Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
 

グループ

Nhóm (Group)
Hội

(かい)

Hội... / Nhóm... (hậu tố)
Hội Viên

会員(かいいん)

Hội viên / Thành viên
Nhập Hội

入会(にゅうかい)

Gia nhập hội
Tập Hợp

集合(しゅうごう)

Tập hợp
Giải Tán

解散(かいさん)

Giải tán
Tổ Chức

組織(そしき)

Tổ chức
Đoàn Thể

団体(だんたい)

Đoàn thể
Cá Nhân

個人(こじん)

Cá nhân
Bộ

()

Bộ phận / Câu lạc bộ
Khóa

()

Phòng / Ban / Bài học
 

チーム

Đội / Nhóm (Team)
 

サークル

Câu lạc bộ sinh viên (Circle)
 

クラブ

Câu lạc bộ (Club)
Hành Sự

行事(ぎょうじ)

Sự kiện / Hành lễ
 

イベント

Sự kiện (Event)
Hội

(かい)

Buổi họp / Hội
Khai

(ひら)

Mở / Tổ chức (buổi tiệc, đại hội)
Giảng Diễn

講演(こうえん)

Diễn thuyết / Bài nói chuyện
Khai Hội

開会(かいかい)

Khai mạc hội nghị
Khai Hội Thức

開会式(かいかいしき)

Lễ khai mạc
Bế Hội

閉会(へいかい)

Bế mạc hội nghị
Đại Hội

大会(たいかい)

Đại hội
Xuất Trường

出場(しゅつじょう)

Ra sân / Tham gia thi đấu
Xuất

()

Xuất hiện / Tham gia (~に)
 

コンテスト

Cuộc thi (Contest)
 

コンクール

Cuộc thi âm nhạc/nghệ thuật (Concours)
Dự Tuyển

予選(よせん)

Vòng dự tuyển / Vòng loại
Viễn Túc

遠足(えんそく)

Dã ngoại / Tham quan học tập
Thức

(しき)

Lễ / Hình thức
Táng Thức

葬式(そうしき)

Đám tang
Nhập Học Thức

入学式(にゅうがくしき)

Lễ khai giảng / Nhập học
Kết Hôn Thức

結婚式(けっこんしき)

Lễ kết hôn
Nghi Thức

儀式(ぎしき)

Nghi thức
Hội Tràng

会場(かいじょう)

Địa điểm tổ chức
Quan Khách

観客(かんきゃく)

Khán giả
Niên Hạ Trạng

年賀状(ねんがじょう)

Thiệp mừng năm mới