Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Tao Âm

騒音(そうおん)

Tiếng ồn
Tục Xuất

続出(ぞくしゅつ)

Xảy ra liên tiếp

(おも)わず

Bất giác / Không ngờ đến
Nhất Phương

一方(いっぽう)

Một mặt / Phía còn lại
Đối Lập

対立(たいりつ)

Đối đầu / Đối lập
Cự Phủ

拒否(きょひ)

Từ chối / Bác bỏ
Tố

(うった)える

Kiện tụng / Kêu ca
Tài Phán

裁判(さいばん)

Xét xử / Tòa án
Quan

(かか)わる

Liên quan
 

はねる

Bắn lên / Đâm vào (xe)
Phạm Tội

犯罪(はんざい)

Tội phạm
Bạo

(あば)れる

Làm loạn / Quậy phá
Loạn Bạo

乱暴(らんぼう)

Hung bạo / Thô lỗ
Bạo Lực

暴力(ぼうりょく)

Bạo lực
 

おどかす

Hăm dọa / Làm cho giật mình
Xâm Nhập

侵入(しんにゅう)

Xâm nhập / Đột nhập
 

のぞく

Nhìn trộm / Liếc qua
Kiến Tri

見知(みし)らぬ

Lạ lẫm / Không quen biết
Cận Ký

近寄(ちかよ)

Lại gần / Tiếp cận
Súc

(ちぢ)まる

Bị thu hẹp / Co lại
Vô Lý

無理(むり)やり

Ép buộc / Cưỡng chế
Sưu Tra

捜査(そうさ)

Điều tra (tội phạm)
Xác Định

確定(かくてい)

Xác định
Minh

(あき)らかな

Rõ ràng / Hiển nhiên
Nhất Trí

一致(いっち)

Thống nhất / Khớp
Tự

(みずか)

Chính mình / Đích thân
Cư Sở

居場所(いばしょ)

Nơi ở / Chỗ đứng
Trì Chủ

()(ぬし)

Chủ sở hữu
 

あくまで

Đến cùng / Chỉ đơn thuần là
Thực

(じつ)

Quả thật là
Khốn Nan

困難(こんなん)

Khó khăn
Cải

(あらた)める

Sửa đổi / Cải thiện
 

ようやく

Cuối cùng thì cũng
Phát Sinh

発生(はっせい)

Phát sinh / Xảy ra
Tương Thứ

相次(あいつ)

Nối tiếp nhau
Phi / Xuất

()()

Chạy vụt ra / Lao ra
Nhất Thuấn

一瞬(いっしゅん)

Trong chớp mắt
Hữu / Đắc

あり()ない

Không thể nào / Phi lý
Hoang

(あら)っぽい

Thô bạo / Cọc cằn
Thiếu Niên

少年(しょうねん)

Thiếu niên / Cậu bé
Thủ / Chế

()()まり

Kiểm soát / Xử phạt
Phòng Chỉ

防止(ぼうし)

Phòng tránh / Ngăn chặn
Sự Tình

事情(じじょう)

Sự tình / Hoàn cảnh
Hữu Vô

有無(うむ)

Việc có hay không
Mục Kích

目撃(もくげき)

Chứng kiến
Phán Đoạn

判断(はんだん)

Phán đoán / Đánh giá
Kiến Dật

見逃(みのが)

Bỏ lỡ / Bỏ qua
Hành Phương

行方(ゆくえ)

Tung tích / Hướng đi
Vị

(いま)だに

Vẫn còn / Cho đến nay
Bất Minh

不明(ふめい)

Không rõ ràng
Quá Thất

過失(かしつ)

Sai sót / Lỗi lầm
Ngộ

(あやま)

Mắc lỗi
 

もめる

Tranh cãi / Xích mích
Dự Kỳ

予期(よき)

Dự đoán / Kỳ vọng
Lưu

(なが)

Làm trôi đi / Lan truyền (tin đồn)
Bộc Phát

爆発(ばくはつ)

Nổ / Bùng nổ
Bạt

()

Rút ra / Vượt qua
Hỏa Tai

火災(かさい)

Hỏa hoạn
Tiêu Phòng Xa

消防車(しょうぼうしゃ)

Xe cứu hỏa
Thiểu

(すく)なくとも

Ít nhất / Tối thiểu
Cứu Trợ

救助(きゅうじょ)

Cứu trợ