Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Khí Hậu

気候(きこう)

Khí hậu
Thiên Khí

天気(てんき)

Thời tiết
Tứ Quý

四季(しき)

Bốn mùa
 

ふくらむ

Nở ra / Phồng lên
Mai Vũ

梅雨(つゆ)

Mùa mưa (tháng 6 tại Nhật)
Sơ Hạ

初夏(しょか)

Đầu hè
Ôn Đới

温帯(おんたい)

Ôn đới
Thuộc

(ぞく)する

Thuộc về
Xác Suất

確率(かくりつ)

Xác suất
Tịch Lập

夕立(ゆうだち)

Cơn mưa rào ban chiều
Phúc

(おお)

Bao phủ / Che lấp
 

びしょびしょ

Ướt sũng / Ướt nhẹp
 

あいにく

Thật không may / Đáng tiếc
Xuy Tuyết

吹雪(ふぶき)

Bão tuyết
Đống

(こご)える

Đóng băng / Lạnh cóng
Lãnh / Nhập

()()

Lạnh buốt / Lạnh sâu
Dương Khí

陽気(ようき)

Tiết trời đẹp / Hớn hở
Nhật Hòa

日和(ひより)

Thời tiết lý tưởng
Nhật Sai

日差(ひざ)

Ánh nắng mặt trời
Cấp Tốc

急速(きゅうそく)

Nhanh chóng / Cấp tốc
 

ぐんぐん

Nhanh vùn vụt / Đều đặn
Sa

()

Sự chênh lệch
Bản Lai

本来(ほんらい)

Vốn dĩ / Bản chất
Tiếp Cận

接近(せっきん)

Tiếp cận / Lại gần
Bị

(そな)える

Chuẩn bị / Phòng bị
 

あふれる

Tràn ra / Đầy ắp
Giáng Thủy Lượng

降水量(こうすいりょう)

Lượng mưa
Quan Trắc

観測(かんそく)

Quan sát / Đo đạc
Đại Khí

大気(たいき)

Khí quyển / Không khí
Hoang

()れる

Bão bùng / (Da) nứt nẻ
Khuynh

(かたむ)

Nghiêng về
Ứng Đáp

応答(おうとう)

Trả lời / Phản hồi
Tĩnh

(しず)まる

Trở nên yên tĩnh
 

もたらす

Mang lại / Gây ra
Cập

(およ)ぼす

Gây ra (ảnh hưởng)
Khứ

()

Rời bỏ / Đi qua
Trực Hậu

直後(ちょくご)

Ngay sau đó
Hành Động

行動(こうどう)

Hành động
Vạn Nhất

万一(まんいち)

Vạn nhất / Lỡ chẳng may
Khuynh Hướng

傾向(けいこう)

Khuynh hướng
Đạt

(たっ)する

Đạt đến
Tai Hại

災害(さいがい)

Tai họa / Thảm họa
Đại Địa

大地(だいち)

Đất đai / Mặt đất
Quảng Đại

広大(こうだい)

Rộng lớn
Sa Mạc

砂漠(さばく)

Sa mạc
Cốc

(たに)

Thung lũng
Lang

(たき)

Thác nước
Ngạn

(きし)

Bờ sông / Bờ biển
Thấu Minh

透明(とうめい)

Trong suốt
Đế

(そこ)

Đáy
Sinh Vật

生物(せいぶつ)

Sinh vật
Thực Vật

植物(しょくぶつ)

Thực vật
Nha

()

Mầm / Búp
Nhân Gian

人間(にんげん)

Con người / Nhân gian
Thiên Nhiên

天然(てんねん)

Thiên nhiên
Nhật Quang

日光(にっこう)

Ánh nắng mặt trời
Thăng

(のぼ)

Mọc lên / Thăng tiến
Nhật Âm

日陰(ひかげ)

Bóng râm
Tịch Thiêu

夕焼(ゆうや)

Ánh chiều tà / Hoàng hôn
Phi / Hồi

()(まわ)

Bay lượn xung quanh
Minh

()

Hót / Kêu (động vật)
 

しんと

Lặng ngắt / Yên ắng