Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Văn Thư

文書(ぶんしょ)

Văn bản / Giấy tờ
Văn Hiến

文献(ぶんけん)

Sách tham khảo / Tài liệu chuyên môn
Độc

()

Cách đọc
Thư / Thượng

()()げる

Viết xong
Thư / Thủ

()()

Nghe viết / Viết chính tả
Thư / Thủ

()()

Việc nghe viết
Thư / Trực

()(なお)

Viết lại / Sửa lại bản viết
Thư / Lưu

()()める

Ghi chú lại / Ghi chép lại
Miêu

(えが)

Vẽ / Phác họa
Biểu Thị

表示(ひょうじ)

Hiển thị / Biểu thị
Đầu Thư

投書(とうしょ)

Thư gửi tòa soạn / Thư góp ý
Thôi Tiến Trạng

推薦状(すいせんじょう)

Thư tiến cử / Thư giới thiệu
Văn Thủ

()()

Người nghe
Văn Dật

()(のが)

Nghe sót / Bỏ lỡ thông tin nghe được
Vấn / Hợp

()()わせる

Hỏi thăm / Liên hệ hỏi thông tin
Vấn / Hợp

()()わせ

Việc hỏi đáp / Thông tin liên hệ
Thoại Đề

話題(わだい)

Chủ đề câu chuyện
Ngôn

()いかける

Bắt đầu nói / Định nói gì đó
Thoại

(はな)しかける

Bắt chuyện

()びかける

Kêu gọi / Cất tiếng gọi
 

ささやく

Thì thầm
Phát Ngôn

発言(はつげん)

Phát ngôn / Ý kiến
Diễn Thuyết

演説(えんぜつ)

Diễn thuyết / Hùng biện
Thoại / Hợp

(はな)()

Thảo luận / Bàn bạc
Thoại / Hợp

(はな)()

Việc thảo luận / Cuộc trò chuyện
Luận

(ろん)じる

Bàn về / Luận về
Luận Tranh

論争(ろんそう)

Tranh luận
Giải Thuyết

解説(かいせつ)

Giải thích / Thuyết minh
 

コメント

Bình luận
Văn Cú

文句(もんく)

Phàn nàn / Câu cú
Ngu Si

愚痴(ぐち)

Than vãn / Cằn nhằn
Bất Bình

不平(ふへい)

Bất bình / Không thỏa mãn
Nhất Ngôn

一言(ひとこと)

Một lời / Đôi lời
Ngôn Phó

言付(ことづ)

Lời nhắn / Nhắn nhủ
Tảo Khẩu

早口(はやくち)

Nói nhanh
 

うなずく

Gật đầu
Thiên Hầu

天候(てんこう)

Khí hậu / Thời tiết
Khoái Tình

快晴(かいせい)

Trời nắng đẹp / Trong xanh
Tịch Lập

夕立(ゆうだち)

Mưa rào ban chiều
Đại Vũ

大雨(おおあめ)

Mưa lớn
 

ざあざあ

(Mưa) rào rào / Ào ào
Lôi

(かみなり)()ちる

Sét đánh
Cảnh Báo

警報(けいほう)

Cảnh báo
Vụ

(きり)

Sương mù
Sương

(しも)

Sương giá
Xuy Tuyết

吹雪(ふぶき)

Bão tuyết
Thấp Khí

湿気(しっけ)

Hơi ẩm / Độ ẩm
Mai Vũ / Minh

梅雨(つゆ)()ける

Hết mùa mưa
Đại Khí

大気(たいき)

Khí quyển
Khí Áp

気圧(きあつ)

Áp suất không khí
Cao Khí Áp

高気圧(こうきあつ)

Áp suất cao
Đê Khí Áp

低気圧(ていきあつ)

Áp suất thấp
Ôn Noãn

温暖(おんだん)

Ấm áp / Ôn hòa
Ôn Đới

温帯(おんたい)

Ôn đới
Hàn Đới

寒帯(かんたい)

Hàn đới
Nhiệt Đới

熱帯(ねったい)

Nhiệt đới