Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Số Lượng

数量(すうりょう)

Số lượng
Trình Độ

程度(ていど)

Mức độ

(あま)

Dư thừa

(あま)

Phần dư / Không... lắm
Nhất Định

一定(いってい)

Nhất định / Cố định
 

いっぱい

Đầy / Nhiều
Ức

(おく)

Một trăm triệu
 

およそ

Xấp xỉ / Khoảng
Ước

(やく)

Khoảng / Ước chừng
 

だいたい

Đại khái / Khoảng
Ôn Độ

温度(おんど)

Nhiệt độ
Khí Ôn

気温(きおん)

Nhiệt độ không khí
Thể Ôn

体温(たいおん)

Nhiệt độ cơ thể
Giác Độ

角度(かくど)

Góc độ
Xác Suất

確率(かくりつ)

Xác suất
Số

(かず)

Con số / Số lượng
Số

(かぞ)える

Đếm
Cự Ly

距離(きょり)

Khoảng cách
Ngẫu Số

偶数(ぐうすう)

Số chẵn
Kỳ Số

奇数(きすう)

Số lẻ
Kế

(けい)

Tổng cộng / Kế hoạch
Kế Toán

計算(けいさん)

Tính toán
Giảm Thiểu

減少(げんしょう)

Giảm bớt
Tăng Gia

増加(ぞうか)

Tăng lên
Hợp Kế

合計(ごうけい)

Tổng cộng
Nhược Can

若干(じゃっかん)

Một chút / Một vài
Nhược Can Danh

若干名(じゃっかんめい)

Một vài người
Thiểu Thiểu

少々(しょうしょう)

Một chút / Một lát
Tốc Độ

速度(そくど)

Tốc độ
 

スピード

Tốc độ (Speed)
Đại Bộ Phận

大部分(だいぶぶん)

Đại bộ phận / Phần lớn
 

たった

Chỉ / Chỉ vỏn vẹn
 

たっぷり

Đầy tràn / Đầy đủ
Độ

度々(たびたび)

Thường xuyên / Nhiều lần
Trị

(あたい)

Giá trị
 

はかる

Đo đạc / Cân / Tính toán
Quảng

(ひろ)

Độ rộng
Tăng

()える

Tăng lên (tự ĐT)
Tăng

()やす

Làm tăng lên (ngoại ĐT)
Phức Số

複数(ふくすう)

Số nhiều / Phức số
Bình Quân

平均(へいきん)

Bình quân / Trung bình
Giảm

()

Giảm đi (tự ĐT)
Giảm

()らす

Làm giảm đi (ngoại ĐT)
Mai Số

枚数(まいすう)

Số tờ / Số tấm
Dư Phần

余分(よぶん)

Phần dư thừa
Dư Dụ

余裕(よゆう)

Dư dả / Thong thả
Suất

(りつ)

Tỷ lệ / Suất
Lượng

(りょう)

Lượng
 

レベル

Mức độ / Trình độ (Level)
 

わずかな

Vẻn vẹn / Một chút
Cát Hợp

割合(わりあい)

Tỷ lệ