| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Trú Nhân |
住人 |
Cư dân / Người cư trú |
|
コミュニティー |
Cộng đồng | |
| Nhân Ba |
人波 |
Dòng người / Biển người |
| Địa Hạ Nhai |
地下街 |
Khu phố ngầm (dưới lòng đất) |
| Minh |
明かり |
Ánh sáng / Ánh đèn |
| Nhân Khí |
人気 |
Bóng dáng con người / Cảm giác có người |
|
こうこうと |
Rực rỡ / Sáng loà | |
| Chỉnh Bị |
整備 |
Điều chỉnh / Bảo trì / Hoàn thiện |
|
インフラ |
Cơ sở hạ tầng | |
| Mai Lập |
埋め立てる |
Lấp (biển, hồ) / San lấp |
| Trước Thủ |
着手 |
Bắt tay vào làm |
| Trước Công |
着工 |
Khởi công |
| Dung Nhập |
溶け込む |
Hòa nhập / Tan vào |
| Thú |
趣 |
Sắc thái / Phong vị / Thú vị |
| Tà Diện |
斜面 |
Mặt nghiêng / Dốc |
| Hà Độ |
何度 |
Góc độ / Bao nhiêu lần |
|
よそ |
Nơi khác / Người lạ | |
| Trì |
遅らせる |
Làm chậm trễ / Hoãn lại |
| Quy Mô |
規模 |
Quy mô |
|
もってこい |
Lý tưởng / Phù hợp nhất | |
| Điểm Điểm |
点々 |
Rải rác / Đây đó |
| Đãi Vọng |
待ち望む |
Mong chờ / Kỳ vọng |
| Tồn Tục |
存続 |
Tồn tại / Tiếp tục duy trì |
| Nhược Can |
若干 |
Một chút / Một vài |
| Truy Phóng |
追放 |
Trục xuất / Loại bỏ |
| Công Đích |
公的 |
Mang tính công cộng / Chính quyền |
| Công Dụng |
公用 |
Dùng cho việc công |
| Điều Lệ |
条例 |
Điều lệ / Quy định địa phương |
| Hiện Hành |
現行 |
Hiện hành |
| Sự Lệ |
事例 |
Trường hợp / Ví dụ thực tế |
| Thực Tình |
実情 |
Thực trạng / Tình hình thực tế |
| Lập Hậu Bổ |
立候補 |
Ứng cử |
| Thân Thỉnh |
申請 |
Đăng ký / Đệ đơn |
| Cai Đương |
該当 |
Tương ứng / Phù hợp với |
| Thị Sát |
視察 |
Thị sát / Khảo sát thực tế |
| Hồi Thu |
回収 |
Thu hồi / Thu gom |
| Phế Chỉ |
廃止 |
Bãi bỏ / Hủy bỏ |
| Hồi Đáp |
回答 |
Trả lời / Giải đáp (công việc) |
| Thiết Trí |
設置 |
Lắp đặt / Cài đặt |
| Đối Xử |
対処 |
Đối phó / Xử lý |
| Thiết |
設ける |
Thiết lập / Xây dựng / Kiếm được |
| Thị Phi |
是非 |
Đúng sai / Nhất định |
| Kiến Giải |
見解 |
Quan điểm / Cách nhìn nhận |
| Dung Thông |
融通 |
Linh hoạt / Cho vay tiền |
| Thân Cận |
身近 |
Thân thuộc / Gần gũi |
| Đại Phúc |
大幅 |
Đáng kể / Mạnh mẽ (thay đổi) |
| Cách Tân Đích |
革新的 |
Mang tính cải cách / Đổi mới |
|
おおかた |
Đa phần / Có lẽ | |
| Đại |
大まか |
Sơ lược / Khái quát |
| Sản Xuất |
産出 |
Sản xuất / Khai thác |
| Chế Tạo |
製造 |
Chế tạo / Sản xuất |
| Tinh Xảo |
精巧 |
Tinh xảo |
| Xảo |
巧み |
Khéo léo / Tinh vi |
| Phẩm Chủng |
品種 |
Chủng loại / Giống vật nuôi trồng |
| Cải Lương |
改良 |
Cải tiến / Cải thiện |
| Vinh |
栄える |
Phồn vinh / Thịnh vượng |
|
よみがえる |
Sống lại / Hồi sinh / Ùa về (kỷ niệm) | |
| Thặng Thiết |
乗り切る |
Vượt qua khó khăn |
| Thượng Hồi |
上回る |
Vượt quá / Nhiều hơn |
|
もたらす |
Mang lại / Gây ra | |
| Cát Đương |
割り当てる |
Phân chia / Phân bổ |
| Cấp Tốc |
急速 |
Cấp tốc / Nhanh chóng |
| Thứ |
次ぐ |
Đứng sau / Tiếp theo |
| Khiếm Hãm |
欠陥 |
Khuyết điểm / Lỗi kỹ thuật |
|
ネック |
Điểm nghõn / Trở ngại chính | |
| Tệ Hại |
弊害 |
Tệ nạn / Tác hại |
| Thủy |
水をさす |
Cản trở / Làm mất hứng |
| Đối Bỉ |
対比 |
Đối chiếu / So sánh |
| Thất Địch |
匹敵 |
Sánh vai / Ngang tầm |
| Điện Lực |
電力 |
Điện lực |
| Hạ Địa |
下地 |
Nền tảng / Kiến thức cơ bản |