Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Dân Gia

民家(みんか)

Nhà dân
Ốc Phu

屋敷(やしき)

Dinh cơ / Khu nhà ở
Hào Đề

豪邸(ごうてい)

Biệt thự xa hoa / Toà nhà đồ sộ
Nhẫm Thải

賃貸(ちんたい)

Cho thuê
Vật Kiện

物件(ぶっけん)

Bất động sản / Nhà đất
Gian Thủ

間取(まど)

Sơ đồ bố trí phòng
Thu Nạp

収納(しゅうのう)

Kho chứa / Chỗ cất đồ
Dục Thất

浴室(よくしつ)

Phòng tắm
Chiếu Minh

照明(しょうめい)

Chiếu sáng / Đèn
Hạ Đà Bàn

下駄箱(げたばこ)

Tủ giày
Bưu Tiện Thụ

郵便受(ゆうびんう)

Hòng thư
Hoa Đàn

花壇(かだん)

Vườn hoa / Bồn hoa
Thổ Đài

土台(どだい)

Nền móng / Căn bản
Kiến Tạo

建造(けんぞう)

Xây dựng / Kiến tạo
 

スタンド

Khán đài / Đèn để bàn / Gian hàng
Phi Thường Khẩu

非常口(ひじょうぐち)

Cửa thoát hiểm
Thủ

()すり

Tay vịn / Lan can
Hóa Trang Thất

化粧室(けしょうしつ)

Phòng trang điểm / Phòng vệ sinh
Canh Y Thất

更衣室(こういしつ)

Phòng thay đồ
Khống Thất

控え室(ひかえしつ)

Phòng chờ
 

スタジオ

Phòng thu / Studio
Cá Thất

個室(こしつ)

Phòng riêng / Phòng cá nhân
An Giá

安価(あんか)

Giá rẻ
Quân Nhất

均一(きんいつ)

Đồng giá / Đồng nhất
Thuế Vô

税込(ぜいこ)

Đã bao gồm thuế
Thuế Bạt

税抜(ぜいぬ)

Chưa bao gồm thuế
Sinh Kế

生計(せいけい)

Kế sinh nhai / Cách kiếm sống
Nhẫm Kim

賃金(ちんぎん)

Tiền công / Tiền lương
Thưởng Dữ

賞与(しょうよ)

Tiền thưởng / Bonus
Thủ Thủ

手取(てど)

Lương về tay (sau thuế)
Báo Thù

報酬(ほうしゅう)

Thù lao / Tiền công
Vô Thừa

無償(むしょう)

Miễn phí / Không bồi thường
Lợi Tử

利子(りし)

Tiền lãi (người vay trả cho người cho vay)
Kim Lợi

金利(きんり)

Lãi suất ngân hàng
Lợi Tức

利息(りそく)

Tiền lãi (người gửi tiết kiệm nhận được)
Tàn Cao

残高(ざんだか)

Số dư tài khoản
Ngoại Hóa

外貨(がいか)

Ngoại tệ
Sở Đắc

所得(しょとく)

Thu nhập
Thu Chi

収支(しゅうし)

Thu chi / Khoản thu và chi
Trái Quyền

債権(さいけん)

Trái quyền / Quyền đòi nợ
Trái Vụ

債務(さいむ)

Trái vụ / Nghĩa vụ trả nợ
Tư Sản

資産(しさん)

Tài sản
Tư Sản Vận Dụng

資産運用(しさんうんよう)

Quản lý tài sản / Đầu tư tài sản
Tư Sản Gia

資産家(しさんか)

Nhà tư bản / Người giàu có
Vận Dụng

運用(うんよう)

Vận dụng / Điều hành vốn
Tài Nguyên

財源(ざいげん)

Nguồn tài chính / Ngân sách
Dung Tư

融資(ゆうし)

Cấp vốn / Cho vay đầu tư
Kiệm Ước

倹約(けんやく)

Tiết kiệm / Chắt bóp
Tinh Toán

精算(せいさん)

Thanh toán / Quyết toán
Kết Tế

決済(けっさい)

Quyết toán / Thanh toán (hợp đồng)
Trưng Thu

徴収(ちょうしゅう)

Thu (thuế, phí) / Trưng thu
Thực Phí

実費(じっぴ)

Chi phí thực tế
Gia Kế

家計(かけい)

Kinh tế gia đình
Lãng Phí

浪費(ろうひ)

Lãng phí
Nội Dịch

内訳(うちわけ)

Chi tiết / Khoản mục chi tiết