いち失敗しっぱいしたくらいで、あきらめることはない。
Chỉ vì thất bại một lần mà bỏ cuộc thì không cần thiết đâu.
大丈夫だいじょうぶ、そんなに心配しんぱいすることはないよ。
Không sao đâu, không cần phải lo lắng đến thế đâu.
きみのせいじゃないんだから、自分じぶんめることはない。
Vì không phải lỗi của cậu nên không cần phải tự trách mình.
結果けっかがどうであれ、かなしむことはない。
Dù kết quả thế nào cũng không cần phải buồn.
まだチャンスはあるから、がっかりすることはない。
Vì vẫn còn cơ hội nên không cần phải thất vọng.
だれにでも間違まちがいはあるから、ずかしがることはない。
Vì ai cũng có lúc mắc sai lầm nên không cần phải xấu hổ.
ひとりなやむことはないよ。何時いつでも相談そうだんして。
Không cần phải một mình phiền não đâu. Cứ tâm sự với tớ bất cứ lúc nào.
過去かこのことはわすれていい。ずっときずることはない。
Chuyện quá khứ có thể quên đi. Không cần phải mãi day dứt về nó.
まわりのひとくらべることはない。きみきみのペースでいいんだ。
Không cần phải so sánh bản thân với người xung quanh. Cậu cứ đi theo nhịp độ của cậu là được.
すこつかれているだけだよ。そんなにおもめることはない。
Chỉ là hơi mệt một chút thôi mà. Không cần phải suy nghĩ bi quan đến thế đâu.
くことはない。またつぎ頑張がんばろう。
Không cần phải khóc đâu. Lần sau lại cố gắng là được.
すここわいけど、こわがることはないよ。とてもやさしいいぬだから。
Trông nó hơi đáng sợ nhưng không cần phải sợ đâu. Vì nó là một chú chó rất hiền lành mà.
みんながきみ理解りかいしているから、孤独こどくかんじることはない。
Vì mọi người đều hiểu cậu nên không cần phải cảm thấy cô đơn.
だれきみわらったりしないから、おそれることはない。
Vì không ai cười cậu đâu nên không cần phải sợ hãi.
完璧かんぺき人間にんげんなんていない。すべてを完璧かんぺきにこなすことはない。
Chẳng có ai là hoàn hảo cả. Không cần phải làm mọi thứ một cách hoàn hảo.
試験しけんちたからといって、人生じんせいわるわけじゃない。絶望ぜつぼうすることはない。
Dù có thi trượt thì cũng không có nghĩa là cuộc đời kết thúc. Không cần phải tuyệt vọng.
ほんのちいさなミスだよ。にすることはない。
Chỉ là một lỗi nhỏ thôi mà. Không cần phải bận tâm đâu.
うわさなんてにすることはない。事実じじつちがうんだから。
Không cần phải bận tâm đến tin đồn đâu. Vì sự thật khác mà.
プレッシャーをかんじることはない。リラックスして。
Không cần phải cảm thấy áp lực đâu. Hãy thư giãn đi.
あなたがあやまることはない。わるいのはこうなのだから。
Cậu không cần phải xin lỗi đâu. Vì người sai là họ mà.