食品ロス削減アプリと安いお弁当 (App giảm lãng phí thực phẩm và hộp cơm giá rẻ)

中村なかむら て!このお弁当べんとう、アプリで300えんだったんだよ。
Nhìn nầy! Hộp cơm nầy tớ mua trên app có 300 yên thôi đấy.
小林こばやし 300えんやすいね!どうしてそんなにやすいの?
300 yên á? Rẻ thế! Sao mà rẻ dữ vậy?
中村なかむら食品しょくひんロス削減さくげんアプリ」だよ。賞味期限しょうみきげんちかいからやすいんだって。
Là "App giảm lãng phí thực phẩm" đó. Nghe bảo vì gần hết hạn sử dụng nên mới rẻ.
小林こばやし なるほど。最近さいきんあまったものやすうのが普通ふつうだよね。
Ra là thế. Dạo nầy việc mua rẻ đồ dư thừa đã trở nên bình thường rồi nhỉ.
中村なかむら うん。てたら「もったいない」し、環境かんきょうにもやさしいからね。
Ừ. Vứt đi thì lãng phí quá, mà làm vậy còn thân thiện với môi trường nữa.
小林こばやし 物価ぶっかがっているから、やすべられるのはたすかるよ。
Vì giá cả đang tăng nên được ăn rẻ thế nầy thì đỡ quá.
中村なかむら 全然悪ぜんぜんわるくなっていないから、あじ美味おいしいままだよ。
Đồ ăn hoàn toàn chưa hỏng nên vị vẫn ngon nguyên như vậy đó.
小林こばやし いいね。じゃあ、さっそくアプリを使つかって一緖いっしょやすおうぜ!
Hay đấy. Vậy thì mình dùng app mua đồ rẻ chung luôn đi!

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Đơn giản):
* 食品しょくひんロス: Lãng phí thực phẩm
* 削減さくげん: Cắt giảm / Giảm thiểu (N2)
* 賞味期限しょうみきげん: Hạn sử dụng (N2)
* あまったもの: Đồ dư thừa
* もったいない: Lãng phí quá
* 環境かんきょうやさしい: Thân thiện với môi trường
* 物価ぶっか: Giá cả / Vật giá (N3)
* たすかる: May quá / Đỡ quá (N4)
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp N4):
・~んだって: Nghe bảo là... (N4).
・~だよね: ...nhỉ / ...đúng không (N4).
・~し: Vừa... lại vừa... (Liệt kê lý do - N4).
・~ままだ: Vẫn cứ nguyên như thế (N3/N4).
・~ようぜ: Hãy cùng... thôi nào (Rủ rê - N4).

移動販売車 (Xe bán hàng lưu động)

カイト: としろうさん、こんにちは。音楽おんがくしたトラックがましたね。
Con chào ông Toshiro ạ. Có chiếc xe tải đang phát nhạc chạy đến kìa ông.
としろう: こんにちは。これは「移動販売車いどうはんばいしゃといっていえちかくまでものとどけてくれるんだよ。
Chào cháu. Đây là "Xe bán hàng lưu động", nó mang đồ đến tận gần nhà cho mình đấy.
カイト:みせかなくてもいいのですか?
Vậy là mình không cần phải đi đến cửa hàng nữa sao ạ?
としろう: そう。ちかくのスーパーがなくてこまっている「物難民ものなんみん」をたすける仕組みしきみだよ
Đúng vậy. Đây là cơ chế để giúp đỡ những "người tị nạn mua sắm" đang gặp khó khăn khi không có siêu thị ở gần đây.
カイト: とおくまであるかなくていいから、お年寄としよりもたすかりますね。
Vì không cần phải đi bộ ra tận xa nên người già cũng đỡ quá ông nhỉ.
としろう: ええ。おも野菜やさい牛乳ぎゅうにゅう玄関げんかんちかくでえるから、とても便利べんりなんだよ。
Ừ. Những thứ nặng như rau hay sữa cũng có thể mua ngay gần cửa nhà nên tiện lợi lắm.
カイト: 素敵すてきなサービスですね。では、わたしえきってきます。お元気げんきで。
Một dịch vụ tuyệt vời ông nhỉ. Vậy con xin phép đi ra nhà ga đây ạ. Ông giữ sức khỏe nhé.
としろう: ありがとう。をつけてね!
Cảm ơn cháu. Đi cẩn thận nhé!

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG TRỌNG TÂM):
* 移動販売いどうはんばい: Bán hàng lưu động
* 買い物難民かいものなんみん: Người tị nạn mua sắm (N1/N2)
* 仕組みしきみ: Cơ chế / Cách hoạt động (N2)
* 玄関げんかん: Lối vào / Hiên nhà (N4)
* とどける: Giao hàng / Gửi đến (N4)
* たすかる: Được giúp ích / Đỡ quá (N4)
* 便利べんり: Tiện lợi (N5)
📘 文法ぶんぽう (NGỮ PHÁP CẦN LƯU Ý):
・~といって: Gọi là / Nói là... (N4).
・V-なくてもいい: Không cần làm V cũng được (N4).
・V-てくれる: Ai đó làm gì cho mình (N4).
・~んだ / ~んだよ: Nhấn mạnh việc giải thích (N4).

 

 

オンライン診療とコンビニ受け取り (Khám bệnh online và nhận thuốc tại Konbini)

レン: 最近さいきん、コンビニでくすりひとえましたね。
Dạo gần đây, số người nhận thuốc ở cửa hàng tiện lợi tăng lên bác nhỉ.
ひろし: これは「オンライン診療しんりょうといって病院びょういんかなくてもいいんだよ。
Đây gọi là "Khám bệnh online", không cần đi bệnh viện cũng lấy được thuốc đấy.
レン: 先生せんせい直接会ちょくせつあわなくても、大丈夫だいじょうぶなのですか?
Không cần gặp trực tiếp bác sĩ cũng không sao ạ?
ひろし: スマホで診察しんさつけて、そのデータがちかくのコンビニにとど仕組みしきみよ。
Cơ chế là khám qua điện thoại, rồi dữ liệu đó gửi đến cửa hàng tiện lợi gần nhà.
レン: 病院びょういんながたかなくていいから、とてもたすかりますね。
Không phải đợi lâu ở bệnh viện nên thật là đỡ quá bác nhỉ.
ひろし: 仕事帰しごとがえりやよるでも、きな時間じかんくすりがもらえるのは便利べんりよ。
Lấy thuốc được vào lúc mình thích, dù là đi làm về hay đêm muộn thì rất tiện.
レン: いそがしいひとにとって素晴すばらしいシステムだとおもいます。
Với người bận rộn, con nghĩ đây là một hệ thống tuyệt vời.
ひろし: デジタルの技術ぎじゅつで、生活せいかつがどんどんらくになっているね。
Nhờ công nghệ kỹ thuật số mà cuộc sống đang dần trở nên dễ dàng hơn rồi.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG TRỌNG TÂM):
* オンライン診療オンラインしんりょう: Khám bệnh trực tuyến
* る: Nhận lấy (N4)
* える: Tăng lên (N4)
* 診察しんさつ: Khám bệnh (N2)
* 仕組みしきみ: Cơ chế / Cách hoạt động (N2)
* たすかる: Giúp ích / Đỡ quá (N4)
* 便利べんり: Tiện lợi (N5)
* 技術ぎじゅつ: Kỹ thuật / Công nghệ (N3)
📘 文法ぶんぽう (NGỮ PHÁP CẦN LƯU Ý):
・~といって: Gọi là... (Dùng để định nghĩa - N4).
・V-なくてもいい: Không cần làm V cũng được (N4).
・~にとって: Đối với... (Đưa ra đánh giá - N3/N4).
・V-ている: Đang trở nên / Đang diễn ra (N5/N4).

 

 

AI肌診断と新しいスキンケアの話 (Chuyện App soi da AI và cách chăm sóc da mới)

ミオ: えみこさん、て!このアプリ、本当ほんとうにすごいの!
Bà Emiko ơi nhìn nầy! Cái ứng dụng nầy thật sự giỏi lắm luôn!
えみこ: まあ、なにができるの?
Ôi trời, nó làm được gì thế cháu?
ミオ: これは「AI肌診断はだしんだんといって写真しゃしんだけではだ調しらべる仕組みしきみだよ!
Đây gọi là "Chẩn đoán da AI", cơ chế là chỉ cần ảnh chụp thôi nó cũng kiểm tra được da đấy!
えみこ: 写真しゃしんだけではだ状態じょうたいがわかるのかしら?
Chỉ cần ảnh thôi mà cũng biết được tình trạng da cơ à?
ミオ: うん、AIがシミつけて、いい化粧水けしょうすいおしえてくれるんだって!
Vâng, nghe nói là AI sẽ tìm ra vết nám rồi chỉ cho mình loại nước hoa hồng tốt đấy!
えみこ:みせかなくていいから、たすかるわね。
Không cần đi đến cửa hàng nữa nên đỡ quá nhỉ.
ミオ: いえでプロのチェックができるから、最高さいこうだよね!
Vì có thể nhờ chuyên gia kiểm tra ngay tại nhà nên tuyệt nhất rồi còn gì!
えみこ: わたし使つかいたいわ、はやれてちょうだい!
Bà cũng muốn dùng, cài nhanh cho bà với nào!

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG TRỌNG TÂM):
* 肌診断はだしんだん: Chẩn đoán da
* 仕組みしきみ: Cơ chế / Cách hoạt động (N2)
* 状態じょうたい: Tình trạng / Trạng thái (N3)
* シミ: Vết nám / Tàn nhang
* 化粧水けしょうすい: Nước hoa hồng / Nước dưỡng da
* たすかる: Đỡ quá / Giúp ích nhiều (N4)
* 最高さいこう: Tuyệt nhất / Rất tốt (N4)
📘 文法ぶんぽう (NGỮ PHÁP CẦN LƯU Ý):
・~といって: Gọi là... (Định nghĩa tự nhiên - N4).
・~だけで: Chỉ cần... (N4).
・~んだって: Nghe nói là... (Truyền đạt thông tin - N4).
・V-てちょうだい: Hãy làm V cho tôi (Nhờ vả thân mật - N4).

 

 

スマート節電パネル (Bảng tiết kiệm điện thông minh)

ミオ: ひろしさん、こんにちは。あたたかくなってきて、ごしやすいですね。
Con chào bác Hiroshi ạ. Trời ấm dần lên nên thật là một ngày dễ chịu bác nhỉ.
ひろし: こんにちは。にわはなもきれいにはじめましたよ。
Chào cháu. Hoa ngoài vườn cũng đã bắt đầu nở đẹp rồi đấy.
ミオ: あ、かべ画面がめん緑色みどりいろっぱのマークがいていますね。
Ồ, trên màn hình ở tường có hiện biểu tượng hình chiếc lá màu xanh kìa bác.
ひろし: これは「スマート節電せつでんパネルといっていえ電気でんき使つかかたおしえてくれるんだよ。
Đây là "Bảng tiết kiệm điện thông minh", nó chỉ cho mình biết cách sử dụng điện trong nhà đấy.
ミオ: どの家電かでん電気でんき使つかいすぎているか、わかるのですか?
Nó có thể biết được thiết bị điện nào đang dùng quá nhiều điện không ạ?
ひろし: そう、AIがすべての電気でんきをチェックして、節電せつでん方法ほうほう提案ていあんしてくれる仕組みなんだ。
Đúng vậy, cơ chế là AI kiểm tra toàn bộ lượng điện năng rồi đề xuất phương pháp tiết kiệm điện cho mình đấy.
ミオ: 無理むりなく環境かんきょうまもれるから、素晴すばらしいですね。では、わたし郵便局ゆうびんきょくってきます。
Vì có thể bảo vệ môi trường một cách thoải mái nên thật tuyệt vời bác nhỉ. Vậy con xin phép đi bưu điện đây ạ.
ひろし: ありがとう。お元気げんきで、をつけてね!
Cảm ơn cháu. Chúc cháu mạnh khỏe, đi cẩn thận nhé!

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG TRỌNG TÂM):
* 節電せつでん: Tiết kiệm điện (N3)
* 家電かでん: Thiết bị gia dụng (N2)
* 提案ていあん: Đề xuất / Đưa ra ý kiến (N3)
* 仕組みしきみ: Cơ chế / Cách hoạt động (N2)
* 環境かんきょう: Môi trường (N4)
* 無理むりなく: Một cách thoải mái / Không quá sức (N3)
* 素晴すばらしい: Tuyệt vời (N4)
📘 文法ぶんぽう (NGỮ PHÁP CẦN LƯU Ý):
・~といって: Gọi là / Tên là... (Dùng để định nghĩa - N4).
・V-てくれる: Làm gì đó cho mình (N4).
・V-はじめる: Bắt đầu làm gì đó (N4).

 

 

男性育休制度と新しい家族の形 (Chế độ nghỉ nuôi con cho nam giới và hình thái gia đình mới)

レン: 最近さいきん会社かいしゃで「育休いくきゅう」をとる男性だんせいえていますね。
Dạo gần đây, số nam giới xin nghỉ phép nuôi con ở công ty đang tăng lên bác nhỉ.
ひろし: これは「男性育休制度だんせいいくきゅうせいどといって、おとうさんも育児いくじ家事かじができる仕組みしきみだよ。
Đây gọi là "Chế độ nghỉ nuôi con cho nam giới", một cơ chế giúp người cha cũng có thể chăm con và làm việc nhà đấy.
レン: 休み中やすみちゅうもお給料きゅうりょうるから、生活せいかつ安心あんしんですね。
Vì trong lúc nghỉ vẫn có lương nên đời sống cũng yên tâm bác nhỉ.
ひろし: そう、家族かぞくとの時間じかん大切たいせつするための工夫くふうなんだ。
Đúng vậy, đó là một sự sáng tạo để mọi người trân trọng thời gian bên gia đình hơn.
レン:とうさんが掃除そうじ料理りょうり手伝てつだえば、おかあさんの負担ふたんります。
Nếu người cha giúp đỡ dọn dẹp và nấu nướng thì gánh nặng của người mẹ sẽ giảm bớt.
ひろし: 一人ひとり全部ぜんぶやる「ワンオペ育児いくじ」をふせ効果こうかもあるよ。
Nó cũng có hiệu quả trong việc ngăn chặn tình trạng "nuôi con một mình" mà người mẹ phải tự làm hết mọi thứ.
レン: 家族かぞくたすうのが、これからのたりまえになりますね。
Việc gia đình giúp đỡ lẫn nhau sẽ trở thành điều hiển nhiên từ nay về sau bác nhỉ.
ひろし: いま時代じだいった素晴すばらしい組みくみだとおもうよ。
Bác nghĩ đây là một nỗ lực tuyệt vời, rất phù hợp với thời đại bây giờ.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG TRỌNG TÂM):
* 育休いくきゅう: Nghỉ phép nuôi con (N2).
* 仕組みしきみ: Cơ chế / Cách hoạt động (N2).
* お給料きゅうりょう: Tiền lương (N4).
* 工夫くふう: Sự sáng tạo / Ý tưởng (N3).
* 負担ふたん: Gánh nặng / Trách nhiệm (N2).
* ワンオペ育児いくじ: Việc nuôi con một mình.
* たりまえ: Điều hiển nhiên / Đương nhiên (N3).
* 組みくみ: Nỗ lực / Sáng kiến (N2).
📘 文法ぶんぽう (NGỮ PHÁP CẦN LƯU Ý):
・~といって: Dùng để gọi tên hoặc giới thiệu khái niệm (N4).
・~ための: Dùng để chỉ mục đích (N4).
・V-ば: Thể điều kiện (N4).
・~になる: Trở nên / Trở thành (N5/N4).

 

 

サウナで「ととのう」体験の話 (Chuyện trải nghiệm "thăng hoa" khi xông hơi)

ミオ: えみこさん、サウナで「ととのう」を体験たいけんしてきたよ!
Bà Emiko ơi, con vừa đi trải nghiệm cảm giác "thăng hoa" ở phòng xông hơi về đấy!
えみこ: まあ、その「ととのう」ってなにのことかしら?
Ôi trời, cái gọi là "thăng hoa" đó là gì thế cháu?
ミオ: これは「活動かつどうといってあつ部屋へやつめたいみずで、最高さいこう気分きぶんになる仕組みしきみだよ!
Đây gọi là "Hoạt động xông hơi", cơ chế là dùng phòng nóng và nước lạnh để có cảm giác tuyệt nhất đấy!
えみこ: あついのもつめたいのも、からだ大丈夫だいじょうぶなの?
Cả nóng cả lạnh thế thì cơ thể có sao không hả cháu?
ミオ: うん、AIが心拍数しんぱくすうをチェックしてくれるから安心あんしんなんだって!
Vâng, nghe nói là AI sẽ kiểm tra nhịp tim cho mình nên yên tâm lắm!
えみこ: 無理むりをしなくていいなら、お年寄としよりにもたすかるわね。
Nếu không phải quá sức thì đúng là giúp ích cho cả người già nữa cháu nhỉ.
ミオ: ストレスがなくなって、本当ほんとう気持きもちいいから最高さいこうだよ!
Căng thẳng biến mất hết, thực sự rất dễ chịu nên tuyệt nhất luôn!
えみこ: わたし若返わかがえりたいわ、今度連こんどつれてってちょうだい!
Bà cũng muốn trẻ lại, lần tới nhớ dẫn bà đi cùng nhé!

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG TRỌNG TÂM):
* 体験たいけん: Trải nghiệm (N3)
* サ活動かつどう: Hoạt động xông hơi (Sakatsu)
* 仕組みしきみ: Cơ chế / Cách hoạt động (N2)
* 最高さいこう気分きぶん: Cảm giác tuyệt vời nhất
* 心拍数しんぱくすう: Nhịp tim
* 安心あんしん: Yên tâm (N4)
* たすかる: Giúp ích / Đỡ quá (N4)
* 若返わかがえる: Trẻ lại
📘 文法ぶんぽう (NGỮ PHÁP CẦN LƯU Ý):
・~といって: Dùng để giới thiệu hoặc định nghĩa tên gọi (N4).
・~してくれる: Ai đó/Hệ thống làm gì lợi cho mình (N4).
・~んだって: Nghe nói là... (Truyền đạt thông tin - N4).
・V-てちょうだい: Hãy làm V cho tôi (Nhờ vả thân mật - N4).

 

 

ポイ活と賢いお買い物の話 (Chuyện săn điểm thưởng và mua sắm thông minh)

ミオ: としろうさん、こんにちは。ポイントをたくさんめていますね。
Con chào ông Toshiro ạ. Ông đang tích được nhiều điểm quá nhỉ.
としろう: こんにちは。これは「ポイかつといって、ポイントでおものをする仕組みしきみだよ。
Chào cháu. Đây gọi là "Po-katsu", một cơ chế dùng điểm để đi mua sắm đấy.
ミオ: ポイントはおかねおななのですか?
Điểm thưởng cũng giống như tiền hả ông?
としろう: そう。AIが自動じどう計算けいさん、アプリのなか電子でんしマネーなるんだ。
Đúng vậy. AI sẽ tự động tính toán, rồi chuyển thành tiền điện tử ngay trong ứng dụng đấy.
ミオ: 毎日まいにち節約せつやくできるから、とてもいいですね。
Vì ngày nào cũng tiết kiệm được nên tốt quá ông nhỉ.
としろう: ええ。ポイントだけで菓子かしえるから、たすかるよ
Ừ. Vì có thể mua bánh kẹo chỉ bằng điểm thôi nên giúp ích cho ông lắm.
ミオ: かしこですね。では、わたし銀行ぎんこうってきます。お元気げんきで。
Thật là thông minh ạ. Vậy con xin phép đi ngân hàng đây ạ. Ông giữ sức khỏe nhé.
としろう: ありがとう。をつけてね。
Cảm ơn cháu. Đi cẩn thận nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG TRỌNG TÂM):
* める: Tích lũy / Để dành (N4)
* ポイかつ: Hoạt động tích điểm thưởng
* 仕組みしきみ: Cơ chế / Cách hoạt động (N2)
* 電子でんしマネー: Tiền điện tử
* 節約せつやく: Tiết kiệm (N3)
* たすかる: Đỡ quá / Giúp ích (N4)
* かしこい: Thông minh / Khôn ngoan (N3)
📘 文法ぶんぽう (NGỮ PHÁP CẦN LƯU Ý):
・~といって: Dùng để gọi tên hoặc giới thiệu khái niệm (N4).
・~とおなじ: Giống với... (So sánh tương đương - N4).
・V-て: Dùng để nối các vế câu (Trình tự/Nguyên nhân - N5).
・~になる: Trở nên / Trở thành / Chuyển sang (N5/N4).

 

 

AIを使いこなす技術とプロンプト (Kỹ năng sử dụng AI và câu lệnh Prompt)

レン: 最近さいきん会社かいしゃで「プロンプト」を勉強べんきょうするひとえていますね。
Dạo gần đây, số người học về "Prompt" ở công ty đang tăng lên bác nhỉ.
ひろし: これはAIにただしい命令めいれいして、こたえをもらう仕組みしきみよ。
Đây gọi là đưa ra chỉ thị đúng cho AI để nhận về câu trả lời, một cơ chế rất hay đấy.
レン: 命令かた、AIのこたえがわるということですか?
Nghĩa là tùy vào cách viết chỉ thị mà câu trả lời của AI sẽ thay đổi đúng không ạ?
ひろし: そう、いま事務じむ仕事しごとではとても大切たいせつなスキルなんだ。
Đúng vậy, đây là một kỹ năng rất quan trọng trong công việc văn phòng hiện nay.
レン: 書類しょるいはやつくれるようになるから、とてもたすかりますね。
Vì giúp mình soạn thảo tài liệu nhanh hơn nên thật là đỡ quá bác nhỉ.
ひろし: 効率こうりつくして、人間にんげんにしかできない仕事しごと集中しゅうちゅうするための技術ぎじゅつだよ。
Đó là kỹ thuật giúp tăng hiệu suất để mình tập trung vào những việc chỉ con người mới làm được.
レン: これからは、AIをうまく使つか能力のうりょく評価ひょうかされる時代じだいになりますね。
Từ nay về sau sẽ là thời đại mà năng lực sử dụng tốt AI được đánh giá cao bác nhỉ.
ひろし: まさに。あたらしいことをまなぶのは、素晴すばらしい「リスキリング」だね。
Chính xác. Việc học những điều mới chính là một sự "nâng cấp kỹ năng" tuyệt vời đấy.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG TRỌNG TÂM):
* プロンプト: Câu lệnh / Chỉ thị cho AI.
* 仕組みしきみ: Cơ chế / Cách hoạt động (N2).
* 命令めいれい: Mệnh lệnh / Chỉ thị (N3).
* 事務じむ: Công việc văn phòng / Sự vụ (N3).
* たすかる: Giúp ích / Đỡ quá (N4).
* 効率こうりつ: Hiệu suất / Hiệu quả (N2).
* 評価ひょうか: Đánh giá (N3).
* リスキリング: Nâng cấp kỹ năng (Reskilling).
📘 文法ぶんぽう (NGỮ PHÁP CẦN LƯU Ý):
・~といって: Dùng để gọi tên hoặc giới thiệu khái niệm (N4).
・~によって / ~で: Diễn tả phương thức hoặc nhân tố gây thay đổi (N4).
・~ための: Dùng để chỉ mục đích (N4).
・~になる: Trở nên / Trở thành một xu hướng (N5/N4).

 

 

AI癒やしペットと心の健康 (Robot chữa lành tâm hồn và sức khỏe tinh thần)

ミオ: えみこさん、て!このロボット、すごく可愛かわいいでしょ!
Bà Emiko ơi nhìn nầy! Con robot nầy đáng yêu cực kỳ luôn đúng không bà!
えみこ: まあ、本当ほんとうね。なにができるの?
Ôi trời, đúng thật nhỉ. Nó làm được gì thế cháu?
ミオ: これは「AIいややしペット」といっておとでストレスをなくす仕組みしきみだよ!
Đây gọi là "Thú cưng chữa lành AI", cơ chế là dùng âm thanh để làm hết căng thẳng đấy!
えみこ: おとだけで、気持きもちがのかしら?
Chỉ bằng âm thanh thôi mà tâm trạng cũng bình tĩnh lại được cơ à?
ミオ: うん、AIがかおて、リラックスできる音楽おんがくながしてくれるんだって!
Vâng, nghe nói là AI sẽ nhìn mặt mình rồi phát nhạc giúp mình thư giãn đấy ạ!
えみこ: そとられないときも、もりなかにいるみたいでたすかるわね。
Những lúc không ra ngoài được mà vẫn thấy như đang ở trong rừng thì đỡ quá cháu nhỉ.
ミオ: いそがしいひとぴったりだから、いまとても人気にんきなんだよ!
Vì rất hợp với người bận rộn nên bây giờ đang cực kỳ nổi tiếng đấy!
えみこ: わたしつかれたとき使つかいたいわ。今度教こんどおしえてちょうだい!
Bà cũng muốn dùng lúc thấy mệt mỏi. Lần tới chỉ cho bà với nhé!

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG TRỌNG TÂM):
* いややし: Sự chữa lành / Cảm giác an yên (N2).
* 仕組みしきみ: Cơ chế / Cách hoạt động (N2).
* く: Bình tĩnh lại / Điềm tĩnh (N3).
* リラックス: Thư giãn.
* たすかる: Đỡ quá / Giúp ích nhiều (N4).
* ぴったり: Rất phù hợp / Vừa vặn (N3).
* 人気にんき: Được yêu thích / Nổi tiếng (N4).
* つかれる: Mệt mỏi (N4).
📘 文法ぶんぽう (NGỮ PHÁP CẦN LƯU Ý):
・~といって: Dùng để gọi tên hoặc giới thiệu khái niệm (N4).
・~してくれる: Ai đó/Hệ thống làm gì lợi cho mình (N4).
・~んだって: Nghe nói là... (Truyền đạt thông tin - N4).
・~にぴったり: Cực kỳ phù hợp với... (N3/N4).

 

 

新しいプラスチック回収ルール (Quy định mới về thu gom rác nhựa)

ミオ: ひろしさん、こんにちは。ゴミあたらしいあお看板かんばんいていますね。
Con chào bác Hiroshi ạ. Ở bãi đổ rác có biển báo màu xanh mới hiện ra bác nhỉ.
ひろし: こんにちは。今月こんげつから「プラスチック資源しげん」のかたあたらしくなったんだよ。
Chào cháu. Từ tháng nầy cách đổ "Rác tài nguyên nhựa" đã thay đổi mới rồi đấy.
ミオ: おもちゃやトレイをこまかくけなくてもいいのですか?
Vậy là mình không cần phải phân chia tỉ mỉ đồ chơi nhựa hay khay nhựa nữa sao ạ?
ひろし: そう、製品せいひん容器ようきまとめて回収かいしゅうて、リサイクルりつげる仕組みしきみなんだよ
Đúng vậy, đây là cơ chế thu gom gộp cả đồ dùng nhựa và bao bì nhựa để nâng cao tỷ lệ tái chế đấy.
ミオ: けるのが簡単かんたんになって、環境かんきょうにもやasしいから助かりますね。
Việc phân loại trở nên đơn giản hơn, lại còn thân thiện với môi trường nữa nên đỡ quá bác nhỉ.
ひろし: ええ。ただ、よごれがついていると再利用さいりようできないから、あらってすのがルールだよ。
Ừ. Tuy nhiên, nếu bị dính bẩn thì không thể tái sử dụng được, nên quy tắc là phải rửa sạch rồi mới đổ cháu nhé.
ミオ: かりました。今日きょうからをつけますね。では、わたしえきってきます。
Con hiểu rồi ạ. Từ hôm nay con sẽ chú ý. Vậy con xin phép đi ra nhà ga đây ạ.
ひろし: ありがとう。いってらっしゃい!
Cảm ơn cháu. Cháu đi nhé!

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (TỪ VỰNG TRỌNG TÂM):
* ゴミ: Bãi đổ rác / Nơi tập kết rác (N4)
* 看板かんばん: Biển báo / Bảng thông báo (N2)
* プラスチック資源しげん: Tài nguyên nhựa
* 容器ようき: Bao bì / Vật chứa (N2)
* 回収かいしゅう: Thu gom / Thu hồi (N2)
* リサイクルりつ: Tỷ lệ tái chế
* 再利用さいりよう: Tái sử dụng (N3)
📘 文法ぶんぽう (NGỮ PHÁP CẦN LƯU Ý):
・~といって: Dùng để gọi tên, giới thiệu quy định mới (N4).
・V-なくてもいい: Không cần làm V cũng được (N4).
・まとめて: Gộp chung / Cùng một lúc (N3).
・~仕組みだしきみだ: Dùng để giải thích quy trình/hệ thống (N4).