Kịch bản: "Tủ lạnh chia sẻ cộng đồng"

アン: こんにちは。おものですか?今日きょうふくろがいっぱいですね。
Con chào bác ạ. Bác đi mua sắm ạ? Hôm nay túi đồ của bác đầy quá nhỉ.
佐藤さとう こんにちは。じつは、この「みんなの冷蔵庫れいぞうこ」に野菜やさいとどけにたんですよ。
Chào cô. Thực ra là bác đến để mang rau tới chiếc "Tủ lạnh của mọi người" này đây.
アン: あ、あのかどにあるおおきな冷蔵庫れいぞうこですね。だれでも使つかっていいのですか?
Ồ, chiếc tủ lạnh lớn ở góc kia phải không bác? Ai cũng được dùng ạ?
佐藤さとう ええ。いえあまったものれて、必要ひつようひと自由じゆうっていく仕組しくみなんです。
Ừ. Cơ chế của nó là mình cho vào những đồ ăn còn thừa ở nhà, rồi người cần sẽ tự do lấy đi đấy.
アン: すごいですね。AIえーあい賞味期限しょうみきげんをチェックしているから、安心あんしんですよね。
Giỏi quá bác nhỉ. Vì có AI kiểm tra hạn sử dụng nên cũng yên tâm bác nhỉ.
佐藤さとう そうなんです。もの無駄むだにしない「お裾分すそわけ」の文化ぶんかひろまっていますよ。
Đúng vậy đấy. Văn hóa "Chia sẻ" để không làm lãng phí đồ ăn đang được lan rộng đấy cô ạ.
アン: 親切しんせつですね。ものよろこんでいるとおもいます。では、わたし図書館としょかんってきます。お元気おげんきで。
Bác thật tử tế ạ. Con nghĩ là đồ ăn cũng đang rất vui mừng. Vậy con xin phép đi đến thư viện đây ạ. Chúc bác luôn mạnh khỏe nhé.
佐藤さとう ありがとう。勉強べんきょう頑張がんばってね!
Cảm ơn cô. Học tập cố gắng nhé!

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
じつは: Thực ra là... (Dùng để mở đầu lời giải thích).
冷蔵庫れいぞうこ Tủ lạnh.
あまる: Dư thừa / Còn sót lại.
賞味期限しょうみきげん Hạn sử dụng (Hạn dùng tốt nhất của thực phẩm).
無駄むだにする: Lãng phí / Làm cho trở nên vô ích.
裾分すそわけ: Sự chia sẻ lại quà cáp/đồ ăn cho người khác.
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
V-る: Đến để làm gì đó - Chỉ mục đích của chuyển động (N4).
~ていい: Được phép làm gì... (N4).
~を~にしない: Không làm cho... trở nên... (Cấu trúc chỉ tác động).
~ている: Diễn tả trạng thái đang tiếp diễn hoặc lan rộng (N4).
~てきます: Đi rồi sẽ quay lại (N4).

 

 

Kịch bản: "Đĩa ăn được tại lễ hội"

アン: こんにちは。おまつり、ひとおおくてとてもにぎやかですね。
Con chào bác ạ. Lễ hội đông người, nhộn nhịp quá bác nhỉ.
佐藤さとう こんにちは。さくら満開まんかいで、気持きもちがいいですよ。
Chào cô. Hoa anh đào cũng đang nở rộ, cảm giác rất dễ chịu.
アン: あ、そのおさら、もしかしてべられるのですか?いいかおりがします。
Ồ, chiếc đĩa kia, lẽ nào là ăn được ạ? Con thấy có mùi thơm lắm.
佐藤さとう おや、気付きづきましたか。これは「べられるさら」といって、海老えびせんべいで出来できているんですよ。
Ồ, cô nhận ra rồi à. Đây là "Đĩa ăn được", nó được làm bằng bánh phồng tôm đấy.
アン: すごいですね!おさらまでべられるなら、ゴミがなくていいですね。
Giỏi quá bác nhỉ! Nếu đến cả chiếc đĩa cũng ăn được thì không có rác thải ra, thật là tốt ạ.
佐藤さとう ええ。最新さいしん技術ぎじゅつで、あたたかいものせても30ぷんけない仕組しくみなんです。
Ừ. Với công nghệ mới nhất, cơ chế là dù có đặt đồ ăn nóng lên thì trong vòng 30 phút đĩa cũng không bị tan đâu.
アン: わったあとまち綺麗きれいだから、安心あんしんしますね.
Vì sau khi ăn xong đường phố vẫn sạch đẹp nên yên tâm bác nhỉ.
佐藤さとう そうですね。自然しぜんよごさずにたのしめるのは、素晴らしいすばらしいことです。
Đúng vậy. Việc có thể tận hưởng lễ hội mà không làm bẩn thiên nhiên là một điều tuyệt vời.
アン: 本当ほんとうですね。では、わたしはあちらの手水舎てみずやってきます。お元気おげんきで。
Đúng là như vậy ạ. Vậy con xin phép đi đến khu vực bồn nước rửa tay đằng kia ạ. Chúc bác luôn mạnh khỏe nhé.
佐藤さとう ありがとう。おまつりをたのしんでね!
Cảm ơn cô. Chúc cô đi chơi lễ hội vui vẻ nhé!

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
にぎやか: Nhộn nhịp / Sầm uất / Náo nhiệt.
満開まんかい Nở rộ (Hoa anh đào).
もしかして: Lẽ nào / Phải chăng / Có khi nào (Dùng khi phỏng đoán).
海老えびせんべい: Bánh phồng tôm.
ける: Tan ra / Chảy ra.
よごす: Làm bẩn / Làm ô nhiễm.
手水舎てみずや Khu vực bồn nước để rửa tay, súc miệng trước khi vào đền/chùa.
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~られる: Thể khả năng (Ăn được - N4).
~といって: Được gọi là... (N4).
~で出来できている: Được làm bằng/từ... (Chỉ chất liệu - N4).
~を~にせる: Đặt/để cái gì lên trên... (N4).
V-ずに: Mà không... (Cấu trúc tương đương "nai de" - N3).

Kịch bản: "Hệ thống thanh toán bằng khuôn mặt"

アン: こんにちは。あめんで、ものがしやすくなりましたね。
Con chào bác ạ. Mưa tạnh rồi nên việc đi mua sắm cũng trở nên dễ dàng hơn bác nhỉ.
健二けんじ こんにちは。新鮮しんせんさかながあったので、うれしいですよ。
Chào cô. Có cá tươi nên bác thấy vui lắm.
アン: あ、あの画面がめん健二けんじさんのかおてピカッとひかりましたね。もうお会計かいけいわったのですか?
Ồ, cái màn hình kia vừa nhìn mặt bác là lóe sáng lên kìa. Đã thanh toán xong rồi sao ạ?
健二けんじ ええ。これは「顔認証決済かおにんしょうけっさい」といって、財布さいふがなくてもものができる仕組しくみなんですよ。
Ừ. Đây là "Thanh toán nhận diện khuôn mặt", một cơ chế giúp mình mua sắm mà không cần ví đấy.
アン: かおだけでおかねはらえるのですか?すごい技術ぎじゅつですね。
Chỉ bằng khuôn mặt mà trả được tiền sao ạ? Công nghệ giỏi quá bác nhỉ.
健二けんじ はい。カメラかおかたち立体的りったいてき調しらべて、銀行ぎんこう口座こうざとつなげているんです。
Đúng vậy. Camera sẽ kiểm tra hình dáng khuôn mặt theo không gian ba chiều, rồi kết nối với tài khoản ngân hàng đấy.
アン: ぶらでおものができるから、わすものをしても安心あんしんしますね。
Vì có thể đi mua sắm tay không nên dù có quên đồ cũng yên tâm bác nhỉ.
健二けんじ そうですね。暗証番号あんしょうばんごうもいらないから、とてもらくですよ。
Đúng vậy. Đến cả mã số mật khẩu cũng không cần nên nhàn nhã lắm.
アン: 素敵すてきなことですね。では、わたしはレジへってきます。お元気おげんきで。
Thật là một điều tuyệt vời ạ. Vậy con xin phép đi ra quầy thu ngân đây ạ. Chúc bác luôn mạnh khỏe nhé.
健二けんじ ありがとう。一日いちにちを!
Cảm ơn cô. Chúc cô một ngày tốt lành nhé!

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
む: (Mưa) tạnh / ngừng.
新鮮しんせんな: Tươi / Mới.
会計かいけい Thanh toán tiền / Tính tiền.
顔認証決済かおにんしょうけっさい Thanh toán bằng nhận diện khuôn mặt.
立体的りったいてき Mang tính lập thể / Ba chiều.
暗証番号あんしょうばんごう Mã số mật khẩu / Mã PIN.
ぶら: Tay không (không mang theo hành lý/ví).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
V-やすくなるやすくなる Trở nên dễ làm việc gì đó (N4).
~といって: Được gọi là... / Nói là... (N4).
~が~できる: Có thể làm gì đó (Thể khả năng - N4).
~とつなげている: Đang kết nối với... (N4).
~をしても~: Cho dù có... thì cũng... (Cấu trúc tương phản - N4).

 

 

 

Kịch bản: "Hệ thống thanh toán bằng khuôn mặt"

アン: こんにちは。あめんで、ものがしやすくなりましたね。
Con chào bác ạ. Mưa tạnh rồi nên việc đi mua sắm cũng trở nên dễ dàng hơn bác nhỉ.
健二けんじ こんにちは。新鮮しんせんさかながあったので、うれしいですよ。
Chào cô. Có cá tươi nên bác thấy vui lắm.
アン: あ、あの画面がめん健二けんじさんのかおてピカッとひかりましたね。もうお会計かいけいわったのですか?
Ồ, cái màn hình kia vừa nhìn mặt bác là lóe sáng lên kìa. Đã thanh toán xong rồi sao ạ?
健二けんじ ええ。これは「顔認証決済かおにんしょうけっさい」といって、財布さいふがなくてもものができる仕組しくみなんですよ。
Ừ. Đây là "Thanh toán nhận diện khuôn mặt", một cơ chế giúp mình mua sắm mà không cần ví đấy.
アン: かおだけでおかねはらえるのですか?すごい技術ぎじゅつですね。
Chỉ bằng khuôn mặt mà trả được tiền sao ạ? Công nghệ giỏi quá bác nhỉ.
健二けんじ はい。カメラかおかたち立体的りったいてき調しらべて、銀行ぎんこう口座こうざとつなげているんです。
Đúng vậy. Camera sẽ kiểm tra hình dáng khuôn mặt theo không gian ba chiều, rồi kết nối với tài khoản ngân hàng đấy.
アン: ぶらでおものができるから、わすものをしても安心あんしんしますね。
Vì có thể đi mua sắm tay không nên dù có quên đồ cũng yên tâm bác nhỉ.
健二けんじ そうですね。暗証番号あんしょうばんごうもいらないから、とてもらくですよ。
Đúng vậy. Đến cả mã số mật khẩu cũng không cần nên nhàn nhã lắm.
アン: 素敵すてきなことですね。では、わたしはレジへってきます。お元気おげんきで。
Thật là một điều tuyệt vời ạ. Vậy con xin phép đi ra quầy thu ngân đây ạ. Chúc bác luôn mạnh khỏe nhé.
健二けんじ ありがとう。一日いちにちを!
Cảm ơn cô. Chúc cô một ngày tốt lành nhé!

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
む: (Mưa) tạnh / ngừng.
新鮮しんせんな: Tươi / Mới.
会計かいけい Thanh toán tiền / Tính tiền.
顔認証決済かおにんしょうけっさい Thanh toán bằng nhận diện khuôn mặt.
立体的りったいてき Mang tính lập thể / Ba chiều.
暗証番号あんしょうばんごう Mã số mật khẩu / Mã PIN.
ぶら: Tay không (không mang theo hành lý/ví).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
V-やすくなるやすくなる Trở nên dễ làm việc gì đó (N4).
~といって: Được gọi là... / Nói là... (N4).
~が~できる: Có thể làm gì đó (Thể khả năng - N4).
~とつなげている: Đang kết nối với... (N4).
~をしても~: Cho dù có... thì cũng... (Cấu trúc tương phản - N4).

 

 

Kịch bản: "Xe đẩy đi bộ hỗ trợ AI"

アン: こんにちは。散歩さんぽにぴったりの天気てんきですね。
Con chào bác ạ. Thời tiết thật là vừa vặn để đi dạo bác nhỉ.
田中たなか こんにちは。今日きょうはこのカートとものくところですよ。
Chào cô. Hôm nay bác đang cùng chiếc xe đẩy này đi mua sắm đây.
アン: あ、そのシルバーカー、坂道さかみちでもちからがいらないみたいですね。
Ồ, chiếc xe đẩy kia, có vẻ như đi đường dốc mà cũng không cần tốn sức bác nhỉ.
田中たなか これは「自動じどうアシストき」といって、AIえーあい車輪しゃりんまわしてくれるんだよ。
Đây là loại "Có trợ lực tự động", AI sẽ giúp xoay bánh xe cho bác đấy.
アン: 勝手かってうごくのですか?みちがわかるのですか?
Nó tự động chuyển động sao ạ? Nó có biết đường không bác?
田中たなか なかのセンサーが段差だんさつけて、安全あんぜんみちこえおしえてくれる仕組しくみだよ。
Cơ chế là cảm biến bên trong sẽ phát hiện các chỗ gồ ghề, rồi chỉ cho bác con đường an toàn bằng giọng nói đấy.
アン:年寄としよりのからだささえてまもってくれるから、安心あんしんしますね。
Vì nó nâng đỡ và bảo vệ cơ thể cho người già nên yên tâm bác nhỉ.
田中たなか ええ。もし私もしわたしころびそうになったら、すぐにブレーキがかかるんだよ。
Ừ. Nếu chẳng may bác sắp bị ngã, nó sẽ lập tức đạp phanh ngay đấy.
アン: 素敵すてき技術ぎじゅつですね。では、わたし銀行ぎんこうってきます。お元気おげんきで。
Một công nghệ tuyệt vời bác nhỉ. Vậy con xin phép đi đến ngân hàng đây ạ. Chúc bác luôn mạnh khỏe nhé.
田中たなか ありがとう。をつけてね。
Cảm ơn cô. Đi cẩn thận nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
シルバーカー: Xe đẩy đi bộ chuyên dụng cho người cao tuổi.
坂道さかみち Đường dốc / Con dốc.
車輪しゃりん Bánh xe.
段差だんさ Chỗ gồ ghề / Bậc thang thấp / Độ chênh mặt đất.
ささえる: Nâng đỡ / Hỗ trợ / Chống đỡ.
ブレーキがかかる: Đạp phanh / Hệ thống phanh hoạt động.
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~ところです: Đang chuẩn bị làm gì / Đang trong lúc làm gì (N4).
~といって: Được gọi là... / Nói là... (N4).
~てくれる: Ai đó/Cái gì đó làm việc gì cho mình (N4).
~そうになる: Sắp sửa... / Suýt nữa thì... (Chỉ một trạng thái sắp xảy ra - N4).
~てきます: Đi rồi sẽ quay lại (N4).

 

 

Kịch bản: "Xe buýt điện tự lái"

A: すみません、あのあおいバスはなにですか。
Xin lỗi, chiếc xe buýt màu xanh kia là gì vậy.
B: あれは最新さいしん自動運転じどううんてんのバスですよ。
Đó là xe buýt tự lái đời mới nhất đấy.
A: 自動運転じどううんてんですか。運転手うんてんしゅさんはっていないんですか。
Tự lái sao. Không có bác tài xế ngồi trên xe à.
B: はい。コンピューターが運転うんてん管理かんりしているので、ひと必要ひつようありません。
Vâng. Vì máy tính đang quản lý việc lái xe nên không cần con người.
A: すごいですね。でも、あぶなくないか心配しんぱいです。
Giỏi thật đấy. Nhưng tôi lo không biết có nguy hiểm không.
B: 大丈夫だいじょうぶですよ。たくさんのAIえーあいカメラがまわり確認かくにんしながらはしっています。
Không sao đâu. Rất nhiều Camera AI vừa xác nhận xung quanh vừa chạy mà.
A: そうですか。あのバスはガソリンを使つかわないんですか。
Ra là vậy. Chiếc xe buýt đó không dùng xăng sao.
B: はい。電気でんきバスなので、空気くうきよごさないししずかですよ。
Vâng. Vì là xe buýt điện nên không làm bẩn không khí và lại còn yên tĩnh nữa.
A: いいですね。わたしもあのバスにってみたいです。
Hay quá nhỉ. Tôi cũng muốn thử lên chiếc xe buýt đó.
B: 予約よやくはいりませんから、あそこにならんでっていてください。
Không cần đặt chỗ trước đâu nên hãy xếp hàng chờ ở kia nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
自動運転じどううんてん Tự động lái / Tự hành.
管理かんりする: Quản lý / Điều hành.
確認かくにんする: Xác nhận / Kiểm tra.
ガソリン: Xăng (Gasoline).
よごす: Làm bẩn / Làm ô nhiễm.
予約よやく Đặt chỗ trước / Hẹn trước.
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~は必要ひつようありません: Không cần thiết phải... (N4).
~(てい)る: Đang trong trạng thái... (N4).
V-ながら Vừa (làm gì) vừa (làm gì) (N4).
~し、~: Liệt kê tính chất / lý do (N4).
V-てみたい Muốn làm thử việc gì đó (N4).

 

 

Kịch bản: "Thanh toán bằng nhận diện khuôn mặt"

A(きゃく): すみません、このみせでおかねはどこではらいますか。
Xin lỗi, ở cửa hàng này thì trả tiền ở đâu vậy.
B(店員てんいん): ここはあたらしい顔認証かおにんしょうみせですよ printer。
Đây là cửa hàng nhận diện khuôn mặt mới đấy.
A: 顔認証かおにんしょうですか。それはなにですか。
Nhận diện khuôn mặt sao. Cái đó là cái gì vậy.
B: はい。カメラがかおて、おかねはらうシステムです。
Vâng. Đó là hệ thống mà camera nhìn mặt rồi trả tiền.
A: ええっ、財布さいふはいりませんか。
Hả, không cần ví sao.
B: はい。財布さいふもスマホもいりません。とても便利べんりですよ。
Vâng. Cả ví và điện thoại đều không cần. Rất là tiện lợi đấy.
A: すごいですね。でも、マスクをしていますよ。大丈夫だいじょうぶですか。
Giỏi thật đấy. Nhưng mà tôi đang đeo khẩu trang đấy. Có ổn không ạ.
B: はい。マスクがあっても、AIえーあいかお確認かくにんしますから、安全あんぜんです。
Vâng. Cho dù có khẩu trang thì AI vẫn nhìn mặt để xác nhận nên an toàn lắm.
A: そうですか。使つかえないときもいいですね。
Ra là vậy. Khi không dùng tay được cũng tốt nhỉ.
B: ええ。あそこの機械きかい登録とうろくできますから、やってみてください。
Vâng. Vì có thể đăng ký bằng cái máy ở đằng kia nên hãy thử làm nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
顔認証かおにんしょう Nhận diện khuôn mặt.
財布さいふ Cái ví.
マスク: Khẩu trang.
安全あんぜん An toàn.
登録とうろくする: Đăng ký.
機械きかい Máy móc.
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~はいりません: Không cần... (N4).
~(を)しています: Đang (đeo, mặc, có đặc điểm gì đó) (N4).
~あっても: Cho dù có... (Thể đối lập - N4).
~できます: Có thể làm gì đó (N4).
V-てみてください Hãy làm thử việc gì đó xem sao (N4).

 

Kịch bản: "Robot giao hàng tận nhà"

A: あそこにちいさなくるまがありますね。ひとっていませんか。
Ở kia có chiếc xe nhỏ nhỉ. Không có người ngồi trên đó sao.
B: はい。あれは荷物にもつはこ自動配送じどうはいそうロボットですよ。
Vâng. Đó là Robot giao hàng tự động dùng để vận chuyển hàng hóa đấy.
A: 自動配送じどうはいそうロボットですか。どこへきますか。
Robot giao hàng tự động sao. Nó đi đâu vậy.
B: あそこのマンションまで荷物にもつとどけます printer。
Nó mang hàng đến tòa chung cư đằng kia.
A: みちかりますか。車道しゃどうあぶないですね。
Nó có biết đường không. Đường xe chạy thì nguy hiểm nhỉ.
B: 大丈夫だいじょうぶです。カメラかめら信号しんごうて、歩道ほどうをゆっくりはしります。
Không sao đâu. Camera nhìn tín hiệu đèn giao thông rồi chạy chậm trên vỉa hè.
A: すごいですね。よるはたらきますか。
Giỏi thật đấy. Ban đêm nó cũng làm việc à.
B: はい。ロボットですから、やすみません。いつでも荷物にもつはこびます。
Vâng. Vì là Robot nên không nghỉ ngơi. Lúc nào cũng vận chuyển hàng hóa được.
A: いいですね。わたし使つかいたいです。
Hay quá nhỉ. Tôi cũng muốn dùng thử.
B: ええ。スマホでぶことができますから、便利べんりですよ。
Vâng. Vì có thể gọi bằng điện thoại nên tiện lắm đấy.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
自動配送じどうはいそう Giao hàng tự động.
マンション: Chung cư cao cấp / Tòa nhà căn hộ.
とどける: Mang đến / Giao đến (N4).
信号しんごう Đèn giao thông / Tín hiệu.
車道しゃどう Lòng đường (đường cho xe chạy).
歩道ほどう Vỉa hè (đường cho người đi bộ).
ぶ: Gọi.
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~(てい)る: Đang trong trạng thái... (N4).
~まで: Đến mức / Cho đến... (Chỉ đích đến - N5).
~から、~: Vì... nên... (Giải thích lý do - N4).
V-たい Muốn làm gì đó (N5).
V-ことができる: Có thể làm gì đó (N4).

 

 

Kịch bản: "Trạm sạc xe điện nhanh tại cửa hàng"

A: すみません、駐車場ちゅうしゃじょうのあのおおきな機械きかいなにですか。
Xin lỗi, cái máy lớn ở chỗ bãi đậu xe kia là gì vậy.
B(店員てんいん): あれはあたらしくてはや充電器じゅうでんきですよ。
Đó là máy sạc nhanh đời mới đấy.
A: はや充電器じゅうでんきですか。電気自動車でんきじどうしゃ充電じゅうでんですか。
Máy sạc nhanh sao. Là để sạc cho xe điện à.
B: はい。みじか時間じかんでたくさん充電じゅうでんできます。
Vâng. Có thể sạc được rất nhiều trong một thời gian ngắn.
A: いいですね。どのくらい時間じかんがかかりますか printer。
Hay quá nhỉ. Mất khoảng bao lâu vậy.
B: 10ぷんだけで、たくさんはしることができます。
Chỉ cần 10 phút là có thể chạy được rất nhiều.
A: 10ぷんだけですか。とてもはやいですね。
Chỉ 10 phút thôi sao. Nhanh thật đấy nhỉ.
B: ええ。いものをしているあいだわりますよ。
Vâng. Trong lúc đang mua sắm là sẽ xong thôi.
A: 便利べんりですね。わたし電気自動車でんきじどうしゃしくなりました。
Tiện lợi quá. Tôi cũng muốn có một chiếc xe điện rồi.
B: はい。あそこに使つかかた説明せつめいがありますから、てください。
Vâng. Vì ở kia có hướng dẫn cách sử dụng nên hãy xem thử nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
駐車場ちゅうしゃじょう Bãi đậu xe.
充電器じゅうでんき Máy sạc / Thiết bị sạc.
電気自動車でんきじどうしゃ Xe ô tô điện (EV).
どのくらい: Bao nhiêu / Khoảng bao lâu (N5).
説明せつめい Giải thích / Hướng dẫn.
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~だけで: Chỉ với... / Chỉ cần... (N4).
V-ことができる: Có thể làm gì đó (N4).
~しているあいだに: Trong lúc đang làm... (N4).
V-たくなる Trở nên muốn làm gì đó (N4).
~から、~: Vì... nên... (Giải thích lý do - N4).

 

 

Kịch bản: "Nhân viên ảo hỗ trợ tại khách sạn"

A: すみません、受付うけつけだれもいませんね。
Xin lỗi, ở quầy lễ tân không có ai nhỉ.
B: はい。あそこの画面がめんてください。
Vâng. Anh hãy nhìn vào cái màn hình ở đằng kia.
A: きれいなおんなひとうつっていますね。
Có hình một người phụ nữ đẹp đang hiện lên nhỉ.
B: あれは最新さいしんのバーチャル店員てんいんですよ。
Đó là nhân viên ảo đời mới nhất đấy.
A: バーチャル店員てんいんですか。なにができますか。
Nhân viên ảo sao. Người đó có thể làm gì vậy.
B: いろいろなくに言葉ことばで、ホテルの案内あんないができます。
Người đó có thể hướng dẫn về khách sạn bằng ngôn ngữ của nhiều quốc gia.
A: すごいですね。よる大丈夫だいじょうぶですか。
Giỏi thật đấy. Ban đêm cũng ổn chứ ạ.
B: はい。ロボットですから、24時間働じかんはたらいています。
Vâng. Vì là robot nên đang làm việc suốt 24 giờ.
A: 便利べんりですね。わたし使つかってみたいです。
Tiện lợi quá. Tôi cũng muốn dùng thử.
B: ええ。画面がめんれるだけではじまりますから、やってみてください。
Vâng. Chỉ cần chạm vào màn hình là sẽ bắt đầu nên anh hãy thử làm nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
受付うけつけ Quầy lễ tân.
うつる: Hiện lên / Chiếu lên (màn hình).
バーチャル: Ảo (Virtual).
案内あんない Hướng dẫn / Chỉ dẫn.
24時間じかん 24 giờ / Suốt ngày đêm.
れる: Chạm vào / Tiếp xúc (N4).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~はだれもいません: Không có ai cả (N5).
~ができる: Có thể làm gì đó (N4).
~(てい)る: Đang trong trạng thái... (N4).
V-てみたい Muốn làm thử việc gì đó (N4).
~だけで: Chỉ bằng... / Chỉ với... (N4).