1. 肯定(Ngay cả... cũng / Thậm chí... cũng)
そんなことは、子供でさえ知っている。
Chuyện đó thì ngay cả trẻ con cũng biết.この問題は、先生でさえ解けなかった。
Bài toán này ngay cả giáo viên cũng không giải được.彼は、初めて会った人にさえ親切だ。
Anh ấy tử tế ngay cả với người mới gặp lần đầu.そのニュースは、世界中でさえ話題になった。
Tin tức đó đã trở thành chủ đề bàn tán ngay cả trên toàn thế giới.彼は、自分の誕生日にさえ仕事をしていた。
Anh ta làm việc ngay cả trong ngày sinh nhật của mình.彼女は、どんなに忙しくてもさえ、笑顔を絶やさない。
Cô ấy, dù bận rộn đến mấy, vẫn luôn giữ nụ cười (ngay cả khi bận rộn).彼は、敵にさえ情けをかけた。
Anh ta tỏ lòng thương xót ngay cả với kẻ thù.その歌は、言葉が分からない外国人でさえ感動させた。
Bài hát đó đã làm cảm động ngay cả những người nước ngoài không hiểu ngôn ngữ.彼は、たった一度見ただけでさえ、その全てを記憶できる。
Anh ta có thể ghi nhớ tất cả, ngay cả khi chỉ nhìn qua một lần.百戦錬磨の彼でさえ、その光景には言葉を失った。
Ngay cả một người dày dạn kinh nghiệm như anh ta cũng phải câm nín trước cảnh tượng đó.王様でさえ、その法律には逆らえない。
Ngay cả nhà vua cũng không thể chống lại luật pháp đó.彼女の美しさは、同性でさえ見とれてしまうほどだ。
Vẻ đẹp của cô ấy đến mức ngay cả người đồng giới cũng phải ngắm nhìn say đắm.このジョークは、いつも無口な彼でさえ笑わせた。
Câu chuyện cười này đã làm cho ngay cả anh ta, người luôn ít nói, cũng phải bật cười.彼は、自分の命でさえ犠牲にする覚悟だった。
Anh ấy đã sẵn sàng hy sinh ngay cả tính mạng của mình. 彼のカリスマ性は、反対派の人間でさえ惹きつけた。
Sức hút của anh ta đã lôi cuốn ngay cả những người thuộc phe đối lập.ほんの少しのヒントでさえ、彼にとっては十分だった。
Ngay cả một gợi ý nhỏ cũng đủ đối với anh ấy.彼は、見ず知らずの私にさえ、食事をご馳走してくれた。
Anh ấy đã đãi tôi ăn, ngay cả khi tôi là một người hoàn toàn xa lạ.専門家でさえ、その原因を特定できなかった。
Ngay cả chuyên gia cũng không thể xác định được nguyên nhân đó.彼は、自分の子供からでさえ、学ぶことがあると言う。
Anh ấy nói rằng có những điều cần học hỏi ngay cả từ chính con cái mình.この感動は、言葉でさえ表現することが難しい。
Sự cảm động này thật khó diễn tả ngay cả bằng lời.彼は、どんなに困難な状況でさえ、希望を捨てなかった。
Anh ấy không bao giờ từ bỏ hy vọng, ngay cả trong hoàn cảnh khó khăn nhất.社長でさえ、彼の意見には耳を傾ける。
Ngay cả giám đốc cũng lắng nghe ý kiến của anh ấy.彼は、夢の中でさえ、仕事のことを考えている。
Anh ta nghĩ về công việc ngay cả trong mơ.科学でさえ、まだ解明できていない謎がある。
Có những bí ẩn mà ngay cả khoa học vẫn chưa giải đáp được.彼は、自分を裏切った友人でさえ、許した。
Anh ấy đã tha thứ ngay cả cho người bạn đã phản bội mình.彼女は、初めての挑戦でさえ、素晴らしい結果を出した。
Cô ấy đã đạt được kết quả tuyệt vời ngay cả trong lần thử sức đầu tiên.彼は、たった一人のためだけにさえ、全力を尽すだろう。
Anh ấy có lẽ sẽ dốc toàn lực ngay cả khi chỉ vì một người.お金でさえ、買えないものがある。
Có những thứ mà ngay cả tiền cũng không thể mua được.彼は、たった一言でさえ、人の心を動かすことができる。
Anh ấy có thể làm lay động lòng người ngay cả chỉ bằng một lời nói.彼女は、どんなに小さな命でさえ、大切にする。
Cô ấy trân trọng ngay cả những sinh mệnh nhỏ bé nhất.彼は、冗談でさえ、嘘をつかない。
Anh ta không nói dối, ngay cả khi đùa.地元の人間でさえ、その道を知らなかった。
Ngay cả người dân địa phương cũng không biết con đường đó.彼は、一度決めたことは、親にさえ止められない。
Những điều anh ta đã quyết thì ngay cả bố mẹ cũng không thể ngăn cản.彼女は、ほんの些細なことでさえ、幸せを感じることができる。
Cô ấy có thể cảm thấy hạnh phúc ngay cả từ những điều nhỏ nhặt nhất.彼は、ライバルにさえ、敬意を払う。
Anh ấy dành sự tôn trọng ngay cả cho đối thủ của mình.経験豊富な船乗りでさえ、その嵐には恐怖を感じた。
Ngay cả những thủy thủ dày dạn kinh nghiệm cũng cảm thấy sợ hãi trước cơn bão đó.彼は、自分の食事代でさえ、寄付に回してしまう。
Anh ta quyên góp ngay cả tiền ăn của mình.人工知能でさえ、その質問には答えられなかった。
Ngay cả trí tuệ nhân tạo cũng không thể trả lời câu hỏi đó.彼は、褒められてさえ、決して驕ることがない。
Anh ấy không bao giờ kiêu ngạo, ngay cả khi được khen ngợi.彼女は、初対面の人とでさえ、すぐに打ち解けることができる。
Cô ấy có thể nhanh chóng làm quen ngay cả với người mới gặp lần đầu.2. 否定(Ngay cả... cũng không / Thậm chí... còn không)
彼は、自分の名前さえ書けない。
Anh ta ngay cả tên mình cũng không viết được.彼は、挨拶さえまともにできない。
Anh ta ngay cả chào hỏi đàng hoàng cũng không làm được.彼は、ひらがなさえ読めない。
Anh ta ngay cả chữ Hiragana cũng không đọc được.赤ちゃんは、まだ一人で歩くことさえできない。
Em bé ngay cả tự đi một mình cũng chưa làm được.私は、忙しくて食事をする時間さえない。
Tôi bận đến mức ngay cả thời gian ăn cũng không có.彼は、簡単な計算さえ間違える。
Anh ta sai ngay cả những phép tính đơn giản.彼は、私の目を見て話すことさえしない。
Anh ta ngay cả nhìn vào mắt tôi khi nói chuyện cũng không làm.彼女は、お礼の言葉さえ言わなかった。
Cô ta ngay cả một lời cảm ơn cũng không nói.彼は、自分の部屋の片付けさえできない。
Anh ta ngay cả dọn dẹp phòng mình cũng không làm được.私は、疲れていて指一本動かすことさえできなかった。
Tôi mệt đến mức ngay cả một ngón tay cũng không nhấc nổi.彼は、箸を正しく持つことさえできない。
Anh ta ngay cả cầm đũa cho đúng cũng không làm được. 彼は、言い訳ばかりで謝ることさえしない。
Anh ta toàn bao biện mà ngay cả xin lỗi cũng không làm.彼は、自分の子供の誕生日さえ覚えていない。
Anh ta ngay cả sinh nhật con mình cũng không nhớ.私は、ショックで声を出すことさえできなかった。
Tôi bị sốc đến mức ngay cả lên tiếng cũng không thể.彼は、そんな簡単なルールさえ守れない。
Anh ta ngay cả quy tắc đơn giản như vậy cũng không thể tuân thủ.彼は、約束の時間に間に合わせることさえ考えない。
Anh ta ngay cả việc đến đúng giờ hẹn cũng không nghĩ tới.彼は、メールの返信さえしない。
Anh ta ngay cả trả lời mail cũng không làm.私は、あまりの空腹に立つことさえできなかった。
Tôi đói đến mức ngay cả đứng cũng không nổi.彼は、他人の気持ちを想像することさえしない。
Anh ta ngay cả việc thử tưởng tượng cảm xúc của người khác cũng không làm.彼は、新聞さえ読まない。
Anh ta ngay cả báo cũng không đọc.彼は、自分の意見さえ持っていない。
Anh ta ngay cả ý kiến của riêng mình cũng không có.彼は、ドアを開けることさえしてくれなかった。
Anh ta ngay cả việc mở cửa giúp tôi cũng không làm.私は、あまりの忙しさに水を飲むことさえ忘れていた。
Tôi bận đến mức ngay cả uống nước cũng quên.彼は、人に道を譲ることさえしない。
Anh ta ngay cả việc nhường đường cho người khác cũng không làm.彼は、自分の間違いを認めることさえしない。
Anh ta ngay cả lỗi lầm của mình cũng không thừa nhận.彼は、靴紐を結ぶことさえできない。
Anh ta ngay cả buộc dây giày cũng không biết làm.彼は、地図を読むことさえできない。
Anh ta ngay cả đọc bản đồ cũng không biết.私は、あまりの恐怖に動くことさえできなかった。
Tôi sợ đến mức ngay cả cử động cũng không thể.彼は、ネクタイの締め方さえ知らない。
Anh ta ngay cả cách thắt cà vạt cũng không biết.彼は、自分のしたことの重大さを理解さえしていない。
Anh ta ngay cả mức độ nghiêm trọng của việc mình làm cũng không hiểu.彼は、人の話を聞くことさえしない。
Anh ta ngay cả nghe người khác nói cũng không thèm.彼は、卵を割ることさえできない。
Anh ta ngay cả đập trứng cũng không làm được.私は、忙しくてトイレに行く時間さえなかった。
Tôi bận đến mức ngay cả thời gian đi vệ sinh cũng không có.彼は、冗談が通じないどころか、皮肉さえ理解できない。
Anh ta không chỉ không hiểu đùa, mà ngay cả mỉa mai cũng không hiểu.彼は、責任を取ることさえしない。
Anh ta ngay cả chịu trách nhiệm cũng không làm.彼は、笑顔を見せることさえない。
Anh ta ngay cả một nụ cười cũng không hề tỏ ra.彼は、自分の子供に会おうとさえしない。
Anh ta ngay cả gặp con mình cũng không muốn.彼は、努力さえすれば成功するのに、その努力をしない。
Anh ta chỉ cần nỗ lực là sẽ thành công, vậy mà ngay cả nỗ lực cũng không làm.彼は、感謝の気持ちを持つことさえない。
Anh ta ngay cả lòng biết ơn cũng không có.彼は、そんな当たり前のことさえ知らない。
Anh ta ngay cả một điều hiển nhiên như vậy cũng không biết.
1. 「~さえ……ば」(限定条件:Chỉ cần... thì...)
あなたさえいれば、私は幸せです。
Chỉ cần có anh, em đã hạnh phúc rồi.お金さえあれば、この問題は解決するのに。
Chỉ cần có tiền là vấn đề này sẽ được giải quyết.体さえ丈夫ならば、どんなことにも挑戦できる。
Chỉ cần cơ thể khỏe mạnh, chuyện gì cũng có thể thử sức.これさえあれば、何もいらない。
Chỉ cần có cái này, tôi không cần gì khác.きっかけさえあれば、彼も変わるはずだ。
Chỉ cần có cơ hội, chắc chắn anh ta cũng sẽ thay đổi.天気さえよければ、最高の旅行になるだろう。
Chỉ cần thời tiết đẹp, đây sẽ là chuyến du lịch tuyệt vời nhất.時間さえあれば、もっと良いものが作れるのに。
Chỉ cần có thời gian, tôi đã có thể làm ra thứ tốt hơn.この一点さえ解決すれば、計画は完璧だ。
Chỉ cần giải quyết được một điểm này, kế hoạch sẽ hoàn hảo.やる気さえあれば、誰でも成功するチャンスはある。
Chỉ cần có động lực, bất cứ ai cũng có cơ hội thành công.彼さえ許してくれれば、私は前に進める。
Chỉ cần anh ấy tha thứ, tôi có thể bước tiếp.基本さえ分かっていれば、応用問題も解ける。
Chỉ cần hiểu rõ cơ bản, bài tập ứng dụng cũng có thể giải được.住所さえ分かれば、会いに行けるのに。
Chỉ cần biết địa chỉ, tôi đã có thể đến gặp.黙ってさえくれれば、君にも分け前をやらよう。
Chỉ cần cậu giữ im lặng, tôi sẽ chia phần cho cậu.この薬さえ飲めば、すぐに良くなりますよ。
Chỉ cần uống thuốc này, anh sẽ sớm khỏe lại. あなたさえよければ、このまま付き合ってほしい。
Chỉ cần anh đồng ý, em muốn chúng ta cứ tiếp tục hẹn hò.あと少しの勇気さえあれば、彼女に告白できたのに。
Chỉ cần có thêm chút dũng khí nữa, tôi đã có thể tỏ tình với cô ấy.練習さえすれば、誰でも上手になる。
Chỉ cần luyện tập, ai cũng sẽ trở nên giỏi giang.好き嫌いさえしなければ、彼は良い子だ。
Chỉ cần nó không kén ăn thì nó là một đứa trẻ ngoan.あの一言さえなければ、私たちは別れなかっただろう。
Chỉ cần không có câu nói đó, có lẽ chúng tôi đã không chia tay.才能さえあれば、年齢は関係ない。
Chỉ cần có tài năng, tuổi tác không quan trọng.健康でさえあれば、お金は後からついてくる。
Chỉ cần có sức khỏe, tiền bạc sẽ tự khắc đến sau.このボタンさえ押せば、全てのシステムが起動する。
Chỉ cần nhấn nút này, toàn bộ hệ thống sẽ khởi động.彼さえいなければ、この計画は成功していたはずだ。
Chỉ cần không có anh ta, kế hoạch này đáng lẽ đã thành công.気持ちさえあれば、プレゼントは安くても嬉しい。
Chỉ cần có tấm lòng, quà dù rẻ cũng thấy vui.道具さえあれば、私にも作れます。
Chỉ cần có dụng cụ, tôi cũng có thể làm được.君が謝りさえすれば、彼も許してくれるだろう。
Chỉ cần cậu xin lỗi, anh ấy có lẽ sẽ tha thứ.もう少し運さえよければ、勝てた試合だった。
Chỉ cần may mắn hơn một chút, đây là trận đấu có thể đã thắng.この鍵さえあれば、その部屋に入れる。
Chỉ cần có chiếc chìa khóa này, bạn có thể vào căn phòng đó.諦めさえしなければ、夢はいつか叶う。
Chỉ cần không từ bỏ, ước mơ một ngày nào đó sẽ thành hiện thực.見た目さえ気にしなければ、最高の物件だ。
Chỉ cần không quan tâm vẻ bề ngoài, đây là một bất động sản tuyệt vời.平和でさえあれば、それ以上のことは望まない。
Chỉ cần được bình yên, tôi không mong gì hơn.名前さえ思い出せれば、検索できるのに。
Chỉ cần nhớ ra tên, tôi đã có thể tìm kiếm.働きさえすれば、生活には困らない。
Chỉ cần làm việc, sẽ không phải lo lắng về cuộc sống.雨さえ降らなければ、試合は行われる。
Chỉ cần trời không mưa, trận đấu sẽ diễn ra.あなたが許してさえくれれば、私は救われる。
Chỉ cần anh tha thứ cho em, em sẽ được cứu rỗi.動機さえ分かれば、事件の真相に近づける。
Chỉ cần biết được động cơ, chúng ta có thể đến gần hơn với sự thật của vụ án.交通の便さえよければ、ここに住みたい。
Chỉ cần giao thông thuận tiện, tôi muốn sống ở đây.彼が黙ってさえいてくれれば、問題は大きくならなかった。
Chỉ cần anh ta im lặng, vấn đề đã không trở nên nghiêm trọng.食べ物と水さえあれば、数日は生き延びられる。
Chỉ cần có thức ăn và nước uống, có thể sống sót được vài ngày.読みさえすれば、この本の面白さが分かるはずだ。
Chỉ cần đọc, chắc chắn bạn sẽ hiểu được cái hay của cuốn sách này.これさえなければ、完璧な一日だったのに。
Chỉ cần không có chuyện này, thì đã là một ngày hoàn hảo.彼が協力さえしてくれれば、仕事はもっと早く終わる。
Chỉ cần anh ta hợp tác, công việc sẽ kết thúc nhanh hơn nhiều.努力さえすれば、報われるとは限らない。
Không phải cứ nỗ lực là sẽ được đền đáp.お金と時間さえあれば、世界一周旅行に行きたい。
Chỉ cần có tiền và thời gian, tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.君が来さえすれば、パーティーはもっと楽しくなる。
Chỉ cần cậu đến, bữa tiệc sẽ vui hơn.あと一人さえいれば、試合に出られるのに。
Chỉ cần có thêm một người nữa, chúng ta đã có thể tham gia trận đấu.忘れさえしなければ、大丈夫です。
Chỉ cần không quên thì sẽ ổn thôi.迷惑さえかけなければ、何をしてもいい。
Chỉ cần không làm phiền người khác, bạn muốn làm gì cũng được.値段さえ安ければ、買うのだが。
Chỉ cần giá rẻ hơn, tôi đã mua rồi.家族が元気でさえいてくれれば、それでいい。
Chỉ cần gia đình mạnh khỏe là tôi mãn nguyện rồi.この部分さえ直せば、完璧なレポートになる。
Chỉ cần sửa phần này, nó sẽ là một bài báo cáo hoàn hảo.彼がその気になりさえすれば、すぐに解決する問題だ。
Chính vì anh ta có hứng chịu làm, đây là vấn đề có thể giải quyết ngay.集中さえすれば、この仕事はすぐに終わる。
Chỉ cần tập trung, công việc này sẽ xong ngay.怪我さえしなければ、彼はもっと偉大な選手になっていただろう。
Chỉ cần không bị chấn thương, anh ấy đã có thể trở thành một cầu thủ vĩ đại hơn.あなたが望みさえすれば、何でも叶えてあげよう。
Chỉ cần em muốn, bất cứ điều gì tôi cũng sẽ thực hiện.参加さえすれば、何か景品がもらえるらしい。
Nghe nói chỉ cần tham gia là sẽ nhận được phần thưởng gì đó.急な仕事さえ入らなければ、明日のデートに行ける。
Chỉ cần không có việc đột xuất, tôi có thể đi hẹn hò vào ngày mai.あと5分さえあれば、間に合ったのに。
Chỉ cần có thêm 5 phút nữa, tôi đã kịp.彼がうなずきさえすれば、この契約は成立する。
Chỉ cần ông ấy gật đầu, bản hợp đồng này sẽ được thông qua.この苦しみさえなければ、どんなに幸せだろう。
Chỉ cần không có nỗi đau này, tôi sẽ hạnh phúc biết bao.2. 追加(Thêm vào: Và còn... nữa / Thậm chí... ngay cả)
雨が降り出し、風さえ吹いてきた。
Trời bắt đầu mưa, và thêm vào đó ngay cả gió cũng bắt đầu thổi.熱があり、頭痛さえしてきた。
Tôi bị sốt, và còn bị nhức đầu nữa.彼は仕事をしない。その上、文句さえ言う。
Anh ta không làm việc. Thêm vào đó, anh ta còn phàn nàn.道に迷い、その上、雨さえ降り出した。
Tôi bị lạc đường, thêm vào đó, trời còn bắt đầu mưa.財布を落とし、携帯電話さえ壊れてしまった。
Tôi làm rơi ví, và thêm nữa là điện thoại cũng bị hỏng.彼は私を無視し、笑いさえした。
Anh ta lờ tôi đi, và thậm chí còn cười.彼は約束を破り、その上、嘘さえついた。
Anh ta thất hứa, và thêm vào đó, anh ta còn nói dối.宿題を忘れ、教科書さえ家に置いてきてしまった。
Tôi quên làm bài tập, thêm vào đó, ngay cả sách giáo khoa cũng để quên ở nhà.彼女は私の話を聞かず、ため息さえついた。
Cô ta không nghe tôi nói, và thậm chí còn thở dài.彼は遅刻してきた上、謝りもしなかった。
Anh ta đến muộn, đã thế lại còn không thèm xin lỗi.雷が鳴り、停電さえ起こった。
Sấm chớp đùng đoàng, và còn bị mất điện.彼は私のお金を盗み、その上、私のせいだとさえ言った。
Anh ta lấy trộm tiền của tôi, thêm vào đó, còn nói là lỗi tại tôi.彼は試合に負け、怪我さえしてしまった。
Anh ấy thua trận, và thêm nữa là còn bị thương.彼女はデートを忘れ、電話にさえ出なかった。
Cô ấy quên mất buổi hẹn, và thêm nữa là gọi điện cũng không thèm nghe máy.株価が暴落し、会社が倒産するとさえ言われている。
Giá cổ phiếu sụp đổ, và thậm chí người ta còn nói rằng công ty sẽ phá sản. 彼はただ失敗しただけでなく、周りの人々に迷惑さえかけた。
Anh ta không chỉ thất bại, mà còn gây phiền phức cho những người xung quanh.部屋は散らかっているし、嫌な匂いさえする。
Phòng thì bừa bộn, và còn bốc mùi khó chịu nữa.彼は勉強ができないし、スポーツさえ苦手だ。
Anh ta học dốt, và thêm nữa ngay cả thể thao cũng kém.彼は私を助けてくれず、大丈夫かとさえ聞かなかった。
Anh ta không giúp tôi, và ngay cả hỏi tôi có sao không cũng không.その日は寒く、雪さえ降っていた。
Hôm đó trời lạnh, và thậm chí còn có tuyết rơi.彼はただ黙っているだけでなく、私を睨みつけさえした。
Anh ta không chỉ im lặng, mà còn lườm tôi.そのレストランは料理がまずいし、値段さえ高い。
Nhà hàng đó đồ ăn đã dở, mà giá còn đắt nữa.彼は自分のミスを認めず、私を責めさえした。
Anh ta không nhận lỗi của mình, mà còn đổ lỗi cho tôi.その国は貧しく、電気さえ通っていない村がある。
Đất nước đó nghèo, và thậm chí có những ngôi làng còn không có điện.彼は挨拶もせず、会釈さえしなかった。
Anh ta không chào hỏi, và ngay cả gật đầu cũng không.会議は長引き、結論さえ出なかった。
Cuộc họp kéo dài, và ngay cả kết luận cũng không đưa ra được.彼はただ仕事をしないだけでなく、他の人の邪魔さえする。
Anh ta không chỉ không làm việc, mà còn cản trở người khác.彼は英語が話せず、アルファベットさえ読めない。
Anh ta không nói được tiếng Anh, và ngay cả bảng chữ cái cũng không đọc được.彼は私の名前を忘れ、私の存在さえ忘れているようだった。
Anh ta quên tên tôi, và dường như ngay cả sự tồn tại của tôi anh ta cũng quên.彼は私を傷つけ、その上、謝罪の言葉さえなかった。
Anh ta làm tổn thương tôi, đã thế, ngay cả một lời xin lỗi cũng không có.3. 様々な例文(Pha trộn các cách dùng)
彼は、食べさえすれば機嫌が直る。
Anh ta chỉ cần được ăn là tâm trạng sẽ tốt lên.私は、彼の顔を見ることさえできない。
Tôi ngay cả nhìn mặt anh ta cũng không thể.彼は、冗談でさえそんなことは言わない。
Anh ta sẽ không nói điều như vậy, ngay cả khi đùa.考えることさえ、面倒くさい。
Ngay cả việc suy nghĩ cũng thấy phiền phức.夢に見ることさえある。
Thậm chí có lúc tôi còn mơ về nó.彼にさえ、この問題は解決できなかった。
Ngay cả anh ấy cũng không thể giải quyết vấn đề này.彼女は、私に会ってさえくれなかった。
Cô ấy ngay cả gặp tôi cũng không chịu.話しかけることさえ、ためらわれた。
Tôi đã ngần ngại, ngay cả việc bắt chuyện.想像することさえ、恐ろしい。
Ngay cả tưởng tượng thôi cũng thấy đáng sợ.神様でさえ、彼を救うことはできないだろう。
Có lẽ ngay cả Chúa cũng không thể cứu được anh ta.一目見さえすれば、彼だと分かる。
Chỉ cần liếc qua một cái là tôi biết đó là anh ta.彼は、私の存在さえ、気付いていないようだ。
Dường như anh ta còn không nhận ra sự tồn tại của tôi.彼は、私を助けるどころか、見て見ぬふりさえした。
Anh ta không những không giúp tôi, mà còn vờ như không thấy.私は、彼の名前さえ知らない。
Tôi ngay cả tên anh ta cũng không biết.触れることさえ、許されない。
Ngay cả việc chạm vào cũng không được phép.生きていることさえ、辛く感じることがある。
Có những lúc, ngay cả việc đang sống cũng cảm thấy đau khổ.一度でいいから会ってさえくれれば、私の気持ちを伝えられるのに。
Chỉ cần chịu gặp tôi một lần thôi, tôi đã có thể nói ra cảm xúc của mình.彼は、水さえあれば生きていけると言った。
Anh ta nói chỉ cần có nước là có thể sống sót.私は、彼のことなど考えたくさえない。
Tôi ngay cả nghĩ về anh ta cũng không muốn.彼は、自分の子供にさえ、興味を示さない。
Anh ta không hề tỏ ra quan tâm ngay cả với con của mình.彼でさえ、その誘惑には勝てなかった。
Ngay cả anh ta cũng không thể thắng được sự cám dỗ đó.思い出すことさえ、したくない。
Tôi ngay cả nhớ lại cũng không muốn.動くことさえ、できない。
Tôi ngay cả cử động cũng không thể.彼が誰であるかさえ、誰も知らない。
Ngay cả anh ta là ai cũng không ai biết.謝りさえすれば、済む問題ではない。
Đây không phải là vấn đề chỉ cần xin lỗi là xong.愛さえあれば、どんな困難も乗り越えられる。
Chỉ cần có tình yêu, khó khăn nào cũng có thể vượt qua.彼は、一瞬でさえ、彼女のことを忘れたことはなかった。
Anh ấy chưa từng quên cô ấy, dù chỉ là trong chốc lát.私は、彼を許すことさえできない。
Tôi ngay cả tha thứ cho anh ta cũng không thể.彼は、私にウインクさえしてきた。
Anh ta thậm chí còn nháy mắt với tôi.その言葉の意味さえ、私は知らなかった。
Tôi ngay cả ý nghĩa của từ đó cũng không biết.