| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Nhan Hỏa Xuất |
顔から火が出る |
Xấu hổ đỏ bừng mặt / Ngượng chín mặt |
| Nhan Lập |
顔を立てる |
Giữ thể diện / Nể mặt |
| Mục Đáo |
目が届く |
Trông nom / Giám sát tới |
| Mục Cao |
目が高い |
Có mắt nhìn (người, vật) / Tinh đời |
| Mục Phì |
目が肥える |
Có con mắt tinh tường (đồ quý) / Sành sỏi |
| Mục Đạo |
目を盗む |
Lén lút làm (khi người khác không nhìn) |
| Mục Dẫn |
目を引く |
Thu hút sự chú ý / Nổi bật |
| Mục Hoàn |
目を丸くする |
Trợn tròn mắt ngạc nhiên |
| Mục |
目をつぶる |
Nhắm mắt cho qua / Nhắm mắt xuôi tay |
| Tị Cao |
鼻が高い |
Hãnh diện / Tự hào |
| Tị |
鼻にかける |
Đắc ý / Kiêu ngạo / Vênh váo |
| Tị |
鼻につく |
Chán ghét / Khó chịu (do lặp đi lặp lại) |
| Mục Tị Tiên |
目と鼻の先 |
Gần ngay trước mắt / Khoảng cách rất gần |
| Nhĩ |
耳につく |
Vang vẳng bên tai / Nghe chướng tai |
| Nhĩ Giáp |
耳に挟む |
Tình cờ nghe thông tin |
| Nhĩ |
耳にたこができる |
Nghe mòn cả tai / Nghe quá nhiều lần |
| Nhĩ Trừng |
耳を澄ます |
Chú ý lắng nghe / Lắng tai nghe |
| Nhĩ Thái |
耳を貸す |
Chịu nghe lời ai đó nói |
| Nhĩ |
耳をふさぐ |
Bịt tai lại / Lờ đi không muốn nghe |
| Khẩu Số Thiếu |
口数が少ない |
Ít nói / Kiệm lời |
| Nhật Tiên Sinh |
口から先に生まれたよう |
Cái miệng mọc trước người (nói liên hồi) |
| Khẩu Giáp |
口を挟む |
Nói xen vào / Ngắt lời |
| Đầu Thiết |
頭が切れる |
Thông minh / Nhạy bén |
| Đầu Thượng |
頭が上がらない |
Không thể ngẩng đầu lên được (vì mang ơn/nể) |
| Đầu Bão |
頭を抱える |
Ôm đầu lo nghĩ / Khốn đốn |
| Đầu Lãnh |
頭を冷やす |
Giữ cái đầu lạnh / Bình tĩnh lại |
| Thủ Đột |
首を突っ込む |
Xen vào / Nhúng tay vào việc không phải của mì |
| Thủ Trường |
首を長くする |
Đợi dài cổ / Mong ngóng |
| Thủ |
首をひねる |
Nghiêng đầu thắc mắc / Hoài nghi |
| Thủ Thụ Chấn |
首を縦に振る |
Gật đầu đồng ý |
| Kiên Tịnh |
肩を並べる |
Sánh vai / Ngang tầm |
| Kiên Trì |
肩を持つ |
Ủng hộ / Bênh vực phiên diện |
| Thủ Xuất |
のどから手が出る |
Thèm muốn đến mức chực trào ra |
| Thủ Túc |
手が足りない |
Thiếu nhân lực |
| Thủ Hồi |
手が回らない |
Không xuể / Không lo hết được |
| Thủ Thiết |
手を切る |
Cắt đứt quan hệ |
| Thủ Dư |
手に余る |
Quá sức / Không kham nổi |
| Thủ Phụ |
手に負えない |
Không trị nổi / Bó tay |
| Thủ Túc Xuất |
手も足も出ない |
Bất lực hoàn toàn / Không làm gì được |
| Thủ Thiêu |
手を焼く |
Tốn nhiều công sức / Đau đầu vì ai đó |
| Túc Tảo |
足が早い |
(Thức ăn) nhanh thiu / Bán chạy |
| Túc Xuất |
足が出る |
Vượt quá ngân sách / Lỗ |
| Túc Bổng |
足が棒になる |
Chân mỏi nhừ như Khúc gỗ |
| Túc Dẫn |
足を引っ張る |
Ngáng chân / Cản trở bước tiến |
| Tức Thiết |
息が切れる |
Hụt hơi / Đứt hơi |
| Tức Cật |
息が詰まる |
Nghẹt thở (vì căng thẳng) |
| Tức Trường |
息が長い |
Trường tồn / Duy trì lâu dài |
| Tức Bạt |
息を抜く |
Nghỉ xả hơi / Tạm dừng tay |
| Tức |
息をつく |
Thở phào nhẹ nhõm |
| Tức |
息をのむ |
Nín thở (vì kinh ngạc/sợ hãi) |
| Khí Khí |
気が気でない |
Lo lắng không yên / Đứng ngồi không yên |
| Khí Tế |
気が済む |
Thỏa mãn / Hài lòng / An tâm |
| Mã Hợp |
馬が合う |
Hợp nhau / Ăn ý nhau |
| Đăng |
うなぎ登り |
Tăng vùn vụt (như lươn leo) |
| Miêu Tiểu Phán |
猫に小判 |
Đàn gảy tai trâu / Phí vật quý cho người không biết hưởng |
| Miêu |
猫をかぶる |
Giả nai / Giả vờ hiền lành |
| Miêu Thủ Tá |
猫の手も借りたい |
Bận tối tăm mặt mũi (muốn mượn cả tay mèo) |
| Viên Mộc Lạc |
猿も木から落ちる |
Nhân vô thập toàn / Giỏi đến máy cũng có lúc sai |
| Khuyển Viên Trọng |
犬猿の仲 |
Như chó với mèo / Ghét nhau như xúc đất đổ đi |
| Nhất Trường Nhất Đoản |
一長一短 |
Có ưu có khuyết / Mặt lợi mặt hại |
| Nhất Thạch Nhị Điểu |
一石二鳥 |
Một mũi tên trúng hai đích / Nhất cử lưỡng tiện |