| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Hô |
呼びます |
Gọi |
| Phi |
飛びます |
Bay |
| Tuyển |
選びます |
Chọn |
| Du |
遊びます |
Chơi |
| Vận |
運びます |
Vận chuyển |
| Tịnh |
並びます |
Xếp hàng |
| Chuyển |
転びます |
Ngã / Lăn |
| Học |
学びます |
Học |
| Khiếu |
叫びます |
Gào thét |
| Hỷ |
喜びます |
Vui mừng |
| Thủ |
取ります |
Lấy |
| Toát |
撮ります |
Chụp (ảnh) |
| Thiết |
切ります |
Cắt |
|
あります |
Có (vật) | |
| Mại |
売ります |
Bán |
| Điếu |
釣ります |
Câu cá |
| Điếu |
吊ります |
Treo |
| Yếu |
要ります |
Cần |
|
やります |
Làm / Cho (người dưới) | |
| Chiết |
折ります |
Bẻ / Gấp |
| Thiếp |
貼ります |
Dán |
| Thành |
成ります |
Trở thành |
| Minh |
鳴ります |
Kêu / Reo |
| Cát |
割ります |
Làm vỡ / Chia ra |
| Giáng |
降ります |
Rơi (mưa, tuyết) |
| Chấn |
振ります |
Vẫy / Rắc |
| Giảm |
減ります |
Giảm đi |
| Ký |
寄ります |
Ghé qua |
| Thừa |
乗ります |
Lên xe |
| Xúc |
蹴ります |
Đá |
| Khứ |
去ります |
Rời khỏi |
| Quật |
掘ります |
Đào |
| Đồ |
塗ります |
Sơn / Thoa / Bôi |
| Chung |
終わります |
Kết thúc |
| Quy |
帰ります |
Về |
| Tống |
送ります |
Gửi / Tiễn |
| Phân |
分かります |
Hiểu |
| Nhập |
入ります |
Vào |
| Tác |
作ります |
Chế biến / Làm ra |
| Đăng |
登ります |
Leo núi |
| Tẩu |
走ります |
Chạy |
| Sức |
飾ります |
Trang trí |
| Bế |
閉まります |
Đóng (tự động từ) |
| Tọa |
座ります |
Ngồi |
| Xúc |
触ります |
Chạm / Sờ |
| Miên |
眠ります |
Ngủ |
| Nộ |
怒ります |
Nổi giận |
| Khởi |
起ります |
Xảy ra |
| Thái |
太ります |
Béo lên |
|
サボります |
Trốn học / Trốn việc | |
| Phá |
破ります |
Làm rách / Vi phạm |
| Bị |
被ります |
Đội (mũ) |
| Biến |
変わります |
Thay đổi |
| Chỉ |
止まります |
Dừng lại |
| Bạc |
泊まります |
Trọ lại |
| Quyết |
決まります |
Được quyết định |
| Khoa |
誇ります |
Tự hào |