| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiết Kế |
設計 |
Thiết kế |
| Đồ Án |
図案 |
Bản vẽ thiết kế / Sơ đồ |
| Ngưng |
凝る |
Say mê / Trau chuốt / Tỉ mỉ |
| Ngưng |
凝らす |
Tập trung (ý tưởng, ánh nhìn) |
| Thổ Đài |
土台 |
Nền móng / Căn bản |
|
きしむ |
Tiếng cót két | |
| Bổ Cường |
補強 |
Gia cố / Tăng cường |
| Cải Trang |
改装 |
Cải tạo / Trang trí lại |
| Cư |
据え付ける |
Lắp đặt / Trang bị |
| Cấu |
構える |
Dựng lên / Lập gia đình / Thái độ |
|
がっちり |
Chắc chắn / Kiên cố | |
| Tế Công |
細工 |
Chế tác / Thủ công / Mẹo nhỏ |
| Điều Hòa |
調和 |
Hài hòa |
| Sĩ Thiết |
仕切る |
Phân chia / Quản lý / Điều hành |
| Cách |
隔てる |
Ngăn cách / Chia cách |
| Sở Hữu |
所有 |
Sở hữu |
| Hào Đề |
豪邸 |
Dinh thự / Biệt thự nguy nga |
| Biểu Trát |
表札 |
Biển tên nhà |
|
バリアフリー |
Thiết kế hỗ trợ người khuyết tật (không rào cản) | |
| Phi |
扉 |
Cánh cửa |
| Hộ Đế |
戸締まり |
Khóa cửa / Chốt cửa |
|
セキュリティ |
An ninh / Bảo mật | |
| Vật Âm |
物陰 |
Bóng râm / Chỗ khuất |
| Cận Lân |
近隣 |
Lân cận / Vùng phụ cận |
| Dư Địa |
余地 |
Chỗ trống / Dư địa |
| Lập Kí |
立ち寄る |
Gé qua / Ghé thăm |
|
かれこれ |
Khoảng chừng / Cái này cái kia | |
|
てきぱき |
Nhanh nhẹn / Tháo vát | |
| Sơn Tích |
山積み |
Chồng chất như núi |
| Kí Tập |
寄せ集める |
Gom lại / Tập hợp lại |
| Phóng Nhập |
放り込む |
Quăng vào / Ném vào |
| Phóng Xuất |
放り出す |
Quăng ra / Bỏ dở giữa chừng |
|
あたふた |
Vội vã / Cuống cuồng | |
| Bất Ý |
不意 |
Bất ngờ / Đột ngột |
|
さらう |
Múc sạch / Nạo vét | |
|
ごしごし |
Tiếng cọ rửa mạnh | |
| Khiêu |
跳ねる |
Nhảy / Bắn (nước, dầu) |
| Dẫn |
引きずる |
Kéo lê / Kéo dài |
| Áp Súc |
圧縮 |
Nén / Áp súc |
| Kiến Đương |
見当たる |
Tìm thấy |
|
ぼやく |
Cằn nhằn / Phàn nàn | |
|
しぶしぶ |
Miễn cưỡng / Đắc dĩ | |
|
おっくう |
Phiền toái / Ngại ngùng | |
|
フィルター |
Bộ lọc / Màng lọc | |
| Đan Niên |
丹念 |
Cẩn thận / Tỉ mỉ |
| Tạp |
雑 |
Cẩu thả / Qua loa |
| Nhất Khổ Lao |
一苦労 |
Rất vất vả / Một phen gian khổ |
| Thoái Trị |
退治 |
Tiêu diệt / Quét sạch |
| Thủy Mạt |
始末 |
Thu dọn / Giải quyết / Kết cục (xấu) |
|
びっしょり |
Ướt đẫm / Ướt nhẹp |