| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Hành |
行きます |
Đi |
| Lai |
来ます |
Đến |
| Qui |
帰ります |
Về |
| Trước |
着きます |
Đến nơi |
| Lệ |
戻します |
Trả lại / Đưa về chỗ cũ |
| Lệ |
戻ります |
Quay lại / Trở về |
| Phập |
噛みます |
Nhai / Cắn |
| Đạp |
踏みます |
Giẫm lên |
| Sức |
飾ります |
Trang trí |
| Xúc |
触ります |
Chạm vào / Sờ |
| Miên |
眠ります |
Ngủ |
| Nộ |
怒ります |
Nổi giận |
| Thiếp |
貼ります |
Dán |
| Điệp |
喋ります |
Nói chuyện / Tán gẫu |
| Vận |
運びます |
Vận chuyển |
| Thực |
植えます |
Trồng (cây) |
| Tục |
続けます |
Tiếp tục |
| Thụ |
受けます |
Nhận / Dự (thi) |
| Tỉ |
比べます |
So sánh |
| Điều |
調べます |
Điều tra / Tìm hiểu |
| Tịnh |
並べます |
Sắp xếp / Bài trí |
| Tri |
知らせます |
Thông báo |
| Phiến phó |
片付けます |
Dọn dẹp / Giải quyết |
| Thuyết minh |
説明 |
Giải thích |
| Tảo thoái |
早退 |
Về sớm |
| Chú ý |
注意 |
Chú ý / Nhắc nhở |
| Tàn nghiệp |
残業 |
Làm thêm giờ |
| Tốt nghiệp |
卒業 |
Tốt nghiệp |
| Xuất trương |
出張 |
Đi công tác |
| Phiên dịch |
翻訳 |
Biên dịch (văn bản) |
| Thông dịch |
通訳 |
Thông dịch (nói) |
| Trì khắc |
遅刻 |
Đến muộn |
| Hôn ước |
婚約 |
Đính hôn |
| Ly hôn |
離婚 |
Ly hôn |
| Kết hôn |
結婚 |
Kết hôn |
| Tương đàm |
相談 |
Thảo luận / Bàn bạc |
| Chất vấn |
質問 |
Câu hỏi / Chất vấn |
| Thoái viện |
退院 |
Ra viện |
| Nhập viện |
入院 |
Nhập viện |
| Dẫn việt |
引っ越し |
Chuyển nhà |
| Chuẩn bị |
準備 |
Chuẩn bị |
| Báo cáo |
報告 |
Báo cáo |
| Ai tạt |
挨拶 |
Chào hỏi |
| Mê hoặc |
迷惑 |
Phiền hà / Quấy rầy |
| Tà ma |
邪魔 |
Cản trở / Làm phiền |
| Lưu thủ |
留守 |
Vắng nhà |
| Hóa trang |
化粧 |
Trang điểm |
| - |
びっくり |
Ngạc nhiên / Giật mình |
| - |
がっかり |
Thất vọng |
| - |
いらいら |
Sốt ruột / Nóng lòng |