Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
 

Vào lúc / Cho (trợ từ)
 

ごろ

Khoảng (thời gian)
Kim

(いま)

Bây giờ
Tiền

(まえ)

Trước
Hậu

(あと)

Sau
Tích

(むかし)

Ngày xưa
Phạn

(はん)

Cơm
Triều phạn

(あさ)(はん)

Bữa sáng
Trú phạn

(ひる)(はん)

Bữa trưa
Vãn phạn

(ばん)(はん)

Bữa tối
Tịch phạn

夕飯(ゆうはん)

Bữa cơm chiều
 

いつも

Luôn luôn
 

よく

Thường xuyên / Tốt
Thời thời

時々(ときどき)

Thỉnh thoảng
 

たまに

Đôi khi
 

します

Làm
Thực

()べます

Ăn
Ẩm

()みます

Uống
Khởi

()きます

Thức dậy
Tẩm

()ます

Ngủ
Mại

()います

Mua
Mại

()ります

Bán
Hấp

()います

Hút
Ngôn

()います

Nói
Thoại

(はな)します

Nói chuyện
Phất

(はら)います

Trả tiền
Tẩy

(あら)います

Rửa / Giặt
Ca

(うた)います

Hát
Văn

()きます

Nghe / Hỏi
Thư

()きます

Viết
Đãi

()ちます

Đợi
Trì

()ちます

Cầm / Nắm / Có
Lập

()ちます

Đứng
Tọa

(すわ)ります

Ngồi
Kiến

()ます

Xem / Nhìn
Chẩn

()ます

Khám bệnh
Độc

()みます

Đọc
Hưu

(やす)みます

Nghỉ ngơi
Vận động

運動(うんどう)

Vận động
Miễn cưỡng

勉強(べんきょう)

Học tập
Vận chuyển

運転(うんてん)

Lái xe
Tản bộ

散歩(さんぽ)

Đi dạo
Mại vật

()(もの)

Mua sắm
Lữ hành

旅行(りょこう)

Du lịch
Quan quang

観光(かんこう)

Tham quan / Ngắm cảnh
Thực sự

食事(しょくじ)

Bữa ăn