Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Cam Khẩu

甘口(あまくち)

Vị ngọt / Lời lẽ ngọt ngào
Tân Khẩu

辛口(からくち)

Vị cay / Lời lẽ cay nghiệt / Khắt khe
Tân Đảng

辛党(からとう)

Người thích đồ cay / Người thích rượu
Thực Hưu Hiêm

()わず(ぎら)

Ghét khi chưa thử / Thành kiến
 

たしなむ

Thưởng thức / Có hứng thú (với môn nghệ thuật)
 

すくう

Múc / Vớt / Hớt
 

すする

Húp / Hớp / Khịt mũi
 

つつく

Chọc / Khều / Ăn vài miếng
 

かみきる

Cắn đứt
Ẩm Nhập

()()

Nuốt chửng / Thấu hiểu
 

ごくごく

Ực ực (uống nước nhanh)
Tàn

(のこ)らず

Không chừa lại gì / Toàn bộ
 

とりわけ

Đặc biệt là
 

ひたすら

Chăm chú / Chỉ tập trung làm một việc
 

しなびる

Héo / Nhăn nheo
Niêm

(ねば)

Dính / Kiên trì / Lì lợm
Bành

(ふく)れる

Phồng lên / Sưng lên / Hờn dỗi
Thiên

(かたよ)

Lệch lạc / Nghiêng về một phía / Mất cân bằng
Thiêm

()える

Thêm vào / Đính kèm
 

まちまち

Muôn hình muôn vẻ / Khác nhau
Tam Vị

三味(ざんまい)

Say mê / Chỉ toàn là...
Tâm Quải

心掛(こころが)ける

Lưu tâm / Cố gắng để tâm
 

めくる

Lật / Giở (trang giáy)
Mục Giác

目覚(めざ)める

Thức giấc / Thức tỉnh
 

ストレッチ

Vận động co giãn cơ thể
 

ゆすぐ

Súc (miệng) / Rửa (ly tách)
Ái Khuyển

愛犬(あいけん)

Chó cưng
 

しっぽ

Cái đuôi
Trường Tiếp

長続(ながつづ)

Kéo dài / Duy trì lâu dài
Tam Nhật Phường Chủ

三日坊主(みっかぼうず)

Người nhanh chán / Cả thèm chóng chán
Trì Tục

持続(じぞく)

Duy trì / Tiếp tục
Đương Phiên

当番(とうばん)

Phiên trực / Ca trực
Bái

(おが)

Thờ cúng / Chắp tay cầu nguyện
 

ゴールデンタイム

Giờ vàng (phát sóng truyền hình)
Đãi

(おこた)

Sao nhãng / Lơ là

()かる

Ngâm mình (trong nước)
Nghịch Lập

逆立(さかだ)

Trồng cây chuối / Đảo ngược
Loạn

(みだ)れる

Bị rối / Hỗn loạn / Mất trật tự
 

ブログ

Trang nhật ký cá nhân (Blog)
Đầu Cáo

投稿(とうこう)

Đăng bài / Đăng ảnh
Thủ Lập

()()てる

Thu hồi (nợ) / Nhấn mạnh (điểm nào đó)
Thân Hồi

()(まわ)

Xung quanh bản thân / Việc hằng ngày
Thực Tiễn

実践(じっせん)

Thực tiễn / Thực hành
Chung Nhật

終日(しゅうじつ)

Cả ngày
Tứ Lục Thời Trung

四六時中(しろくじちゅう)

Suốt 24 giờ / Suốt cả ngày đêm
Nhật Dạ

日夜(にちや)

Ngày đêm / Luôn luôn
Nhật Nhật

日々(ひび)

Mỗi ngày / Thường nhật
Tịch Ám

夕闇(ゆうやみ)

Hoàng hôn / Bóng tôi chiều tà
Mộ

()れる

Hết (ngày/năm) / Tối trời
Nhật Một

日没(にちぼつ)

Mặt trời lặn
Dạ Phân

夜分(やぶん)

Đêm khuy / Đêm muộn
Dạ Canh

夜更(よふ)

Đêm khuy
Canh

()ける

Về khuy (đêm dần về khuy)
Vị Minh

未明(みめい)

Lúc rạng sáng / Trước bình minh
Tiên Khoảnh

先頃(さきごろ)

Mới gần đây / Vừa rồi
Thời Chiết

時折(ときおり)

Thỉnh thoảng / Đôi lúc
Thỉ Tiên

矢先(やさき)

Đúng lúc sắp sửa làm gì
Trường Trường

長々(ながなが)

Dài dòng / Lê thê
Cách Nguyệt

隔月(かくげつ)

Cách tháng
Cách Chu

隔週(かくしゅう)

Cách tuần
Cách Nhật

隔日(かくじつ)

Cách ngày
 

きたる

Sắp tới (ngày...)
Khứ

()

Đã qua (ngày...) / Rời khỏi