Hán Việt Hán tự Ý nghĩa

(はじ)めて

Lần đầu tiên

(はじ)めに

Trước tiên / Đầu tiên
Tiên

()

Trước hết
Thứ

(つぎ)

Tiếp theo
Tối hậu

最後(さいご)

Cuối cùng
 

とても

Rất
 

あまり

Không... lắm (phủ định)
 

ちょっと

Một chút
Kết cấu

結構(けっこう)

Khá là / Đủ rồi
Tùy phân

随分(ずいぶん)

Đáng kể / Khá là
 

すこし

Một ít / Một chút
 

たくさん

Nhiều
 

まだ

Vẫn chưa
 

もう

Đã... rồi
 

もっと

Hơn nữa
 

ずっと

Suốt / Hơn hẳn
 

よく

Thường xuyên / Rõ
Đại thể

大体(だいたい)

Đại khái / Khoảng
Toàn nhiên

全然(ぜんぜん)

Hoàn toàn không (phủ định)
 

いつも

Luôn luôn
 

よく

Thường xuyên
Thời thời

時々(ときどき)

Thỉnh thoảng
 

たまに

Hiếm khi / Đôi khi
 

めったに

Hầu như không (phủ định)
Trực

()

Ngay lập tức
 

なにか

Cái gì đó
 

どこか

Đâu đó
 

だれか

Ai đó
 

いつか

Lúc nào đó
Đãi

()ちます

Đợi
Trì

()ちます

Cầm / Có
Lập

()ちます

Đứng
Kinh

()ちます

Trôi qua (thời gian)
Thắng

()ちます

Thắng
Đả

()ちます

Đánh / Gõ (bàn phím)
Dục

(そだ)ちます

Lớn lên / Phát triển
Dịch lập

役立(やくだ)ちます

Có ích
Tử

()にます

Chết
Ẩm

()みます

Uống
Hỗn

()みます

Đông đúc
Độc

()みます

Đọc
Trụ

()みます

Sống / Ở
Tế

()みます

Kết thúc / Xong
Phập

()みます

Nhai / Cắn
Chỉ

()みます

Tạnh (mưa) / Ngừng
Đạp

()みます

Giẫm lên
Sinh

()みます

Sinh đẻ
Hưu

(やす)みます

Nghỉ ngơi
Đạo

(ぬす)みます

Ăn trộm
Tiến

(すす)みます

Tiến bộ / Tiến lên
Lại

(たの)みます

Nhờ vả
Bao

(つつ)みます

Gói / Bao bọc
Não

(なや)みます

Lo nghĩ / Phiền muộn
Điệp

(たた)みます

Gấp / Xếp
Lạc

(たの)しみます

Thưởng thức / Vui vẻ
Bi

(かな)しみます

Đau buồn / Thương tiếc