Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Mỹ

(うつく)しい

Đẹp

(みにく)

Xấu xí
Trọng

(おも)

Nặng
Khinh

(かる)

Nhẹ
Ô

(きたな)

Bẩn / Dơ
Thanh

(きよ)

Trong sạch / Tinh khiết
Cường

(つよ)

Mạnh
Nhược

(よわ)

Yếu
Lạc

(たの)しい

Vui vẻ
Hi

(うれ)しい

Hạnh phúc / Vui mừng
Tịch

(さび)しい

Cô đơn / Buồn chán
Bi

(かな)しい

Buồn bã

(くさ)

Hôi / Thối
Hương

(かぐわ)しい

Thơm tho
Tảo

(はや)

Sớm
Tốc

(はや)

Nhanh
Trì

(おそ)

Chậm / Muộn
Đoản

(みじか)

Ngắn
Trường

(なが)

Dài
Tế

(ほそ)

Gầy / Mảnh khảnh
Thái

(ふと)

Béo / Mập
Noãn

(あたた)かい

Ấm áp (thời tiết)
Lương

(すず)しい

Mát mẻ
Thử

(あつ)

Nóng (thời tiết)
Hàn

(さむ)

Lạnh (thời tiết)
Nhiệt

(あつ)

Nóng (nhiệt độ đồ vật)
Lãnh

(つめ)たい

Lạnh (nhiệt độ đồ vật)
Hậu

(あつ)

Dày
Bạc

(うす)

Mỏng
Bạch

(しろ)

Trắng
Hắc

(くろ)

Đen
Thanh

(あお)

Xanh dương
Xích

(あか)

Đỏ
Hoàng

()いろい

Vàng
Trà sắc

茶色(ちゃいろ)

Nâu
Đào sắc

桃色(ももいろ)

Màu hồng
Hôi sắc

灰色(はいいろ)

Màu xám
Lục

(みどり)

Màu xanh lá
Tử

(むらさき)

Màu tím
-

オレンジ

Màu cam
Hữu danh

有名(ゆうめい)

Nổi tiếng
Thân thiết

親切(しんせつ)

Tử tế / Thân thiện
Đại thiết

大切(たいせつ)

Quan trọng
Trượng phu

丈夫(じょうぶ)

Bền vững / Khỏe mạnh
Đại trượng phu

大丈夫(だいじょうぶ)

Không sao / Ổn
Đại thiết

大切(たいせつ)

Quan trọng
Tố địch

素敵(すてき)

Tuyệt vời
Biến

(へん)

Lạ / Kỳ quặc
Hạ

(ひま)

Rảnh rỗi
Đinh ninh

丁寧(ていねい)

Lịch sự / Cẩn thận
Thất lễ

失礼(しつれい)

Thất lễ / Vô phép
Hiền minh

賢明(けんめい)

Thông minh / Sáng suốt
Huyền mệnh

懸命(けんめい)

Hết sức / Miệt mài
Nhất sinh huyền mệnh

一生懸命(いっしょうけんめい)

Cố gắng hết sức
Tân tiên

新鮮(しんせん)

Tươi mới
Bản đương

本当(ほんとう)

Thật sự
Bần phạp

貧乏(びんぼう)

Nghèo khổ
Kim trì

金持(かねも)

Giàu có