Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Truyền

(つた)わる

Được truyền đi / Lan truyền
 

うわさ

Tin đồn
Kí Sự

記事(きじ)

Bài báo / Phóng sự
Chu San Chí

週刊誌(しゅうかんし)

Tạp chí hàng tuần
Chính Trị Gia

政治家(せいじか)

Chính trị gia
Chính Phủ

政府(せいふ)

Chính phủ
Thị Dân

市民(しみん)

Người dân / Công dân
Lập Trường

立場(たちば)

Lập trường / Vị thế
Thế Trung

()(なか)

Thế gian / Xã hội
Trọng Đại

重大(じゅうだい)

Trọng đại / Nghiêm trọng
Trọng Yếu

重要(じゅうよう)

Quan trọng
Đại

(たい)して

Không... lắm (đi với phủ định)
 

くだらない

Vô vị / Tầm phào
Ty Hội Giả

司会者(しかいしゃ)

Người dẫn chương trình (MC)
Sinh Phóng Tống

生放送(なまほうそう)

Truyền hình trực tiếp
Thương Phẩm

商品(しょうひん)

Hàng hóa / Sản phẩm
Phát Mại

発売(はつばい)

Bán ra / Tung ra thị trường
Bình Phán

評判(ひょうばん)

Đánh giá / Danh tiếng
Chú Mục

注目(ちゅうもく)

Sự chú ý
 

ヒット

Sự nổi tiếng / Cú hit
 

やっぱり

Quả nhiên / Đúng như dự đoán
 

まさか

Không đời nào / Chẳng lẽ
 

やっと

Cuối cùng thì (sau nhiều nỗ lực)
Kết Cục

結局(けっきょく)

Rốt cuộc / Kết cục
Quái

(あや)しい

Đáng nghi / Khả nghi
Khủng

(おそ)ろしい

Đáng sợ / Kinh khủng
Bạo

(あば)れる

Quậy phá / Hung hăng
Tranh

(あらそ)

Tranh giành / Đấu tranh
Phạm Tội

犯罪(はんざい)

Tội phạm / Hành vi phạm tội
Phát Kiến Giả

発見者(はっけんしゃ)

Người phát hiện
Nghi

(うたが)

Nghi ngờ
 

うそつき

Kẻ nói dối
Phạm Nhân

犯人(はんにん)

Hung thủ / Tội phạm
 

いたずら

Nghịch ngợm / Phá phách
 

さけぶ

Gào thét / Hét lên
 

たたく

Gõ / Đập / Đánh
Đạo

(ぬす)

Ăn trộm / Lấy cắp
 

うばう

Cướp đoạt
Sưu

(さが)

Tìm kiếm (đồ bị mất / phạm nhân)
Truy

()

Đuổi theo
Bộ

(つか)まえる

Bắt giữ (ngoại ĐT)
Bộ

(つか)まる

Bị bắt (tự ĐT)
Đãi Bộ

逮捕(たいほ)

Bắt giữ / Áp giải
Khí Vị / Ác

気味(きみ)(わる)

Rợn tóc gáy / Khó chịu
 

パトカー

Xe cảnh sát tuần tra (Patrol car)