Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Thủ Thuận

手順(てじゅん)

Trình tự / Các bước
Hương Tân Liệu

香辛料(こうしんりょう)

Gia vị / Hương liệu cay
 

シール

Nhãn dán / Tem
Khâm Vị

吟味(ぎんみ)

Xem xét kỹ lưỡng / Tuyển chọn
Bất Khả Khiếm

不可欠(ふかけつ)

Không thể thiếu
Đại Dụng

代用(だいよう)

Thay thế / Dùng tạm
Gia Công

加工(かこう)

Gia công / Chế biến

(ひた)

Ngâm / Nhúng
 

むしる

Bứt / Nhổ / Xé lẻ
 

しんなり

Mềm đi / Héo đi (rau sau khi nấu)
 

ねた

Nguyên liệu / Đề tài
Luyện

()

Nhào nặn / Trau chuốt
Hoàn

(まる)める

Vo tròn / Cuộn tròn
Hoàn

(まる)ごと

Toàn bộ / Nguyên vẹn
 

とろける

Tan chảy
Phất Đằng

沸騰(ふっとう)

Sôi sục
Hồi

かき回(まわ)

Khuấy / Quấy / Đảo lộn
Oản Tiền

腕前(うでまえ)

Khả năng / Tay nghề
Khẩu

(くち)ずさむ

Hát thầm / Nhẩm xướng
Thủ Tế

手際(てぎわ)

Kỹ năng / Sự tháo vát
Phiêu

(ただよ)

Phảng phất / Bay lơ lửng
Tiêu Xúy

()(くさ)

Mùi khê / Mùi cháy
 

うんと

Rất nhiều / Cực kỳ
Nồng Hậu

濃厚(のうこう)

Đậm đà / Nồng hậu
 

つまむ

Bốc / Nhíu / Gắp
Khẩu Phì

(くち)()える

Sành ăn
Thịnh Phó

()()ける

Trình bày món ăn
 

くつろぐ

Nghỉ ngơi / Thư giãn
An

(やす)らぐ

Tâm hồn bình an / Thảnh thơi
Khế

(いこ)

Nghỉ ngơi / Giải lao
 

だらだら

Lười nhác / Nằm ườn
Hoành

(よこ)になる

Nằm nghỉ
Nhất Tức Nhập

一息入(ひといきい)れる

Nghỉ xả hơi một chút
 

ブレイク

Nghỉ giải lao / Sự đột phá
Nhất Miên

一眠(ひとねむ)

Chợp mắt một lúc
Nhất Đoạn Lạc

一段落(いちだんらく)

Tạm ổn / Xong một giai đoạn
Nhất Hưu

一休(ひとやす)

Nghỉ một lát
Phân

(まぎ)れる

Bị lẫn vào / Quên đi (nỗi buồn)
Đầu Xuất

()()

Từ bỏ / Quăng ra
Ngoại Xuất

外出(がいしゅつ)

Đi ra ngoài
Quy Gia

帰宅(きたく)

Về nhà
Dẫn

()きこもる

Giam mình trong nhà
Quán

()らす

Làm cho quen
Nhật

()なた

Nơi có ánh nắng
Tinh Thần Đích

精神的な(せいしんてきな)

Thuộc về tinh thần
Tâm Để

心底(しんそこ)

Từ tận đáy lòng
 

もっぱら

Hầu hết / Chuyên tâm
Vật Kiện

物件(ぶっけん)

Bất động sản / Nhà đất
Khế Cơ

契機(けいき)

Thời cơ / Cơ hội / Động lực
Trợ Ngôn

助言(じょげん)

Lời khuyên
Thủ

()はず

Kế hoạch / Chuẩn bị các bước
Kiến Tích

見積(みつ)もる

Báo giá / Ước tính
Thủ Phân

手分(てわ)

Phân chia công việc
Hà Tạo

荷造(にづく)

Đóng gói hành lý
 

ガムテープ

Băng keo vải
 

ロープ

Dây thừng
 

くるむ

Quấn / Bọc
Trương

かさ張()

Cồng kềnh
Trì Vận

()(はこ)

Vận chuyển / Mang đi
Nghịch

(さか)さま

Ngược ngạo / Đảo lộn
Sát

()

Chà xát / Quẹt (diêm) / Tiêu phí
 

ばらす

Tháo rời / Tiết lộ (bí mật)
Mai

()まる

Bị lấp đầy / Bị chôn
Nhất Tân

一新(いっしん)

Cải tân / Thay đổi hoàn toàn mới
Chuyển Chuyển

転々(てんてん)

Dời chỗ liên tục / Thay đổi xoành xoạch
Nại Cửu Tính

耐久性(たいきゅうせい)

Độ bền
Bản

(いた)

Tấm phản / Tấm ván
Đoan

(はし)

Cạnh / Rìa / Mép
Diện

(めん)する

Đối diện với / Giáp mặt
Đơn Thân

単身(たんしん)

Đơn thân / Một mình