Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
 

にやにや

Cười khỉnh / Cười tủm tỉm
 

にやりと

Cười nham hiểm / Cười tự mãn
 

どきどき

Hồi hộp / Tim đập thình thịch
 

どきりと

Thình thịch (đập mạnh một nhịp)
 

はらはら

Lo lắng / Hồi hộp / Rơi lả tả
 

かんかん

Phát điên / Nắng chói chang
 

びしょびしょ

Ẩm ướt / Ướt s&ungl;ng
 

びっしょり

Ướt đẫm / Ướt nhẹp
 

うろうろ

Loan quanh / Lảng vảng
 

のろのろ

Chậm chạp / Chậm như sên
 

ふらふら

Chóng mặt / Lâo đảo / Dao động
 

ぶらぶら

Đung đưa / Quanh quẩn / Ngồi không
Tùng

(したが)って

Vì vậy / Do đó
 

だが

Tuy nhiên / Thế nhưng
 

ところが

Nhưng mà / Thì ra là
Nhiên

(しか)

Hơn nữa / Và lại
 

すると

Lập tức thì / Thế mà
 

なぜなら

Bởi vì là
 

だって

Vì / Chả là (văn nói)
Yếu

(よう)するに

Tóm lại / Căn bản là
Tức

(すなわ)

Có nghĩa là / Tức là
Hoặc

(あるい)

Hoặc / Có lẽ
 

さて

Và bây giờ / Nào (chuyển chủ đề)
 

では

Thế thì / Vậy thì
Sở

(ところ)

Nhân tiện / Thế còn
Ngôn

そう()えば

Nhắc mới nhớ / Nói mới nhớ
Duy

(ただ)

Chỉ là / Thế nhưng