Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Gia

(いえ)

Nhà
Bộ Ốc

部屋(へや)

Căn phòng
 

トイレ

Nhà vệ sinh
Thủ Tẩy

手洗(てあら)

Nhà vệ sinh (lịch sự)
Phong Lữ

風呂(ふろ)

Bồn tắm / Nhà tắm
Đài Sở

台所(だいどころ)

Nhà bếp
 

キッチン

Bếp (Kitchen)
Huyền Quan

玄関(げんかん)

Lối vào / Sảnh vào
Môn

(もん)

Cổng
Cư Gian

居間(いま)

Phòng khách (kiểu Nhật)
 

リビング

Phòng khách (kiểu Tây)
 

ベランダ

Ban công
Đình

(にわ)

Sân vườn
 

ドア

Cửa ra vào
Song

(まど)

Cửa sổ
Thiên Tỉnh

天井(てんじょう)

Trần nhà
Sàng

(ゆか)

Sàn nhà
Bích

(かべ)

Bức tường
Ốc Căn

屋根(やね)

Mái nhà
Gia Cụ

家具(かぐ)

Đồ nội thất

(つくえ)

Cái bàn
Y Tử

椅子(いす)

Cái ghế
Bằng

(たな)

Cái giá / kệ
Bản Bằng

本棚(ほんだな)

Kệ sách
 

テーブル

Cái bàn (tròn, bàn trà)
 

ソファー

Ghế sô pha
 

ベッド

Cái giường
Gia Điện

家電(かでん)

Đồ điện gia dụng
 

エアコン

Máy điều hòa
Không Điều

空調(くうちょう)

Hệ thống điều hòa không khí
Lãnh Phòng

冷房(れいぼう)

Máy lạnh / Chế độ làm mát
Noãn Phòng

暖房(だんぼう)

Máy sưởi / Chế độ sưởi ấm
 

ストーブ

Lò sưởi
 

テレビ

Tivi
 

ラジオ

Đài phát thanh
 

ビデオ

Video / Máy xem video
 

リモコン

Điều khiển từ xa
Tẩy Thác Cơ

洗濯機(せんたくき)

Máy giặt
Tảo Trừ Cơ

掃除機(そうじき)

Máy hút bụi
 

ポット

Bình thủy / Ấm điện
 

ドライヤー

Máy sấy tóc
Bố Đoàn

布団(ふとん)

Chăn nệm
 

カーテン

Rèm cửa
 

スリッパ

Dép đi trong nhà
Lịch

(こよみ) / カレンダー

Lịch
Lãnh Tàng Khố

冷蔵庫(れいぞうこ)

Tủ lạnh