Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Học Hiệu

学校(がっこう)

Trường học
Giáo Dục

教育(きょういく)

Giáo dục
Học Tập

学習(がくしゅう)

Học tập
Học

(まな)

Học
Tập

(なら)

Học (có người dạy)
Chỉ Đạo

指導(しどう)

Chỉ dẫn / Lãnh đạo
Giáo

(おそ)わる

Được dạy / Học từ ai đó
Giáo

(おし)える

Dạy / Chỉ bảo
Tri Thức

知識(ちしき)

Tri thức / Kiến thức
Thông Học

通学(つうがく)

Sự đi học
Tiến Học

進学(しんがく)

Học lên cao
Thụ Nghiệm

受験(じゅけん)

Dự thi
Khoa Mục

科目(かもく)

Môn học
Quốc Ngữ

国語(こくご)

Quốc ngữ (Tiếng Nhật)
Toán Số

算数(さんすう)

Toán học (cấp 1)
Lý Khoa

理科(りか)

Khoa học tự nhiên
Xã Hội

社会(しゃかい)

Môn xã hội
Vật Lý

物理(ぶつり)

Vật lý
Vật Lý Học

物理学(ぶつりがく)

Vật lý học
Hóa Học

化学(かがく)

Hóa học
Thể Dục Quán

体育館(たいいくかん)

Nhà thi đấu thể thao
Thể Dục

体育(たいいく)

Thể dục
Hiệu Xá

校舎(こうしゃ)

Khu tòa nhà trường học
Thời Gian Cát

時間割(じかんわり)

Thời khóa biểu
Thời Gian Mục

時間目(じかんめ)

Tiết học thứ...
Thực Nghiệm

実験(じっけん)

Thực nghiệm / Thí nghiệm
Tự Tập

自習(じしゅう)

Tự học
Học Khoa

学科(がっか)

Khoa học / Ngành học
Học Niên

学年(がくねん)

Năm học
Chuyên Môn Học Hiệu

専門学校(せんもんがっこう)

Trường chuyên môn
Đại Học

大学(だいがく)

Trường đại học
Học Vấn

学問(がくもん)

Học vấn
Phân Dã

分野(ぶんや)

Lĩnh vực
Pháp Luật

法律(ほうりつ)

Pháp luật
Kinh Tế

経済(けいざい)

Kinh tế
Văn Học

文学(ぶんがく)

Văn học
Y Học

医学(いがく)

Y học
Chuyên Công

専攻(せんこう)

Chuyên ngành
Học Bộ

学部(がくぶ)

Khoa / Bộ môn đại học
Học Khoa

学科(がっか)

Ngành
 

キャンパス

Khuôn viên trường (Campus)
Giảng Nghĩa

講義(こうぎ)

Bài giảng
Hưu Giảng

休講(きゅうこう)

Nghỉ dạy / Nghỉ học (do giảng viên nghỉ)
 

ゼミ

Hội thảo / Nhóm nghiên cứu (Seminar)
Đơn Vị

単位(たんい)

Tín chỉ / Đơn vị
Tiền Kỳ

前期(ぜんき)

Học kỳ đầu
Hậu Kỳ

後期(こうき)

Học kỳ sau
Hưu Học

休学(きゅうがく)

Nghỉ học tạm thời
Thoái Học

退学(たいがく)

Bỏ học / Thôi học
Lưu Học

留学(りゅうがく)

Du học
Lưu Học Sinh

留学生(りゅうがくせい)

Du học sinh
Nghiên Cứu

研究(けんきゅう)

Nghiên cứu
Luận Văn

論文(ろんぶん)

Luận văn
Phát Biểu

発表(はっぴょう)

Phát biểu / Công bố
Học Phí

学費(がくひ)

Học phí
Thụ Nghiệp Liêu

授業料(じゅぎょうりょう)

Học phí / Tiền học
Tưởng Học Kim

奨学金(しょうがくきん)

Học bổng
Đại Học Viện

大学院(だいがくいん)

Cao học