Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Thái Dương

太陽(たいよう)

Mặt trời
Trọng Lực

重力(じゅうりょく)

Trọng lực
Dẫn Lực

引力(いんりょく)

Lực hút
Nhật Quang

日光(にっこう)

Ánh nắng mặt trời
Nhật Quang Dục

日光浴(にっこうよく)

Tắm nắng
Nhật Sai

日差(ひざ)

Ánh nắng chiếu xuống
Hỏa Khẩu

火口(かこう)

Miệng núi lửa
Phun Hỏa

噴火(ふんか)

Phun trào (núi lửa)
Dung Nham

溶岩(ようがん)

Dung nham

()

Cánh đồng
Dã Nguyên

野原(のはら)

Thảo nguyên / Cánh đồng
Bình Dã

平野(へいや)

Đồng bằng
Địa Bình Tuyến

地平線(ちへいせん)

Đường chân trời (trên đất liền)
Thủy Bình Tuyến

水平線(すいへいせん)

Đường chân trời (trên mặt biển)
Nhật Xuất

()()

Bình minh / Mặt trời mọc
Nhật Nhập

()()

Hoàng hôn / Mặt trời lặn
Bồn Địa

盆地(ぼんち)

Bồn địa / Chỗ trũng
Tuyền

(いずみ)

Suối
Bán Đảo

半島(はんとう)

Bán đảo
Hải Dương

海洋(かいよう)

Đại dương
Hiện Tượng

現象(げんしょう)

Hiện tượng
Tân Ba

津波(つなみ)

Sóng thần
Thủy Diện

水面(すいめん)

Mặt nước
Xí Đạo

赤道(せきどう)

Xích đạo
 

ジャングル

Rừng rậm nhiệt đới
Toan Tố

酸素(さんそ)

Oxy
Nhị Toan Hóa Than Tố

二酸化炭素(にさんかたんそ)

Khí CO2
Địa Cầu Ôn Noãn Hóa

地球温暖化(ちきゅうおんだんか)

Sự nóng lên toàn cầu
Tự Nhiên Bảo Hộ

自然保護(しぜんほご)

Bảo vệ tự nhiên
 

エコ

Sinh thái / Thân thiện môi trường
Tuyệt Diệt

絶滅(ぜつめつ)

Tuyệt chủng
Tiện Tín

便(びん)せん

Giấy viết thư
Bút

(ふで)

Bút lông
Bút Kí

筆記(ひっき)

Ghi chép / Viết lách
Huỳnh Quang

蛍光(けいこう)ペン

Bút dạ quang / Bút nhớ
Tu Chính Dịch

修正液(しゅうせいえき)

Bút xóa (dạng lỏng)
Định Quy

定規(じょうぎ)

Thước kẻ
Vật Sai

物差(ものさ)

Cái thước đo
 

ガムテープ

Băng keo dán thùng