Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Miêu

(なえ)

Cây mạ / Cây con
Miêu Tự

苗字(みょうじ)

Họ / Tên họ
Miêu Mộc

苗木(なえぎ)

Cây giống / Cây con để trồng