| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Bệnh Khí |
病気 |
Bệnh tật / Ốm đau |
| Kiện Khang |
健康 |
Sức khỏe |
| Kiện Khang Đích |
健康的な |
Mang tính khỏe mạnh / Lành mạnh |
|
ストレス |
Áp lực / Căng thẳng (Stress) | |
| Chứng Trạng |
症状 |
Triệu chứng |
| Nhan Sắc |
顔色 |
Sắc mặt |
| Khổ |
苦しい |
Đau đớn / Cực khổ / Khó thở |
| Khổ |
苦しむ |
Đau khổ / Chịu đựng (bệnh tật) |
| Khổ |
苦しめる |
Làm cho đau khổ / Gây khổ cực |
| Thống |
痛む |
Đau / Đau đớn (tự ĐT) |
| Thống |
痛み |
Cơn đau / Sự đau đớn |
| Thống |
痛める |
Làm đau / Gây đau (ngoại ĐT) |
|
だるい |
Uể oải / Mệt mỏi rã rời | |
|
しびれる |
Tê tay / Tê chân | |
|
かゆい |
Ngứa | |
| Đầu Thống |
頭痛 |
Đau đầu |
| Thổ |
吐く |
Nôn / Ói |
|
めまい |
Chóng mặt | |
| Trùng Sỉ |
虫歯 |
Sâu răng |
| Thương |
傷 |
Vết thương / Vết xước |
|
けが |
Vết thương / Chấn thương | |
| Cốt Thiết |
骨折 |
Gãy xương |
| Hỏa Thương |
火傷 |
Vết bỏng |
| Chẩn |
診る |
Khám bệnh / Xem bệnh |
| Chẩn Sát |
診察 |
Việc khám bệnh |
| Trị Liêu |
治療 |
Điều trị |
| Thủ Thuật |
手術 |
Phẫu thuật |
| Chú Xạ |
注射 |
Tiêm / Chích thuốc |
| Hoạn Giả |
患者 |
Bệnh nhân |
| Ngoại Khoa |
外科 |
Ngoại khoa |
| Nội Khoa |
内科 |
Nội khoa |
| Nhãn Khoa |
眼科 |
Nhãn khoa |
| Kiện Khang Bảo Hiểm Chứng |
健康保険証 |
Thẻ bảo hiểm y tế |
|
インフルエンザ |
Bệnh cúm (Influenza) | |
|
ウイルス |
Vi-rút (Virus) | |
| Cảm Nhiễm |
感染 |
Sự lây nhiễm / Truyền nhiễm |
| Di |
移る |
Bị lây (tự ĐT) |
| Di |
移す |
Lây bệnh cho ai đó (ngoại ĐT) |
|
うがい |
Súc miệng | |
|
マスク |
Khẩu trang (Mask) | |
| Thụy Miên |
睡眠 |
Giấc ngủ |
| Vinh Dưỡng |
栄養 |
Dinh dưỡng |
|
ビタミン |
Vitamin | |
| Hiệu |
効く |
Có hiệu quả / Có tác dụng |
| Tiêu Hóa |
消化 |
Tiêu hóa |
| Cấm Yên |
禁煙 |
Cấm hút thuốc / Bỏ thuốc |
| Cật Yên |
喫煙 |
Hút thuốc |
| Thể Thao |
体操 |
Tập thể dục |
| Kiến Vũ |
お見舞い |
Thăm người bệnh |
| Khán Bệnh |
看病 |
Chăm sóc người bệnh |
| Nham |
癌 |
Bệnh ung thư |
|
アレルギー |
Dị ứng |