Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Tảo Trừ

掃除(そうじ)

Quét dọn 
Tảo

()

Quét
Thanh Tảo

清掃(せいそう)

Quét dọn / Tổng vệ sinh
Tảo Trừ Cơ

掃除機(そうじき)

Máy hút bụi
Tảo Thảo

掃討(そうとう)

Quét sạch quân thù / Tiêu diệt
Tảo Hải

掃海(そうかい)

Rà phá mìn trên biển
Nhất Tảo

一掃(いっそう)

Quét sạch hoàn toàn / Xua tan