| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Quốc Gia |
国家 |
Quốc gia / Nhà nước |
| Trị |
治める |
Cai trị / Trị vì |
| Chính Trị |
政治 |
Chính trị |
| Chính Trị Gia |
政治家 |
Chính trị gia |
| Tổng Lý Đại Thần |
総理大臣 |
Thủ tướng |
| Chính Đảng |
政党 |
Đảng phái chính trị |
| Đảng |
党 |
Đảng |
| Quan Sảnh |
官庁 |
Cơ quan chính phủ |
| Huyện Sảnh |
県庁 |
Văn phòng tỉnh |
| Tiêu Phòng Thự |
消防署 |
Trạm cứu hỏa |
| Chế Độ |
制度 |
Chế độ / Hệ thống |
| Cải Cách |
改革 |
Cải cách |
| Hiến Pháp |
憲法 |
Hiến pháp |
| Cải Chính |
改正 |
Sửa đổi / Cải chính (luật lệ) |
| Qui Luật |
規律 |
Kỷ luật / Quy tắc |
| Vi Phản |
違反 |
Vi phạm |
| Phán Quyết |
判決 |
Phán quyết (tòa án) |
| Phạt |
罰 / 罰する |
Phạt / Trừng trị |
| Quân |
軍 |
Quân đội |
| Quân Đội |
軍隊 |
Lực lượng quân đội |
| Tự Vệ |
自衛 |
Tự vệ |
| Tự Vệ Đội |
自衛隊 |
Lực lượng Tự vệ (Nhật Bản) |
| Trị An |
治安 |
Trị an / An ninh trật tự |
| Tự Trị |
自治 |
Tự trị |
| Phương Châm |
方針 |
Phương châm / Chính sách |
| Quyền Lợi |
権利 |
Quyền lợi |
| Nghĩa Vụ |
義務 |
Nghĩa vụ |
| Chính Thức |
正式な |
Chính thức |
| Công Chính |
公正な |
Công bằng / Công chính |
|
エチケット |
Phép xã giao (Etiquette) | |
| Cá Nhân Tình Báo |
個人情報 |
Thông tin cá nhân |
|
リサイクル |
Tái chế (Recycle) | |
| Thế Gian |
世間 |
Thế gian / Thiên hạ / Xã hội |
| Dân Gian |
民間 |
Tư nhân / Dân gian |