1. 肯定こうてい(Ngay cả... cũng / Thậm chí... cũng)

そんなことは、子供こどもでさえっている。
Chuyện đó thì ngay cả trẻ con cũng biết.
この問題もんだいは、先生せんせいでさえけなかった。
Bài toán này ngay cả giáo viên cũng không giải được.
かれは、はじめてったひとにさえ親切しんせつだ。
Anh ấy tử tế ngay cả với người mới gặp lần đầu.
そのニュースは、世界中せかいじゅうでさえ話題わだいになった。
Tin tức đó đã trở thành chủ đề bàn tán ngay cả trên toàn thế giới.
かれは、自分じぶん誕生日たんじょうびにさえ仕事しごとをしていた。
Anh ta làm việc ngay cả trong ngày sinh nhật của mình.
彼女かのじょは、どんなにいそがしくてもさえ、笑顔えがおやさない。
Cô ấy, dù bận rộn đến mấy, vẫn luôn giữ nụ cười (ngay cả khi bận rộn).
かれは、てきにさえなさけをかけた。
Anh ta tỏ lòng thương xót ngay cả với kẻ thù.
そのうたは、言葉ことばからない外国人がいこkじんでさえ感動かんどうさせた。
Bài hát đó đã làm cảm động ngay cả những người nước ngoài không hiểu ngôn ngữ.
かれは、たった一度見いちどみただけでさえ、そのすべてを記憶きおくできる。
Anh ta có thể ghi nhớ tất cả, ngay cả khi chỉ nhìn qua một lần.
百戦錬磨ひゃくせんれんまかれでさえ、その光景こうけいには言葉ことばうしなった。
Ngay cả một người dày dạn kinh nghiệm như anh ta cũng phải câm nín trước cảnh tượng đó.
王様おうさまでさえ、その法律ほうりつにはさからえない。
Ngay cả nhà vua cũng không thể chống lại luật pháp đó.
彼女かのじょうつくしさは、同性どうせいでさえとれてしまうほどだ。
Vẻ đẹp của cô ấy đến mức ngay cả người đồng giới cũng phải ngắm nhìn say đắm.
このジョークは、いつも無口なむくちなかれでさえわらわせた。
Câu chuyện cười này đã làm cho ngay cả anh ta, người luôn ít nói, cũng phải bật cười.
かれは、自分じぶんいのちでさえ犠牲ぎせいにする覚悟かくごだった。
Anh ấy đã sẵn sàng hy sinh ngay cả tính mạng của mình.
かれのカリスマせいは、反対派はんたいは人間にんげんでさえきつけた。
Sức hút của anh ta đã lôi cuốn ngay cả những người thuộc phe đối lập.
ほんのすこしのヒントでさえ、かれにとっては十分じゅうぶんだった。
Ngay cả một gợi ý nhỏ cũng đủ đối với anh ấy.
かれは、らずのわたしにさえ、食事しょくじをご馳走ちそうしてくれた。
Anh ấy đã đãi tôi ăn, ngay cả khi tôi là một người hoàn toàn xa lạ.
専門家せんもんかでさえ、その原因げんいん特定とくていできなかった。
Ngay cả chuyên gia cũng không thể xác định được nguyên nhân đó.
かれは、自分じぶん子供こどもからでさえ、まなぶことがあるとう。
Anh ấy nói rằng có những điều cần học hỏi ngay cả từ chính con cái mình.
この感動かんどうは、言葉ことばでさえ表現ひょうげんすることがむずかしい。
Sự cảm động này thật khó diễn tả ngay cả bằng lời.
かれは、どんなに困難なこんなんな状況じょうきょうでさえ、希望きぼうてなかった。
Anh ấy không bao giờ từ bỏ hy vọng, ngay cả trong hoàn cảnh khó khăn nhất.
社長しゃちょうでさえ、かれ意見いけんにはみみかたむける。
Ngay cả giám đốc cũng lắng nghe ý kiến của anh ấy.
かれは、ゆめなかでさえ、仕事しごとのことをかんがえている。
Anh ta nghĩ về công việc ngay cả trong mơ.
科学かがくでさえ、まだ解明かいめいできていないなぞがある。
Có những bí ẩn mà ngay cả khoa học vẫn chưa giải đáp được.
かれは、自分じぶん裏切うらぎった友人ゆうじんでさえ、ゆるした。
Anh ấy đã tha thứ ngay cả cho người bạn đã phản bội mình.
彼女かのじょは、はじめての挑戦ちょうせんでさえ、素晴すばらしい結果けっかした。
Cô ấy đã đạt được kết quả tuyệt vời ngay cả trong lần thử sức đầu tiên.
かれは、たったひとのためだけにさえ、全力ぜんりょくつくすだろう。
Anh ấy có lẽ sẽ dốc toàn lực ngay cả khi chỉ vì một người.
かねでさえ、えないものがある。
Có những thứ mà ngay cả tiền cũng không thể mua được.
かれは、たった一言ひとことでさえ、ひとこころうごかすことができる。
Anh ấy có thể làm lay động lòng người ngay cả chỉ bằng một lời nói.
彼女かのじょは、どんなにちいさないのちでさえ、大切たいせつにする。
Cô ấy trân trọng ngay cả những sinh mệnh nhỏ bé nhất.
かれは、冗談じょうだんでさえ、うそをつかない。
Anh ta không nói dối, ngay cả khi đùa.
地元じもと人間にんげんでさえ、そのみちらなかった。
Ngay cả người dân địa phương cũng không biết con đường đó.
かれは、ひと度決どきめたことは、おやにさえめられない。
Những điều anh ta đã quyết thì ngay cả bố mẹ cũng không thể ngăn cản.
彼女かのじょは、ほんの些細なささいなことでさえ、幸せしあわせかんじることができる。
Cô ấy có thể cảm thấy hạnh phúc ngay cả từ những điều nhỏ nhặt nhất.
かれは、ライバルにさえ、敬意けいいはらう。
Anh ấy dành sự tôn trọng ngay cả cho đối thủ của mình.
経験豊富けいけんほうふ船乗ふなのりでさえ、そのあらしには恐怖きょうふかんじた。
Ngay cả những thủy thủ dày dạn kinh nghiệm cũng cảm thấy sợ hãi trước cơn bão đó.
かれは、自分じぶん食事代しょくじだいでさえ、寄付きふまわしてしまう。
Anh ta quyên góp ngay cả tiền ăn của mình.
人工知能じんこうちのうでさえ、その質問しつもんにはこたえられなかった。
Ngay cả trí tuệ nhân tạo cũng không thể trả lời câu hỏi đó.
かれは、められてさえ、けっしておごることがない。
Anh ấy không bao giờ kiêu ngạo, ngay cả khi được khen ngợi.
彼女かのじょは、初対面しょたいめんひととでさえ、すぐにけることができる。
Cô ấy có thể nhanh chóng làm quen ngay cả với người mới gặp lần đầu.

2. 否定ひてい(Ngay cả... cũng không / Thậm chí... còn không)

かれは、自分じぶん名前なまえさえけない。
Anh ta ngay cả tên mình cũng không viết được.
かれは、挨拶あいさつさえまともにできない。
Anh ta ngay cả chào hỏi đàng hoàng cũng không làm được.
かれは、ひらがなさえめない。
Anh ta ngay cả chữ Hiragana cũng không đọc được.
赤ちゃんあかちゃんは、まだひとあるくことさえできない。
Em bé ngay cả tự đi một mình cũng chưa làm được.
わたしは、いそがしくて食事しょくじをする時間じかんさえない。
Tôi bận đến mức ngay cả thời gian ăn cũng không có.
かれは、簡単かんたん計算けいさんさえ間違まちがえる。
Anh ta sai ngay cả những phép tính đơn giản.
かれは、わたしはなすことさえしない。
Anh ta ngay cả nhìn vào mắt tôi khi nói chuyện cũng không làm.
彼女かのじょは、おれい言葉ことばさえわなかった。
Cô ta ngay cả một lời cảm ơn cũng không nói.
かれは、自分じぶん部屋へや片付かたづけさえできない。
Anh ta ngay cả dọn dẹp phòng mình cũng không làm được.
わたしは、つかれていて指一本動ゆびいっぽんうごかすことさえできなかった。
Tôi mệt đến mức ngay cả một ngón tay cũng không nhấc nổi.
かれは、はしただしくつことさえできない。
Anh ta ngay cả cầm đũa cho đúng cũng không làm được.
かれは、わけばかりであやまることさえしない。
Anh ta toàn bao biện mà ngay cả xin lỗi cũng không làm.
かれは、自分じぶん子供こども誕生日たんじょうびさえおぼえていない。
Anh ta ngay cả sinh nhật con mình cũng không nhớ.
わたしは、ショックこえすことさえできなかった。
Tôi bị sốc đến mức ngay cả lên tiếng cũng không thể.
かれは、そんな簡単かんたんルールさえまもれない。
Anh ta ngay cả quy tắc đơn giản như vậy cũng không thể tuân thủ.
かれは、約束やくそく時間じかんわせることさえかんがえない。
Anh ta ngay cả việc đến đúng giờ hẹn cũng không nghĩ tới.
かれは、メール返信へんしんさえしない。
Anh ta ngay cả trả lời mail cũng không làm.
わたしは、あまりの空腹くうふくつことさえできなかった。
Tôi đói đến mức ngay cả đứng cũng không nổi.
かれは、他人たにん気持きもちを想像そうぞうすることさえしない。
Anh ta ngay cả việc thử tưởng tượng cảm xúc của người khác cũng không làm.
かれは、新聞しんぶんさえまない。
Anh ta ngay cả báo cũng không đọc.
かれは、自分じぶん意見いけんさえっていない。
Anh ta ngay cả ý kiến của riêng mình cũng không có.
かれは、ドアをけることさえしてくれなかった。
Anh ta ngay cả việc mở cửa giúp tôi cũng không làm.
わたしは、あまりのいそがしさにみずむことさえわスれていた。
Tôi bận đến mức ngay cả uống nước cũng quên.
かれは、ひとみちゆずることさえしない。
Anh ta ngay cả việc nhường đường cho người khác cũng không làm.
かれは、自分じぶん間違いまちがいみとめることさえしない。
Anh ta ngay cả lỗi lầm của mình cũng không thừa nhận.
かれは、靴紐くつひもむすぶことさえできない。
Anh ta ngay cả buộc dây giày cũng không biết làm.
かれは、地図ちずむことさえできない。
Anh ta ngay cả đọc bản đồ cũng không biết.
わたしは、あまりの恐怖きょうふうごくことさえできなかった。
Tôi sợ đến mức ngay cả cử động cũng không thể.
かれは、ネクタイかたさえらない。
Anh ta ngay cả cách thắt cà vạt cũng không biết.
かれは、自分じぶんのしたことの重大じゅうだいさを理解りかいさえしていない。
Anh ta ngay cả mức độ nghiêm trọng của việc mình làm cũng không hiểu.
かれは、ひとはなしくことさえしない。
Anh ta ngay cả nghe người khác nói cũng không thèm.
かれは、たまごることさえできない。
Anh ta ngay cả đập trứng cũng không làm được.
わたしは、いそがしくてトイレに時間じかんさえなかった。
Tôi bận đến mức ngay cả thời gian đi vệ sinh cũng không có.
かれは、冗談じょうだんつうじないどころか、皮肉ひにくさえ理解りかいできない。
Anh ta không chỉ không hiểu đùa, mà ngay cả mỉa mai cũng không hiểu.
かれは、責任せきにんることさえしない。
Anh ta ngay cả chịu trách nhiệm cũng không làm.
かれは、笑顔えがおせることさえない。
Anh ta ngay cả một nụ cười cũng không hề tỏ ra.
かれは、自分じぶん子供こどもおうとさえしない。
Anh ta ngay cả gặp con mình cũng không muốn.
かれは、努力どりょくさえすれば成功せいこうするのに、その努力どりょくをしない。
Anh ta chỉ cần nỗ lực là sẽ thành công, vậy mà ngay cả nỗ lực cũng không làm.
かれは、感謝かんしゃ気持きもちをつことさえない。
Anh ta ngay cả lòng biết ơn cũng không có.
かれは、そんなたりまえのことさえらない。
Anh ta ngay cả một điều hiển nhiên như vậy cũng không biết.
 
 
 
 
 
 
 

 

1. 「~さえ……ば」(限定条件げんていじょうけん:Chỉ cần... thì...)

あなたさえいれば、わたし幸せしあわせです。
Chỉ cần có anh, em đã hạnh phúc rồi.
かねさえあれば、この問題もんだい解決かいけつするのに。
Chỉ cần có tiền là vấn đề này sẽ được giải quyết.
からださえ丈夫じょうぶならば、どんなことにも挑戦ちょうせんできる。
Chỉ cần cơ thể khỏe mạnh, chuyện gì cũng có thể thử sức.
これさえあれば、なにもいらない。
Chỉ cần có cái này, tôi không cần gì khác.
きっかけさえあれば、かれわるはずだ。
Chỉ cần có cơ hội, chắc chắn anh ta cũng sẽ thay đổi.
天気てんきさえよければ、最高さいこう旅行りょこうになるだろう。
Chỉ cần thời tiết đẹp, đây sẽ là chuyến du lịch tuyệt vời nhất.
時間じかんさえあれば、もっといものがつくれるのに。
Chỉ cần có thời gian, tôi đã có thể làm ra thứ tốt hơn.
この一点いってんさえ解決かいけつすれば、計画けいかく完璧かんぺきだ。
Chỉ cần giải quyết được một điểm này, kế hoạch sẽ hoàn hảo.
やるさえあれば、だれでも成功せいこうするチャンスはある。
Chỉ cần có động lực, bất cứ ai cũng có cơ hội thành công.
かれさえゆるしてくれれば、わたしまえすすめる。
Chỉ cần anh ấy tha thứ, tôi có thể bước tiếp.
基本きほんさえかっていれば、応用問題おうようもんだいける。
Chỉ cần hiểu rõ cơ bản, bài tập ứng dụng cũng có thể giải được.
住所じゅうしょさえかれば、いにけるのに。
Chỉ cần biết địa chỉ, tôi đã có thể đến gặp.
だまってさえくれれば、きみにもまえをやらよう。
Chỉ cần cậu giữ im lặng, tôi sẽ chia phần cho cậu.
このくすりさえめば、すぐにくなりますよ。
Chỉ cần uống thuốc này, anh sẽ sớm khỏe lại.
あなたさえよければ、このままってほしい。
Chỉ cần anh đồng ý, em muốn chúng ta cứ tiếp tục hẹn hò.
あとすこしの勇気ゆうきさえあれば、彼女かのじょ告白こくはくできたのに。
Chỉ cần có thêm chút dũng khí nữa, tôi đã có thể tỏ tình với cô ấy.
練習れんしゅうさえすれば、だれでも上手じょうずになる。
Chỉ cần luyện tập, ai cũng sẽ trở nên giỏi giang.
きらいさえしなければ、かれだ。
Chỉ cần nó không kén ăn thì nó là một đứa trẻ ngoan.
あの一言さえなければ、私たちは別れなかっただろう。
Chỉ cần không có câu nói đó, có lẽ chúng tôi đã không chia tay.
才能さいのうさえあれば、年齢ねんれい関係かんけいない。
Chỉ cần có tài năng, tuổi tác không quan trọng.
健康けんこうでさえあれば、おかねあとからついてくる。
Chỉ cần có sức khỏe, tiền bạc sẽ tự khắc đến sau.
このボタンさえせば、すべてのシステムが起動きどうする。
Chỉ cần nhấn nút này, toàn bộ hệ thống sẽ khởi động.
かれさえいなければ、この計画けいかく成功せいこうしていたはずだ。
Chỉ cần không có anh ta, kế hoạch này đáng lẽ đã thành công.
気持きもちさえあれば、プレゼントはやすくてもうれしい。
Chỉ cần có tấm lòng, quà dù rẻ cũng thấy vui.
道具どうぐさえあれば、わたしにもつくれます。
Chỉ cần có dụng cụ, tôi cũng có thể làm được.
きみあやまりさえすれば、かれゆるしてくれるだろう。
Chỉ cần cậu xin lỗi, anh ấy có lẽ sẽ tha thứ.
もうすこうんさえよければ、てた試合しあいだった。
Chỉ cần may mắn hơn một chút, đây là trận đấu có thể đã thắng.
このかぎさえあれば、その部屋へやはいれる。
Chỉ cần có chiếc chìa khóa này, bạn có thể vào căn phòng đó.
あきらめさえしなければ、ゆめはいつかかなう。
Chỉ cần không từ bỏ, ước mơ một ngày nào đó sẽ thành hiện thực.
さえにしなければ、最高さいこう物件ぶっけんだ。
Chỉ cần không quan tâm vẻ bề ngoài, đây là một bất động sản tuyệt vời.
平和へいわでさえあれば、それ以上いじょうのことはのぞまない。
Chỉ cần được bình yên, tôi không mong gì hơn.
名前なまえさえおもせれば、検索けんさくできるのに。
Chỉ cần nhớ ra tên, tôi đã có thể tìm kiếm.
はたらきさえすれば、生活せいかつにはこまらない。
Chỉ cần làm việc, sẽ không phải lo lắng về cuộc sống.
あめさえらなければ、試合しあいおこなわれる。
Chỉ cần trời không mưa, trận đấu sẽ diễn ra.
あなたがゆるしてさえくれれば、わたしすくわれる。
Chỉ cần anh tha thứ cho em, em sẽ được cứu rỗi.
動機どうきさえかれば、事件じけん真相しんそうちかづける。
Chỉ cần biết được động cơ, chúng ta có thể đến gần hơn với sự thật của vụ án.
交通こうつう便べんさえよければ、ここにみたい。
Chỉ cần giao thông thuận tiện, tôi muốn sống ở đây.
かれだまってさえいてくれれば、問題もんだいおおきくならなかった。
Chỉ cần anh ta im lặng, vấn đề đã không trở nên nghiêm trọng.
ものみずさえあれば、数日すうじつびられる。
Chỉ cần có thức ăn và nước uống, có thể sống sót được vài ngày.
みさえすれば、このほん面白おもしろさがかるはずだ。
Chỉ cần đọc, chắc chắn bạn sẽ hiểu được cái hay của cuốn sách này.
これさえなければ、完璧なかんぺきな一日いちにちだったのに。
Chỉ cần không có chuyện này, thì đã là một ngày hoàn hảo.
かれ協力きょうりょくさえしてくれれば、仕事しごとはもっとはやわる。
Chỉ cần anh ta hợp tác, công việc sẽ kết thúc nhanh hơn nhiều.
努力どりょくさえすれば、むくわれるとはかぎらない。
Không phải cứ nỗ lực là sẽ được đền đáp.
かね時間じかんさえあれば、世界一周旅行せかいいっしゅうりょこうきたい。
Chỉ cần có tiền và thời gian, tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.
きみさえすれば、パーティーはもっとたのしくなる。
Chỉ cần cậu đến, bữa tiệc sẽ vui hơn.
あと一人ひとりさえいれば、試合しあいられるのに。
Chỉ cần có thêm một người nữa, chúng ta đã có thể tham gia trận đấu.
わスれさえしなければ、大丈夫だいじょうぶです。
Chỉ cần không quên thì sẽ ổn thôi.
迷惑めいわくさえかけなければ、なにをしてもいい。
Chỉ cần không làm phiền người khác, bạn muốn làm gì cũng được.
値段ねだんさえやすければ、うのだが。
Chỉ cần giá rẻ hơn, tôi đã mua rồi.
家族かぞく元気げんきでさえいてくれれば、それでいい。
Chỉ cần gia đình mạnh khỏe là tôi mãn nguyện rồi.
この部分ぶぶんさえなおせば、完璧なかんぺきなレポートになる。
Chỉ cần sửa phần này, nó sẽ là một bài báo cáo hoàn hảo.
かれがそのになりさえすれば、すぐに解決かいけつする問題もんだいだ。
Chính vì anh ta có hứng chịu làm, đây là vấn đề có thể giải quyết ngay.
集中しゅうちゅうさえすれば、この仕事しごとはすぐにわる。
Chỉ cần tập trung, công việc này sẽ xong ngay.
怪我けがさえしなければ、かれはもっと偉大ないだいな選手せんしゅになっていただろう。
Chỉ cần không bị chấn thương, anh ấy đã có thể trở thành một cầu thủ vĩ đại hơn.
あなたがのぞみさえすれば、なんでもかなえてあげよう。
Chỉ cần em muốn, bất cứ điều gì tôi cũng sẽ thực hiện.
参加さんかさえすれば、なに景品けいひんがもらえるらしい。
Nghe nói chỉ cần tham gia là sẽ nhận được phần thưởng gì đó.
急なきゅうな仕事しごとさえはいらなければ、明日あしたデートける。
Chỉ cần không có việc đột xuất, tôi có thể đi hẹn hò vào ngày mai.
あと5ふんさえあれば、ったのに。
Chỉ cần có thêm 5 phút nữa, tôi đã kịp.
かれがうなずきさえすれば、この契約けいやく成立せいりつする。
Chỉ cần ông ấy gật đầu, bản hợp đồng này sẽ được thông qua.
このくるしみさえなければ、どんなに幸せしあわせだろう。
Chỉ cần không có nỗi đau này, tôi sẽ hạnh phúc biết bao.

2. 追加ついか(Thêm vào: Và còn... nữa / Thậm chí... ngay cả)

あめし、かぜさえいてきた。
Trời bắt đầu mưa, và thêm vào đó ngay cả gió cũng bắt đầu thổi.
ねつがあり、頭痛ずつうさえしてきた。
Tôi bị sốt, và còn bị nhức đầu nữa.
かれ仕事しごとをしない。そのうえ文句もんくさえう。
Anh ta không làm việc. Thêm vào đó, anh ta còn phàn nàn.
みちまよい、そのうえあめさえした。
Tôi bị lạc đường, thêm vào đó, trời còn bắt đầu mưa.
財布さいふとし、携帯電話けいたいでんわさえこわれてしまった。
Tôi làm rơi ví, và thêm nữa là điện thoại cũng bị hỏng.
かれわたし無視むしし、わらいさえした。
Anh ta lờ tôi đi, và thậm chí còn cười.
かれ約束やくそくやぶり、そのうえうそさえついた。
Anh ta thất hứa, và thêm vào đó, anh ta còn nói dối.
宿題しゅくだいわスれ、教科書きょうかしょさえいえいてきてしまった。
Tôi quên làm bài tập, thêm vào đó, ngay cả sách giáo khoa cũng để quên ở nhà.
彼女かのじょわたしはなしかず、ためいきさえついた。
Cô ta không nghe tôi nói, và thậm chí còn thở dài.
かれ遅刻ちこくしてきたうえあやまりもしなかった。
Anh ta đến muộn, đã thế lại còn không thèm xin lỗi.
かみなりり、停電ていでんさえこった。
Sấm chớp đùng đoàng, và còn bị mất điện.
かれわたしのおかねぬすみ、そのうえわたしのせいだとさえった。
Anh ta lấy trộm tiền của tôi, thêm vào đó, còn nói là lỗi tại tôi.
かれ試合しあいけ、怪我けがさえしてしまった。
Anh ấy thua trận, và thêm nữa là còn bị thương.
彼女かのじょデートわスれ、電話でんわにさえなかった。
Cô ấy quên mất buổi hẹn, và thêm nữa là gọi điện cũng không thèm nghe máy.
株価かぶか暴落ぼうらくし、会社かいしゃ倒産とうさんするとさえわれている。
Giá cổ phiếu sụp đổ, và thậm chí người ta còn nói rằng công ty sẽ phá sản.
かれはただ失敗しっぱいしただけでなく、まわりの人々ひとびと迷惑めいわくさえかけた。
Anh ta không chỉ thất bại, mà còn gây phiền phức cho những người xung quanh.
部屋へやらかっているし、いやにおいさえする。
Phòng thì bừa bộn, và còn bốc mùi khó chịu nữa.
かれ勉強べんきょうができないし、スポーツさえ苦手にがてだ。
Anh ta học dốt, và thêm nữa ngay cả thể thao cũng kém.
かれわたしたすけてくれず、大丈夫だいじょうぶかとさえかなかった。
Anh ta không giúp tôi, và ngay cả hỏi tôi có sao không cũng không.
そのさむく、ゆきさえっていた。
Hôm đó trời lạnh, và thậm chí còn có tuyết rơi.
かれはただだまっているだけでなく、わたしにらみつけさえした。
Anh ta không chỉ im lặng, mà còn lườm tôi.
そのレストラン料理りょうりがまずいし、値段ねだんさえたかい。
Nhà hàng đó đồ ăn đã dở, mà giá còn đắt nữa.
かれ自分じぶんミスみとめず、わたしめさえした。
Anh ta không nhận lỗi của mình, mà còn đổ lỗi cho tôi.
そのくにまずしく、電気でんきさえとおっていないむらがある。
Đất nước đó nghèo, và thậm chí có những ngôi làng còn không có điện.
かれ挨拶あいさつもせず、会釈えしゃくさえしなかった。
Anh ta không chào hỏi, và ngay cả gật đầu cũng không.
会議かいぎ長引ながびき、結論けつろんさえなかった。
Cuộc họp kéo dài, và ngay cả kết luận cũng không đưa ra được.
かれはただ仕事しごとをしないだけでなく、ひと邪魔じゃまさえする。
Anh ta không chỉ không làm việc, mà còn cản trở người khác.
かれ英語えいごはなせず、アルファベットさえめない。
Anh ta không nói được tiếng Anh, và ngay cả bảng chữ cái cũng không đọc được.
かれわたし名前なまえわスれ、わたし存在そんざいさえわスれているようだった。
Anh ta quên tên tôi, và dường như ngay cả sự tồn tại của tôi anh ta cũng quên.
かれわたしきずつけ、そのうえ謝罪しゃざい言葉ことばさえなかった。
Anh ta làm tổn thương tôi, đã thế, ngay cả một lời xin lỗi cũng không có.

3. 様々さまざま例文れいぶん(Pha trộn các cách dùng)

かれは、べさえすれば機嫌きげんなおる。
Anh ta chỉ cần được ăn là tâm trạng sẽ tốt lên.
わたしは、かれかおることさえできない。
Tôi ngay cả nhìn mặt anh ta cũng không thể.
かれは、冗談じょうだんでさえそんなことはわない。
Anh ta sẽ không nói điều như vậy, ngay cả khi đùa.
かんがえることさえ、面倒めんどうくさい。
Ngay cả việc suy nghĩ cũng thấy phiền phức.
ゆめることさえある。
Thậm chí có lúc tôi còn mơ về nó.
かれにさえ、この問題もんだい解決かいけつできなかった。
Ngay cả anh ấy cũng không thể giải quyết vấn đề này.
彼女かのじょは、わたしってさえくれなかった。
Cô ấy ngay cả gặp tôi cũng không chịu.
はなしかけることさえ、ためらわれた。
Tôi đã ngần ngại, ngay cả việc bắt chuyện.
想像そうぞうすることさえ、おそろしい。
Ngay cả tưởng tượng thôi cũng thấy đáng sợ.
神様かみさまでさえ、かれすくうことはできないだろう。
Có lẽ ngay cả Chúa cũng không thể cứu được anh ta.
一目見ひとめみさえすれば、かれだとかる。
Chỉ cần liếc qua một cái là tôi biết đó là anh ta.
かれは、わたし存在そんざいさえ、気付きづいていないようだ。
Dường như anh ta còn không nhận ra sự tồn tại của tôi.
かれは、わたしたすけるどころか、ぬふりさえした。
Anh ta không những không giúp tôi, mà còn vờ như không thấy.
わたしは、かれ名前なまえさえらない。
Tôi ngay cả tên anh ta cũng không biết.
れることさえ、ゆるされない。
Ngay cả việc chạm vào cũng không được phép.
きていることさえ、つらかんじることがある。
Có những lúc, ngay cả việc đang sống cũng cảm thấy đau khổ.
一度いちどでいいからってさえくれれば、わたし気持きもちをつたえられるのに。
Chỉ cần chịu gặp tôi một lần thôi, tôi đã có thể nói ra cảm xúc của mình.
かれは、みずさえあればきていけると言った。
Anh ta nói chỉ cần có nước là có thể sống sót.
わたしは、かれのことなどかんがえたくさえない。
Tôi ngay cả nghĩ về anh ta cũng không muốn.
かれは、自分じぶん子供こどもにさえ、興味きょうみしめさない。
Anh ta không hề tỏ ra quan tâm ngay cả với con của mình.
かれでさえ、その誘惑ゆうわくにはてなかった。
Ngay cả anh ta cũng không thể thắng được sự cám dỗ đó.
おもすことさえ、したくない。
Tôi ngay cả nhớ lại cũng không muốn.
うごくことさえ、できない。
Tôi ngay cả cử động cũng không thể.
かれだれであるかさえ、だれらない。
Ngay cả anh ta là ai cũng không ai biết.
あやまりさえすれば、問題もんだいではない。
Đây không phải là vấn đề chỉ cần xin lỗi là xong.
あいさえあれば、どんな困難こんなんえられる。
Chỉ cần có tình yêu, khó khăn nào cũng có thể vượt qua.
かれは、一瞬いっしゅんでさえ、彼女かのじょのことをわスれたことはなかった。
Anh ấy chưa từng quên cô ấy, dù chỉ là trong chốc lát.
わたしは、かれゆるすことさえできない。
Tôi ngay cả tha thứ cho anh ta cũng không thể.
かれは、わたしウインクさえしてきた。
Anh ta thậm chí còn nháy mắt với tôi.
その言葉ことば意味いみさえ、わたしらなかった。
Tôi ngay cả ý nghĩa của từ đó cũng không biết.