| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Chí |
志す |
Quyết tâm / Nhắm tới |
| Mãn |
満たす |
Làm thỏa mãn / Đáp ứng (điều kiện) |
|
枠 |
Khung / Giới hạn / Phạm vi | |
| Thiên Sai Trị |
偏差値 |
Điểm chuẩn / Chỉ số lệch |
| Thiện Ác |
善し悪し |
Tốt xấu / Thiện ác |
| Kiến Cực |
見極める |
Nhìn thấu / Đánh giá rõ |
| Độc Tự |
独自 |
Độc đáo / Riêng |
| Kiến Đương |
見当 |
Dự đoán / Ước tính |
| Quán |
貫く |
Xuyên suốt / Giữ vững lập trường |
|
くぐる |
Băng qua / Vượt qua (cửa ải) | |
|
かなう |
Trở thành hiện thực (ước mơ) | |
| Thủ Trung |
手中 |
Trong tầm tay |
|
すんなり |
Dễ dàng / Suôn sẻ / Thanh mãnh | |
| Thủ Đắc |
取得 |
Lấy được / Thu được (bằng cấp) |
| Thân Phân |
申し分ない |
Không có chỗ nào chê được |
| Miễn Trừ |
免除 |
Miễn trừ |
| Bất Bị |
不備 |
Không đầy đủ / Có sai sót |
| Quý Hiệu |
貴校 |
Quý trường (cách gọi tôn kính) |
| Bất Lợi |
不利 |
Bất lợi |
|
いずれ |
Sớm muộn gì / Một ngày nào đó | |
| Giả |
仮に |
Giả sử |
| Lập Trực |
立ち直る |
Khôi phục / Vực dậy (tinh thần) |
| Thủ Tịch |
首席 |
Thủ khoa / Vị trí đầu bảng |
| Vân |
雲をつかむような |
Mơ hồ / Viễn vông |
| Khuyến Dụ |
勧誘 |
Mời mọc / Rủ rê |
| Cơ Chủng |
機種 |
Đời máy / Loại máy |
| Đoan Mạt |
端末 |
Thiết bị đầu cuối / Thiết bị cầm tay |
| Tối Tiên Đoan |
最先端 |
Tiên tiến nhất / Hiện đại nhất |
| Tính Năng |
性能 |
Tính năng / Hiệu suất |
|
アップ |
Tăng lên / Tải lên | |
|
バージョンアップ |
Nâng cấp phiên bản | |
| Sử |
使いこなす |
Sử dụng thành thạo |
| Sử Phân |
使い分ける |
Sử dụng linh hoạt / Chọn cách dùng tùy mục đích |
| Thủ Dẫn |
手引き |
Sổ tay hướng dẫn |
| Bả Ác |
把握 |
Nắm vững / Hiểu rõ |
| Gia Nhập |
加入 |
Gia nhập / Đăng ký tham gia |
| Quy Ước |
規約 |
Quy ước / Điều khoản |
| Tiến Hóa |
進化 |
Tiến hóa |
| Biến Thiên |
変遷 |
Biến thiên / Sự thay đổi qua thời gian |
| Phối Tín |
配信 |
Truyền tải / Phát sóng (online) |
|
むやみ |
Thiếu suy nghĩ / Quá mức / Tùy tiện | |
|
もってのほか |
Không thể chấp nhận được / Quá đáng | |
| Phức Số |
複数 |
Số nhiều / Nhiều đối tượng |
| Tối Đê Hạn |
最低限 |
Mức tối thiểu |
| Nhập Thủ |
入手 |
Có được / Nhận được |
|
ぶれる |
Bị nhòe / Rung lắc (ảnh) / Dao động | |
| Nặc Danh |
匿名 |
Ẩn danh |
| Trung Thương |
中傷 |
Phỉ báng / Vu khống |
| Phí |
費やす |
Tiêu tốn / Dành thời gian |
|
ほどほど |
Chìng mực / Vừa phải | |
| Nhất Khái |
一概に |
Cứ quơ đũa cả nắm (đi kèm phủ định) |
|
しげしげ |
Nhìn chằm chằm / Thường xuyên |