1. 驚おどろき・意外いがいな気持きもち(Ngạc nhiên / Không ngờ)

あの二人ふたりが付つき合あっていたなんて、全然知ぜんぜんしらなかった。
(Việc) hai người đó đang hẹn hò, tôi hoàn toàn không biết.
宝たからくじに当あたるなんて、夢ゆめみたいだ。
(Việc) trúng xổ số thì cứ như một giấc mơ vậy.
彼かれが会社かいしゃを辞やめるなんて、信しんじられない。
(Việc) anh ấy nghỉ việc ở công ty... thật không thể tin được.
明日あしたがもう締しめ切きりだなんて、うそでしょう?
(Việc) mai đã là hạn chót rồi... đùa phải không?
こんなに美うつくしい景色けしきが存在そんざいしたなんて。
(Không ngờ) lại tồn tại một khung cảnh đẹp đến thế này...
彼かれが犯人はんにんだったなんて…。
(Không thể tin được) anh ta lại là thủ phạm...
もう10月がつだなんて、時間じかんが経たつのは早はやいなあ。
(Không ngờ) đã tháng 10 rồi... thời gian trôi nhanh thật.
空そらを飛とぶ車くるまが実現じつげんするなんて、すごい時代じだいになったものだ。
(Việc) ô tô bay trở thành hiện thực... chúng ta đã bước vào một thời đại thật tuyệt vời.
あの真面目まじめな彼かれが、そんなことをするなんて。
(Việc) anh chàng nghiêm túc đó lại làm một chuyện như vậy...
この絵えが、子供こどもが描かいた絵えだなんて、とても思おもえない。
(Việc) bức tranh này là do một đứa trẻ vẽ, tôi thực sự không thể tin được.
まさか、ここで君きみに会あうなんて。
Không ngờ lại gặp cậu ở đây.
このレストランが今日きょうで閉店へいてんするなんて、寂さびしいな。
(Việc) nhà hàng này đóng cửa vào hôm nay... buồn thật đấy.
あの映画えいがが、もう20年ねんも前まえの作品さくひんだなんて。
(Không ngờ) bộ phim đó đã là tác phẩm của 20 năm trước rồi.
まさか自分じぶんが社長しゃちょうに選えらばれるなんて、思おもってもみなかった。
Tôi chưa bao giờ nghĩ việc mình lại được chọn làm giám đốc.
あの有名ゆうめいな俳優はいゆうが、私わたしの故郷こきょうに来きていたなんて。
(Không ngờ) diễn viên nổi tiếng đó đã đến quê hương của tôi.
彼かれがそんなひどいことを言いったなんて、信しんじたくない。
(Việc) anh ấy đã nói những lời tồi tệ như vậy... tôi không muốn tin.
こんな簡単かんたんな問題もんだいが解とけないなんて。
(Không ngờ) một bài toán đơn giản thế này mà mình không giải được...
あの歌手かしゅが引退いんたいするなんて、ショックだ。
(Việc) ca sĩ đó giải nghệ... thật là sốc.
この時計とけいが100万円まんえんもするなんて。
(Không ngờ) cái đồng hồ này (có giá) tới 1 triệu yên.
まさか、彼かれが私わたしののことを好すきだったなんて。
Không ngờ (việc) anh ấy lại thích tôi...
試合しあいに逆転勝ぎゃくてんがちするなんて、奇跡きせきだ。
(Việc) lội ngược dòng giành chiến thắng trận đấu... thật là một kỳ tích!
彼かれが生いきているなんて、本当ほんとうですか?
(Việc) anh ấy còn sống... có thật không?
私わたしの小説しょうせつが本ほんになるなんて、まだ実感じっかんが湧わきません。
(Việc) cuốn thuyết của tôi được xuất bản thành sách... tôi vẫn chưa thấy đây là sự thật.
こんな場所ばしょで、昔むかしの知しり合あいに再会さいかいするなんて。
(Không ngờ) lại gặp lại người quen cũ ở một nơi như thế này...
100点てんを取とるなんて、すごいじゃないか!
(Việc) đạt 100 điểm... thật là giỏi quá!
彼女かのじょがそんな大金たいきんを持もっていたなんて。
(Không ngờ) cô ấy lại có nhiều tiền như vậy...
一日いちにちで雪ゆきがこんなに積つもるなんて。
(Không ngờ) tuyết lại rơi dày đến mức này chỉ trong một ngày...
あの温厚なおんこうな先生せんせいが怒鳴どなるなんて、よほどのことだ。
(Việc) người thầy hiền lành đó mà lại quát mắng... chắc hẳn phải có chuyện gì ghê gớm lắm.
彼かれが私わたしを裏切うらぎるなんて、考かんがえたくもない。
(Việc) anh ấy phản bội tôi... tôi thậm chí còn không muốn nghĩ đến.
この料理りょうりが自分じぶんで作つくれるなんて、信しんじられない。
(Việc) món ăn này mà tôi có thể tự làm được... thật không thể tin nổi.
あの二人ふたりが兄弟きょうだいだったなんて、驚おどろきだ。
(Việc) hai người đó là anh em... thật đáng ngạc nhiên.
もう一度いちど、あなたに会あえるなんて。
(Việc) tôi có thể gặp lại bạn một lần nữa...
私わたしのせいで、彼かれが怪我けがをしたなんて。
(Không ngờ) lại tại tôi mà anh ấy bị thương...
こんな結末けつまつになるなんて、誰だれも予想よそくしていなかった。
(Việc) mọi chuyện lại kết thúc như thế này... không ai lường trước được.
あの大おおきな会社かいしゃが倒産とうさんするなんて。
(Việc) công ty lớn đó lại phá sản...
まさか、私わたしが一番いちばんになるなんて。
Không ngờ (việc) tôi lại về nhất...
彼かれが、私わたしののことを覚おぼえていてくれたなんて。
(Việc) anh ấy vẫn còn nhớ tôi...
あの子役こやくが、もうこんなに大おおきくなったなんて。
(Việc) diễn viên nhí đó mà đã lớn thế này rồi...
忘れ物わすれものが、ちゃんと届とどけられていたなんて。
(Không ngờ) món đồ để quên lại được gửi trả nguyên vẹn...
まさか、彼かれがそんなことを考かんがえていたなんて。
Không ngờ (việc) anh ấy lại suy nghĩ như vậy...
私わたしの作品さくひんが選えらばれるなんて、光栄こうえいです。
(Việc) tác phẩm của tôi được chọn... tôi thật vinh dự.
こんなことが現実げんじつに起おこるなんて。
(Việc) chuyện như thế này lại xảy ra ngoài đời thực...
あの無口なむくちな彼かれが、あんなに話はなすなんて。
(Việc) anh chàng ít nói đó mà lại nói nhiều như vậy...
テストが中止ちゅうしになるなんて、ラッキーだ。
(Việc) bài kiểm tra bị hủy... thật là may mắn!
彼かれが、そんな無茶むちゃをするなんて。
(Việc) anh ấy lại làm chuyện liều lĩnh như vậy...
あの場所ばしょが、もう無なくなってしまったなんて。
(Việc) nơi đó đã biến mất rồi...
この曲きょくを聴きくと、泣なけてくるなんて。
(Việc) nghe bài hát này mà tôi lại muốn khóc...
私わたしのアイデアが採用さいようされるなんて。
(Việc) ý tưởng của tôi được chọn...
彼かれが、私わたしのためにこんなことをしてくれるなんて。
(Việc) anh ấy lại làm điều này vì tôi...
あの日見た虹にじが、幻まぼろしだったなんて。
(Việc) cầu vồng tôi thấy ngày hôm đó chỉ là ảo ảnh...

2. 軽視けいし・軽蔑けいべつ・見下みくだす気持きもち(Coi thường / Xem nhẹ)

宿題しゅくだいなんて、やりたくない。
Bài tập về nhà (gì chứ), tôi không muốn làm cái thứ đó.
あんなやつの言いうことなんて、聞きく必要ひつようはない。
Mấy lời (cái thứ) của gã đó nói thì không cần phải nghe.
ピーマンなんて、大嫌だいきらいだ。
Ớt chuông (gì chứ), tôi cực ghét.
勉強べんきょうなんて、何なんの役やくに立たつの?
Học (hành gì chứ), cái thứ đó thì có ích lợi gì?
あの程度ていどの仕事しごとなんて、誰だれにでもできる。
(Cái) công việc mức độ đó (thì), ai mà chẳng làm được.
彼かれの自慢話じまんばなしなんて、聞ききたくもない。
Mấy lời khoe khoang của anh ta (ấy à), tôi chẳng thèm nghe.
今いまさら謝あやまられたって、許ゆるしてやるなんて思おもうなよ。
Dù bây giờ có xin lỗi đi nữa, cũng đừng nghĩ là tôi sẽ tha thứ cho anh.
恋愛れんあいなんて、面倒めんどうくさいだけだ。
Yêu đương (gì chứ), chỉ phiền phức thôi.
あんな店みせなんて、二度にどと行いくものか。
(Cái) quán như thế, tôi sẽ không bao giờ đến lần thứ hai!
お金かねなんて、なければないで何なんとかなる。
Tiền (bạc gì chứ), không có thì cũng xoay xở được thôi.
あいつなんて、いなくても誰だれも困こまらない。
(Cái gã) đó mà, có không có hắn ta thì cũng chẳng ai phiền.
世間せけんの評判ひょうばんなんて、気きにするな。
Mấy (thứ như) đánh giá của thiên hạ (ấy à), đừng có bận tâm.
彼かれのプライドなんて、ズタズタにしてやる。
(Cái thứ) lòng tự trọng của hắn (ấy à), tôi sẽ nghiền nát nó.
ホラー映画ほらーえいがなんて、全然怖ぜんぜんこわくない。
Phim kinh dị (gì chứ), chẳng đáng sợ chút nào.
あんな男おとこになんて、娘むすめはやらん!
Tôi sẽ không gả con gái cho (cái gã) như hắn đâu!
彼かれの作つくった料理りょうりなんて、食たべられたものじゃない。
(Cái thứ) đồ ăn anh ta nấu (ấy à), không thể nào nuốt nổi.
努力どりょくなんて、したって無駄むだだ。
Nỗ lực (gì chứ), có cố gắng cũng vô ích thôi.
あんな会社かいしゃなんて、こっちから辞やめてやる。
(Cái) công ty như thế, tôi đây sẽ nghỉ việc cho mà xem!
他人たにんの目めなんて、気きにしてたら何なにもできない。
Ánh mắt của người khác (gì chứ), nếu cứ để ý nó thì chẳng làm được gì cả.
彼かれの歌うたなんて、誰だれも聞ききたがらない。
(Cái thứ) nhạc của anh ta (ấy à), chẳng ai muốn nghe đâu.
過去かこの失敗しっぱいなんて、どうでもいい。
Mấy (thứ như) thất bại trong quá khứ (ấy à), sao cũng được.
あんな簡単かんたんなテストなんて、勉強べんきょうしなくても100点取てんとれる。
(Cái) bài kiểm tra dễ như thế, không học thì cũng được 100 điểm.
彼かれの薄うすっぺらい友情ゆうじょうなんて、信しんじる価値かちもない。
(Cái thứ) tình bạn hời hợt của hắn (ấy à), không đáng để tin.
流行はやりの音楽おんがくなんて、どれも同おなじに聞きこえる。
Nhạc thịnh hành (gì chứ), tôi nghe bài nào cũng như nhau.
あんな奴やつに負まけるなんて、ありえない。
(Việc) thua một kẻ như hắn... không thể nào.
結婚けっこんなんて、人生じんせいの墓場はかばだ。
Hôn nhân (gì chứ), đó là nấm mồ của cuộc đời.
彼かれの言いい訳わけなんて、もう聞きき飽あきた。
Mấy lời bao biện của anh ta (ấy à), tôi nghe phát ngán rồi.
あんなもの、ゴミなんて言いわれても仕方しかたない。
Cái thứ đó (mà), có bị gọi là rác rưởi thì cũng đành chịu thôi.
ルールなんて、破やぶるためにあるんだ。
Quy tắc (gì chứ), chúng tồn tại là để bị phá vỡ.
彼かれの理想論りそうろんなんて、現実げんじつでは通用つうようしない。
Mấy (cái thứ) lý tưởng suông của anh ta (ấy à), không có tác dụng ngoài đời thực đâu.
あんな奴やつの助たすけなんて、借かりる必要ひつようはない。
(Sự giúp đỡ) của kẻ như hắn (ấy à), không cần phải mượn.
彼かれの約束やくそくなんて、信用しんようできるわけがない。
Lời hứa của anh ta (gì chứ), làm sao mà tin được.
ブランド品ぶらんどひんなんて、興味きょうみない。
Hàng hiệu (gì chứ), tôi không có hứng thú.
あいつの涙なみだなんて、嘘うそに決きまっている。
Nước mắt của gã đó (ấy à), chắc chắn là giả tạo rồi.
占うらないなんて、当あたるも八卦当はっけあたらぬも八卦はっけだ。
Bói toán (gì chứ), tin cũng được, không tin cũng được.
あんな奴やつに好すかれるなんて、むしろ迷惑めいわくだ。
(Việc) được một kẻ như hắn thích (ấy à), thà không có còn hơn.
彼かれの作つくった計画けいかくなんて、穴あなだらけだ。
(Cái) kế hoạch mà anh ta lập (ấy à), toàn lỗ hổng.
見みた目めなんて、気きにしない。
Vẻ bề ngoài (gì chứ), tôi không quan tâm.
あんな仕事しごとなんて、AIにでもやらせておけばいい。
(Cái) công việc như thế, cứ để cho AI làm là được.
彼かれの存在そんざいなんて、誰だれも気きにしていない。
(Cái thứ) sự tồn tại của anh ta (ấy à), chẳng ai thèm để ý đâu.

3. 謙遜けんそん・自己卑下じこひげ(Khiêm tốn / Tự hạ thấp mình)

私わたしなんて、まだまだです。
(Một người) như tôi thì vẫn còn kém lắm.
僕ぼくなんて、そんな大役たいやくは務つとまりません。
(Người) như tôi thì không thể đảm nhận được vai trò lớn lao như vậy đâu.
私わたしなんて、あなたに比くらべたら全然ぜんぜんすごいないですよ。
(Người) như tôi (ấy à), so với bạn thì chẳng là gì cả đâu.
僕ぼくの意見いけんなんて、参考さんこうになるか分わかりませんが…。
Ý kiến của (người) như tôi thì không biết có giúp ích được gì không, nhưng...
私わたしなんて、いてもいなくても同おなじです。
(Người) như tôi (thì) có cũng như không thôi.
私わたしが作つくった料理りょうりなんて、とても人様ひとさまに出だせるものじゃありません。
(Món) ăn mà tôi nấu (ấy à), không phải là thứ có thể đem ra mời người khác được đâu.
僕ぼくなんて、彼女かのじょにふさわしくない。
(Người) như tôi không xứng đáng với cô ấy.
私わたしの絵えなんて、とてもお金かねをもらえるレベルじゃないです。
(Cái thứ) tranh của tôi vẽ (ấy à), không phải ở cái tầm có thể nhận tiền được đâu.
僕ぼくなんて、ただ運うんが良よかっただけですよ。
(Tôi ấy à), chỉ là may mắn thôi.
私わたしの歌うたなんて、誰だれも聞ききたがらないでしょう。
(Cái thứ) giọng hát của tôi (ấy à), chắc chẳng ai muốn nghe đâu.
私わたしなんて、ただのしがないサラリーマンですよ。
(Tôi ấy à), chỉ là một nhân viên văn phòng quèn thôi.
僕ぼくなんて、昔むかしは本当ほんとうに何なにもできなかったんです。
(Người) như tôi (ấy à), ngày xưa thực sự chẳng làm được gì cả.
私わたしのしたことなんて、大たいしたことではありません。
(Việc) tôi làm (ấy à), không phải là chuyện gì to tát đâu.
僕ぼくなんて、全然ぜんぜんモテませんよ。
(Tôi ấy à), hoàn toàn không thu hút (người khác giới) đâu.
私わたしなんて、いつでも代かわりがいる存在そんざいです。
(Người) như tôi (ấy à), là một sự tồn tại lúc nào cũng có thể thay thế được.
私わたしの悩みなやみなんて、あなたの苦労くろうに比くらべれば小ちいさいものです。
(Những) phiền não của tôi (ấy à), so với nỗi vất vả của bạn thì chỉ là chuyện nhỏ.
僕ぼくなんて、とてもあなたの足元あしもとにも及およびません。
(Người) như tôi thì không đáng xách dép cho bạn.
私わたしの話はなしなんて、つまらないでしょうから。
(Cái thứ) chuyện của tôi kể (ấy à), chắc là nhàm chán lắm...
僕ぼくなんて、ただ言いわれたことをやっているだけです。
(Tôi ấy à), chỉ là đang làm những gì được bảo thôi.
私わたしの日本語にほんごなんて、まだまだです。
(Cái thứ) tiếng Nhật của tôi (ấy à), vẫn còn kém lắm.
僕ぼくなんて、とてもリーダーの器うつわではありません。
(Người) như tôi thì không có tố chất làm lãnh đạo đâu.
私わたしなんて、いてもご迷惑めいわくをおかけするだけですから。
(Người) như tôi (ấy à), có ở lại cũng chỉ gây phiền phức thôi.
僕ぼくの考えかんがえなんて、浅あさはかですよ。
(Cái thứ) suy nghĩ của tôi (ấy à), nông cạn lắm.
私わたしの書かいた文章ぶんしょうなんて、恥はずかしくて人ひとに見みせられません。
(Cái thứ) văn chương tôi viết (ấy à), xấu hổ lắm, không thể cho người khác xem được.
僕ぼくなんて、全然ぜんぜんすごいないです。周まわりの人ひとが助たすけてくれたおかげです。
(Tôi ấy à), chẳng giỏi giang gì đâu. Là nhờ mọi người xung quanh giúp đỡ cả.
私わたしなんて、何なんの取とり柄えもありませんから。
(Người) như tôi thì chẳng có ưu điểm gì cả.
僕ぼくなんて、ただのその他大勢たたいせいの一ひと人りです。
(Tôi ấy à), chỉ là một người trong đám đông bình thường thôi.
私わたしの過去かこなんて、話はなす価値かちもありません。
(Cái thứ) quá khứ của tôi (ấy à), không đáng để kể đâu.
僕ぼくなんて、とても先生せんせいと呼よばれるほどの者ものではありません。
(Người) như tôi thì không phải là người để được gọi là "thầy" đâu.
私わたしなんて、もう年としですから。
(Tôi ấy à), đã có tuổi rồi nên...
僕ぼくなんて、まだまだ半人前はんにんまえです。
(Tôi ấy à), vẫn còn non nớt lắm.
私わたしの作つくった作品さくひんなんて、コンテストに出だせるようなものでは…。
(Cái thứ) tác phẩm tôi làm (ấy à), không phải là thứ đủ tầm để có thể đem đi dự thi...
僕ぼくなんて、記憶力きおくりょくも悪わるいし、ダメですよ。
(Tôi ấy à), trí nhớ cũng kém, vô dụng lắm.
私わたしなんて、そんな大だいそれた夢ゆめは見みていません。
(Người) như tôi thì không dám mơ ước cao xa như vậy đâu.
僕ぼくなんて、ただ後うしろからついていくだけで精一杯せいいっぱいです。
(Tôi ấy à), chỉ cần theo sau thôi là đã cố hết sức rồi.

4. 例示れいじ・強調きょうちょう(Nêu ví dụ / Nhấn mạnh)

親友しんゆうを裏切うらぎるなんて、最低さいていだ。
(Cái việc) phản bội bạn thân... đúng là tồi tệ nhất.
たった一日いちにちで、この仕事しごとを全部終わぜんぶおわらせるなんて、すごい!
(Làm) xong hết công việc này chỉ trong một ngày... thật là giỏi!
大事だいじなことを忘わスれるなんて、君きみらしくないね。
(Việc) quên một chuyện quan trọng như vậy... thật không giống cậu chút nào.
人ひとの前まえで平気へいきで嘘うそをつくなんて、信しんじられない。
(Việc) thản nhiên nói dối trước mặt người khác... thật không thể tin được.
こんなに素晴すばらしい景色けしきを見みられるなんて、幸せしあわせだ。
(Việc) có thể ngắm được khung cảnh tuyệt vời thế này... tôi thật hạnh phúc.
約束やくそくを破やぶるなんて、ひどい人ひとだ。
(Cái việc) thất hứa... anh ta đúng là người tồi tệ.
困こまっている人ひとを助たすけるなんて、あなたは優やさしいですね。
(Việc) giúp đỡ người gặp khó khăn... bạn thật tốt bụng quá.
授業中じゅぎょうちゅうに寝ねるなんて、許ゆるされない。
(Cái việc) ngủ trong giờ học... là không thể tha thứ được.
彼かれの前まえで、そんなことを言いうなんて、勇気ゆうきがあるね。
(Dám) nói điều như vậy trước mặt anh ta... cậu thật can đảm.
一人ひとりで海外旅行かいがいりょこうに行いくなんて、すごいじゃないか。
(Việc) đi du lịch nước ngoài một mình... thật là giỏi quá còn gì!
人ひとのものを盗ぬすむなんて、人間にんげんとして許ゆるせない。
(Cái việc) ăn cắp đồ của người khác... xét về mặt con người thì không thể tha thứ được.
彼女かのじょの誕生日たんじょうびに、手作てづくりのケーキをプレゼントするなんて、素敵すてきだ。
(Việc) tặng một chiếc bánh tự làm vào sinh nhật cô ấy... thật là tuyệt vời.
恩おんを仇あだで返かえすなんて、ひどすぎる。
(Cái việc) lấy oán báo ân... thật là quá đáng.
締しめ切きり前日ぜんじつに徹夜てつやするなんて、いつものことだよ。
(Việc) thức trắng đêm trước ngày hết hạn ấy à, là chuyện như cơm bữa.
この難むずかしいパズルを解といてしまうなんて、彼かれは天才てんさいだ。
(Việc) giải được câu đố khó này... anh ấy đúng là thiên tài!
食たべ物ものを粗末そまつにするなんて、もったいない。
(Việc) lãng phí thức ăn... thật là phí phạm.
自分じぶんの夢ゆめを追おいかけているなんて、素晴すばらしいことだ。
(Việc) theo đuổi ước mơ của chính mình... là một điều tuyệt vời.
試合しあいの直前ちょくぜんに怪我けがをするなんて、なんて不運ふうんなんだ。
(Việc) bị thương ngay trước trận đấu... thật là xui xẻo.
他人たにんの失敗しっぱいを笑わらうなんて、最低さいていの行為こういだ。
(Cái việc) cười nhạo thất bại của người khác... là hành vi tồi tệ nhất.
彼女かのじょが、そんなことを気きにするなんて意外いがいだった。
(Việc) cô ấy lại để tâm đến chuyện như vậy... thật là ngạc nhiên.
自分じぶんの間違まちがいを認みとめないなんて、子供こどもみたいだ。
(Việc) không chịu thừa nhận sai lầm của mình... thật như trẻ con.
満員電車まんいんでんしゃで、お年寄としよりに席せきを譲ゆずるなんて、当あたり前まえのことだ。
(Việc) nhường ghế cho người già trên tàu điện đông người... là chuyện đương nhiên.
あんなに練習れんしゅうしたのに、負まけてしまうなんて。
(Việc) đã luyện tập nhiều như vậy mà cuối cùng lại thua...
映画えいがを見みて、あんなに泣なくなんて、恥はずかしかった。
(Việc) xem phim mà tôi lại khóc nhiều như vậy... thật xấu hổ.
何なにの見返みかえりも求もとめずに、人ひとを助たすけるなんて、なかなかできることではない。
(Việc) giúp đỡ người khác mà không mong báo đáp... không phải là điều dễ dàng làm được.
遅刻ちこくした上うえに、謝あやまりもしないなんて。
(Việc) đã đến muộn, lại còn không thèm xin lỗi...
彼かれは、そんなことでは諦あきらめないなんて、強つよい人ひとだ。
(Việc) anh ấy không bỏ cuộc vì chuyện đó... chứng tỏ anh ấy là người mạnh mẽ.
こんな簡単かんたんな漢字かんじも書かけないなんて、恥はずかしい。
(Việc) ngay cả chữ Hán đơn giản thế này cũng không viết được... thật xấu hổ.
人ひとの秘密ひみつを、平気へいきで暴露ばくろするなんて。
(Cái việc) thản nhiên tiết lộ bí mật của người khác...
まさか、この歳としになって、恋こいをするなんて。
Không ngờ (việc) ở tuổi này rồi mà tôi lại yêu...
自分じぶんの子供こどもを虐待ぎゃくたいするなんて、許ゆるしがたい。
(Cái việc) bạo hành con ruột của mình... thật khó tha thứ.
たった一度会いちどあっただけなのに、私わたしの名前なまえを覚おぼえていてくれるなんて。
(Việc) chỉ gặp một lần thôi mà họ vẫn nhớ tên tôi...
自分じぶんのことしか考かんがえないなんて、わがままだ。
(Việc) chỉ nghĩ cho bản thân... thật là ích kỷ.
この忙いそがしい時期じきに、旅行りょこうに行いくなんて、信しんじられない。
(Việc) đi du lịch vào thời điểm bận rộn này... thật không thể tin được.
優勝ゆうしょうするなんて、夢ゆめにも思おもわなかった。
(Việc) tôi sẽ vô địch... tôi chưa bao giờ dám mơ tới.
親おやに反抗はんこうするなんて、私わたしにはできなかった。
(Cái việc) chống đối lại cha mẹ... ngày xưa tôi không thể làm được.
彼かれは、そんな細こまかいことまで気きにするなんて、神経質しんけいしつだ。
(Việc) anh ấy để ý đến cả những chi tiết nhỏ như vậy... anh ấy thật quá nhạy cảm.
この雨あめの中なか、傘かさもささずに歩あるくなんて。
(Việc) đi bộ dưới trời mưa này mà không thèm che ô...
人ひとのものを勝手かってに使つかうなんて、どういう神経しんけいをしてるんだ。
(Cái việc) tự tiện dùng đồ của người khác... bộ thần kinh có vấn đề gì vậy.
休日きゅうじつまで仕事しごとの話はなしをするなんて、やめてくれよ。
(Cái việc) ngay cả ngày nghỉ cũng nói chuyện công việc... xin hãy dừng lại đi.
自分じぶんの非ひを認みとめて、謝あやまることができるなんて、立派りっぱだ。
(Việc) có thể thừa nhận lỗi lầm và xin lỗi... thật đáng khen.
こんなところで、偶然会ぐうぜんあうなんて、運命うんめいかもしれない。
(Việc) tình cờ gặp nhau ở nơi thế này... có lẽ là định mệnh.
あの二人ふたりが、結婚けっこんするなんて、本当ほんとうにおめでたい。
(Việc) hai người đó kết hôn... thật sự là tin vui.
自分じぶんのペットを捨すてるなんて、絶対ぜったいに許ゆるせない。
(Cái việc) vứt bỏ thú cưng của mình... tuyệt đối không thể tha thứ.
彼かれは、そんなことくらいで、怒おこるなんてことはないよ。
Anh ấy sẽ không tức giận chỉ vì chuyện đó đâu.
負まけると分わかっているのに、戦たたかいを挑いどむなんて、無謀むぼうだ。
(Việc) biết là sẽ thua mà vẫn khiêu chiến... thật là liều lĩnh.
彼かれは、そんな見みえ透すいた嘘うそをつくなんて、馬鹿ばかにしている。
(Việc) anh ta nói dối một cách lộ liễu như vậy... chắc hẳn là đang coi thường tôi.
彼女かのじょは、そんなことで、くよくよするなんてことはない。
Cô ấy sẽ không ủ rũ vì chuyện đó đâu.
自分じぶんの間違まちがいを素直すなおに認みとめられるなんて、あなたはすごい。
(Việc) có thể thành thật thừa nhận sai lầm của mình... bạn thật tuyệt vời.
弱よわい者ものいじめをするなんて、最低さいていだ。
(Cái việc) bắt nạt kẻ yếu... thật là tồi tệ nhất.
あの二人ふたりが別わかれるなんて、信しんじられない。
(Việc) hai người đó chia tay... thật không thể tin được.
あんなに努力どりょくしたのに、報むくわれないなんて。
(Việc) đã nỗ lực nhiều như vậy mà lại không được đền đáp...
試験しけんの前日ぜんじつに、ゲームをするなんて、信しんじられない。
(Việc) chơi game vào ngày trước kỳ thi... thật không thể tin được.
彼かれが、そんなことまでしてくれるなんて、感動かんどうした。
(Việc) anh ấy lại làm đến mức đó vì tôi... tôi đã rất cảm động.
親友しんゆうだと思おもっていたのに、裏切うらぎられるなんて。
(Việc) tôi bị phản bội bởi người mà tôi cứ nghĩ là bạn thân...
彼かれは、そんなことでは、驚おどろくなんてことはない。
Anh ấy sẽ không ngạc nhiên chỉ vì chuyện đó đâu.
人ひとの気持きもちも考かんがえずに、そんなことを言いうなんて。
(Việc) nói ra điều như vậy mà không suy nghĩ đến cảm xúc của người khác...
彼かれは、そんなことで、喜よろこぶなんてことはないよ。
Anh ấy sẽ không vui mừng chỉ vì chuyện đó đâu.
一人ひとりで、あの大おおきな会社かいしゃを立たち上あげたなんて、本当ほんとうに尊敬そんけいする。
(Việc) anh ấy một mình thành lập công ty lớn đó... tôi thực sự kính trọng.
彼かれは、そんなことで、泣なくなんてことはない。
Anh ấy sẽ không khóc chỉ vì chuyện đó đâu.
私わたしのために、ここまでしてくれるなんて。
(Việc) bạn lại làm đến mức này vì tôi...
彼かれは、そんなことで、落ち込おちこむなんてことはない。
Anh ấy sẽ không suy sụp chỉ vì chuyện đó đâu.
自分じぶんの夢ゆめを、諦あきらめてしまうなんて、もったいない。
(Việc) từ bỏ ước mơ của mình... thật là lãng phí.
彼かれは、そんなことで、笑わらうなんてことはない。
Anh ấy sẽ không cười chỉ vì chuyện đó đâu.
いただきますも言いわずに、ご飯はんを食たべるなんて。
(Việc) ăn cơm mà không thèm nói "Itadakimasu"...
彼かれは、そんなことで、悩なやむなんてことはない。
Anh ấy sẽ không phiền não chỉ vì chuyện đó đâu.
困こまっている時ときに、助たすけてくれるなんて、本当ほんとうにありがとう。
(Việc) bạn giúp đỡ tôi khi tôi gặp khó khăn... thật sự cảm ơn bạn.
彼かれは、そんなことで、感謝かんしゃするなんてことはない。
Anh ấy sẽ không biết ơn chỉ vì chuyện đó đâu.
こんなに美うつくしい夕日ゆうひを見みられるなんて、生いきててよかった。
(Việc) có thể ngắm hoàng hôn đẹp thế này... tôi thấy thật may mắn vì được sống.
彼かれは、そんなことで、後悔こうかいするなんてことはない。
Anh ấy sẽ không hối hận chỉ vì chuyện đó đâu.
私わたしの失敗しっぱいを、笑わらわずに慰なぐさめてくれるなんて。
(Việc) bạn an ủi tôi mà không cười nhạo thất bại của tôi...
彼かれは、そんなことで、満足まんぞくするなんてことはない。
Anh ấy sẽ không hài lòng chỉ vì chuyện đó đâu.
あの人ひとが、こんなところにも来くるなんて。
(Việc) người đó lại đến một nơi như thế này...
全すべてが夢ゆめだったなんて、そんな結末けつまつは嫌いやだ。
(Việc) tất cả chỉ là một giấc mơ... tôi ghét cái kết như vậy.
 
 
 
 

 

1. 軽視けいし・否定的な気持ちひていてきなきもち(Coi thường / Xem nhẹ)

勉強べんきょうなんか、大嫌だいきらいだ。
(Cái thứ) học hành (ấy à)? Tôi cực ghét.
宿題しゅくだいなんか、後あとでやればいいよ。
(Cái thứ) bài tập về nhà (ấy à), cứ để sau làm cũng được.
ピーマンなんか、食たべたくない。
Ớt chuông (gì chứ), tôi không muốn ăn.
あんな映画えいがなんか、見みる価値かちもない。
(Cái) phim như thế (ấy à), xem còn không đáng.
テストなんか、一夜漬いちやづけで十分じゅうぶんだ。
(Cái) bài kiểm tra (ấy à), chỉ cần học nhồi nhét một đêm là đủ.
掃除そうじなんか、面倒めんどうくさい。
Dọn dẹp (gì chứ), phiền phức (chết đi được).
恋愛れんあいなんか、もうこりごりだ。
Yêu đương (gì chứ), tôi đã chán ngấy đến tận cổ rồi.
彼かれの自慢話じまんばなしなんか、聞ききたくもない。
Mấy lời khoe khoang của anh ta (ấy à), tôi chẳng thèm nghe.
あんな古ふるい歌うたなんか、誰だれも知しらないよ。
(Cái) bài hát cũ rích như thế (ấy à), chẳng ai biết đâu.
ブランド品ぶらんどひんなんかに興味きょうみはない。
(Mấy thứ) hàng hiệu (gì chứ), tôi không có hứng thú.
彼かれの言いい訳わけなんか、もう聞きき飽あきた。
Mấy lời bao biện của anh ta (ấy à), tôi nghe phát ngán rồi.
占うらないなんか、信しんじるもんか。
Bói toán (gì chứ), làm gì có chuyện tôi tin!
あんなまずい料理りょうりなんか、二度にどと食たべない。
(Cái thứ) đồ ăn dở tệ như thế (ấy à), tôi sẽ không bao giờ ăn lần thứ hai.
結婚けっこんなんか、するつもりはない。
Kết hôn (gì chứ), tôi không có ý định làm việc đó.
彼かれのプライドなんか、どうでもいい。
(Cái thứ) lòng tự trọng của anh ta (ấy à), sao cũng được.
会社かいしゃのルールなんか、守まもる必要ひつようはない。
Quy tắc công ty (gì chứ), không cần phải tuân thủ.
お金かねなんか、なくても幸せしあわせになれる。
Tiền (bạc gì chứ), không có nó vẫn có thể hạnh phúc.
世間せけんの評価ひょうかなんか、気きにするな。
Mấy (thứ như) đánh giá của thiên hạ (ấy à), đừng có bận tâm.
努力どりょくなんか、したって無駄むだだ。
Nỗ lực (gì chứ), có cố gắng cũng vô ích thôi.
過去かこの失敗しっぱいなんか、忘わスれてしまえ。
Mấy (thứ như) thất bại trong quá khứ (ấy à), quên phắt nó đi.
あんなつまらない会議かいぎなんか、出でなくてもいいだろう。
(Cái) cuộc họp nhàm chán như thế, không tham dự chắc cũng chẳng sao.
彼かれの薄うすっぺらい言葉ことばなんか、心こころに響ひびかない。
Mấy lời sáo rỗng của anh ta (ấy à), chẳng hề lay động trái tim tôi.
流行はやりの音楽おんがくなんか、どれも同おなじに聞きこえる。
Nhạc thịnh hành (gì chứ), tôi nghe bài nào cũng như nhau.
あんな簡単かんたんな仕事しごとなんか、誰だれでもできる。
(Cái) công việc dễ như thế (ấy à), ai mà chẳng làm được.
彼かれの作つくった計画けいかくなんか、穴あなだらけだ。
(Cái) kế hoạch mà anh ta lập (ấy à), toàn lỗ hổng.
見みた目めなんか、気きにしない。
Vẻ bề ngoài (gì chứ), tôi không quan tâm.
あんな仕事しごとなんか、AIにでもやらせておけばいい。
(Cái) công việc như thế, cứ để cho AI làm là được.
彼かれの存在そんざいなんか、誰だれも気きにしていない。
(Cái thứ) sự tồn tại của anh ta (ấy à), chẳng ai thèm để ý đâu.
肩書きかたがきなんかで、人ひとの価値かちは決きまらない。
Giá trị con người không quyết định bởi (cái thứ như) chức danh.
幽霊ゆうれいなんか、いるわけがない。
Ma (quỷ gì chứ), làm gì có thật.
あんな約束やくそくなんか、守まもる必要ひつようはない。
(Cái) lời hứa như thế (ấy à), không cần phải giữ.
彼かれの理想論りそうろんなんか、現実げんじつでは通用つうようしない。
Mấy (cái thứ) lý tưởng suông của anh ta (ấy à), không có tác dụng ngoài đời thực đâu.
根拠こんきょのない噂うわさなんか、信しんじるな。
Mấy (cái thứ) tin đồn không có căn cứ (ấy à), đừng có tin.
あんなガラクタなんか、早はやく捨すててしまいなさい。
(Cái đống) đồng nát đó (ấy à), vứt nó đi nhanh lên.
スポーツなんか、見みるのも嫌きらいだ。
Thể thao (gì chứ), tôi ngay cả xem cũng ghét.
彼かれの書かく小説しょうせつなんか、少すこしも面白おもしろくない。
(Cái thứ) tiểu thuyết anh ta viết (ấy à), chẳng thú vị chút nào.
マニュアルなんか、読よまなくても使つかえる。
(Cái thứ) sách hướng dẫn (ấy à), không cần đọc cũng dùng được.
彼かれの意見いけんなんか、聞きくまでもない。
Ý kiến của hắn ta (ấy à), không thèm nghe cũng biết.
あんな安物やすものなんか、すぐに壊こわれるに決きまっている。
(Cái thứ) đồ rẻ tiền như thế, chắc chắn là hỏng ngay thôi.
政治せいじなんか、汚きたないことばかりだ。
Chính trị (gì chứ), toàn là những chuyện bẩn thỉu.
彼かれの理屈りくつなんか、聞きいているだけで疲つかれる。
(Cái thứ) lý lẽ của anh ta (ấy à), chỉ nghe thôi đã mệt rồi.
伝統でんとうなんか、古臭ふるくさいだけだ。
Truyền thống (gì chứ), chỉ là đồ cổ hủ thôi.
あんなものなんか、欲ほしくもない。
(Cái thứ) như thế (ấy à), tôi chẳng thèm muốn.
彼かれの描えがく絵えなんか、芸術げいじゅつとは呼よべない。
(Cái thứ) tranh anh ta vẽ (ấy à), không thể gọi là nghệ thuật được.
SNSなんか、時間じかんの無駄むだだ。
Mạng xã hội (gì chứ), chỉ là lãng phí thời gian.
彼かれの演奏えんそうなんか、感動かんどうしない。
(Cái) màn trình diễn của anh ta (ấy à), tôi chẳng cảm động chút nào.
あんな遠とおい場所ばしょなんか、わざわざ行いきたくない。
(Cái) nơi xa như thế (ấy à), tôi chẳng muốn cất công đến đó đâu.
形式的なけいしきてきな謝罪しゃざいなんか、いらない。
(Cái thứ) xin lỗi hình thức (ấy à), tôi không cần.
彼かれのジョークなんか、一度いちども笑わらったことがない。
(Mấy cái) trò đùa của anh ta (ấy à), tôi chưa cười lấy một lần.
将来しょうらいの夢ゆめなんか、考かんがえたこともない。
Ước mơ tương lai (gì chứ), tôi chưa từng nghĩ đến nó.

2. 人ひとを見下みくだす(Coi thường người khác)

あいつなんか、信用しんようできない。
(Cái gã) đó (ấy à), không thể tin được.
彼かれの言いうことなんか、誰だれも信しんじないよ。
Mấy lời gã đó nói (ấy à), chẳng ai tin đâu.
あんな男おとこなんか、こっちから願ねがい下さげだ。
(Cái loại) đàn ông như hắn ta (ấy à), tôi đây mới là người không thèm.
部長ぶちょうなんか、何なにも分わかっていない。
(Cái ông) trưởng phòng (ấy à), chẳng hiểu gì cả.
彼かれなんかに、私わたしの気持きもちが分わかるものか。
(Cái loại như) hắn ta, làm sao mà hiểu được cảm xúc của tôi!
あんな奴やつなんか、友達ともだちでも何なんでもない。
(Cái kẻ) như hắn ta, chẳng phải bạn bè hay gì cả.
田中たなかなんかには、この仕事しごとは任まかせられない。
Không thể giao công việc này cho (cái người như) Tanaka được.
あいつなんかがいなくても、チームは困こまらない。
(Cái gã) đó mà có không có thì đội cũng chẳng gặp khó khăn gì.
彼かれなんかに、負まけるはずがない。
Làm sao mà tôi lại thua (cái đứa như) nó được.
あんなわがままな女おんななんか、もう知しらない。
(Cái thứ) con gái ích kỷ như thế (ấy à), tôi mặc kệ bà ta.
昔むかしの恋人こいびとなんか、とっくに忘わスれたよ。
(Cái thứ) người yêu cũ (ấy à), tôi quên lâu rồi.
あんな上司じょうしなんかの下したで働はたらきたくない。
Tôi không muốn làm việc dưới trướng một ông sếp như thế.
彼かれなんかに、私わたしの計画けいかくが邪魔じゃまできると思おもうな。
Đừng nghĩ (cái thứ như) hắn ta lại có thể cản trở kế hoạch của tôi!
あんな奴やつなんかを、なぜリーダーに選えらんだんだ。
Tại sao lại chọn (cái kẻ) như hắn ta làm lãnh đạo chứ?
ライバルなんか、敵てきじゃない。
Đối thủ (gì chứ), không phải là đối thủ của tôi.
彼かれなんかに、指図さしずされたくない。
Tôi không muốn bị (cái thứ như) hắn ta ra lệnh.
あんな政治家せいじかなんか、次つぎの選挙せんきょで落選らくせんさせればいい。
(Cái gã) chính trị gia như thế (ấy à), cứ cho hắn ta rớt trong kỳ bầu cử tới là được.
彼かれなんかを、尊敬そんけいできるわけがない。
Làm sao mà tôi lại có thể kính trọng (cái thứ như) hắn ta được.
あんな裏切うらぎり者ものなんか、二度にどと顔かおも見みたくない。
(Cái kẻ) phản bội như thế (ấy à), tôi không muốn nhìn thấy mặt lần thứ hai.
彼かれなんかに、私わたしの代かわりが務つとまるはずがない。
Làm sao mà (cái thứ như) hắn ta lại có thể thay thế vị trí của tôi được.
あんな口先くちさきだけの男おとこなんか、信用しんようするな。
Đừng có tin (cái gã) đàn ông chỉ biết nói mồm như thế.
彼かれなんかに、このプロジェクトを任まかせるのは不安ふあんだ。
(Việc) giao dự án này cho (cái người như) anh ta thật bất an.
あんな奴やつなんかに好すかれても、迷惑めいわくなだけだ。
(Việc) được một kẻ như hắn thích (ấy à), chỉ thấy phiền phức thôi.
彼かれなんかに、私わたしの大切たいせつな本ほんを貸かしたくない。
Tôi không muốn cho (cái người như) anh ta mượn cuốn sách quý của tôi.
あんな評論家ひょうろんかなんかの意見いけんは、聞きく価値かちもない。
Ý kiến của (cái ông) nhà phê bình như thế (ấy à), nghe còn không đáng.
彼かれなんかに、私わたしの苦くるしみが分わかるものか。
(Cái thứ như) hắn ta, làm sao mà hiểu được nỗi khổ của tôi!
あんな弱よわい男おとこなんか、一発いっぱつで倒たおせる。
(Cái gã) đàn ông yếu ớt như thế (ấy à), tôi có thể hạ gục hắn bằng một cú đấm.
彼かれなんかを、パーティーに呼よびたくない。
Tôi không muốn mời (cái người như) anh ta đến bữa tiệc.
あんなひどいことをした彼かれなんか、許ゆるせるはずがない。
(Cái kẻ) đã làm chuyện tồi tệ như vậy như hắn ta, làm sao mà tôi có thể tha thứ được.
彼かれなんかに、私わたしの人生じんせいをめちゃくちゃにされてたまるか。
Tôi quyết không để (cái thứ như) hắn ta phá hỏng cuộc đời mình!

3. 謙遜けんそん・自己卑下じこひげ(Khiêm tốn / Tự hạ thấp mình)

私わたしなんか、まだまだです。
(Người) như tôi thì vẫn còn kém lắm.
僕ぼくなんか、そんな大役たいやくは務つとまりません。
(Người) như tôi thì không thể đảm nhận được vai trò lớn lao như vậy đâu.
私わたしなんか、あなたに比くらべたら全然ぜんぜんすごいないですよ。
(Người) như tôi (ấy à), so với bạn thì chẳng là gì cả đâu.
僕ぼくの意見いけんなんか、参考さんこうになるか分わかりませんが…。
Ý kiến của (người) như tôi thì không biết có giúp ích được gì không, nhưng...
私わたしなんか、いてもいなくても同おなじです。
(Người) như tôi thì có cũng như không thôi.
私わたしが作つくった料理りょうりなんか、とても人様ひとさまに出だせるものじゃありません。
(Món) ăn mà tôi nấu (ấy à), không phải là thứ có thể đem ra mời người khác được đâu.
僕ぼくなんか、彼女かのじょにふさわしくない。
(Người) như tôi không xứng đáng với cô ấy.
私わたしの絵えなんか、とてもお金かねをもらえるレベルじゃないです。
(Cái thứ) tranh của tôi vẽ (ấy à), không phải ở cái tầm có thể nhận tiền được đâu.
僕ぼくなんか、ただ運うんが良よかっただけですよ。
(Tôi ấy à), chỉ là may mắn thôi.
私わたしの歌うたなんか、誰だれも聞ききたがらないでしょう。
(Cái thứ) giọng hát của tôi (ấy à), chắc chẳng ai muốn nghe đâu.
私わたしなんか、ただのしがないサラリーマンですよ。
(Tôi ấy à), chỉ là một nhân viên văn phòng quèn thôi.
僕ぼくなんか、昔むかしは本当ほんとうに何なにもできなかったんです。
(Người) như tôi (ấy à), ngày xưa thực sự chẳng làm được gì cả.
私わたしのしたことなんか、大たいしたことではありません。
(Việc) tôi làm (ấy à), không phải là chuyện gì to tát đâu.
僕ぼkうなんか、全然ぜんぜんモテませんよ。
(Tôi ấy à), hoàn toàn không thu hút (người khác giới) đâu.
私わたしなんか、いつでも代かわりがいる存在そんざいです。
(Người) như tôi (ấy à), là một sự tồn tại lúc nào cũng có thể thay thế được.
私わたしの悩みなやみなんか、あなたの苦労くろうに比くらべれば小ちいさいものです。
(Những) phiền não của tôi (ấy à), so với nỗi vất vả của bạn thì chỉ là chuyện nhỏ.
僕ぼくなんか、とてもあなたの足元あしもとにも及およびません。
(Người) như tôi thì không đáng xách dép cho bạn.
私わたしの話はなしなんか、つまらないでしょうから。
(Cái thứ) chuyện của tôi kể (ấy à), chắc là nhàm chán lắm...
僕ぼくなんか、ただ言いわれたことをやっているだけです。
(Tôi ấy à), chỉ là đang làm những gì được bảo thôi.
私わたしの日本語にほんごなんか、まだまだです。
(Cái thứ) tiếng Nhật của tôi (ấy à), vẫn còn kém lắm.
僕ぼくなんか、とてもリーダーの器うつわではありません。
(Người) như tôi thì không có tố chất làm lãnh đạo đâu.
私わたしなんか、いてもご迷惑めいわくをおかけするだけですから。
(Người) như tôi (ấy à), có ở lại cũng chỉ gây phiền phức thôi.
僕ぼくの考えかんがえなんか、浅あさはかですよ。
(Cái thứ) suy nghĩ của tôi (ấy à), nông cạn lắm.
私わたしの書かいた文章ぶんしょうなんか、恥はずかしくて人ひとに見みせられません。
(Cái thứ) văn chương tôi viết (ấy à), xấu hổ lắm, không thể cho người khác xem được.
僕ぼくなんか、全然ぜんぜんすごいないです。周まわりの人ひとが助たすけてくれたおかげです。
(Tôi ấy à), chẳng giỏi giang gì đâu. Là nhờ mọi người xung quanh giúp đỡ cả.
私わたしなんか、何なんの取とり柄えもありませんから。
(Người) như tôi thì chẳng có ưu điểm gì cả.
僕ぼくなんか、ただのその他大勢たたいせいの一ひと人りです。
(Tôi ấy à), chỉ là một người trong đám đông bình thường thôi.
私わたしの過去かこなんか、話はなす価値かちもありません。
(Cái thứ) quá khứ của tôi (ấy à), không đáng để kể đâu.
僕ぼくなんか、とても先生せんせいと呼よばれるほどの者ものではありません。
(Người) như tôi thì không phải là người để được gọi là "thầy" đâu.
私わたしなんか、もう年としですから。
(Tôi ấy à), đã có tuổi rồi nên...
僕ぼくなんか、まだまだ半人前はんにんまえです。
(Tôi ấy à), vẫn còn non nớt lắm.
私わたしの作つくった作品さくひんなんか、コンテストに出だせるようなものでは…。
(Cái thứ) tác phẩm tôi làm (ấy à), không phải là thứ đủ tầm để có thể đem đi dự thi...
僕ぼくなんか、記憶力きおくりょくも悪わるいし、ダメですよ。
(Tôi ấy à), trí nhớ cũng kém, vô dụng lắm.
私わたしなんか、そんな大だいそれた夢ゆめは見みていません。
(Người) như tôi thì không dám mơ ước cao xa như vậy đâu.
僕ぼくなんか、ただ後うしろからついていくだけで精一杯せいいっぱいです。
(Tôi ấy à), chỉ cần theo sau thôi là đã cố hết sức rồi.
私わたしなんかじゃ、力ちからになれないかもしれません。
(Người) như tôi thì có lẽ không giúp ích được gì đâu.
僕ぼくなんかが、意見いけんを言いってもいいのでしょうか。
(Người) như tôi mà đưa ra ý kiến thì có được không ạ?
私わたしなんかが、こんな素敵すてきな賞しょうをいただけるとは。
(Không ngờ) người như tôi mà lại nhận được một giải thưởng tuyệt vời thế này.
僕ぼくなんかを、覚おぼえていてくれたんですね。
Bạn vẫn còn nhớ người như tôi cơ à?
私わたしなんかに、そんな高価なこうかなものはもったいないです。
(Món đồ) đắt tiền như vậy thì quá lãng phí đối với người như tôi.

4. 提案ていあん・誘さそい(Nêu ví dụ gợi ý)

週末しゅうまつ、映画えいがなんか見みに行いかない?
Cuối tuần, (chúng ta) đi xem phim hay gì đó không?
ちょっと休憩きゅうけいしない?お茶ちゃなんかどうかな。
Nghỉ một chút đi? Uống trà hay gì đó thì sao nhỉ?
昼ひるごはん、ラーメンなんか食たべたい気分きぶんだ。
Bữa trưa, tôi thấy thèm ăn thứ gì đó như ramen.
彼女かのじょの誕生日たんじょうびに、アクセサリーなんかをプレゼントしようと思おもう。
Tôi đang nghĩ sẽ tặng trang sức hay gì đó làm quà sinh nhật cho cô ấy.
疲つかれているみたいだね。マッサージなんかどう?
Trông cậu mệt mỏi quá. Đi mát-xa hay gì đó cho thư giãn thì sao?
公園こうえんにでも行いって、散歩さんぽなんかいいね。
Hay là ra công viên rồi đi dạo hay gì đó thì cũng hay đấy nhỉ.
今夜こんや、ピザなんか注文ちゅうもんしない?
Tối nay, chúng ta gọi pizza hay gì đó ăn nhé?
彼かれの送別会そうべつかいに、サプライズなんか企画きかくしてみようか。
Hay là chúng ta thử lên kế hoạch làm gì đó bất ngờ cho tiệc chia tay của anh ấy nhỉ?
暇ひまなら、ゲームなんかどう?
Nếu rảnh thì chơi game hay gì đó không?
夏休みなつやすみは、キャンプなんか楽たのしそうだね。
Nghỉ hè mà đi cắm trại hay gì đó thì có vẻ vui nhỉ.
部屋へやの雰囲気ふんいきを変かえるために、絵えなんか飾かざってみたら?
Để thay đổi không khí trong phòng, cậu thử treo tranh hay gì đó lên xem?
ワインなんか買かって帰かえろうか。
Hay là tôi mua thứ gì đó như rượu vang rồi về nhỉ?
何なにか甘あまいもの、ケーキなんか買かってきてくれない?
Cậu mua cho tôi cái gì đó ngọt ngọt, như bánh kem hay gì đó về được không?
みんなでカラオケなんかどうかな。
Cả nhóm chúng ta đi hát karaoke hay gì đó thì sao nhỉ?
ちょっとしたお礼れいに、お菓子かしなんか渡わたそうと思おもう。
Để cảm ơn một chút, tôi đang nghĩ sẽ tặng cái gì đó như bánh kẹo.
今度こんどの休やすみに、温泉おんせんなんか行いきたいね。
Đợt nghỉ tới, tôi muốn đi đâu đó như suối nước nóng ghê.
パーティーで、ビンゴゲームなんかやったら盛もり上あがりそうだ。
Nếu ở bữa tiệc mà chúng ta chơi trò gì đó như lô tô thì có vẻ sẽ rất sôi động.
音楽おんがくでも聴ききながら、コーヒーなんか飲のみたい。
Tôi muốn làm gì đó như vừa nghe nhạc vừa uống cà phê.
ちょっと小腹こばらが空すいたから、おにぎりなんか食たべようか。
Tôi hơi đói bụng, hay là chúng ta ăn cái gì đó như cơm nắm nhỉ?
明日あしたは、美術館びじゅつかんなんかに行いってみるつもりだ。
Ngày mai, tôi định thử đi đâu đó như bảo tàng mỹ thuật.
彼かれへのプレゼント、ネクタイなんかがいいかもしれない。
Quà cho anh ấy, thứ gì đó như cà vạt có lẽ là được đấy.
体からだを動うごかしたいな。バドミントンなんかどう?
Tôi muốn vận động thân thể ghê. Chơi cầu lông hay gì đó thì sao?
久ひさしぶりに、プリクラなんか撮とってみる?
Lâu rồi nhỉ, chúng ta thử làm gì đó như chụp ảnh dán không?
夜食やしょくに、カップラーメンなんか最高さいこうだ。
Để ăn đêm thì thứ gì đó như mì ly là tuyệt nhất.
子供こどもが喜よろこぶから、動物園どうぶつえんなんかに行いってみよう。
Vì trẻ con sẽ vui nên chúng ta hãy thử đi đâu đó như sở thú xem.
今夜こんやは、ホラー映画ほらーえいがなんか見みたい気分きぶん。
Tối nay, tôi có tâm trạng muốn xem gì đó như phim kinh dị.
手紙てがみなんか書かってみるのも、たまにはいいかもしれない。
Làm gì đó như viết một lá thư thì thỉnh thoảng cũng hay đấy chứ.
海うみに行いって、スイカ割わりなんかしたいね。
Tôi muốn ra biển và làm gì đó như chơi trò đập dưa hấu.
緊張きんちょうするから、深呼吸しんこきゅうなんかしてみたら?
Vì cậu căng thẳng quá nên thử làm gì đó như hít thở sâu xem?
何なにか新あたらしいこと、料理教室りょうりきょうしつなんか始はじめてみようかな。
Hay là mình thử bắt đầu làm gì đó mới, như đi học nấu ăn hay gì đó nhỉ.

5. 曖昧あいまいな表現ひょうげん・つなぎ言葉ことば(Cách nói mơ hồ / Từ đệm)

なんか、今日きょう、疲つかれたな。
Kiểu như, hôm nay mệt ghê. / Không hiểu sao hôm nay mệt quá.
なんか、彼かれの様子ようすがおかしい気きがする。
Hình như tôi có cảm giác anh ấy trông hơi lạ.
なんか、いいことないかなあ。
Kiểu như, không có chuyện gì tốt đẹp xảy ra à.
なんか、この部屋へや、寒さむくない?
Này, hình như phòng này hơi lạnh thì phải?
なんか、さっきから視線しせんを感かんじるんだけど。
Hình như từ nãy đến giờ tôi cảm thấy có ánh mắt ai đó đang nhìn.
なんか、急きゅうに甘あまいものが食たべたくなった。
Không hiểu sao, tôi đột nhiên thèm ăn đồ ngọt.
なんか、彼かれの言いっていること、よく分わからない。
Kiểu như, tôi không hiểu rõ lắm điều anh ấy đang nói.
なんか、昔むかしのことを思おもい出だしちゃった。
Không hiểu sao, tôi lại vừa nhớ về chuyện ngày xưa.
なんか、このあたり、道みちに迷まよったかもしれない。
Hình như quanh khu này, chúng ta có thể bị lạc rồi.
なんか、今日きょうはもう帰かえりたい気分きぶんだ。
Không hiểu sao, hôm nay tôi chỉ muốn về nhà thôi.
なんか、さっきからお腹なかが痛いたい。
Hình như từ nãy đến giờ bụng tôi cứ đau.
なんか、この映画えいが、思おもったより面白おもしろかった。
Kiểu như, bộ phim này hay hơn tôi nghĩ.
なんか、この問題もんだい、思おもったより難むずかしいぞ。
Ôi, bài toán này hình như khó hơn tôi tưởng.
なんか、あの人ひと、どこかで会あったことがあるような。
Hình như, người kia... trông quen quen như đã gặp ở đâu rồi.
なんか、急きゅうに悲かなしくなってきた。
Không hiểu sao, tôi đột nhiên thấy buồn.
なんか、今日きょうはツイてない日ひだな。
Hình như hôm nay là một ngày không may mắn của tôi thì phải.
なんか、忘わスれ物ものをいているような気きがする。
Tôi cứ có cảm giác hình như mình đang quên thứ gì đó.
なんか、このスープ、味あじが薄うすいね。
Này, hình như món súp này vị hơi nhạt nhỉ.
なんか、やる気きが出でない。
Không hiểu sao, tôi chẳng có động lực gì cả.
なんか、今日きょうは電話でんわが多おおいな。
Hình như hôm nay có nhiều điện thoại thật.
なんか、この服ふく、私わたしには似合にあわないかも。
Hình như, bộ đồ này... có lẽ không hợp với tôi.
なんか、知しらない番号ばんごうから電話でんわがかかってきた。
Hình như vừa có điện thoại từ số lạ gọi đến.
なんか、この場所ばしょ、懐なつかしい感かんじがする。
Không hiểu sao, nơi này cho tôi cảm giác thật hoài niệm.
なんか、あの二ふた人りの雰囲気ふんいき、気きまずいね。
Hình như, không khí giữa hai người họ có vẻ khó xử nhỉ.
なんか、もうどうでもよくなってきた。
Kiểu như, tôi bắt đầu thấy sao cũng được rồi.
なんか、すごく眠ねむい。
Không hiểu sao tôi buồn ngủ quá.
なんか、外そとが騒さわがしい。
Hình như bên ngoài đang ồn ào.
なんか、妙みょうに静しずかだね。
Hình như trời yên tĩnh một cách kỳ lạ nhỉ.
なんか、この話はなし、前まえに聞きいたことがある。
Hình như, câu chuyện này tôi đã từng nghe ở đâu đó rồi.
なんか、急きゅうに雨あめが降ふってきた。
Hình như trời đột nhiên đổ mưa.
彼かれは、さっきからなんかそわそわしている。
Anh ấy, từ nãy đến giờ cứ có vẻ bồn chồn.
なんか知しらないけど、涙なみだが出でてきた。
Chẳng hiểu sao nữa, mà tôi lại bật khóc.
なんか、この状況じょうきょう、まずいかもしれない。
Hình như, tình huống này... có lẽ hơi tệ rồi.
なんか、いいアイデアが浮うかびそうだ。
Hình như, tôi sắp nghĩ ra ý tưởng gì đó hay ho.
なんか、この部屋へや、変へんな匂においがしない?
Này, hình như phòng này có mùi gì lạ phải không?
彼かれは、いつもなんか楽たのしそうだ。
Anh ấy trông lúc nào cũng có vẻ vui vẻ.
なんか、無性むしょうに走はしり出だしたくなった。
Không hiểu sao, tôi đột nhiên muốn chạy đi đâu đó một cách vô cớ.
なんか、あの雲くも、犬いぬの形かたちに見みえない?
Này, hình như đám mây kia trông giống con chó phải không?
なんか、このままだと間まに合あわない気きがする。
Không hiểu sao, tôi cứ có cảm giác là nếu cứ thế này thì sẽ không kịp.
なんか、今日きょうは世界せかいが輝かがやいて見みえる。
Không hiểu sao, hôm nay tôi thấy thế giới như đang tỏa sáng.
彼かれは、私わたしになんか言いいたそうにしていた。
Anh ấy trông có vẻ như muốn nói điều gì đó với tôi.
なんか、この問題もんだい、意外いがいと簡単かんたんに解とけた。
Ôi, hình như bài toán này lại giải được một cách dễ dàng đến bất ngờ.
なんか、この辺あたり、雰囲気ふんいきが変かわったね。
Hình như, bầu không khí quanh đây đã thay đổi nhỉ.
彼かれは、いつもなんか面白おもしろいことを言いっている。
Anh ấy lúc nào cũng nói điều gì đó thú vị.
なんか、急きゅうに寂さびしくなっちゃった。
Không hiểu sao, tôi đột nhiên thấy cô đơn quá.
なんか、今日きょうはすごく運うんがいい。
Hình như hôm nay tôi cực kỳ may mắn.
なんか、この曲きょく、心こころに響ひびくなあ。
Không hiểu sao, bài hát này lại chạm đến trái tim tôi thế nhỉ.
なんか、あの人ひと、怒おこっているみたい。
Hình như, người kia có vẻ đang tức giận.
なんか、すごくいい匂においがする。
Hình như có mùi gì đó thơm quá.
なんか知しらないけど、彼かれに会あいたくなった。
Chẳng hiểu sao nữa, nhưng tôi đột nhiên muốn gặp anh ấy.
 
 
 
 
 

 

1. 例示れいじ(Nêu ví dụ liệt kê)

果物くだものなら、リンゴ、バナナ、イチゴなどが好すきです。
Về trái cây, tôi thích những loại như táo, chuối, dâu tây, v.v.
文房具売ぶんぼうぐうりり場ばには、ノート、鉛筆えんぴつ、消けしゴムなどが揃そろっています。
Quầy văn phòng phẩm có đầy đủ những thứ như vở, bút chì, tẩy, v.v.
クローゼットには、シャツやズボンなどの衣類いるいが入はいっています。
Trong tủ quần áo có các loại quần áo như áo sơ mi, quần dài, v.v.
動物園どうぶつえんには、ライオン、キリン、ゾウなど、たくさんの動物どうぶつがいます。
Ở sở thú có rất nhiều động vật như sư tử, hươu cao cổ, voi, v.v.
日本にほんでは、寿司すしや天てんぷらなどの和食わしょくが有名ゆうめいです。
Ở Nhật Bản, các món ăn Nhật như sushi, tempura, v.v. rất nổi tiếng.
この店みせでは、指輪ゆびわやネックレスなどのアクセサリーを売うっています。
Cửa hàng này bán các loại phụ kiện như nhẫn, dây chuyền, v.v.
冷蔵庫れいぞうこには、牛乳ぎゅうにゅうや卵たまごなどが入はいっています。
Trong tủ lạnh có sữa, trứng, v.v.
得意とくいな科目かもくは、数学すうがくや物理ぶつりなどの理系科目りけいかもくです。
Môn học tôi giỏi là các môn tự nhiên như toán, lý, v.v.
ヨーロッパでは、フランス、ドイツ、イタリアなどを旅行りょこうしました。
Ở châu Âu, tôi đã du lịch những nước như Pháp, Đức, Ý, v.v.
スポーツなら、サッカーや野球やきゅうなどを見みるのが好すきです。
Về thể thao, tôi thích xem các môn như bóng đá, bóng chày, v.v.
スーパーで、野菜やさいや肉にくなどを買かいました。
Tôi đã mua rau, thịt, v.v. ở siêu thị.
この博物館はくぶつかんには、古ふるい陶器とうきや絵画かいがなどが展示てんじされています。
Bảo tàng này trưng bày những thứ như đồ gốm cũ, tranh vẽ, v.v.
かばんの中なかには、財布さいふやスマートフォンなどの大事だいじなものが入はいっている。
Trong cặp có những đồ quan trọng như ví, điện thoại thông minh, v.v.
趣味しゅみは、ギターやピアノなどの楽器演奏がっきえんそうです。
Sở thích của tôi là chơi các loại nhạc cụ như guitar, piano, v.v.
コンビニでは、お弁当べんとうやおにぎりなどを手軽てがるに買かえます。
Ở cửa hàng tiện lợi, bạn có thể dễ dàng mua những thứ như cơm hộp, cơm nắm, v.v.
彼かれの部屋へやには、漫画まんがやゲームなどがたくさんある。
Trong phòng anh ấy có rất nhiều thứ như truyện tranh, game, v.v.
家具かぐをそろえるため、ベッドや机つくえなどを見に行いった。
Để sắm sửa đồ đạc, tôi đã đi xem những thứ như giường, bàn, v.v.
この図書館としょかんでは、小説しょうせつや専門書せんもんしょなど、様々さまざまなジャンルの本ほんが借かりられます。
Ở thư viện này, bạn có thể mượn sách thuộc nhiều thể loại khác nhau như tiểu thuyết, sách chuyên ngành, v.v.
飲のみ物ものは、コーヒーや紅茶こうちゃなどを用意よういしております。
Về đồ uống, chúng tôi có chuẩn bị các loại như cà phê, trà, v.v.
好すきな色いろは、青あおや緑みどりなどの寒色系かんしょくけいです。
Màu tôi thích là các màu tông lạnh như xanh da trời, xanh lá cây, v.v.
彼かれは、英語えいごや中国語ちゅうごくごなど、いくつかの言語げんごを話はなせる。
Anh ấy có thể nói được một vài ngôn ngữ như tiếng Anh, tiếng Trung, v.v.
自然災害しぜんさいがいには、地震じしんや台風たいふうなどがあります。
Thiên tai thì có những thảm họa như động đất, bão, v.v.
このアプリには、写真しゃしんの加工かこうや動画編集どうがへんしゅうなどの機能きのうがある。
Ứng dụng này có các chức năng như chỉnh sửa ảnh, biên tập video, v.v.
お祭まつりには、たこ焼やきやりんご飴あめなどの屋台やたいが出でる。
Ở lễ hội có các quầy hàng bán những món như takoyaki, kẹo táo, v.v.
彼かれは、犬いぬや猫ねこなどの動物どうぶつが好すきだ。
Anh ấy thích các loài động vật như chó, mèo, v.v.
調味料ちょうみりょうとして、塩しおや砂糖さとうなどが必要ひつようです。
Về gia vị, chúng ta cần những thứ như muối, đường, v.v.
彼かれは、フェラーリやランボルギーニなど、高級車こうきゅうしゃを何台なんだいも持もっている。
Anh ta sở hữu nhiều chiếc xe sang như Ferrari, Lamborghini, v.v.
魚屋さかなやには、マグロやサーモンなどの新鮮しんせんな魚さかなが並ならんでいた。
Ở cửa hàng cá, người ta bày bán các loại cá tươi như cá ngừ, cá hồi, v.v.
パソコンなどの電子機器でんしききは、水みずに弱よわいので注意ちゅういしてください。
Các thiết bị tử như máy tính, v.v. rất kỵ nước nên hãy cẩn thận.
この森もりには、カブトムシやクワガタなどの昆虫こんちゅうがいる。
Trong khu rừng này có các loài côn trùng như bọ cánh cứng, bọ kìm, v.v.
デザートには、ケーキやアイスクリームなどはいかがですか。
Về món tráng miệng, bạn dùng bánh kem hay kem, v.v. nhé?
彼かれは、車くるまやバイクなどの乗のり物ものが好すきだ。
Anh ấy thích các loại phương tiện như ô tô, xe máy, v.v.
学校がっこうでは、国語こくごや算数さんすうなどを学まなびます。
Ở trường, chúng em học các môn như Quốc ngữ, Toán, v.v.
薬局やっきょくで、風邪薬かぜぐすりや胃薬いぐすりなどを買かった。
Tôi đã mua thuốc cảm, thuốc dạ dày, v.v. ở hiệu thuốc.
この島しまには、美うつくしいビーチや豊ゆたかな自然しぜんなど、多おおくの魅力みりょくがある。
Hòn đảo này có nhiều điểm hấp dẫn như bãi biển đẹp, thiên nhiên phong phú, v.v.
彼かれは、バイオリンやチェロなどの弦楽器げんがっきが弾ひける。
Anh ấy có thể chơi các loại nhạc cụ dây như violin, cello, v.v.
その事件じけんに関かんする新聞しんぶんや雑誌ざっしなどの記事きじを集あつめた。
Tôi đã thu thập các bài báo từ báo, tạp chí, v.v. liên quan đến vụ việc đó.
旅行りょこうの準備じゅんびとして、着替きがえや洗面用具せんめんようぐなどをバッグに詰つめた。
Để chuẩn bị cho chuyến du lịch, tôi đã xếp những thứ như quần áo thay, đồ dùng vệ sinh cá nhân, v.v. vào túi.
彼かれは、Tシャツやジーンズなど、カジュアルな服装ふくそうを好このむ。
Anh ấy thích trang phục thoải mái như áo phông, quần jeans, v.v.
ラーメンのトッピングには、チャーシューやメンマなどがある。
Đồ ăn kèm của ramen có những thứ như thịt xá xíu, măng, v.v.
花屋はなやには、バラやチューリップなど、色いろとりどりの花はながあった。
Ở cửa hàng hoa có các loại hoa rực rỡ sắc màu như hoa hồng, hoa tulip, v.v.
彼かれは、プラモデルやフィギュアなどを集あつめるのが趣味しゅみだ。
Sở thích của anh ấy là sưu tầm những thứ như mô hình nhựa, mô hình nhân vật, v.v.
1階かいでは、紳士服しんしふくや靴くつなどを販売はんばいしております。
Chúng tôi đang bán các mặt hàng như quần áo nam, giày dép, v.v. ở tầng 1.
この店みせは、パンやサンドイッチなどの軽食けいしょくも提供ていきょうしている。
Cửa hàng này cũng phục vụ các bữa ăn nhẹ như bánh mì, sandwich, v.v.
彼かれは、野球やきゅうやサッカーなどのプロスポーツ選手ぷろすぽーつせんしゅに憧あこがれていた。
Cậu ấy đã từng hâm mộ các vận động viên thể thao chuyên nghiệp như bóng chày, bóng đá, v.v.
会議かいぎでは、グラフや表ひょうなどの資料しりょうを使つかって説明せつめいした。
Trong cuộc họp, tôi đã giải thích bằng cách sử dụng các tài liệu như biểu đồ, bảng biểu, v.v.
このお弁当べんとうには、唐揚からあげや卵焼たまごやきなどが入っている。
Hộp cơm bento này có các món như gà rán, trứng cuộn, v.v.
彼かれは、東京とうきょうや大阪おおさかなどの大都市だいとしで働はたらきたいと考かんがえている。
Anh ấy đang suy nghĩ muốn làm việc ở các thành phố lớn như Tokyo, Osaka, v.v.
お土産みやげに、お菓子かしやキーホルダーなどを買かった。
Tôi đã mua những thứ như bánh kẹo, móc khóa, v.v. làm quà lưu niệm.
地震じしんに備そなえて、水みずや食料しょくりょうなどを備蓄びちくしておくべきだ。
Chúng ta nên dự trữ những thứ như nước, lương thực, v.v. để chuẩn bị cho động đất.

2. 行動こうどう・事柄ことがらのリスト(Hành động / Sự việc)

趣味しゅみは、映画鑑賞えいがかんしょうや音楽おんがくを聴きくことなどです。
Sở thích của tôi là những việc như xem phim, nghe nhạc, v.v.
会議かいぎでは、予算よさんの見直みなおしや今後こんごのスケジュールなどが話はなし合あわれた。
Trong cuộc họp, chúng tôi đã thảo luận những vấn đề như xem xét lại ngân sách, lịch trình sắp tới, v.v.
彼かれは、嘘うそをついたり、約束やくそくを破やぶったりなど、信用しんようできない行動こうどうが多おおい。
Anh ta có nhiều hành động không thể tin cậy được như nói dối, thất hứa, v.v.
休日きゅうじつは、掃除そうじや洗濯せんたくなど、溜たまった家事かじをしています。
Vào ngày nghỉ, tôi làm các việc nhà còn tồn đọng như dọn dẹp, giặt giũ, v.v.
アンケートでは、年齢ねんれいや性別せいべつなどをお聞ききします。
Trong bảng khảo sát, chúng tôi sẽ hỏi các thông tin như tuổi tác, giới tính, v.v.
留学中りゅうがくちゅうは、勉強べんきょうする、旅行りょこうするなど、様々さまざまな経験けいけんをしたい。
Khi đi du học, tôi muốn có nhiều trải nghiệm khác nhau như học tập, du lịch, v.v.
彼かれは、お辞儀じぎをする、敬語けいごを使つかうなど、日本にほんのマナーをよく知しっている。
Anh ấy biết rõ các quy tắc ứng xử của Nhật Bản như cúi chào, dùng kính ngữ, v.v.
会社かいしゃの福利厚生ふくりこうせいには、住宅手当じゅうたくてあてや交通費こうつうひの支給しきゅうなどがある。
Phúc lợi của công ty có những khoản như trợ cấp nhà ở, chi trả chi phí đi lại, v.v.
彼かれは、走はしったり、泳およいだりなど、体からだを動うごかすことが好すきだ。
Anh ấy thích vận động cơ thể bằng những việc như chạy, bơi lội, v.v.
今日きょうのニュースでは、政治せいじや経済けいざいなどについて報道ほうどうされた。
Tin tức hôm nay đã đưa tin về các chủ đề như chính trị, kinh tế, v.v.
人手不足ひとでぶそくやコスト増ぞうなど、会社かいしゃは多おおくの課題かだいを抱かかえている。
Công ty đang đối mặt với nhiều vấn đề như thiếu nhân lực, chi phí gia tăng, v.v.
この仕事しごとには、忍耐力にんたいりょくやコミュニケーション能力のうりょくなどが求もとめられる。
Công việc này đòi hỏi những năng lực như tính kiên nhẫn, khả năng giao tiếp, v.v.
彼かれは、遅刻ちこくする、忘れ物わすれものをするなど、だらしない点てんが多おおい。
Anh ta có nhiều điểm luộm thuộm như đi muộn, để quên đồ, v.v.
スマホでは、電話でんわやメールなどができます。
Bạn có thể làm những việc như gọi điện, gửi mail, v.v. bằng điện thoại thông minh.
彼女かのじょは、編あみ物ものや裁縫さいほうなど、手芸しゅげいが得意とくいだ。
Cô ấy giỏi các môn thủ công như đan lát, may vá, v.v.
リラックスする方法ほうほうは、お風呂ふろに入はいったり、音楽おんがくを聴きいたりなど、人ひとそれぞれだ。
Cách thư giãn thì mỗi người mỗi khác, chẳng hạn như tắm bồn, nghe nhạc, v.v.
契約けいやくの際さいには、住所じゅうしょや氏名しめいなどの個人情報こじんじょうほうが必要ひつようです。
Khi ký hợp đồng, các thông tin cá nhân như địa chỉ, họ tên, v.v. là cần thiết.
彼かれは、お礼れいを言いう、ドアを開あけてくれるなど、とても紳士的しんしてきだ。
Anh ấy rất lịch lãm trong các hành động như nói lời cảm ơn, mở cửa giúp người khác, v.v.
日本にほんの伝統文化でんとうぶんかには、茶道さどうや華道かどうなどがあります。
Văn hóa truyền thống Nhật Bản có những bộ môn như Trà đạo, Hoa đạo, v.v.
このプロジェクトには、資金調達しきんちょうたつや人材確保じんざいかくほなど、多おおくの問題もんだいがある。
Dự án này có nhiều vấn đề như huy động vốn, đảm bảo nhân lực, v.v.
彼かれは、挨拶あいさつをしない、返事へんじをしないなど、態度たいどが悪わるい。
Anh ta có thái độ tồi qua việc như không chào hỏi, không trả lời, v.v.
健康けんこうのため、ウォーキングやストレッチなどを始はじめた。
Vì sức khỏe, tôi đã bắt đầu làm những việc như đi bộ, giãn cơ, v.v.
彼かれは、資料しりょうの作成さくせいや電話応対でんわおうたいなど、様々さまざまな業務ぎょうむを担当たんとうしている。
Anh ấy đang phụ trách nhiều nghiệp vụ khác nhau như làm tài liệu, trả lời điện thoại, v.v.
私わたしの長所ちょうしょは、明あかるいことや、誰だれとでも話はなせることなどです。
Điểm mạnh của tôi là những điểm như vui vẻ, có thể nói chuyện với bất kỳ ai, v.v.
彼女かのじょは、ピアノを弾ひくことや、絵えを描かくことなど、芸術的なげいじゅつてきな才能さいのうがある。
Cô ấy có tài năng nghệ thuật thể hiện qua việc như chơi piano, vẽ tranh, v.v.
電車内でんしゃないでの迷惑行為めいわくこういには、大声おおごえで話はなすことや、床ゆかに座すわることなどがある。
Các hành vi làm phiền trên tàu điện có những việc như nói chuyện to tiếng, ngồi bệt xuống sàn, v.v.
彼かれは、机つくえを拭ふいたり、ゴミを拾ひろったりなど、よく気きがつく。
Anh ấy rất tinh ý qua việc như lau bàn, nhặt rác, v.v.
夏休みなつやすみの計画けいかくとして、宿題しゅくだい、旅行りょこう、アルバイトなどを考かんがえている。
Về kế hoạch nghỉ hè, tôi đang nghĩ đến những việc như bài tập về nhà, du lịch, làm thêm, v.v.
彼かれの行動こうどうには、矛盾むじゅんや疑問ぎもんなど、不可解なふかかいな点てんが多おおい。
Trong hành động của anh ta có nhiều điểm khó hiểu như mâu thuẫn, nghi vấn, v.v.
私わたしたちの間あいだには、誤解ごかいや意見いけんの相違そういなどがあった。
Giữa chúng tôi đã có những vấn đề như hiểu lầm, bất đồng ý kiến, v.v.
彼かれは、残業ざんぎょうや休日出勤きゅうじつしゅっきんなど、過酷なかこくな労働ろうどうを強しいられている。
Anh ấy đang bị buộc phải lao động khắc nghiệt như làm thêm giờ, đi làm ngày nghỉ, v.v.
試験しけんに合格ごうかくするため、暗記あんきする、問題もんだいを解とくなど、様々さまざまな方法ほうほうを試ためした。
Để thi đỗ, tôi đã thử nhiều phương pháp khác nhau như học thuộc lòng, giải bài tập, v.v.
会社かいしゃの規則きそくには、服装ふくそうや勤務態度きんむたいどなどについて書かかれている。
Trong quy định của công ty có viết về những vấn đề như trang phục, thái độ làm việc, v.v.
不安ふあんや期待きたいなど、様々さまざまな感情かんじょうが入いり混まっていた。
Nhiều cảm xúc khác nhau như bất an, kỳ vọng, v.v. đã lẫn lộn trong tôi.
彼かれは、試合しあいに勝かつ、記録きろくを更新こうしんするなど、常つねに高たかい目標もくひょうを持もっている。
Anh ấy luôn có những mục tiêu cao như chiến thắng trận đấu, cập nhật kỷ lục, v.v.
彼かれは、言いい訳わけをする、人ひとのせいにするなど、責任感せきにんかんがない。
Anh ta không có tinh thần trách nhiệm qua việc như bào chữa, đổ lỗi cho người khác, v.v.
このイベントでは、ライブ演奏えんそうやトークショーなどが予定よていされている。
Tại sự kiện này, các hoạt động như biểu diễn trực tiếp, talk show, v.v. đã được lên lịch.
彼かれは、微笑ほほえむ、頷うなずくなど、様々さまざまな表情ひょうじょうで話はなを聞きいてくれる。
Anh ấy lắng nghe câu chuyện với nhiều biểu cảm khác nhau như mỉm cười, gật đầu, v.v.
ストレスの原因げんいんには、仕事しごとのプレッシャーや人間関係にんげんかんけいなどが挙あげられる。
Nguyên nhân của stress có thể kể đến những yếu tố như áp lực công việc, quan hệ con người, v.v.
彼かれは、資料しりょうを集あつめる、分析ぶんせきするなど、調査ちょうさが得意とくいだ。
Anh ấy giỏi điều tra qua việc như thu thập tài liệu, phân tích, v.v.
彼女かのじょの魅力みりょくは、その美うつくしさや優やさしさなど、一言ひとことでは言いい表あらわせない。
Sự quyến rũ của cô ấy nằm ở vẻ đẹp, sự dịu dàng, v.v. mà không thể diễn tả bằng một lời.
彼かれは、株かぶや不動産ふどうさんなどへの投資とうしで成功せいこうした。
Anh ấy đã thành công nhờ đầu tư vào các lĩnh vực như cổ phiếu, bất động sản, v.v.
ボランティア活動かつどうには、ゴミ拾ひろいや募金活動ぼきんかつどうなどがある。
Hoạt động tình nguyện có những việc như nhặt rác, quyên góp, v.v.
彼かれは、頭痛ずつうや吐はき気けなどの症状しょうじょうを訴うったえている。
Anh ấy đang kêu có các triệu chứng như đau đầu, buồn nôn, v.v.
結婚生活けっこんせいかつには、喜よろこびや幸しあわせなど、良よいことばかりではない。
Cuộc sống hôn nhân không phải chỉ toàn những điều tốt đẹp như niềm vui, hạnh phúc, v.v.
彼かれは、謝罪しゃざいや説明せつめいなど、一切いっさいしようとしない。
Anh ta hoàn toàn không định làm những việc như xin lỗi, giải thích, v.v.
成功せいこうの要因よういんとして、運うんやタイミングなども考かんがえられる。
Là yếu tố thành công, người ta cũng có thể nghĩ đến những thứ như vận may, thời điểm, v.v.
彼かれは、お世辞せじを言いう、プレゼントを贈おくるなど、彼女かのじょの機嫌きげんを取とろうとしている。
Anh ta đang cố gắng lấy lòng cô ấy bằng những việc như nịnh hót, tặng quà, v.v.
私わたしたちの間あいだには、共通きょうつうの趣味しゅみや好すきな音楽おんがくなど、多おおくの共通点きょうつうてんがある。
Giữa chúng tôi có nhiều điểm chung như sở thích chung, âm nhạc yêu thích, v.v.
彼かれは、昇進しょうしんや昇給しょうきゅうなど、目めに見みえる成果せいかを求もとめている。
Anh ấy đang tìm kiếm các thành quả có thể thấy rõ như thăng chức, tăng lương, v.v.

3. 軽視けいし・謙遜けんそん(Coi thường / Khiêm tốn)

あんな男おとこなどに、私わたしの気持きもちが分わかってたまるか。
Cái loại đàn ông như gã đó thì làm sao hiểu được cảm xúc của tôi chứ!
彼かれの言いい訳わけなど、聞ききたくもない。
Tôi chẳng thèm nghe những thứ như lời bào chữa của anh ta.
勉強べんきょうなど、社会しゃかいに出でたら何なんの役やくにも立たたない。
Cái thứ như học hành, ra ngoài xã hội thì chẳng có tác dụng gì sất.
あんな簡単かんたんな仕事しごとなど、私わたしなら一日いちにちで終おわらせる。
Cái công việc đơn giản như thế, nếu là tôi thì đã làm xong trong một ngày.
彼かれのプライドなど、知しったことではない。
Cái thứ như lòng tự trọng của anh ta, tôi không quan tâm.
彼かれの意見いけんなど、聞きく価値かちもない。
Ý kiến như của anh ta chẳng đáng để nghe.
お金かねなどで、人ひとの心こころは買かえない。
Thứ như tiền bạc không thể mua được trái tim con người.
あんな奴やつなどに、負まけるはずがない。
Không đời nào tôi lại thua kẻ như hắn.
私わたしなど、まだまだ未熟者みじゅくものです。
Người như tôi vẫn còn non nớt lắm. (Khiêm tốn)
私わたしなどの意見いけんが、お役やくに立たつか分わかりませんが…。
Ý kiến của người như tôi không biết có giúp ích được gì không, nhưng mà... (Khiêm tốn)
 
 

 

私わたしなど、いつでも代かわりはいますから。
(Người) như tôi thì lúc nào cũng có người thay thế được mà. (Khiêm tốn)
私わたしなどが、そんな大役たいやくを仰おおせつかるわけにはいきません。
Người như tôi không dám nhận một trọng trách lớn như vậy đâu ạ.
私わたしなど、皆様みなさまの足元あしもとにも及およびません。
(Người) như tôi còn không đáng xách dép cho mọi người.
私わたしなどが作つくった料理りょうりですが、どうぞ召めし上あがってください。
Đây là món ăn do người như tôi nấu, xin mời anh/chị dùng.
私わたしなど、ただ運うんが良よかっただけです。
(Người) như tôi chẳng qua chỉ là may mắn thôi.
私わたしなど、とても先生せんせいと呼よばれるほどの者ものではございません。
(Người) như tôi không phải là người xứng đáng được gọi là thầy/cô đâu ạ.
私わたしなどに、このような立派りっぱな賞しょうをいただき、恐縮きょうしゅくです。
(Người) như tôi mà được nhận giải thưởng cao quý thế này, tôi thật không dám nhận.
私わたしなど、ただ言いわれたことをやったにすぎません。
(Người) như tôi chỉ là làm theo những gì được bảo thôi.
私わたしなどに、そんな大金たいきんはもったいないです。
Một số tiền lớn như vậy dành cho người như tôi thì thật là lãng phí.
私わたしなどが、あなたの隣となりを歩あるいてもいいのでしょうか。
(Người) như tôi mà đi cạnh anh/chị liệu có ổn không?

過去かこの後悔こうかい・驚おどろき(Hối tiếc / Ngạc nhiên trong quá khứ)

あんなに練習れんしゅうしたのに、負まけてしまうなんて。
(Việc) đã luyện tập nhiều như vậy mà cuối cùng lại thua... (Hối tiếc)
映画えいがを見みて、あんなに泣なくなんて、恥はずかしかった。
(Việc) xem phim mà tôi lại khóc nhiều như vậy... thật xấu hổ.
何なにの見返みかえりも求もとめずに、人ひとを助たすけるなんて、なかなかできることではない。
(Việc) giúp đỡ người khác mà không mong báo đáp... không phải là điều dễ dàng làm được.
遅刻ちこくした上うえに、謝あやまりもしないなんて。
(Việc) đã đến muộn, lại còn không thèm xin lỗi... (Chỉ trích)
彼かれが、あんなに早はやく帰かえってしまうなんて意外いがいだった。
(Việc) anh ấy lại về sớm như thế thật là ngoài dự tính.
こんな簡単かんたんな漢字かんじも書かけないなんて、恥はずかしい。
(Việc) ngay cả chữ Hán đơn giản thế này cũng không viết được... thật xấu hổ.
人ひとの秘密ひみつを、平気へいきで暴露ばくろするなんて。
(Cái việc) thản nhiên tiết lộ bí mật của người khác... (Coi thường/Chỉ trích)
まさか、この歳としになって、恋こいをするなんて。
Không ngờ (việc) ở tuổi này rồi mà tôi lại yêu...
自分じぶんの子供こどもを虐待ぎゃくたいするなんて、許ゆるしがたい。
(Cái việc) bạo hành con ruột của mình... thật khó tha thứ.
たった一度会いちどあっただけなのに、私わたしの名前なまえを覚おぼえていてくれるなんて。
(Việc) chỉ gặp một lần thôi mà họ vẫn nhớ tên tôi... (Thán phục)
自分じぶんのことしか考かんがえないなんて、わがままだ。
(Việc) chỉ nghĩ cho bản thân... thật là ích kỷ.
この忙いそがしい時期じきに、旅行りょこうに行いくなんて、信しんじられない。
(Việc) đi du lịch vào thời điểm bận rộn này... thật không thể tin được.
優勝ゆうしょうするなんて、夢ゆめにも思おもわなかった。
(Việc) tôi thắng giải... tôi chưa bao giờ dám mơ tới.
親おやに反抗はんこうするなんて、私わたしにはできなかった。
(Cái việc) chống đối lại cha mẹ... ngày xưa tôi không thể làm được.
彼かれは、そんな細こまかいことまで気きにするなんて、神経質しんけいしつだ。
(Việc) anh ấy để ý đến cả những chi tiết nhỏ như vậy... anh ấy thật quá nhạy cảm.
この雨あめの中なか、傘かさもささずに歩あるくなんて。
(Việc) đi bộ dưới trời mưa này mà không thèm che ô...
人ひとのものを勝手かってに使つかうなんて、どういう神経しんけいをしてるんだ。
(Cái việc) tự tiện dùng đồ của người khác... bộ thần kinh có vấn đề gì vậy.
休日きゅうじつまで仕事しごとの話はなしをするなんて、やめてくれよ。
(Cái việc) ngay cả ngày nghỉ cũng nói chuyện công việc... xin hãy dừng lại đi.
自分じぶんの非ひを認みとめて、謝あやまることができるなんて、立派りっぱだ。
(Việc) có thể thừa nhận lỗi lầm và xin lỗi... thật đáng khen.
こんなところで、偶然会ぐうぜんあうなんて、運命うんめいかもしれない。
(Việc) tình cờ gặp nhau ở nơi thế này... có lẽ là định mệnh.
あの二ふた人りが、結婚けっこんするなんて、本当ほんとうにおめでたい。
(Việc) hai người đó kết hôn... thật sự là tin vui.
自分じぶんのペットを捨すてるなんて、絶対ぜったいに許ゆるせない。
(Cái việc) vứt bỏ thú cưng của mình... tuyệt đối không thể tha thứ.
彼かれは、そんなことくらいで、怒おこるなんてことはないよ。
Anh ấy sẽ không tức giận chỉ vì chuyện đó đâu.
負まけると分わかっているのに、戦たたかいを挑いどむなんて、無謀むぼうだ。
(Việc) biết là sẽ thua mà vẫn khiêu chiến... thật là liều lĩnh.
彼かれは、そんな見みえ透すいた嘘うそをつくなんて、馬鹿ばかにしている。
(Việc) anh ta nói dối một cách lộ liễu như vậy... chắc hẳn là đang coi thường tôi.
彼女かのじょは、そんなことで、くよくよするなんてことはない。
Cô ấy sẽ không ủ rũ vì chuyện đó đâu.
自分じぶんの間違まちがいを素直すなおに認みとめられるなんて、あなたはすごい。
(Việc) có thể thành thật thừa nhận sai lầm của mình... bạn thật tuyệt vời.
弱よわい者ものいじめをするなんて、最低さいていだ。
(Cái việc) bắt nạt kẻ yếu... thật là tồi tệ nhất.
あの二ふた人りが別わかれるなんて、信しんじられない。
(Việc) hai người đó chia tay... thật không thể tin được.
あんなに努力どりょくしたのに、報むくわれないなんて。
(Việc) đã nỗ lực nhiều như vậy mà lại không được đền đáp...
試験しけんの前日ぜんじつに、ゲームをするなんて、信しんじられない。
(Việc) chơi game vào ngày trước kỳ thi... thật không thể tin được.
彼かれが、そんなことまでしてくれるなんて、感動かんどうした。
(Việc) anh ấy lại làm đến mức đó vì tôi... tôi đã rất cảm động.
親友しんゆうだと思おもっていたのに、裏切うらぎられるなんて。
(Việc) tôi bị phản bội bởi người mà tôi cứ nghĩ là bạn thân...
彼かれは、そんなことでは、驚おどろくなんてことはない。
Anh ấy sẽ không ngạc nhiên chỉ vì chuyện đó đâu.
人ひとの気持きもちも考かんがえずに、そんなことを言いうなんて。
(Việc) nói ra điều như vậy mà không suy nghĩ đến cảm xúc của người khác...
彼かれは、そんなことで、喜よろこぶなんてことはないよ。
Anh ấy sẽ không vui mừng chỉ vì chuyện đó đâu.
一ひと人りで、あの大おおきな会社かいしゃを立たち上あげたなんて、本当ほんとうに尊敬そんけいする。
(Việc) anh ấy một mình thành lập công ty lớn đó... tôi thực sự kính trọng.
彼かれは、そんなことで、泣なくなんてことはない。
Anh ấy sẽ không khóc chỉ vì chuyện đó đâu.
私わたしのために、ここまでしてくれるなんて。
(Việc) bạn lại làm đến mức này vì tôi...
彼かれは、そんなことで、落おち込こむなんてことはない。
Anh ấy sẽ không suy sụp chỉ vì chuyện đó đâu.
自分じぶんの夢ゆめを、諦あきらめてしまうなんて、もったいない。
(Việc) từ bỏ ước mơ của mình... thật là lãng phí.
彼かれは、そんなことで、笑わらうなんてことはない。
Anh ấy sẽ không cười chỉ vì chuyện đó đâu.
いただきますも言いわずに、ご飯はんを食たべるなんて。
(Việc) ăn cơm mà không thèm nói "Itadakimasu"...
彼かれは、そんなことで、悩なやむなんてことはない。
Anh ấy sẽ không phiền não chỉ vì chuyện đó đâu.
困こまっている時ときに、助たすけてくれるなんて、本当ほんとうにありがとう。
(Việc) bạn giúp đỡ tôi khi tôi gặp khó khăn... thật sự cảm ơn bạn.
彼かれは、そんなことで、感謝かんしゃするなんてことはない。
Anh ấy sẽ không biết ơn chỉ vì chuyện đó đâu.
こんなに美うつくしい夕日ゆうひを見みられるなんて、生いきててよかった。
(Việc) có thể ngắm hoàng hôn đẹp thế này... tôi thấy thật may mắn vì được sống.
彼かれは、そんなことで、後悔こうかいするなんてことはない。
Anh ấy sẽ không hối hận chỉ vì chuyện đó đâu.
私わたしの失敗しっぱいを、笑わらわずに慰なぐさめてくれるなんて。
(Việc) bạn an ủi tôi mà không cười nhạo thất bại của tôi...
彼かれは、そんなことで、満足まんぞくするなんてことはない。
Anh ấy sẽ không hài lòng chỉ vì chuyện đó đâu.
あの人ひとが、こんなところにも来くるるなんて。
(Việc) người đó lại đến một nơi như thế này...
全すべてが夢ゆめだったなんて、そんな結末けつまつは嫌いやだ。
(Việc) tất cả chỉ là một giấc mơ... tôi ghét cái kết như vậy.
 

 

軽視けいし・軽蔑けいべつ(Coi thường / Xem nhẹ)

彼かれの歌うたなど、誰だれも聴ききたがらない。
(Mấy bài) hát như của anh ta, chẳng ai muốn nghe đâu.
あんなガラクタなど、早はやく捨すててしまえばいい。
(Mấy thứ) ve chai như thế, vứt quách đi cho nhanh.
彼かれの理論りろんなど、穴あなだらけだ。
(Cái) lý thuyết như của anh ta toàn lỗ hổng.
あんな奴やつなどを、これ以上待いじょうまつ必要ひつようはない。
Không cần phải chờ cái kẻ như hắn thêm nữa.
彼かれのプレッシャーなど、感かんじることはない。
Không cần phải cảm thấy bất cứ thứ gì như áp lực từ anh ta.
あんな偽善者ぎぜんしゃなどの言葉ことばは、信しんじるな。
Đừng tin những lời của kẻ đạo đức giả như hắn.
彼かれなどに、何なにができるというのだ。
Người như hắn ta thì làm được gì chứ?
あんな奴やつなど、いてもいなくても同おなじだ。
(Cái) kẻ như hắn, có hay không cũng như nhau.
彼かれの作つくったものなど、一ひとつも評価ひょうかできない。
(Mấy thứ) như anh ta làm ra, tôi không thể đánh giá tốt một cái nào.
あんな奴やつなどに、このプロジェクトを任まかせるわけにはいかない。
Không thể nào giao phó dự án này cho cái kẻ như hắn được.
彼かれの思おもい出でなど、もう忘わスれた。
(Những thứ) như ký ức về anh ta, tôi quên hết rồi.
あんな下くだらない冗談じょうだんなど、笑わらえるものか。
(Cái) trò đùa vớ vẩn như thế mà cũng cười nổi à?
彼かれの感情かんじょうなど、私わたしには関係かんけいない。
(Mấy thứ) như cảm xúc của anh ta, không liên quan đến tôi.
あんな奴やつなどと、一緒いっしょにされたくない。
Tôi không muốn bị đánh đồng với cái kẻ như hắn.
彼かれの未来みらいなど、どうなってもいい。
(Cái thứ) như tương lai của anh ta, ra sao cũng mặc kệ.
あんな小ちいさな店みせなど、すぐに潰つぶれるだろう。
(Cái) cửa hàng nhỏ xíu như thế, chắc là sớm sập tiệm thôi.
彼かれなどが、私わたしのライバルだなんて認みとめない。
Tôi không chấp nhận việc kẻ như hắn là đối thủ của tôi.

謙遜けんそん・自己卑下じこひげ(Khiêm tốn / Tự hạ thấp mình)

私わたしなど、ただのしがないサラリーマンですよ。
(Người) như tôi chỉ là một nhân viên văn phòng quèn thôi.
私わたしなど、チームのお荷物にもつになっているだけです。
(Người) như tôi chỉ là gánh nặng cho đội thôi.
私わたしなどが、リーダーの器うつわではありません。
(Người) như tôi không có tố chất làm lãnh đạo đâu.
私わたしなど、いてもご迷惑めいわくをおかけするだけです。
(Người) như tôi mà ở lại chỉ gây phiền phức cho mọi người thôi.
私わたしなどの考えかんがえは、浅あさはかです。
Suy nghĩ của (người) như tôi rất nông cạn.
私わたしなどが書かいた文章ぶんしょうで、恥はずかしい限かぎりです。
(Đây là) bài văn do người như tôi viết, thật đáng xấu hổ.
私わたしなど、ただ後うしろからついていくだけで精一杯せいいっぱいです。
(Người) như tôi chỉ có thể cố gắng hết sức để đi theo sau thôi.
私わたしなどが、何なにかお役やくに立たてることがあれば、お申もうし付つけください。
Nếu có bất cứ điều gì mà người như tôi có thể giúp ích, xin hãy cho tôi biết.
私わたしなどより、彼かれの方ほうが適任てきにんです。
Anh ấy thích hợp (với vị trí đó) hơn người như tôi.
私わたしなどが、あなたの悩みなやみを解決かいけつできるとは思おもえませんが…。
Tôi không nghĩ người như tôi có thể giải quyết được nỗi lo của anh/chị, nhưng...
私わたしなど、まだまだ半人前はんにんまえです。
(Người) như tôi vẫn còn non và xanh lắm.
私わたしなどに、そのような資格しかくはございません。
(Người) như tôi không có tư cách để làm việc đó.
私わたしなどが、あなたの時間じかんをいただくのは申もうし訳わけないです。
Để người như tôi lấy thời gian của anh/chị, tôi thật sự xin lỗi.
私わたしなど、ただの一社員いっしゃいんにすぎません。
(Người) như tôi chỉ là một nhân viên quèn mà thôi.
私わたしなどには、もったいないお言葉ことばです。
(Những lời đó) quá tốt đẹp so với người như tôi ạ.
私わたしなど、昔むかしは何なにもできない子供こどもでした。
(Người) như tôi, ngày xưa chỉ là một đứa trẻ không làm được gì cả.
私わたしなどの出でる幕まくではございません。
Đây không phải là lúc để người như tôi ra mặt.
私わたしなどを、覚おぼえていてくださったのですね。
(Anh/chị) vẫn còn nhớ một người như tôi sao.
私わたしなどが、こんな素敵すてきなパーティーに呼ばよれるなんて。
Không ngờ người như tôi lại được mời đến một bữa tiệc tuyệt vời thế này.
私わたしなどは、ただ見みていることしかできませんでした。
(Người) như tôi chỉ có thể đứng nhìn mà thôi.
私わたしなどに、そのような才能さいのうはありません。
(Người) như tôi không có tài năng như vậy đâu.
私わたしなど、ただの使つかい走はしりにすぎません。
(Người) như tôi chỉ là một kẻ chạy vặt thôi.
私わたしなどの経験けいけんが、少すこしでも参考さんこうになれば幸さいわいです。
Tôi hy vọng chút kinh nghiệm của người như tôi có thể giúp ích cho anh/chị dù chỉ một chút.
私わたしなどには、その違ちがいが分わかりません。
(Người) như tôi không hiểu được sự khác biệt đó.
私わたしなどは、ただ見守みまもることしかできません。
(Người) như tôi chỉ có thể âm thầm dõi theo mà thôi.
私わたしなどが、おこがましいことを申もうしました。
(Người) như tôi đã lỡ nói điều mạo muội/không phải phép.
私わたしに、そのような大役たいやくは務つとまりません。
(Người) như tôi không thể đảm đương được trọng trách lớn như vậy.
私わたしなどが、あなたの隣となりに立たつのはおこがましい。
(Người) như tôi mà đứng cạnh anh/chị thì thật là không xứng/mạo muội.
私わたしなどは、ただの人ひとです。
(Người) như tôi chỉ là một người bình thường.
私わたしなどが、彼かれの代かわりになることはできません。
(Người) như tôi không thể thay thế cho anh ấy được.
私わたしなどは、まだまだこれからです。
(Người) như tôi vẫn còn phải cố gắng nhiều.
私わたしなどが、あなたに教おそえることなど何なにもありません。
(Người) như tôi chẳng có gì để dạy cho anh/chị cả.
私わたしなど、ただの凡人ぼんじんにすぎません。
(Người) như tôi chỉ là một người bình thường mà thôi.