Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Tự Nhiên

自然(しぜん)

Tự nhiên / Thiên nhiên
Phong

(ゆた)かな

Phong phú / Giàu có
Tư Nguyên

資源(しげん)

Tài nguyên
Chủng Loại

種類(しゅるい)

Loại / Chủng loại
Khô

()れる

Héo / Khô héo
Tán

()

Rơi / Rụng / Tàn (hoa)
Thảo

(くさ)

Cỏ
Chủng

(たね)

Hạt / Hạt giống
Phù

()かぶ

Nổi lên / Hiện lên (trong đầu)
Thái Dương

太陽(たいよう)

Mặt trời
Hiện

(あらわ)れる

Xuất hiện
Trầm

(しず)

Chìm / Lặn (mặt trời)
Bạc Ám

薄暗(うすぐら)

Lờ mờ / Hơi tối
Huyệt

(あな)

Cái lỗ / Hang
Quật

()

Đào (lỗ)
Mai

()める

Chôn lấp
Thổ

(つち)

Đất
Nham

(いわ)

Tảng đá
Khâu

(おか)

Đồi
Hỏa Sơn

火山(かざん)

Núi lửa
Tưởng Tượng

想像(そうぞう)

Tưởng tượng
Kiến / Thượng

見上(みあ)げる

Nhìn lên
Kiến / Hạ

見下(みお)ろす

Nhìn xuống
Phệ

()える

Sủa (chó) / Gầm

尻尾(しっぽ)

Cái đuôi
 

()びる

Bị rỉ sét
Dự Tưởng

予想(よそう)

Dự báo / Suy đoán
Dự Báo

予報(よほう)

Dự báo (thời tiết)
Thấp Độ

湿度(しつど)

Độ ẩm
Thấp Khí

湿気(しっけ)

Hơi ẩm
Đàm

(くも)

Nhiều mây / U ám
Lam

(あらし)

Bão
Cường Phong

強風(きょうふう)

Gió mạnh
Đại Vũ

大雨(おおあめ)

Mưa lớn
Chiết / Tản

()りたたみ傘(がさ)

Ô (dù) gấp
 

()

Che (ô)

にわか(あめ)

Mưa rào
Đột Nhiên

突然(とつぜん)

Đột nhiên
 

とたん

Ngay khi / Vừa mới
 

()れる

Bị ướt
Gian

あっという()

Trong chớp mắt
Chỉ

()

Ngừng / Tạnh (mưa)
Sở Sở

所々(ところどころ)

Nơi này nơi kia
Tích

()もる

Tích tụ / Chồng chất (tuyết)
Khoái Tinh

快晴(かいせい)

Trời nắng đẹp / Trong xanh
Diệu

(かがや)

Tỏa sáng / Lấp lánh
 

まぶしい

Chói mắt
Hậu

(のち)

Sau đó (trong dự báo thời tiết)
Đương

()たる

Trúng (dự báo) / Va vào
 

ふるさと

Quê hương