Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Bác Sĩ

博士(はかせ)

Tiến sĩ
Võ Sĩ

武士(ぶし)

Võ sĩ / Samurai
Thân Sĩ

紳士(しんし)

Quý ông
Tu Sĩ

修士(しゅうし)

Thạc sĩ
Binh Sĩ

兵士(へいし)

Binh sĩ
Đồng Sĩ

同士(どうし)

Cùng là... / Hội / Nhóm
Học Sĩ

学士(がくし)

Cử nhân
Sĩ Khí

士気(しき)

Chỉ khí / Nhuệ khí
Sĩ Quan

士官(しかん)

Sĩ quan
Biện Hộ Sĩ

弁護士(べんごし)

Luật sư
Vũ Trụ Phi Hành Sĩ

宇宙飛行士(うちゅうひこうし)

Phi hành gia vũ trụ
Kỵ Sĩ

騎士(きし)

Kỵ sĩ
Thuế Lý Sĩ

税理士(ぜいりし)

Chuyên viên tư vấn thuế
Vận Chuyển Sĩ

運転士(うんてんし)

Tài xế / Người lái tàu
Kế Toán Sĩ

会計士(かいけいし)

Kế toán viên
Nha Khoa Vệ Sanh Sĩ

歯科衛生士(しかえいせいし)

Chuyên viên vệ sinh nha khoa
Chiến Sĩ

戦士(せんし)

Chiến sĩ
Đại Nghị Sĩ

代議士(だいぎし)

Nghị sĩ quốc hội
Lực Sĩ

力士(りきし)

Lực sĩ / Võ sĩ Sumo
Kỳ Sĩ

棋士(きし)

Kỳ thủ (Cờ vây, Shogi)
Kiến Trúc Sĩ

建築士(けんちくし)

Kiến trúc sư
Công Nhận Kế Toán Sĩ

公認会計士(こうにんかいけいし)

Kế toán viên công chứng (CPA)
Dinh Dưỡng Sĩ

栄養士(えいようし)

Chuyên gia dinh dưỡng
Kiếm Sĩ

剣士(けんし)

Kiếm sĩ
Quốc Sĩ

国士(こくし)

Bậc quốc sĩ / Người yêu nước
Phi Hành Sĩ

飛行士(ひこうし)

Phi công
Đấu Sĩ

闘士(とうし)

Đấu sĩ
Khí Tượng Dự Báo Sĩ

気象予報士(きしょうよほうし)

Nhà dự báo thời tiết
Sĩ Đốc Hằng

士篤恒(しとくこう)

Lòng kiên định và tận tâm của kẻ sĩ