Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Thực Vật

食物(しょくもつ)

Đồ ăn / Thực phẩm
Thực Lương

食糧(しょくりょう)

Lương thực
Quả Thực

果実(かじつ)

Quả / Trái cây
Phạn

(めし)

Cơm (cách nói dân dã)
Bình

(もち)

Bánh giầy Mochi
 

かび

Nấm mốc
 

スイカ

Dưa hấu
 

アイスキャンディー

Kem que
Lãnh Đông

冷凍(れいとう)

Đông lạnh
Tự Xuy

自炊(じすい)

Tự nấu ăn
Châm Bản

まな板(まないた)

Cái thớt
Đại

(おお)さじ

Thìa to (muỗng canh)
Tiểu

()さじ

Thìa nhỏ (thìa cà phê)
Khí

(うつわ)

Bát đĩa / Đồ đựng
Tỉnh

(どんぶり)

Tô / Bát tô
 

ストロー

Ống hút
Hiến Lập

献立(こんだて)

Thực đơn
Đại / Thế

()わり

Thêm bát nữa / Gọi thêm suất nữa
Dẫn / Xuất

()()

Ngăn kéo
 

たんす

Tủ quần áo
Tọa Bộ Đoàn

座布団(ざぶとん)

Đệm ngồi
Điện Cầu

電球(でんきゅう)

Bóng đèn tròn
Huỳnh Quang Đăng

蛍光灯(けいこうとう)

Đèn huỳnh quang (đèn tuýp)
Noãn Phòng

暖房(だんぼう)

Máy sưởi / Hệ thống sưởi
 

ミシン

Máy khâu
Xuy Phạn Khí

炊飯器(すいはんき)

Nồi cơm điện
 

ごみ(ぶくろ)

Túi rác
Khởi Sàng

起床(きしょう)

Thức dậy
Tựu Tẩm

就寝(しゅうしん)

Đi ngủ
Tẩm Phường

寝坊(ねぼう)

Ngủ quên / Ngủ nướng
Xỉ Ma

歯磨(はみが)

Đánh răng
Triều San

朝刊(ちょうかん)

Báo sáng
Phát

(かみ)をとかす

Chải đầu
Hương Thủy

香水(こうすい)

Nước hoa
Xuất Quải

出掛(でか)

Ra ngoài / Đi chơi
 

レジ(ぶくろ)

Túi nilon (nhận ở quầy thanh toán)
Xuy Sự

炊事(すいじ)

Việc nấu nướng
Tẩy Vật

(あら)(もの)

Đồ rửa chén / Việc rửa bát
Sinh

(なま)ごみ

Rác hữu cơ / Rác nhà bếp
 

くず

Rác rưởi / Mảnh vụn
Chỉ

(かみ)くず

Giấy vụn
Tão

()

Quét
Phiến Phụ

片付(かたづ)

Được dọn dẹp xong
Trú Tẩm

昼寝(ひるね)

Ngủ trưa
Hưu Tức

休息(きゅうそく)

Nghỉ ngơi
Hưu Dưỡng

休養(きゅうよう)

An dưỡng / Nghỉ ngơi bồi bổ
 

のんびり

Thong thả / Đủng đỉnh
Dư Hạ

余暇(よか)

Thời gian rảnh rỗi
Nhật Khóa

日課(にっか)

Công việc hằng ngày