"TIỆM HOA VÀ LỜI CHÚC TINH TẾ"
A: この おみせ は、 はな と いっしょに やさしい ことば を くれます ね。 ♬
A: Cửa hàng này tặng kèm những lời chúc dịu dàng cùng với hoa nhỉ.
B: ええ、 ぷれぜんと する とき の あいさつ を おしえて くれる ん です よ。 ♬
B: Vâng, họ chỉ cho mình lời chào khi tặng quà đấy.
A: すてきな ことば が あれば、 わたす とき に あんしん です ね。 ♬
A: Nếu có những lời hay ý đẹp thì khi trao đi sẽ yên tâm nhỉ.
B: はい、 みんな えがお に なって、 とても しあわせ です よ。 ♬
B: Vâng, mọi người đều sẽ mỉm cười và rất hạnh phúc đấy.
"CÙNG NHAU LAU BẢNG TÊN PHỐ"
A: みんな で、 まち の かんばん を きれいに して います ね。 ♬
A: Mọi người đang cùng nhau làm sạch biển báo của khu phố nhỉ.
B: ええ、 かんばん を みがく と、 こころ も あかるく なる ん です よ。 ♬
B: Vâng, khi đánh bóng biển báo thì tâm hồn cũng trở nên rạng rỡ đấy.
A: こどもたち も、 いっしょうけんめい てつだって います か? ♬
A: Các em nhỏ cũng đang cố gắng giúp đỡ phải không ạ?
B: はい、 みんな で はたらけば、 まち が もっと すきに なります よ。 ♬
B: Vâng, nếu mọi người cùng làm việc thì sẽ càng thêm yêu khu phố này hơn.
"KỆ SÁCH TRAO ĐỔI MIỄN PHÍ"
A: この おみせ は、 ほん を じゆうに こうかん する こと が できます ね。 ♬
A: Cửa hàng này có thể tự do trao đổi sách nhỉ.
B: ええ、 じぶん の ほん を おいて、 あたらしい ほん を もって かえる ん です よ。 ♬
B: Vâng, mình để lại sách của mình rồi mang sách mới về đấy.
A: ほん の なか に、 ちいさな メモ が はいって います よ。 ♬
A: Bên trong cuốn sách có để lại một mẩu giấy ghi chú nhỏ này.
B: はい、 まえ の ひと の やさしい きもち が わかって、 あんしん します ね。 ♬
B: Vâng, hiểu được tấm lòng dịu dàng của người trước nên thấy yên tâm nhỉ.
"TRẠM DỪNG CHÂN NGẮM HOA"
A: この べんち、 やね が ついて いて べんり です ね。 ♬
A: Cái ghế này có mái che tiện nhỉ.
B: ええ、 あめ の ひ でも、 ここ で ゆっくり さくら が みられます よ。 ♬
B: Vâng, dù ngày mưa thì ở đây vẫn thong thả ngắm hoa anh đào được.
A: あし が つかれた とき、 すわる ばしょ が ある と たすかります。 ♬
A: Lúc mỏi chân, có chỗ ngồi thế này thì đúng là cứu tinh.
B: そう です ね、 みんな で きれいに つかえば、 ずっと のこります よ。 ♬
B: Đúng thế, mọi người cứ dùng sạch sẽ thì nó sẽ còn ở đây mãi thôi.
"KỆ AN TOÀN TRƯỚC CỬA"
A: げんかん に ますく が ある と、 わすれません ね。 ♬
A: Có khẩu trang ở cửa thế này thì không quên được nhỉ.
B: ええ、 すぐ つかえる から、 ほんとうに べんり です よ。 ♬
B: Vâng, vì dùng được ngay nên thật sự tiện lắm.
A: いそいで いる とき も、 これ なら たすかります。 ♬
A: Lúc đang vội mà có cái này thì đúng là cứu tinh.
B: はい、 まいにち あんしん して でかけられます よ。 ♬
B: Vâng, mỗi ngày đều có thể yên tâm ra ngoài rồi.
"VƯỜN NHỎ TRÊN BAN CÔNG"
A: べらんだ に みどり が ある と、 いい です ね。 ♬
A: Ban công có màu xanh thế này thì thích nhỉ.
B: ええ、 まいにち ここ で やすむ と、 つかれ が とれます よ。 ♬
B: Vâng, mỗi ngày nghỉ ngơi ở đây là hết mệt mỏi ngay.
A: じぶん で そだてた やさい や はな は、 とくべつ です ね。 ♬
A: Rau và hoa tự mình trồng thì thật đặc biệt nhỉ.
B: はい、 はな が さく と、 ほんとうに きもち が いい です よ。 ♬
B: Vâng, hoa nở một cái là thấy dễ chịu hẳn ra.
"KỆ ĐỂ GIÀY CHO KHÁCH"