Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Thực

()べます

Ăn
Tỉ

(くら)べます

So sánh
Điều

調(しら)べます

Điều tra / Tìm hiểu
Tịnh

(なら)べます

Sắp xếp / Bày ra
Nhập

()れます

Cho vào / Bỏ vào
Liên

()れます

Dẫn theo
Cát

()れます

Bị vỡ / Bị nứt
Mại

()れます

Bán chạy
 

くれます

Cho (mình)
Quán

()れます

Quen với
Chấn

()れます

Rung lắc / Bị đá
Dao

()れます

Chao đảo / Rung rinh
Chiết

()れます

Bị gãy
Thiết

()れます

Bị đứt / Hết hạn
Tình

()れます

Nắng / Quang đãng
Thũng

()れます

Sưng lên
Khô

()れます

Héo / Khô héo
Lậu

()れます

Rò rỉ
Nhu

()れます

Bị ướt
Vong

(わす)れます

Quên
Trì

(おく)れます

Muộn / Chậm trễ
Bị

(つか)れます

Mệt mỏi
Khủng

(おそ)れます

Sợ hãi
Hoại

(こわ)れます

Bị hỏng
Ô

(よご)れます

Bị bẩn
Đảo

(たお)れます

Bị ngã / Bị đổ
Sinh

()まれます

Được sinh ra
Nhạ

()かれます

Bị thu hút
Phân

()かれます

Chia ra
Biệt

(わか)れます

Chia tay / Tạm biệt
Ly

(はな)れます

Rời xa / Cách xa
Phá

(やぶ)れます

Bị rách / Thất bại
Lưu

(なが)れます

Chảy / Trôi đi
Nịch

(おぼ)れます

Chết đuối / Sa đà
Ẩn

(かく)れます

Ẩn nấp / Trốn đi
Bạo

(あば)れます

Quậy phá / Nổi khùng
Xuất

()ます

Ra / Xuất hiện
Tẩm

()ます

Ngủ
 

います

Có (người/động vật)
Trước

()ます

Mặc (áo)
Kiến

()ます

Xem / Nhìn
Tự

()ます

Giống
Khởi

()きます

Thức dậy
Xuất lai

出来(でき)ます

Có thể
Lạc

()ちます

Rơi / Ngã

()ります

Mượn
Dục

()びます

Tắm (vòi sen)
Thân

()びます

Dài ra / Phát triển
Quá

()ぎます

Quá / Vượt quá
Túc

()ります

Đủ
Bão

()きます

Chán / Ngấy
Sinh

()きます

Sống
Giáng

()ります

Xuống (xe, tàu)
Cảm

(かん)じます

Cảm thấy
Tín

(しん)じます

Tin tưởng
Cấm

(きん)じます

Cấm đoán
Mệnh

(めい)じます

Ra lệnh
Sỉ

()じます

Cảm thấy xấu hổ
Chẩn

()ます

Khám bệnh
Bế

()じます

Đóng (mắt, sách)