとばかりでなく、趣味しゅみ世界せかいでも有名人ゆうめいじんだ。
Anh ấy không chỉ nổi tiếng trong công việc mà còn là người nổi tiếng trong giới sở thích của mình.
この問題もんだいは、理論上りろんじょうばかりか、実践上じっせんじょうおおくの困難こんなんがある。
Vấn đề này không chỉ có nhiều khó khăn trên lý thuyết mà còn trên cả thực tế.
かれは、自分じぶんチームばかりでなく、相手あいてチーム選手せんしゅからもしたわれている。
Anh ấy không chỉ được đội của mình yêu mến mà còn được cả các cầu thủ của đội đối thủ ngưỡng mộ.
その映画えいがは、国内こくないばかりか、海外かいがい映画祭えいがさいでも絶賛ぜっさんされた。
Bộ phim đó không chỉ được ca ngợi trong nước mà còn được tán dương tại các liên hoan phim quốc tế.
かれは、数学すうがくばかりでなく、芸術げいじゅつにもふか造詣ぞうけいがある。
Ông ấy không chỉ am hiểu về toán học mà còn có kiến thức sâu rộng về nghệ thuật.
そのスキャンダルは、会社かいしゃばかりか、かれ家族かぞくにまで影響えいきょうおよぼした。
Vụ bê bối đó không chỉ ảnh hưởng đến công ty mà còn ảnh hưởng đến cả gia đình anh ta.
かれは、きている人間にんげんばかりか、歴史上れきしじょう人物じんぶつについてもくわしい。
Anh ấy không chỉ hiểu biết về những người đang sống mà còn am hiểu về cả các nhân vật lịch sử.
その革命かくめいは、くにうごかしたばかりか、世界せかい歴史れきしをもえた。
Cuộc cách mạng đó không chỉ làm rung chuyển đất nước mà còn thay đổi cả lịch sử thế giới.
かれは、言葉ことばばかりでなく、行動こうどうでそれを示した。
Anh ấy đã thể hiện điều đó không chỉ bằng lời nói mà còn bằng hành động.
この問題もんだいは、わたしたちばかりか、未来みらい世代せだいにもかかわる重要じゅうよう課題かだいだ。
Vấn đề này là một nhiệm vụ quan trọng không chỉ liên quan đến chúng ta mà còn liên quan đến cả các thế hệ tương lai.
かれは、賞賛しょうさんばかりか、おおくの批判ひはんびた。
Anh ấy không chỉ nhận được lời tán dương mà còn phải hứng chịu nhiều chỉ trích.
そのかれ財布さいふばかりか、自信じしんさえもくした。
Ngày hôm đó, anh ấy không chỉ đánh mất ví tiền mà còn đánh mất cả sự tự tin.
彼女かのじょは、うつくしいばかりか、そのうえやさしいこころっている。
Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà hơn nữa còn có một trái tim nhân hậu.
 
 
 
 
 
 

 

1. 人物じんぶつ性質せいしつ能力のうりょく(Tính chất / Năng lực con người)

かれ英語えいごだけでなく、中国語ちゅうごくごはなせる。
Cậu ấy không chỉ nói được tiếng Anh mà còn nói được cả tiếng Trung.
彼女かのじょやさしいだけでなく、とてもしんつよひとだ。
Cô ấy không chỉ hiền lành mà còn là một người có nội tâm rất mạnh mẽ.
田中たなかさんは勉強べんきょうができるだけでなく、スポーツ万能ばんnうだ。
Anh Tanaka không chỉ học giỏi mà còn chơi giỏi mọi môn thể thao.
かれ仕事しごとができないだけでなく、態度たいどわるい。
Anh ta không chỉ làm việc không tốt mà thái độ cũng tệ.
彼女かのじょはピアノがけるだけでなく、作曲さっきょくもする。
Cô ấy không chỉ biết chơi piano mà còn sáng tác nhạc nữa.
かれ親切しんせつなだけでなく、ユーモアのセンスもある。
Anh ấy không chỉ tốt bụng mà còn có khiếu hài hước.
あの俳優はいゆうハンサムなだけでなく、演技力えんぎりょくたか評価ひょうかされている。
Diễn viên đó không chỉ đẹp trai mà khả năng diễn xuất cũng được đánh giá cao.
かれ約束やくそくまもらないだけでなく、うそもつく。
Anh ta không chỉ không giữ lời hứa mà còn nói dối.
彼女かのじょ料理りょうり上手じょうずなだけでなく、片付かたづけもはやい。
Cô ấy không chỉ nấu ăn ngon mà dọn dẹp cũng nhanh.
かれ真面目まじめなだけでなく、とても面白おもしろひとだ。
Anh ấy không chỉ nghiêm túc mà còn là một người rất thú vị.
彼女かのじょ自分じぶんのことだけでなく、つねまわりのひとのこともかんがえている。
Cô ấy không chỉ nghĩ cho bản thân mà còn luôn nghĩ cho những người xung quanh.
かれ自分じぶん意見いけんわないだけでなく、ひとはなしかない。
Cậu ấy không những không nói ra ý kiến của mình mà còn không nghe người khác nói.
彼女かのじょ記憶力きおくりょくいだけでなく、分析力ぶんせきりょくすぐれている。
Cô ấy không chỉ có trí nhớ tốt mà năng lực phân tích cũng rất ưu việt.
かれあしはやいだけでなく、持久力じきゅうりょくもある。
Cậu ấy không chỉ chạy nhanh mà còn có sức bền.
彼女かのじょうつくしいだけでなく、とてもかしこい。
Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà còn rất thông minh.
かれ知識ちしき豊富ほうふなだけでなく、それを応用おうようする知恵ちえっている。
Anh ấy không chỉ có kiến thức phong phú mà còn có cả trí tuệ để vận dụng nó.
彼女かのじょ礼儀正れいぎただしいだけでなく、だれにでも親切しんせつだ。
Cô ấy không chỉ lễ phép mà còn tốt bụng với tất cả mọi người.
かれ無口むくちなだけでなく、無愛想ぶあいそうでもある。
Anh ta không chỉ ít nói mà còn khó gần.
彼女かのじょ上手じょうずなだけでなく、的確てきかくアドバイスもくれる。
Cô ấy không chỉ là người biết lắng nghe mà còn đưa ra những lời khuyên chính xác.
かれはケチなだけでなく、時間じかんルーズめんもある。
Anh ta không chỉ keo kiệt mà còn có mặt hay trễ giờ.
彼女かのじょうた上手じょうずなだけでなく、ダンスプロきゅうだ。
Cô ấy không chỉ hát hay mà nhảy cũng chuyên nghiệp.
かれ外見がいけんだけでなく、内面ないめんみがいている。
Anh ấy không chỉ trau chuốt vẻ bề ngoài mà còn rèn giũa cả nội tâm.
彼女かのじょ勇敢ゆうかんなだけでなく、非常ひじょう思慮深しりょぶかい。
Cô ấy không chỉ dũng cảm mà còn vô cùng sâu sắc.
かれ自分じぶん専門分野せんもんぶんやだけでなく、分野ぶんやにもくわしい。
Anh ấy không chỉ am hiểu lĩnh vực chuyên môn của mình mà còn hiểu biết về cả các lĩnh vực khác.
彼女かのじょ自分じぶん子供こどもだけでなく、近所きんじょ子供こどもたちの面倒めんどうもよくている。
Cô ấy không chỉ chăm sóc con cái của mình mà còn thường xuyên trông nom cả lũ trẻ hàng xóm.
かれなまものなだけでなく、とても無責任むせきにんだ。
Anh ta không chỉ lười biếng mà còn rất vô trách nhiệm.
彼女かのじょ謙虚けんきょなだけでなく、つねまな姿勢しせいわスれない。
Cô ấy không chỉ khiêm tốn mà còn không bao giờ quên tinh thần học hỏi.
かれ自分勝手じぶんかってなだけでなく、他人たにんへの配慮はいりょまったくない。
Anh ta không chỉ ích kỷ mà còn hoàn toàn không quan tâm đến người khác.
彼女かのじょはいつもおだやかなだけでなく、けっして感情的かんじょうてきにならない。
Cô ấy không chỉ luôn điềm đạm mà còn không bao giờ trở nên kích động.
かれ経験けいけんあさいだけでなく、まな意欲いよくひくい。
Anh ta không chỉ thiếu kinh nghiệm mà ý chí học hỏi cũng thấp.
彼女かのじょ行動力こうどうりょくがあるだけでなく、計画性けいかくせいもある。
Cô ấy không chỉ có năng lực hành động mà còn có cả tính kế hoạch.
かれ頑固がんこなだけでなく、ひと意見いけんれない。
Anh ta không chỉ ngoan cố mà còn không chịu tiếp thu ý kiến của người khác.
彼女かのじょ自分じぶんゆめうだけでなく、他人たにんゆめ応援おうえんする。
Cô ấy không chỉ theo đuổi ước mơ của mình mà còn ủng hộ ước mơ của người khác.
かれ面白おもしろいだけでなく、はなし中身なかみもある。
Anh ấy không chỉ thú vị mà câu chuyện anh ấy kể cũng có nội dung.
彼女かのじょ決断力けつだんりょくはやいだけでなく、その決断けつだん的確てきかくだ。
Cô ấy không chỉ quyết đoán nhanh mà quyết định của cô ấy cũng rất chính xác.
かれこわいだけでなく、実際じっさいおこると本当ほんとうこわい。
Anh ta không chỉ trông đáng sợ mà khi nổi giận thật sự thì rất đáng sợ.
彼女かのじょファッションセンスいだけでなく、自分じぶんふくつくることもできる。
Cô ấy không chỉ có gu thời trang tốt mà còn có thể tự may quần áo.
かれひと批判ひはんするだけでなく、自分じぶんではなにもしない。
Anh ta không chỉ chỉ trích người khác mà bản thân không làm gì cả.
彼女かのじょあたま回転かいてんはやいだけでなく、努力どりょくしまない。
Cô ấy không chỉ nhanh trí mà còn không ngại nỗ lực.
かれはおかねにだらしないだけでなく、時間じかんにさえルーズだ。
Anh ta không chỉ bê bối về tiền bạc mà ngay cả thời gian cũng lỏng lẻo.
彼女かのじょリーダーシップがあるだけでなく、サポートやくもこなせる。
Cô ấy không chỉ có khả năng lãnh đạo mà còn có thể đảm đương vai trò hỗ trợ.
かれはなしながいだけでなく、内容ないようもつまらない。
Anh ta không chỉ nói dài dòng mà nội dung cũng nhàm chán.
彼女かのじょやさしいだけでなく、ときにはきびしくしかってくれる。
Cô ấy không chỉ hiền lành mà đôi khi còn nghiêm khắc la mắng tôi.
かれ自分じぶんみとめないだけでなく、責任転嫁せきにんてんかまでする。
Anh ta không chỉ không thừa nhận lỗi của mình mà còn đùn đẩy trách nhiệm.
彼女かのじょつね前向まえむきなだけでなく、まわりのひとをも元気げんきづける。
Cô ấy không chỉ luôn tích cực mà còn làm cho những người xung quanh phấn chấn lên.
かれくちわるいだけでなく、行動こうどうともなわない。
Anh ta không chỉ độc mồm độc miệng mà còn không đi đôi với hành động.
彼女かのじょ記憶力きおくりょくいだけでなく、応用力おうようりょくもある。
Cô ấy không chỉ có trí nhớ tốt mà còn có khả năng ứng dụng.
かれひとたすけるだけでなく、そのあとのことまで心配しんぱいしてくれる。
Anh ấy không chỉ giúp đỡ người khác mà còn lo lắng cho họ cả sau đó.
彼女かのじょ優秀ゆうしゅうなだけでなく、とても謙虚なけんきょなひとだ。
Cô ấy không chỉ ưu tú mà còn là một người rất khiêm tốn.
かれ自分じぶんのことだけでなく、チーム全体ぜんたい成功せいこうかんがえている。
Anh ấy không chỉ nghĩ cho bản thân mà còn nghĩ cho thành công của cả đội.

2. 物事ものごと性質せいしつ特徴とくちょう(Tính chất / Đặc điểm sự vật)

このレストランは美味おいしいだけでなく、値段ねだんやすい。
Nhà hàng này không chỉ ngon mà giá cả còn rẻ nữa.
このスマートフォンかるいだけでなく、バッテリー長持ながもちする。
Chiếc điện thoại thông minh này không chỉ nhẹ mà pin cũng bền.
その映画えいが面白おもしろいだけでなく、色々いろいろかんがえさせられる内容ないようだった。
Bộ phim đó không chỉ thú vị mà nội dung còn khiến tôi phải suy nghĩ nhiều điều.
このホテルは景色けしきがいいだけでなく、温泉おんせんもある。
Khách sạn này không chỉ có cảnh đẹp mà còn có cả suối nước nóng.
あたらしいシステムは、作業効率さぎょうこうりつげるだけでなく、コスト削減こすとさくげんにもつながる.
Hệ thống mới không chỉ nâng cao hiệu suất công việc mà còn góp phần giảm chi phí.
このくすり効果こうかがないだけでなく、副作用ふくさようもひどい。
Thuốc này không chỉ không có tác dụng mà tác dụng phụ cũng rất kinh khủng.
このくるまデザインいだけでなく、燃費ねんぴ非常ひじょうい。
Chiếc xe này không chỉ có thiết kế đẹp mà khả năng tiết kiệm nhiên liệu cũng rất tốt.
そのコンサートは、うた素晴すばらしかっただけでなく、演出えんしゅつ最高さいこうだった。
Buổi hòa nhạc đó không chỉ hát hay mà phần dàn dựng cũng tuyệt vời nhất.
この公園こうえんは、ひろいだけでなく、遊具ゆうぐ充実じゅうじつしている。
Công viên này không chỉ rộng mà còn có đầy đủ các thiết bị vui chơi.
このアプリは無料むりょうなだけでなく、広告こうこく表示ひょうじされない。
Ứng dụng này không chỉ miễn phí mà còn không hiển thị quảng cáo.
このパソコンはうすいだけでなく、性能せいのうたかい。
Cái máy tính này không chỉ mỏng mà hiệu năng cũng cao.
その商品しょうひん値段ねだんたかいだけでなく、しつわるい。
Sản phẩm đó không chỉ đắt tiền mà chất lượng cũng kém.
あたらしいいえは、えきちかいだけでなく、日当ひあたりもい。
Ngôi nhà mới không chỉ gần nhà ga mà còn có ánh nắng chiếu rất tốt.
このほんは、ためになるだけでなく、ものとしても非常ひじょう面白おもしろい。
Cuốn sách này không chỉ bổ ích mà còn là một tác phẩm rất thú vị để đọc.
その講義こうぎ退屈たいくつなだけでなく、内容ないよううすかった。
Bài giảng đó không chỉ nhàm chán mà nội dung cũng hời hợt.
このソフトウェアは、高機能こうきのうなだけでなく、操作そうさ直感的ちょっかんてき簡単かんたんだ。
Phần mềm này không chỉ có nhiều chức năng cao cấp mà thao tác cũng trực quan và đơn giản.
この旅行りょこうは、たのしかっただけでなく、おおくのことをまなうこともできた。
Chuyến đi này không chỉ vui mà tôi còn học hỏi được nhiều điều.
このくすりは、よくくだけでなく、ねむくなることもない。
Thuốc này không chỉ có tác dụng tốt mà còn không gây buồn ngủ.
このみせは、品揃しなぞろえが豊富ほうふなだけでなく、店員てんいん親切しんせつだ。
Cửa hàng này không chỉ có nhiều mặt hàng mà nhân viên cũng rất tử tế.
この問題もんだい複雑ふくざつなだけでなく、解決策かいけつさくも見当たらない。
Vấn đề này không chỉ phức tạp mà còn không tìm thấy giải pháp nào.
この料理りょうりは、美味おいしいだけでなく、栄養えいようバランスかんがえられている。
Món ăn này không chỉ ngon mà còn được cân nhắc về cân bằng dinh dưỡng.
このまちは、歴史れきしがあるだけでなく、あたらしい文化ぶんかまれている。
Thị trấn này không chỉ có lịch sử lâu đời mà còn đang nảy sinh nền văn hóa mới.
この製品せいひんは、耐久性たいきゅうせいがあるだけでなく、デザイン洗練せんれんされている。
Sản phẩm này không chỉ bền mà thiết kế cũng rất tinh tế.
このイベントは、たのしかっただけでなく、おおくのひととの出会であいもあった。
Sự kiện này không chỉ vui mà tôi còn có cơ hội gặp gỡ nhiều người.
この会社かいしゃは、給料きゅうりょうがいいだけでなく、福利厚生ふくりこうせい充実じゅうじつしている。
Công ty này không chỉ lương cao mà phúc lợi cũng rất đầy đủ.
この映画えいがは、感動かんどうするだけでなく、社会問題しゃかいもんだいについてもかんがえさせられる。
Bộ phim này không chỉ cảm động mà còn khiến chúng ta phải suy nghĩ về các vấn đề xã hội.
このコートは、あたたかいだけでなく、とてもかるい。
Cái áo khoác này không chỉ ấm mà còn rất nhẹ.
この技術ぎじゅつは、革新的かくしんてきなだけでなく、コストやすい.
Công nghệ này không chỉ mang tính đột phá mà chi phí cũng rẻ.
この奨学金しょうがくきんは、返済不要へんさいふようなだけでなく、生活費せいかつひ補助ほじょまである。
Học bổng này không chỉ không cần hoàn trả mà còn hỗ trợ cả sinh hoạt phí.
この勝利しょうりは、チームをすくっただけでなく、ファンゆめあたえた。
Chiến thắng này không chỉ cứu vớt đội bóng mà còn mang lại ước mơ cho người hâm mộ.
このクリームは、保湿効果ほしつこうかがあるだけでなく、美白効果びはくこうか期待きたいできる。
Loại kem này không chỉ có tác dụng dưỡng ẩm mà còn được kỳ vọng có cả tác dụng làm trắng.
この料理りょうりは、うつくしいだけでなく、あじ一流いちりゅうだ。
Món ăn này không chỉ có vẻ ngoài đẹp mắt mà hương vị cũng thuộc hàng thượng hạng.
この場所ばしょは、歴史的れきしてき価値かちがあるだけでなく、自然しぜんゆたかさも魅力みりょくだ。
Nơi này không chỉ có giá trị lịch sử mà sự phong phú của thiên nhiên cũng là một điểm thu hút.
このシステムは、セキュリティたかいだけでなく、拡張性かくちょうせい考慮こうりょされている。
Hệ thống này không chỉ có tính bảo mật cao mà còn được xem xét đến cả khả năng mở rộng.
このホテルは、立地りっちいだけでなく、サービスのしつたかい。
Khách sạn này không chỉ có vị trí tốt mà chất lượng dịch vụ cũng cao.
このまちは、ふる町並まちなみがうつくしいだけでなく、近代的なきんだいてきな建造物けんぞうぶつ混在こんざいしている。
Thị trấn này không chỉ có dãy phố cổ đẹp mà còn có cả những công trình kiến trúc hiện đại xen lẫn.
この製品せいひんは、耐久性たいきゅうせいがあるだけでなく、軽量化けいりょうか実現じつげんしている。
Sản phẩm này không chỉ bền mà còn thực hiện được việc giảm trọng lượng.
このほんは、面白おもしろいだけでなく、おおくのまなびもあたえてくれる。
Cuốn sách này không chỉ thú vị mà còn mang lại nhiều bài học.
この地域ちいきは、なつアクティビティだけでなく、ふゆスキーたのめる。
Ở khu vực này, bạn không chỉ có thể tận hưởng các hoạt động mùa hè mà còn cả trượt tuyết mùa đông.
この会議かいぎは、現状報告げんじょうほうこくだけでなく、今後こんご戦略せんりゃくについても議論ぎろんする。
Cuộc họp này không chỉ báo cáo tình hình hiện tại mà còn thảo luận về chiến lược trong tương lai.
このくるまは、走行性能そうこうせいのういだけでなく、燃費ねんぴ追求ついきゅうしている。
Chiếc xe này không chỉ có hiệu suất lái tốt mà còn theo đuổi mục tiêu tiết kiệm nhiên liệu.
この契約けいやくには、基本条項きほんじょうこうだけでなく、いくつかの特約事項とくやくじこうふくまれている。
Hợp đồng này không chỉ bao gồm các điều khoản cơ bản mà còn có một số điều khoản đặc biệt.
この学校がっこうは、学業がくぎょうだけでなく、スポーツにもちかられている。
Ngôi trường này không chỉ chú trọng vào học vấn mà còn vào cả thể thao.
この公園こうえんは、うつくしいだけでなく、子供こどもあそべる遊具ゆうぐ充実じゅうじつしている。
Công viên này không chỉ đẹp mà còn có đầy đủ các thiết bị vui chơi cho trẻ em.
この論文ろんぶんは、先行研究せんこうけんきゅうレビューだけでなく、独自どくじ実験結果じっけんけっかしめしている。
Luận văn này không chỉ đánh giá các nghiên cứu trước đó mà còn trình bày cả kết quả thực nghiệm của riêng mình.
この雑誌ざっしは、ファッション情報じょうほうだけでなく、ライフスタイルかかわる記事きじ掲載けいさいしている。
Tạp chí này không chỉ đăng thông tin thời trang mà còn có cả các bài viết liên quan đến phong cách sống.
このコンサートでは、かれのヒットきょくだけでなく、新曲しんきょく披露ひろうされる予定よていだ。
Tại buổi hòa nhạc này, không chỉ các bài hát nổi tiếng của anh ấy mà cả các bài hát mới cũng dự kiến sẽ được trình diễn.
この都市としは、経済的けいざいてき発展はってんだけでなく、文化的なぶんかてきな成熟せいじゅくせている。
Thành phố này không chỉ thể hiện sự phát triển về kinh tế mà còn cả sự trưởng thành về văn hóa.
このプログラムは、学力向上がくりょくこうじょうだけでなく、社会性しゃかいせいはぐくむことも目的もくてきとしている。
Chương trình này không chỉ đặt mục tiêu nâng cao học lực mà còn nuôi dưỡng cả tính xã hội.
この建物たてものは、歴史的なれきしてきな建造物けんぞうぶつであるだけでなく、現代アート展示スペースもある。
Tòa nhà này không chỉ là một công trình kiến trúc lịch sử mà còn có cả không gian triển lãm nghệ thuật đương đại.

3. 範囲はんいひろがり(Mở rộng phạm vi)

このほん子供こどもだけでなく、大人おとなたのめる。
Cuốn sách này không chỉ trẻ em mà cả người lớn cũng có thể thưởng thức.
その問題もんだいは、日本にほんだけでなく、世界中せかいじゅうかんがえられている。
Vấn đề đó không chỉ được suy nghĩ ở Nhật Bản mà còn trên toàn thế giới.
会議かいぎには、田中たなかさんだけでなく、山田やまださんも出席しゅっせきします。
Cuộc họp không chỉ có anh Tanaka mà chị Yamada cũng sẽ tham dự.
かれ家族かぞくだけでなく、友人ゆうじんにもやさしい。
Anh ấy không chỉ tốt với gia đình mà còn tốt với cả bạn bè.
その影響えいきょうは、経済けいざいだけでなく、文化ぶんかにもおよんでいる。
Ảnh hưởng đó không chỉ tác động đến kinh tế mà còn lan sang cả văn hóa.
今回こんかい災害さいがいでは、家屋かおくだけでなく、おおくの人命じんめいう失われた。
Trong thảm họa lần này, không chỉ nhà cửa bị mất mát mà nhiều sinh mạng cũng bị cướp đi.
その法律ほうりつは、国民こくみんだけでなく、国内こくない外国人がいこくじんにも適用てきようされる。
Luật đó không chỉ áp dụng cho công dân mà còn cho cả người nước ngoài sống trong nước.
このレストランは、地元じもとひとだけでなく、とおくからの観光客かんこうきゃくにもあいされている。
Nhà hàng này không chỉ được người dân địa phương yêu thích mà còn được cả du khách từ phương xa yêu mến.
かれ活動かつどうは、国内こくないだけでなく、海外かいがいでもたか評価ひょうかされている。
Hoạt động của ông ấy không chỉ được đánh giá cao trong nước mà còn ở cả nước ngoài.
そのニュースは、テレビだけでなく、インターネットでもおおきくほうじられた。
Tin tức đó không chỉ được đưa tin rầm rộ trên TV mà còn được đưa tin trên cả Internet.
かれは、サッカーだけでなく、野球やきゅうバスケットボール得意とくいだ。
Cậu ấy không chỉ giỏi bóng đá mà còn giỏi cả bóng chày và bóng rổ.
この問題もんだいは、個人こじんだけでなく、社会全体しゃかいぜんたいかんがえるべきだ。
Vấn đề này không chỉ là vấn đề của cá nhân mà toàn xã hội nên cùng suy nghĩ.
その火事かじは、建物たてものばかりでなく、まわりのもりまでやしてしまった.
Trận hỏa hoạn đó không chỉ thiêu rụi tòa nhà mà còn lan ra cả khu rừng xung quanh.
かれは、同僚どうりょうだけでなく、ライバル会社社員しゃいんからも尊敬そんけいされている。
Anh ấy không chỉ được đồng nghiệp kính trọng mà còn được cả nhân viên của công ty đối thủ nể phục.
この技術ぎじゅつは、医療いりょうだけでなく、様々さまざま産業さんぎょう応用おうようできる。
Công nghệ này không chỉ có thể ứng dụng trong y học mà còn trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.
かれは、勉強べんきょうだけでなく、部活動ぶかつどうでも素晴すばらしい成績せいせきおさめている。
Cậu ấy không chỉ học giỏi mà còn đạt được thành tích xuất sắc trong các hoạt động câu lạc bộ.
その汚染おせんは、かわだけでなく、うみにまでひろがっている。
Sự ô nhiễm đó không chỉ lan ra sông mà còn lan ra tới cả biển.
このイベントには、学生がくせいだけでなく、おおくの社会人しゃかいじん参加さんかした。
Sự kiện này không chỉ có học sinh tham gia mà còn có cả nhiều người đã đi làm tham gia.
かれは、人間にんげんだけでなく、動物どうぶつたいしてもやさしい.
Anh ấy không chỉ tốt với con người mà còn đối xử dịu dàng với cả động vật.
かれ理論りろんは、物理学ぶつりがくだけでなく、哲学てつがくにも影響えいきょうあたえた。
Lý thuyết của ông ấy không chỉ ảnh hưởng đến vật lý học mà còn ảnh hưởng đến cả triết học.
この病気びょうきは、高齢者こうれいしゃだけでなく、若者わかものあいだでもえている。
Căn bệnh này không chỉ tăng ở người cao tuổi mà còn tăng cả ở giới trẻ.
かれは、大企業だいきぎょうだけでなく、中小企業ちゅうしょうきぎょうからもコンサルティング依頼いらいけている。
Ông ấy không chỉ nhận yêu cầu tư vấn từ các tập đoàn lớn mà còn từ cả các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
そのうたは、若者わかものだけでなく、お年寄としよりにもくちずさまれている。
Bài hát đó không chỉ được giới trẻ ngân nga mà còn được cả người lớn tuổi hát theo.
この問題もんだいは、当事者とうじしゃだけでなく、わたしたち全員ぜんいんかかわることだ。
Vấn đề này không chỉ liên quan đến những người trong cuộc mà còn liên quan đến tất cả chúng ta.
かれは、国内こくない文学賞ぶんがくしょうだけでなく、国際的なこkさいてきなしょう受賞じゅしょうした。
Ông ấy không chỉ nhận được các giải thưởng văn học trong nước mà còn nhận được cả các giải thưởng quốc tế.
その改革かいかくは、会社かいしゃだけでなく、業界全体ぎょうかいぜんたいえる可能性かのうせいめている。
Cải cách đó không chỉ thay đổi công ty mà còn tiềm ẩn khả năng thay đổi toàn bộ ngành.
かれは、自分じぶん利益りえきだけでなく、社会全体しゃかいぜんたい利益りえきかんがえている。
Anh ấy không chỉ nghĩ đến lợi ích của bản thân mà còn nghĩ đến lợi ích của toàn xã hội.
このみせのラーメンは、男性だんせいだけでなく、女性じょせいにも人気にんきがある.
Món mì ramen của quán này không chỉ được nam giới yêu thích mà còn được cả phụ nữ yêu thích.
この問題もんだいは、人間にんげんだけでなく、地球上ちきゅうじょうのすべての生物せいぶつかかわる。
Vấn đề này không chỉ liên quan đến con người mà còn liên quan đến tất cả sinh vật trên Trái Đất.
かれは、平日へいじつだけでなく、休日きゅうじつ仕事しごとをしている。
Anh ấy không chỉ làm việc vào ngày thường mà còn làm việc cả vào ngày nghỉ.
そのうわさは、社内しゃないだけでなく、取引先とりひきさきにまでひろまっている。
Tin đồn đó không chỉ lan truyền trong nội bộ công ty mà còn lan đến cả khách hàng.
かれは、友人ゆうじんだけでなく、初対面しょたいめんひとにまで親切しんせつだ。
Anh ấy không chỉ tốt với bạn bè mà còn tử tế với cả những người mới gặp lần đầu.
その法律ほうりつ改正かいせいは、賛成意見さんせいいけんだけでなく、おおくの反対意見はんたいいけんている。
Về việc sửa đổi luật đó, không chỉ có ý kiến tán thành mà còn xuất hiện nhiều ý kiến phản đối.
かれは、おかねだけでなく、時間じかんさえもう失った。
Anh ta không chỉ mất tiền mà còn mất cả thời gian.
その災害さいがいは、物的損害ぶってきそんがいだけでなく、ひと々のこころにもおおきなきずのこした。
Thảm họa đó không chỉ để lại thiệt hại về vật chất mà còn để lại vết sẹo lớn trong lòng người dân.
かれは、仕事しごとだけでなく、趣味しゅみ世界せかいでも有名人ゆうめいじんだ。
Anh ấy không chỉ nổi tiếng trong công việc mà còn là người nổi tiếng trong giới sở thích của mình.
この問題もんだいは、理論上りろんじょうだけでなく、実践上じっせんじょうおおくの困難こんなんがある。
Vấn đề này không chỉ có nhiều khó khăn trên lý thuyết mà còn trên cả thực tế.
かれは、自分じぶんチームだけでなく、相手あいてチーム選手せんしゅからもしたわれている。
Anh ấy không chỉ được đội của mình yêu mến mà còn được cả các cầu thủ của đội đối thủ ngưỡng mộ.
その映画えいがは、国内こくないだけでなく、海外かいがい映画祭えいがさいでも絶賛ぜっさんされた。
Bộ phim đó không chỉ được ca ngợi trong nước mà còn được tán dương tại các liên hoan phim quốc tế.
かれは、数学すうがくだけでなく、芸術げいじゅつにもふか造詣ぞうけいがある。
Ông ấy không chỉ am hiểu về toán học mà còn có kiến thức sâu rộng về nghệ thuật.
そのスキャンダルは、会社かいしゃだけでなく、かれ家族かぞくにまで影響えいきょうおよぼした。
Vụ bê bối đó không chỉ ảnh hưởng đến công ty mà còn ảnh hưởng đến cả gia đình anh ta.
かれは、きている人間にんげんだけでなく、歴史上れきしじょう人物じんぶつについてもくわしい。
Anh ấy không chỉ hiểu biết về những người đang sống mà còn am hiểu về cả các nhân vật lịch sử.
その革命かくめいは、くにうごかしただけでなく、世界せかい歴史れきしをもえた。
Cuộc cách mạng đó không chỉ làm rung chuyển đất nước mà còn thay đổi cả lịch sử thế giới.
かれは、言葉ことばだけでなく、行動こうどうでそれを示した。
Anh ấy đã thể hiện điều đó không chỉ bằng lời nói mà còn bằng hành động.
この問題もんだいは、わたしたちだけでなく、未来みらい世代せだいにもかかわる重要じゅうよう課題かだいだ。
Vấn đề này là một nhiệm vụ quan trọng không chỉ liên quan đến chúng ta mà còn liên quan đến cả các thế hệ tương lai.
かれは、賞賛しょうさんだけでなく、おおくの批判ひはんびた。
Anh ấy không chỉ nhận được lời tán dương mà còn phải hứng chịu nhiều chỉ trích.
そのかれ財布さいふだけでなく、自信じしんさえもくした。
Ngày hôm đó, anh ấy không chỉ đánh mất ví tiền mà còn đánh mất cả sự tự tin.
彼女かのじょは、うつくしいばかりか、そのうえやさしいこころっている。
Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà hơn nữa còn có một trái tim nhân hậu.
かれは、メンバーだけでなく、ファンからもあいされている。
Anh ấy không chỉ được các thành viên yêu mến mà còn được cả người hâm mộ yêu mến.
被害ひがいは、東京とうきょうだけでなく、周辺しゅうへんけんにもおよんだ。
Thiệt hại không chỉ ảnh hưởng đến Tokyo mà còn lan sang cả các tỉnh lân cận.

4. 動作どうさ出来事できごと追加ついか(Thêm hành động / sự việc)

かれ宿題しゅくだいをしただけでなく、部屋へや掃除そうじもした。
Cậu ấy không chỉ làm bài tập về nhà mà còn dọn dẹp phòng ốc nữa.
あめっただけでなく、かぜつよくなった。
Trời không chỉ mưa mà gió cũng thổi mạnh lên.
彼女かのじょ料理りょうりつくってくれただけでなく、後片付あとかたづけもしてくれた。
Cô ấy không chỉ nấu ăn cho tôi mà còn dọn dẹp sau đó nữa.
かれ遅刻ちこくしただけでなく、わけばかりしていた。
Anh ta không chỉ đến muộn mà còn toàn bao biện.
わたしかれっただけでなく、一緒いっしょ食事しょくじもした。
Tôi không chỉ gặp anh ấy mà còn dùng bữa cùng anh ấy nữa.
かれあやまっただけでなく、被害ひがい弁償べんしょうすることも約束やくそくした。
Anh ta không chỉ xin lỗi mà còn hứa sẽ bồi thường thiệt hại.
泥棒どろぼうは、おかねぬすんだだけでなく、部屋へやらしていった。
Tên trộm không chỉ lấy cắp tiền mà còn lục lọi làm căn phòng bừa bãi.
彼女かのじょわたしたすけてくれただけでなく、あたたかい言葉ことばもかけてくれた。
Cô ấy không chỉ giúp đỡ tôi mà còn nói những lời ấm áp động viên tôi.
かれ会議かいぎ出席しゅっせきしなかっただけでなく、なん連絡れんらくもしてこなかった。
Anh ta không chỉ không tham dự cuộc họp mà còn không liên lạc gì cả.
わたしほんんだだけでなく、感想文かんそうぶんいた。
Tôi không chỉ đọc sách mà còn viết cả bài cảm nhận nữa.
かれ英語えいご勉強べんきょうしているだけでなく、実際じっさい海外かいがい使つかってみている。
Anh ấy không chỉ đang học tiếng Anh mà còn đang thực sự cố gắng sử dụng nó ở nước ngoài.
彼女かのじょはピアノをいただけでなく、うつくしいこえうたった。
Cô ấy không chỉ chơi piano mà còn cất tiếng hát bằng giọng ca tuyệt đẹp.
かれわたし無視むししただけでなく、わらいさえした。
Anh ta không chỉ lờ tôi đi mà thậm chí còn cười nhạo tôi.
わたしかれプレゼントをあげただけでなく、手紙てがみえた。
Tôi không chỉ tặng anh ấy một món quà mà còn gửi kèm một lá thư.
かれ試合しあいっただけでなく、新記録しんきろく樹立じゅりつした。
Anh ấy không chỉ thắng trận đấu mà còn lập cả kỷ lục mới.
彼女かのじょはただ説明せつめいしただけでなく、実際じっさいにやってせてくれた。
Cô ấy không chỉ giải thích đơn thuần mà còn thực sự làm mẫu cho xem.
かれはただ参加さんかしただけでなく、中心的ちゅうしんてき役割やくわりたした。
Anh ấy không chỉ tham gia đơn thuần mà còn đóng vai trò trung tâm.
わたしはただ旅行りょこうしただけでなく、現地げんち文化ぶんかまなんだ。
Tôi không chỉ đi du lịch đơn thuần mà còn học hỏi về văn hóa địa phương.
かれはただおかねかせぐだけでなく、社会しゃかい貢献こうけんしている。
Anh ấy không chỉ kiếm tiền đơn thuần mà còn cống hiến cho xã hội.
彼女かのじょはただっているだけでなく、自分じぶんから行動こうどうこした。
Cô ấy không chỉ chờ đợi đơn thuần mà còn tự mình hành động.
かれはただきているだけでなく、人生じんせい謳歌おうかしている。
Anh ấy không chỉ sống đơn thuần mà còn đang tận hưởng cuộc sống.
わたしはただおそえるだけでなく、生徒せいとからまなんでいる。
Tôi không chỉ dạy học sinh đơn thuần mà còn đang học hỏi từ chúng.
かれはただべるだけでなく、自分じぶん料理りょうりもする。
Anh ấy không chỉ biết ăn đơn thuần mà còn tự mình nấu nướng nữa.
彼女かのじょはただるだけでなく、その意味いみふか理解りかいしようとした。
Cô ấy không chỉ nhìn đơn thuần mà còn cố gắng thấu hiểu sâu sắc ý nghĩa của bức tranh.
かれはただっただけでなく、相手あいて尊重そんちょうすることもわスれなかった。
Anh ấy không chỉ thắng đơn thuần mà còn không quên tôn trọng đối thủ.
わたしはただ返事へんじをしただけでなく、代替案だいたいあん提案ていあんした。
Tôi không chỉ trả lời đơn thuần mà còn đề xuất cả phương án thay thế.
かれはただ謝罪しゃざいしただけでなく、具体的ぐたいてき改善策かいぜんさくしめした。
Anh ta không chỉ xin lỗi đơn thuần mà còn trình bày cả biện pháp cải thiện cụ thể.
彼女かのじょはただいていただけでなく、たすけをもとめていた。
Cô ấy không chỉ khóc đơn thuần mà còn đang cầu cứu.
かれはただはしるだけでなく、まわりの景色けしきたのしんでいる。
Anh ấy không chỉ chạy đơn thuần mà còn đang tận hưởng phong cảnh xung quanh.
わたしはただいているだけでなく、かれ気持きもちを理解りかいしようとつとめた。
Tôi không chỉ lắng nghe đơn thuần mà còn cố gắng thấu hiểu cảm xúc của anh ấy.
かれはただ会社かいしゃっただけでなく、重要じゅうよう契約けいやくをまとめてきた。
Anh ấy không chỉ đến công ty cho có mà còn đàm phán thành công một hợp đồng quan trọng.
彼女かのじょはただすわっているだけでなく、なにかをふかかんがえているようだった。
Cô ấy không chỉ ngồi đó đơn thuần mà còn dường như đang suy nghĩ sâu xa về điều gì đó.
かれはただほんんでいるだけでなく、その内容ないよう実践じっせんしている。
Anh ấy không chỉ đọc sách đơn thuần mà còn đang thực hành nội dung của nó.
わたしはただ旅行りょこうはなしいただけでなく、自分じぶんもそこへきたくなった。
Tôi không chỉ nghe câu chuyện du lịch đó mà bản thân tôi cũng muốn đến đó.
かれはただわたしたすけただけでなく、わたし将来しょうらいまであんじてくれた。
Anh ấy không chỉ giúp tôi mà còn lo lắng cho cả tương lai của tôi.
彼女かのじょはただ目標もくひょう達成たっせいしただけでなく、おおくのひと感動かんどうあたえた。
Cô ấy không chỉ đạt được mục tiêu mà còn truyền cảm hứng cho rất nhiều người.
かれはただびただけでなく、ほか生存者せいぞんしゃをもすくった。
Anh ấy không chỉ sống sót mà còn cứu cả những người sống sót khác.
わたしはただ映画えいがただけでなく、その監督かんとくファンになった。
Tôi không chỉ xem bộ phim đó mà còn trở mang người hâm mộ của đạo diễn phim đó.
かれはただ問題もんだい指摘してきしただけでなく、解決策かいけつさくまで提示ていじした。
Anh ấy không chỉ chỉ ra vấn đề mà còn đưa ra cả giải pháp.
彼女かのじょはただ料理りょうりはこんだだけでなく、それぞれの料理りょうりについて説明せつめいしてくれた。
Cô ấy không chỉ bưng món ăn ra mà còn giải thích về từng món.
かれはただいえてただけでなく、家具かぐ自分じぶんつくった。
Anh ấy không chỉ xây nhà mà còn tự mình làm cả đồ nội thất.
わたしはただかれっただけでなく、かれ人生観じんせいかんおおきな影響えいきょうけた。
Tôi không chỉ gặp anh ấy mà còn bị ảnh hưởng sâu sắc bởi nhân sinh quan của anh ấy.
かれはただ試合しあいけただけでなく、なに大切たいせつなものをう失ったようだった。
Anh ấy không chỉ thua trận đấu mà còn dường như đã đánh mất thứ gì đó quan trọng.
彼女かのじょはただわたしゆるしただけでなく、以前いぜんよりもっとやさしくなった。
Cô ấy không chỉ tha thứ cho tôi mà còn trở nên tốt bụng hơn cả trước đây.
かれはただ会社かいしゃめただけでなく、あたらしいビジネスげた。
Anh ấy không chỉ nghỉ việc ở công ty mà còn khởi nghiệp một dự án kinh doanh mới.
わたしはただかれたずねただけでなく、かれ家族かぞくともしたしくなった。
Tôi không chỉ đến thăm anh ấy mà còn trở nên thân thiết với gia đình anh ấy.
かれはただやまのぼっただけでなく、山頂さんちょうた。
Anh ấy không chỉ leo núi mà còn ngắm bình minh trên đỉnh núi.
彼女かのじょはただそのからしただけでなく、二度にどもどってこなかった。
Cô ấy không chỉ chạy trốn khỏi nơi đó mà còn không bao giờ quay trở lại.
 
 
 
 
 
 

 

1. 範囲はんいひろがり(Mở rộng phạm vi)

そのアニメは、子供こどもたちのみならず、おおくの大人おとなからも支持しじされている。
Bộ anime đó không chỉ được trẻ em ủng hộ mà còn được rất nhiều người lớn yêu thích.
かれ活躍かつやくは、国内こくないのみならず、海外かいがいでもたか評価ひょうかされている。
Hoạt động của anh ấy không chỉ được đánh giá cao trong nước mà còn ở cả nước ngoài.
この問題もんだいは、一企業いちきぎょうのみならず、業界全体ぎょうかいぜんたいむべき課題かだいだ。
Vấn đề này không chỉ là của một doanh nghiệp mà là một thách thức mà toàn bộ ngành công nghiệp phải giải quyết.
その影響えいきょうは、経済けいざいのみならず、政治せいじ文化ぶんかにもおよんでいる。
Ảnh hưởng đó không chỉ tác động đến kinh tế mà còn lan sang cả chính trị và văn hóa.
会議かいぎには、社員しゃいんのみならず、おおくの役員やくいん出席しゅっせきした。
Cuộc họp không chỉ có nhân viên mà còn có cả nhiều cán bộ cấp cao tham dự.
かれ作品さくひんは、日本にほんのみならず、世界中せかいじゅう美術館びじゅつかん展示てんじされている。
Tác phẩm của ông ấy không chỉ được trưng bày ở Nhật Bản mà còn ở các bảo tàng trên toàn thế giới.
そのイベントには、男性だんせいのみならず、おおくの女性じょせい参加さんかした。
Sự kiện đó không chỉ có nam giới mà còn có rất nhiều phụ nữ tham gia.
この法律ほうりつは、国民こくみんのみならず、国内こくない在住ざいじゅうする外国人がいこくじんにも適用てきようされる。
Luật này không chỉ áp dụng cho công dân mà còn cho cả người nước ngoài đang cư trú trong nước.
かれ理論りろんは、学界がっかいのみならず、産業界さんぎょうかいにもおおきな影響えいきょうあたえた。
Lý thuyết của ông ấy không chỉ gây ảnh hưởng lớn đến giới học thuật mà còn đến cả giới công nghiệp.
このレストランは、地元住民じもとじゅうみんのみならず、遠方えんぽうからの観光客かんこうきゃくにも人気にんきだ。
Nhà hàng này không chỉ được người dân địa phương yêu thích mà còn được cả du khách từ phương xa ưa chuộng.
そのニュースは、新聞しんぶんのみならず、テレビでもおおきくほうじられた。
Tin tức đó không chỉ được đưa tin rầm rộ trên báo chí mà còn trên cả TV.
この問題もんだいは、当事者とうじしゃのみならず、わたしたち全員ぜんいんかかわることである。
Vấn đề này không chỉ liên quan đến những người trong cuộc mà còn liên quan đến tất cả chúng ta.
かれ功績こうせきは、生前せいぜんのみならず、死後しごかたがれている。
Công lao của ông ấy không chỉ được biết đến lúc sinh thời mà còn được lưu truyền cả sau khi ông qua đời.
この技術ぎじゅつは、先進国せんしんこくのみならず、途上国とじょうこく発展はってんにも貢献こうけんするだろう。
Công nghệ này có lẽ sẽ cống hiến không chỉ cho các nước phát triển mà còn cho cả sự phát triển của các nước đang phát triển.
そのスキャンダルは、会社かいしゃのみならず、かれ家族かぞくにまで影響えいきょうおよぼした。
Vụ bê bối đó không chỉ ảnh hưởng đến công ty mà còn ảnh hưởng đến cả gia đình anh ta.
かれは、若者わかもののみならず、高齢者こうれいしゃからも支持しじあつめている。
Ông ấy nhận được sự ủng hộ không chỉ từ giới trẻ mà còn từ cả người cao tuổi.
この改革かいかくは、一部いちぶ部署ぶしょのみならず、全社的ぜんしゃてきおこなわれるべきだ。
Cải cách này không chỉ nên được thực hiện ở một vài bộ phận mà nên được tiến hành trên toàn công ty.
その災害さいがいは、物的損害ぶってきそんがいのみならず、ひと々のこころにもふかきずのこした。
Thảm họa đó không chỉ để lại thiệt hại về vật chất mà còn để lại vết sẹo sâu sắc trong lòng người dân.
かれは、自国じこくのみならず、他国たこく平和へいわのためにも尽力じんりょくした。
Ông ấy đã nỗ lực không chỉ vì đất nước của mình mà còn vì hòa bình của các quốc gia khác.
この問題もんだいは、人間にんげんのみならず、地球上ちきゅうじょうすべての生物せいぶつかかわる。
Vấn đề này không chỉ liên quan đến con người mà còn liên quan đến tất cả sinh vật trên Trái Đất.
そのうわさは、社内しゃないのみならず、取引先とりひきさきにまでひろまってしまった。
Tin đồn đó không chỉ lan truyền trong nội bộ công ty mà còn lan đến cả khách hàng.
かれ人気にんきは、一過性いっかせいブームのみならず、文化ぶんかとして定着ていちゃくした。
Sự nổi tiếng của anh ấy không chỉ là một cơn sốt nhất thời mà đã bám rễ trở thành một phần văn hóa.
この規定きていは、正社員せいしゃいんのみならず、非正規社員ひせいきしゃいんにも適用てきようされる。
Quy định này không chỉ áp dụng cho nhân viên chính thức mà còn cho cả nhân viên không chính thức.
かれおそえは、当時とうじ人々ひとびtoのみならず、現代げんだいわたしたちにもおおくの示唆しさあたえる。
Lời dạy của ông ấy mang lại nhiều gợi ý không chỉ cho người đương thời mà còn cho cả chúng ta ngày nay.
その汚染おせんは、かわのみならず、うみにまでたっしている。
Sự ô nhiễm đó không chỉ lan ra sông mà còn lan ra tới cả biển.
かれは、学者がくしゃのみならず、おおくの政治家せいじかからも尊敬そんけいされている。
Ông ấy không chỉ được các học giả kính trọng mà còn được nhiều chính trị gia nể phục.
この問題もんだい解決かいけつには、政府せいふのみならず、民間みんかん協力きょうりょく不可欠ふかけつだ。
Để giải quyết vấn đề này, sự hợp tác không chỉ của chính phủ mà còn của tư nhân là không thể thiếu.
かれは、スポーツ界すぽーつかいのみならず、ひろ一般いっぱんにもられている。
Tên của anh ấy không chỉ được biết đến trong giới thể thao mà còn được đông đảo công chúng biết đến.
その火事かじは、建物たてもののみならず、周囲しゅうい森林しんりんにもひろがった。
Trận hỏa hoạn đó không chỉ thiêu rụi tòa nhà mà còn lan sang cả khu rừng xung quanh.
かれは、専門家せんもんかのみならず、一般いっぱん読者どくしゃにもかりやすく解説かいせつした。
Ông ấy đã giải thích một cách dễ hiểu không chỉ cho giới chuyên môn mà còn cho cả độc giả phổ thông.
このまつりは、地域住民ちいきじゅうみんのみならず、全国ぜんこくから人々ひとびとあつまる。
Lễ hội này không chỉ thu hút người dân địa phương mà còn thu hút người dân từ khắp cả nước tụ về.
かれ思想しそうは、東洋とうようのみならず、西洋せいよう哲学てつがくにも影響えいきょうあたえた。
Tư tưởng của ông ấy không chỉ ảnh hưởng đến các triết gia phương Đông mà còn ảnh hưởng đến cả các triết gia phương Tây.
その病気びょうきは、人間にんげんのみならず、哺乳類ほにゅうるいにも感染かんせんする可能性かのうせいがある。
Căn bệnh đó không chỉ có khả năng lây nhiễm cho con người mà còn cho cả các loài động vật có vú khác.
かれは、富裕層ふゆうそうのみならず、貧困層ひんこんそうからの支持しじている。
Ông ấy nhận được sự ủng hộ không chỉ từ tầng lớp giàu có mà còn từ cả tầng lớp nghèo khó.
このシステムは、大企業だいきぎょうのみならず、中小企業ちゅうしょうきぎょうでも導入可能どうにゅうかのうだ。
Hệ thống này không chỉ dành cho các doanh nghiệp lớn mà các doanh nghiệp vừa và nhỏ cũng có thể áp dụng.
その音楽おんがくは、クラシックファンのみならず、ロックファンをも魅了みりょうした。
Âm nhạc đó không chỉ thu hút người hâm mộ nhạc cổ điển mà còn cả người hâm mộ nhạc rock.
被害ひがいは、都市部としぶのみならず、地方ちほう農村のうそんにもおよんだ。
Thiệt hại không chỉ ảnh hưởng đến khu vực thành thị mà còn lan đến cả các vùng nông thôn.
かれは、理系分野りけいぶんやのみならず、文系分野ぶんけいぶんやにもふか造詣ぞうけいがある。
Ông ấy không chỉ có kiến thức sâu rộng về các lĩnh vực khoa học tự nhiên mà còn về cả các lĩnh vực khoa học xã hội.
その技術ぎじゅつは、産業用さんぎょうようのみならず、家庭用かていようとしても応用おうよう期待きたいされる。
Công nghệ đó được kỳ vọng sẽ được ứng dụng không chỉ trong công nghiệp mà còn trong cả mục đích gia dụng.
かれは、国内こくないコンクールのみならず、国際こくさいコンクールでも優勝ゆうしょうした。
Anh ấy không chỉ vô địch các cuộc thi trong nước mà còn vô địch cả các cuộc thi quốc tế.
この問題もんだいは、現在げんざい世代せだいのみならず、未来みらい世代せだいにもかかわる。
Vấn đề này không chỉ liên quan đến thế hệ hiện tại mà còn liên quan đến cả các thế hệ tương lai.
かれ支援しえんは、金銭的なきんせんてきなもののみならず、精神的なせいしんてきなささえにもなった。
Sự hỗ trợ của anh ấy không chỉ là về mặt tiền bạc mà còn là chỗ dựa tinh thần.
その映画えいがは、批評家ひひょうかのみならず、一般いっぱん観客かんきゃくからも絶賛ぜっさんされた。
Bộ phim đó không chỉ được các nhà phê bình tán dương mà còn được cả khán giả đại chúng ca ngợi.
この規則きそくは、学生がくせいのみならず、教職員きょうしょくいんまもらなければならない。
Quy định này không chỉ sinh viên mà cả cán bộ giáo viên cũng phải tuân thủ.
かれ貢献こうけんは、学術分野がくじゅつぶんやのみならず、社会全体しゃかいぜんたいたいするものであった。
Sự cống hiến của ông ấy không chỉ dành cho lĩnh vực học thuật mà còn cho toàn xã hội.
その革命かくめいは、一国いっこくうごかしたのみならず、世界せかい歴史れきしをもえた。
Cuộc cách mạng đó không chỉ làm rung chuyển một quốc gia mà còn thay đổi cả lịch sử thế giới.
かれは、賛成派さんせいはのみならず、反対派はんたいは意見いけんにもみみかたむけた。
Ông ấy không chỉ lắng nghe ý kiến của phe tán thành mà còn lắng nghe cả ý kiến của phe phản đối.
この問題もんだいは、経済的なけいざいてきな側面そくめんのみならず、倫理的なりんりてきな側面そくめんからも検討けんとうされるべきだ。
Vấn đề này không chỉ nên được xem xét từ khía cạnh kinh tế mà còn từ cả khía cạnh đạo đức.
かれは、勝者しょうしゃのみならず、敗者はいしゃたいしても敬意けいいはらった。
Anh ấy đã thể hiện sự tôn trọng không chỉ với người thắng cuộc mà còn với cả người thua cuộc.
その影響えいきょうは、直接的なちょくせつてきなもののみならず、間接的なかんせつてきなものもおおきい。
Ảnh hưởng đó không chỉ lớn về mặt trực tiếp mà còn cả về mặt gián tiếp.

2. 複数ふくすう性質せいしつ能力のうりょく(Nhiều tính chất / Năng lực)

彼女かのじょは、美貌びぼうのみならず、すぐれた知性ちせいわせている。
Cô ấy không chỉ sở hữu nhan sắc mà còn có cả trí tuệ ưu việt.
このシステムは、たかセキュリティ性能せいのうのみならず、使つかいやすさも追求ついきゅうしている。
Hệ thống này không chỉ theo đuổi hiệu suất bảo mật cao mà còn cả tính dễ sử dụng.
かれは、学業がくぎょうのみならず、スポーツにおいても優秀なゆうしゅうな成績せいせきおさめた。
Cậu ấy không chỉ đạt thành tích xuất sắc trong học tập mà còn trong cả thể thao.
その建築物けんちくぶつは、デザインうつくしさのみならず、機能性きのうせいにもすぐれている。
Công trình kiến trúc đó không chỉ xuất sắc về vẻ đẹp thiết kế mà còn về cả tính năng.
かれは、英語えいごはなせるのみならず、中国語ちゅうごくご堪能たんのうだ。
Anh ấy không chỉ nói được tiếng Anh mà còn thông thạo cả tiếng Trung.
この料理りょうりは、はなやかさのみならず、あじ一級品いっきゅうひんである。
Món ăn này không chỉ có vẻ ngoài lộng lẫy mà hương vị cũng thuộc hàng thượng hạng.
しゃは、品質ひんしつのみならず、アフターサービスにもちかられている。
Công ty chúng tôi không chỉ tập trung vào chất lượng mà còn vào cả dịch vụ hậu mãi.
かれは、すぐれた技術者ぎじゅつしゃであるのみならず、卓越たくえつした経営者けいえいしゃでもあった。
Ông ấy không chỉ là một kỹ sư xuất sắc mà còn là một nhà quản lý kiệt xuất.
このくるまは、走行性能そうこうせいのうのみならず、燃費ねんぴさも特徴とくちょうだ。
Chiếc xe này không chỉ có hiệu suất lái tốt mà còn tiết kiệm nhiên liệu.
その俳優はいゆうは、演技力えんぎりょくのみならず、カリスマせいそなえている。
Diễn viên đó không chỉ có khả năng diễn xuất mà còn có cả sức hút.
彼女かのじょは、ピアノをけるのみならず、作曲さっきょく才能さいのうもある。
Cô ấy không chỉ biết chơi piano mà còn có tài năng sáng tác nhạc.
この製品せいひんは、耐久性たいきゅうせいのみならず、軽量化けいりょうか実現じつげんしている。
Sản phẩm này không chỉ có độ bền mà còn thực hiện được việc giảm trọng lượng.
かれは、知識ちしき豊富ほうふであるのみならず、それを実践じっせんする行動力こうどうりょくもある。
Anh ấy không chỉ có kiến thức phong phú mà còn có năng lực hành động để áp dụng nó vào thực tiễn.
その計画けいかくは、独創性どくそうせいのみならず、実現可能性じつげんかのうせいたか評価ひょうかされた。
Kế hoạch đó được đánh giá cao không chỉ vì tính độc đáo mà còn vì tính khả thi.
彼女かのじょは、やさしさのみならず、困難こんなんかうつよさもっている。
Cô ấy không chỉ có lòng tốt mà còn có cả sức mạnh để đối mặt với khó khăn.
このほんは、面白おもしろさのみならず、ふか教訓きょうくんあたえてくれる。
Cuốn sách này không chỉ thú vị mà còn mang lại những bài học sâu sắc.
かれは、リーダーシップ発揮はっきするのみならず、チームの一員いちいんとしても献身的けんしんてきはたらく.
Anh ấy không chỉ thể hiện khả năng lãnh đạo mà còn làm việc tận tụy như một thành viên trong nhóm.
このホテルは、豪華なごうかな設備せつびのみならず、従業員じゅうぎょういん心遣こころづかいも素晴すばらしい。
Khách sạn này không chỉ có trang thiết bị xa hoa mà sự chu đáo của nhân viên cũng rất tuyệt vời.
彼女かのじょは、うたがうまいのみならず、作詞さくし才能さいのうにもめぐまれている。
Cô ấy không chỉ hát hay mà còn được trời phú cho tài năng viết lời bài hát.
かれは、冷静なれいせいな判断力はんだんりょくのみならず、ときには大胆なだいたんな決断けつだんもできる。
Anh ấy không chỉ có khả năng phán đoán bình tĩnh mà đôi khi còn có thể đưa ra những quyết định táo bạo.
このコートは、防寒性ぼうかんせいのみならず、デザインせいにもすぐれている。
Cái áo khoác này không chỉ xuất sắc về khả năng giữ ấm mà còn về cả tính thẩm mỹ.
かれは、数学的なすうがくてきな才能さいのうのみならず、芸術的なげいじゅつてきなセンスわせている。
Cậu ấy không chỉ sở hữu tài năng toán học mà còn có cả khiếu nghệ thuật.
このワインは、ゆたかなかおりのみならず、ふか味わあじわいもたのしめる。
Loại rượu này không chỉ có thể thưởng thức hương thơm phong phú mà còn cả hương vị sâu lắng.
彼女かのじょは、理論りろん理解りかいしているのみならず、実践的なじっせんてきなスキルたかい。
Cô ấy không chỉ hiểu lý thuyết mà kỹ năng thực hành cũng cao.
かれは、人望じんぼうがあるのみならず、実務能力じつむのうりょく非常ひじょうたかい。
Anh ấy không chỉ được mọi người tín nhiệm mà năng lực làm việc thực tế cũng rất cao.
この都市としは、経済的なけいざいてきなゆたかさのみならず、文化的なぶんかてきな魅力みりょくにもあふれている。
Thành phố này không chỉ tràn ngập sự giàu có về kinh tế mà còn cả sức hấp dẫn về văn hóa.
彼女かのじょは、つね冷静れいせいであるのみならず、ユーモアのセンスもある。
Cô ấy không chỉ luôn bình tĩnh mà còn có khiếu hài hước.
かれは、伝統でんとうまもるのみならず、あたらしい挑戦ちょうせんおそれない。
Anh ấy không chỉ bảo vệ truyền thống mà còn không ngại những thử thách mới.
このソフトウェアは、多機能たきのうであるのみならず、操作そうさ直感的ちょっかんてきだ。
Phần mềm này không chỉ đa chức năng mà thao tác cũng rất trực quan.
彼女かのじょは、自分じぶん仕事しごとをこなすのみならず、後輩こうはい指導しどうにも熱心ねっしんだ。
Cô ấy không chỉ hoàn thành công việc của mình mà còn nhiệt tình hướng dẫn đàn em.
かれは、記憶力きおくりょくいのみならず、応用力おうようりょく素晴すばらしい。
Anh ấy không chỉ có trí nhớ tốt mà khả năng ứng dụng cũng rất tuyệt vời.
このスマートフォンは、性能せいのうのみならず、バッテリー持続時間じぞくじかん向上こうじょうした。
Chiếc điện thoại thông minh này không chỉ cải thiện về hiệu năng mà còn về cả thời lượng pin.
彼女かのじょは、自分じぶん意見いけん主張しゅちょうするのみならず、他者たしゃ意見いけん尊重そんちょうすることもできる。
Cô ấy không chỉ có thể bảo vệ ý kiến của mình mà còn có thể tôn trọng ý kiến của người khác.
かれは、体力たいりょくのみならず、精神力せいしんりょく非常ひじょうつよい.
Anh ấy không chỉ có thể lực tốt mà tinh thần lực cũng rất mạnh mẽ.
この映画えいがは、映像美えいぞうびのみならず、音楽おんがくたか評価ひょうかされている。
Bộ phim này không chỉ được đánh giá cao về vẻ đẹp hình ảnh mà còn về cả âm nhạc.
彼女かのじょは、分析能力ぶんせきのうりょくけているのみならず、発想力はっそうりょくゆたかだ。
Cô ấy không chỉ vượt trội về năng lực phân tích mà sức sáng tạo cũng rất phong phú.
かれは、カリスマせいのみならず、地道なじみちな努力どりょくつづける真面目まじめさもっている。
Anh ấy không chỉ có sức hút mà còn có cả sự nghiêm túc để tiếp tục những nỗ lực bền bỉ.
この合意ごういは、両国関係りょうこくかんけい安定あんていのみならず、地域全体ちいきぜんたい平和へいわにも貢献こうけんする。
Hiệp định này không chỉ góp phần vào sự ổn định của quan hệ song phương mà còn cho cả hòa bình của toàn khu vực.
彼女かのじょは、仕事しごとができるのみならず、家庭かてい大切たいせつにしている。
Cô ấy không chỉ làm việc giỏi mà còn trân trọng gia đình.
かれは、学力がくりょくたかいのみならず、社会性しゃかいせいにつけている。
Cậu ấy không chỉ có học lực cao mà còn học được cả kỹ năng xã hội.
この戦略せんりゃくは、短期的なたんきてきな利益りえきのみならず、長期的なちょうきてきな成長せいちょう見据みすえている。
Chiến lược này không chỉ nhắm đến lợi ích ngắn hạn mà còn hướng tới sự tăng trưởng dài hạn.
彼女かのじょは、おそえるのが上手うまいのみならず、まな意欲いよく旺盛おうせいだ。
Cô ấy không chỉ dạy giỏi mà tinh thần học hỏi cũng rất hăng hái.
かれは、勇敢ゆうかんであるのみならず、非常ひじょう賢明なけんめいな判断はんだんくだす。
Anh ấy không chỉ dũng cảm mà còn đưa ra những phán đoán vô cùng sáng suốt.
このPCは、処理速度しょりそくどのみならず、静音性せいおんせいにもすぐれている。
Cái máy tính này không chỉ vượt trội về tốc độ xử lý mà còn về cả độ yên tĩnh.
彼女かのじょは、自分じぶん専門分野せんもんぶんやきわめるのみならず、幅広いはばひろい教養きょうようにつけている。
Cô ấy không chỉ tinh thông lĩnh vực chuyên môn của mình mà còn trang bị được nền tảng kiến thức chung rộng lớn.
かれは、行動力こうどうりょくのみならず、慎重しんちょうさもそなえている。
Anh ấy không chỉ có năng lực hành động mà còn có cả sự thận trọng.
この登山とざんルートは、景色けしきさのみならず、安全性あんぜんせい確保かくほされている。
Tuyến đường leo núi này không chỉ có cảnh đẹp mà còn đảm bảo cả sự an toàn.
彼女かのじょは、ひとをまとめるちからのみならず、個々ここ能力のうりょくちからもある。
Cô ấy không chỉ có khả năng tập hợp mọi người mà còn có khả năng khơi dậy năng lực của từng cá nhân.
かれは、つよ信念しんねんっているのみならず、他者たしゃ意見いけんみみかたむける柔軟じゅうなんさもある。
Anh ấy không chỉ có niềm tin mãnh liệt mà còn có cả sự linh hoạt để lắng nghe ý kiến của người khác.
この企画きかくは、新規性しんきせいのみならず、収益性しゅうえきせい期待きたいできる。
Kế hoạch này không chỉ được kỳ vọng về tính mới mẻ mà còn về cả khả năng sinh lời.

3. 複数ふくすう事象じしょう要因よういん(Nhiều sự việc / Yếu tố)

その事故じこは、運転手うんてんしゅ不注意ふちゅういのみならず、道路どうろ構造こうぞうにも問題もんだいがあった。
Vụ tai nạn đó không chỉ do sự bất cẩn của tài xế mà còn do vấn đề trong kết cấu đường sá.
今回こんかい台風たいふうは、大雨おおあめのみならず、強風きょうふうによる被害ひがい甚大じんだいだった。
Thiệt hại do cơn bão lần này không chỉ đến từ mưa lớn mà thiệt hại do gió mạnh cũng rất nặng nề.
かれは、遅刻ちこくしたのみならず、宿題しゅくだいわスれてきた。
Cậu ta không chỉ đến muộn mà còn quên cả bài tập về nhà.
成功せいこうのためには、才能さいのうのみならず、幸運こううん必要ひつようだ。
Để thành công, không chỉ tài năng mà còn cần cả may mắn nữa.
かれは、仕事しごとめたのみならず、故郷こきょうかえってしまった。
Anh ấy không chỉ nghỉ việc mà còn về quê luôn.
その政策せいさくは、経済けいざい混乱こんらんさせたのみならず、国民こくみん不信感ふしんかんをもまねいた。
Chính sách đó không chỉ gây hỗn loạn nền kinh tế mà còn chuốc lấy sự mất lòng tin của người dân.
健康けんこうには、運動うんどうのみならず、バランスのれた食事しょくじ重要じゅうようである。
Đối với sức khỏe, không chỉ vận động mà một chế độ ăn uống cân bằng cũng rất quan trọng.
かれは、謝罪しゃざいしたのみならず、具体的ぐたいてき補償案ほしょうあん提示ていじした。
Anh ta không chỉ xin lỗi mà còn đưa ra cả phương án bồi thường cụ thể.
そのは、財布さいふとしたのみならず、電車でんしゃおくれるという散々さんざん一日いちにちだった。
Ngày hôm đó là một ngày tồi tệ; tôi không chỉ làm rơi ví mà còn bị lỡ tàu.
この結果けっかは、本人ほんにん努力どりょくのみならず、周囲しゅういサポート賜物たまものでもある。
Kết quả này không chỉ là nỗ lực của bản thân anh ấy mà còn là thành quả của sự hỗ trợ từ những người xung quanh.
かれは、ただあらわれなかったのみならず、なん連絡れんらくもよこさなかった。
Anh ta không chỉ không xuất hiện mà còn không liên lạc gì cả.
プロジェクト遅延ちえんは、天候不順てんこうふじゅんのみならず、人為的なじんいてきなミス原因げんいんであった。
Sự trì hoãn của dự án không chỉ do thời tiết xấu mà còn do cả lỗi của con người.
かれは、わたし忠告ちゅうこく無視むししたのみならず、わたし嘲笑ちょうしょうさえした。
Anh ta không chỉ phớt lờ lời khuyên của tôi mà thậm chí còn chế nhạo tôi.
会社かいしゃ発展はってんには、すぐれた戦略せんりゃくのみならず、優秀なゆうしゅうな人材じんざい不可欠ふかけつだ。
Đối với sự phát triển của công ty, không chỉ chiến lược xuất sắc mà nhân tài ưu tú cũng là yếu tố không thể thiếu.
犯人はんにんは、金品きんぴんぬすんだのみならず、重要じゅうよう書類しりょうまでった。
Tên tội phạm không chỉ trộm tiền bạc tài sản mà còn lấy đi cả những tài liệu quan trọng.
会議かいぎでは、現状げんじょう報告ほうこくのみならず、今後こんご課題かだいについても議論ぎろんされた。
Trong cuộc họp, không chỉ báo cáo về tình hình hiện tại mà các vấn đề trong tương lai cũng đã được thảo luận.
かれ言葉ことばは、わたしきずつけたのみならず、わたしたちの友情ゆうじょうにもひびをれた。
Lời nói của anh ấy không chỉ làm tôi tổn thương mà còn gây ra vết nứt trong tình bạn của chúng tôi.
合格ごうかくするためには、知識ちしきのみならず、試験しけんテクニック必要ひつようとされる。
Để thi đỗ, không chỉ kiến thức mà kỹ thuật làm bài thi cũng là cần thiết.
かれは、約束やくそくやぶったのみならず、そのことをみとめようともしない。
Anh ta không chỉ thất hứa mà còn không chịu thừa nhận điều đó.
この勝利しょうりは、一人ひとりちからのみならず、チーム全体ぜんたいちからったものだ。
Chiến thắng này không phải đạt được bằng sức của một người mà là giành được bằng sức mạnh của cả đội.
かれは、事業じぎょう失敗しっぱいしたのみならず、多額たがく負債ふさいかかえた.
Ông ta không chỉ kinh doanh thất bại mà còn gánh một khoản nợ khổng lồ.
その戦争せんそうは、おおくの兵士へいしいのちうばったのみならず、かぞれないほどの民間人みんかんじん犠牲ぎせいにした。
Cuộc chiến đó không chỉ cướp đi sinh mạng của nhiều binh lính mà còn làm hy sinh vô số dân thường.
かれは、ただ参加さんかしたのみならず、中心的ちゅうしんてき役割やくわりたした。
Anh ấy không chỉ tham gia đơn thuần mà còn đóng vai trò trung tâm.
企業きぎょう成長せいちょうには、設備投資せつびとうしのみならず、人材育成じんざいいくせいへの投資とうしかせない。
Đối với sự tăng trưởng của doanh nghiệp, đầu tư không chỉ vào trang thiết bị mà còn vào việc đào tạo nhân tài cũng là điều không thể thiếu.
かれは、つみおかしたのみならず、その証拠しょうこ隠滅いんめつしようとさえした。
Hắn không chỉ phạm tội mà còn cố gắng tiêu hủy bằng chứng.
今回こんかい選挙せんきょでは、現職議員げんしょくぎいん落選らくせんしたのみならず、新人しんじん多数当選たすうとうせんするという波乱はらんがあった。
Cuộc bầu cử lần này đã có biến động; không chỉ nghị sĩ đương nhiệm thất cử mà còn có nhiều người mới trúng cử.
かれは、わたしケーキべたのみならず、おとうとぶんまでべてしまった。
Cậu ta không chỉ ăn cái bánh của tôi mà còn ăn luôn cả phần của em trai tôi.
問題解決もんだいかいけつには、対症療法たいしょうりょうほうのみならず、根本的なこんぽんてきな原因げんいん究明きゅうめいもとめられる。
Để giải quyết vấn đề, không chỉ cần liệu pháp điều trị triệu chứng mà còn cần làm rõ nguyên nhân gốc rễ.
かれは、そのからしたのみならず、すべての連絡れんらくった。
Anh ta không chỉ bỏ trốn khỏi đó mà còn cắt đứt mọi liên lạc.
かれは、わたしのアイデアをぬすんだのみならず、自分じぶん手柄てがらであるかのように発表はっぴょうした。
Anh ta không chỉ ăn cắp ý tưởng của tôi mà còn trình bày nó như thể là thành tích của mình.
地球温暖化ちきゅうおんだんかは、気温きおん上昇じょうしょうのみならず、異常気象いじょうきしょう増加ぞうかこしている。
Nóng lên toàn cầu không chỉ gây ra sự gia tăng nhiệt độ mà còn gây ra sự gia tăng của thời tiết bất thường.
かれは、ただ沈黙ちんもくしていたのみならず、明らかあきらか不満ふまんそうな表情ひょうじょうをしていた。
Anh ta không chỉ im lặng mà còn lộ rõ vẻ mặt bất mãn.
かれは、無断むだん欠席けっせきしたのみならず、その理由りゆうさえ説明せつめいしなかった。
Anh ta không chỉ tự ý vắng mặt mà ngay cả lý do cũng không giải thích.
この料理りょうりは、高級なこうきゅうな食材しょくざいのみならず、シェフ卓越たくえつした技術ぎじゅつがあってこそ完成かんせいする。
Món ăn này không chỉ cần nguyên liệu cao cấp mà còn cần có kỹ thuật điêu luyện của đầu bếp mới có thể hoàn thành.
かれは、わたし裏切うらぎったのみならず、わたし親友しんゆうをも裏切うらぎった。
Anh ta không chỉ phản bội tôi mà còn phản bội cả bạn thân của tôi.
この法律ほうりつ制定せいていには、専門家せんもんか意見いけんのみならず、ひろ国民こくみんこえ反映はんえいされるべきだ。
Trong việc ban hành đạo luật này, không chỉ ý kiến của chuyên gia mà tiếng nói của đông đảo người dân cũng cần được phản ánh.
かれは、ただ試合しあいけたのみならず、スポーツマンシップはんする行為こういおこなった。
Anh ta không chỉ thua trận mà còn có hành vi đi ngược lại tinh thần thể thao.
関係かんけいきずくには、言葉ことばのみならず、行動こうどうしめすことも大切たいせつだ。
Để xây dựng mối quan hệ tốt, không chỉ lời nói mà việc thể hiện bằng hành động cũng rất quan trọng.
かれは、わたし警告けいこく無視むししたのみならず、危険なきけんな行為こういつづけた。
Anh ta không chỉ phớt lờ lời cảnh báo của tôi mà còn tiếp tục hành vi nguy hiểm.
この危機ききえるには、各国かっこく協力きょうりょくのみならず、個人こじん意識改革いしきかいかく必要ひつようである。
Để vượt qua cuộc khủng hoảng này, không chỉ sự hợp tác của các quốc gia mà việc thay đổi ý thức của cá nhân cũng là cần thiết.
かれは、ただ知識ちしきをインプットするのみならず、それをアウトプットすることも重視じゅうししている。
Anh ấy không chỉ coi trọng việc tiếp thu kiến thức mà còn coi trọng cả việc ứng dụng.
そのプレゼンは、内容ないようとぼしかったのみならず、時間じかん大幅おおはば超過ちょうかした。
Buổi thuyết trình hôm đó không chỉ có nội dung nghèo nàn mà còn lố giờ rất nhiều.
かれ信頼しんらいそこねたのみならず、会社全体かいしゃぜんたい信用問題しんようもんだいにまで発展はってんさせた。
Anh ta không chỉ làm tổn hại lòng tin của tôi mà còn phát triển nó thành vấn đề uy tín của toàn công ty.
どもの教育きょういくには、学校教育がっこうきょういくのみならず、家庭かていでの教育きょういくきわめて重要じゅうようだ。
Đối với việc giáo dục trẻ em, không chỉ giáo dục ở trường học mà giáo dục tại gia đình cũng vô cùng quan trọng.
かれは、ただ目標もくひょう達成たっせいしたのみならず、その過程かていおおくのひと成長せいちょうさせた。
Anh ấy không chỉ đạt được mục tiêu mà còn giúp nhiều người trưởng thành trong quá trình đó.
かれ引退いんたいは、チームにとっておおきな損失そんしつであるのみならず、ファンにとってもふかかなしみをもたらした。
Việc anh ấy giải nghệ không chỉ là tổn thất lớn cho đội bóng mà còn mang lại nỗi buồn sâu sắc cho người hâm mộ.
その決断けつだんは、論理的なろんりてきなただしさのみならず、感情的なかんじょうてきな側面そくめん考慮こうりょれる必要ひつようがある。
Quyết định đó không chỉ cần sự đúng đắn về mặt logic mà còn cần xem xét cả khía cạnh tình cảm.
かれは、ただ事実じじつならべたのみならず、それに対する独自どくじ解釈かいしゃくくわえた。
Ông ấy không chỉ liệt kê các sự thật mà còn thêm vào đó cả sự diễn giải của riêng mình.
かれは、わたしたすけをことわったのみならず、二度にどかかわるなとさえった。
Anh ta không chỉ từ chối sự giúp đỡ của tôi mà còn nói tôi đừng bao giờ dính líu đến nữa.
この偉業いぎょうは、かれ才能さいのうのみならず、不屈ふくつ精神せいしんがあったからこそげられた。
Thành tựu vĩ đại này đạt được không chỉ nhờ tài năng của anh ấy mà còn nhờ tinh thần bất khuất.

4. 様々さまざま文脈ぶんみゃくでの使用しよう(Sử dụng trong nhiều bối cảnh)

この発見はっけんは、医学いがくのみならず、生物学全体せいぶつがくぜんたいおおきな進歩しんぽをもたらすだろう。
Phát hiện này có lẽ sẽ mang lại tiến bộ lớn không chỉ cho y học mà còn cho toàn bộ ngành sinh học.
かれは、小説家しょうせつかとしてのみならず、画家がかとしてもその才能さいのう発揮はっきした。
Ông ấy đã thể hiện tài năng của mình không chỉ với tư cách là một tiểu thuyết gia mà còn là một họa sĩ.
この寺院じいんは、歴史的価値れきしてきかちのみならず、建造物けんぞうぶつとしての芸術的価値げいじゅつてきかちたかい.
Ngôi đền này không chỉ có giá trị lịch sử mà giá trị nghệ thuật về mặt kiến trúc cũng cao.
柔道じゅうどうは、スポーツとしてのみならず、精神修養せいしんしゅうようみちとしてもとらえられている。
Judo không chỉ được xem như một môn thể thao mà còn là con đường để tu dưỡng tinh thần.
この研究けんきゅうは、科学技術かがくぎじゅつ発展はってんのみならず、倫理的なりんりてきな問題もんだい提起ていきしている。
Nghiên cứu này không chỉ mang lại sự phát triển của khoa học kỹ thuật mà còn đặt ra các vấn đề về đạo đức.
かれは、ビジネスマンとしてのみならず、ひと人間にんげんとしても尊敬そんけいできる人物じんぶつだ。
Ông ấy là một người đáng kính không chỉ với tư cách là một doanh nhân mà còn với tư cách là một con người.
茶道さどうは、おちゃてる作法さほうのみならず、おもてなしのこころまなぶことができる。
Trong trà đạo, người ta có thể học không chỉ nghi thức pha trà mà còn học cả tinh thần hiếu khách.
かれは、音楽家おんがくかとしてのみならず、社会活動家しゃかいかつどうかとしてもられている。
Ông ấy được biết đến không chỉ với tư cách là một nhạc sĩ mà còn là một nhà hoạt động xã hội.
この化石かせきは、古生物学上こせいぶつがくじょう価値かちのみならず、当時とうじ気候きこうがかりともなる。
Hóa thạch này không chỉ có giá trị về mặt cổ sinh vật học mà còn là manh mối để biết về khí hậu thời đó.
かれは、俳優はいゆうとしてのみならず、声優せいゆうとしても活躍かつやくひろげている。
Anh ấy đang mở rộng phạm vi hoạt động không chỉ với tư cách là diễn viên mà còn là diễn viên lồng tiếng.
このしろは、軍事的なぐんじてきな要塞ようさいとしてのみならず、政治せいじ中心地ちゅうしんちとしての役割やくわりたした。
Tòa thành này không chỉ đóng vai trò là một pháo đài quân sự mà còn là trung tâm chính trị.
彼女かのじょは、母親ははおやとしてのみならず、ひと女性じょせいとしてもかがやいている。
Cô ấy đang tỏa sáng không chỉ với tư cách là một người mẹ mà còn với tư cách là một người phụ nữ.
この森林しんりんは、木材資源もくざいしげんとしてのみならず、ゆたかな生態系せいたいけいはぐくでもある。
Khu rừng này không chỉ là nguồn tài nguyên gỗ mà còn là nơi nuôi dưỡng một hệ sinh thái phong phú.
かれは、アスリートとしてのみならず、指導者しどうしゃとしてもすぐれていた。
Ông ấy không chỉ xuất sắc với tư cách là một vận động viên mà còn với tư cách là một huấn luyện viên.
この条約じょうやくは、軍事同盟ぐんじどうめいとしてのみならず、経済的なけいざいてきな連携れんけい強化きょうかするものである。
Hiệp ước này không chỉ củng cố liên minh quân sự mà còn tăng cường cả sự hợp tác về kinh tế.
かれは、歌手かしゅとしてのみならず、ファッションアイコンとしても若者わかもの影響えいきょうあたえた。
Anh ấy đã ảnh hưởng đến giới trẻ không chỉ với tư cách là ca sĩ mà còn là một biểu tượng thời trang.
富士山ふじさんは、日本にほん象徴しょうちょうとしてのみならず、おおくの芸術作品げいじゅつさくひん源泉げんせんともなってきた。
Núi Phú Sĩ không chỉ đóng vai trò là biểu tượng của Nhật Bản mà còn là nguồn cảm hứng cho nhiều tác phẩm nghệ thuật.
かれは、科学者かがくしゃとしてのみならず、哲学者てつがくしゃとしてもふか思索しさくかさねた。
Ông ấy đã suy tư sâu sắc không chỉ với tư cách là một nhà khoa học mà còn là một triết gia.
この言語げんごは、コミュニケーション道具どうぐとしてのみならず、文化ぶんかそのものである。
Ngôn ngữ này không chỉ là công cụ giao tiếp mà bản thân nó chính là văn hóa.
かれは、政治家せいじかとしてのみならず、詩人しじんとしてものこしている。
Ông ấy để lại tên tuổi không chỉ với tư cách là một chính trị gia mà còn là một nhà thơ.
この遺跡いせきは、観光資源かんこうしげんとしてのみならず、学術的ながくじゅつてきな研究対象けんきゅうたいしょうとしても重要じゅうようだ。
Di tích này không chỉ là tài nguyên du lịch mà còn là đối tượng nghiên cứu học thuật quan trọng.
彼女かのじょは、ピアニストとしてのみならず、指揮者しきしゃとしてもデビューした。
Cô ấy đã ra mắt không chỉ với tư cách là nghệ sĩ piano mà còn là một nhạc trưởng.
かれは、理論家りろんかとしてのみならず、実践家じっせんかとしてもたか評価ひょうかされている。
Ông ấy được đánh giá cao không chỉ với tư cách là một nhà lý luận mà còn là một người thực hành.
このかわは、水源すいげんとしてのみならず、交通こうつう要衝ようしょうとしても機能きのうしてきた。
Con sông này không chỉ là nguồn nước mà còn có chức năng như một đầu mối giao thông quan trọng.
かれは、経営者けいえいしゃとしてのみならず、投資家とうしかとしてもおおきな成功せいこうおさめている。
Ông ấy không chỉ gặt hái thành công lớn với tư cách là nhà quản lý mà còn là một nhà đầu tư.
この植物しょくぶつは、食料しょくりょうとしてのみならず、くすりとしても利用りようされてきた。
Loài thực vật này không chỉ được sử dụng làm thức ăn mà còn làm cả thuốc.
かれは、コメディアンとしてのみならず、社会批評家しゃかいひひょうかとしての一面いちめんっている。
Ông ấy không chỉ là diễn viên hài mà còn có cả một mặt là nhà phê bình xã hội.
この発明はつめいは、利便性りべんせい向上こうじょうのみならず、あたらたな雇用こようした。
Phát minh này không chỉ cải thiện sự tiện lợi mà còn tạo ra việc làm mới.
彼女かのじょは、学者がくしゃとしてのみならず、教育者きょういくしゃとしてもおおくの人材じんざいそだてた。
Bà ấy đã đào tạo ra nhiều nhân tài không chỉ với tư cách là một học giả mà còn là một nhà giáo dục.
かれは、個人こじんとしてのみならず、組織そしき代表だいひょうとしても発言はつげんした。
Anh ấy đã phát biểu không chỉ với tư cách cá nhân mà còn với tư cách là đại diện của tổ chức.
このしょうは、かれ業績ぎょうせきたたえるのみならず、後進こうしんはげみともなるだろう。
Giải thưởng này không chỉ tôn vinh thành tích của ông ấy mà còn là nguồn động viên cho thế hệ sau.
かれは、その分野ぶんや第一人者だいいちにんしゃとしてのみならず、家庭人かていじんとしてもられていた。
Ông ấy được biết đến không chỉ là người tiên phong trong lĩnh vực đó mà còn là một người đàn ông tốt của gia đình.
この儀式ぎしきは、宗教的なしゅうきょうてきな意味合いみあいのみならず、地域社会ちいきしゃかい結束けっそくつよめる役割やくわりたしている。
Nghi lễ này không chỉ mang ý nghĩa tôn giáo mà còn đóng vai trò củng cố sự đoàn kết của cộng đồng địa phương.
彼女かのじょは、競技者きょうぎしゃとしてのみならず、解説者かいせつしゃとしても人気にんきはくしている。
Cô ấy không chỉ nổi tiếng với tư cách là vận động viên thi đấu mà còn là một bình luận viên.
かれは、自分じぶん利益りえき追求ついきゅうするのみならず、社会貢献活動しゃかいこうけんかつどうにも積極的せっきょくてき参加さんかしている。
Ông ấy không chỉ theo đuổi lợi ích của bản thân mà còn tích cực tham gia các hoạt động cống hiến cho xã hội.
この法律ほうりつは、犯罪はんざい抑止よくしするのみならず、被害者ひがいしゃ救済きゅうさい目的もくてきとしている。
Đạo luật này không chỉ nhằm mục đích răn đe tội phạm mà còn nhằm cứu trợ các nạn nhân.
彼女かのじょは、デザイナーとしてのみならず、実業家じつぎょうかとしても成功せいこうおさめた。
Bà ấy đã gặt hái thành công không chỉ với tư cách là một nhà thiết kế mà còn là một nữ doanh nhân.
かれは、ただきるのみならず、いかにきるかをつねかんがえていた。
Ông ấy không chỉ đơn thuần là sống; ông luôn suy nghĩ về việc làm thế nào để sống tốt.
この問題もんだいは、技術的なぎじゅつてきな解決策かいけつさくのみならず、ひと々の意識改革いしきかいかく必要ひつようとする。
Vấn đề này không chỉ đòi hỏi giải pháp kỹ thuật mà còn đòi hỏi sự thay đổi trong nhận thức của mọi người.
彼女かのじょは、批判ひはんれるのみならず、それをみずからの成長せいちょうかてとした。
Cô ấy không chỉ chấp nhận sự chỉ trích mà còn biến nó thành động lực cho sự trưởng thành của bản thân.
かれは、現状げんじょう分析ぶんせきするのみならず、未来みらい可能性かのうせいをも示唆しさした。
Ông ấy không chỉ phân tích tình hình hiện tại mà còn gợi ý về những khả năng trong tương lai.
このまつりでは、伝統的なでんとうてきなもよおしのみならず、現代的なげんだいてきなイベントおこなわれる。
Tại lễ hội này, không chỉ các sự kiện truyền thống mà các sự kiện hiện đại cũng được tổ chức.
彼女かのじょは、目標もく標達成たっせいしたのみならず、あたらたな目標もく標設定せっていした。
Cô ấy không chỉ đạt được mục tiêu mà còn đặt ra mục tiêu mới.
かれは、過去かこまもるのみならず、未来みらい創造そうぞうしようとしている。
Ông ấy không chỉ bảo vệ quá khứ mà còn đang cố gắng kiến tạo tương lai.
この報告書ほうこくしょは、問題点もんだいてん指摘してきするのみならず、具体的ぐたいてき改善案かいぜんあん提示ていじしている。
Bản báo cáo này không chỉ chỉ ra các vấn đề mà còn đề xuất các phương án cải thiện cụ thể.
彼女かのじょは、自分じぶん意見いけんべるのみならず、他者たしゃ意見いけんにも熱心ねっしんみみかたむけた。
Cô ấy không chỉ trình bày ý kiến của mình mà còn nhiệt tình lắng nghe ý kiến của người khác.
かれは、勝利しょうりしたのみならず、そのたたかかた観客かんきゃく魅了みりょうした。
Anh ấy không chỉ giành chiến thắng mà còn thu hút khán giả bằng lối chơi của mình.
この都市としは、経済けいざい中心地ちゅうしんちであるのみならず、文化ぶんか発信地はっしんちでもある。
Thành phố này không chỉ là trung tâm kinh tế mà còn là nơi phát nguồn của văn hóa.
彼女かのじょは、困難こんなんかったのみならず、それをえることでさらにつよくなった。
Cô ấy không chỉ đối mặt với khó khăn mà còn trở nên mạnh mẽ hơn nhờ việc vượt qua nó.
この憲法けんぽうは、個人こじん自由じゆう保障ほしょうするのみならず、公共こうきょう福祉ふくしについてもさだめている。
Bản hiến pháp này không chỉ đảm bảo quyền tự do cá nhân mà còn quy định về phúc lợi công cộng.