Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Trì

()

Cầm /Sở hữu
Khí Trì

気持(きも)

Cảm giác / Tâm trạng
Trì Thượng

()()げる

Nâng lên / Tâng bốc
Duy Trì

維持(いじ)

Duy trì
Trì Tham

持参(じさん)

Mang theo
Trì Tục

持続(じぞく)

Tiếp diễn / Kéo dài
Chi Trì

支持(しじ)

Ủng hộ / Chi trì
Sở Trì

所持(しょじ)

Sở hữu / Mang theo người
Trì

()てる

Có thể mang / Đào hoa (được ưa chuộng)
Tề

(もたら)

Mang lại / Gây ra
Trì Thành

()()

Đối đãi / Chiêu đãi
Trì Chủ

()(ぬし)

Người sở hữu / Chủ nhân
Trì Xuất

()()

Mang ra ngoài
Trì Yêm

()()

Mang vào trong
Trì Quy

()(かえ)

Mua mang về (Take-out)