Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Mục Trường

牧場(ぼくじょう)

Trang trại chăn nuôi
Mục Súc

牧畜(ぼくちく)

Chăn nuôi gia súc
Mục Sư

牧師(ぼくし)

Mục sư
Du Mục

遊牧(ゆうぼく)

Du mục
Mục Thảo

牧草(ぼくそう)

Cỏ chăn nuôi
Mục Dã

牧野(ぼくや)

Cánh đồng chăn thả