Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Lưỡng Phương

両方(りょうほう)

Cả hai
Lưỡng Thân

両親(りょうしん)

Bố mẹ
Lưỡng Thế

両替(りょうがえ)

Đổi tiền
Lưỡng Trắc

両側(りょうがわ)

Cả hai bên
Lưỡng Lập

両立(りょうりつ)

Cùng tồn tại / Vẹn cả đôi đường
Lưỡng Lập

両立(りょうりつ)

Song hành
Lưỡng Quốc

両国(りょうこく)

Cả hai nước
Lưỡng Giả

両者(りょうしゃ)

Cả hai người
Lưỡng Uyển

両腕(りょううで)

Hai cánh tay
Lưỡng Diện

両面(りょうめん)

Hai mặt
Lưỡng Đoan

両端(りょうたん)

Hai đầu
Lưỡng Luân

両輪(りょうりん)

Hai bánh xe
Lưỡng Viện

両院(りょういん)

Cả hai viện (Quốc hội)
Lưỡng Ngạn

両岸(りょうがん)

Hai bờ
Lưỡng Túc

両足(りょうそく)

Hai chân
Lưỡng Luận

両論(りょうろん)

Cả hai lập luận
Lưỡng Đảng

両党(りょうとう)

Cả hai đảng
Lưỡng Nhật

両日(りょうじつ)

Cả hai ngày
Lưỡng Quân

両軍(りょうぐん)

Hai đạo quân
Lưỡng Thị

両氏(りょうし)

Cả hai vị
Lưỡng

(りょう)

Lưỡng / Hai
Xa Lưỡng

車両(しゃりょう)

Toa xe / Phương tiện
Nhất Lưỡng

一両(いちりょう)

Một toa xe / Một lạng vàng cổ
Thập Lưỡng

十両(じゅうりょう)

Mười toa xe / Cấp bậc trong Sumo