Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Ngạch

(ひたい)

Trán
 

おでこ

Cái trán (cách nói dân dã)
Mục Phẩm

(まぶた)

Mí mắt
Đồng

(ひとみ)

Con ngươi / Ánh mắt
Giáp

(ほお)

 

あご

Cằm
Oãn

(うで)

Cánh tay
Hiếp

(わき)

Nách
 

ウエスト

Thắt lưng / Vòng eo
Thân Chỉ

親指(おやゆび)

Ngón cái
Nhân Chỉ

(ひと)さし(ゆび)

Ngón trỏ
Trung Chỉ

中指(なかゆび)

Ngón giữa
Dược Chỉ

薬指(くすりゆび)

Ngón áp út
Tiểu Chỉ

小指(こゆび)

Ngón út
Phế

(はい)

Phổi
Hô Hấp

呼吸(こきゅう)

Hô hấp
Huyết

()

Máu
Huyết Dịch

血液(けつえき)

Máu / Huyết dịch
Cân Nhục

筋肉(きんにく)

Cơ bắp
Toàn Thân

全身(ぜんしん)

Toàn thân
Não

(のう)

Não
Đầu Não

頭脳(ずのう)

Đầu óc / Trí tuệ
Thể Lực

体力(たいりょく)

Thể lực
Thống

(いた)

Đau / Đau đớn
Thũng

()れる

Sưng lên
Thũng

()

Vết sưng
Hoa Phấn Chứng

花粉症(かふんしょう)

Dị ứng phấn hoa
 

くしゃみ

Hắt hơi
Xác

(せき)

Ho
Thổ / Khí

()()

Buồn nôn
Thương Tích

傷跡(きずあと)

Vết sẹo / Vết thương
Thương

(きず)がつく

Bị thương / Bị trầy xước
Thương Khẩu

傷口(きずぐち)

Miệng vết thương
Thể Trọng

体重(たいじゅう)

Cân nặng
  / Nhân

けが(にん)

Người bị thương
Y Giả

医者(いしゃ)にかかる

Đi khám bác sĩ
Chẩn Sát

診察(しんさつ)

Khám bệnh
Huyết Áp

血圧(けつあつ)

Huyết áp
 

レントゲン

Tia X / Chụp X-quang
Chẩn Đoạn

診断(しんだん)

Chẩn đoán
 

カルテ

Sổ y bạ / Hồ sơ bệnh án
Sản Phụ Nhân Khoa

産婦人科(さんふじんか)

Khoa sản phụ
Bì Phu Khoa

皮膚科(ひふか)

Khoa da liễu
Xỉ Khoa

歯科(しか)

Nha khoa
Bảo Kiện

保健(ほけん)

Bảo hiểm / Bảo vệ sức khỏe
Dược Phẩm

薬品(やくひん)

Dược phẩm / Thuốc
Mục Dược

目薬(めぐすり)

Thuốc nhỏ mắt
Y Liệu

医療(いりょう)

Y tế
Kiện Khang Bảo Hiểm Chứng

健康保険証(けんこうほけんしょう)

Thẻ bảo hiểm y tế
Kiện Khang Chẩn Đoạn

健康診断(けんこうしんだん)

Khám sức khỏe định kỳ
Bất Kiện Khang

不健康(ふけんこう)

Không khỏe mạnh / Hại sức khỏe
 

うがい

Súc miệng
 

カウンセリング

Tư vấn tâm lý
 

リハビリ

Phục hồi chức năng / Vật lý trị liệu
Không Phục

空腹(くうふく)

Đói bụng / Bụng rỗng
 

あくび

Ngáp
 

しゃっくり

Nấc cụt