Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Dữ

(あた)える

Ban tặng / Gây ra (ảnh hưởng)
Dữ Dã Đảng

与野党(よやとう)

Đảng cầm quyền và đảng đối lập
Quan Dữ

関与(かんよ)

Liên quan / Tham gia vào
Ký Dữ

寄与()

Đóng góp / Góp phần
Thụ Dữ

授与(じゅよ)

Trao tặng (bằng khen, huân chương)
Cấp Dữ

給与(きゅうよ)

Tiền lương / Tiền cấp
Du Dự

猶予(ゆうよ)

Trì hoãn / Gia hạn
Cung Dữ

供与(きょうよ)

Cung cấp / Cấp cho
Đầu Dữ

投与(とうよ)

Chỉ định thông thuốc / Đưa thuốc
Thải Dữ

貸与(たいよ)

Cho mượn (đồ đạc của công ty)
Phụ Dữ

付与(ふよ)

Cấp quyền / Gán cho
Tặng Dữ

贈与(ぞうよ)

Tặng cho (tài sản)
Thưởng Dữ

賞与(しょうよ)

Tiền thưởng / Bonus
Tham Dữ

参与(さんよ)

Tham gia / Cố vấn