Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Tử Cung

子供(こども)

Trẻ em / Con cái
Cung Cấp

供給(きょうきゅう)

Cung cấp
Đề Cung

提供(ていきょう)

Cung cấp / Hiến tặng
Cung

(とも)

Người đi theo / Hầu cận
Cung

(とも)

Cùng với
Cung Dự

供与(きょうよ)

Sự cung ứng / Cấp cho
Cung Thuật

供述(きょうじゅつ)

Lời khai / Cung khai
Cung

(そな)える

Dâng cúng / Bày biện
Cung Dưỡng

供養(くよう)

Cúng bái linh hồn người chết
Tiết Cú

節句(せっく)

Lễ hội theo mùa (như Đoan Ngọ)
Số câu đúng : 0/1
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án