| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Song Khẩu |
窓口 |
Quầy giao dịch |
| Thân / Nhập |
申し込む |
Đăng ký |
| Thân / Nhập |
申し込み |
Việc đăng ký / Đơn đăng ký |
| Đề Xuất |
提出 |
Nộp / Đưa ra |
| Đăng Lục |
登録 |
Đăng ký / Ghi danh |
| Thủ Tục |
手続き |
Thủ tục |
| Thụ / Phó |
受け付ける |
Tiếp nhận / Chấp nhận |
| Hứa Khả |
許可 |
Sự cho phép |
| Mộ Tập |
募集 |
Tuyển dụng / Chiêu mộ |
| Ứng Mộ |
応募 |
Ứng tuyển |
| Định Viên |
定員 |
Sức chứa / Số người quy định |
| Kì Hạn |
期限 |
Thời hạn / Hạn chót |
| Đế / Thiết |
締め切る |
Hết hạn / Đóng cửa |
| Đế / Thiết |
締め切り |
Hạn chót |
| Thương Phẩm |
商品 |
Hàng hóa / Sản phẩm |
| Phẩm Vật |
品物 |
Hàng hóa / Vật phẩm |
| Phẩm |
~品 |
Đồ... / Hàng... (hậu tố) |
| Tân Phẩm |
新品 |
Hàng mới |
|
パック |
Gói / Hộp (Pack) | |
| Phán Mại |
販売 |
Bán hàng |
| Phát Mại |
発売 |
Mở bán / Tung ra thị trường |
| Vấn / Hợp |
問い合わせる |
Liên hệ hỏi / Thắc mắc |
| Vấn / Hợp |
問い合わせ |
Sự liên hệ hỏi / Thắc mắc |
|
ヒット |
Sự đình đám / Bản "hit" | |
| Mại / Thiết |
売り切れる |
Bán hết sạch (tự ĐT) |
| Mại / Thiết |
売り切れ |
Hết hàng |
| Giá Cách |
価格 |
Giá cả |
| Định Giá |
定価 |
Giá niêm yết |
|
バーゲン |
Hàng giảm giá / Bán hạ giá (Bargain) | |
|
セール |
Giảm giá (Sale) | |
| Cát Dẫn |
割引 |
Chiết khấu / Giảm giá |
| Bán Ngạch |
半額 |
Nửa giá tiền |
| Tống Liêu |
送料 |
Phí gửi hàng / Ship |
| Doanh Nghiệp |
営業 |
Kinh doanh / Mở cửa |
|
やる |
Làm / Kinh doanh (quán ăn...) | |
| Hưu Nghiệp |
休業 |
Đóng cửa / Nghỉ kinh doanh |
| Thải / Xuất |
貸し出す |
Cho mượn mang về |
| Thải / Xuất |
貸し出し |
Sự cho mượn |
|
レンタル |
Cho thuê (Rental) | |
| Thư Lưu |
書留 |
Gửi đảm bảo (thư) |
| Tiểu Bao |
小包 |
Bưu kiện / Gói hàng nhỏ |
|
クリーニング |
Giặt là (Cleaning) |